BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/10/2022 đến 31/12/2022
Signature Not Verified
Ký bởi: CÔNG TY CO PHAN AAV GROUP
CO PHAN VIET TIEN SON BIA OC)
Ký ngày: 30-1-2023 15:58:37
oO
TÊN TRƯỚC DAY LA CÔNG TY
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Dia chi: Toa nha Viét Tién Son, KDC phía Đơng, t Kiéu, P. Cong Hoa, TP. Chi Linh, Hai Duong
NOI DUNG
Trang
Báo cáo của Ban Tổng Giám đốc
2-5
Báo cáo Tài chính riêng
Bảng cân đối kế tốn riêng
6-7
Báo cáo kết quá hoạt động kinh doanh riêng
8
Báo cáo lưu chuyển tiền tệ riêng
9
Bản thuyết minh Báo cáo tài chính riêng
10 - 39
CƠNG TY CĨ PHẢN AAV GROUP
Địa chí: Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC
phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa, TP. Chí Linh, Hải Dương
BAO CAO CUA BAN TONG GIAM DOC
Ban Tổng Giám đốc Cơng ty Cổ phần AAV Group trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính riêng
của Cơng ty cho kỳ kế tốn từ ngày 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022.
CƠNG TY
Cơng ty Cổ phần AAV Group (được đổi tên từ Công ty Cổ phần Việt Tiên Sơn Địa ốc) được thành lập và
hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty cỗ phần số 0800819038 do Sở kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp lần đầu ngày 12 tháng 04 năm 2010, thay đổi lần thứ 16 ngày 17 tháng 08 năm
2022.
Tên công ty viết bằng tiếng nước ngoài: AAV Group Joint Stock Company.
Tên cơng ty viết tắt: AAV GROUP
Trụ sở chính của Cơng ty tại: Tịa nhà Việt Tiên Sơn, khu dân cư phía Đơng đường Yết Kiêu, phường Cộng
Hịa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cơng ty có các Chi nhánh và điểm kinh doanh sau :
>
Sàn giao dịch Bất động sản Hải Dương tại Số 06, đường Hồng Quang, Phường Quang
Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
>
Chi nhánh Hà Nội tại Số 19 Bà Triệu, Phường Tràng Tiền, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố
Hà Nội.
>_
Điểm kinh doanh tại Hà Nội: phòng 9.1, tầng 9, tòa nhà Vinaconex-9, đường Phạm Hùng,
P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Vốn điều lệ của Công ty là: 689.876.610.000 VND đồng (Sáu trăm tám mươi chín tỷ, tám trăm bảy mươi
sáu triệu, sáu trăm mười nghìn đồng), tương đương 68.987.661 cỗ phần, mệnh giá mỗi cổ phần là 10.000
đồng. Cổ phiếu của cơng ty có mã giao dịch là AAV và được Niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán TP.
Hà Nội (HNX).
CÁC SỰ KIỆN PHÁT SINH SAU NGÀY KHÓA SỐ KÉ TỐN
Ban Tổng Giám đốc điều hành Cơng ty khang định răng, khơng có sự kiện trọng yếu nào xảy ra sau ngày
lập Báo cáo tài chính riêng
địi hỏi được điều chỉnh hay cơng bố trên Báo cáo tài chính riêng của Cơng ty
cho kỳ kế tốn từ ngày 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022.
HOI DONG QUAN TRI, BAN TONG GIAM DOC VA BAN KIEM SOAT
Các thành viên của Hội đồng Quản trị trong kỳ và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Chi Linh, Hai Duong
Dia chi: Toa nha Viét Tién Son, KDC phía Đơng, t Kiéu, P. Cong Hoa, TP.
3
^
Ông Phạm Quang Khánh
Chủ tịch HĐQT - Đại diện
Pháp luật
Ông Nguyễn Văn Chuyên
Thành viên HĐQT
Bồ nhiệm, ngày 16 tháng 6 năm 2022
Ông Phạm Mạnh Hùng
Thành viên HĐQT độc lập
Bồ nhiệm, ngày 16 tháng 6 năm 2022
Các thành viên Ban Kiểm sốt cơng ty trong kỳ và tại ngày lập báo cáo này bao gồm:
Ông Phạm Văn Hiên
Trưởng Ban Kiểm sốt
Bồ nhiệm, ngày 16/06/2022
Ơng Đặng Hồng Đức
Thành viên Ban kiểm sốt
Bồ nhiệm, ngày 16/06/2022
Bà Nguyễn Thị Thanh Hịa
Thành viên Ban kiểm soát
Bồ nhiệm, ngày 16/06/2022
lập báo cáo này
Các thành viên của Ban Tổng Giám đốc đã điều hành công ty trong kỳ và tại ngày
bao gom:
Ong Phan Van Hai
Tổng Giám đốc
Bồ nhiệm, ngày 10/01/2023
Ơng Nguyễn Văn Chun
Phó Tổng Giám đốc
Bồ nhiệm, ngày 10/09/2021
Ông Nguyễn Văn Chuyên
Tổng Giám đốc
Miễn nhiệm, ngày 10/01/2023
Bà Trân Thu Hương
Phó Tổng Giám đốc
Bồ nhiệm, ngày 16/06/2022
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Địa chỉ: Tòa nhà Việt Tiên Son, KDC phía Đơng, Yết Kiêu, P. Cộng Hịa, TP. Chí Linh, Hải Dương
CƠNG BĨ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN TỎNG GIÁM ĐĨC ĐĨI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH
RIÊNG
Ban Tổng Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính riêng
phản ánh trung thực,
tệ của Cơng ty trong
hợp lý tình hình tài chính, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền
kết đã tuân thủ các yêu
kỳ. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính riêng, Ban Tổng Giám đốc Cơng ty cam
câu sau:
- —
ty xác định là
Xây dựng và duy trì kiểm soát nội bộ mà Ban Tổng Giám đốc và Ban quản trị Cơng
sai sót trọng yếu
cần thiết để đảm bảo cho việc lập và trình bày Báo cáo tài chính riêng khơng cịn
do gian lận hoặc do nhằm lẫn;
- —
nhất qn;
Lựa chọn các chính sách kế tốn thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách
- —
Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng;
những áp dụng sai lệch
Nêu rõ các chuẩn mực kế tốn được áp dụng có được tn thủ hay khơng, có
hay khơng;
trọng yếu đến mức cần phải cơng bố và giải thích trong Báo cáo tài chính riêng
mực kế tốn, Chế độ kế
Lập và trình bày các Báo cáo tài chính riêng trên cơ sở tn thủ các Chuẩn
và trình bày Báo cáo
toán doanh nghiệp Việt Nam và các quy định pháp lý có liên quan đến việc lập
tài chính riêng ;
trừ trường hợp khơng
Lập các Báo cáo tài chính riêng dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục,
thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh.
phản ánh tình hình tài chính
Ban Tổng Giám đốc Cơng ty đảm bảo rằng các số kế tốn được lưu giữ để
bảo rằng Báo cáo tài chính
của Cơng ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm
nhiệm trong việc bảo đảm an
riêng tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách
các hành vi gian lận
tồn tài sản của Cơng ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện
và các vi phạm khác.
ánh trung thực và hợp lý tình
Ban Tổng Giám đốc Cơng ty cam kết rằng Báo cáo tài chính riêng đã phản
và tình hình lưu
hình tài chính của Cơng ty tại thời điểm ngày 31/12/2022, kết quả hoạt động kinh doanh
mực kế toán,
chuyển tiền tệ cho kỳ kế toán từ ngày 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022 phù hợp với Chuẩn
việc lập và
Chế độ kế toán doanh nghiệp Việt Nam và tuân thủ các quy định pháp lý có liên quan đến
trình bày Báo cáo tài chính riêng.
Cam kết khác
3 1/12/2020; Thơng
Ban Tổng Giám đốc cam kết rằng Công ty tuân thủ Nghị định 155/2020/NĐ-CP ngày
của luật chứng khoán
tư số 116/2020/TT-BTC ngày 31/12/2020 về qui định chỉ tiết thi hành một số điều
số 96/2020/TT-BTC
và Công ty không vi phạm nghĩa vụ công bố thơng tin theo Thơng tư
khốn.
