GIÁO TRÌNH DÙNG CHO S I N H VIÊN NGỒI NGÀNH
TRỒNG T R Ọ T T R Ư Ờ N G Đ Ạ I HỌC NÔNG - L Â M N G H I Ệ P
NHÀ XUẤT BÀN NÒNG NGHIỆP
ĐẠI H Ọ C THÁI
NGUYÊN
TRƯỜNG ĐẠI HỌC NÔNG LÂM THÁI
NGUYÊN
TS. ĐẶNG VĂN MINH (Chủ biên)
PGS.TS. N G U Y Ễ N N G Ọ C N Ô N G - PGS.TS. T R Ầ N N G Ọ C
NGOẠN
TS. Đ Ỗ T U Ấ N K H I Ê M
G I Á O
T R Ì N H
TRỒNG TRỌT ĐẠI CƯƠNG
( G i á o t r ì n h d ù n g cho sinh v i ê n n g o à i n g à n h T r ồ n g t r ọ t
trường Đ ạ i học n ô n g - lâm nghiệp)
NHÀ XUẤT BỤN NÔNG
H À N Ộ I - 2006
NGHIỆP
L Ờ I N Ĩ I
Mơn
học
"Trồng
trọt đại cương"
nhất về lĩnh vực trồng
là mơn học nhằm
Ngun,
Quản
trị kinh doanh
Trong
ln
ngành.
phát
thuộc
suốt
thay
đổi
Đặc
triển
cùng
trình
Giáo
là sau
giáo
người
Tài
ngun
Ngun
biên
soạn
- TS. Đặng
Văn
soạn
Nguyễn
- PGS.TS.
Trần
ngun
những
sinh
giáo
và Mơi
q
có liên
ht iếu
viên
Ngọc
trường
nơng
trình
quan.
biên
Tuy
sốt. Tập
và độc
Xin chân
này
được
phải
bản
tác
là Trồng
Đại học Kinh
và
trọt
Lâm
Thái
tế và
Quản
Ngoạn
biên
để phục
và cũng
cây
nghiệp,
trường
công
chuyên
vầi yêu
cầu
vụ cho việc
là tài liệu
tham
giảng
khảo
Đại
như
học
khoa
Nông
học
Nông
lâm
Thái
sau:
soạn
chương
2 và chương
5.
ỉ.
soạn
thầy
hợp
tập thể tác giả thuộc
soạn
các
trồng.
chương
chương
3.
4.
đỡ về tài liệu và đóng
các
của
tạo phù
soạn
trên
chương
biên
dạy
ln
nay.
và trực tiếp biên
soạn
trọt đại cương"
giảng
đào
hiện
biên
được
nơng
Nơng
của
bón, canh
Đại học Nơng
"Trồng
trình
trình
được phân
ơn sự giúp
trình
chương
tầi sản xuất
chủ biên
biên
học
các ngành
trường
Ngọc
tác giả cám
Trong
liệu
Khiêm
- PGS.TS.
cuốn
thuộc
5 chương,
Minh
mơn
giai đoạn
đại cương
và Mơi
- TS. Đổ Tuấn
Các
viên
khơng
của trường
chương
đại cương
trọt
gồm
của
mầi
có liên quan
Trồng
và khoa
đổi
dục trong
sinh
nghiệp
nội dung
đổi
trọt
các ngành
kiến cơ
Ngun.
qua,
khi
Trồng
trình
tế nơng
vầi sự thay
tập của
tốt cho những
năm
thuộc
cấp những
trọt, phân
nuôi và Thú y của trường
Đại học Thái
của ngành
dạy và học
Kinh
những
biệt
Giáo
nghiệp
lý đất đai, Chăn
như ngành
cũng
cung
trọt như sinh lý thực vật, đất trồng
bảo vệ thực vật cho sinh viên nông
như ngành
Đ Ầ U
cơ giáo
góp ý kiến
khoa
Nơng
việc
biên
và khoa
Tài
ch o
học
nghiệp.
soạn
giáo
trình
này,
đã có nh iều
cố gắng,
thể tác giả mong
nhận
chúng
song
được
tơi đã tham
chắc
chắn
khảo
khơng
sự góp ý của các
nh iều
tránh
thầy
cô
tài
khỏi
giáo,
giả.
thành
cảm
ơn!
Các tác giả
3
M Ụ C
L Ụ C
LỜI NÓI Đ Ầ U
3
C H Ư Ơ N G 1. S I N H L Ý C Â Y T R Ổ N G
9
1.1. Sinh lý t ế b à o thực vật
9
Ì . Ì . Ì . T ế b à o là đ ơ n vị của c ơ t h ể sống
9
Ì . Ì .2. H ì n h t h á i và c ấ u tạo t ế b à o
10
1.1.3. T h à n h p h ầ n hoa học của chất n g u y ê n sinh và vai t r ị sinh lí của c h ú n g
14
Ì . Ì .4. Đ ặ c t í n h v ậ t lý và hoa keo của chất n g u y ê n sinh
16
1.1.5. H i ệ n t ư ợ n g t h ẩ m t h ấ u và sự x â m nhập nước v à o t ế b à o
18
1.2. Trao đ ổ i nước ở thực vật
19
1.2.1. V a i t r ò của nước trong đ ờ i sống thực v ậ t
19
Ì .2.2. Sự h ú t nước của thực v ậ t
20
Ì .2.3. Sự t h o á t h ơ i nước
23
Ì .2.4. Sự c â n b ằ n g nước trong c â y
26
Ì .2.5. C ơ sở khoa học của t ư ớ i nước hợp lý
26
1.3. Quang hợp
27
1.3.1. Đ ị n h nghĩa quang hợp - P h ư ơ n g trình quang hợp
27
1.3.2. B ộ m á y quang hợp
28
1.3.3. C ơ c h ế quang hợp
29
Ì . 3 . 4 . Quang h ợ p v à n g o ạ i cảnh
32
1.3.5. Quang hợp v à n â n g suất c â y trồng
34
Ì .4. H ơ hấp thực v ậ t
35
Ì .4. Ì . Đ ị n h nghĩa v à vai t r ị của h ơ hấp ở thực vật
35
Ì .4.2. B ả n chất của h ơ h ấ p
36
Ì .4.3. C á c y ế u t ố n g o ạ i c ả n h ảnh h ư ở n g đ ế n h ơ hấp
38
Ì .5. Sinh t r ư ở n g và p h á t t r i ể n của thực vật
38
1.5.1. K h á i n i ệ m chung
38
1.5.2. Sự n ả y m ầ m của hạt
43
5
1.5.3. Ụ n h h ư ở n g của c á c đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h đ ế n k h ả n ă n g nảy m ầ m của hạt
Ì .5.4. Sự h ì n h t h à n h của hoa ở thực v ậ t
Ì .5.5. Sự h ì n h t h à n h q u ả và sự c h í n của q u ả
C H Ư Ơ N G 2. Đ Ấ T T R Ổ N G T R Ọ T
44
4
5
49
5
3
2. Ì . K h á i n i ệ m và vai trò của đ ấ t
5
3
2.2. Sự h ì n h t h à n h đ ấ t
5
3
2.2.1. Đ á và k h o á n g vật
5
3
2.2.2. Q u á t r ì n h h ì n h t h à n h đ ấ t
5
4
2.2.3. H ì n h t h á i phẫu d i ệ n đất
5
6
5
7
2.3.1. T í n h chất lý học của đ ấ t
5
7
2.3.2. Đ ặ c t í n h hoa học của đất
6
6
2.3.3. Đ ặ c đ i ể m sinh học của đ ấ t
77
2.3.4. M ộ t số b i ệ n p h á p sử dụng và c ả i tạo đất trồng t r ọ t
81
2.3. c á c t í n h chất của đ ấ t
C H Ư Ơ N G 3. P H Â N B Ó N
90
3 . 1 . V a i trị của p h â n b ó n x u h ư ớ n g n g h i ê n cứu - sản x u ấ t v à sử d ụ n g
90
3. Ì . Ì . V a i trò của p h â n b ó n
90
3.1.2. X u h ư ớ n g n g h i ê n cứu, sản xuất và sử dụng p h â n b ó n t r ê n t h ế g i ớ i v à ở V i ệ t
N a m h i ệ n nay
3.2. C á c l o ạ i p h â n b ó n hoa học
3.2.1. P h â n đ ạ m
95
96
96
3.2.2. L â n v à p h â n lân
105
3.2.3. K a l i v à p h â n k a l i
116
3.2.4. P h â n h ỗ n hợp
122
3.2.5. H ư ớ n g d ẫ n c á c h tính t o á n lượng p h â n b ó n đ a lượng
124
3.2.6. C á c h l à m m ơ h ì n h thực n g h i ệ m sử d ụ n g p h â n b ó n t r ê n đ ồ n g r u ộ n g của h ộ n ô n g
dân
3.3. C ơ sở khoa học x â y dựng quy trình b ó n p h â n cho c â y trồng
6
125
127
3.3.1. Đ ị n h nghĩa
127
3.3.2. C á c c ă n cứ đ ể x â y dựng quy trình b ó n p h â n hợp lí
127
3.3.3. M ộ t số đ ị n h luật chi p h ố i việc x â y dựng c h ế đ ộ b ó n p h â n
128
3.4. B ó n p h â n c â n đ ố i và hợp lý cho c â y trồng đ ể đ ả m bảo c â n b ằ n g d i n h d ư ỡ n g
3.4.1. Đặt vấn đ ề
131
1
3
1
3.4.2. C á c chất d i n h d ư ỡ n g thiết y ế u của c â y trồng
132
3.4.3. B ó n p h â n c â n đ ố i và h ọ p lý
!33
3.4.4. B ó n p h â n c â n đ ố i và hợp lý cho m ộ t số c â y t r ồ n g ở V i ệ t N a m
134
C H Ư Ơ N G 4. H Ệ T H Ố N G C A N H T Á C
139
4. Ì . K h á i n i ệ m và c á c đặc đ i ể m chung
139
4.1.1.Khái niệm
139
4.1.2. C á c đặc đ i ể m chung
139
4. Ì .3. Sự p h á t t r i ể n của n g h i ê n cứu h ệ thống canh tác
140
4.2. H ệ thống n ô n g t r ạ i và m ô i trường xung quanh
140
4.2.1. H ệ thống n ô n g t r ạ i
140
4.2.2. M ô i trường x u n g quanh
141
4.3. Đặc đ i ể m chung của canh t á c ở v ù n g n h i ệ t đ ớ i
142
4.3. Ì . T i ề m n ă n g đ ố i v ớ i canh t á c ở v ù n g nhiệt đ ớ i
142
4.3.2. N h ữ n g k h ó k h ă n đ ố i v ớ i canh tác ở v ù n g nhiệt đ ớ i
142
4.4. C á c l o ạ i h ệ thống canh t á c
143
4.4.1. H ệ thống canh t á c du canh, du mục
143
4.4.2. H ệ thống canh t á c c h u y ê n m ô n hoa
144
4.4.3. C á c l o ạ i h ệ thống canh tác k ế t hợp
145
