Tải bản đầy đủ (.pdf) (160 trang)

Xác định malassezia trong bệnh lang ben và hiệu quả điều trị bằng thuốc kháng nấm nhóm azole

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.62 MB, 160 trang )

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

BỘ Y TẾ

TRƢỜNG ĐẠI HỌC Y HÀ NỘI
=========

TRẦN CẨM VÂN

án

tiế

n



Y

họ

c

XÁC ĐỊNH MALASSEZIA TRONG
BỆNH LANG BEN VÀ HIỆU QUẢ
ĐIỀU TRỊ BẰNG THUỐC KHÁNG
NẤM NHÓM AZOLE

Lu
ận


Chuyên ngành: Da liễu
Mã số: 62720152

LUẬN ÁN TIẾN SĨ Y HỌC
NGƢỜI HƢỚNG DẪN KHOA HỌC:
1. PGS.TS. Nguyễn Hữu Sáu
2. PGS.TS. Nguyễn Vũ Trung

HÀ NỘI – 2017


LỜI CẢM ƠN
T

án
V

ế
:

Đ

B
Đ

P

S

Y H Nộ


D

Bộ

D

T


.



ù

ế GS TS T


T



ê



Lu
ận


.
T

ĩ





ê

ế
V

Vũ T




ế

ê

ĩ
ù
N

T

ê


K
D

X

T

X

ó

tron
.




.

T



Hữ S

ế

PGS TS N
ó


ê

này.

ế

ế

ó

hồn thành

N



án

ê



PGS TS N

PGS TS N

n

ế


tiế

T

K



sinh, ế

ê

H

Y

Vă T

c

ế

họ

Đặ


X




ó

ó

X


ê



X

ê

ê

ă

ó



ê

án.

Lu

ận

án

tiế

n



Y

họ

c

Nghiên cứu sinh

Trần Cẩm Vân


LỜI CAM ĐOAN
Tơi là Trần Cẩm Vân
T

Đ

ê




ó 33 -

Y H Nộ

ê

D

:

1. Đ

ế
PGS TS N

Hữ S

2. C

ù
V

N

PGS TS N


Vũ T




ê

.



.
ê


ê





ế



Y

T



họ


c

3. C

tháng

Ngƣời viết cam đoan

Lu
ận

án

tiế

n

Hà Nội, ngày

Trần Cẩm Vân

năm


CÁC CHỮ VIẾT TẮT
:B

FCZ

: Fluconazole


ITZ

: Itraconazole

KTZ

: Ketoconazole

KHV

:K

M. caparae

: Malassezia caparae

M. cuniculi

: Malassezia cunniculi

M. dermatis

: Malassezia dermatis

M. equina

: Malassezia equina

M. furfur


: Malassezia furfur

M. globosa

: Malassezia globosa

M. japonica

: Malassezia japonica

M. nana

: Malassezia nana

án

tiế

n



Y

họ

c

BN


: Malassezia obtusa

Lu
ận

M. obtusa
M. pachydermatis

: Malassezia pachydermatis

M. restricta

: Malassezia restricta

M. slooffiae

: Malassezia slooffiae

M. sympodialis

: Malassezia sympodialis

Malassezia spp.

: Malassezia species plus

P. orbiculair

: Pityrosporum orbiculair


P. ovale

: Pityrosporum ovale

PCR

: Polymerase Chain Reaction

PCR- RFLP

: PCR

PCR sequencing

: PCR

TB/VT

: Tế


/V

ế


MỤC LỤC
ĐẶT VẤN ĐỀ................................................................................................................ 1
C


1: TỔNG QUAN............................................................................................. 3
11 N

Malassezia ................................................................................................. 3

111 V

ử ................................................................................. 3

1 1 2 Đặ

Malassezia .............................................................. 4

113 V

M

z

............................................. 5

1 1 4 Mộ

Malassezia ................................................ 7

12 B

...................................................................................................12


121 Đ
1 2 2 Că

ê

123 X

Malassezia

họ

c

...................................................................................... 12

Y

....................................................... 15

124 C



.............................................................. 27

125 Đề

tiế

n


................................................................... 33

126 P

Malassezia

............................. 39

21 Đ

ê

án

2: ĐỐI T ỢNG VÀ PH ƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .........................45
ứ ......................................................................................45

