Tải bản đầy đủ (.pdf) (134 trang)

Bài tập cơ sở kỹ thuật điện phần 2

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (22.09 MB, 134 trang )

PHẦN II. ĐÁP SỐ VÀ LỜI GIẢI

I. ĐÁP SỐ
CHUONG I
1.2. U=0,3.91 = 27,3V; 1.3. Theo định luật Ôm:

p= Pa Tp —Ei†Ễ¿ _ _2 5A: 144. Theo định luật Ôm cho
R, +R,

đoạn mạch lạ= AE

= 12mA. Theo định luật Kiếc-

khốp } ta cé: 1 = I, + ly =22mA. Chuyển ngưồn sđđ sang nguồn
dịng ta có hinh I.1 trong dé Ik = 7,5mA, R = 2KQ.

Hinh I.1

1.5. l=

U,

-E-IR

—*——————

Hình I.2

=2IA;

1.7. ly=



- 10mA, Wa
= 65V.

Sau khi thay nguồn sdd thành nguồn dịng (hình I.2) ly = 3mA,
R = Ro; 1.9. ly = SmA, ly = 5mA, l¿ =0, l¿=

122

— 15mA, @¡ = 20V;


1.10.E= 1V, 1.11. l,= ! kia + đụ + lạ )R; + H,2R; E,

_

Ra+Rs+R,+R;

6mA;

l¿=

-3mA,

l¿=

4mA,

ls=


-—3mA;

1.12.

Ry=

2Q;

1.14.r= 0,25O; 1.15. a) 2/3V, b) 1/2V, c) 1/3V; 1.16. Ta có: U¡

= Eị - Tai. Up = Ex — 102.1
Khi mắc nối tiếp dịng I tính như sau:
_

E,+E,

_ R+ toy +l
Dé cho Ú; =0 thì U

= E¿ - roa.I = 0.

EB, +E.

_ ?
Thay giá trị I vào biểu thức ta có: Ea — rp. —
RI,

+I,

=0


Quy đồng mẫu số ta có: B;(R + rại + rạ;) — rạ;.(E, +E;)=0_
hay E,R + E,(R + I, + 2) — To2-(E, + E,) = 0 ti đây ta được:
R

: BR+i,

+i)

—%(E,

+E)

[92]

E,

1.17, U= 228; 226; 222; 220V; 1.18. 0,12, 0,97; 1.20. Ro/R; = 1,5;
1.21. 775; 1.22. 0,0672Calo; 1.23. 11 hoac 1/119; 1.25. 1 Calo
1,25 lần; 1.26. 0,8, 425đ. 1.28. Uy = 1,6V, lạ= 2,2A, la = 1,2A,

nguồn dịng cho cơng suất 6,6W, ngưồn sđđ cho 40W, YI’R =

46,6W; 1.29. Số phương trình cần phải viết theo phương pháp
điện thế bằng số phương trình viết theo phương pháp dịng

vịng và bằng 2. Khi viết phương trình theo điện thế của điểm b
và c phải có (0„. Theo đó ta có: Iị = 0,15A, lạ= 1,845A, L¿= 0,215A,
l;= 1,78A, lạ = 1,63A; 1.30. Giả thiết rằng dịng nhánh có chỉ số


ứng với chỉ số nhánh ta có l¡ = 0,94A,

lạ= 0,54A, lạ= 0,6A,

L,=0,46A, I; = 0,4A; 1.31. Ta có sơ đồ tương đương như sau:

123


SOF

Ol

20}40 |ot|#0|[V

a)
Hinh 1.3
1.32.

4,6Q,

3A,

Hình I.4
1,8A, 1,2A,

2,1A,

0,9A,


0,72A,

1,92A,

1,08A;

1.33. I; = 0, Is = ly = 0,2, b = b= 0,4A, Is = 0,4A; 1.34. 3,259;
1.35. Uso= IS5V, Ry = 259, là = 0,5A; 1.38. 5,21 W; 1.39. 0,1A:
1.41. 120V, 0,19, 120V,0,15Q; 1.42. 226,4V,0,1Q, 224,1V,
0,015Q;

1.43.

10 vach;

1.44.

2,7A,

54V;

1.45.