4.5. C ơ cấu c â y t r ồ n g trong h ệ thống canh tác
147
4.5.1. K h á i n i ệ m
147
4.5.2. C ơ sở khoa học x á c định c ơ cấu c â y trồng hợp lý
148
4.6. K h u y ê n c á o v à m ở rộng k ế t q u ả n g h i ê n c ú n p h á t t r i ể n h ệ thống canh t á c
152
4.6. Ì . M ố i quan h ệ giữa c á n b ộ n g h i ê n cứu, c á n b ộ k h u y ê n n ô n g và n ô n g d â n
152
4.6.2. C á c p h ư ơ n g p h á p k h u y ế n c á o k ế t q u ả n g h i ê n cứu
155
4.6.3. C á c c h í n h s á c h hợp lý đ ể p h á t t r i ể n k ế t q u ả n g h i ê n cứu h ệ thống n ô n g nghiệp 165
4.7. Đ ị n h h ư ớ n g p h á t t r i ể n h ệ thống canh tác trong n ề n k i n h t ế thị trường
167
C H Ư Ơ N G 5. P H Ò N G T R Ừ D Ị C H H Ạ I C Â Y T R Ổ N G
168
5 . 1 . P h ò n g trừ sâu h ạ i c â y trồng
168
5.1.1. K h á i n i ệ m về c ô n t r ù n g
168
7
5.1.2. Sự p h á h ạ i của c ô n t r ù n g đ ố i v ớ i c â y trồng
168
5.1.3. Q u á trình b i ế n thái và sự p h á h ạ i của c ồ n t r ù n g
169
5. Ì .4. C á c p h ư ơ n g p h á p p h ò n g trừ sâu h ạ i
169
5.2. P h ò n g trừ b ệ n h h ạ i c â y trồng
172
5.2.1. K h á i n i ệ m v ề bệnh h ạ i c â y trồng
172
5.2.2. T á c n h â n g â y bệnh h ạ i c â y trồng
172
5.2.3. T á c h ạ i của b ệ n h h ạ i c â y trổng
172
5.2.4. B i ệ n p h á p p h ò n g trừ bệnh h ạ i c â y trổng
173
5.3. C ỏ d ạ i và b i ệ n p h á p p h ò n g trừ
179
5.3.1. K h á i n i ệ m và tác h ạ i của cỏ d ạ i
179
5.3.2. Đặc đ i ể m sinh học của cỏ d ạ i
181
5.3.3. B i ệ n p h á p p h ò n g ngừa cỏ d ạ i
182
5.4. Ưng d ụ n g c ô n g nghệ sinh học trong bảo v ệ thực vật
187
5.4.1. K h á i n i ệ m v ề c ô n g nghệ sinh học trong bảo v ệ thực vật
187
5.4.2. C á c k ỹ thuật của C N S H trong bảo v ệ thực vật
187
5.4.3. M ộ t số sản p h ẩ m C N S H p h ổ b i ế n á p dụng trong p h ò n g trừ dịch h ạ i c â y trồng
5.4.4. M ộ t số k ế t q u ả ứng d ụ n g t ạ i V i ệ t N a m
TÀI L I Ệ U T H A M K H Ụ O
188
188
1
9
0
Chương
SINH LÝ C Â Y
1.1. S I N H L Ý T Ế B À O T H Ự C
Ì
TRỔNG
VẬT
1.1.1. Tế bào là đom vị của cơ thể sông
Sinh l ý thực v ậ t l à m ộ t m ô n k h o a h ọ c n g h i ê n c ứ u n h ữ n g h i ệ n t ư ợ n g x ả y ra t r o n g
c ơ t h ể thực v ậ t . Sự s ố n g của thực v ậ t là m ộ t c h u ỗ i v ô c ù n g phức t ạ p g ồ m n h i ề u h i ệ n
t ư ợ n g s ố n g l i ê n k ế t chặt c h ẽ v ớ i nhau v à p h ù h ợ p v ớ i nhau m ộ t c á c h t i n h v i . C ơ t h ể
thực v ậ t bậc cao m à c h ú n g ta c h ọ n l à m đ ố i t ư ợ n g n g h i ê n c ứ u là m ộ t sinh v ậ t đ a b à o
cho n ê n h i ệ n t ư ợ n g s ố n g của thực v ậ t là do k ế t q u ả hoạt đ ộ n g sống t ổ n g h ợ p của m ộ t
tập hợp n h i ề u t ế b à o , hay n ó i c á c h k h á c t ế b à o là đ o n vị c ấ u t ạ o c ơ b ả n của c ơ t h ể
thực v ậ t . T ậ p h ợ p c á c t ế b à o t ạ o n ê n c á c m ô , t ậ p h ợ p c á c m ô t ạ o n ê n c ơ q u a n v à tập
hợp c á c c ơ q u a n t ạ o n ê n c ơ t h ể thực v ậ t . V ì v ậ y m u ố n t ì m h i ể u q u á t r ì n h sống của
thực v ậ t t h ì t r ư ớ c h ế t p h ả i t ì m h i ể u k ỹ q u á t r ì n h sống của t ừ n g t ế b à o .
T r ư ớ c k h i n g h i ê n c ứ u t ế b à o , c h ú n g ta c ầ n h i ể u đ ặ c t r ư n g của chất sống, quan h ệ
của chất sống v à t ế b à o - E ngels đ ã đ ị n h nghĩa sự sống: "Sự sống là phương
tại của Protein,
nhân
tố trọng
kiện ngoại
ln
ln
cảnh
sự sống cũng đình chỉ theo.
yếu nhất của phương
tiến h ành
trao đổi chất,
Kết quả là chất protein
thức
thức tồn tại đó là giữa nó và
khi nào trao đổi chất đình chỉ
bị phân
tồn
điêu
thì
giải".
- Chất s ố n g k h á c v ớ i c h ấ t k h ô n g sống ở c h ỗ , n ó l u ơ n l u ô n t i ế n h à n h trao đ ổ i chất
v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h đ ể d u y trì sự s ố n g v à k i ế n t ạ o n ê n n h ữ n g h ì n h t h á i đ ặ c t h ù
đ ể sinh t r ư ở n g , p h á t t r i ể n ( v à chất k h ô n g sống k h ô n g bị đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h c h i
p h ố i , m à sự t i ế p x ú c g i ữ a chất k h ô n g sống v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h đ ư a đ ế n k ế t q u ả
c u ố i c ù n g là n ó b ị p h á h u y - v í d ụ : đ á bị p h o n g hoa t h à n h đ ấ t , sắt b ị gỉ...).
- Sự trao đ ổ i c h ấ t c ủ a c h ấ t sống bao g ồ m n h i ề u q u á t r ì n h b i ế n đ ổ i v ề v ậ t chất v à
n ă n g l ư ợ n g ( q u á t r ì n h đ ồ n g hoa v à d ị hoa).
+ Q u á t r ì n h đ ồ n g hoa là q u á t r ì n h b i ế n đ ổ i n h ữ n g c h ấ t k h ô n g sống t h à n h chất
sống - d ị hoa l à q u á t r ì n h p h â n g i ả i n h ữ n g chất h ữ u c ơ t h à n h n h ữ n g chất k h ô n g sống
và c u ố i c ù n g t h ả i ra n g o à i c ơ t h ể .
+ Đ ồ n g hoa v à d ị hoa là hai m ặ t t h ố n g nhất của sự trao đ ổ i chất: vì r ằ n g c ó d ị
hoa m ớ i c ó n g u y ê n l i ệ u v à n ă n g l ư ợ n g cho q u á t r ì n h đ ồ n g hoa, n g ư ợ c l ạ i q u á t r ì n h
đ ồ n g hoa l ạ i c u n g c ấ p c ơ sở v ậ t chất cho q u á t r ì n h d ị hoa.
- M ỗ i l o ạ i h ì n h sinh v ậ t đ ề u c ó m ộ t k i ể u trao đ ổ i chất r i ê n g của n ó , cho n ê n t r ê n
c ù n g m ộ t m ả n h đ ấ t n ế u ta t r ồ n g l ú a t h ì sẽ thu đ ư ợ c n h ữ n g hạt t h ó c m à chất d ự t r ữ
c h ủ y ế u là t i n h b ộ t , n ế u ta t r ồ n g l ạ c t h ì chất d ự t r ữ l ạ i là lipít, h o ặ c ta t r ồ n g m í a t h ì sẽ
cho ta đ ư ờ n g , . . .
9
- Chất sống c ị n c ó đ ặ c đ i ể m là t h í c h ứng v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h . Sự t h í c h ứng
là dựa v à o t í n h c ả m ứng của sinh vật, n h ờ c ó t í n h c ả m ứng n à y m à sinh vật c ó t h ể
chịu được t á c đ ộ n g của đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h thay đ ổ i , p h á t sinh ra n h ữ n g p h ả n ứng
nhất đ ị n h , những phản ứng đ ó trước hết đ ư ợ c b i ể u h i ệ n bằng sự thay đ ổ i p h ư ơ n g
h ư ớ n g và mức đ ộ trao đ ổ i chất. C ũ n g vì v ậ y m à trong q u á t r ì n h t i ế n hoa l â u d à i của
sinh vật và qua sự thay đ ổ i của đ i ề u k i ệ n n g o ạ i cảnh, t ớ i nay đ ã h ì n h t h à n h n ê n rất
n h i ề u l o ạ i h ì n h sinh vật m ớ i k h á c nhau.
1.1.2. Hình thái và cấu tạo tê bào
T ế b à o là đem vị c ấ u tạo c ơ b ả n của thực vật đ a b à o và c ó c ấ u t ạ o h ế t sức phức
tạp. T u y từng l o ạ i h ì n h thực vật m à c ấ u tạo của t ế b à o c ó k í c h t h ư ớ c , h ì n h d ạ n g và
chức n ă n g c ó t h ể rất k h á c nhau, n h ư n g v ề c ă n b ả n , c á c t ế b à o đ ề u c ó 3 b ộ phận
c h í n h : v ỏ t ế b à o , chất n g u y ê n sinh và k h ô n g b à o .
1.1.2.1.
