BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO - BỘ Y TẾ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y TẾ CÓNG CỘNG
Dỏ Quang Vinh
KIẾN THỨC, THÁI ĐỘ, THựC HÀNH VỀ KẾ HOẠCH HOÁ GIA ĐỈNH
CỦA NAM GIỜI cò VỢ TRONG ĐỘ TUồl SINH ĐẺ
TẠI 2 XÃ CỦA HUYỆN HOÀI ĐỨC, TỈNH HÀ TÂY, NÃM 2004
LUẬN VẰN THẠC SỸ Y TẾ CÒNG CỘNG
Hướng dán khoa hục PGS.TS. TRẦN THỊ PHƯƠNG MAI
HÃ NỘI-2004
LỜI CẦM ƠN
Trư c h t tôi xin được bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệung và bi t ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun sâu s ắc tới Ban giám hiệuc t i Ban giám hi ệuu
trư ng Đ i họng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc Y t công c ng Hà N i, các phịng, các b mơn c ủa nhà trường dã tạo điều kiệna nhà tr ư ng dã t o đi ều kiệnu ki ệun
tốt nhất cho tơi học tập trong suốt q trinh của khố học.t nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khố học.t cho tơi họng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc tập trong suốt quá trinh của khố học.p trong suốt nhất cho tơi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.t quá trinh của nhà trường dã tạo điều kiệna khoá họng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc.
Xin chăn thành cám ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun PGS.TS Trân Thị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian, Phươn sâu sắc tới Ban giám hiệung Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,i đã t ốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.n nhiều kiệnu th i gian,
c ng s c hư ng dất cho tơi học tập trong suốt q trinh của khố học.n tôi vều kiện n i dung và phươn sâu sắc tới Ban giám hiệung phãp trong su t quá trình nghiên c u.
Đồng thời tôi xin chân thành cám ơn Tiến sỹ ng th i tôi xin chân thành cám ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun Ti n sỹ Bùi Thu Hà, Ti n sỹ Ph m Bá Nhất cho tơi học tập trong suốt q trinh của khố học.t, Th c sỹ
Trần Đửc Thuận là những người đã tận n Đửc Thuận là những người đã tận c Thuập trong suốt quá trinh của khoá học.n là những người đã tận ng ngư i đã tập trong suốt q trinh của khố học.n tình chì bảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q giáo, sửc Thuận là những người đã tận a chững người đã tận a, đóng góp những người đã tận ng ý ki n q giá
cho tơi hồn thành bảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến quí gián luập trong suốt quá trinh của khố học.n văn này.
Xin chân thảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q giánh cám ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun Ban Giám đốt nhất cho tôi học tập trong suốt q trinh của khố học.c, Phịng K ho ch t ng hợc bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệup, Đ i BVBMTE/KHHGĐ,
các anh chị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian, em đ ng nghiệup thu c Trung tâm y tẽ' huyệun Hoài Đ c, tĩnh Hà Tây đã giũp d ỡ tơi tơi
trong q trình di thực địa và làm luận vản.c đị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,a và làm luập trong suốt q trinh của khố học.n vảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q gián.
Xin chân thành cảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q giám ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun anh chị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian, em cán b , nhãn viên UBDS-GĐ&TE huyệun Hoài Đửc Thuận là những người đã tận c, tỉnhnh
Hà Tây, toàn thể anh anh chị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian, em là Càn b chuyên trách dàn sốt nhất cho tơi học tập trong suốt q trinh của khố học., c ng tác vién dân s ốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học. thu c 2 xà Vân
Côn và Tiều kiệnn Yên đà giúp tốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.i điều kiệnu tra thu thập trong suốt q trinh của khố học.p sơ' liệuu trong q trình nghiên c u.
Xin chân thành cảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến quí giám ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun Ban Chủa nhà trường dã tạo điều kiện nhiệum Uỷ ban Dân số ban Dân sốt nhất cho tơi học tập trong suốt q trinh của khố học. - Gia đinh & Trẻ em tỉnh Thanh em tỉnhnh Thanh
hoà, là cơn sâu sắc tới Ban giám hiệu quan chủa nhà trường dã tạo điều kiện quảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q gián, đã t o mọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệui điều kiệnu kiệun giúp đỡ tôi vều kiện th i gian và v ập trong suốt quá trinh của khoá học.t ch ẩt cho tồi trongt cho t ồng thời tôi xin chân thành cám ơn Tiến sỹ i trong
suốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.t th i gian họng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc tập trong suốt quá trinh của khố học.p.
Xin chân thành cảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q giám ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun các b n họng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc viên trong l p, các b n cùng nhóm th ục dịa đà đóngc d ị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,a đà đóng
góp ý ki n, giũp d tỗi trong quá trình đi thực địai trong quá trình đi thực địa và làm luận vản.c đị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,a vã làm luập trong suốt quá trinh của khoá học.n vàn.
Xin cần Đửc Thuận là những người đã tận m ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun gia đình, vợc bày tỏ lịng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu con là những người đã tận ng ngư i đâ phảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q giái chị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,u nhi ều kiệnu khó khăn v ất cho tơi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.t v ảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q giá trong
cu c sốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.ng d i thư ng để anh đ ng viên tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệui đi họng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc và t o m ọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệui đi ể anh u ki ệun thu ập trong suốt quá trinh của khoá học.n l ợc bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệui cho tôi trong su ốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.t
th i gian làm luập trong suốt quá trinh của khoá học.n vàn.
Mập trong suốt quá trinh của khoá học.t lần Đửc Thuận là những người đã tận n nững người đã tận a xin cảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến quí giám ơn sâu sắc tới Ban giám hiệun tất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khố học.t cảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến quí giá !