Lu
ận

C

.................................... 18

2.1 1 Đ

ê






ê 1........................................... 45

212 Đ

ê





ê 2........................................... 46

22 Đ
23 V

ê


231 V



ê






232 V

ê

24 T ế ế

ê

ứ .......................................................................47
ứ ..........................................................................47
ê










ê



ê 1 ............................... 47

ê 2 .............................................. 51
ê


ứ .............................................49

241 P

ê





ê 1 ............................................ 49

242 P

ê





ê 2 ............................................ 59

2.5 C

ê

ê

ứ ...................................................................................61


2.5 1 Đặ

............................................................................ 61

2.5.2. Đặ

............................................................... 61


2.5 3 C

ê



ê 1 ............................................ 62

2.5 4 C

ê



ê 2 ............................................ 63

2.6 C

ế


2.7 P



2.8 Đ

...............................................................................64



2.9 H
C

...........................................................................64

ê

ế



ứ ...............................................................................64

............................................................................................65

3: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU .....................................................................67
31X

Malassezia


........................................67

311 X

Malassezia ằ

312 X

Malassezia ằ

họ





3 2 1 Đặ

ó



....... 81

ó

z




.................82

.......................................................... 82


n

322 S

... 84

.............................................................................. 90

tiế

3 2 3 Kế

PCR



32 H

................... 78

c

ế

PCR


Y

313 S

............... 67

án

CH ƠNG 4: BÀN LUẬN .........................................................................................99
41 X

Lu
ận

Malassezia

411 X

Malassezia ằ

412 X

Malassezia ằ

4.2. H



421 S

4 2 2 Kế






.......................................99
............... 99
PCR

................. 113
ó

z

.................115


. 116

............................................................................ 121

KẾT LUẬN ................................................................................................................132
KIẾN NGHỊ................................................................................................................133
CÁC CƠNG TRÌNH NGHIÊN CỨU ĐÃ Đ ỢC CƠNG BỐ LIÊN QUAN
ĐẾN NỘI DUNG LUẬN ÁN
TÀI LIỆU THAM KHẢO
PHỤ LỤC



DANH MỤC BẢNG
B ng 1.1. Đặ

m chung c a n m Malassezia...................................................... 4

B ng 1.2. Phân b d ch t các loài Malassezia ê

i kh e m nh và da

b nh lang ben ...........................................................................................15
B ng 1.3. Đặ

ù

B ng 1.4. Đặ

14

Malassezia ..22

Malassezia

ê



ó ................................................................................................23
B ng 1.5. Đặc tính các lồi Malassezia trên CHROM agar Malassezia ..........25



ộ b nh theo Karakas ....................................................62

B ng 2.2. Đ

ết qu

B ng 3.1. Kết qu

nh danh các loài Malassezia bằng nuôi c y ........................68

c

B ng 2.1. Đ

Y

họ

ều tr sau 4 tu n theo Karakas ..............................63



B ng 3.2. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo gi i ........................70
....................71

tiế

n


B ng 3.3. Phân b loài Malassezia gây b

B ng 3.4. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo th i gian b b nh ...72

án

B ng 3.5. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo tính ch t b nh .73
ộ b nh ...74

Lu
ận

B ng 3.6. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo mứ
B ng 3.7. Kết qu

nh danh các loài Malassezia bằng PCR sequencing...........78

B ng 3.8. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo nhóm tuổi ........79
B ng 3.9. So sánh kết qu

nh danh giữa nuôi c y và PCR sequencing ............81

B ng 3.10. Phân b b nh theo tuổi ............................................................................82
B ng 3.11. Phân b b nh theo gi i ............................................................................83
B ng 3.12. Phân b b nh theo mứ

ộ b nh ...........................................................83
ều tr .................................84

B ng 3.13. So sánh tri u chứng v


ều tr ....................................85

B ng 3.14. So sánh tri u chứng ngứ
B ng 3.15. So sánh s

ổi màu s

ều tr .........................85



ều tr ...................................87

B ng 3.16. So sánh di
B ng 3.17. So sánh tổ

m mứ

ộ b nh

B ng 3.18. So sánh xét nghi m nuôi c y n

ều tr .......................88
ều tr ......................89


B ng 3.19. Kết qu

ều tr chung c a 3 nhóm sau 4 tu n .....................................90


B ng 3.20. Kết qu

ều tr theo 3 nhóm .................................................................90