Vỏ tế bào
v ỏ t ế b à o g i ữ cho t ế b à o c ó h ì n h t h á i nhất đ ị n h , cấu t ạ o của v ỏ t ế b à o g ồ m 3 lớp:
v ỏ s ơ sinh, l ớ p giữa và t h ứ sinh. v ỏ s ơ sinh được h ì n h t h à n h l ú c t ế b à o đ a n g sinh
trưởng, v ỏ t h ứ sinh đ ư ợ c h ì n h t h à n h sau v ỏ s ơ sinh lúc t ế b à o đ ã ngừng t ă n g trưởng
về đ ộ l ớ n , vai t r ò c h ủ y ế u của n ó là t ă n g c ư ờ n g t h ê m t á c d ụ n g c ơ g i ớ i đ ố i v ớ i thực
vật, lớp v ỏ sơ sinh và t h ứ sinh c à n g tích l ũ y được n h i ề u thì c à n g l à m cho v ỏ t ế b à o
cứng t h ê m và h ì n h t h á i t ế b à o c ũ n g được g i ữ vững. v ỏ t ế b à o đ ư ợ c c ấ u tạo chủ y ế u là
xenluloza. Xenluloza là H o m o p o l y m e của D . Glucoza c á c gốc đ ư ợ c liên k ế t v ớ i nhau
b ở i liên k ế t Ì - 4. N g o à i ra c ò n c ó c á c l o ạ i Hemixenluloza, peptin và những d ẫ n xuất
của c h ú n g . M ộ t p h â n t ử xenluloza c ó t h ể chứa 10.000 gốc glucoza v à n ố i v ớ i nhau ở
vị trí Ì - 4 đ ể tạo t h à n h m ộ t m ạ c h thẳng d à i . C á c p h â n t ử xenluloza Liên k ế t v ớ i nhau
tạo t h à n h từng b ó g ọ i là m i x e n xenluloza giữa c á c b ó m i x e n x ắ p x ế p l ạ i v ớ i nhau đ ể
chừa l ạ i những l ỗ h ổ n g ( k h o ả n g t r ố n g ) c ó đ ộ l ớ n 100 A ° ( 1 A ° = 10" m).
10
T h à n h p h ầ n và dạng t h à n h t ế b à o thay đ ổ i theo q u á t r ì n h p h á t t r i ể n :
- Hoa g ỗ : M à n g t ế b à o chứa n h i ề u l i n h i n ( C H 0 ) l à m cho t ế b à o t r ở n ê n cứng
5 7
6 0
7 0
r ắ n , tuy v ậ y nước v ẫ n t h ấ m qua đ ư ợ c .
- Hoa lie: ỏ c á c l ó p m à n g xenluloza c ó chất g i ố n g m ỡ là suberin, chất n à y hầu
như k h ô n g thấm.
1.1.2.2.
Nguyên
sinh
chất
- Chất n g u y ê n sinh n ằ m trong v ỏ t ế b à o n ó là b ộ p h ậ n sống của t ế b à o . Chất
n g u y ê n sinh là m ộ t l o ạ i keo nửa l ỏ n g , k h ô n g trong suốt và k h ô n g đ ồ n g nhất, k h i t ế
b à o c ị n non n ó c h i ế m đ ầ y cả khoang t ế b à o .
- N g u y ê n sinh chất g ồ m c ó : t ế b à o chất (xytoplasma), n h â n t ế b à o , l ạ p t h ể
(plastid), ty t h ể ( m i t o c h o n d i c ) , v i t h ể (microsome), b ộ m á y G ô n g i , m à n g l ư ớ i n ộ i
chất.
10
chất
a) Tế bào
K h ố i c h ấ t n ằ m giữa v ỏ t ế b à o v à k h ô n g b à o n h ư n g n g o à i n h â n , l ạ p t h ể , t y t h ể v à
c á c c ơ q u a n t ử k ể t r ê n g ọ i là t ế b à o chất. T ế b à o chất l à m ộ t k h ố i nửa l ỏ n g , đ ồ n g nhất
v ề m ặ t q u a n g h ọ c v à co t h ể c o i là m ộ t d u n g d ị c h keo p r o t e i n t r o n g n ư ớ c . C á c protein
n à y bao g ồ m n h i ề u protein e n z y m x ú c t á c cho q u á t r ì n h trao đ ổ i chất q u a n t r ọ n g
t r o n g t ế b à o . V í d ụ c á c e n z y m x ú c t á c cho q u á t r ì n h đ ư ờ n g p h â n .
b) Nhân
tế
bào
N h â n là c ơ q u a n t ử quan t r ọ n g nhất của chất n g u y ê n sinh, h ì n h d ạ n g của n h â n r ấ t
thay đ ổ i ( t r ị n , b ầ u dục, h ì n h que V.V..)
- K í c h t h ư ớ c từ: 7-8 l i m
- T r o n g n h â n c ó c r o m a t i n chất d ễ n h u ộ m m ầ u , n g o à i ra c ị n c ó d ị c h n h â n v à
nhân nhỏ.
- M à n g n h â n c ó c ấ u t ạ o 2 l ớ p - b ộ p h ậ n của l ớ p m à n g n g o à i t h ư ờ n g v ư ơ n d à i ra
đ i v à o t ế b à o c h ấ t v à t h ư ờ n g c h u i qua v ỏ t ế b à o đ i sang t ế b à o b ê n c ạ n h , n h ờ v ậ y m à
b ả o đ ả m cho c á c t ế b à o đ ư ợ c l i ê n tục v ớ i nhau.
- T h à n h p h ầ n c h ủ y ế u c ủ a n h â n t ế b à o : p r o t e i n 5 0 - 8 0 % ; A N D : 5-10%; A R N :
3,3%; l i p i t : 8-12% (Serra-1955).
- N h â n c ó vai t r ị q u a n t r ọ n g t r o n g sự t ổ n g h ợ p protein, v à A D N c ó vai t r ò đ i ề u
hoa q u á t r ì n h sinh t ổ n g h ợ p p r o t e i n t r o n g t ế b à o . N h â n r ấ t c ầ n cho sự p h â n chia t ế
b à o v à v i ệ c h ì n h t h à n h c á c c ấ u t r ú c đ ặ c t r ư n g cho c á c t ế b à o .
N h â n đ ó n g vai trò quan trọng trong h i ệ n tượng d i truyền, n h ò A D N c ó k h ả năng
quy đ ị n h t í n h c h ấ t đ ặ c t r ư n g của p r o t e i n đ ư ợ c t ổ n g h ợ p n ê n .
N h â n c ị n p h ó n g ra t ế b à o chất m ộ t s ố c o e n z y m c ầ n t h i ế t cho c á c q u á t r ì n h trao
đ ổ i chất t i ế n h à n h b ì n h t h ư ờ n g t r o n g t ế b à o chất. Đ ặ c b i ệ t t r o n g n h â n t ổ n g h ợ p n ê n
N i c o t i a m i t A d e n i n D i n u c l i o t i t ( N A D ) l à m ộ t t h à n h p h ầ n quan t r ọ n g của e n z y m t h a m
gia v à o q u á t r ì n h o x y hoa k h ử ở t r o n g t y t h ể , đ ồ n g t h ờ i k í c h t h í c h h o ạ t đ ộ n g của
n h i ề u h ệ e n z y m k h á c n h ư phốtphataza.
T r ê n thực t ế n g ư ờ i ta t h ấ y r ằ n g h à m l ư ợ n g A R N t h ư ờ n g c ỏ n h i ề u t r o n g c á c t ế
b à o non, n h ữ n g t ế b à o b i ể u b ì ở đ ầ u r ễ , n ơ i sản sinh ra l ơ n g h ú t t h ì l ư ợ n g A R N c à n g
n h i ề u . N h ư v ậ y ta t h ấ y r ằ n g n ơ i n à o m à ở đ ó t ế b à o đ a n g sinh t r ư ở n g v à p h á t t r i ể n
mạnh thì tích l ũ y nhiều A R N .
c) Lạp
thể
L ạ p t h ể là c á c b à o quan t ổ n g h ợ p đ ặ c b i ệ t t r o n g c á c t ế b à o thực v ậ t . N ó là n h ữ n g
c ơ q u a n chứa sắc t ố , c ă n cứ v à o hoạt đ ộ n g v à m ầ u sắc n g ư ờ i ta chia l ạ p t h ể ra l à m
n h i ề u l o ạ i : l ạ p t h ể k h ô n g m ầ u ( v ô sắc l ạ p ) , l ạ p t h ể c ó m ầ u , ( l ụ c l ạ p v à sắc l ạ p ) . T r o n g
c á c l o ạ i n à y t h ì l ụ c l ạ p g i ữ vai t r ò quan t r ọ n g nhất, g i ữ vai t r ò t ổ n g h ợ p G l u x i t trong
tế bào
- K í c h t h ư ớ c c ủ a l ạ p t h ể b é v à thay đ ổ i : 3-4 l i m
- T h à n h p h ầ n : c h ứ a k h o ả n g 3 0 - 4 0 % protein, 2 0 - 4 0 % l i p i t v à 0,5-3,5 % A R N .
li
- T r o n g n h ó m n à y t h ì l ụ c l ạ p g i ữ v a i t r ò quan t r ọ n g nhất, m ỗ i t ế b à o c ó k h o ả n g
500 l ụ c l ạ p .
N h i ề u k ế t q u ả n g h i ê n c ứ u cho t h ấ y n ồ n g đ ộ C h l o r o p h i l c à n g l ớ n t h ì k h ả n ă n g
quang h ợ p c à n g cao v à n ó c ó t ư ơ n g quan t h u ậ n v ớ i sản p h ẩ m q u a n g h ợ p .
ả) Ty
thể
- T y t h ể là d ạ n g b à o quan c ó c ấ u t r ú c h ì n h que, hạt, sợi, p h â n b ổ t r o n g t ế b à o
c h i ề u d à i k h o ả n g 0,2- Ì l i m .
- Trong m ỗ i t ế b à o c ó khoảng vài t r ă m ty thể.
- T y t h ể c ó 2 l ớ p m à n g do p r o t e i n t ạ o n ê n . Đ ộ d à y của m à n g 4 5 A ° , k h o ả n g c á c h
giữa 2 m à n g là 7 0 A ° giữa 2 m à n g l à l ớ p l i p i t .
- T h à n h p h ầ n : 3 0 - 4 0 % p r o t e i n , 2 5 - 3 8 % l i p i t , 1 % A R N (so v ớ i t r ọ n g l ư ợ n g k h ô )
+ N g o à i ra c ị n c ó v i t a m i n C , A , B 1 2 , E , đ ư ờ n g v à m ộ t s ố c h ấ t v ô c ơ : N a , M g , Ca,
đ ặ c b i ệ t c ó n h i ề u K , ( v à K n à y k h ô n g t h ể t h i ế u đ ư ợ c t r o n g q u á t r ì n h p h ố t p h o r i l hoa
ô x y hoa). T r o n g t y the c ò n c ó chứa A N D , sự c ó m ặ t của A D N t r o n g t y t h ể cho p h é p
n g ư ờ i ta g i ả t h i ế t v ề sự t ồ n t ạ i của t í n h d i t r u y ề n của t ế b à o chất v à sự t h a m gia của ty
t h ể trong v i ệ c t ổ n g h ợ p A R N v à c á c p r o t e i n đ ặ c t r ư n g .
+ T y t h ể c ò n chứa n h i ề u l o ạ i C o e n z y m đ ể t i ế n h à n h ô x y hoa đ ư ờ n g , q u á t r ì n h
p h o t p h o r i l hoa ơ x y hoa. V ì v ậ y t y t h ể là n ơ i t i ế n h à n h ô x y hoa c á c c h ấ t h ữ u c ơ , là nơi
trao đ ổ i n ă n g l ư ợ n g m ộ t c á c h t í c h cực n h ấ t .
