ĐỀ ÔN KIỂM TRA GIỮA HKI- NĂM HỌC 2022-2023
GV: BÙI THỊ MINH HỒNG
MỘT SỐ ĐỀ ƠN GIỮA HKI- LỚP 10
ĐỀ 1
Câu 1. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 2. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trị quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 3. Đâu không phải là phương pháp nghiên cứu thường sử dụng của vật lý?
A. Phương pháp thực nghiệm.
B. Phương pháp mô phỏng
C. Phương pháp thu thập thông tin.
D. Phương pháp quan sát và suy luận.
Câu 4. Chọn hành động khơng phù hợp với các quy tắc an tồn trong phịng thực hành ?
A. Chỉ tiến hành thí nghiệm khi có người hướng dẫn.
B. Thu dọn phịng thực hành, rửa sạch tay sau khi đã thực hành xong.
C.Nếm thử để phân biệt các loại hóa chất.
D.Mặc đồ bảo hộ, đeo kính, khẩu trang.
Câu 5.
Thao tác đúng khi sử dụng thiết bị thí nghiệm trong phịng thực hành:
A. Cắm phích điện vào ổ mà tay lại chạm vào phích điện.
B. Rút phích điện khi dây điện hở.
C. Đun nước trên đèn cồn.
D. Đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm ở nhiệt độ cao.
Câu 6. Đại lượng nào dưới đây phải đo bằng phép đo gián tiếp?
A.Khối lượng.
B.Vận tốc.
C.Độ dài.
D.Thời gian.
Câu 7.
Sai số tỉ đối của phép đo là
A. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và sai số ngẫu nhiên.
B. tỉ số giữa sai ngẫu nhiên và sai số hệ thống.
C. tỉ số giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng cần đo.
D. tỉ số giữa sai số ngẫu nhiên và sai số tuyệt đối.
Câu 8. Gọi A là giá trị trung bình, A là sai số dụng cụ, A là sai số ngẫu nhiên, A là sai số tuyệt đối. Sai số tỉ
đối của phép đo là
A. A
A
.100% .
B. A
A
.100% .
C. A
A
.100% .
D. A
A
.100% .
A
A
A
A
Câu 9. Đối với một vật chuyển động, đặc điểm nào sau đây chỉ là của quãng đường đi được, không phải của độ dịch
chuyển?
A.Có phương và chiều xác định.
B. Có đơn vị đo là mét.
C. Khơng thể có độ lớn bằng 0.
D. Có thể có độ lớn bằng 0.
Câu 10. Độ dịch chuyển và quãng đường đi được của vật có độ lớn bằng nhau khi vật
A.chuyển động tròn.
B. chuyển động thẳng và không đổi chiều.
C. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều một lần.
D. chuyển động thẳng và chỉ đổi chiều 2 lần. Câu 11.
Một người lái ô tô đi thẳng 6 km theo hướng Tây, sau đó rẽ trái đi thẳng theo hướng nam 4 km rồi quay sang hướng
Đông 3 km. kết luận nào sau đây là đúng ?
A.độ dịch chuyển của ô tô là 5 km.
B.quãng đường đi được là 5 km.
1
C.quãng đường đi được là 9 km.
D.độ dịch chuyển của ô tô là 9 km.
Câu 12. Một người đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía đơng. Đến bến xe, người đó lên xe bus đi
tiếp 20 km về phía Bắc. Độ dịch chuyển tổng hợp của người đó là
A. 26 km.
B. 20,88 km.
C. 20 km.
D. 36 km.
Câu 13. Gọi s là quãng đường vật đi được, d là độ dịch chuyển và t là khoảng thời gian vật chuyển động tương ứng.
Biểu thức nào sau đây xác định giá trị vận tốc ?
d
s
v
A. t .
B.
A. I và III.
B. I và IV.
.
C. t .
D. dt.
t
Câu 14. Tính chất nào sau đây là của vận tốc, không phải của tốc độ của một chuyển động?