B ng 3.21. Kết qu

ều tr theo nhóm tuổi .............................................................91

B ng 3.22. Kết qu

ều tr theo gi i nam ...............................................................91

B ng 3.23. Kết qu

ều tr theo gi i nữ ..................................................................92

B ng 3.24. Kết qu

ều tr theo th i gian b b nh

B ng 3.25. Kết qu

ều tr theo th i gian b b nh trên 3 tháng ..............................93

B ng 3.26. Kết qu

ều tr theo tính ch t b nh l

B ng 3.27. Kết qu


ều tr theo tính ch t b nh tái phát .........................................94

B ng 3.28. Kết qu

ều tr theo mứ

ộ b nh nh ..................................................94

B ng 3.29. Kết qu

ều tr theo mứ

ộ b nh vừa-nặng ........................................95

B ng 3.30. Kết qu

ều tr theo loài M. globosa .....................................................95

B ng 3.31. Kết qu

ều tr M. globosa c a 3 nhóm ................................................96

B ng 3.32. Kết qu

ều tr theo lồi M. furfur ........................................................96

B ng 3.33. Kết qu

ều tr M. furfur c a 3 nhóm ...............................................97


B ng 3.34. Kết qu

ều tr theo loài M. dermatis ...................................................97

B ng 3.35. Kết qu

ều tr M. dermatis c a 3 nhóm ..............................................98

tiế

n



Y

họ

c

u...........................................93

án

Lu
ận

B ng 4.1. X


i 3 tháng ...........................92

nh Malassezia bằng nuôi c

nh danh các nghiên cứu .....101

ều tr b nh lang ben bằ

................................122

B ng 4.2. Kết qu


DANH MỤC BIỂU ĐỒ
Bi

3.1. Kết qu nuôi c y n m ............................................................................67

Bi

3.2. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo nhóm tuổi .............69

Bi

3.3. Phân b lồi Malassezia gây b nh lang ben theo màu s c dát...........75

Bi

3.4. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo v


Bi u

3.5. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo kết qu soi tr c tiếp ...77

Bi

3.6. Phân b loài Malassezia gây b nh lang ben theo gi i ........................80

Bi

3.7. Phân b loài Malassezia gây b

Y

họ

c

....................80


n
tiế
án
Lu
ận

ổn ...76



DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1.

Siêu c u trúc c a n m ................................................................... 5

Hình 1.2.

C

Hình 1.3.

Viêm da d u

Hình 1.4.

C

Hình 1.5.

Viêm da

ế gây b nh c a Malassezia .................................................. 5
mặ ( )

u (b) .................................... 7

ế gây b nh c a viêm da d
a

u ........................ 7


trẻ nh (a) và hình nh tế bào n m men t p
ê KHV

t kính 40x (b) ................................ 9

Hình 1.6.

C

Hình 1.7.

Viêm nang lơng do Malassezia (a) và hình nh tế bào n m men
ê KHV

t kính 40 (b)........................... 10

Hình nh gi i ph u b nh viêm nang lơng do Malassezia trên tiêu

Y

Hình 1.8.

a ............... 9

họ

t

ê


c

ế gây b nh c a Malassezia

n

Hình nh mơ b nh h c lang ben trên tiêu b n nhuộm

tiế

Hình 1.9.



b n nhuộm HE và nhuộm PAS ................................................... 11

Hematoxylin- Eosin .................................................................... 17

án

”S

Lu
ận

Hình 1.10. Hình

” ê KHV


t kính 40x qua

c tiếp bằng KOH + ParkerTM Ink ................ 18

Hình 1.11. Quy trình thử nghi m v i Tween và Cremophor EL ................. 24
Hình 1.12. Hình

ă

c t (a) và dát gi m s c t (b) .................... 27

Hình 1.13. Hình nh dát h ng (th viêm) ..................................................... 30
Hình 1.14. Hình nh lang ben

vùng sinh dục (a),

bàn tay (b) ................ 30

Hình 1.15. Hình nh lang ben th vịng cung (a) và th viêm nang lơng (b) 31
Hình 1.16. C

z

................................................................. 35

Hình 1.17. C

z

................................................................... 35


Hình 1.18. C

z

.................................................................. 35

Hình 2.1.