NHỮNG CHỮ VIẾT TẮT DÙNG TRONG LUẬN VĂN
BPTT
BCS
Biện pháp tránh thai
Bao cao su
BVBMTE
Báo vệ bà mẹ trẻ em
BCC
Behavior Changes Communication
( Truyền thông thay đổi hành vi)
CBR
Crude Birth Rate ( Tý suất sinh thô)
CBCNVC
Cán bộ công nhân viên chức
crv
Cộng tác viên
DV- KHHGĐ
DS-GĐ &TE
Dịch vụ kế hoạch hố gia đình
Dân số Gia đình và Trẻ em
DS-KHHGĐ
Dân số Kế hoạch hố gia đình
ĐTNC
ĨEC
Đối tượng nghiên cứu
Information Education - Communication
KHHGĐ
Kế hoạch hố gia đình
KAP
Knowledge - Attitudes - Practice
PTTH
( Kiến thức - Thái độ - Thực hành)
Phổ thông trung học
PTCS
Phổ thông cơ sờ
SKSS
Sức khoẻ sinh sản
TGT
Thông tin - Giáo dục - Truyền thông
ƯBDS-GĐ&TE
Uỷ ban Dân sơ' - Gia đình & trẻ em
UNFPA
Quĩ Dân số Liên hiệp quốc
CÁC BÀNG TẦN XUẤT
Trang
Bảng 1: Phan bố đối tượng nghiên cứu iheo tuổi..................................................26
Bảng 2: Phân bô dối lượng nghiên cứu theo tôn giáo............................................26
Bảng 3: Phân bố đối lượng nghiên cứu theo trình đị học vấn................................27
Bảng 4: Phân bố đối tượng nghiẺn cứu Ihco nghề nghiệp.....................................28
Bảng 5: Tỷ lệ biết vể tuổi có con lần đầu tốt nhất của PN......................................29
Bảng 6: Tỷ lệ biết về khoảng cách gỉữa 2 lần sinh tốt nhất....................................29
Bảng 7: Tỷ lệ biết về thời gian dễ có thai nhất cùa PN...........................................29
Báng 8: Tỷ lệ biết vể các BPTT chung..................................................................30
Bảng 9: Tỷ lệ biết các BPTT qua nguồn thơng tin.................................................31
Bảng ÍO: Tỷ lệ biết về nơi cung cấp các BPTT....................................................32
Bảng 11: Tỷ lệ biết các BPTT của nam giới........................................................32
Bảng 12: Tỷ lệ biết về tác dụng của BCS............................................................ 33
Bảng 13: Tỷ lệ biết nơi cung cấp BCS................................................................ 33
Bảng 14: Tỷ lệ biết về tác dụng của BP dinh sản nam...........................-.............34
Bảng 15: Tỳ lệ đồng ý/.không đổng ý KHHGĐ.....................................................34
Bủng 16: Lý do dồng ý KHHGĐ...........................................................................35
Bảng 17: Lý do không đổng ý KHHGĐ.................................................................35
Bảng 18: ý kiên về trách nhiệm chính trong thực hiện các BPTT..........................35
Bâng 19: ý kiên về ngtrời phù hựp nhất trong thực hiện các
BPTT.................36
Bảng 20: ý kiên về BPTT phù hợp nhất trong gía dinh hiện
nay...................36
Bảng 21: Lý do íl người sử dụng BCS......................-............................................37
Bảng 22: Lý do íl người đình sân nam...................................................................37
Bang 23: Lý do khơng ùng hộ sử dụng BPTT........................................................38
Bàng 24: Các yêu lố quan trọng nhất khi thực hiện KHHGĐ...........................-.39
Bang 25: Tỷ 1Ị quyết đình vé sủ con trong gia đình............................................39
Bàng 26: Tỷ lệ quyết đình về SD các BPTT........................................................40
Báng 27: Tỷ lệ người dang SD BPTT..................................................................40
Bảng 28: Các BPTT hiện đang sử đụng.................................................................40
Bảng 29: Lý do chọn biện pháp vòng tránh thai.................................................41
Bảng 30: Lý do chọn biện pháp BCS.................................................................41
Báng 31: Tỷ lệ sử dụng đúng BCS.........................................................................42
Bảng 32: Lý do chọn biện pháp lính vịng kinh..................................................42
Bâng 33: Lý do chọn biện pháp xuất tinh ngoài.................................................43
Bảng 34: Tỷ lệ có /khơng bàn bạc với vợ về KHHGĐ...........................................43
Bảng 35: Các vấn dề vợ chồng trao đổi với nhau...................................................43
Báng 36: Nhu cầu muốn sinh thêm con..................................................................44
Bảng 37: Lý do muốn sinh thêm con......................................................................44
Bảng 38: Lý do không muốn sinh thêm con...........................................................44
Báng 39: ý kiến thích con trai/con gái....................................................................45
Bảng 40: Lý do thích con trai.................................................................................45
Bảng 41: Lý do Ihích con gái.................................................................................45
Bảng 42: Khoảng cách từ nhà đến các cơ sở y lê' gần nhất....................................46
Bảng 43: Tỷ lệ tham gia các cuộc toạ đàm.............................................................46
Bảng 44; Mức độ phù hợp của nội dung họp bàn...................................................47
Bảng 45: Lý do không dự họp bàn về KHHGĐ.....................................................47
Bảng 46: Tỷ lệ được tư vấn khi sử dụng BPTT......................................................47
Bảng 47: Nhận xét về trạm y tế xã khi thực hiện KHHGĐ.....................................48
Bảng 48: Một sô' yếu tô' liên quan đến hiểu biết thời gian dễ có thai của PN..48 Bảng
49: Mối
liên quan giữa TĐHV với thái độ về KHHGĐ.............................49
Bảng 50: Mối
liên quan giữa tuổi và việc ủng hộ SD BPTT...............................49
Bàng 51: Mối
liên quan giữa tuổi vợ và SD BPTT của nam giới.......................50
Bảng 52: Mối
liên quan giữa TĐHV và sử dụng BPTT......................................50
Bảng 53: Mối
liên quan giữa TĐHV và bàn bạc với vợ.....................................51
Bàng 54: Mối liên quan giữa tham gia toạ đàm và SD BPTT................................51
Bảng 55: Mối liên quan giữa được tư vấn và SD BPTT........................................52
CÁC BIỂU ĐĨ
Trang
Biểu đổ 1: Trình dộ học vấn của ĐTNC.................................................................27
Biểu đồ 2:
Phân bố ĐTNC theo số con hiện có.................................................28
Biểu đổ 3:
Tỷ lệ số người biết về thời gian dẻ có thai nhất của PN...................30
Biểu đồ 4:
Tỷ lệ số người biết về các BPTT chung...........................................31
Biểu dồ 5:
Tỷ lệ số người biết về BPTT của nam giới.......................................33
Biểu đồ 6: Thái độ ùng hộ/ khơng ủng hộ dùng BPÍT...........................................38
Biểu đổ 7: Nguồn bao cao su cùa những người đang sử dụng...............................42
MỤC LUC
Trang
ĐẶT VÂN ĐÉ...................................................................................1
MỤC TIÊU CÙA ĐỂ TÀI..................................................................4
Chương I TỔNG QUAN TÀI LIỆU.........................................................................5
Chương 2 ĐÒI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIẾN cứu.............................22
2.1. Địa diem , thời gian và đối tượng nghiên cứu....................................22
2.2. Phương pháp ihu thập và phân tích số liệu.........................................24
Chương 3 KẾT QUẢ NGHIÊN cửu.....................................................................26
3.1. Thông tin chung của ĐTNC..............................................................26
3.2. Kiến thức về KHHGĐ của ĐTNC.....................................................29
3.3. Thái độ đối với KHHGĐ của ĐTNC.................................................34
3.4. Thực hành về KHHGĐ
của ĐTNC...............................................39
3.5. Một sộ' yếu tô' liên quanđèn việc thực hiện KHHGĐ........................46
Chương 4 BÀN LUẬN...................................................................................... 53
4.1. Bàn luân về thông tin chung cùa ĐTNC............................................53
4.2. Bàn luân về Kiến thức cùa ĐTNC.....................................................54
4.3. Bàn luân vé Thái độ của ĐTNC.........................................................56
4.4. Bản luận về Thực hành của ĐTNC....................................................58
4.5. Bàn luận về một số yếu tố hôn quan..................................................61
KẾT LUẬN..................................................................................... 64
KHUYẾN NGHỊ................................................................................66
TÀI LIỆU THAM KHAO...................................................................68
Phụ lục 1: Phiếu phỏng vân
Phụ lục 2: Danh sách mảu điẻu tra.
TÓM TẮT LUẬN VĂN
Mội i trong những thách ng thách thức c lờn n để duy trì kết quá cùa chương trình t quá cùa chương trình ng trình Kết q cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hố gia đình
(KHHGĐ)kể cá
các nư c nói chung và nư c ta nói riêng đó là vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic thu hút s ự tham gìa cùa nam giới tham gìa cùa nam gi i
vào các v n đé KHHGĐ, sức c kho sinh sàn và sức c khoẽ tình d ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic. Trong các v n đ ề này, nam giới có vai này, nam gi i có vai
trị hết q cùa chương trình t sức c quan trọng, bới lẽ họ lã người ng, b i lẽ họng, bới lẽ họ lã người lã ngườn i bạch hố gia đìnhn tình, là chổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng, là cha. là thành viên trong gia đình, là
ngườn i có trách nhiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim v i nhiề này, nam giới có vaiu quyêt định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh chính trong nhi u V n dé phức c tạch hố gia đìnhp, quan tr ọng, bới lẽ họ lã người ng trong gia
đình Irong đó cõ vi c châm sóc sức c khoè sinh sàn. KHHGĐ. S ự tham gìa cùa nam giới tham gia cùa nam gi i, theo quan điể m
cùa Green( 1995) được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c thể hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin
4 c p đội sau:
1. Hiể u biết quá cùa chương trình t vè KHHGĐ
2. Trao đổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i v i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: hoặc bạn tình vé c bạch hố gia đìnhn tình vé KHHGĐ
3. Chia s khó khăn, cung c p thơng tin đè lự tham gìa cùa nam giớiâ chọng, bới lẽ họ lã người n BPTT thích hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p.