1A,

LOA,

LIA;

1.46. 1,04KW, 1,3KW; 1.47. A= 1,01, D = 3, B = 10Q,

C=0,01S; 1.48. 135,6V, 0,786; 1.50. A= 1,1, D = 1,05, B= 5Q,
€C =0,031S;

1.51.
U [

VỊ........................--- << sse=
5

1.52. 0,72A; 1.53. lị = 52mA, l;= 31A, lạ= 21A; 1.55. R = 500Q,
Ing= 30MA, 5,5 < U < 13V; 1.56. R2= 800Q, Uns= 8,8V,

Rị =940Ơ, điện áp khơng thay đổi; 1.57. lục= 4A, P= 24W;
1.58.
b)

a)

[ho =

lig

=

2A,

lại

=


08A,

Ir1

=

2A,

45A.
IpR2=

Iaa=
0,7A,

1,5A,
IR3=

IRa=
0,5A,

1A, la¿=
lg4 =

3A
13A:

1.59. I; = 0,7A, In = 0,46A, U; = Up = 10V; 1.61. U,= 4VRUU;;

1.63. Theo hinh J .4. 1.64. R = 11KQ; R; = Ra = 186Q; R=

Ra= 75; 1.67. Chứng mình giống như bài 1.66g, song chi cin
2 phương trình theo phương pháp điện thế nút. 1.68. 733A,
8,13A;
124


CHUONG 2

21 B= O1T, I = 799,2Acm, p= 1000; 2.2. I = 1,6A;
2.4. IW = 200A; 2.5. a) 6) = 7.05.10°Wb, $;= o3= 3,53.10” Wb
b) 6; = 3,96.10° Wb, $2 = b3 = 1.98.10°Wb; 2.6. Ruy = 5,58.10°1/H,
Ro= 10H}, Rw = 4,78.10H”, Un = 382A, $1 = 6,85.10°Wb,
$) = 14,85.10°Wb, $3= 8.10°Wb, bW2 = 530,5A; 2.7. 1;= 562A;
2.9. a) 6,= 4,55.LO“Wb, 2 = 1,82.10°Wb, 3 = 2,73.107Wb,
Ur
= 78As b) b;= 2,12.10°Wb, $2 = 0,28.107 Wb, $= 2.4.107Wb,
Uns= 1A,
c) 6) = 4,63. 10° Wb, 2 = 1.8.10 Wb, o3= 2,83.10° Wb,
Une = 76A; 2.14. L = Hol

Re

= 2,75mH;

> |
Foto
2 R,

b)


M2

nm

=
R,
BrnR-

2.17.
¢ = ——“
60

=

R,

m10'°H,

=

2.15. a) M; =

ml0''“cos10001H];

V; 2.18. Hinh 1.5a, b.

40

30
20


A

10

/

a)

,
Hinh L.5 :

=

a

b)

2.19. € = WwabBsinot[
V]; 2.20. a) e; = 0,4V, chiéu cua sdd theo
chigu kim dong ho; b) e2= — 0,2V, chiều của sđđ ngược chiều
kim dong ho. 2.21. 1V; 2.23. 1 va 4uF; 2.24. 1) 12, 6 va 4 KY,
2) 16,5, 5,5KV; 2.25. Tir 5 dén 400pF ; 2.26. 3uF; 2.27. Không

thay ddi;

2.28.

a)


U=

C,U(Cv+C),

b)

U=

0,5C\U/

125


(Cv+ Cạ„0,5C¡); 2.29. Trong biểu thức biến đổi tương đương

mạch điện trở ta thay điện trở bằng nghịch đảo của điện dung
tương ứng.
CHƯNG

3

3l. lạ = 52A: 35. L = 477mH, | = 2e "”A
Us = 14le ”°**,Z
5

5042e'" Q;

3.6.

022460" 8 S,


Z)

Zy

=

-

= R+jøL

p=

=

=

Y

(4,3 4+j2,.88)Q,

œ€

50 + j(150 - 100)=

se

CC

37.


41;

(0,16 — j0.107)S;

44.66

CQ.

u

=

=

3.8.

26.5MF,
Y

=

63sin(at
+ 63°30')V,

i, = 0,63sin(ot + 63°30)A, ig = 1,26sin(wot — 2630)A
3.9.Z = (7,56 — j38,5)Q, 1; = 3.6e!7
= 2,82e7" A

g = 2,5.10°S, b = 4,32.10°S; 3.10. a) 5A, b) LOA; 3.11. IT;

3.12. 50Q,26,54HF; 3.13. 3O, 12/74HF; 3.14. 111V, 127V;
3.15. 8,6Q, 0,197H, 0,137; 3.17. 5A, 5A,

742,

3.18.
(1S,

500V,
Độ

375VAR,

dân

diện

375W,

0/06S,

—0,&S, 0,16S; 0,0. Dòng

500VAR;

0,08S,

điện: 6A. 8A.