16/11/2020 của Bộ Tài chính hướng dẫn vẻ việc cơng bó thơng tin trên thị trường chứng
ngày
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Địa chỉ: Tòa nhà Việt Tiên Son, KDC phia Déng, Yét Kiéu, P. Cộng Hòa, TP. Chí Linh, Hải Duong
Hà Nội, ngay
AS thang 01 năm 2023
Phan Văn Hải
Báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Tòa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa,
Tp. Chí Linh, T. Hải Dương
BẢNG CÂN ĐỐI KÉ TOÁN RIÊNG
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022
Mã
sb
TÀI SẢN
100 A- TAI SAN NGAN HAN
110 I. Tiền và các khoản tương đương tiền
111 1. Tién
Thuyết
minh
3
112 2. Các khoản tương đương tiền
131
132
1. Phải thu ngắn hạn của khách hàng
2. Trả trước cho người bán ngắn hạn
136 3. Phải thu ngắn hạn khác
137 4. Du phong phai thu ngắn hạn khó địi (*)
140 IV. Hàng tồn kho
150 V. Tài sán ngắn hạn khác
151
1. Chi phí trả trước ngắn hạn
152 2. Thué GTGT được khấu trừ
153 3. Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước
429.928.234.301
2.075.955.140
2.075.955.140
891.033.101
891.033.101
1. Phải thu dài hạn của khách hang
220
221
222
223
224
227
228
229
II. Tài sản cố định
1. Tài sản cố định hữu hình
-Nguyén gid
- Giá tri hao mon luy ké (*)
2. Tài sản cố định thuê tài chính
3. Tài sản cố định vơ hình
- Ngun giá
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*)
230
231
232
240
II. Bất động sản đầu tư
- Nguyên giá
- Gia tri hao mon luy ké (*)
IV. Tai san dé dang dai han
216 2. Phải thu dai hạn khác
241
1. Chi phí sản xuất, kinh doanh dé dang dài hạn
250 V. Đầu tư tài chính dài hạn
251 1. Đầu tư vào cơng ty con
254 2. Dự phịng đầu tư tài chính dài hạn (*)
260 VI. Tai san dài hạn khác
261 1. Chỉ phí trả trước dài hạn
270 TONG CONG TAI SAN
-
5
6
Ta
8
9a
418.787.558.514
430.775.221.663
22.663.187.503
255.065.289.550
12.293.502.870
256.663.456.582
142.993.470.561
(1.934.389.100)
164.581.675.211
(2.763.413.000)
16
10.197.074.348
9.817.607.804
379.466.544
-
7b
11
4.020.640.637
14.813.198.091
14.742.611.871
21.951.728.511
(7.209.116.640)
10.249.642.686
22.966.445
9.436.430.069
790.246.172
454.292.506.558
460.785.838.054
4.020.640.637
-
-
3.020.492.905
3.920.492.905
15.312.235.294
15.261.519.903
21.491.728.511
(6.230.208.608)
12
70.586.220
122.500.000
(51.913.780)
13
4.795.798.744
6.605.445.474
(1.809.646.730)
4.939.437.676
6.605.445.474
(1.666.007.798)
10
161.092.663.369
151.377.619.558
4
262.331.033.932
264.220.000.000
(1.888.966.068)
264.220.000.000
264.220.000.000
13.732.503.281
13.732.503.281
14.522.721.125
14.522.721.125
9b
161.092.663.369
-
-
>
200 B- TAI SAN DAI HAN
210 I. Các khoản phải thu dài hạn
211
Số đầu năm
443.048.251.151
120 II. Đầu tư tài chính ngắn hạn
130 III. Các khốn phải thu ngắn hạn
Đơn vị tính: VND
Số cuối năm
50.715.391
86.500.000
(35.784.609)
-
-
151.377.619.558
903.834.089.205 _ 884.220.740.859
:
Báo cáo tài chính riêng
CƠNG TY CỎ PHẢN AAV GROUP
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa,
Tp. Chí Linh, T. Hải Dương
Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022
BANG CÂN ĐĨI KÉ TỐN RIÊNG
Tại ngày 31 tháng 12 năm 2022
(Tiếp theo)
Ma
số
Thuyét
NGUON VON
310 I. No ngan han
311
1. Phải trả người bán ngắn hạn
313
3. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước
315
5. Chi phí phải trả ngắn hạn
14
15a
312 _2. Người mua trả tiền trước ngắn hạn
16
314 4. Phải trả người lao động
17
20a
6. Doanh thu chua thuc hién ngan han
18
19
319 7. Phải trả ngắn hạn khác
320 8. Vay va ng thuê tài chính ngắn hạn
125.365.498.580
115.642.609.325
86.199.112.161
76.477.581.023
1.000.000.000
213.710.000
279.609.743
8.547.945
149.701.880
336
3. Doanh thu chưa thực hiện dài hạn
15b
20b
400 D- VON CHU SỞ HỮU
421
21
I. Vốn chủ sở hữu
1. Vốn góp của chủ sở hữu
- Cổ phiếu phổ thơng có quyền biểu quyết
- Cổ phiếu ưu đãi
2. Thặng dư vốn cổ phần
48.867.425
75.613.582.420
2.208.000
84.022.868.264
332 2. Ngudi mua tra tién trước dài hạn
39.165.028.302
-
35.024.231.619
4.142.154.800
4.140.796.683
778.468.590.625
768.578.131.534
778.468.590.625
689.876.610.000
689.876.610.000
768.578.131.534
666.561.800.000
666.561.800.000
65.711.978.000
ˆ
65.711.978.000
:
:
TONG CONG NGUON VON
903.834.089.205
884.220.740.859
Hải Dương, ngày (ƒ tháng 01 năm 2023
Người lập biểu
Kế toán trưởng
[>
Chu Bich Tho
Nguyễn Thị Tư
:
(4.968.800.565)
41.273.154.099
12.989.543.534
9.890.459.091
430 II. Nguồn kinh phí và quỹ khác
-
36.304.353.534
22.880.002.625
3. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
421a_ - LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối kỳ trước
421b -LNST chua phan phối kỳ này
`
217.785.125
41.309.882
35.024.231.619
331
7.225.200
4.899.000
39.166.386.419
1. Phải trả người bán dài hạn
100.808.630
905.569.070
330 II. Nợ dài hạn
410
411
411a
411b
412
Số đầu năm
minh
300 C-NQ PHAI TRA
318
Don vi tinh: VND
Số cuối năm
ông Giám đôc
Công ty cỗ phần Việt Tiên Sơn Dia 6cO
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế tốn từ 01/01/2022 đến 31/12/2022
phường Cộng Hịa, Thành phơ Chí Linh, tỉnh Hải Dương
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH RIENG
Quy IV nam 2022
DVT: VND
_ | rhuyét
TA
Chỉ tiêu
Quy 4
minh
1
1. Doanh thu bán hàng và cung cấp
Pa
2. Các khoản giảm trừ doanh thu
2, Deas
Nam nay
2
01
P.0
[cụ
10008051D7THIĐBHSPNAGMNE
Năm trước
5
6
7
23
21.275.650.310|
22.190.918.594
111.569.235.130
168.212.384.168
21.275.650.310 |
22.190.918.594 |
111.569.235.130 |
19.568.629.733|
20.650.669.916
97.959.622.967
152.055.954.230
1.707.020.577
1.540.248.678
13.609.612.163
16.156.429.938
-
WMD Ve Dat nine WP GHNE |! 9G
11
Năm nay
4
02
4. Gia von hang ban
Năm trước
3
cap dich vu (10=01-02)
cap dich vu (20=10-11)
Lũy kế từ đầu năm đến cuối quý này
Mã
số
24
.
168.212.384.168
6. Doanh thu hoạt động tai chính
21
25
45.306.893|
22.984.144.369
8.265.862.842
35.358.969.913
7. Chi phí tài chính
a3
26
1.046.412.215
73.664.078
2.646.231.775
269.300.599
- Trong đó: Chỉ phí lãi vay
23
8. Chi phi ban hang
25
9. Chi phi quan ly doanh nghiép
26
_
:
ae
doanh [30=20+(21-22)-(25+26)]
10. Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh
30
11. Thu nhập khác
31
12. Chi phí khác
1.046.412.215
73.664.078
2.646.231.775
269.300.599
-
1.625.566.536
1.776.904.764
651.