- Chức n ă n g của ty t h ể là t ổ n g h ợ p c á c n ê n A T P v à c h u y ể n hoa n ă n g l ư ợ n g của t ế
b à o n h ờ c á c e n z y m t h a m gia.
T r o n g b á o c á o t ạ i h ộ i n g h ị hoa sinh q u ố c t ế l ầ n t h ứ 5, Green đ ã cho t h ấ y r ằ n g ty
t h ể c ó 3 chức n ă n g c h í n h :
+ N ơ i x ả y ra q u á t r ì n h ô x y hoa t r o n g c h u t r ì n h T r i c a b o x i l i c ( C h u t r ì n h K r e b s ) .
+ Chứa đ ầ y đ ủ m ộ t h ệ t h ố n g v ậ n c h u y ể n đ i ệ n tử, thực h i ệ n sự v ậ n c h u y ể n c á c i o n
h y d r o v à đ i ệ n t ử của c á c e n z y m ô x y hoa c ơ chất đ ế n ô x y t r o n g c h u t r ì n h K r e b s .
+ T h ự c h i ệ n q u á t r ì n h p h o t p h o r i l hoa ô x y hoa.
N h ư v ậ y ty t h ể là t r u n g t â m của q u á t r ì n h h ô h ấ p t r o n g t ế b à o .
e) Vi
thể
V i t h ể c ó k í c h t h ư ớ c n h ỏ b é : 0,1 u m , tuy n h ỏ b é n h ư n g n ó c h i ế m 2 0 %
l ư ợ n g k h ô của t ế b à o chất.
trọng
T h à n h p h ầ n g ồ m : 5 0 - 6 0 % P r ô t ê i n v à axit r i b o n u c l e i c ( A R N ) . K h á c v ớ i t y t h ể v à
lục l ạ p , t r o n g v i t h ể k h ơ n g c ó L i p i t .
H ì n h d ạ n g của v i t h ể : H ì n h c ầ u , đ ư ờ n g k í n h : 150 -350 A °
V a i t r ò c h ủ y ế u của v i t h ể là x ú c t á c cho sự t ổ n g h ợ p P r ô t ê i n .
f ) Các cơ quan
tử có cấu trúc siêu hiển
vi
- R i b o x o m : t h a m gia t ổ n g h ợ p p r o t e i n .
- B ộ m á y G ơ n g i c ó vai t r ò t r o n g v i ệ c h ì n h t h à n h v ỏ t ế b à o .
12
- P e r o x i x o m chứa n h i ề u e n z y m x ú c t á c cho q u á t r ì n h q u a n g h ô h ấ p ( h ô h ấ p á n h
s á n g ở thực v ậ t Ọ , ) .
1.1.2.3.
Không
bào
- T r o n g t ế b à o thực v ậ t , k h ô n g b à o c ó h ì n h d á n g v à k í c h t h ư ớ c k h á c nhau, t r o n g
m ô p h â n sinh, k h ô n g b à o t h ư ờ n g b é , c ò n ở t h ư ợ n g t ầ n g t h ì k h ô n g b à o c ó k í c h t h ư ớ c
l ớ n h ơ n . T r o n g m ộ t s ố t r ư ờ n g hợp k h ô n g b à o c h i ế m g ầ n h ế t t h ể t í c h của t ế b à o , l ú c
ấ y t ế b à o chất c h ỉ c ò n l ạ i d ư ớ i d ạ n g m ộ t l ớ p m ỏ n g n ằ m g i á p v ớ i v ỏ t ế b à o .
- T r o n g k h ô n g b à o c ó dịch b à o . D ị c h b à o chứa c h ủ y ế u c á c l o ạ i m u ố i v ô cơ, c á c
l o ạ i đ ư ờ n g , c á c l o ạ i axit n h ư m a l i c , x i t r i c , sucxinic. N g o à i c á c chất t r ê n c ị n c ó pectin,
tanin, a x í t a m i n , alcaloid... Đ ố i v ớ i m ộ t s ố thực vật t r o n g d ị c h b à o c ị n c ó d ầ u t h ơ m . . .
- T r o n g d ị c h b à o c ó n h i ề u chất tan, n ê n t ạ o cho d ị c h b à o c ó n ồ n g đ ộ v à á p suất
t h ẩ m t h ấ u , đ ó l à c ơ sở đ ể cho t ế b à o t i ế n h à n h trao đ ổ i n ư ớ c v à m u ố i k h o á n g v ớ i m ô i
t r ư ờ n g b ê n n g o à i . G ầ n đ â y đ ã t ì m t h ấ y m ộ t s ố e n z y m , c á c chất x ú c t á c , c á c chất c ó
hoạt t í n h s i n h lý cao...
1.1.2.4.
Màng
sinh
học
T r o n g t ế b à o c ó r ấ t n h i ề u c ơ quan t ử n h ư n h â n , l ạ p t h ể , ty t h ể , v i t h ể . . . M ỗ i c ơ
quan t ử đ ề u thực h i ệ n n h ữ n g chức n ă n g riêng b i ệ t . N h ư v ậ y t r o n g t ế b à o c ù n g m ộ t
l ú c x ẩ y ra r ấ t n h i ề u q u á t r ì n h k h á c nhau, m à m ỗ i q u á t r ì n h n à y đ ề u đ ò i h ỏ i n h ữ n g
đ i ề u k i ệ n đ ặ c t r ư n g r i ê n g , t ừ đ ó ta t h ấ y ta t h ấ y sự t ồ n t ạ i c á c t i ể u k h u vực đ ư ợ c n g ă n
c á c h v ớ i nhau b ằ n g h ệ t h ố n g M e m b r a n . M à n g n à y đ ư ợ c c ấ u t ạ o b ở i Protein v à L i p í t .
D ư ớ i k í n h h i ể n v i đ i ệ n t ử x á c đ ị n h đ ư ợ c c ả l ớ p giữa là lipít, hai b ê n là p r o t e i n .
- Chức n ă n g : C ó v a i t r ò q u a n t r ọ n g t r o n g v i ệ c đ i ề u hoa sự trao đ ổ i chất ( l o n
k h o á n g v à chất h ữ u c ơ ) . T h ự c h i ệ n t í n h t h ẩ m t h ấ u c ó c h ọ n l ọ c . M ộ t s ố chất k h ô n g
cho đ i qua d ễ d à n g , m ộ t s ố c h ấ t k h á c l ạ i đ i v à o hoặc đ i ra n g ư ợ c v ớ i G r a d i e n n ồ n g
đ ộ (sự v ậ n c h u y ể n c h ủ đ ộ n g h o ặ c t í c h c ự c ) .
Hình 1.1. Sơ đồ cấu tạo của tế bào thực
1 - vỏ tế bào; 2 - Sợi trung chất;
3 - Giọt chất béo; 4 - Màng nhản;
5 - Nhân tế bào; 6 - Nhân nhỏ;
7 - Lạp thể; 8 - Ribôxôm;
9 - Sợi nhiễm sắc; 10 - Ty thể;
11 - Không bào
vật
11
13
1.1.3. T h à n h p h ầ n h o a h ọ c c ủ a c h ấ t n g u y ê n s i n h v à v a i t r ò s i n h lí c ủ a c h ú n g
1.1.3.1. Protein
Protein l à t h à n h p h ầ n c h ủ y ế u của chất n g u y ê n sinh, của e n z y m , c á c h o r r m o n c ó
hoạt t í n h sinh lý cao. Protein c ó c ấ u t r ú c h ế t sức phức t ạ p v à t ớ i nay n g ư ờ i ta c ũ n g
c h ư a k h á m p h á h ế t b í m ậ t của Protein. T h à n h p h ầ n c ơ b ả n c ủ a P r ô t e i n l à c á c axit
a m i n . C ô n g thức c ấ u t ạ o của axit a m i n :
R
CH—COOH
NH
2
- K h i p r o t e i n ở m ộ t trị s ố p H m à c ó s ố đ i ệ n t í c h â m v à s ố đ i ệ n t í c h d ư ơ n g bằng
nhau, g ọ i là đ i ể m đ ẳ n g đ i ệ n . Đ i ể m đ ẳ n g đ i ệ n l à m ộ t t r o n g n h ữ n g c h ỉ t i ê u hoa h ọ c đ ể
g i ú p ta t ì m h i ể u c ấ u t ạ o protein, b ở i m ộ t l o ạ i p r o t e i n n à o đ ó d o n h i ề u a x i t a m i n c ó
t í n h b a z ơ t ạ o n ê n t h ì đ i ể m đ ẳ n g đ i ệ n của l o ạ i p r o t e i n t ư ơ n g đ ố i cao, n g ư ợ c l ạ i l o ạ i
axit a m i n m a n g t í n h a x i t n h i ề u t h ì đ i ể m đ ẳ n g đ i ệ n t h ấ p .
- Đ i ể m đ ẳ n g đ i ệ n của protein thay đ ổ i t h ì c ó t h ể c á c l o ạ i a x i t a m i n c ấ u t ạ o n ê n
n ó c ũ n g thay đ ổ i . K h i đ i ể m đ ẳ n g đ i ệ n thay đ ổ i t h ì c á c t í n h c h ấ t v ậ t l ý , hoa h ọ c của
chất n g u y ê n sinh c ũ n g thay đ ổ i theo, vì v ậ y đ i ể m đ ẳ n g đ i ệ n l à m ộ t t r o n g n h ữ n g chỉ
t i ê u r ấ t quan t r ọ n g của chất n g u y ê n sinh, d o đ ó m à p H m ô i t r ư ờ n g c ó ả n h h ư ở n g đ ế n
hoạt đ ộ n g sống của m ô i t r ư ờ n g .
- Protein l à ' d o c á c a x í t a m i n t ạ o n ê n , m à c á c a x i t a m i n c ó t í n h c h ấ t l ư ỡ n g t í n h
cho n ê n chất n g u y ê n sinh c ũ n g l à m ộ t chất l ư ỡ n g t í n h .
- G ố c R t r o n g c ô n g thức c h u n g của a x i t a m i n đ ạ i d i ệ n cho c á c g ố c c ủ a c á c l o ạ i
axit a m i n k h á c nhau, n ó c ó t h ể là m ộ t n h ó m m ỡ , n h ó m t h ơ m hay n h ó m v ò n g , c h ú n g
c ó k ế t c ấ u v à đ ộ d à i k h á c nhau cho n ê n h ì n h t h à n h n ê n c á c d ạ n g m ạ c h n h á n h k h á c
nhau. C á c p h â n t ử của axit a m i n k ế t h ợ p v ớ i nhau đ ể t ạ o t h à n h n ê n c á c peptit, n h ờ
c á c l i ê n k ế t p é p tít ( - C O - N H - ) - H a i p h â n t ử axit a m i n k ế t h ợ p v ớ i nhau t ạ o t h à n h m ộ t
chất g ọ i là dipeptit, m ộ t dipeptit k ế t h ợ p v ớ i a x i t a m i n k h á c g ọ i l à t r i p e p t i t , c ứ t i ế p
tục n h ư v ậ y sẽ đ ư ợ c polypeptit.