LOA, 8A, IGA, 0; 3.19. LOA, 707A, 7,07A;


3.21. i, = 3.35 ce

(i, = 2,36e” i, =

2,36A, pu = 0, Pe = Qu + LR = j23.6V. Po=

Me + 110 -jXc) = (47.2

- j23,6)V, Qa=

Ov +

5

Hinh 1.6

I, = 70,8V; 3.22. 1, = 7A, 1, = SA; 3.23. Z,
= 25 + j43,2Q, Zo = 43,2 + j25Q. Zy = —j50Q, Z„ = 68 + j18.39,

hinh 1.6; 3.24. 1, = 1A, In = 1.41A, U; = 8V; 3.26. a) C = 120pF.

b) C = 7S5HF; 3.27. Tăng

1,28 lần; 3.28. lị = 2A. l = IA

l; = 173A, U¡ = U¿ = 86,5[VỊ, P = Re[ EÏ,] = I1R = 150W,
126



Q = Im[El,] = 17 X. — 15 X. = 86,5VAR; 3.29. E, = 100V,

È, = j50V, Ì, = 7,075”, ly = 7.85e”!”*'” Xe = 5Q,

R =10O; 3.30. P = Im[ Ù„„Í;
] = 630W, trong đó Umn = Ï¿Z¿ +
mmì
liZ; 3.33. R =

16Q,

L = 26,3mH;

3.34.

1 = 0,0216A,

Up = 2,6V, Uc = 3,9V, U_ = 15,6V, 3.35. wo = 500s"; 3.36. wy =

4335; 3.37. Ì, = 3,37e° 3", i, = jlSA, Rr = 5,34Q,

XL = 2,67Q, Xc = 13,3; 3.38. wr = 500šÌ, œ¿p = 707s",
1,=20A, 12 = —20A, 13 = 40A; 3.39. 63Hz; 3.40. Z= - j80O,
I,= -2A, 1; = 3A, U, = 34,340" [Vv], 3.42 1, = j10,2A,
I, = (20-j10,2)A, 13 = (14-j7,1MA Ig = (6-j3,06)A
U x = (154+ j50)V, U pe = (50 + j102)V; 3.43. U= 80V, P; = 0;

b P = 130W,
+lXucos(hjXub)
T7


7

@“(L¡ +L¿ +2M)

U
=

=

27V, I}R; = U¿l¿ cos(Us,h)
(163
+
132W;
3.44. C =

3.45. k = 0,52; 3.46. C = 4HF, Ï¡ = iA,

Í;= 2,5A; 3.51.Điều kiện cân bằng

của mạch

(sau khi biến

đổi từ tam giác sang sao).

R
[R, + = R, _
(Rx +jQL,) ————_+—_—
1+ joCo(Ry +R3)


L= GS

R,

[Ro(R, + R3) + R2Ra], Rx =

R,R,

R›

jCgR,RR›)
J@CoR¡

J@Ca(Rg +R;)
:

,

3.52. Ì; = 12,6e!5”, 3,83. Ì¡ = 16 e1?5”, j„ = 113 e7,
Í;=14.3 e8 ”3”[AJ; 3.54. Ú ¡ạ= Ì¿ =.

127


CHUONG 4

4.1.U,;=AU24+Bi2x=A),U
2+ Apia; 1; =CU2+ Dir= An.
Ủ¿+Aa;Ïl¿


Hoặc:

U,

U,

"

Ai
Ay

I,

1;

-_

|2); |.

Ls

|—

(As

Us
Bị;

U,


Bạ,

Bạ;

I,

ll

By,

L

I,

_

L

|

Ủ;

(1)

i2

1,

ls


[i |.

Ủ;

{(6)

4.3. Cho hình 4.3a:
.
Thơng số A: Ai =l+

Z

Ai
3

e

Asaa=l+

22

=Zi

+ Z +

Z,Z,

»An=


3

+

ca

Thong s6 Z: Z); = Z) + Z3 , Z12 = Zz = Z4; Z22= Z4 = Z2 †

128

l

an


:
Thông số H: H=

Z,Z,+Z,Z,+2Z,Z
—————————,
Z,+Z,

1
Hoe Hy = — Z.,=, fas = — "..
"
""Z,+Z,'
Z,+Z
Cho hinh 4.3b
Thông số A:
Zz

=1+—4,Ap =Zy4, Ao =
i
pees

Z.

_"

Z.

+

l
vu
— +
Ze
L526

,

An= 1+ 24
5

Thông số Z: Z¡¡=
Zn

2.2: + 2:24

Z,+Z4+24ˆ


ZI2= Z2¡=

_ “42612524.