A. Đặc trưng cho sự nhanh chậm của chuyển động.
B. Có đơn vị là km/h.
C. Khơng thể có độ lớn bằng 0.
D. Có phương xác định.
Câu 15. Một người tập thể dục chạy trên đường thẳng trong 10 s chạy được 160 m. Tốc trung bình trên cả quãng
đường chạy là
A. 1600 m/s.
B. 16 km/s.
C. 0.0625 m/s.
D. 16 m/s.
Câu 16. Sử dụng đồng hồ đo thời gian hiện số và cổng quang điện để đo tốc độ chuyển động phát biểu nào sau đây
là sai?
A. Ưu điểm: Độ chính xác cao đến hàng nghìn giây.
B.Nhược điểm: Chi phí tốn kém, thiết bị đo cồng kềnh.
C.Nhược điểm: tốn kém kinh phí.
D.Ưu điểm: thiết bị đo gọn nhẹ.
Câu 17. Trong bộ thí nghiệm đo tốc độ chuyển động của viên bi thép, Cổng quang điện có vai trị giống như bộ phận
nào?
A.Cơng tắc bấm thả viên bi.
B.Đồng hồ đo hiện số.
C.Công tắc điều khiển đóng đồng hồ.
D.Cơng tắc điều khiển mở đồng hồ.
Câu 18. Cặp đồ thị nào ở hình dưới đây là của chuyển động thẳng đều?
C. II và III.
D. II và IV.
Câu 19. Từ đồ thị độ dịch chuyển – thời gian của chuyển động thẳng dưới đây, tính tốc độ
của vật
A. 20 km/h.
B. 12,5 km/h. C. 10 km/h. D. 7,5 km/h.
Câu 20. Trong chuyển động biến đổi, gia tốc là một đại lượng
A. đại số, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của sự thay đổi vận tốc.
B. đại số, đặc trưng cho tính khơng đổi của vận tốc.
C. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi nhanh chậm của sự thay đổi vận tốc.
D. vectơ, đặc trưng cho sự biến đổi độ lớn của vận tốc.
Câu 21. Một đoàn tàu rời ga chuyển động nhanh dần đều. Sau 100 s tàu đạt tốc độ 36 km/h. Gia tốc của đồn tàu
có độ lớn bằng
A. 0.185 m/s2.
B. 0.1 m/s2.
C. 0.185 m/s2.
D. 0.185 m/s2.
Câu 22. Gọi v, v0 và a lần lượt là vận tốc, vận tốc ban đầu và gia tốc của chuyển động. chuyển động thẳng nhanh dần,
điều kiện nào dưới đây là đúng?
A. a > 0; v > v0.
B. a < 0; v > v0.
C.a.v < 0.
D. a > 0; v < v0.
Câu 23. Trong chuyển động thẳng biến đổi đều, hãy chọn phương án đúng?
A. Vận tốc tức thời có độ lớn tăng hoặc giảm đều theo thời gian. B. Gia tốc có độ lớn ln thay đổi.
C. Vectơ gia tốc luôn cùng chiều với véctơ vận tốc.
D. Quãng đường đi được trong những khoảng thời gian bằng nhau thì bằng nhau.
Câu 24. Trong chuyển động thẳng nhanh dần đều, hãy chọn phát biểu không đúng?
A. Vec tơ gia tốc ngược chiều với vectơ vận tốc.
B. Vận tốc tức thời tăng theo hàm số bậc nhất theo thời gian.
C. Quãng đường đi được tăng theo hàm số bậc hai theo thời gian.
D. Gia tốc là đại lượng không đổi.
Câu 25. Rơi tự do là một chuyển động
A. thẳng đều.
B. chậm dần đều.
C. nhanh dần.
D. nhanh dần đều.
Câu 26. Một vật được thả từ trên máy bay ở độ cao 80 m. Cho rằng vật rơi tự do với g = 10
m/s2, thời gian rơi của vật là
A.4,04 s.