(919.651.281)
22.673.824.205
4.2
32
8.015.550
690.133.003
11.547.451
690.133.003
13. Lợi nhuận khác (40=31-32)
40
(8.015.550)
(544.490.966)
(11.547.451)
(444.490.966)
14. Tổng lợi nhuận kê toán trước thuế
(50-30+40)
50
(927.666.831)|
22.129.333.239
10.342.210.727
15. Chi phi thuế TNDN hiện hành
51
(183.930.256)
40.972.008
451.751.636
16. Chi phi thuế TNDN hoãn lại
52
17. Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh
60
nghiệp (6050-51-52)
25
8.875.485.052
353.758.
10.353.758.178
145.642.037
30
:
7.685.783.961
560.315.
43.560.315.291
245.642.037
¬
43.115.824.325
1.842.670.226
2
(743.736.575)
41.273.154.099
we
=
é
7g
ÿ
A
Người lập biểu
Kế tốn trưởng
Tơng giám độc
Chu Bích Thơ
Hải Dương, ngày l5 tháng 01 năm 2023
Nguyễn Thị Tư
Phan Văn Hải
Báo cáo tài chính riêng
CƠNG TY CỎ PHẢN AAV GROUP
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2022
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng
Hịa, Tp. Chí Linh, T. Hải Dương
BAO CAO LUU CHUYEN TIEN TE RIENG
Quy IV Nam 2022
(Theo phương pháp gián tiến)
me
01
02_
03_
CHÍ TIỂU
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
5,
22
4.857.771.425
(34.492.897.435)
- Các khoản dự phòng
2.717.989.968
(439.111.700)
- Khấu hao tài sản cố định
(45.306.893)
1.046.412.215
15.199.982.152
(35.370.663.132)
269.300.599
8.622.926.890
-(Tăng)/giảm các khoản phải thu
- Tăng/(giảm) các khoản phải trả
(không kể lãi vay phải trả, thuế TNDN phải nộp)
-(Tăng)/giảm chỉ phí trả trước
- Tiền lãi vay đã trả
- Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
(13.128.497.820)
1.378.952.954
(267.447.410.274)
(8.799.088.150)
813.184.289
(1.051.761.758)
(40.972.008)
3.170.887.809
(14.420.775.740)
(222.635.102)
(3.795.481.418)
(286.062.463.794)
- Tiền chỉ để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài
(10.211.043.811)
(9.880.768.397)
vôn lựu động
I. Lưu chuyến tiền từ hoạt động đầu tư
hạn khác
-
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCD và tài sản dài
khác
(124.207.803)
(10.335.251.614)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tw
II. Lưu chuyến tiền từ hoạt động tài chính
hữu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đối quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối năm
Người lập biểu
C
fe
Oe
Kế toán trưởng
na
Chu Bich Tho
aA
;
Nguyễn Thị Tư
(130.820.000.000)
36.457.200.000
30.715.840.406
(72.603.562.749)
365.950.000.000
Tiền thu từ phát hành cố phiếu, nhận vốn góp của chủ sở
33 3. Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được
34 __ 4. Tiền chỉ trả nợ gốc vay
40 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
50 Luu chuyén tién thuần trong năm
60 Tiền và tương đương tiền đầu năm
70
245.636.364
678.528.878
25 _ 5. Tiền chỉ đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
26 6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
27 7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
61
1.047.576.798
1.138.676.135
`... Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị
ml
43.115.824.325
2. Điều chính cho các khoản
hạn khác
30
Năm trước
10.342.210.727
1. Lợi nhuận trước thuế
05 - (Lãi)/lễ từ hoạt động đầu tư
06 - Chỉ phí lãi vay
nhuận/(Iỗ) từ hoạt động kinh doanh trước thay doi
mm...
09
II
12_
13
14
15
20
Don vi tinh: VND
Năm nay
31.096.571.688
(22.741.285.844)
8.349.285.844
1.184.922.039
891.033.101
27.761.488.000
(36.104.976.000)
357.606.512.000
(1.059.514.543)
1.950.547.644
2.075.955.140
891.033.101
CONG TY CO PHAN AAV GROUP)
Báo cáo tài chính riêng
|
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
TP. Chi Linh, Hai Duong
F
,
Cho kỳ kế tốn từ 01/10/2022 dén ngay 31/12/2022
THUYÉT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH RIÊNG
Cho kỳ kế toán từ ngày 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022
(Các Thuyết mình này là bộ phận hợp thành và phải được đọc cùng
Báo cáo tài chính riêng )
1.
DAC DIEM HOAT DONG CUA DOANH NGHIỆP
Hình thức sở hữu von:
Cơng ty Cổ phần AAV Group (được đổi tên từ Công ty Cổ phần Việt Tiên Sơn Địa ốc) được thành lập và
hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty có phần số 0800819038 do Sở kế hoạch và
Đầu tư tỉnh Hải Dương cấp lần đầu ngày 12 tháng 04 năm 2010, thay đổi lần thứ 16 ngày 17 tháng 08 năm
2022.
Tên cơng ty viết bằng tiếng nước ngồi: AAV Group Joint Stock Company.
Tên công ty viết tắt: AAV GROUP
Trụ sở chính của Cơng ty tại: Tịa nhà Việt Tiên Sơn, khu dân cư phía Đơng đường Yết Kiêu, phường Cộng
Hịa, thành phố Chí Linh, tỉnh Hải Dương, Việt Nam.
Cơng ty có các Chi nhánh và điểm kinh doanh sau:
>
San giao dich Bất động sản Hải Dương tại Số 06, đường Hồng Quang, Phường Quang
Trung, Thành phố Hải Dương, Tỉnh Hải Dương.
>
Chỉ nhánh Hà Nội tại Số 19 Bà Triệu, Phường Tràng Tiền, Quận Hồn Kiếm, Thành phó
Hà Nội.
>_
Điểm kinh doanh tại Hà Nội - Công ty Cổ phần Việt Tiên Sơn Địa ốc tại phòng 9.1, tang 9,
tòa nhà Vinaconex-9, đường Phạm Hùng, P. Mễ Trì, Q. Nam Từ Liêm, Hà Nội.
Vốn điều lệ của Công ty là: 689.876.610.000 VND đồng (Sáu trăm sáu sáu tỷ, năm trăm sáu mốt triêu, tám
trăm nghìn đồng), tương đương 68.987.661 cổ phần, mệnh giá mỗi cô phần là 10.000 đồng. Cổ phiếu của
cơng ty có mã giao dịch là AAV và được Niêm yết tại Sở Giao dịch chứng khoán TP. Hà Nội (HNX).
Số cán bộ công nhân viên tại ngày 31/12/2022: 16 người
Cơ cấu tô chức :
Tại ngày 31/12/2022, Công ty có 3 cơng ty con. Thơng tin chi tiết về các cơng ty con và tý lệ lợi ích của
Cơng ty trong các công ty con này như sau :
Tên Công ty
Địa chỉ
Công ty Cổ phần AAV
Hải Dương
Công ty Cô phần Việt
Hai Duong
TRADING
Tỷ lệ biểu
quyết
Tỷ lệ lợi
ích
80,00%
80,00%
95,00%
95,00%
Tiên Sơn
10
Hoạt động kinh doanh chính
Kinh doanh máy móc, thiết bị, hàng
hóa
Dịch vụ ăn uống, KD Bắt động sản
CONG
TY CO PHAN AAV GROUP
Báo cáo tài chính riêng
,
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC phía Đơng, t Kiéu, P. Cong Hoa
TP. Chí Linh, Hải Dương
Cơng tyCPAAVLAND
HảiDương
76,96%
76,96%
Cho kỳ kế tốn từ 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022
Kinh doanh BĐS
Lĩnh vực kinh doanh
Xây dựng, kinh doanh bất động sản và bn bán hàng hóa.
Ngành nghề kinh doanh:
Hoạt động chính của Cơng ty là:
Hoạt động chính của cơng ty là: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc sở hữu, chủ sử dụng
hoặc đi thuê. Chi tiết: kinh doanh bat động sản, Giao dịch, mua bán, chuyên nhượng, cho thuê, mua và môi
giới bất động sản.
2.