Z,+Z5+Ze

Z
,
Thông số H: Hu=-Z'““—,Hạ=

- Hạ¡=

“uy đế

22

Z¿+Z.,+24`

Z so

Z,+Zs

_ 24+Z5t+Ze |

ZZ +ZsZe

4.5. Aq

=


R, + JX,

An=

(R, + jX,)(R, +jX;)—(Xw)Ÿ

JŠM

JŠM

j Yi2=
-]
4.6.Yi1n= = Yoo
M2 == —S,
7
l2 Y2¡ TS = — S;
129


4.7. Zi

= Z22

= (5 + J5)Q,

-

4.11. Ïy= 2°
j459


lạ= 200"

1+ ke?”

j459

Z12

= Z2\

= (55

+ #8:

đạc tính tuyến tính

đặc tính là đường trịn.

4.12. U mn = j100V, Ù mangm = OV, v= —150°, U mnmax
= 200V,
4.13. i = 10e A, iy
Cạ= 17,5UE;
I 10

4.14.
U

abng

=


=

212e”°

>

10A,
V,

Z2v

=31,5e3" A,y = — 90°, C¡= 160pF,
U
=

abo =
104/2

200V,
e3

Q,

Ĩ k=
yr

15,8e 3%

1A,


- 45°.

CHUONG 5
5.1. a) P; = Pạ =25W; b) Pị = 25W, P; = O0; c) Pị = P; = 75W;
5.2. a) Ip = 10A, lạ = 17/3A, Up = 220V, Pi = 1900W,

P¿ = 3800W, b) Uap = 220V, Upc = Uca = 110V, lap = lA, lạc =

Ica= 5A, In= lạ = 15A, lc= 0, P¡ = 2850W, P;= 0, c) Uag=
Uạc = UcA= 220V, lap= lạc= Ig = lc = 10A, lạc = 0,lA= 173A
P¡ = 1900W, P; = 1900W;
5.3. Ic = 15A, các dòng còn lại 52/3 A;
5.4. I, = 26,5A, Ip = 13,2A, Ic
= 22,9A;
5.5. C= 127HF, U„= 100V, U ‘a== 107V;

5.6. a) Eww= faa = 272079 2 A ia= 4.70%?" U ap=

183e"; b) lạp= 2,72e7° A,
Lac =2,72¢ j3 29A
Ïca.=2,72e”!9°3A ]A=4/7e/53'?“A Jg=4/7el179”%A,
130


te

a4

lc=


WV

ie"

SAP =DOW,
$9. Z=

V,

P= 1S9OW. P= L.SKW, Q = 2.4KVAR, S= 3KVA;
ya)

1) 5e°

Ñ

lesseeA

=

U Aa

SAL.

Q:

440Se13 V,

=


Ủc

U

220V,

ac

— j380V,

=

Inc = 38071"

"A,

iy =220

lạ= - SSe”" #“A

[c= T9 Set

igs 400"

5.13, Vag= 0.315e™ §, Yyc= 0,236"

Ïa=I2SỀ a igs 1225e"" A ic= 122\5e™ A:
;


lụ
:

ly

=

+x.=iMs”

11 =

=

ÙAg

TẠA,

lca=

I83el59

V.Ủ out

I83e?®”

Dee

— Ủp

Tee =


Tw =O.

SA

Oe

-

`

Uso

HAI?

=

=

z

68e””!",
-j6°S0"

130e”

*

U cr = 180. |v, p= 2000W


A

M0 "10"

lẹ

=

I8e

Uso

=

68e ca

A,

5,

A,
V,

5.18. 2) U pp= 12.9V. 1,= 12.84 Ip = 20,8A Ic = 39A

by l= 204 Ip = 22A le= 36A. luụ = 5,9A:

$17. iss iste"A igs 165e "A ic = 150 MA

SIR 11, = -173A 1223350 °A Í, = 33/5675A

[.= 173A is = 8.95A i, = 8,95!A i, = 0A
Is=

-4A

Ic

=

j34&

Ủoøo

=

346V;

2)

Iuo¿=

3) Luc= 10A 8.19. R = 200, X= 5.5O, Xe = 22.7;

173A,

$23 i107 A ip=9.14e% A ic = 16,226"A:
Us

525.


28;

Íc= 3⁄+e'?!'
Ùa=

=57e8 A

14

ig

=

18,90

A

W 5.26. U = 96V, Ur= 25.4V; 5.28. Voi

OV

thi

Ta

Ic =12Sle*

“A

lx=


=

sách A

9.2129" A

Ig

=

5.4ei09” A

.

131


CHUONG

6

ay) © a9:

.