B. 8,00 s.
C. 4,00 s.
D. 2,86 s.
PHẦN II. TỰ LUẬN (3 điểm)
Câu 1. (1 điểm). Một ca nô chạy trong hồ nước yên lặng có vận tốc tối đa là 18 km/h.
Nếu ca nơ chạy ngang một con sơng có dịng chảy theo hướng Bắc – Nam với vận tốc 5
m/s thì vận tốc tối đa nó có thể đạt được so với bờ sông là bao nhiêu?
Câu 2. (1 điểm). Xác định phương trình chuyển động và độ lớn vận tốc của hai chuyển
động có đồ thị ở Hình 1?
Câu 3. (0,5 điểm). Một vận động viên đua xe đap đường dài vượt qua vạch đích với vận tốc 10m/s. Sau đó vận động
viên đi chậm dần đều thêm 20 m mới dừng lại. Coi chuyển động của vận động viên là thẳng. Tính vận tốc trung bình
của người đó trên quãng đường dừng xe?
Câu 4. (0,5 điểm). Một vật rơi tự do khơng vận tốc đầu tại nơi có gia tốc trọng trường g. Trong giây thứ 3, quãng
đường rơi được là 24,5 m và tốc độ của vật khi vừa chạm đất là 39,2 m/s. Tính g và độ cao nơi thả vật.
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………………………………
ĐỀ 2
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Lĩnh vực nghiên cứu nào sau đây là của Vật Lí?
A. Nghiên cứu về sự thay đổi của các chất khi kết hợp với nhau.
B. Nghiên cứu sự phát minh và phát triển của các vi khuẩn.
C. Nghiên cứu về các dạng chuyển động và các dạng năng lượng khác nhau.
D. Nghiên cứu về sự hình thành và phát triển của các tầng lớp, giai cấp trong xã hội.
Câu 2. Thành tựu nghiên cứu nào sau đây của Vật Lí được coi là có vai trò quan trọng trong việc mở đầu cho cuộc
cách mạng công nghiệp lần thứ nhất?
A. Nghiên cứu về lực vạn vật hấp dẫn.
B. Nghiên cứu về nhiệt động lực học.
C. Nghiên cứu về cảm ứng điện từ.
D. Nghiên cứu về thuyết tương đối.
Câu 3. Cách sắp xếp nào sau đây trong 5 bước của phương pháp thực nghiệm là đúng?
A. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, thí nghiệm, kết luận.
B. Quan sát, xác định vấn đề cần nghiên cứu, thí nghiệm, dự đốn, kết luận.
C. Xác định vấn đề cần nghiên cứu, quan sát, dự đốn, thí nghiệm, kết luận.
D. Thí nghiệm, xác định vấn đề cần nghiên cứu, dự đoán, quan sát, kết luận.
Câu 4. Đâu là quy tắc an tồn trong phịng thực hành?
A.Tiếp xúc trực tiếp với các vật và các thiết bị thí nghiệm có nhiệt độ cao khi khơng có dụng cụ hỗ trợ.
B.Để nước cũng như các dung dịch dẫn điện, dung dịch dễ cháy gần thiết bị điện.
C.Tắt công tắc nguồn thiết bị điện trước khi cầm hoặc tháo thiết bị điện.
D.Tiến hành thí nghiệm khi chưa được sự cho phép của giáo viên hướng dẫn thí nghiệm.
Câu 5. Thao tác nào sử dụng thiết bị thí nghiệm có thể gây nguy hiểm trong phịng thực hành?
A. Để chất dễ cháy gần thí nghiệm mạch điện.
B. Khơng đeo găng tay cao su chịu nhiệt khi làm thí nghiệm với nhiệt độ cao.
C.Sử dụng dây điện đã bị sờn, cũ.
D.Tất cả các ý trên.