Protein là do n h i ề u đ o ạ n p o l y p e p t i t t ạ o n ê n . N ế u t r o n g c ơ t h ể sinh v ậ t p h á t h i ệ n
t h ấ y m ộ t p h â n t ử polypeptit đ ộ c l ậ p n à o đ ó t h ì p o l y p e p t i t ấ y l à sản v ậ t t r u n g gian
quan t r ọ n g t r o n g q u á t r ì n h trao đ ổ i chất. C h ú n g ta đ ã p h â n t í c h đ ư ợ c t r ê n 2 0 l o ạ i axit
a m i n t ừ protein, n h ư n g p h â n t ử protein t h ì h ế t sức l ớ n m à t r o n g đ ó t ổ n g l ư ợ n g axit
a m i n c ó t h ể t ừ m ấ y t r ă m cho đ ế n m ấ y v ạ n a x i t a m i n . ( T r ư ờ n g h ợ p n à y c ũ n g v í n h ư
26 c h ữ c á i m à c ó t h ể t ạ o t h à n h v ô s ố c â u k h á c nhau).
- N g u y ê n do l à t r o n g p h â n t ử p r o t e i n , c á c p h â n t ử a x i t a m i n t ạ o n ê n n ó c ó trật t ự
sắp x ế p k h ô n g g i ố n g nhau, h ì n h thức k ế t h ợ p c ũ n g k h ô n g g i ố n g nhau, h ì n h thức k ế t
h ọ p c ũ n g k h ô n g g i ố n g nhau t ạ o cho p r o t e i n c ó t í n h chất m u ô n m ầ u m u ô n v ẻ p h ù h ợ p
v ớ i t í n h chất đ a d ạ n g của sinh v ậ t .
14
- P r o t e i n c ó h o ạ t t í n h hoa h ọ c cao. H o ạ t t í n h hoa h ọ c c ủ a d ạ n g D q u y ế t đ ị n h b ở i
t o à n b ộ p h â n t ử c ủ a n ó , n h ư n g ở m ộ t chừng m ự c n à o đ ó l ạ i q u y ế t đ ị n h b ở i n h ữ n g
n h ó m t ậ n c ù n g c ủ a m ạ c h n h á n h : n h ó m t ậ n c ù n g l à g ố c N H hay C O O H t h ì m ạ c h
2
n h á n h c ủ a axit a m i n b i ể u h i ệ n t í n h k i ề m hay axit, t ậ n c ù n g l à g ố c C H b i ể u h i ệ n t í n h
3
ư a m ỡ , g ố c O H b i ể u h i ệ n t í n h ư a nước.
C á c p h â n t ử protein c ũ n g c ó t h ể k ế t h ợ p l ạ i v ớ i nhau, v à c ũ n g c ó t h ể k ế t h ợ p v ớ i c á c
chất k h á c : n h ư axit nucleic, lipoit, sắc tố, đ ư ờ n g v à c á c chất v ô cơ. T u y n h i ê n c ầ n c h ú ý:
k h ô n g t h ể x e m chất n g u y ê n sinh là m ộ t l o ạ i chất c ó k ế t c ấ uổ n định, m à d ư ớ i c á c đ i ề u
k i ệ n k h á c nhau t h ì t í n h ổ n định của n ó c ũ n g k h á c nhau: c ó l o ạ i c ó k ế t c ấ u t ư ơ n g đ ố i c ó
quy luật v à k ế t c ấ u của n ó t ư ơ n g đ ố i ổ n định, c ó l o ạ i k ế t h ợ p c h ỉ là t ạ m thịi, k h ơ n g ổ n
định, giữa 2 l o ạ i n à y thường c ó sự c h u y ể n hoa l ẫ n nhau t ạ o cho chất n g u y ê n sinh trong
sự sống của n ó l u ơ n l u ô n c ó m ộ t phần ở trạng t h á i t ự d o n h ằ m d u y trì t i ề m lực phản ứng
hoa h ọ c cao đ ộ c ủ a chất n g u y ê n sinh. V ì v ậ y m à chất n g u y ê n sinh c ũ n g r ấ t nhạy c ả m
đ ố i v ớ i sự thay đ ổ i đ i ề u k i ệ n ngoại c ả n h n h ư k h i nhiệt đ ộ , đ ộ p H thay đ ổ i , x ử lý những
tia bức x ạ c ó n ă n g lượng cao, x ử lý hoa chất v.v... đ ã l à m thay đ ổ i lực h ú t giữa c h ú n g , t ừ
đ ó l à m cho k ế t c ấ u của n g u y ê n sinh chất c ũ n g b ị thay đ ổ i .
1.1.3.2.
Lipit
L à l o ạ i k h ô n g t a n t r o n g n ư ớ c m à c h ỉ tan t r o n g d u n g d ị c h h ữ u c ơ . T r o n g chất
n g u y ê n sinh, l i p i t k h ô n g p h ả i l à l o ạ i g h é t n ư ớ c m à l à n h ữ n g chất c ó n h ó m ư a nước v à
n h ó m g h é t n ư ớ c . T r o n g n g u y ê n sinh chất l i p i t v à protein t h ư ờ n g ở t r ạ n g t h á i k ế t h ợ p
l ạ i v ớ i nhau.
L i p i t l à este c ủ a r ư ợ u n h i ề u n g u y ê n t ử G l y x e r i n v ớ i axit b é o , d o k h i h ì n h t h à n h
liên k ế t este m à n ó m ấ t đ i g ố c ư a n ư ớ c , n h ờ v ậ y m à n g ă n ngừa n ư ớ c v à c á c chất hoa
học x â m n h ậ p v à o c â yở m ộ t m ứ c đ ộ n à o đ ó . V í d ụ : L ơ x i t i n : m ộ t đ ầ u c ó g ố c ư a n ư ớ c
( - O H ) m ộ t đ ầ u c ó g ố c g h é t n ư ớ c (-CH-,). N h ờ v ậ y m à đ ầ u ư a n ư ớ c c ó t h ể k ế t h ợ p v ớ i
p h â n tử H 0 , c ò n đ ầ u g h é t nước c ó t h ể k ế t hợp v ớ i những n h ó m ghét nước và hợp
2
chất k h á c .
1.1.3.3.
Nưầc
N ư ớ c l à t h à n h p h ầ n c ủ a chất n g u y ê n sinh, n ó c ó v a i t r ò t r o n g v i ệ c hoa tan c á c
chất d i n h d ư ỡ n g l à m ô i t r ư ờ n g đ ể t i ế n h à n h c á c l o ạ i p h ả n ứ n g . P h â n t ử n ư ớ c c ó cực
t í n h , n h ờ đ ặ c t í n h n à y m à p h â n t ử n ư ớ c l i ê n k ế t l ạ i v ớ i nhau v à c ó t h ể l i ê n k ế t v ớ i c á c
chất g â y n ê n h i ệ n t ư ợ n g t h ú y , hoa.
T r o n g c h ấ t n g u y ê n sinh nước t ồ n t ạ i ở 2 d ạ n g : n ư ớ c l i ê n k ế t v à n ư ớ c t ự d o ( n ư ớ c
liên k ế t : 4 - 5 % t ổ n g l ư ợ n g n ư ớ c ) .
- N ư ớ c t ự d o c ó q u a n h ệ đ ế n q u á t r ì n h trao đ ổ i chất, n ế u t r o n g t ế b à o h à m l ư ợ n g
n ư ớ c t ự d o n h i ề u t h ì c â y sinh t r ư ở n g t ố t .
- N ư ớ c l i ê n k ế t p h ụ t h u ộ c v à o b ả n t í n h c ủ a k e o sinh h ọ c ( k e o ư a n ư ớ c , g h é t n ư ớ c )
v à p h ụ t h u ộ c v à o h à m l ư ợ n g chất tan c ó t r o n g t ế b à o . N ư ớ c l i ê n k ế t t h ư ờ n g k ế t h ợ p
15
v ớ i n h ó m ư a n ư ớ c c ủ a p r o t e i n b ằ n g c ầ u n ố i h y d r o v à là m ộ t t r o n g n h ữ n g t h à n h p h ầ n
c ấ u t ạ o n ê n c h ấ t n g u y ê n sinh. H à m l ư ợ n g n ư ớ c l i ê n k ế t n h i ề u t h ì k h ả n ă n g c h ô n g
c h ị u c ủ a c h ấ t n g u y ê n s i n h v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h b ấ t l ợ i c à n g cao, v ì v ậ y k h i
n g h i ê n c ứ u k h ả n ă n g c h ố n g c h ị u c ủ a c â y t r ồ n g v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h n g ư ờ i ta hay
đ ề c ậ p đ ế n h à m l ư ợ n g n ư ớ c t r o n g c h ấ t n g u y ê n sinh.
1.1.4. Đặc tính vật lý và hoa keo của chất nguyên sinh
1.1.4.1.
Đặc tính
hoa
keo
K e o đem g i ả n d o 2 l o ạ i v ậ t c h ấ t k h ô n g h ỗ n h ọ p v ớ i nhau t ạ o n ê n , h ì n h t h à n h nên
m ộ t h ộ t h ố n g keo g ồ m hai t ư ớ n g : t ư ớ n g p h â n t á n v à t ư ớ n g l i ê n tục. Đ ư ờ n g k í n h hạt
keo: 0,001 m m - 0 , l m m . N ế u đ ư ờ n g k í n h m ộ t h ạ t keo n h ỏ h ơ n t h ế nữa g ọ i là dung
d ị c h t h ậ t . N ế u đ ư ờ n g k í n h m ộ t h ạ t k e o to h ơ n t h ì g ọ i l à d u n g d ị c h h u y ề n p h ù .
N g u y ê n s i n h c h ấ t là m ộ t keo sinh h ọ c phức t ạ p : n ó c ó t í n h nửa l ỏ n g , nửa đ ặ c , n ó
c ó k h ả n ă n g m a n g đ i ệ n ( t u y theo m ô i t r ư ờ n g p H m à n ó c ó t í c h đ i ệ n â m hay d ư ơ n g ) ,
v à t ạ o n ê n lực h ú t t í c h đ i ệ n .
N g u y ê n sinh chất là keo ư a nước, n ó c ó n h ữ n g g ố c ư a n ư ớ c - N H , - O H , C O O H ,
C H O , C O , SH,... n h ữ n g gốc n à y c ó t h ể h ấ p p h ụ n ư ớ c l à m cho hạt keo c ó m à n g nước
bao bọc x u n g quanh, n h ờ đ ặ c t í n h n à y m à n ó c ó t á c d ụ n g d u y trì t í n h ổ n đ ị n h của hạt
keo. V ì v ậ y n ế u k h i m ô i t r ư ờ n g c ó n h ữ n g chất đ i ệ n p h â n m ạ n h , n ồ n g đ ộ i o n H
+
cao,
hay c ó chất l à m m ấ t nước m ạ n h sẽ l à m cho hạt keo m ấ t m à n g t h ủ y hoa, k ế t q u ả là làm
cho lực h ú t v à lực đ ẩ y t ĩ n h đ i ệ n giữa hạt keo thay đ ổ i , l à m cho t í n h ổ n đ ị n h của hạt
keo c ũ n g thay đ ổ i theo, tuy theo m ứ c đ ộ m ấ t nước m à hạt keo c ó c á c t r ạ n g t h á i sau:
a) Trạng
thái
Soi
K h i hạt keo p h â n t á n đ ề u t r o n g t ư ớ n g l i ê n tục, ở t r ạ n g t h á i n à y keo h o ạ t đ ộ n g rất
m ạ n h n ê n t h ú c đ ẩ y c á c q u á t r ì n h sinh t r ư ở n g c ủ a t ế b à o .