CHÉ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KÉ TỐN ÁP DỤNG TẠI CƠNG TY
2.1. Kỳ kế tốn, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán
Kỳ kế toán năm của Công ty theo năm dương lịch bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm.
Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là Đồng Việt Nam (VND).
2.2. Chuẩn mực và Chế độ kế tốn áp dụng
Ché độ kế tốn áp dụng
Cơng ty áp dụng Chế độ Kế toán doanh nghiệp ban hành theo Thơng tư số 200/2014/TT-BTC ngày
22/12/2014 của Bộ Tài chính và Thơng tư số 53/2016/TT-BTC ngày 21/03/2016 của Bộ Tài chính về việc
sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 200/2014/TT-BTC.
Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế tốn và Chế độ kế tốn
Cơng ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước
đã ban hành. Các Báo cáo tài chính hợp nhất được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn
mực, thông tư hướng dẫn thực hiện Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán doanh nghiệp hiện hành đang áp
dụng.
2.3. Cơng cụ tài chính
Ghi nhận ban đâu
Tài sản tài chính
Tài sản tài chính của Cơng ty bao gồm tiền và các khoản tương đương tiền, các khoản phải thu khách hàng
và phải thu khác, các khoản cho vay, các khoản đầu tư ngắn hạn và dài hạn. Tại thời điểm ghi nhận ban đầu,
tài sản tài chính được xác định theo giá mua/chi phí phát hành cộng các chỉ phí phát sinh khác liên quan
trực tiếp đến việc mua, phát hành tài sản tài chính đó.
Nợ phải trả tài chính
11
CONG TY CO PHAN AAV GROUP)
Tòa nhà Việt Tiên Sơn, KDC
TP. Chí Linh, Hải Dương
©
phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế tốn từ 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022
Nợ phải trả tài chính của Cơng ty bao gồm các khoản vay, các khoản phải trả người bán và phải trả khác,
chỉ phí phải trả. Tại thời điểm ghi nhận lần đầu, các khoản nợ phải trả tài chính được xác định theo giá phát
hành cộng các chi phí phát sinh liên quan trực tiếp đến việc phát hành nợ phải trả tài chính đó.
Gia tri sau ghi nhận ban dau
Hiện tại chưa có các quy định về đánh giá lại cơng cụ tài chính sau ghi nhận ban dau.
2.4. Các nghiệp vụ bằng ngoại tệ
Các giao dịch bằng ngoại tệ trong năm tài chính được quy đổi ra đồng Việt Nam theo tỷ giá thực tế tại ngày
giao dịch. Tỷ giá giao dịch thực tế này được xác định theo nguyên tắc sau:
- Khi mua bán ngoại tệ: là tỷ giá được quy định trong hợp đồng mua, bán ngoại tệ giữa Công ty và ngân
hàng thương mại;
- _ Khi góp vốn: là tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản tại ngày góp vốn;
-_ Khi nhận góp vốn: là tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản để nhận vốn của nhà
đầu tư tại ngày góp vốn;
-_
Khi ghi nhận nợ phải thu: là tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi Công ty chỉ định khách hàng
thanh toán tại thời điểm giao dịch phát sinh;
- _ Khi ghi nhận nợ phải trả: là ty giá bán của ngân hàng thương mại nơi Công ty dự kiến giao dịch tại thời
điểm giao dịch phát sinh;
-_ Khi mua sắm tài sản hoặc thanh toán ngay bằng ngoại tệ: là tỷ giá mua của ngân hàng thương mại nơi
Cơng ty thực hiện thanh tốn.
Tỷ giá giao dịch thực tế khi đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài
được xác định theo nguyên tắc:
- Đối với khoản mục phân loại là tài sản: áp dụng tỷ giá mua ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi Cơng
ty thường xun có giao dịch;
-_ Đối với tiền gửi ngoại tệ: áp dụng tỷ giá mua của chính ngân hàng nơi Công ty mở tài khoản ngoại tệ;
- _ Đối với khoản mục phân loại là nợ phải trả: áp dụng tý giá bán ngoại tệ của ngân hàng thương mại nơi
Cơng ty thường xun có giao dịch.
chính hợp nhất
Tất cả các khoản chênh lệch tý giá thực tế phát sinh trong kỳ và chênh lệch do đánh giá lại số dư các khoản
mục tiền tệ có gốc ngoại tệ tại thời điểm lập Báo cáo tài chính hợp nhất được hạch toán vào kết quả hoạt
động kinh doanh của kỳ. Trong đó lãi chênh lệch tỷ giá do đánh giá lại số dư cuối kỳ của các khoản mục
tiền tệ có gốc ngoại tệ khơng được sử dụng để phân phối lợi nhuận hoặc chia cô tức.
2.5. Tiền và các khoản tương đương tiền
Tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn, vàng tiền tệ sử dụng với các chức năng cất
trữ giá trị không bao gồm các loại vàng được phân loại là hàng tồn kho sử dụng với mục đích là nguyên vật
liệu để sản xuất sản phẩm hoặc hàng hóa để bán.
Các khoản tương đương tiền là các khoản đầu tư ngắn hạn có thời gian đáo hạn khơng q 03 tháng, có tính
thanh khoản cao, có khả năng chuyên đổi đễ dàng thành các lượng tiền xác định và khơng có nhiều rủi ro
trong chun đổi thành tiền.
2.6. Các khoản đầu tư tài chính
LZ
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
©
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
TP. Chí Linh, Hải Dương
Báo cáo tài chính riêng
Cho kỳ kế tốn từ 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022
Các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn bao gồm: Các khoản tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn (bao gồm cả
các loại tín phiếu, kỳ phiếu), trái phiếu, cổ phiếu ưu đãi bên phát hành bắt buộc phải mua lại tại thời điểm
nhất định trong tương lai, các khoản cho vay,... được năm giữ đến ngày đáo hạn với mục đích thu lãi hàng
kỳ và các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn khác.
Các khoản đầu tư vào các công ty con, công ty liên doanh liên kết được ghi nhận ban đầu trên số kế toán
theo giá gốc. Sau ghi nhận ban đầu, giá trị của các khoản đầu tư này được xác định theo giá gốc trừ đi dự
phòng giảm giá khoản đầu tư.
Cổ tức nhận bằng cổ phiếu chỉ thực hiện ghi nhận số lượng cổ phiếu được nhận, không ghi nhận tăng giá trị
khoản đầu tư và doanh thu hoạt động tài chính.
Dự phịng giảm giá các khoản đầu tư được lập vào thời điểm cuối kỳ cụ thể như sau:
-
Đối với các khoản đầu tư chứng khoán kinh doanh: căn cứ trích lập dự phịng là số chênh lệch giữa giá
gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên số kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời
điểm lập dự phòng.
-_
Đối với các khoản đầu tư vào công ty con, công ty liên doanh liên kết: Dự phòng giảm giá đầu tư được
lập khi đơn vị nhận đầu tư phát sinh lỗ, căn cứ vào Báo cáo tài chính của cơng ty con, cơng ty liên
doanh, liên kết tại thời điểm trích lập dự phòng.
-_
Đối với khoản đầu tư nắm giữ lâu dài (khơng phân loại là chứng khốn kinh doanh) và khơng có ảnh
hưởng đáng kế đối với bên được đầu tư: nếu khoản đầu tư vào cổ phiếu niêm yết hoặc giá trị hợp lý của
khoản đầu tư được xác định tin cậy thì việc lập dự phịng dựa trên giá trị thị trường của cổ phiếu; nếu
khoản đầu tư không xác định được giá trị hợp lý tại thời điểm báo cáo thì việc lập dự phịng căn cứ vào
-_
Báo cáo tài chính tại thời điểm trích lập dự phòng của bên được đầu tư.
Đối với các khoản đầu tư nắm giữ đến ngày đáo hạn: căn cứ khả năng thu hơi để lập dự phịng phải thu
khó địi theo quy định của pháp luật.
2.7. Các khoản nợ phải thu
Các khoản phải thu được theo dõi chi tiết theo kỳ hạn phải thu, đối tượng phải thu, loại nguyên tệ phải thu,
và các yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Cơng ty.