Câu 6. Sai số tuyệt đối
A. được xác định bằng hiệu số giữa giá trị trung bình các lần đo và giá trị của môi lần đo.
B. là tổng sai số dụng cụ và sai số ngẫu nhiên.
C. là tỉ lệ phần trăm giữa sai số tuyệt đối và giá trị trung bình của đại lượng đó.
D. là sai số xuất phát từ sai sót, phản xạ của người làm thí nghiệm hoặc từ những yếu tố bên ngồi.
Câu 7. Sai số tuyệt đối trung bình của n lần đo được tính theo cơng thức
A. A
A1 A2 ... An
.
n
C. A
A
A
B. A A A dc .
.100%.
D. A = A ± A .
Câu 8. Quan sát hình bên, hãy xác định sai số dụng cụ của thước đo
A.0,1 cm.
B.0,2 cm.
C.0,3 cm.
D.0,4 cm
Câu 9. Độ dịch chuyển là gì?
A. Độ dịch chuyển là một đại lượng vectơ, cho biết độ dài và hướng sự thay đổi vị trí của một vật.
B. Cho biết độ dài mà vật đi được trong suốt quá trình chuyển động.
C. Là một đại lượng không âm.
D. Là đại lượng vô hướng.
Câu 10. Khi nào độ lớn của độ dịch chuyển và quãng đường đi được của một chuyển động bằng nhau
A. khi vật chuyển động thẳng, không đổi chiều. B. khi vật chuyển động trịn.
C. khi vật chuyển động thẳng, có đổi chiều.
D. khi vật chuyển động cong.
Câu 11. Một vật bắt đầu chuyển động từ điểm O đến điểm A, sau đó
chuyển động về điểm B (hình vẽ).
Qng đường và độ dời của vật tương ứng bằng
A.2 m; –2 m.
B.8 m; –2 m.
Câu 12. Một vận động viên chạy từ một siêu thị (A) đến
cổng Sân Vận Động (D) theo hai quỹ đạo khác nhau. Hãy
so sánh độ dịch chuyển và quãng đường
C.2 m; 2 m.
D.8 m; –8 m.
chạy được của người vận động viên trong trường hợp đi từ ABCD.
A.d > s.
B.d = s.
C.d < s.
D.d = s = 0.
Câu 13. Tốc độ tức thời là
A. tốc độ tức thời là tốc độ tại một thời điểm xác định (hay tốc độ trung bình tính trong khoảng thời gian rất nhỏ).
B. tốc độ tức thời là được xác định bằng thương số giữa độ dịch chuyển của vật và thời gian để thực hiện độ dịch
chuyển đó.
C. v
d
.
D.v = s.t.
t
Câu 14. Một xe chạy liên tục trong 2,5 giờ, trong ∆t1 = 1 giờ đầu, tốc độ trung bình của xe là v1 = 60 km/h, trong ∆t2
= 1,5 giờ sau, tốc độ trung bình của xe là v 2 = 40 km/h. Tốc độ trung bình của xe trong tồn bộ khoảng thời gian
chuyển động là
A.48 km/h.
B.37 km/h.
C.54 km/h.
D.45 km/h.
Câu 15. Một người bơi dọc theo chiều dài 100m của bể bơi hết 60s rồi quay về lại chỗ xuất phát trong 70 s. Trong
suốt quãng đường đi và về tốc độ trung bình, vận tốc trung bình của người đó lần lượt là
A.1,538 m/s; 0 m/s.
B.1,538 m/s; 1,876 m/s.C.3,077m/s; 2 m/s.
D.7,692m/s; 2,2 m/s.
Câu 16. Trong giờ thực hành đo tốc độ của vật chuyển động, đồng hồ nào là dụng cụ cần thiết nhất?
A.đồng hồ vạn năng, độ chia nhỏ nhất 0,001 s.
B.đồng hồ treo tường, độ chia nhỏ nhất 1 s.
C.Đồng hồ đo thời gian hiện số, độ chia nhỏ nhất 0,001 s.
D.đồng hồ đeo tay, độ chia nhỏ nhất 1 s.
Câu 17. Cho quãng đường s = 0,5 m và bảng kết quả thí nghiệm. Tốc độ trung bình của vật rơi là bao nhiêu?