4. Ban thân sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing biội n pháp tránh thai.
nư c ta chưa có nhiề này, nam giới có vaiu các nghiên cức u chuyên biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớit về này, nam giới có vai v n đề này, nam giới có vai này. Đ ể đánh giá v ề này, nam giới có vai ki ết quá cùa chương trình n thức c,
thái đội . thự tham gìa cùa nam giớic hành của nam giới trong việc a nam gi i trong việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin chương trình ng trình KHHGĐ
mội t định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giaa phương trình ng, chúng
lôi d xu t nghicn cức u v n dè : " Ki n th c, thái đ , thực địa và làm luận vản.c hành v KHHGĐ của nhà trường dã tạo điều kiệna nam gi i có vợc bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu trong đ
tu i sinh đẻ em tỉnh Thanh t i 2 xã của nhà trường dã tạo điều kiệna huyệun Hồi ỉnh) c, tình Hà Táy, năm 2004".
Muc tiêu nghiên cứu:
•
Mơ l kiết q cùa chương trình n thúc, thái đội , thự tham gìa cùa nam giớic hành VẺ KHHGĐ cùa nam giới có vợ trong độ tuổi KHHGĐ cùa nam gi i có vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: trong đ ội tu ổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i sinh đỏ tạch hố gia đìnhi 2 xã
cùa huyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin Hoài Đức c, tỉnh Hà Tây, nãm 2004.nh Hà Tây, nãm 2004.
•
Mổng, là cha. là thành viên trong gia đình, t mội t s yết quá cùa chương trình u tõ' liên quan đen việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic thự tham gìa cùa nam giớic hiên KHHGĐ cùa nam gi i có v ợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: Irong đ ội tuổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i sinh
đ lạch hố gia đìnhi 2 xà này.
Qua đó đê xì mõt s kiết q cùa chương trình n nghịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gia thích hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p nhầm níing cao vai trị của nam giới trong m níing cao vai trị c ủa nam giới trong việc a nam gi i trong viội c thự tham gìa cùa nam giớic hiên
K1IHGĐ tạch hố gia đìnhi dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giaa phương trình ng.
Phương pháp nghiên cứu: Bang phương trình ng pháp nghiên cức u mõ tà cắt ngang, với cỡ mẫu là 400 namt ngang, v i cỡ mẫu là 400 nam mẫu là 400 namu là 400 nam
gi i được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c chọng, bới lẽ họ lã người n bàng phưcmg pháp chọng, bới lẽ họ lã người n m u hệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới thóng dự tham gìa cùa nam giớia trẽn khung m u là danh sách ph ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai n ững thách 1549 có ch ng cùa 2 xã, công cục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nghiên cức u là bội câu h ỏ i câu trúc d ược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c chu ẩn bị sẫn. điéu tra viên là cácn b ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gia s ẫu là 400 namn. điéu tra viên là các
cội ng lác viên dàn sơ tạch hố gia đìnhi cư s . Sơ liệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớiu được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c thu thập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.p và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. lý băng phàn mèm SPSS 10.0.
Kết quả nghiên cứu:
Ki n th c của nhà trường dã tạo điều kiệna ĐTNC-. 81.5% nam gi i biết quá cùa chương trình t tuổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i sinh con đầm níing cao vai trò của nam giới trong u lòng của nam giới trong việc a phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nững thách t t nh t là 22 tuổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i;
84.8% biết quá cùa chương trình t kho ng cách sinh tót nh t giững thách a 2 lầm níing cao vai trị của nam giới trong n sinh là lừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. 3-5 Hãm; 80.3% nam gi i biết quá cùa chương trình t ít nh t 2
BPTT chung và 66.6% biết quá cùa chương trình t từ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. 2 BPTT của nam giới trong việc a nam gi i; nhưng ch ỉnh Hà Tây, nãm 2004. có 33.2% ĐTNC bi ết quá cùa chương trình t đúng th ờn i gian d ễ
có thai nh t của nam giới trong việc a ngườn i phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nững thách : 80.7% ĐTNC biết q cùa chương trình t ít nh t m ội t ngu ồn thòng tin về KHHGĐ; cán bộ dánn thòng tin v ề này, nam giới có vai KHHGĐ; cán b ội dán
s , cán bội y té' và dài truyề này, nam giới có vain thanh xã là nguồn thịng tin về KHHGĐ; cán bộ dánn cung c p thóng tín v i các t ỷ lệ tương ứng 81.7%, l ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới t ương trình ng ức ng 81.7%,
51.7% và 80.7%.
Thái đ của nhà trường dã tạo điều kiệna ĐTNC: 87% đóng ý thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin KHHGĐ, 73.5% cho r ằng cả 2 vợ chổng có trách nhiệm thựcng c 2 vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: ch ổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng có trách nhi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim th ự tham gìa cùa nam giớic
hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin các BPTT: 74.2% cho th y yết quá cùa chương trình u t quan irọng, bới lẽ họ lã người ng nh t trong việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các BPTT là do vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: chổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng
th ng nh t; nhưng 84.7% cho ràng ngườn i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin BPTT là phù hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p nh t; 69.4% v n cho rằng cả 2 vợ chổng có trách nhiệm thựcng
vịng tránh thai là phù hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p nh t tạch hố gia đìnhi định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giaa phương trình ng hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin nay; 64.8% khơng mu n đình s n v i lý do là sự tham gìa cùa nam giới
dư luập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.n xã hội i.
Thực địa và làm luận vản.c hành của nhà trường dã tạo điều kiệna ĐTNC: 85.6% cùng tham gia quyết q cùa chương trình t định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh sô' con cẩn bị sẫn. điéu tra viên là cácn có; 64% cùng quyết q cùa chương trình t định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sử
dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các BPTT: nhtrng chỉnh Hà Tây, nãm 2004. có 42.5% có bàn bạch hố gia đìnhc vờn i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: về này, nam giới có vai KHHGĐ; 17.5% có sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing BPTT cùa nam
gi i; 52% vân thích con trai hơng trình n con gáì.