Dự phịng nợ phải thu khó địi được trích lập cho các khoản: nợ phải thu quá hạn thanh toán ghi trong hợp
đồng kinh tế, các khế ước vay nợ, cam kết hợp đồng hoặc cam kết nợ và nợ phải thu chưa đến hạn thanh
toán nhưng khó có khả năng thu hồi. Trong đó, việc trích lập dự phịng nợ phải thu q hạn thanh toán được
căn cứ vào thời gian trả nợ gốc theo hợp đồng mua bán ban đầu, khơng tính đến việc gia hạn nợ giữa các
bên và nợ phải thu chưa đến hạn thanh toán nhưng khách nợ đã lâm vào tình trạng phá sản hoặc đang làm
thủ tục giải thể, mất tích, bỏ trốn.
13
CƠNG TY CƠ PHẢN AAVGROUP_
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC
TP. Chí Linh, Hải Dương
Báo cáo tài chính riêng
|
phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
Cho kỳ kế tốn từ 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022
2.8. Tài sản cố định
Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vơ hình được ghi nhận ban đầu theo giá gốc. Trong quá trình sử
dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vơ hình được ghi nhận theo ngun giá, hao mịn luỹ kế và
gia tri cịn lại.
Khấu hao được trích theo phương pháp đường thăng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau:
- Nhà cửa, vật kiến trúc
05-50 năm
- Máy móc, thiết bị
06-20 năm
- Phương tiện, vận tải
06-10 năm
- Thiết bị văn phòng
03-10 năm
2.9. Bat động sản đầu tư
Bắt động sản đầu tư được ghi nhận ban đầu theo giá gốc.
Đối với bất động sản đầu tư cho thuê hoạt động được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị
cịn lại. Trong đó khẩu hao được trích theo phương pháp đường thắng với thời gian khẩu hao được ước tính
như sau:
48 nam
- _ Quyền sử dụng đất
-
48 năm
Nhacira, vat kién trúc
Bất động sản đầu tư khơng cịn được trình bày trên Báo cáo tài chính riêng sau khi đã bán hoặc sau khi bất
động sản đầu tư đã khơng cịn được sử dụng và xét thấy khơng thu được lợi ích kinh tế trong tương lai từ
việc thanh lý bất động sản đầu tư đó. Chênh lệch giữa tiền thu thuần từ việc bán tài sản với giá trị còn lại
của bất động sản đầu tư được ghi nhận vào Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh riêng trong kỳ thanh lý.
Việc chuyên từ bất động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc hàng tồn kho thành bất động sản đầu tư chỉ khi có sự
thay đổi về mục đích sử dụng như trường hợp chủ sở hữu chấm dứt sử dụng tài sản đó và bắt đầu cho bên
khác thuê hoạt động hoặc khi kết thúc giai đoạn xây dựng. Việc chuyển từ bất động sản đầu tư sang bat
động sản chủ sở hữu sử dụng hay hàng tồn kho chỉ khi có sự thay đổi về mục đích sử dụng như các trường
hợp chủ sở hữu bắt đầu sử dụng tài sản này hoặc bắt đầu triển khai cho mục đích bán. Việc chuyền từ bat
động sản đầu tư sang bất động sản chủ sở hữu sử dụng hoặc hàng tồn kho không làm thay đổi nguyên giá
hay giá trị còn lại của bất động sản tại ngày chuyên đổi
2.10. Chi phí xây dựng cơ ban dé dang
Chi phí xây dựng cơ bản dở dang bao gồm tài sản cố định đang mua sắm và xây dựng mà chưa hoàn thành
tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm và được ghi nhận theo giá gốc. Chi phí này bao gồm các chỉ phí về xây
dựng, lắp đặt máy móc thiết bị và các chỉ phí trực tiếp khác. Chi phí xây dựng cơ bản dở dang chỉ được tính
khấu hao khi các tài sản này hồn thành và đưa vào sử dụng.
2.11. Chỉ phí trả trước
14
CƠNG TY CĨ PHẢN AAV GROUP
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
TP. Chí Linh, Hải Dương
Báo cáo tài chính riêng
:
Cho kỳ kế tốn từ 01/10/2022 đên ngày 31/12/2022
Các chi phí đã phát sinh liên quan đến kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh của nhiều kỳ kế tốn được
hạch tốn vào chỉ phí trả trước để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong các kỳ kế tốn sau.
Việc tính và phân bổ chỉ phí trả trước dài hạn vào chỉ phí sản xuất kinh doanh từng kỳ kế tốn được căn cứ
vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để lựa chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả
trước được phân bổ dần vào chỉ phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thang.
2.12. Các khoản nợ phải trả
Các khoản nợ phải trả được theo dõi theo kỳ hạn phải trả, đối tượng phải trả, loại nguyên tệ phải trả và các
yếu tố khác theo nhu cầu quản lý của Công ty.
2.14. Vay và nợ phải trả thuê tài chính
Giá trị khoản nợ phải trả thuê tài chính là tổng số tiền phải trả được tính băng giá trị hiện tại của khoản
thanh toán tiền thuê tối thiêu hoặc giá trị hợp lý của tài sản thuê.
Các khoản vay và nợ phải trả thuê tài chính được theo dõi theo từng đối tượng cho vay, từng khế ước vay
nợ và kỳ hạn phải trả của các khoản vay, nợ thuê tài chính. Trường hợp vay, nợ bằng ngoại tệ thì thực hiện
theo dõi chỉ tiết theo nguyên tệ.
2.15. Chỉ phí đi vay
Chi phí đi vay được ghi nhận vào chi phi san xuất, kinh doanh trong năm khi phát sinh,
liên quan trực tiếp đến việc đầu tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản đở dang được tính vào
đó (được vốn hố) khi có đủ các điều kiện quy định trong Chuẩn mực Kế tốn Việt Nam
vay”. Ngồi ra, đối với khoản vay riêng phục vụ việc xây dựng tài sản có định, bất động
được vốn hóa kế cả khi thời gian xây dựng dưới 12 tháng.
trừ chi phi di vay
giá trị của tài sản
số 16 “Chi phí đi
sản đầu tư, lãi vay
2.16. Chỉ phí phải trả
Các khoản phải trả cho hàng hóa dịch vụ đã nhận được từ người bán hoặc đã được cung cấp cho người mua
trong kỳ báo cáo nhưng thực tế chưa chỉ trả và các khoản phải trả khác như: tiền lương nghỉ phép, chi phí
trong thời gian ngừng sản xuất theo mùa, vụ, chỉ phí lãi tiền vay phải trả... được ghi nhận vào chi phí sản
xuất, kinh doanh của kỳ báo cáo.
Việc ghi nhận các khoản chỉ phí phải trả vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong năm được thực hiện theo
nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí phát sinh trong năm. Các khoản chỉ phí phải trả sẽ được
quyết tốn với số chi phí thực tế phat sinh. Số chênh lệch giữa số trích trước và chỉ phí thực tế được hoàn
nhập.
2.17. Vốn chủ sở hữu
Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu.
Thặng dư vốn cỗ phần phan ánh chênh lệch giữa mệnh giá, chi phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cỗ
phiếu và giá phát hành cổ phiếu (kế cả các trường hợp tái phát hành cơ phiếu quỹ) và có thể là thặng dư
15
CONG TY CO PHAN AAV GROUP)
©
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
TP. Chí Linh, Hải Dương
Báo cáo tài chính riêng
„
;
Cho kỳ kê tốn từ 01/10/2022 đên ngày 3 1/12/2022
dương (nếu giá phát hành cao hơn mệnh giá va chỉ phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ phiếu) hoặc
thặng dư âm (nếu giá phát hành thấp hơn mệnh giá và chỉ phí trực tiếp liên quan đến việc phát hành cổ
phiếu).
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối phản ánh kết quả kinh doanh (lãi, lỗ) sau thuế thu nhập doanh nghiệp và
tình hình phân chia lợi nhuận hoặc xử lý lỗ của Công ty. Việc phân phối lợi nhuận được thực hiện khi Cơng
ty có lợi nhuận sau thuế chưa phân phối không vượt quá mức lợi nhuận sau thuế chưa phân phối trên Báo
cáo tài chính hợp nhất sau khi đã loại trừ ảnh hưởng của các khoản lãi do ghi nhận từ giao dịch mua giá
rẻ. Trường hợp trả cổ tức, lợi nhuận cho chủ sở hữu quá mức số lợi nhuận sau thuế chưa phân phối được ghi
nhận như trường hợp giảm vốn góp. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối có thể được chia cho các nhà đầu
tư dựa trên tỷ lệ góp vốn sau khi được Đại hội đồng cơ đơng/Hội địng quản trị phê duyệt và sau khi đã trích
lập các quỹ theo Điều lệ Cơng ty và các quy định của pháp luật Việt Nam.