T r o n g đ ờ i sống c â y t r ồ n g , k h i c â y c ò n non, c á c g i a i đ o ạ n sinh t r ư ở n g nhanh, lúc
c â y ra hoa t h ì keo ở t r ạ n g t h á i Soi đ ể cho q u á t r ì n h trao đ ổ i c h ấ t t i ế n h à n h đ ư ợ c thuận
l ợ i . N h ư n g ở t r ạ n g t h á i n à y k h ơ n g c ó l ợ i cho c â y k h i g ặ p c á c đ i ề u k i ệ n b ấ t l ợ i .
b) Trạng
thái
Gel
K e o ư a n ư ớ c c ó t h ể k h ô n g bị m ấ t n ư ớ c n h ư n g m ấ t k h ả n ă n g l ư u đ ộ n g , n h ữ n g hạt
keo c ó k ế t c ấ u đ ố i x ứ n g sẽ h ú t l ẫ n nhau ở n h ữ n g b ộ p h ậ n n h ấ t đ ị n h đ ể t ạ o n ê n chất
keo ở t r ạ n g t h á i G e l c ó k ế t c ấ u h ì n h v õ n g l ậ p t h ể , ở t r ạ n g t h á i v õ n g l ậ p t h ể c á c hạt
keo d í n h l i ề n v ớ i nhau t h à n h m ộ t c h u ỗ i d à i n h ư n g x u n g q u a n h h ạ t keo v ẫ n c ó l ớ p
nước bao bọc n ê n v ẫ n d u y trì đ ư ợ c đ ộ l ớ n b é của hạt keo v à n g ă n ngừa k h ô n g cho
c h ú n g l i ê n k ế t l ạ i v ớ i nhau t h à n h t ừ n g k h ố i .
K h i n h i ệ t đ ộ t ă n g l ê n t h ì c á c l i ê n k ế t giữa c á c hạt keo g i ả m x u ố n g vì hạt keo bắt
đ ầ u h ú t nước, sự v ậ n đ ộ n g của c á c hạt keo l à m cho c á c hạt keo t á c h r ờ i nhau ra đ ể
b i ế n t ừ t r ạ n g t h á i G e l - » Soi.
16
H i ệ n t ư ợ n g hoa G e l c ó k h ả n ă n g t h u ậ n nghịch v à là h ì n h t h ứ c t h í c h n g h i của sinh
v ậ t đ ố i v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h : k h i n h i ệ t đ ộ t h ấ p c â y p h ả i n g ủ n g h ỉ bắt b u ộ c , hoặc
k h i b ả o q u ả n h ạ t g i ô n g t h i hoạt đ ộ n g sống g i ả m r õ r ệ t , n h ư n g k ế t c ấ u c ơ b ả n của chất
n g u y ê n sinh v ẫ n đ ư ợ c d u y trì, đ ồ n g t h ờ i c ó k h ả n ă n g c h ố n g c h ị u v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i
cảnh bất l ợ i .
c) Trạng
thái
Coaxecva
T h e o t i ế n g la t i n h : "Coa" c ó nghĩa t í c h t ụ , c ò n "xecva" c ó nghĩa là t ừ n g k h ố i .
K h i c ó m ộ t n g u y ê n n h â n n à o đ ó l à m g i ả m k h ả n ă n g h ú t n ư ớ c của hạt keo t h ì n h ữ n g
p h â n t ử n ư ớ c ở q u á xa hạt keo k h ô n g bị lực h ú t của hạt keo sẽ bị b i ế n t h à n h hạt nước
tự do, c ò n c á c p h ầ n n ư ớ c ở sát hạt keo v ẫ n b ị h ú t v à t ạ o t h à n h m ộ t m à n g n ư ớ c l ỏ n g
l ú c n à y g i ữ a l ớ p n ư ớ c h ấ p p h ụ v à l ớ p n ư ớ c t ự do sẽ h ì n h t h à n h m ộ t g i ớ i h ạ n r õ r à n g
v à q u á t r ì n h hoa coaxecva bắt đ ầ u . T r o n g d u n g d ị c h x u ấ t h i ệ n n h i ề u g i ọ t d ị c h n h ỏ ,
m ỗ i m ộ t d ị c h n h ỏ c ó m ộ t m à n g n ư ớ c c h u n g , ở t r o n g đ ó c ó m ấ y hạt keo, k h i c á c g i ọ t
dịch n h ỏ t i ế n g ầ n nhau m à h ì n h t h à n h n ê n coaxecva l ớ n h ơ n .
K e o coaxecla l à d ạ n g t r u n g g i a n giữa Soi v à G e l . N ó vừa c ó đ ặ c đ i ể m của Soi,
vừa c ó đ ặ c đ i ể m c ủ a G e l . ở t ế b à o k h i thực v ậ t t r ư ở n g t h à n h t h ì keo n g u y ê n sinh chất
c ó d ạ n g Coaxecva.
1.1.4.2.
Đặc
tính
vật lý của chất
a) Tính
lỏng của chất nguyên
nguyên
sinh
sinh
Chất n g u y ê n sinh c ó t í n h nửa l ỏ n g , nửa đ ặ c : t í n h l ỏ n g t h ể h i ệ n ở k h ả n ă n g v ậ n
đ ộ n g của n ó , t ố c đ ộ v ậ n đ ộ n g của chất n g u y ê n sinh t r o n g v ẩ y h à n h : 5-7m/s.
N h ờ k h ả n ă n g v ậ n đ ộ n g của C N S m à l à m cho c á c chất đ i t ừ m ô i t r ư ờ n g v à o trong
t ế b à o v à t ừ t ế b à o n à y sang t ế b à o k h á c .
T í n h l ỏ n g c ò n t h ể h i ệ n ở sức c ă n g b ề m ặ t l ớ n , l à m t ă n g c ư ờ n g k h ả n ă n g h ấ p phụ
c á c chất l ê n c h ấ t n g u y ê n sinh l à m cho chất n g u y ê n sinh c à n g t h ê m đ a d ạ n g đ ể t h í c h
nghi v ớ i c u ộ c s ố n g m u ô n m ầ u m u ô n v ẻ .
b) Tính
cấu trúc của chất nguyên
sinh
- Đ ộ n h ớ t c ủ a c h ấ t n g u y ê n sinh: đ ộ nhớt đ ặ c t r ư n g cho chất l ỏ n g , là k h ả n ă n g
c h ố n g l ạ i sự v ậ n đ ộ n g c ủ a p h â n t ử n à y đ ố i v ớ i p h â n t ử k h á c t r o n g chất l ỏ n g . Đ ộ nhớt
của chất n g u y ê n s i n h b ằ n g 10-20 l ầ n đ ộ nhớt của n ư ớ c v à k é m . đ ộ nhớt t h ầ u d ầ u : 80100 l ầ n . Đ ộ nhớt p h ụ t h u ộ c v à o đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h : N h i ệ t đ ộ t ă n g t h ì đ ộ nhớt chất
n g u y ê n sinh g i ả m v à n g ư ợ c l ạ i . M u ố i C a
K
2 +
l à m t ă n g đ ộ nhớt chất n g u y ê n sinh. M u ố i
l à m g i ả m đ ộ n h ớ t c h ấ t n g u y ê n sinh.
+
Đ ộ nhớt p h ụ t h u ộ c v à o q u á t r ì n h sống của c â y : T h ờ i k ỳ c â y con đ ộ nhớt thấp, sau
đ ó đ ộ nhớt đ ư ợ c t ă n g d ầ n theo sự p h á t t r i ể n của c â y , n h ư n g t h ờ i k ỳ c â y ra n ụ , ra hoa
t h ì đ ộ nhớt l ạ i g i ả m m ộ t c á c h đ ộ t ngột, v à l ạ i t ă n g lên sau k h i k ế t t h ú c t h ờ i k ỳ ra hoa.
N h ữ n g c â y c h ị u n ó n g t ố t , đ ộ nhớt chất n g u y ê n sinh t ă n g , do đ ó sự trao đ ổ i chất của
c â y c h ậ m l ạ i , n h ư n g c â y c h ị u n ó n g thì rất d ễ chết rét.
I
17
- T í n h đ à n h ồ i : là k h ả n ă n g quay l ạ i t r ạ n g t h á i ban đ ầ u sau k h i đ ã b i ế n d ạ n g . N h ờ
c ó t í n h đ à n h ồ i m à k h i b ị m ộ t đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h t á c đ ộ n g t h ì c h ấ t n g u y ê n sinh c ó
t h ể bị k é o d à i t h à n h sợi m ả n h , đ ồ n g t h ờ i c ũ n g c ó k h ả n ă n g k h ô i p h ụ c l ạ i t r ạ n g t h á i
ban đ ầ u . K h ả n ă n g đ à n h ồ i chất n g u y ê n sinh c à n g cao t h ì k h ả n ă n g c h ị u k h ô c ủ a chất
n g u y ê n sinh n g à y c à n g l ớ n .
T í n h đ à n h ồ i v à đ ộ nhớt là n h ữ n g c h ỉ t i ê u sinh lý đ ể x á c đ ị n h k h ả n ă n g c h ố n g
chịu của c â y đ ố i v ớ i đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h bất l ợ i .
1.1.5. Hiện tượng thẩm thấu và sự xâm nhập nước vào tế bào
- K h u ế c h t á n : c á c p h â n t ử đ i t ừ n ơ i c ó n ồ n g đ ộ p h â n t ử cao đ ế n n ơ i c ó n ồ n g đ ộ
p h â n tử t h ấ p ( t ố c đ ộ k h u ế c h t á n của p h â n t ử k h í l ớ n g ấ p 1000 l ầ n t r o n g d u n g dịch).
Ví dụ: C 0
2
đ i v à o c â y , hay t h o á t h ơ i n ư ớ c qua k h í k h ổ n g . . .
- T h ẩ m t h ấ u : N ế u hai d u n g d ị c h c ó n ồ n g đ ộ k h á c nhau đ ư ợ c n g ă n c á c h b ở i m ộ t
m à n g b á n t h ấ m t h ì k ế t q u ả là d u n g m ô i của d u n g d ị c h c ó n ồ n g đ ộ t h ấ p sẽ đ i t ớ i dung
d ị c h c ó n ồ n g đ ộ cao, q u á t r ì n h n à y đ ư ợ c g ọ i l à q u á t r ì n h t h ẩ m t h ấ u .