M t sơ y u tởi đã tốn nhiều thời gian,'liên quan-. Có thể mâu nghiên cức u chưa dủa nam giới trong việc l n nên chưa th y có sự tham gìa cùa nam giới liên quan có ý nghĩa
th ng kẽ của nam giới trong việc a mội t s yết quá cùa chương trình u t như tuổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i, nghề này, nam giới có vai nghiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớip, trình đội họng, bới lẽ họ lã người c v n đết quá cùa chương trình n việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin KHHGĐ;
riêng có 3 yết q cùa chương trình u t : Mội t là trình đội họng, bới lẽ họ lã người c v n của nam giới trong việc a ĐTNC có liên quan đ ết quá cùa chương trình n thái đ ội đ ổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng ý KHHGĐ v i
p<0.05. Hai là tuổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i của nam giới trong việc a ngườn i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: có liên quan đết q cùa chương trình n việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing BPTT cùa nam gi i v i p<0.05. Ba là
việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic nam gi i tham gia các cuội c họng, bới lẽ họ lã người p Iruyể íi thủa nam giới trong việc ng tạch hố gia đìnho đàm VỂ KHHGĐ với việc sử dụng BPTT của KHHGĐ v i vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sử d ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing BPTT của nam giới trong việc a
nam gi i v i p<0.05. Ngồi ra chúng tơi th y yết q cùa chương trình u l tơn giáo có liên quan đ ết quá cùa chương trình n vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic s ử d ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các BPTT
chung và BPTT của nam giới trong việc a nam gi i làm cho tỷ lệ tương ứng 81.7%, su t sinh thô và t ỷ lệ tương ứng 81.7%, lệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới đè con th ức 3 tr lẽn
đ ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giaa ph ương trình ng này
cao hơng trình n các xà khác.
Kết lụãn:
•
Kiết q cùa chương trình n thức c của nam giới trong việc a nam gi i về này, nam giới có vai KHHGĐ tạch hố gia đìnhi định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giaa bàn nghiên c ức u là t t( riêng bi ết quá cùa chương trình t v ề này, nam giới có vai th ờn i gian d có
thai nh t cùa phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nững thách là chưa nhiề này, nam giới có vaiu)
•
Thái đội cùa nam gi i đ i v i KHHGĐ nói chung và sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các BPTT là r t tôi. Song v ẫu là 400 namn e ng ạch hố gia đìnhi
khi chọng, bới lẽ họ lã người n BPTT cho b n thân mình.
•
Trong s DTNC. đã có sự tham gìa cùa nam giới bình đẳng hơn trong việc cùng tham gia quyết định các vấn dểng hơng trình n trong việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic cùng tham gia quyết quá cùa chương trình t đ ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh các v n d ể
KHHGĐ. Nhưng b n thân nam gi i ít bàn bạch hố gia đìnhc v i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: và b n thân sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing BPTT chưa nhi ề này, nam giới có vaiu.
•
Chưa thăy có sự tham gìa cùa nam giới liÊn quan có ý nghĩa thõng kẽ cùa m ội t s y ết quá cùa chương trình u t đ i v i vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic th ự tham gìa cùa nam giớic hi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin
KĨIIĨGĐ ờn nam gi i. Tuy nhiên có sự tham gìa cùa nam giới liên quan gi ững thách a trình đ ội h ọng, bới lẽ họ lã người c v n cùa ĐTNC, tu ổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i c ủa nam giới trong việc a ng ườn i
vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: và sự tham gìa cùa nam giới tham gia các buổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i truyề này, nam giới có vain thỡ mẫu là 400 namng, toạch hố gia đình đàm vé KHHGĐ v ỉnh Hà Tây, nãm 2004. vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sử d ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các BPTT c ủa nam giới trong việc a
nam gi i.
Khuyến nghĩ:
1. Cỡ mẫu là 400 namng tác thông tin tuyên truyề này, nam giới có vain, tư v n ngồi những thách ng kiết q cùa chương trình n thức c về này, nam giới có vai các bi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai, c ầm níing cao vai trị của nam giới trong n
chú trọng, bới lẽ họ lã người ng nâng cao sự tham gìa cùa nam giới hiể u biết quá cùa chương trình t vé thờn i gian dễ có thai nh t của nam giới trong việc a ng ườn i ph ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai n ững thách , vì đây là ki ết quá cùa chương trình n th ức c r t
quan trọng, bới lẽ họ lã người ng làm C. s cho việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic áp dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai truy ề này, nam giới có vain th ng mà nam gi i
đây
đang dùng.
2. Tuyên truyề này, nam giới có vain sâu hơng trình n về này, nam giới có vai vai trị trách nhiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim cùa nam gi i trong vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic th ự tham gìa cùa nam giớic hi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin KHHGĐ. không
ph i là trách nhiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim riêng cùa ngườn i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:, ph i coi vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic b n thân s ử d ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing BPTT v ừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.a là trách nhi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim v ừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.a
là sự tham gìa cùa nam giới chia s tình càm v i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:.
3. Duy trì và phát huy tác dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing chương trình ng trình tun truyề này, nam giới có vain thơng qua m ạch hố gia đìnhng l ư i đài truy Ể KHHGĐ với việc sử dụng BPTT củan Lhanh
của nam giới trong việc a xã.
4. UBDS-GĐ&TE huyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin, Ban dân s xã ph i hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p chập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t chẽ v i các tổng, là cha. là thành viên trong gia đình, chức c qu ầm níing cao vai trị của nam giới trong n chúng, các ch ức c s ắt ngang, với cỡ mẫu là 400 namc
tổng, là cha. là thành viên trong gia đình, n giáo để tàng sơ ỉnh Hà Tây, nãm 2004.ược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các BPTT hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin đạch hố gia đìnhi c cùa nam và nững thách .
5. Có kết quá cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch tập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.p huân nâng cao nâng lự tham gìa cùa nam giớic tư v n cho cán b ội Dân S /Y t ết quá cùa chương trình c ơng trình s ờn t ạch hố gia đìnho lịng tin cho các
đ i tược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng sức dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing BPTT nói chung và nam gi i nói riêng.
6. Cân có những thách ng nghiên cức u v i c mẫu là 400 namu lổng, là cha. là thành viên trong gia đình, n hơng trình n, trong ph ạch hố gia đìnhm vi r ội ng h ơng trình n để xác đ ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh các y ết quá cùa chương trình u l ổng, là cha. là thành viên trong gia đình, liên
quan đết quá cùa chương trình n sự tham gìa cùa nam giới tham gia cùa nam gi i vào chương trình ng trình KHHGĐ trẽn phạch hố gia đìnhm vi tồn qu c.
1
ĐẶT VẤN ĐỂ
•
Sau Hội i nghĩ Qu c tết quá cùa chương trình vể dân s và phát triể n tổng, là cha. là thành viên trong gia đình, chức c tạch hố gia đìnhi Cairo năm 1994. v n đề này, nam giới có vai bình đ ng
gi i và vai trò của nam giới trong việc a nam gi i trong Kết quá cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hố gia đình cùng được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c nh n m ạch hố gia đìnhnh nhiề này, nam giới có vaiu h ơng trình n. Ch ương trình ng
trinh hành đội ng cùa Hội i nghịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gia dã nêu rõ: “ Nam gi i dóng vơn sâu sắc tới Ban giám hiệui trò chủa nhà trường dã tạo điều kiện chốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khố học.t trong vi ệuc dem l i bình đ ất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.ng
gi i, vỉnh trong da sốt nhất cho tơi học tập trong suốt q trinh của khố học. các .xã h i thỉnh quy ể anh n lực địa và làm luận vản.c luôn thu c vé nam gi i trêu m ọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệui khia c nh c ủa nhà trường dã tạo điều kiệna cu c s ốt nhất cho tơi học tập trong suốt q trinh của khố học.ng,
t$ việuc quy t đị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,nh qui mỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu gia dinh cho đ n các quy t dinh vê chính sách và ch ươn sâu sắc tới Ban giám hiệung trình
m ọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệui c ất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.p đ .