Thời gian t(s)
A.0,643 m/s.
Lần
đo
Lần
2
0,78
0
Lần
1
0,7
77
B.0,732 m/s.
Lẩn
3
0,77
6
Giá trị trung
bình
C.0,824 m/s.
D.0,657 m/s.
Câu 18. Số liệu về độ dịch chuyển và thời gian của chuyển động thẳng của một xe ô tô đồ chơi chạy bằng pin được
ghi trong bảng trên:
Độ dịch chuyển (m)
1
3
5
7
7
7
Thời gian (s)
0
1
2
3
4
5
Từ giây thứ 3 đến 5 là xe chuyển động như thế nào?
A.Chuyển động nhanh dần. B.Chuyển động chậm dần. C.Chuyển động đều.
D.Không chuyển động.
Câu 19. Một vật chuyển động thẳng có đồ thị (d – t) được mơ tả như hình. Hãy xác định
tốc độ tức thời của vật tại các vị trí A.
A.2 m/s B.3 m/s. C.4 m/s. D.1 m/s.
Câu 20. Gia tốc là một đại lượng
A. Đại số, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
B. Đại số, đặc trung cho tính khơng đổi của vận tốc.
C. Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của chuyển động.
D. Vectơ, đặc trưng cho sự biến thiên nhanh hay chậm của vận tốc.
Câu 21. Xe ô tô đang chuyển động thẳng với vận tốc 20 m/s thì bị hãm phanh chuyển động chậm dần đều. Quãng
đường xe đi được từ lúc hãm phanh đến khi xe dừng hẳn là 100m. Gia tốc của xe là
A.1 m/s2.
B.– 1 m/s2.
C.– 2 m/s2.
D.5 m/s2.
Câu 22. Trong cơng thức tính vận tốc của chuyển động thẳng nhanh dần đều v = v 0 + at, thì
A.v ln dương.
B.a ln dương.
C. tích a.v ln dương. D. tích a.v luôn âm.
Câu 23. Nhận xét nào sau đây không đúng với một chất điểm chuyên động thẳng theo một chiều với gia tốc a = 2 m/s 2
A.Lúc đầu vận tốc bằng 0 thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 4 m/s.
B.Lúc vận tốc bằng 5 m/s thì 1 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
C.Lúc vận tốc bằng 2 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 7 m/s.
D.Lúc vận tốc bằng 4 m/s thì 2 s sau vận tốc của vật bằng 8 m/s.
Câu 24. Chuyển động thẳng chậm dần đều có
A. quỹ đạo là đường cong bất kì.
B. độ lớn vectơ gia tốc là một hằng số, ngược chiều với vectơ vận tốc của vật.
C. quãng đường đi được của vật không phụ thuộc vào thời gian.
D. vectơ vận tốc vuông góc với qũy đạo của chuyển động.
Câu 25.
Đồ thị vận tốc – thời gian của một vật chuyển động thẳng ở hình dưới. Quãng đường vật đã đi được sau
30s là
A.200 m. B.250 m.
Câu 26.
A.1 m/s2.
C.300 m.
D.350 m.
Cho đồ thị như hình vẽ. Gia tốc trên đoạn nhanh dần là bao nhiêu?
B.2 m/s2.
C.3 m/s2.
D.4 m/s2.
Câu 27. Sự rơi tự do là
A. một dạng chuyển động thẳng đều.
B. chuyển động không chịu bất cứ lực tác dụng nào.
C. chuyển động dưới tác dụng của trọng lực. D.chuyển động khi bỏ qua mọi lực
cản.
Câu 28. Một vật rơi tự do từ độ cao 80 m xuống đất, g = 10m/s2. Thời gian để vật rơi đến đất bằng
A.2 s.
B.3 s.
C.4 s.