Hình nh s i n m (a), tế bào n m men (b), s i n m+tế bào n m
men (c), trên KHV v t kính 40x ................................................ 50


Hình 2.2.

Hình nh M. furfur (a) và M. globosa (b) trên mDixon ............. 52

Hình 2.3.

Hình nh h p thu c 4 lo i Tween c a M. furfur (a) và không h p
thu c 4 lo i Tween c a M. globosa (b) ..................................... 55
Q

nh danh n m Malassezia có c i tiến () .................... 56

Hình 2 5.

S

nguyên lý k thu t PCR sequencing ................................ 58


Hình 2.6.

S

nghiên cứu ........................................................................ 66

Lu
ận

án

tiế

n



Y

họ

c

Hình 2.4.


1

ĐẶT VẤN ĐỀ




Malassezia
ê



ó
ê



1853 R



Đế

Ma

z ặ ê là Malassezia furfur H



ê

ê







ế Malassezia

Malassezia có
[1].

ế

ê

ê

.. G

ă

Y

ê






Malassezia


ế [2].

tiế

n


L



ó

ế

0 5%

án

ù

[3] Că

Lu
ận






ế

ó

ê
ế

ê

ế

ế

18%

X

ê
P


ó

Malassezia

w

ế




ă

ử ụ

ê

T



ù

T
ế



V

N

ộ ”tiêu

ê







PCR

Malassezia


ù



ừ ó

kháng

ó

Mặ


tìm ngu

lồi
:

ê

M. globosa





chính xác



, ù

ế

T

ó

ù

c

ê

14
N

họ

B



1874




Malassezia

M. globosa, M. furfur, M. sympodialis

ă


KOH 20%



ó


2

Malassezia T
ê
D

ê

ó



ó


T

ó T

ê
ó

B


ế

PCR sequencing

Malassezia.
Đề




ó



(3)



z


z







ó

tiế

ó

ê

Malassezia






[4].

Lu
ận




ă

án

ế





ó

n

ế

T

ó



U

D

.

c
họ


:

z



Y



ó






(2)

ó




ế

. Kháng sinh kháng

z


P

: (1) ứ



ề ă

ê


ế



: “Xác định

Malassezia trong bệnh lang ben và hiệu quả điều trị bằng thuốc kháng
nấm nhóm azole”



ê :

1. Xác định các loài Malassezia gây bệnh lang ben tại Bệnh viện Da liễu
Trung ương từ tháng 01/2016 đến tháng 12/2016
2. Đánh giá hiệu quả điều trị bệnh lang ben bằng thuốc kháng nấm
nhóm azole



3

Chƣơng 1
TỔNG QUAN
1.1. Nấm Malassezia
1.1.1. Vài nét lịch sử
1853 R



ặ ê

Microsporum furfur. Đế








ế




ê ”) ặ ê

ế


Malassezia furfur. Từ



Malassezia

Bằ



Pityrosporum

G

J ũ

n

P. orbiculare và P. ovale, F





c



họ


(

1874 Malassez

Y

ó

ă

ế





P. orbiculare [5]. N

tiế

Malassezia

án

ó



ế




Lu
ận

. Hai lồi P. orbiculare và P. ovale



Malassezia
K

ê

M. furfur [5].

ê



ũ



các nghiên
Malassezia ề




[6]. Nă



N

ặ ê
B



ê





2004

: M. dermatis và M. japonica
ê

[8],[9]; M. yamatoensis ừ

ù


1995-1996 ứ



Malassezia spp. [7] Nă



ê




[10] Mộ


ó

ă


ũ

: M. nana [11], M. caparae, M. equina [12], M. cuniculi [13]. Và


4

ế



ă


Malassezia

ê

14

1.1.2. Đặc điểm nấm Malassezia


Malassezia spp.
nóng N



trên da

máu

Malassezia ó

ế



ê

ê

ê


ế

Bảng 1.1. Đặc điểm chung của nấm Malassezia
Đặc điểm

Nội dung

Phân loại

T ộ ngành Basidomycota, phân ngành Ustilaginomycotina,
Exobasidomycetes, ộ Malasseziales,

Kích

họ

ừ 3-10 

Lu
ận

thích nghi







thƣớc

Khả năng

ă

n









H

D

Y

ó

tiế

Hình dạng

Đ

Malasseziacae


10

án

Cấu trúc

c

khoa học

+T

+T

ê

ê



S



K



ế


Sinh sản
ê
Có 14
Các lồi



Malassezia


[14],[15],[1].