Sực địa và làm luận vản. tham gia bình đ%ng của nhà trường dã tạo điều kiệna phục dịa đà đóng nững người đã tận và nam gi i trong m ọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệui khía c nh c ủa nhà trường dã tạo điều kiệna trách nhi ệum gia đình, bao g ồng thời tơi xin chân thành cám ơn Tiến sỹ m
Kể anh ho ch hoá gia dinh, nuôi d y con cái và công vi ệuc gia đình c ẩt cho tồi trongn d ược bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc tăng c ư ng và khuy n khích b ởi đã tốn nhiều thời gian,i
các chinh phủa nhà trường dã tạo điều kiện..”.
Tạch hố gia đìnhi Việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớit Nam, chương trình ng trình hành đội ng Cairo đã được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c Chính phủa nam giới trong việc cam kết quá cùa chương trình t và thự tham gìa cùa nam giớic hiên mội t
cách có hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớiu qu . Chiên lược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c qu c gia về này, nam giới có vai Dân s và Chiết quá cùa chương trình n lược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c qu c gia về này, nam giới có vai Chăm sóc sức c kho sinh
s n giai đoạch hố gia đìnhn 2001-2010 dã dược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c Chính phủa nam giới trong việc phê duyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớit là những thách ng chính sách, ch ương trình ng trình hành đ ội ng
quan trọng, bới lẽ họ lã người ng và là đội ng lự tham gìa cùa nam giớic r t l n cho việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic thự tham gìa cùa nam giớic hi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin mục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic tiêu bình dằng cả 2 vợ chổng có trách nhiệm thựcng gi i, đ ặc bạn tình vé c bi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớit trong ch ương trình ng
trình Kê' hoạch hố gia đìnhch hố gia đình.
Mội t trong những thách ng thách thức c l n để duy trì các thành qủa nam giới trong việc a vể Kết quá cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hố gia đình là vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic th ư
hút sự tham gìa cùa nam giới tham gia của nam giới trong việc a nam gi i vào các ván đề này, nam giới có vai Kê' hoạch hố gia đìnhch hố gia đình, sức c khoe sình s n và s ức c kho
tình dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic. Trong các v n đề này, nam giới có vai này. nam gi i có vai trị hết q cùa chương trình t s ức c quan tr ọng, bới lẽ họ lã người ng, b i lẽ h ọng, bới lẽ họ lã người là ng ườn i b ạch hố gia đìnhn tình, là
chồn thịng tin về KHHGĐ; cán bộ dánng, là cha, là thành viên trong gia dinh, là ngườn i có trách nhiêm đơi v i nhi ể u quy ết q cùa chương trình t d ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh chính
trong nhiêu v n đề này, nam giới có vai phức c tạch hố gia đìnhp trong mội t gia đình trong dó c ỏ vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic chăm sóc s ức c khoe sinh sân, k ết quá cùa chương trình
hoạch hố gia đìnhch hố gia đình.
Từ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. khi chương trình ng trình Dân s -Kê' hoạch hố gia đìnhch hố gia đình bát đầm níing cao vai trò của nam giới trong u th ự tham gìa cùa nam giớic hi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin đết quá cùa chương trình n nay. ng ườn i dân Vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớit
Nam đã quen và có ý thức c v i việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp k ết quá cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hố gia dinh. Tuy nhiơn v i đ ặc bạn tình vé c
diem truyề này, nam giới có vain thơng và bịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gia nh hư ng b i nể n vãn hoá phong kiết quá cùa chương trình n mang nặc bạn tình vé ng tư tư ng “ trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệung nam
khinh nững người đã tận ”. L' Thập trong suốt quá trinh của khoá học.p nam vi t hững người đã tận u, thập trong suốt quá trinh của khoá học.p nững người đã tận vi t t' ”trong gía đình, cho nên có mội t nghịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach lý là: ngườn i
quyết q cùa chương trình t định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic có hay khơng dùng các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp kết q cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hố gia đình lạch hố gia đìnhi là nam gi i ( ngườn i
2
chổng), trong khi người trực tiếp sứ dụng các biện pháp này lại là nữ giới
{ người vợ), Theo Grecne(1995) ihì sự tham gia của nam giới (rong Kẽ hoạch
hoa gia đinh (KHHGĐ) được the hiện ử 4 cấp độ sau:
1. Hĩtíu biết q cùa chương trình t về này, nam giới có vai KỂ KHHGĐ với việc sử dụng BPTT của hoạch hố gia đìnhch hố gia dinh.
2. Trao đdi v i vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: hoặc bạn tình vé c hạch hố gia đìnhn tình vể KHHGĐ
3. Chia sê khá khăn, cung c p [hỏ ng Ún de lự tham gìa cùa nam giớia chọng, bới lẽ họ lã người n BPTT thích hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p.
4. Bàn thân sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing BPTT
Hơng trình n nững thách a. qua nhiề này, nam giới có vaiu nghiên cức u cùa thê gi i và trong nư c cho th y rang sự tham gìa cùa nam giới thiết quá cùa chương trình u kiết quá cùa chương trình n
thức c VỂ KHHGĐ với việc sử dụng BPTT của Chăm sóc sức c khoe sinh sàn-Kết quá cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hố gia dinh của nam giới trong việc a nam gi i gầm níing cao vai trị của nam giới trong y nên nhiề này, nam giới có vaiu hâu qu
nghiêm trọng, bới lẽ họ lã người ng như: Sự tham gìa cùa nam giới lan truyề này, nam giới có vain nhanh chóng cùa dạch hố gia đìnhi dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach H1V/AIDS. bệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớinh lây qua đ ườn ng tỉnh Hà Tây, nãm 2004.nh
dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic. có ihaĩ ngồi ý mn...
Cho đết q cùa chương trình n nay chưa có nhíéu nghiên cức u ve vai trò cua nam gi i trong Kê hoạch hố gia đìnhch hố gia
đình. Các điề này, nam giới có vaiu ưa kiêÌL Ihức c-thái đội -íhự tham gìa cùa nam giớic hành (KAP) đã đ ược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c l ổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng ghép vào các nghiên cức u về này, nam giới có vai
ngườn i sư dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nói chung mà khơng đạch hố gia đìnht ra mục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic tiêu chun biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớit vé nam gi i. Năm 1996, I
lội i đồn thòng tin về KHHGĐ; cán bộ dánng Dân sử Mỹ đà có nghiên cức u tạch hố gia đìnhi 2 lĩnh Yên Bái vã Phú Thọng, bới lẽ họ lã người , nghiên c ức u cho th y 36% nam
gi i cho ràng việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic ihục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp ưãnh thai là vai trò của nam giới trong việc a phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nững thách và 88% cúc bà vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: đỏ ng
ý sù dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai. Năm 2001A II B o vệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới bà m trè ưm-Kê’ hoạch hố gia đìnhch hố gia dình- lìội
y lê (nay là Vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai Sức c khoe sinh s n) đã có ] nghiên cức u Lai Thái Bình và Hồ Bình, nghiên cức u đã cho
thây 58% d i tược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng cho rằng cả 2 vợ chổng có trách nhiệm thựcng cã 2 vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: chóng để u đóng vai trị quy Ếi định trong việc thực hiện vài đ ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh trong vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic th ự tham gìa cùa nam giớic hi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin và
lự tham gìa cùa nam giớia chọng, bới lẽ họ lã người n biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp trành thai, tuy nhiên viln có 38% nam gi i cho ràng ngườn i chồn thòng tin về KHHGĐ; cán bộ dánng vun là dóng
vai trị quyết q cùa chương trình t định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh. Trong khi dó 70% nam gì ì vâíl cho rang phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nững thách là d i tược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng phù hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p íiơng trình n
trong việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai.