6.2. a) Graph cho @ hinh 7a: 13 = 2.34?"
Graph cho 6 hinh 7b:13 = 3.5e"*

* A,


11A:

6.3. 211 = 0,05;
Y,
„1

my

ˆ

E

0“

0,

q

~¥,

/0:

xế

1,

D
a)


Hình I.7
6.4

He

b)

abd(I - m)+ abegh

°” ” (I~bed)(1=m)~ gh(f + bce)
S16

=

abg(e = df)
(I = bcd)(I—m)— gh(f+ bce)

6.5. gụy = 0,2S; 6.6, Yịy = 0,31e!ˆS: 6,8, 1y =0,1A.
CHUGNG
7.1.

a)

7

Khong

d) khong có thể;

the


duoc:

b)

| =

yƠ57-3

= 4A,

Â) 1 = 4A

7.4. up(U) = 172.3sin(wt 31) + 20sin(2at — 53°) VI;

7.7, u(t) = 200 + 14} sin(wt — 15°) + 18,4sin(3at — 88")[
V]:
7.8. uu(U) = 20 + JOsin(eot + 60”) + 6sin(2ot + 1434 VỊ:
7.9. l› = 1.69A,

7.10. u„(L) = 100sin(œt + 30”) + 20,2 + sin (26t + 24°)
132


7.1L. Pe= 750W, Se = 786,6VA. Pix = GOOW, Si, = 620,5VA;
u,

oN

Hinh I.8a


7.13. P= 133,5W, U as = 200,7V. cos@y = 0,134;
7.14. Hình I.8b. c

5
-5




t

t:

t.

-10+
-l5§tF

5)

cD
Hinh

I.8b, c

7.15. Dịng tổng 10^ SK W;
7.16. i; = 1 + 1,44 V2 siKet — 40°40’ )A, ip = ~€) 24 V2

sinot| A];


133


7.18. 10HF, 8OHF;

7.19. Ta: = 0,5A, Ip: = 2,5A, lạ = 0,87A;
7.21. 138,8V; 69,6V;
1.23. iA= — ica = 2,24sin(ot + 1°10’) + 0,48sin(Sot — 1°10’)A,
ip = ibe = 38in(wt — 72”) + 0,77sin(Swt72’)A,

ic = 5,lsin(wt + 135°) + 1,02sin(Sat — 135)A,
7.24. Cho tới khi đứt chỉ số của von-met là 1 10V, cla ampe-met là
2,1A, sau khi đứt chỉ số của von mét là 106 V, của ampe-met là 2,6A;

7.25. L= 6,7.10H, C = 0,746uF;
7.26. a) C = 2,5.10°F; L = 1,2H; b) i, = 0,059sin(100t + 135°),
U,= 35sin(500t + 459);
7.27. i(t) = 2[1 + 0,121sin(10*%t — 76°)sin10°tA;
CHUONG

8

8.2. Trong phuong trinh R “

lượng

phóng

t


điện thay đổi từ

+ Uc= e(t) dién 4p uc = 0 khi dai

— qm dén + qm. Trong khoảng từ

wt = 0 dén wt = 90° thi gid tri q =
2.107(1- coswt)

— 10°;

i =2sinat’.

U

@

R

Trong

— COS0†) = qm =
khoang

tir 90° đến

180° q = qm i = 0, uc = 2000sinot [ VỊ, đặc tính thay đổi q biểu
diễn trên hình I.9.
8.5. Biên độ điện áp trên điện cảm œLl„„ = 10V, tụ phi tuyến sẽ


chuyển nạp trong khoảng từ 0 tới œtị với œtị = 45” trong khoảng
này i¡ = 1, lạ = 0, đặc tính các đại lượng biểu diễn trên hình I.10a.
134


|

1, A

Hinh 1.10

135


8.6. Đặc tính các đại lượng cần thiết biểu diễn ở hình I.I0b
(dịng đo là A, điện áp [ VỊ, tụ chuyển

tị

kiện để tìm tị: fide

nạp sau 3/8 chu kỳ, điều

= 2qm-

0)

8.7. Đặc tính các đại lượng cần thiết biểu diễn ở hình I.1 I.
A


xZ





>

Hình I.II

8.9. Theo định luật 2 Kiếckhốp ¡R + ug = e(t) + Ex(t) (1)
Dòng chạy trong mạch bắt đầu từ thời điểm œt¡ khi vế phải của
(1) bằng không, tức là từ thời điểm khi sin(otị + 45”) = —50/127

= -0,393, wt; = —68°20’. Dong trong mach sé tat tai wt, =
158°20’, roi lai bat dau tai wt; = 291°40’. Dac tinh i = f(ot),
u = f(œt) biểu diễn ở hình I.12.
136


e(t) a

ZL N80

E,+e(t)

360"

The.