Cổ tức phải trả cho các cô đông được ghi nhận là khoản phải trả trên Bảng Cân đối kế toán của Cơng ty sau
khi có thơng báo chia cổ tức của Hội đồng Quản trị Công ty và thông báo ngày chốt quyền nhận cô tức của
Trung tâm Lưu ký chứng khoán Việt Nam.
2.18. Doanh thu
Doanh thu bản hàng
Doanh thu bán hàng được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
-_ Phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa đã được chuyển giao cho
người mua;
-
Cơng ty khơng cịn nam giữ quyền quản lý hàng hóa như người sở hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm sốt
hàng hóa;
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- _ Công ty đã thu được hoặc sẽ thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán hàng;
- Xác định được chi phí liên quan đến giao dịch bán hàng.
Doanh thu cung cấp dich vu
Doanh thu cung cấp địch vụ được ghi nhận khi đồng thời thỏa mãn các điều kiện sau:
- Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn;
- _ Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó;
-_
-_
Xác định được phần cơng việc đã hồn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế tốn hợp nhất;
Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phi để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó.
Phần cơng việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá cơng việc hồn
thành.
Doanh thu hoạt động tài chính
Doanh thu phát sinh từ tiền lãi, tiền bản quyên, cổ tức, lợi nhuận được chia và các khoản doanh thu hoạt
động tài chính khác được ghi nhận khi thỏa mãn đồng thời hai (2) điều kiện sau:
-_ Có khả năng thu được lợi kinh tế từ giao dịch đó;
-
Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn.
2.19. Giá vốn hàng bán
16
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
TP. Chí Linh, Hải Dương
Giá vốn hàng bán trong năm được
nguyên tắc thận trọng. Các trường
thường, hàng tồn kho bị mất mát
được ghi nhận đầy đủ, kịp thời vào
Báo cáo tài chính riêng
©
CONG TY CO PHAN AAV GROUP)
Cho kỳ kế toán từ 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022
ghi nhận phù hợp với doanh thu phát sinh trong năm và đảm bảo tuân thủ
hợp hao hụt vật tư hàng hóa vượt định mức, chỉ phí vượt định mức bình
sau khi đã trừ đi phần trách nhiệm của tập thể, cá nhân có liên quan...
giá vốn hàng bán trong năm.
2.20. Chỉ phí tài chính
Các khoản chỉ phí được ghi nhận vào chỉ phí tài chính gồm:
Chi phí hoặc các khoản lỗ liên quan đến các hoạt động đầu tư tài chính;
Chi phi di vay vốn;
khoán;
- _ Các khoản lỗ do thanh lý, chuyển nhượng chứng khốn ngắn hạn, chỉ phí giao dịch bán chứng
lỗ phát
- _ Dự phịng giảm giá chứng khốn kinh doanh, dự phòng tổn thất đầu tư vào đơn vị khác, khoản
sinh khi bán ngoại tệ, lỗ tỷ giá hối đoái...
-
thu hoạt động tài
Các khoản trên được ghi nhận theo tổng số phát sinh trong năm, không bù trừ với doanh
chính.
2.21. Thuế thu nhập doanh nghiệp
a. Tai sản thuế thu nhập hoãn lại và Tỉ huế thu nhập hoãn lại phải trả
khẩu trừ và giá trị
Tài sản thuế thu nhập hoãn lại được xác định dựa trên tổng chênh lệch tạm thời được
Thuế thu nhập
được khấu trừ chuyển sang kỳ sau của các khoản lỗ tính thuế và ưu đãi thuế chưa sử dụng.
hoãn lại phải trả được xác định dựa trên các khoản chênh lệch tạm thời chịu thuế.
thuế TNDN
Tài sản thuế TNDN hoãn lại và Thuế thu nhập hoãn lại phải trả được xác định theo thuế suất
toán.
hiện hành, dựa trên các mức thuế suất và luật thuế có hiệu lực vào ngày kết thúc kỳ kế
b. Chỉ phí thuế TNDN hiện hành và Chỉ phí thuế TNDN hỗn lại
thuế suất thuế
Chi phí thuế TNDN hiện hành được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế trong năm và
TNDN trong năm tài chính hiện hành.
trừ, số chênh lệch
Chi phí thuế TNDN hỗn lại được xác định trên cơ sở số chênh lệch tạm thời được khấu
tạm thời chịu thuế và thuế suất thuế TNDN.
Không bù trừ chi phí thuế TNDN hiện hành với chỉ phí thuế TNDN hoãn lại.
c. Thuế suất thuế TNDN năm hiện hành
xuất kinh doanh có thu
Cơng ty được áp dụng mức thuế suất thuế TNDN là 20% đối với các hoạt động sản
nhập chịu thuế TNDN cho kỳ kế toán từ ngày 01/10/2022 đến ngày 31/12/2022.
2.22. Các bên liên quan
đáng kế đối với bên kia
Các bên được coi là liên quan nếu bên đó có khả năng kiểm sốt hoặc có ảnh hướng
của Công ty bao gồm:
trong việc ra quyết định về các chính sách tài chính và hoạt động. Các bên liên quan
17
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
:
Tòa nhà Việt Tiên Sơn, KDC phía Đơng, t Kiêu, P. Cộng Hịa
TP. Chi Linh, Hai Duong
-
Báo cáo tài chính riêng
;
Cho kỳ kê tốn từ 01/10/2022 đên ngày 31/12/2022
Các doanh nghiệp trực tiếp hay gián tiếp qua một hoặc nhiều trung gian có quyền kiểm sốt Cơng ty
hoặc chịu sự kiểm sốt của Cơng ty, hoặc cùng chung sự kiểm sốt với Cơng ty, bao gồm cả công ty mẹ,
công ty con và công ty liên kết;
- _ Các cá nhân trực tiếp hoặc gián tiếp nắm qun biểu quyết của Cơng ty mà có ảnh hưởng đáng kế đối
với Công ty, những nhân sự quản lý chủ chốt của Công ty, những thành viên mật thiết trong gia đình của
các cá nhân này;
-
Các doanh nghiệp do các cá nhân nêu trên nắm trực tiếp hoặc gián tiếp phần quan trọng quyền biểu
quyết hoặc có ảnh hưởng đáng kể tới các doanh nghiệp này.
Trong việc xem xét từng mối quan hệ của các bên liên quan để phục vụ cho việc lập và trình bày Báo cáo tài
chính riêng, Cơng ty chú ý tới bản chất của mối quan hệ hơn là hình thức pháp lý của các quan hệ đó.
18
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa, Tp.
Chí Linh, T. Hải Dương
Sơ ci năm
Sơ đầu năm
Tiền mặt tại quỹ
Tiền gửi ngân hàng không kỳ hạn
VND
48.088.334
2.027.866.806
VND
120.630.916
770.402.185
Cộng
2.075.955.140
891.033.101
Số cuôi năm
Sô đâu năm
Phải thu của khách hàng ngắn hạn
VND
12.293.502.870
9.530.089.870
VND
22.663.187.503
Công ty CP tư vẫn ĐT và XD GTVT
2.763.413.000
2.763.413.000
11.748.212.229
8.151.562.274
12.293.502.870
22.663.187.503
Số cuối năm
Số đầu năm
VND
VND
8.144.500.274
Số cuôi năm
So dau nam
3. TIEN VÀ CÁC KHOẢN TƯƠNG ĐƯƠNG TIỀN
Các khoản tương đương tiền
4. CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH
(Chi tiết tại phụ lục số 01)
5. PHẢI THU KHÁCH HÀNG
Cơng ty TNHH ĐT và Thương mại Việt Tồn Cầu
Công ty TNHH XNK Dịch vụ Thương mại Hà Mộc
Các đối tượng khác
Cộng
Phải thu khách hàng là các bên liên quan
Mối quan hệ
Công ty Cổ phần Delta
Bà Phạm Trần Ngọc Anh là thành viên
-
HĐQT, Tổng Giám đốc Công ty Cổ
phần Delta là cháu gái Chủ tịch HĐQT
công ty
6. TRA TRUOC CHO NGUOI BAN
Trả trước cho người bán ngắn hạn
VND
256.663.456.582
VND
255.065.289.550
Công ty TNHH Xây dựng Việt Thanh (1)
160.000.000.000
160.000.000.000
Công ty Cp XD và PT đô thị Tân Dương (2)
55.574.126.000
55.574.126.000
Công ty TNHH Đức Tùng HD (3)
29.550.000.000
29.550.000.000
Các đối tượng khác
11.539.330.582
9.941.163.550
256.663.456.582
255.065.289.550
Cộng
(1) Đây là khoản ứng trước cho Công ty TNHH Xây dựng Việt Thanh theo hợp đồng số 0610/2021/HĐXD-VTSRXDVT về việc cung cấp thiết bị công nghệ và thi cơng xây dựng cơng trình dự án tổ hợp nhà ở liền kề khu dân cư phía
đơng đường Trần hưng Đạo, Phường Sao Đỏ, Thành phó Chí Linh, tỉnh Hải Dương ký ngày 06/10/2021.