Huyên Hoài Đức c, tinh Hà Tây là mội t huyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin giáp ranh phía Tây của nam giới trong việc a thù đơ I lã Nội i, có diệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin
tích tự tham gìa cùa nam giới nhiên là 94.235 ha v i dàn s ĩà 194.468 ngườn i, bao g ồn thòng tin về KHHGĐ; cán bộ dánm 21 xã. thịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gia tr n v i hệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới th ng cư sờn
hạch hoá gia đình tầm níing cao vai trị của nam giới trong ng tương trình ng đ i tót. bình qn ihu nháp 3.9 triệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớiu dổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng/ngườn i/nãm, tý lội hội nghèo là 3 7%, hệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới
th ng trạch hố gia đìnhm y tẽ xã 100% dã có bác sỹ, s ' phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nững thách 15-49 tuổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i là 40.735 ngườn i, trong dó s phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai nững thách
15-49 có chổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng là 22.795 ngườn i, tỳ ỈỄ sinh con thức 3 ir lên 16%. Qua báo cáo lóng kèì năm
2002.2003 và quí
3
1/2004 cùa Uy ban Dân số — Gĩa đình và Trè em (DS-GĐ&TE) huyện,
chúng lòi thấy nổi lên mội sỏ xã nhu: Tién n. Vân Cơn có nhưng lổn tại về
văn đổ Kê hoạch hố gia đình như:
l ẽn xã
s
"í'ỷ st
sinh thơ
l
(CBR)
t
Nạo hút thai (sơ
COĨI 3+
(%)
VịngTT (%
Đ.sản
KH)
(%KH)
BCS
ViẽtiTT
theo dõi dược)
(%KH) (%KH)
<%o)
2003 QĨ/04
1 Tiổng, là cha. là thành viên trong gia đình, n YẺ KHHGĐ cùa nam giới có vợ trong độ tuổi n
20,4
22,7
88
50
83
95
87
23
2 Vân Cơn
23.2
203
86
75
87
92
75
ĩ9
15
16.5
105
100
123
100
lồn huyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin
*
Tỳ su t sinh tho cao hơng trình n bình qln chưng Lồn huyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin
*
Tỷ lệ tương ứng 81.7%, lệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới sinh con thức 3$ cao hơng trình n bình <|ti.ân chung lồn huyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin
*
Sổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ca nạch hố gia đìnho thai nhiêu g p nhiề này, nam giới có vaiu lán xã khác
*
Các chỉnh Hà Tây, nãm 2004. tìéu kết q cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch vé dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai KHHí 'Đ đạch hố gia đìnht Ih p so v i kê hoạch hố gia đìnhch dược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c giao, dạch hố gia đìnhc biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớii là biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin
pháp dừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.ng bao cao su vù đình s n nam
Cáu hịi đập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t ra là: Trong đícu kii. ii thuập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.n íợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:i gầm níing cao vai trị của nam giới trong n thủa nam giới trong việc dử , hệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới th ng y tê cơng trình s l t, cơng tác
truyể n [hung thườn ng xuyên, cung c p dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai KHHGĐ tương trình ng tự tham gìa cùa nam giới như nhau trong tồn huyệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin, lạch hố gia đìnhi sao
2 x này lạch hố gia đìnhi có những thách ng tổng, là cha. là thành viên trong gia đình, n tạch hố gia đìnhi nêu trên, Ph i chăng do thiết quá cùa chương trình u sự tham gìa cùa nam giới tham gia của nam giới trong việc a nam gi i dơng trình i v i
chương trình ng trình KHHGĐ tạch hố gia đìnhi các xà này?
V i mục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic dích tìm hiể u sáu hơng trình n vai trị cùa nam gi ờn i trong vi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic Ih ự tham gìa cùa nam giớic hi ệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin ch ương trình ng trình
KHHGĐ lạch hố gia đìnhi 2 xã Ti n Yên và Vân Cơng trình n nhâm mó l thự tham gìa cùa nam giớic trạch hố gia đìnhng sự tham gìa cùa nam giới tham gia của nam giới trong việc a nam giói trong việc thu hút sự tham gìa cùa nam giớic sức
dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin ph p KHHGĐ, chúng Lơng trình i dã dè xu t đé tài nghiên cức u: Ki n th c, thái đ , thực địa và làm luận vản.c hành
vé Kẽ ho ch hoá gia đinh của nhà trường dã tạo điều kiệna nam giói có v ợc bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu trong đ tu i sinh đ ẻ em tỉnh Thanh t i 2 xà ctìa huy ệun Hồi Đ c, tinh
ỉnhlà Tây, nám 2004.
4
MỤC TIÊU NGHIÊN cứu
Muc liều chung:
Mỏ tả kiến thức, thái độ, thực hành của nam giới có vợ trong đố tuổi sinh
đè vé việc Ihực hiện kế hoạch hoá gia đình và một số yếu tó liên quan tại 2 xã Tiến
Yen và Vân cỏn của huyện Hoài Đức. tinh Hà Tày, năm 2004
Mac tie lĩ cu thể:
1. Mô tả kiến thức, thái dỏ, thực hanh của num giới có vợ trong đọ tuổi sinh đẻ
vẻ kế hoạch hoá gia đình tại 2 xã Tién n và Vãn Cịn của huyện Hồi Đức,
tinh Hà Táy, nảm 2004.
2. Mơ tâ một so you tó liên quan đèn việc thực hiện các biện pháp ké hoạch hố
gia đình cùa nam giới có vợ tại 2 xã Tiền Yên và Vãn Cón của huyện Hồi Đức,
tinh Hà tây, nãm 2004.
Qua đó để xuất một sị kiến nghị thích hợp nham năng cao vai trị của
nam giới trong việc íiiực hiện các hiện pháp kế hoạch hố gia đình tại 2 xã
này.
Chương 1
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
1.
MỘT SỐ LÝ LUẬN Cơ BẢN VÉ KÉ HOẠCH HĨA GIA ĐÌNH
LI-Khái ĩiíéiĩì cơ bân ve kê hoauii h-óa gia dinh:
Khi nói đết quá cùa chương trình n KHHGĐ ngườn i la thườn ng hay nghĩ ngay đết quá cùa chương trình n tránh thai và phá thai. Điề này, nam giới có vaiu này có
lý du cùa nó, chàng cức gì
nư c la mà trên thết quá cùa chương trình gi i chương trình ng trình KHHGĐ cũng trài qua idiiéu giai
itoạch hố gia đìnhn- Khi ngườn i ta m i nhập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.n th y nguy cơng trình của nam giới trong việc a van de gia tang dủa nam giới trong việc n s , Thì biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp can thiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớip
trự tham gìa cùa nam giớic tiết quá cùa chương trình p dết quá cùa chương trình làm giam mững thách c sinh trư c hết quá cùa chương trình t là các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai và nạch hố gia đìnho phá thái. Chính vì
vây. truức e đây khi đ cập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.p đết quá cùa chương trình n KHHGĐ ngườn i ta thườn ng nói đết q cùa chương trình n “kiể m soát sinh đè”, o nư c ta
ngay lừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. nãm I960 chức ng ta dã co cuội c vập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.n đội ng “ sinh dê có kết q cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch” mà biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp chủa nam giới trong việc yêu la
diu vòng và nạch hố gia đìnho phá Lhaỉnh Hà Tây, nãm 2004.. Đ có thờn i kỳ cõng tác sinh đè có kẽ hoạch hố gia đìnhch đ ược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c g ọng, bới lẽ họ lã người i là c ức ng táu “d ặc bạn tình vé t
vịng tránh thai" và các dội i làm dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai sinh đ kẽ hoạch hố gia đìnhch được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c gọng, bới lẽ họ lã người i ỉnh Hà Tây, nãm 2004. à những thách ng “ đội i đặc bạn tình vé t vòng”.