Tà mm



15820

œt=68'20' —


-



]

wt
ZO

uy

a

wt

~~

wt

Hình I.12


8.11. Đặc tính biểu diễn trên hình I.13, biên độ ¡; = 0,183A.

¡Í os


-30'
-

Z

—=m2I10

|,
l›

me

F.

330”
ỢNG

fo
165°50'

h1 `

—~⁄


ud,
<———

:

>

at

—>

wl

>

Wt

>

Wl

>

wi

ud,
Ne

Hình I.13


8.13. Đặc tính các đại lượng cần tìm biểu diễn trên hình I.14.
Didt mod tai wt = wt, khi điện áp của nguồn nạp bằng điện áp
trên tụ điện:

137


wt,

uc(t) = @ oR

~ Emsinot,

(1)

Tai wt = wt ddng i chay qua điốt bằng khơng, điốt tắc, điện
áp trên nó uạ =e

Điều
E
R

kiện

— uc âm.

bằng

khơng


của

dịng

tổng:

œCEmcOS0l;

+

™ sinwt, = 0 do đó

tg@tz = ——
son

(2)

wCR

Do quá trình là chu ky uc(0) = uc(27) ttc 1a:
_(2m-@t; )

uc(0) = E„sinotạe

CR

(3)

. 1.14
Hinh

138

5 PW

y

r

Phương trình (1), (2), (3) dùng để xác định œt¡, t2.

s>


8.18. E, = SOV, E,=—-20V, R = 80KQ;
8.17. Digém làm việc ứng với vị trí A trén hinh 8.16, i, = 168mA,

b= 23m4
819.

1-h,,

n=

h,;

t=hịi

hy

„Ib=

°

1—h,,

-hịan(1

,Œœ

_ hy, +h,
1-h,,

— œ);

8.30. Nỗi đãi nút 2 rơi viết phương trình đối với @¡ và @ như

sau:
e-:

1

1

1

|

E,

+— +— + jwC) +9,(-—)
= ———_ - a],

R,+T1ẼẺ
om
Ty
JOC)
+9:
rr
™R,+t

Gt

1

—) + 9
6

-

1ẹ

1

1

+ ——- +
R,

R,

+1,


E,

==
R,

+I,

8.21. C=25.8uF, R = 20,99;
8.2^. Nếu đặc tính xây dựng bằng các đoạn thẳng tuyến tính hóa
thi thc hién duoc trong ving U, co gia tri từ 78V trở lên:
+ 0,0875U,;

cr

1075

); b=

192.5 + 0,089U,;

©

a) b=

C=

102.5 +0,115U,.

$23.


HJN
tay
le

01 (03
10.5
0,7
10
l3 l1
26 419
1515
|492
|564
|75
88,8
-5
69 | 60"50° | 40°30" | 27°30 | 4°35" | —16920'
139


CHUONG 9
LOOV,

+)=

1) uc(0

9.1.

ic(O


4)

—0,1A;

=

Teed

2)

Uc(t)

=

100e!°'+V,

|

ict) =-O,1e MA, W= [R dt = 2 Cufc= 0,510),
0

9.2. 1) a) uc(t) = 10001 — eV; it) = 0.20 — eA:
b) uc(t) = LOOV; i(t) = 0,
c) uc(t) = 100 — 200e '!?'V; i(t) = 0,4eA:
|

2) a) uc(t) = 100e'”' )V; i(t) = 0,2cos10°tA;

b)


100sinl0t

=

uc(t)

100e"°'V;

+

—0,2e 7° 'A:

cosl0°t

c) uc(t) = 100sin10% —100e7'?'V;

0,2e 1?" A,

it)

= 02

i(t) = 0,2cosl0 \ +

9.3. a) uc(t) = 100e''"V, i, = Ole TA, ip = Oe,
"A,

iy = 0,20


0,2
+

b) uc(t) = -100 + 200e'™ V, iy = -0,1 -— 0,2e A, ip= -0,1 +
"A, i3 = -0,4e "A:
c) uc(t) = -100 + 100e!"" V, i, = -O,1 — 0,1e "A, i, = 0.

0,10

A,

ia =

~0,2c

!*A,

9.4, a) uc(t) = 75 — 75e ˆ'""V, ic() = 0,05e ˆ!9*A,
b)

uc(t)

=

90

_

60c


29V,

ic(t)

=

0.0375e

?A;

9.5. 1A 1A;

9.6. tị = 118,t2 = 22s. Dac tinh la dac tinh nap tu dién tir dicn 4
không đổi.
140


9.7, Bang khong: ij, is, Wea, Wes
10°

10°

99. a) uc= 20 —20e ** [VỊ; ¡=0.0408e ** [AI.
b)

Uc=

20-—

20en


[VỊ

:

i=

[A].

eo

0,04

9.13. a)i= 10e "Au = LS t =-100e'V,
fiat= == i(0) = a”(0) =

W= [Ri?dt = - LẺ (0) = 0.05). 4 =

0

0

10°Keal,

b)i=

-10e

0t


A

uL=

100e 7"!