D.5 s.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 29. Một chiếc xe đồ chơi điều khiển từ xa đang chuyển động trên một đoạn đường thẳng có độ dịch chuyển tại
các thời điểm khác nhau được cho trong bảng dưới đây
Thời gian (s)
Độ
dịch
chuyển (m)
0
2
4
6
8
1
0
1
2
1
4
0
2
4
4
4
7
1
0
8
1
6
6
1
8
2
0
4
4
a.Hãy vẽ đồ thị dịch chuyển – thời gian của xe đồ chơi.
b.Xác định quãng đường đi được và độ dịch chuyển của xe sau 20 s chuyển động
Câu 30. Một vận động viên bơi về phía Bắc với vận tốc 1,7 m/s. Nước sông chảy với vận tốc 1 m/s về phía Đơng.
Tìm độ lớn và hướng vận tốc tổng hợp của vận động viên.
Câu 31. Một người thả một hòn bi từ trên cao xuống đất và đo được thời gian rơi là 3,1 s. Bỏ qua sức cản của khơng
khí. Lấy g = 9,8 m/s2. Tính quãng đường rơi được trong 0,5 s cuối trước khi chạm đất.
ĐỀ 3
PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Đơn vị của gia tốc trong chuyển động biến đổi có đơn vị là
A. m.s2.
B. m/s.
C. m/s2.
Câu 2. Quy tắc nào sau đây khơng đảm bảo an tồn trong phịng thực hành?
A. Đọc kĩ hướng dẫn sử dụng thiết bị.
B. Tuân thủ sự hướng dẫn của giáo viên hướng dẫn.
C.Tắt công tắc nguồn thiết bị trước khi cắm điện và sau khi tháo điện.
D.Tiếp xúc với nơi có cảnh báo nguy hiểm về điện.
D. m.s.
Câu 3. Đạn sẽ đạt tầm xa tối đa, nếu nó được bắn ở góc
A.300.
B. 470.
C. 900.
D. 450.
Câu 4. Bạn A đi xe máy từ nhà đến bến xe bus cách nhà 6 km về phía Đơng. Đến bến xe, bạn lên xe bus đi tiếp 8 km
về phía Nam. Độ dịch chuyển tổng hợp của bạn A có độ lớn là
A. 10 km.
B. 2 km.
C. 14 km.
D. 8 km.
Câu 5. Thả vật rơi tự do từ độ cao h xuống đất tại nơi có gia tốc trọng trường g. Cơng thức tính tốc độ của vật khi
chạm đất là
A. v 2
gh .
B. v 2gh .
gh
C. v gh .
D. v 2
.
Câu 6. Một quả bóng tennis đang bay với vận tốc 25 m/s theo hướng Đông thì chạm vào tường chắn và bay trở lại với
vận tốc 15 m/s theo hướng Tây. Chọn chiều dương theo hướng Đơng. Độ thay đổi vận tốc của quả bóng có giá trị
A. 10 m/s.
B. – 10 m/s.
C. 40 m/s.
D. – 40 m/s.
Câu 7. Khi lái xe trên đường, người lái chỉ mất tập trung một khoảng thời gian rất nhỏ cũng có thể gây ra va chạm
khơng mong muốn. Khi một người hắt hơi mạnh, mắt của người đó có thể nhắm lại trong 0,50 s. Nếu người đó đang
lái xe với tốc độ 90 km/h thì xe sẽ đi được bao nhiêu mét trong khoảng thời gian nhắm mắt đó?
A.12,5 m.
B. 180 m.
C. 50 m.
D. 45 m.
Câu 8. Một chiếc xe máy chạy trong 3 giờ đầu với tốc độ 30 km/h, 2 giờ kế tiếp với tốc độ 40 km/h. Tốc độ trung
bình của xe là
A. 34 km/h.
B. 35 km/h.
C. 30 km/h.
D. 40 km/h.
Câu 9. Bạn A đi bộ từ nhà đến trường 2 km, do quên tập tài liệu nên quay về nhà lấy. Hỏi độ dịch chuyển của bạn A là
bao nhiêu?
