Tải bản đầy đủ (.docx) (4 trang)

Đồ Án Chi Tiết Máy.docx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (155.89 KB, 4 trang )

CHƯƠNG I :XÁC ĐỊNH CÔNG SUẤT ĐỘNG CƠ VÀ PHÂN PHỐI TỈ SỐ TRUYỀN
ĐỀ :16

PHƯƠNG ÁN :1

HỌ TÊN-MÃ SỐ SINH VIÊN
DIỆP MẠNH ĐÌNH-21154011
PHẠM HẢI ĐĂNG-20153060
TRẦN MINH ĐĂNG-20118130
NGUYỄN TIẾN ĐẠT-20153067


BÁNG SỐ LIỆU ĐỀ 16

Phương Án
Lực vịn trên xích tải F,N
Vận tốc xích tải v,m/s
Số răng đĩa xích dẫn z,răng
Bước xích p,mm
Thời gian phục vụ L,năm
Số ngày làm trên năm Kng,ngày
Số ca làm trong ngày ,ca
t1,giây
t2,giây
T1
T2

1
5500
1.6
9


110
6
340
1
28
47
T
0,6T

I.Chọn Động Cơ
1.Xác định công suất bộ phận công tác:Do tải trọng thay đổi nên ta phải tính cơng suất
tương đương



Ktđ =

n

2

Ti
∑ ( Tmax
) .ti
i=1

n

∑ ti
i=1


=



T1 2
T2 2
2
2
.t 1+
.t 2
= 1 .28+0.6 .47 =0,77
T1
T1
28+47
t 1+ t 2

( )

( )



2.Công suất trên trục công tác
P=Plv =

F.V
5500.1,6
=
= 8,8KW

1000
1000

3.Hiệu suất chung của hệ thống được tính bằng cơng thức :

𝑐ℎ==𝑏𝑟1 .𝑏𝑟2 .ol4. x =0.96.0,97.0,994.0,95=0,85
𝑏𝑟1=0,96:Hiệu suất của bộ truyền bánh răng cấp nhanh
𝑏𝑟2=0,97:Hiệu suất của bộ truyền bánh răng cấp chậm
ol=0,99:Hiệu suất của các ổ lăn
x=0,95:Hiệu suất của bộ truyền đai
Ta chọn hiệu suất nối trục bằng 1
4.Công suất cần thiết
p . Kt đ

Pct= c t

88.0,77

= 0,85 =7,971KW


Do hệ thống có sơ đồ tải trọng khơng đổi theo thời gian ta sử dụng luôn cống suất
này để chọn động cơ.Từ đây cần phải chọn động cơ có cống suất lớn hơn 7,971KW
5.Xác định số vòng quay sơ bộ
Chọn tỉ số truyền.
Tỉ số truyền chung của hệ Uch =Uhgt .Ux
Theo bảng 2.2 sách chi tiết máy (trang 18) ta chọn sơ bộ Ux=3; Uhgt=10
Do đó Uch=30
6.Số vịng quay làm việc của xích tải
V


1,6

nlv=60000. Z . P =60000. 9.110 =96,97(vịng/phút) (1)
7.Số vịng quay so bộ của đó Uộng cơ
nđó Uc=nct.uch=96,9.30=2907 (vịng/phút) (2)
Từ (1) và (2) ,theo bảng phụ lục ta chọn đó Uộng cơ có thơng số sau :
Kiểu đó Uộng

4A132M2Y3
Uch=

Cơng suất
(kw)
11KW

Vận tốc vịng quay(v/p)
2907

nđc 2907
=
=30
nlv 96,9

II .Phân phối tỉ số truyền
Chọn sơ bộ tỉ số truyền của hộp giảm tốc là Uhgt=10
U ch

30


Uđó U= U hgt = 10 =3
Tỉ số truyền của cặp bánh răng trụ



Utrụ =

U hgt
10
=
=2,77
1,3
1,3



Tỉ số truyền của cặp bánh răng côn
Ucôn=1,3.Utrụ=1,3.2,77=3,601
Tỉ số truyền cuối cùng của hộp giảm tốc
Uhgt= Ucôn. Utrụ=3,601.2,77=9,97
¿

Sai số tỉ số truyền ∆ =¿ 10−9,97∨ 10 ¿ =0,3%
Công suất và momen xoắn trên mỗi trục

cos∝
0,9

%
88


Tmax
Tdn

2,2

Tk
Tdn

1,6


PIII=

P
8,8
=
=9,25 KW
ol . br 2 0,992 .0,97
2

P III

9,25

PII= ol .br 1 = 0,99.0,95 =9,73KW
P II

9,73


PI= ol .đ = 0,99.0,95 =10,34KW
n đc

2907

nI

969

n II

269,1

U2 nII

nI= U n = 3 =969 vòng /phút
nII= U 1 = 3,601 =269,1 vòng/phút
nIII= U 2 = 2,77 =97,15 vong/phút
PI

10,34

PI I

9,73

TI=9,55.106 . n I = 9,55. 106. 969 =101906,1Nmm
TII=9,55.106. n I I =9,55.106. 269,1 =345304,7Nmm
PI I I


TIII=9,55.106. n I I I =9,55.106. 9,55.106=909289,7Nmm
P

8,8

TCT=9,55.106. n ct =9,55.106. 97,15 =865054,1Nmm
Động cơ
Trục
Thơng số
Tỷ số truyền
Số vịng quay (v/p)
Cơng suất(KW)
Moment
xoắn(Nmm)

Uđó U=3
2907
11

I

II

III

U1=3,601
U2=2,77
969
269,1
97,15

10,34
9,76
9,25
101906,1
345304,7
909289,7

Cơng tác

Ukn=1
97,15
8,8
865054,1



Tài liệu bạn tìm kiếm đã sẵn sàng tải về

Tải bản đầy đủ ngay
×