Những thách ng năm gán dây, ván để “AÒI/1 đẻ em tỉnh Thanh k ho ch" đã dược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c đổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i thành ** kẻ em tỉnh Thanh'ho ch hóa gia
đình", nhưng trên thục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic tết quá cùa chương trình nhìéu ngườn i vầm níing cao vai trò của nam giới trong n hiể u vé KHHGĐ theo nghĩa hục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaip mà chưa thự tham gìa cùa nam giớic sự tham gìa cùa nam giới nắt ngang, với cỡ mẫu là 400 namm
bắt ngang, với cỡ mẫu là 400 namt đây đủa nam giới trong việc , loàn diệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin vổng, là cha. là thành viên trong gia đình, cá nội i dung và phưtmg pháp thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin.
Vậy, k ho ch hóa giơn sâu sắc tới Ban giám hiệu đình có nghĩa lủa nhà trường dã tạo điều kiện việuc ch tỉnh d ng quy t đị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,nh sốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học. con cửc Thuận là những người đã tận a minh và khoáng cách
giững người đã tận a các kin sinh thõng qua việuc áp dục dịa đà đóngng c c bi ệun pháp trành ĩ hai đẽ í ó m t gia đình ỉnh ỉnh con, khóe
m nh, h nh phúc vờ giàu cớ ,[431
Trang xã hội i của nam giới trong việc a chúng ta ngày nay, kết q cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hóa gia dinh là quyể n và cũng là trách
nhiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim cùa mỏ i ngương trình i. m i cập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.p vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: chóng, họng, bới lẽ họ lã người được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c quyề này, nam giới có vain tự tham gìa cùa nam giới do quyèt đ ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh v i ý thức c dây du trách
nhiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim vổng, là cha. là thành viên trong gia đình, sỏ con của nam giới trong việc a mình trẽn cơng trình s những thách ng thông tin và những thách ng hiể u biết quá cùa chương trình t c n thiết quá cùa chương trình t du thự tham gìa cùa nam giớic hiội n
những thách ng quyết quá cùa chương trình t dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh y.
I J.Pham vì của KHHGD:
Theo các chuyên gia của nam giới trong việc a Tổng, là cha. là thành viên trong gia đình, chức c ý lù thết quá cùa chương trình gi i (W1 10). kẽ hoạch hố gia đìnhch hóa gia dinh khơng đóng nghĩa
v i kiể m sốt sinh sàn. mà có nhiêu nội i dưng tam. Cục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai the KHHGĐ góm nh ững thách ng nội i dung sau:
•
I kill chê sinh sàn và lự tham gìa cùa nam giớia chọng, bới lẽ họ lã người n kho ng cách thích hợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:p giững thách a các lầm níing cao vai trị của nam giới trong n sinh
•
Tư víĩn về này, nam giới có vai vơ sinh
•
Tư vâh hơn nhân
•
Giao dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic cho các bập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.c cha m
•
Giáo dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic dân sổng, là cha. là thành viên trong gia đình,
•
I’hat hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin những thách ng bệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớinh thuội c Cững thách quan sinh sán
•
Xét nghiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớim chán đốn có thai
Như vủa nam giới trong việc y, phạch hố gia đìnhm vi của nam giới trong việc a KHI IGF) bao gỏ m nhiêu nội i đung, nhưng tùy thuội c vào điề này, nam giới có vaiu kiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin cùa
m i qu c gìa mà chương trình ng trình KHHGĐ có thé được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c đe cập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.p dên tát c hay chi mội t sõ nội i dung.
Trong đicu kiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin nư c ta trong những thách ng năm qua. m i chi để cập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.p đết quá cùa chương trình n mội t s nội i dung có liên quan
đề này, nam giới có vai gi m sinh, nghĩa là chúng ta m i de cập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.p đết quá cùa chương trình n s lược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng dan s mà chưa có điéu kiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin liết quá cùa chương trình p cạch hố gia đìnhn t i
những thách ng vân để vé chãi lược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng dàn s .
l.d.Vní tm cùa KHI na)
Trong sự tham gìa cùa nam giới phát triể n kinh te xà hội i cùa đ t nư c, kết quá cùa chương trình hoạch hố gia đìnhch hóa gía dinh có vai irị hết q cùa chương trình t súc
quan trọng, bới lẽ họ lã người ng, LÍ lêu này được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c ihể hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin rõ trong Ngh ịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gia quyết quá cùa chương trình t TW 4 BCHTW khóa V 11(1993): “ Cdflg
(dí dân sỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu-kể anh ho ch hóa gia đỉnhnh là m i b phập trong suốt quá trinh của khoá học.n quan trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệung của nhà trường dã tạo điều kiệna chi n lược bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệuc phát triể anh n íỉnhát nư c, là
m t trong những người đã tận ng Víi/Ỉ đều kiện kinh tẽ - xà h i húng đáu cùa nư c ta, Ịù yẽỉt lố cơ bản để náng cao chátù yẽỉnht lốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học. c ơn sâu sắc tới Ban giám hiệu bảo, sửa chữa, đóng góp những ý kiến q gián để anh náng cao chát
lược bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệung cu c sốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.ng cùa l$ng ngư i, t$ng gia đinh vừ tồng thời tôi xin chân thành cám ơn Tiến sỹ an xã h i"
Chương trình ng trình DS-KHHGĐ có vai trò r t quan trong trong đòi sổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng kinh tết quá cùa chương trình - xã hỏ i. lán đé
dập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t ra lam the nào đổng, là cha. là thành viên trong gia đình, l i cu n mọng, bới lẽ họ lã người i c p, mọng, bới lẽ họ lã người i ngành, m ọng, bới lẽ họ lã người i ng ườn i cùng tham gia thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin, khơng có
sự tham gìa cùa nam giới chênh lệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớich giững thách a các nhóm ngườn i, đặc bạn tình vé c biêt là giững thách a nam gi i và nững thách gi i Trong m i mội t gia dinh,
nết quá cùa chương trình u cá hai vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: chõng cùng trao đổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin KHHGĐ. binh đãng áp dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai
(hì sẽ dạch hố gia đìnht đuợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:c mức c giám sinh theo mục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic tiêu chương trình ng trình DS-KỈIHGĐ, dồn thịng tin về KHHGĐ; cán bộ dánng thờn i b o dúm được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c
sức c khóe cùa cà hai vợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: chổng, là cha. là thành viên trong gia đình, ng. Đó chính là bình dâng gi i trong kẽ hoạch hố gia đìnhch hóa gia đình và SKSS.
1.4.Biên phãp tránh thai
*/ Khái niệum vế biệun pháp íránh thai:
Biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin phíip tránh thai là cách mà con ngườn i sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing phương trình ng tiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin hoặc bạn tình vé c dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing cục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai để giúp họng, bới lẽ họ lã người tránh
được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c có thai ngồi ý mưịn. Vì các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin trên con ngườn i nén khi đ ưa
vào áp dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing cầm níing cao vai trò của nam giới trong n ph i xét dê'n các lính ch t sau đày:
•
Tính an tồn cho ngườn i áp dự tham gìa cùa nam giớing, hạch hố gia đìnhn chết quá cùa chương trình ( i đa cắt ngang, với cỡ mẫu là 400 namc tác dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai.
•
Tính hiội u qu : Là nói đ n khá năng tránh thai cao nh t.