Đ ể c h ứ n g m i n h h i ệ n t ư ợ n g t h ẩ m t h ấ u , n g ư ờ i ta d ù n g t h ẩ m t h ấ u k ế P f e f f e r : t h ẩ m
t h ấ u n à y là m ộ t t ú i b á n t h ấ m n h â n tạo, t r o n g t ú i đ ự n g đ ư ờ n g saccaroza v à k h i t h ả túi
n à y v à o cốc n ư ớ c , t h ì n ư ớ c sẽ đ i t ừ n g o à i v à o t r o n g t ú i t ạ o n ê n m ộ t lực t h ú y t ĩ n h l à m
cho c ộ t nước d â n g l ê n t r o n g ố n g , đ ế n m ộ t l ú c n à o đ ó t h ì n ư ớ c đ i v à o cốc b ằ n g v ớ i
nước đ i ra t h ì c ó t r ạ n g t h á i c â n b ằ n g đ ộ n g v à t r ạ n g t h á i c â n b ằ n g đ ộ n g t ư ơ n g ứng v ớ i
á p suất t h ú y t ĩ n h đ ó t h ì n g ư ờ i ta g ọ i là á p suất t h ẩ m t h ấ u . Á p suất t h ẩ m t h ấ u t ă n g lên
tỷ l ệ t h u ậ n v ớ i n ồ n g đ ộ d u n g d ị c h , m ặ t k h á c , k h i n h i ệ t đ ộ t ă n g l ê n t h ì á p suất t h ẩ m
t h ấ u c ũ n g t ă n g l ê n tỷ l ệ t h u ậ n v ớ i n h i ệ t đ ộ t u y ệ t đ ố i .
V a n t H o f f đ ã p h á t b i ể u "áp suất thẩm
thấu
của một dung
dịch
bằng
chất hoa tan gây ra khi ở thể khí hay ở thể hơi trong cùng thể tích và nhiệt
áp suất
mà
độ".
7Ĩ = R T C
Trong đó:
Ti: á p suất t h ẩ m t h ấ u (atm)
C: n ồ n g đ ộ p h â n t ử ( m o l / l i t )
T: nhiệt đ ộ tuyệt đ ố i .
R: h ằ n g s ố k h í = 8,207. l ữ
2
- T ế b à o thực vật c h ủ y ế u c ấ u t ạ o b ằ n g xeluloza, n ó cho n ư ớ c v à chất tan đ i qua
d ê d à n g , vì v ỏ t ế b à o là m ộ t m à n g c ó t í n h t h ấ m . v ỏ t ế b à o sau k h i đ ã L i g n i n hoa t h ì
nước, chất tan v ẫ n đ i qua đ ư ợ c n h ư n g k h i đ ã subezin hoa hay pectin hoa t h ì c h ú n g
k h ó đi qua.
+ B ê n t r o n g v ỏ t ế b à o chất c ó m à n g n ộ i v à n g o ạ i chất, n h ữ n g m à n g n à y là do
l i p i t c ấ u t ạ o n ê n , do đ ó c h ú n g c ó t ổ chức n h ư m ộ t m à n g b á n t h ấ m , t r o n g d ị c h b à o t h ì
18
c ó n h i ề u c h ấ t tan n ê n x u ấ t h i ệ n m ộ t á p suất t h ẩ m t h ấ u nhất đ ị n h . D o đ ó n g ư ờ i ta n ó i
"Tếbào
thực vật là một hệ thong thẩm thấu sinh
học".
Đ ể c h ứ n g m i n h k ế t l u ậ n t r ê n ta c ó t h ể t h í n g h i ê m .
H i ệ n t ư ợ n g co n g u y ê n sinh v à p h ả n co n g u y ê n sinh: Đ ặ t m ộ t t ế b à o đ ã c ó d ị c h
b à o v à o d u n g d ị c h đ ư ờ n g saccaroza c ó n ồ n g đ ộ cao h ơ n n ồ n g đ ộ của d ị c h b à o t h ì
d u n g d ị c h đ ư ờ n g sẽ h ú t n ư ớ c của d ị c h b à o , n ế u c ứ t i ế p tục t h ì ban đ ầ u chất n g u y ê n
sinh c ị n d í n h v ớ i v ỏ t ế b à o ở m ộ t v à i c h ỗ g â y n ê n h i ệ n t ư ợ n g co n g u y ê n sinh l õ m ,
sau đ ó sẽ t á c h h ế t k h ỏ i v ỏ t ế b à o , t h ì n g u y ê n sinh chất co l ạ iở d ạ n g t r ò n , v à g ọ i là co
n g u y ê n sinh l ồ i . N h ờ co n g u y ê n sinh m à n g ư ờ i ta b i ế t đ ư ợ c t ế b à o sống hay c h ế t , x á c
đ ị n h đ ộ nhớt chất n g u y ê n sinh, c h ẩ n đ o á n k h ả n ă n g c h ố n g c h ị u của thực v ậ t . K ế t q u ả
n g h i ê n c ứ u cho ta t h ấ y á p suất t h ẩ m t h ấ u của thực v ậ t thay đ ổ i n h i ề u v à p h ụ thuộc
v à o c á c l o ạ i c â y k h á c nhau: n ó i c h u n g t ừ 5-30 a t m . R i ê n g c á c c â y m ọ c ở đ ấ t m ặ n và
ở sa m ạ c c ó 71 = 6 0 - 1 0 0 atm, c â y m ọ c ở n ư ớ c : 7t = 1-3 atm.
Á p suất t h ẩ m t h ấ u p h ụ t h u ộ c c á c b ộ p h ậ n của c â y : TC lá > 71 r ễ , lĩ lá t r ê n > TI lá
d ư ớ i , 71 lá n o n > TI của l á g i à , 71 m ô b ê n t r o n g > TI m ô b ê n n g o à i , 71 m ô n o n > lĩ m ô
già,... Phụ t h u ộ c v à o đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h : n ồ n g đ ộ d u n g d ị c h của đ ấ t cao t h ì 71 của
cây lớn...
1.2. TRAO ĐỔI NƯỚCỞ THỰC VẬT
1.2.1. V a i t r ò c ủ a n ư ớ c t r o n g đ ờ i s ố n g t h ự c v ậ t
T r ê n quan đ i ể m t i ế n hoa t h ì t ổ t i ê n thực v ậ t sống t r ê n c ạ n là do thực vật ở d ư ớ i
nước t i ế n hoa l ê n . T u y n g à y nay thực v ậ t đ ã t i ế n h ó a r ấ t xa so v ớ i t ổ t i ê n của n ó ,
n h ư n g n ư ớ c v ẫ n l à n h â n t ố sinh t h á i quan t r ọ n g bậc nhất.
M ọ i hoạt đ ộ n g s ố n g của thực v ậ t c h ỉ c ó t h ể t i ế n h à n h đ ư ợ c k h i c ó đ ầ y đ ủ n ư ớ c .
N ế u k h ô n g c ó n ư ớ c t h ì h o ạ t đ ộ n g sống b ì n h t h ư ờ n g của thực v ậ t bị t r ở n g ạ i v à đ ì n h
trệ, k h ơ n g c ó n ư ớ c sẽ k h ơ n g c ó sự sống. N ư ớ c t r o n g c â y c h i ế m 7 0 - 9 0 % t r ọ n g l ư ợ n g
tươi của c â y .
N ư ớ c l à m ộ t t r o n g n h ữ n g t h à n h p h ầ n c ấ u t ạ o l ê n chất n g u y ê n sinh ( n ư ớ c t r o n g
chất n g u y ê n s i n h 9 0 % ) , n ó g i ú p t ế b à o c h u y ể n t ừ t r ạ n g t h á i Soi - G e l v à n g ư ợ c l ạ i .
T ấ t c ả c á c q u á t r ì n h thay đ ổ i chất của thực v ậ t đ ề u c ầ n c ó sự t h a m gia của n ư ớ c :
v í d ụ : sự t ổ n g h ợ p , p h â n g i ả i chất h ữ u c ơ , sự trao đ ổ i k h í , sự h ú t k h o á n g , . . . N ư ớ c
n h i ề u hay ít sẽ ả n h h ư ở n g t ớ i p h ư ơ n g h ư ớ n g v à c ư ờ n g đ ộ thay đ ổ i chất.
N ư ớ c l à n g u y ê n l i ệ u tham gia v à o q u á t r ì n h trao đ ổ i chất, t r o n g đ ó c ó q u á t r ì n h
q u a n g h ợ p . N ư ớ c t h a m gia v à o q u á t r ì n h v ậ n c h u y ể n vật chất v ô c ơ v à h ữ u c ơ ( v ậ n
c h u y ể n chất k h o á n g - v ậ n c h u y ể n c á c sản p h ẩ m quang h ợ p ) . N ư ớ c đ e m theo c á c chất
tan đ ế n k h ắ p c á c b ộ p h ậ n t r o n g c â y , l à m cho c á c b ộ p h ậ n t r o n g c â y l i ê n h ệ v ớ i nhau
t h à n h m ộ t t h ể thống nhất.
19
N ư ớ c đ ả m b ả o cho c â y c ó m ộ t t ư t h ế nhất đ ị n h c ó l ợ i cho s i n h t r ư ở n g ( n ư ớ c d u y
trì đ ộ t r ư ơ n g của t ế b à o . . . ) .
N g o à i ra do n ư ớ c c ó m ộ t s ố t í n h c h ấ t lý hoa đ ặ c b i ệ t : t í n h d ẫ n n h i ệ t cao, p h â n t á n
n h i ệ t v à d u y trì n h i ệ t đ ộ t r o n g c ơ t h ể .
N ư ớ c c ó sức t r ư ơ n g b ề m ặ t l ớ n n ê n c ó k h ả n ă n g h ấ p t h ụ v à v ậ n c h u y ể n v ậ t chất
trong t ế b à o .
N ư ớ c cho á n h s á n g đ i qua, n ê n c á c c â y t h ú y sinh c ó k h ả n ă n g q u a n g h ợ p đ ư ợ c .
N ư ớ c c ó t í n h p h â n cực n ê n g â y ra h i ệ n t ư ợ n g t h ú y hoa, vì v ậ y t ạ o t í n h ổ n đ ị n h
của keo n g u y ê n sinh chất.
T r o n g đ ờ i sống thực v ậ t n ó c ầ n m ộ t l ư ợ n g n ư ớ c r ấ t l ớ n , t u y t ừ n g l o ạ i c â y m à y ê u
c ầ u Ì l ư ợ n g n ư ớ c k h á c nhau. T h ư ờ n g c â y t r ồ n g đ ể t ạ o Ì k g chất k h ô c ầ n 2 0 0 - 3 0 0 Ì
n ư ớ c , m ộ t c â y n g ơ Ì n g à y t h o á t h ơ n Ì lít n ư ớ c qua m ặ t lá v à c h ỉ t ổ n g h ợ p 20 gr chất
k h ô ( 2 % t h a m gia c ấ u t ạ o c ơ t h ể ) .