.

9.14, a) i = 10e*''A uụ = —500e 7°!" V, uạ = 10065!
UR}

= 400e

V,

-5.1071 V,

bì ¡ = -2 + 12e °'h'A, uy = -600e°''"“V, uạ = -20 +

120e*'"' V, ug, = -80 + 480e =!" y:

c)i = —2 + 2e%'!'A

uw = -100e%''V,

20e *'°"'V, ugi = —80 + 80e Ê!9' V,

up = -20 +

9.15. a) i= 3 — le ”A, ip= 1,5 —eˆA;

b)i=2

—e

1

1

?> Aip=1+2,33e

3 A;

9.17. 1) uc)(0,) = LOOV, uc(0,) = 0; i;(04) = in(0,) 0,1A, ix(0,) = 0,
duc,
i,(0,)
i,(0.)
d
—(0,)=-t*
= -I00V/s, OP
(gy =?
=
100V/s,

(0,

) =-2A/s,

“00,

) =-3A/,


¬
1 (0, ) =-1A/s;

141


+ 27,5e7°"V,

= 72,5e°"'

2) uct

ug

—4se2s2

= 450°"

iy = 0,0275e°™' + 0,0725e°7°"A,ip = O,117e°™ + 0,117625A,
is = 0,0445e°™" — 0,0445e7°7"4

—7,25e*t— 2 75e 252V, uc; = 10 —2,75e?8

9.18. a) uc) = 10

—7,25e°"' V, i; = 0,0725e™' + 0,0725e7™, ip = 0,0275e”" +

0,0275e7"A, i3= 0,045e"


— 72°) + 5,77e**' + 4,23e7'V,

b) uc; = 10,5sin(100t
du

.

=

— 0,045e2A:

;
= Ucr
- ig, uc

...
e-Uc,
Sig =i)
=

> 19. a) uc (04)
= 0, ca

— isRo;

0, i(04)= ic(0,)
= 5A, uu(0,)= 50V,

S00, )=5.10°AW, =Ó, )= 0, Se
—€(0,) =-5.10A/,

b vac) uc (04) = 100V, i_(0,) = 10A, i(0.) = ic(0,) = 5A,
u¿(0,) = SOV, ST. (0) =5,10)A/,

đo.)

dt

dt

= 0, Se @
dt

=

— 5.10°AWs;
9.20. a) pị =—10)5”, pạ= =3.1015 1, 1cg(0,) = 0, uccg(0,)= 40V,

b)pị =— 0,5.101,pạ= — 5,9.101%ˆ, icg(0,) = 0, uccg(0,) = *0V,
¢) p) =-1,31.10's", py=-2,29.10's", inga(0,) = 0, uacn(0,) = 53,3V,
9.24. uc= E+ Aje™
B;e”"

> A;

+

Ao

+


Ay

+ Age’? + Aye’, iL; = Bye
=

—E,
d

Aip; + Agp2 + Aap3= —€(0,)=
dt

142

:

Ic(0,)
C

= 0,

+ Boe”! +


2

dˆu

1 di
a? ee) = eg
Oe)


AiPI + Ap” + Asp;’ =
E

+E,

CL,

E

—),

L¿

E

Bi + By + Bạc 0; Bịp + Bạp; + Baps= T—,
1
R

E

E

Bip? IPI + Bop»
—),
2P2 + B3p3*
3P3 = -——-(
Lc, ‘L, +—L,


9.25. a) uc = 50 — 25e””””; b) uc = —50e ®'”"; e) uc = 100V

9.26. a) Ì¡ = (1 — 0,5€”!”" —0,5e°')A, ip = 1 - 0,501"! +
0.56 191A,

b)i=(1—

e Lệ

©)0ii=(~0,5e

lA,

)A,lạ=

ĐA — 0,5e')U)A,is= 1+ 0,56 HA,

9.27. a) uc} = 160 — 1206? “V: b) uc¿ = 40 + 120e 209

c) uc¡= 200 — 160e7"""V, ues = 160e 28,

928. a) —2tP` ~
U,(p)

SE

+E.,JpL+——)

R,R;(R¿


pC

U,(p)XP?

oR, + pL+—

pC

9.30. Cho a và b Ivà 2 I(p) =
i(t) = e 10A

b) ip =-1

E;(p)+ Li(0)
R+pL

+ 261A

143


E,(p)+ jLi(O) _

I(p) =
i(t)