ê



ó3

M. globosa, M. sympodialis, M. furfur


họ

c

5

Hình 1.1. Siêu cấu trúc của nấm: M. furfur (a,b), M. globosa (c,d,e,f) [16]




Y

1.1.3. Vai trò của Malassezia trong bệnh da


n

K


Lu
ận

án

tiế

ế


ử ụ

Malassezia

Hình 1.2. Cơ chế gây bệnh của Malassezia [3]





6

T



;( )

:( ) ó




ă

ế

;( )

ế
ê

ê





); ( )


(



); ( )

ế

(

êm da

ê

(

ê

nang lơng) [17].


Malassezia
8

3

tham gia vào q trình
ó

(A )


ế



Malassezia ề

z
ă

1988 C

S ư

Lu
ận
P

ế

ó

Malassezia spp. [21]. Nă



A

ó
ó


Malassezia



ê

Mặ

ă

Mi n d ch d ch th và mi n d ch tế bào [22] T
kh

ă

HR A

ếb ov :
ứng mi n d ch qua

ổi ch s CD4/CD8 và

ức chế s di chuy n b ch c u. Kết qu cho th y, ch s CD4/CD8

khơng có s khác bi t giữ
ó

(1994)




[19].

ln tìm cách kháng l i Malassezia

trung gian tế

ó

35%

ó 79 2%

2013 M

(ICZ) D

[18], [19], [20].

án





thơng qua


:


tiế



Đ

[17], [18]...Ngồi

n

ra, Malassezia

gây


Y



ế

z

ê

c

ế




ó

[15] N ữ

họ



ă

phân axit béo trung tính thành



ra các

z



N

ổi

i kh e m

i viêm da d u (ch s 2/1


ib
i kh e m nh và 0,6/2,8

i viêm da d u) [23]. Khi tìm hi u m i quan h giữa kháng nguyên là
Malassezia v i kháng th , các tác gi th y rằng có s xu t hi n ph n ứng


7

mi n d ch chéo giữa các hình thái tế bào n m men và n m s i. Do v y cho dù
kháng nguyên Malassezia có là pha men hay pha s i v n chung một lo i
kháng th trong huyết thanh b nh nhân lang ben [22].
1.1.4. Một số bệnh lý do nấm Malassezia
1.1.4.1. Bệnh lang ben
(X

ụ 1 2)

1.1.4.2. Viêm da dầu


ữ [24] B
ù











50

ế



ó

ộ :

ũ


ù

ê

tiế

n



Y

ù




án



ế

- SD)

c

B

D

Lu
ận



(S

họ



Hình 1.3. Viêm da dầu ở mặt (a) và gàu da đầu (b)

Hình 1.4. Cơ chế gây bệnh của viêm da dầu và gàu da đầu [24]



8

C

ê



ề Malassezia

ê





ế

(2008)

ê



ê 31

ê


ó Malassezia
Đề

T j

ê

93 5% ù

3

ù


61 3% [25].



ó



Malassezia do



X

ế


Malassezia
Gàu da đầu
C

ê
ù



Malassezia spp. [26] C

ê

c

ế




họ

ế

" à "




ù




ă

ế

án

ê



T

ế





K



ă

ế

:


ê

ũ

Lu
ận



ế

tiế

F



n

ê



Y



[26], [24].


1.1.4.3. Viêm da cơ địa

(A

Viêm

D

)









ế



B

ó






2

ổ N

õ
ế





gây viêm. T

ê
ê




ó

ê







ă


(A

)



ê
ê





ê


ế
ê
ế

.



. Tuy nhiên, r
ế

g



9

N

ê



T

C

V

Malassezia
này trong l
0 37%



ế

ế

1 48%
ế

ù
ừ 0-5


2012 ề



ê

ù

ă

:

nh nhân

ế theo là viêm da

0 28% [27]. B



ữ ó



ổ (28- 40%) v



ổ ó




ổ xét



Y

họ

c

ế

ó

n



Hình 1.5. Viêm da cơ địa ở trẻ nhỏ (a) và hình ảnh tế bào nấm men tập
ê



ó

án


Mộ

tiế

trung thành đám trên KHV vật kính 40x (b)

Lu
ận

I E

Malassezia. T

ó

83%

90%

ê

( ù

ổ) ó

ế
ê

ê
ê


Malassezia [28].

