CHỦ ĐỀ 4
TAN TRONG DẦU
Tieu luan
Sinh viên: Đặng Mai Anh
CÂU HỎI THẢO LUẬN
1
Trình bày nguồn gốc, nhu cầu và chức năng sinh
học của vitamin A?
2
Trình bày một số bệnh lý thường gặp khi thiếu hụt
vitamin A?
3
Trình bày nguồn gốc, nhu cầu và chức năng sinh
học của vitamin D?
4
Trình bày một số bệnh lý thường gặp khi thiếu hụt
vtamin D?
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
1. Trình bày nguồn gốc, nhu cầu và chức năng sinh học của vitamin A?
- Nhu
cầu:
Nguồn
gốc:
Vitamin A không tồn
tại dưới một hợp
chất duy nhất mà
dưới một vài dạng
Thực vật: Tồn tại trong thực vật dưới
dạng carontene (tiền vitamin A), có trong
một số loại rau củ quả như rau muống,
rau cải xanh, cà rốt,...
Động vật: Tồn tại dưới dạng
ritenol, có nhiều trong gan, lòng
đỏ trứng, dầu cá,...
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
- Chức năng sinh học của vitamin A:
• Tạo ra các sắc tố ở võng mạc của mắt và
tạo điều kiện cho thị lực tốt
• Thúc đẩy phát triển tế bào da mới
• Hỗ trợ miễn dịch và sinh sản
• Bảo vệ các tế bào chống lại tổn thương
gốc tự do
• Tăng cường sức khỏe xương, duy tì các
mơ mềm và ngăn ngừa sỏi tiết niệu
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
2. Một số bệnh lí thường gặp khi thiếu hụt vitamin A
- Bệnh về mắt: Quáng gà,
khô mắt,...
- Bệnh về da: Khơ da,
ngứa da, da sần sùi tóc
vảy,...
- Bệnh về gan: Ứ
mật mạn tính, xơ
gan,...
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
3. Trình bày nguồn gốc, nhu cầu và vai trị sinh học của vitamin D?
- Nguồn gốc:
• Từ thức ăn: chiếm 10-20%
nhu cầu cơ thể. Vitamin D
có trong dầu cá, gan, nội
tạng và lịng đỏ trưởng
• Tổng hợp ở da dưới tác
động của ánh sáng mặt
trời chiếm 80-90%
• Ngồi ra vitamin D cịn có
trong các loại sữa cơng
thức
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
3. Trình bày nguồn gốc, nhu cầu và vai trị sinh học của vitamin D?
- Nhu cầu:
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
3. Trình bày nguồn gốc, nhu cầu và vai trị sinh học của vitamin D?
- Vai trị sinh học:
• Đóng vai trị quan trọng trong cấu tạo xương
và răng
• Góp phần cân bằng nội mơi cacli và phospho
trong cơ thể
• Đóng vai trị trong q trình phân chia tế
bào, bài tiết và chuyển hố các hormone
• Có khả năng ảnh hưởng đến sự biệt hoá của
một số tế bào ung thư
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
4. Một số bệnh lí thường gặp khi thiếu hụt vitamin D
- Bệnh về xương: Thiếu vitamin D có thể gây cịi xương ở trẻ em và lỗng xương ở
người lớn
- Thiếu vitamin D còn dẫn tới nguy cơ cao mắc các bệnh lý tim mạch, suy giảm
nhận thức ở người lớn tuổi, gây ra hen suyễn ở trẻ em và gây ung thư.
Tieu luan
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a
(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a(TIEU.LUAN).trinh.bay.nguon.goc..nhu.cau.va.chuc.nang.sinh.hoc.cua.vitamin.a.trinh.bay.mot.so.benh.ly.thuong.gap.khi.thieu.hut.vitamin.a