(2) Đây là khoản ứng trước cho nhà thầu thi công hạng mục điện thuộc dự án Yết Kiêu.
(3) Đây là khoản ứng trước nhà thầu thi công các hạng mục đường giao thông, thoát nước mưa, nước thải, kè đá thuộc
dự án đầu tư xây dựng khu dân cư phía đơng đường Yết Kiêu.
19
CƠNG TY CỎ PHẢN AAV GROUP
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa, Tp.
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022
Chí Linh, T. Hải Dương
7. PHAI THU KHÁC
Số cuối năm
Số đầu năm
Dự phòng
Giá trị
VND
164.581.675.211
a. Ngắn hạn
Bảo hiểm xã hội
Tam tng
Phải thu khác
- Công ty TNHH ĐT và KD
Giá trị
VND
ˆ
=
2.920.397.275
140.072.425.036
140.000.000.000
90.442.000
72.425.036
4.020.640.637
4.020.640.637
3.920.492.905
Dư nợ tài khoản 3388
b. Dài hạn
Cam có, thế chấp, ký quỹ,
ký cược
Cộng
Công ty TNHH ĐT và KD
TM Quốc Tế
3.920.492.905
-
168.602.315.848
=
A
Môi quan hệ
Sô dư là các bên liên quan
Chủ tịch HĐQT Công ty đồng
thời là Chu tich HDTV, Téng
Giám đốc Công ty TNHH ĐT và
_ Phạm Trần Ngọc Anh
Trưởng ban kiểm soát từ ngày
-
146.913.963.466
Số cuối năm
ND
Số đầu năm
tu
140.000.000.000
140.000.000.000
24.491.233.211
21920397 275
KD TM Quốc tế
Phạm Văn Hiên
VND
648.250
24.491.233.211
140.090.442.000
140.000.000.000
TM Quốc Tê (*)
- Các đối tượng khác
VND
142.993.470.561
Dự phòng
16/06/2022
Cháu gái Chủ tịch HĐQT công ty
1.350.000
(*) Đây là hợp tác đầu tư kinh doanh với Công ty TNHH ĐT và KD TM Quốc Tế, để thực hiện dự án Đầu tư xây dựng
"Tổ hợp biệt thự, nhà ở liền kề và nhà dịch vụ thương mại Khu dân cư Cầu Yên" tại thị trấn Tứ Kỳ, Huyện Tứ Kỳ,
Tỉnh Hải Dương, đã được HĐQT Công ty CP Việt Tiên Sơn Địa Ốc thông qua Nghị Quyết số 0710-2/2021/NQ/HĐQTVTSR ngày 07/10/2021.
Thông tin chung về dự án: Chủ đầu tư dự án là Công ty TNHH ĐT và KD TM Quốc Tế; tổng diện tích dự án là 47.065
m2; tổng diện tích được phép kinh doanh 16.240 m2; tong mức đầu tư tạm tính của dự án là 475 tỷ đồng, trong đó
Cơng ty CP Việt Tiên Sơn Địa ốc góp 35% tổng vốn đầu tư (khoảng 165 ty đồng), Công ty TNHH ĐT và KD TM
Quốc tế góp 65% tổng vốn đầu tư (khoảng 310 tỷ đồng); lợi nhuận được phân chia cho các bên (sau khi trừ đi nghĩa vụ
tài chính phải nộp cho nhà nước theo quy định) căn cứ theo tỷ lệ vốn thực góp của mỗi bên tại thời điểm phân chia.
Theo Quyết định số 754/QĐ-UBND của tỉnh Hải Dương ngày 25/03/2020, thời gian thực hiện dự án là 24 thang ké tir
ngày ký quyết định. Ngày 03/03/2022, UBND tỉnh Hải Dương có thơng báo đồng ý gia hạn thời gian thi công, thực
hiện dự án Cầu Yên thêm 18 tháng.
20
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Tòa nhà Việt Tién Son, KDC Phia Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa, Tp.
Chí Linh, T. Hải Dương
8. NỢ XÁU
Tổng giá trị các khoản
phải thu, cho vay quá
hạn thanh toán hoặc
chưa quá hạn nhưng khó
SO cudi nim
Giágốc
VND
Giá trị có thé thu
hồi
VND
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022
So dau nim
Giá gốc Giá trị có thể thu hồi
VND
VND
2.763.413.000
=
2.763.413.000
829.023.900
XD GTVT
2.763.413.000
7
2.763.413.000
829.023.900
Ban Quản lý các dự án
ĐTXDCB Chí Linh
Cộng
2.763.413.000
Z
2.763.413.000
829.023.900
có khả năng thu hồi
Cơng ty CP tư vấn ĐT và
9. CHI PHi TRA TRUOC
Sô đầu năm
Sô cuôi năm
VND
a. Ngan hạn
-
VND
22.966.445
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng
- Các khoản khác
b. Dài hạn
13.732.503.281
- Công cụ, dụng cụ xuất dùng
- Chi phí th văn phịng
- Các khoản khác
1.991.648.334
11.705.244.888
35.610.059
2.427.310.502
12.049.276.693
46.133.930
Cộng
13.732.503.281
14.545.687.570
Sô cuôi năm
So dau nim
VND
161.092.663.369
VND
151.377.619.558
123.325.814.795
Các dự án khác
124.298.772.954
4.987.854.909
31.281.911.489
524.124.017
Cộng
161.092.663.369
151.377.619.558
10. TAI SAN DO DANG DAI HAN
Chỉ phí sản xuất kinh doanh dở dang dài hạn
Dự án Yết Kiêu ()
Dự an Cén Son (ii)
Dự án Tran Hung Dao (iii)
21
-
87.500
22.878.945
14.522.721.125
4.533.681.273
22.994.081.290
524.042.200
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Tòa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa, Tp.
Chí Linh, T. Hải Dương
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022
10. TAI SAN DO DANG DAI HAN ( Tiép)
() Dự án Đầu tư Xây dựng Khu dân cư phía Đơng đường Yết Kiêu, phường Cộng Hịa, thành phó Chí Linh, tinh Hai
Dương. Dự án triển khai trên diện tích 199.559 m2, tổng mức đầu tư các hạng mục hạ tầng kỹ thuật theo Giấy chứng
nhận đầu tư là 214,65 tỷ đồng. Dự án đã hoàn thiện một phần hạ tầng kỹ thuật, đang giải quyết giải phóng mặt bằng
phần diện tích cịn lại, hồn thiện các thủ tục cần thiết đề thực hiện nghĩa vụ tiền sử dụng đất của Dự án làm cơ sở để
được cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất. Do các cấp có thẩm quyền chưa có quyết định về phương án thu tiền sử
dụng đất nên Công ty vẫn chưa thể ghi nhận số tiền sử dụng đất phải nộp của Dự án. Theo Thông báo số 50/TB-UBND
ngày 23/3/2021 UBND của tỉnh Hải Dương, Dự án được điều chỉnh lại tiến độ như sau: Xây dựng hoàn thành và
chuyên giao đồng bộ hệ thống hạ tầng kỹ thuật dự án trước ngày 30/03/2022, xây dựng hoàn thành toàn bộ dự án trước
ngày 30/03/2024. Tuy nhiên, do phải điều chỉnh quy hoạch, thiết kế cơ sở, thẩm định nên Công ty khơng thể hồn
thành dự án theo đúng tiến độ (tại thơng báo số 50/TB-UBND ngày 23/3/2021), vì vậy Cơng ty CP Việt Tiên Sơn Địa
ốc đang xin gia hạn tiễn độ: Hoàn thành việc đầu tư xây dựng và nghiệm thu, bàn giao cơng trình hạ tầng kỹ thuật cho
chính quyền địa phương xong trước ngày 30/06/2023, xây dựng hồn thành tồn bộ dự án trước 30/06/2024 (tại tờ
trình số 60/TTr-VTSR ngày 30/12/2021). Việc xin phép gia hạn tiến độ đang trong quá trình được UBND tỉnh Hải
Dương xem xét.