R+pL

l.sinlOOt


=

+

200+ j(p

em

E;(p)+
Ri pLLi(0)

I(p) =
) 1 va a 2 I(p)
9.31. ChoO a)a) va b),
a)

i(t)

_—

c) Í(p)=

eer

+100)

(p — j100)(p
+ 100) `

[A]; b)


i,(t)

=



]

+

3e

19

[A]

E;(p)+jLi(0) _ 200+ j(p +100) |
R+pL
(p — jl00)(p
+ 100) `

i(U = I.sin100L+ e ""{A]
9.32. a) (R, +R, + RI = (p) - R,I(p) - Rola(p) = Ep;
l
l
-R=I ii(p ) =(R,
1+ + PppL + —JI,.(p)
rok ›(P) - —L,
pC 33(P)


= MeO)
p
—R;l,(p)—
2414p

Li, (0);

l
l
—1.(p)
pC ›(p) ++ (R,
(R; +R,
3 + —)L,=
pC MI;

u.(0)

Trong d6 I,,(p), 1,.(p), 1,(p) dong vong bén trong:
E
u = (0) =u,,(0) = ——_R,

y+Ry

`

9.37. 1) a) g(t) = ae, k(t) =e, § = IRC,
b) g(t) = I/RU
144


- e*), k(t) =(1 — eŠ9 8=R/L,


1

os

g(t)=
) ——R

rae

2

€ `,k()=l
(t)

-3t

—-

1

0,5e°, 6 = —,d)
=
OR
) g(t)g(t)

— e), k(t) =0,5(1 +e), & = 2R/L, e) g(t) =


+ sinnet. k(t) = cos@ot, Wo =_œL
VLC

2) a) ki t> 0,3; a) k(t) = Ko = ~5e* b) k(t) = de
c) k(t)=

be 8. q) k(t)=—k,(t)= = Be 8. 4) ky(t)= —ysinaot

9.38. a) uy = 10e'"'V, iL
= 0,101—
b)

uy = 20(e

1

_

yy,

ip =

I0e

100A,
mào

l(e 200L

=


OYA

10.
,
J.
: A:
c) Wy = —= sin(100t + 45°)V, ip = as sin(100t — 45°) ở + 0,05e'

J

J2

9.42. Lời giải chung cho điểm a và b như sau:

Với 0Với tị
u(r,n) =[E(I

trong đó u(n) =a

n

=

,a=




etl

E(1

_

+ u(n)e"°" Je Ory,
et

)e 20-4)

b= et e FTW) + =t —nT là thời gian chạy tính từ chu kỳ
thứ k,k =n + l1(n = 0,1,2,3..), chế độ ổn định đạt được khi
n->œ. Để giải điểm b) ta bổ xung uuop là phản ứng lên bước nhảy
E.1(t).
a) Với 0 Với tị
fI; u(t,n)
u(r,n)

=

=

100+

{27,3

[76,5(1


+ 55,7(1

¬ 0,67") _

100]e 1% V.

_ 0,67")]e 190-210”) V:

145


b) Voi 0 < t Sty: u(t,n) = 100 + [44,6(1 — 0,67") — 100Je'“" V

'0 0-1518 1V
Voi ty $7 ST: w(t,n) = [18 + 36,5(1 — 0,679)]e
c

Lời

giải



tổng

lời

giải


điểm

b

va

uy,,(t,n)

100(1— e 067251925) 1V 9.43, Tang 44 lần; 9.44. 2 phút.

CHUONG

10

10.1. Ly = 1,95.10°H/km, Cy = 5,7.10°F/km;
10.2. D = 183mm.

10.3. Z, = 646e'*°" Q, B = 7,410" rad/km, o = 2,46.10° km'!
10.5. Z, = 710°Q, y =a = 6,3.10°km!, Ry = 44Q/km
10.7. Cy = 5,5.10°F/km, Ly = 2.10°H/km;

10.8. Z, = 212e ?” Q,
10.9, a) Z, = j84,6Q, b) y; = 86,2m, c) y2 = 34,3m.
10.10. Z0 = —jZb., Zvngm = jZp
10.11. a) U¡a = 2,/08.e?8*”V, U; = 1,047e ?V,
b) K,

= (),352e 163°20°

10.13. Vi rang Ky =


Zr

— Zig

Z,+Z,

,2T=

1+K

I—K

a) Zr= 1116e™ Q, b) Zr= 11 16e°" Q,

c) Zr= 45025" Q;
10.15. Z7= 553 Q:
146

=


×