Hình 1.6. Cơ chế gây bệnh của Malassezia trong viêm da cơ địa [29]

ế


10

N

ê



ũ


ế





ế

ũ

ê


ă

ũ

Malassezia.
1.1.4.4. Viêm nang lơng
B



:





ế





ê

tiế

n




Y

họ

c







án

Hình 1.7. Viêm nang lơng do Malassezia (a) và hình ảnh tế bào nấm



Lu
ận

men tập trung thành đám trên KHV vật kính 40 (b)
1973 P

Malssezia. Mộ

ă

ă


2008

ê

T

ê

Q

ó

1 5%

ê
Malassezia [30] T




ó

ê

16%

Mộ

ế

ê





ê

P

ế

Malassezia

ó



lơng [31].
N ữ

ế

:
N

Candida
ă

ó ó


ù



ó

ù





11

Nế



ê

ó




[17] Có

:


Malassezia trong

ế



PAS





tiế

n



Y

họ

c

Grocott-G

Hình 1.8. Hình ảnh giải phẫu bệnh viêm nang lông do Malassezia trên

án


tiêu bản nhuộm HE và nhuộm PAS

Lu
ận

(A: Hình ảnh phóng đại 40 lần, nang lơng dày sừng và bạch cầu ưa acid. B:
Hình ảnh phóng đại 200 lần với các tế bào nấm men tập trung thành đám. C:
Hình ảnh phóng đại 100 lần, viêm nang lơng mạn tính với lắng đọng mucin
trên tiêu bản nhuộm PAS. D: Hình ảnh phóng đại 200 lần C, hình ảnh tế bào
nấm men trong nang lơng)
1.1.4.5. Nấm móng
H

ế ă

ê

ó



N
ó

Malassezia
ế



ă





ê

ế

T

ó (
ế

) K


ó



ế

óng


ó


12


T

ê

ó





Malassezia

ó

C w
ó



M. furfur ừ
ă



ó



ê


13



Crespo-E
ù

[17].

ó



ổ [32].

ặ Malassezia spp. và Candida spp.

[33].

1.1.4.6. Một số bệnh lý khác do Malassezia


- Malassezia

ê chúng ó






N
-

ế



: ứ

[17].

:N

tiế

-X





ế N




Lu
ận

Malassezia


án

Malassezia

ế

Malassezia làm

n

ê

họ

ê

Y





Malassezia ó



c




[34] S

ê

ê





ù



ế

PCR

ó

ặ :

M. pachydermatis (46%) và M. furfur (63%) [17].
1.2. Bệnh lang ben
1.2.1. Đại cương
1.2.1.1. Khái niệm
ă

Lang ben (Pityriasis versicolor)

Malassezia spp. ặ
ê

ó




ó
ế



ù




ê




ê
ê

ế


13


1.2.1.2. Tình hình bệnh trên thế giới và Việt Nam
L






B


ù



ế

ê

ế

N

Â

T




1%

ó

[17] Mặ

ù

ó

ó
[17]. Theo Hellg

L

ù




T

ê

V








T



T

[36] T

T

Y

n

Lu
ận

E

Z


ó


T




ó

N





ê


ù






T

T ế M



ế



10-19


B


ổ ỞO


I
ó

ổ 0-9

C







- BA B z
ế

[37].
ế

ổ ừ 9 ế 75
Z




[39],
7

ừ ẻ
ừ 20-40

E

32 3%

C



N

ứ ứ

ổ [39]. T



G


ê

ế


T

ê

ù



G

19 07%

ă




36 8



I
V

T
1 54% [38].

ù



tháng 8 và tháng 9 [41] T
B

ó

ê

B

[40] T

D

ế



ă

Aj P

T
ế

tiế



D


8 08%

án

ê

(1998)

ế


C

3 1%



(2015) ũ
ế

ế

T ế M

ế
Vă H



H Nộ


N

1 76%
[37]. N

1%





[35]. T



N

ó

0 5%

c



T ụ Đ

họ


5-8%

20-29
ế

2 9% [41].
J

29 5% [42]. Theo Abdul-Razak S.H.


×