A. 2 km.
B. 4 km.
C. 0 km.
D. 3 km.
Câu 10. Để xác định thời gian đi của bạn A trong quãng đường 100 m, người ta sử dụng đồng hồ bấm giây, ta có bảng
số liệu dưới đây:
Lần đo
1
2
3
Thời gian
(s)
35,
20
36,
15
35,
75
Coi tốc độ đi không đổi trong suốt quá trình chuyển động, sai số ngẫu nhiên tuyệt đối trung bình trong phép đo này là
bao nhiêu?
A. 0,33 s.
B. 0,31 s.
C. 0,32 s.
D. 0,30 s.
Câu 11. Một chiếc ô tô đang chạy với vận tốc 25 m/s thì chạy chậm dần. Sau 10 s vận tốc của ơ tơ chỉ cịn 10 m/s. Gia
tốc của ơ tô là
A. –1,5 m/s2.
B. 1,5 m/s2.
C. 3,5 m/s2.
D. –3,5 m/s2.
Câu 12. Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 10 m/s thì bắt đầu tăng tốc. Biết rằng sau 10s kể từ khi tăng tốc, xe
đạt vận tốc là 15 m/s. Gia tốc của xe là bao nhiêu?
A. 0,4 m/s2.
B. 0,5 m/s2.
C. 0,6 m/s2.
D. 0,7 m/s2.
Câu 13. Một xe lửa bắt đầu rời khỏi ga và chuyển động thẳng nhanh dần đều với gia tốc 0,1 m/s 2. Khoảng thời gian
để xe đạt được vận tốc 36 km/h là
A. 360 s.
B. 200 s.
C. 300 s.
D. 100 s.
Câu 14. Một vật nặng rơi từ độ cao 20 m xuống mặt đất, lấy g = 10 m/s2. Thời gian rơi của vật là
A. 1 s.
B. 2 s.
C. 3 s.
D. 4 s.
Câu 15. Một người đang ở phía Tây của một cái hồ và muốn bơi ngang qua để đến vị trí ở phía Đơng, đối diện với vị
trí xuất phát của mình. Người này có thể bơi với tốc độ 1,9 m/s khi nước hồ lặng. Biết rằng lá cây trôi trên mặt nước
hồ được 0,42 m về hướng Nam trong 5,0 s Người này sẽ phải bơi theo hướng nào để đến vị trí đối diện trực tiếp với vị
trí của anh ta?
A.770 hướng Đơng – Bắc. B. 230 hướng Đông – Bắc.
C. 260 hướng Đông – Bắc.
D. 640 hướng Đông – Bắc.
PHẦN II. TỰ LUẬN
Câu 16. Một người điều khiển thuyền đi được 5,6 km theo hướng bắc trên mặt hồ phẳng lặng trong thời gian 1,0 h.
Sau đó, anh ta quay thuyền đi về phía tây 3,4 km trong 30,0 phút.
a. Tìm độ dịch chuyển tổng hợp của thuyền.
b. Xác định vận tốc trung bình của chuyến đi.
Câu 17. Một xe ô tô đang đi với tốc độ 22 m/s thì người lái xe nhận thấy biển báo hạn chế tốc độ ở phía trước. Anh ta
giảm dần tốc độ của xe đến 14 m/s. Trong quá trình giảm tốc độ, người đó đi được qng đường 125 m.
a. Tìm gia tốc của xe.
b. Người lái xe đã mất bao lâu để thay đổi tốc độ?
Câu 18. Một cầu thủ tennis ăn mừng chiến thắng bằng cách đánh quả bóng lên trời theo phương thẳng đứng với vận
tốc lên tới 30 m/s. Bỏ qua sức cản của khơng khí, lấy g =10 m/s 2.
a. Tính độ cao cực đại mà bóng đạt được.
b. Tính thời gian từ khi bóng đạt độ cao cực đại tới khi trở về vị trí được đánh lên.
c. Tính vận tốc của bóng ở thời điểm t = 5 s kể từ khi được đánh lên.
d. Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của chuyển động của bóng.