•
Tính d phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaic hổng, là cha. là thành viên trong gia đình, i: Khi mu n có thể có thai tr lạch hố gia đìnhi d dàng.
•
Được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c pháp luập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t cho phép và dược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c xă hội i chãp nhập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.n.
•
Dề này, nam giới có vai sàn xưíít. d cung cáp, de sủa nam giới trong việc dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing, ré lien.
*/ Các biệun pháp tránh thai'.
Căn cức vào cơng trình chết quá cùa chương trình (ác dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing, lính ch t và phương trình ng thức c cung ức ng, có nhiỂ KHHGĐ với việc sử dụng BPTT củati cách phán loạch hố gia đìnhi
BPTT như : dài hạch hố gia đìnhn, ng n hạch hố gia đìnhn, tạch hố gia đìnhm thờn i, vĩnh vicn. nhưng thơng thườn ng các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp Iránh thai
dược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c phân làm hai nhóm:
Nhóm th nhất cho tơi học tập trong suốt quá trinh của khoá học.t Ịù yẽỉt lố cơ bản để náng cao chát ủa nhà trường dã tạo điều kiện biệun pháp tránh thai hiệun đ i, gồn thịng tin về KHHGĐ; cán bộ dánm có: Đình sàn nam, dinh s n nững thách , thu c
vìơn u ng tránh (hai, thư óc riÊm tránh thai, thu c c y tránh thai, vòng tránh thai và bao cao su.
Trong nhóm các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin đạch hố gia đìnhi có thể phân chia làm hai lo ạch hố gia đìnhi là: biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp kìm sàng
và biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp phì lâm sàng. Các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp lam sàng là các biên pháp mà khí đđì tược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng áp dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing cân có
sự tham gìa cùa nam giới trợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: giúp cưà cán bội y tê. góm: đình sàn, dạch hố gia đìnht vịng. tiêm, c y d ư i da. Còn các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp phi lãm
sàng là các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp mà khi sir dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing có thể tự tham gìa cùa nam giới mình thự tham gìa cùa nam giớic hiên như u ng thu c tranh thai, sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing
bao cao su. Các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp nay do cội ng tác viên (CTV) dan s hoặc bạn tình vé c tuyên truyể n viên là cán bội phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai
nững thách . (hanh niên càp phát.
Nhóm th hai là c c biệun pháp tránh thai truyều kiệnn thốt nhất cho tôi học tập trong suốt quá trinh của khố học.ng'. í à các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp khơng c n sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing
dết quá cùa chương trình n thu c, hóc mử n tránh thai hay phân thuập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t mà chỉnh Hà Tây, nãm 2004. tránh cho linh trùng khơng gặc bạn tình vé p trúng. Các
biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp này góm có: biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp xu t tinh ngồi âm đạch hố gia đìnho, biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp lính vịng kinh.
Nhìn chung, các biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin pháp tránh thai hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin dạch hố gia đìnhi có ưu điể m là hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớiu qu tránh thai cao. nhưng
khi áp dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing lạch hố gia đìnhi có mội t sờn tác dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai. Cịn các biên pháp tránh thai truy en th ng có tru điể m
kh ng cầm níing cao vai trị của nam giới trong n sự tham gìa cùa nam giới trợc thể hiện ở 4 cấp độ sau: giúp cùa ngườn i khúc, chi phí khỏ ng
tốn kém, nhưng cỏ nhươc di ốm là hiẻu quà (rành thai nil (hàp. đòi hỏi
kỹ nàng vã sự nỗ lực của các cá nhân.
1.5. Dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vu kết quá cùa chương trình hoach hóa gia dinh
Dị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,ch vục dịa đà đóng KiíHGL) : L tồn bệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới các dạch hố gia đìnhng hoạch hố gia đìnht đội ng nhàm cung c p thơng tin. kiên thúc, ph ương trình ng tiên, kỹ
thuập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t để thự tham gìa cùa nam giớic hiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin mội t hay mội t s (lội i dung cùa KHHGĐ. Dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai KHHGĐ bao gổng, là cha. là thành viên trong gia đình, in các hoạch hố gia đìnht đội ng
như sau:
•
Cung cáp th ng tin: B o đâm chính xác, đăy dù. rơ ràng và d hiể u đê' mọng, bới lẽ họ lã người i đói tược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng có
th hiể u vã thự tham gìa cùa nam giớic hìội n dược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c.
•
Cung c p kiết quá cùa chương trình n thức c vé KHHGĐ: Cung cáp chơng trình đói tược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng bìêì cầm níing cao vai trị của nam giới trong n làm gì. làm như thủa nam giới trong việc nào,
cách sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. lý các tình hng khi gặc bạn tình vé p phài.
•
Phương trình ng li n trành thai: Báo dâm đáp ức ng d;iy đủa nam giới trong việc . thườn ng xuyên, ch t lược thể hiện ở 4 cấp độ sau:ng cao. dũng liêu
chuin vã vệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới sinh an lồn.
•
Kỷ lệ tương ứng 81.7%, thuập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t: Lù trinh đội chuyên môn cùa cán hội cung c p dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai Chãi lược bày tỏ lòng kinh trọng và biết ơn sâu sắc tới Ban giám hiệung dị Phương Mai là ngưởi đã tốn nhiều thời gian,ch vục dịa đà đóng
KiỉnhỉnhỉnhGí)-. Dược thể hiện ở 4 cấp độ sau:c XVHì xét vúi 6 yết quá cùa chương trình u t sau: [20]
•
Kh nâng lự tham gìa cùa nam giớia chọng, bới lẽ họ lã người n: Có nhiêu biệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin phápưánh thai được thể hiện ở 4 cấp độ sau:c cung c p để u đầm níing cao vai trị của nam giới trong n.
•
Thõng (in cung c p cho ngườn i sử dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing đáy dững thách : Chỉnh Hà Tây, nãm 2004. định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh, chỏ ng chì định chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong gianh, lợc thể hiện ở 4 cấp độ sau:i ích. I uy cơng trình của nam giới trong việc a
các hiức i pháp tránh thai khác nhau, các tác d ục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing phục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai. cách sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. lỹ các táọng, bới lẽ họ lã người dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing phu. những thách ng
lờn i khuyCn. tư vân của nam giới trong việc a ngườn i cung c p dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai.
•
Nâng lự tham gìa cùa nam giớic cùa ngườn i cung cãp dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vục. Trong các vấn đề này, nam giới có vai: cơ ký nâng, có kỹ thuập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t l t. điéu kiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin vơ khuẩn bị sẫn. điéu tra viên là cácn.
•
Mõi quan hệc thu hút sự tham gìa cùa nam giới giững thách a cán bội cung câp dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach vu và ngườn i sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing, tạch hố gia đìnho niém tin vào cán b ội và kỳ
thuập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.t.
•
Cơng trình chẽ liết q cùa chương trình p xúc và theo dõi khách hang.
•
Hé th ng dịnh chính trong nhiẻu Vấn dé phức tạp, quan trọng trong giach VII báo đ m thuập và sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0.n tiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin, tạch hố gia đìnho mọng, bới lẽ họ lã người i điề này, nam giới có vaiu kiệc thu hút sự tham gìa cùa nam giớin chơng trình ngườn i sừ lý băng phàn mèm SPSS 10.0. dục. Trong các vấn đề này, nam giới có vaing.
Hệ thống cung ửng dịch vụ KHHGĐ và phương tiện tránh thai
trong chiến lược DS - KHHGĐ ỏ Việt Nam