(ii) Dự án đầu tư Cụm du lịch biệt thự nhà vườn Côn Sơn - Kiếp Bạc tại phường Cộng Hịa, thành phó Chí Linh, tỉnh
Hải Dương. Dự án triển khai trên diện tích 906.800 m2, tổng mức đầu tư dự kiến là 550.005.370.000 VND. Dự án đã
được chấp thuận đầu tư theo văn bản số 695/QĐ-UBND ngày 13/02/2018 của UBND tỉnh Hải Dương và sẽ triển khai
trong năm 2018. Các chỉ phí đã phát sinh là các chỉ phí liên quan đến công tác lập hỗ sơ, xin cấp giấy chứng nhận đầu
tư, đo đạc.
(ii) Dự án Xây dưng khu dân cư phía đơng đường Trần Hưng Đạo. Tổng diện tích quy hoạch là 89,146 m2. Dự án đã
được phê duyệt quy hoạch chỉ tiết 1/500 theo quyết định số 3846 ngày 11 tháng 12 năm 2017, Công ty cổ phần Việt
Tiên Sơn Địa ốc đã trúng thầu và ký hợp đồng đầu tư số 01/2019/HĐ- ĐT xây dựng khu dân cư phía đơng đường Trần
Hung Đạo, phường Sao đỏ, thành phố Chí Linh, Các chi phí phát sinh là chi phí đền bù giải phóng mặt bằng, lập hồ sơ
thiết kế, đo đạc.
11. TÀI SÁN CÓ ĐỊNH HỮU HÌNH
( Chỉ tiết phụ lục 02)
12. TAI SAN CĨ ĐỊNH VƠ HÌNH
( Chỉ tiết phụ lục 03)
13. BÁT ĐỘNG SẢN ĐÀU TƯ
( Chỉ tiết phụ lục 04)
14. PHAI TRA NGUOI BAN
SO cudi nim
Số đầu năm
Giátrị — Số có khả năng
Giá trị
VND
VND
trả nợ
VND
Số có khả năng
trả nợ
Phải trả người bán ngắn hạn
Công ty CP XNK và Phát triển
Thường TrgiBu Binh:
517.300.437
517.300.437
Công ty Cổ phần Xây dựng Số 9
214.583.534
214.583.534
11.998.324
11.998.324
Các đối tượng khác
Cộng
173.685.099
905.569.070
173.685.099
905.569.070
88.810.306
100.808.630
88.810.306
100.808.630
22
VND
:
CONG TY CO PHAN AAV GROUP
Tòa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa, Tp.
Chí Linh, T. Hải Dương
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng
Cho năm tài chính kết thúc ngày
:
31/12/2022
15. NGUOI MUA TRA TIỀN TRƯỚC
Số cuối năm
Số đầu năm
VND
a. Ngắn hạn
Công ty Cổ phần Xây dựng số 9
Các đối tượng khác
1.000.000.000
1.000.000.000
b. Dài hạn
Người mua trả tiền trước tại Dự án Yết Kiêu
35.024.231.619
35.024.231.619
Cộng
36.024.231.619
Các đối tượng khác
VND
`
:
35.024.231.619
35.024.231.619
35.024.231.619
=
`
b
-
16. THUÊ VÀ CÁC KHOẢN PHÁI NỘP NHÀ NƯỚC
Số phải thu — Số phải nộp
đầu năm
đầu năm
VND
VND
Số phải nộp
Số thựcnộp
Số phảithu
Số phải nộp cuối
VND
VND
VND
VND
451.751.636
40.972.008
379.466.544
76.247.898
78.574.098
trong nam
trong nam
cuối năm
năm
Thuế Thu
nhập doanh
nghiệp
790.246.172
Thuế Thu
-
nhận oá nhân
:
Cee eee
-
:
12.882.240
12.882.240
=
_
4.000.000
4.000.000
544.881.774
136.428.346
khác
7.225.200
4.899.000
-
Phí, lệ phí và
các khoản
phải nộp khác
Cộng
790.246.172
“1.225.200
379.466.544
4.899.000
Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với
nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo
tài chính có thê bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế.
17. CHI PHi PHAI TRA
Số cuối năm
VND
41.309.882
41.309.882
a. Ngắn hạn
- Lãi vay
- Khác
b. Dài hạn
Cộng
41.309.882
23
Số đầu năm
VND
217.785.725
217.185.725
-
217.785.725
-
Thuyết minh báo cáo tài chính riêng
CƠNG TY CỎ PHẢN AAV GROUP
Cho năm tài chính kết thúc ngày
31/12/2022
Tịa nhà Việt Tiên Sơn, KDC Phía Đơng, đường Yết Kiêu, P. Cộng Hịa, Tp.
Chí Linh, T. Hải Dương
18. PHAI TRA KHAC
Sơ ci năm
So dau nam
VND
2.208.000
2.208.000
2.208.000
VND
48.867.425
48.867.425
48.867.425
Số cuôi năm
Số đầu năm
VND
VND
a. Ngan han
Các khoản phải trả, phải nộp khác
Cộng
Phải trả khác là các bên liên quan
Mối quan hệ
Phạm Trần Ngọc Anh
46.659.425
Cháu gái Chủ tịch HĐQT Cơng ty
19. VAY VÀ NỢ TH TÀI CHÍNH
( Chỉ tiết phụ lục 05)
20. DOANH THU CHUA THUC HIEN
Số cuôi năm
So dau nam
VND
8.547.945
8.547.945
VND
149.701.880
149.701.880
4.142.154.800
4.142.154.800
4.140.796.683
4.140.796.683
4.150.702.745
4.290.498.563
a. Ngan hạn
- Doanh thu nhận trước tiền cho thuê mặt bằng - Trung tâm mua
sắm Sao Đỏ
- Khác
b. Dài hạn
- Doanh thu nhận trước tiền cho thuê mặt bằng - Trung tâm mua
sắm Sao Đỏ
- Khác
Cộng
21. VÓN CHỦ SỞ HỮU
a. Bảng đối chiếu biến động của vốn chủ sở hữu
(Chi tiết phụ lục số 06)
b. Chỉ tiết vốn góp của chủ sở hữu
Sơ ci năm
VND
Phạm Quang Khánh
Phạm Thanh Tùng
Phạm Đức Văn
Vốn góp của đối tượng khác
Cộng
162.619.200.000
64.915.990.000
62.100.200.000
400.241.220.000
689.876.6 10.000
Tỷ lệ
VND
Tỷ lệ
23,6%
157.120.000.000
9.4%
62.720.770.000
9,0%
62.934.200.000
58,0%
383.786.830.000
100% _ 666.561.800.000
23,6%
9.4%
9.4%
57,6%
100%
c. Các giao dịch về vốn với các chủ sở hữu và phân phối cỗ tức, chia lợi nhuận
- Vốn đầu tư của chủ sở hữu
Nam nay
VND
689.876.6 10.000
+ Vốn góp đầu năm
666.561.800.000
+ Vốn góp tăng trong kỳ
Sơ đâu năm
Năm trước
VND
666.561.800.000
666.561.800.000
23.314.810.000
+ Vốn góp giảm trong kỳ
+ Vốn góp cuối năm
689.876.6 10.000
- Cổ tức, lợi nhuận đã chia
24
666.561.800.000