Thực vật m ộ t mặt mất nước, m ộ t mặt k h ô n g ngừng hút nước và vận chuyển
qua
c á c h ệ m ạ c h d ẫ n đ i v à o c ơ t h ể đ ể đ ả m b ả o c â n b ằ n g n ư ớ c cho c â y .
1.2.2. Sự hút nước của thực vật
1.2.2.1.
Cơ quan
hút
nưầc
C ơ quan h ú t n ư ớ c c h ủ y ế u là r ễ . Sự h ú t n ư ớ c của r ễ k h ô n g g i ố n g nhau ở c á c l o ạ i
c â y : c á c l o ạ i t ả o s ố n g t r o n g n ư ớ c t h ì n ư ớ c c ó t h ể x â m n h ậ p qua t ừ n g t ế b à o v à o c ơ
t h ể , địa y c ó rễ g i ả v à c ó t h ể c ũ n g h ú t n ư ớ c đ ư ợ c . Đ ố i v ớ i thực v ậ t bậc cao: sự hút
nước c h ủ y ế u t h ô n g qua b ộ r ễ , n h ư n g k h ô n g p h ả i tất cả b ộ r ễ t h a m gia h ú t n ư ớ c m à
chỉ c ó m i ề n l ơ n g h ú t ở b ộ p h ậ n non, p h ầ n đ ầ u c h ó p rễ m ớ i c ó k h ả n ă n g h ú t n ư ớ c ( ở
c â y t h ô n g l ạ i k h ô n g c ó l ơ n g h ú t m à thay v à o đ ó là c á c sợi n ấ m r ễ ) . Ở đ i ề u k i ệ n đ ấ t
t h o á n g k h í , l ô n g h ú t p h á t t r i ể n m ạ n h , r ễ ă n s â u v à lan r ộ n g . N g ư ợ c l ạ i n ế u đ ấ t d í
chặt, n g ậ p ú n g t h ì b ộ rễ p h á t t r i ể n k é m , c â y sinh t r ư ở n g p h á t t r i ể n c h ậ m .
T h e o n h i ề u k ế t q u ả n g h i ê n cứu t h ì t ổ n g b ề m ặ t của r ễ c â y n h i ề u h ơ n g ấ p 130 l ầ n
t ổ n g b ề m ặ t của c á c b ộ p h ậ n t r ê n m ặ t đ ấ t .
R ễ c â y l u ô n l u ô n thay đ ổ i , m ỗ i n g à y b ộ r ễ l ú a m ỳ đ e n m ù a đ ô n g sinh ra 115.000
rễ m ớ i v à 119 t r i ệ u l ô n g h ú t v à t ổ n g c h i ề u d à i r ễ m ớ i t ă n g 5 k m . C â y n g ô l m m
400 r ễ , đ ậ u H à lan: 230 r ễ .
2
có
R ễ c â y sinh t r ư ở n g ở t r o n g đ ấ t theo cả b ề s â u l ẫ n b ề r ộ n g : v í d ụ c â y hoa t h ả o l ú a ,
n g ô , l ú a m ỳ t r o n g đ i ề u k i ệ n đ ấ t t h o á n g c ó t h ể ă n s â u t ớ i 60 -165 e m , chu v i c ó t h ể
150-200 e m . C â y ă n q u ả rễ s â u t ớ i 5-6 m . T u y n h i ê n h ệ r ễ c â y t r ồ n g ă n s â u n ô n g
d ư ớ i đ ấ t c ò n tuy t h u ộ c v à o đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h v à c h ế đ ọ canh t á c .
Đ ể l à m cho rễ p h á t t r i ể n , t ă n g c ư ờ n g k h ả n ă n g h ấ p t h u d i n h d ư ỡ n g của c â y thì
cần cày sâu, tăng t h ê m p h â n bón, cải tạo kết cấu đất, tăng cường k h ả n ă n g g i ữ nước
của đ ấ t , l à m đ ấ t t h o á n g k h í . . .
20
N g o à i rễ là c ơ q u a n h ú t nước c h í n h thì lá c â y c ũ n g c ó t h ể h ú t đ ư ợ c n ư ớ c , n h ư n g
vì b ề m ặ t c ủ a lá co l ớ p c u t i n , k h i k h ô nước k h ô n g đ i qua đ ư ợ c , n h ư n g k h i ướt thì
n ư ớ c c ó t h ể đ i qua, n h ư k h i t r ờ i m ư a , s ư ơ n g m ù ẩ m ướt c â y t h ể h ú t đ ư ợ c n ư ớ c .
1.2.2.2. Sự hút nưầc của rễ cây
N ư ớ c đ i t ừ n g o à i m ô i t r ư ờ n g v à o trong c â y là n h ờ c ó đ ộ n g l ự c h ú t n ư ớ c . Đ ộ n g
l ự c n à y là d o q u á t r ì n h h ú t nước bị đ ộ n g v à h ú t n ư ớ c c h ủ đ ộ n g q u y ế t đ ị n h .
ơ) Quá trình hút nưầc bị
động
- Q u á t r ì n h n à y do sự t h o á t h ơ i nước l à m cho t ế b à o lá m ấ t n ư ớ c d ầ n , l à m cho sức
h ú t n ư ớ c (S) của te b à o t ă n g , n ó sẽ h ú t nước ở t ế b à o b ê n c ạ n h , v à h ú t nước theo d â y
t r u y ề n n h ư t h ế m à lan t r u y ề n t ớ i t ế b à o r ễ , t ế b à o rễ t h i ế u n ư ớ c v à bắt b u ộ c t ế b à o rễ
p h ả i h ú t n ư ớ c t ừ n g o à i đ ấ t v à o . N h ư v ậ y q u á t r ì n h h ú t nước n à y là do sự t h o á t h ơ i
nước ở m ặ t lá g â y ra t h ì g ọ i là q u á t r ì n h h ú t nước bị đ ộ n g .
b) Quá trình hút nưầc chủ
động
H ú t n ư ớ c d o á p lực của r ễ g â y n ê n ; đ ể c h ứ n g m i n h cho q u á t r ì n h n à y , x e m xét
hai h i ệ n t ư ợ n g :
H i ệ n t ư ợ n g c h ả y nhựa: k h i ta cắt c â y sát m ặ t đ ấ t , sau đ ó c h ỗ cắt sẽ t i ế t ra những
g i ọ t n ư ớ c , t r o n g đ ó c ó c á c c h ấ t v ô c ơ , h ữ u cơ, n g u y ê n n h â n là do á p lực của rễ g â y
n ê n n g ư ờ i ta đ o đ ư ợ c b ằ n g á p l ự c k ế , v à c h ả y nhựa n h i ề u hay ít p h ụ t h u ộ c t r ạ n g t h á i
t u ổ i , t r ạ n g t h á i s i n h lý của c â y , đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h : n h i ệ t đ ộ cao, ẩ m đ ộ đ ấ t l ớ n , đ ấ t
t h o á n g t h ì c h ả y n h ự a n h i ề u . Q u a p h â n t í c h d ị c h nhựa c h ả y ra, ta c ó t h ể b i ế t đ ư ợ c c â y
h ú t những chất g ì ? v à t h à n h p h ầ n hoa h ọ c của d ị c h nhựa c ũ n g là m ộ t chỉ t i ê u đ ể đ á n h
g i á hoạt đ ộ n g sinh l ý c ủ a rễ m ạ n h hay y ế u .
H i ệ n t ư ợ n g ứ g i ọ t : Q u a n sát lá c â y t r o n g đ i ề u k i ệ n ẩ m ướt ta t h ư ờ n g t h ấ y ỏ đ ầ u lá
hay m é p lá c ó n h ữ n g g i ọ t n ư ớ c đ ọ n g l ạ i đ ó là h i ệ n t ư ợ n g ứ g i ọ t . H i ệ n t ư ợ n g ứ g i ọ t
t h ô n g qua khe h ở m à c h ả y ra n g o à i , d ư ớ i khe h ở t h ư ờ n g g ắ n l i ề n v ớ i mao q u ả n hay
m ạ c h d ẫ n của g â n lá, k h i c ó á p lực rễ t h ì n ư ớ c đ ư ợ c é p v à o gian b à o r ồ i theo khe h ở
m à đ i ra. H i ệ n t ư ợ n g ứ g i ọ t , c ũ n g là m ộ t chỉ t i ê u sinh lý đ ể đ á n h g i á hoạt đ ộ n g của
bộ rễ.
1.2.2.3.
9
Anh
a) Ảnh hưởng
9
hưởng
9
của điêu kiện
của nhiệt
ngoại
cảnh
độ
N h i ệ t đ ộ t h ấ p ả n h h ư ở n g r ấ t l ớ n t ớ i v ậ n t ố c x â m n h ậ p n ư ớ c v à o c â y : T h ự c vật c ó
n g u ồ n g ố c n h i ệ t đ ớ i n h ư t h u ố c lá, d ư a đ ỏ , n ế u n h i ệ t đ ộ : 0 - 2 ° C t h ì r ễ c â y h ầ u n h ư
k h ô n g h ú t đ ư ợ c n ư ớ c , h o ặ c l ú a , n g ô n ế u n h i ệ t đ ộ n h ỏ h ơ n 1 2 ° c t h ì q u á t r ì n h h ú t nước
bị ả n h h ư ở n g n g h i ê m t r ọ n g . N g u y ê n n h â n là do n h i ệ t đ ộ t h ấ p l à m t ă n g đ ộ nhớt chất
n g u y ê n sinh v à d o đ ó l à m g i ả m sự k h u ế c h t á n của n ư ớ c , l à m keo n g u y ê n sinh chất
k é m l i n h đ ộ n g vì t h ế h ú t n ư ớ c g i ả m .
ở 0 ° c đ ộ nhớt chất n g u y ê n sinh t ă n g l ê n 3-4 l ầ n so v ớ i ở n h i ệ t đ ộ 2 0 ° c n ê n tốc
đ ộ n ư ớ c x â m n h ậ p v à o t ế b à o c h ậ m đi 4,7 l ầ n . N h i ệ t đ ộ t h ấ p l à m g i ả m q u á t r ì n h sinh
21
lý của b ộ rễ đ ặ c b i ệ t là q u á t r ì n h h ô h ấ p n ê n n ă n g l ư ợ n g t ạ o ra ít n ê n k h ả n ă n g h ú t
nước k é m . N h i ệ t đ ộ t h ấ p l à m ả n h h ư ở n g t ớ i sinh t r ư ở n g của b ộ r ễ n ê n b ộ rễ k h ô n g ă n
sâu đ ể h ú t n ư ớ c . T u y n h i ê n t ố c đ ộ g i ả m t h ấ p của n h i ệ t đ ộ v à t h ờ i g i a n rễ c â y ở trong
nhiệt đ ộ thấp, d à i n g ắ n c ó ả n h h ư ở n g r ấ t l ớ n t ớ i sự h ú t n ư ớ c .
V í d ụ : C à chua t r ồ n g t r o n g p h ò n g n ế u t r o n g m ộ t đ ê m g i ả m n h i ệ t đ ộ x u ố n g
5"c
t h ì c â y bị h é o rất n g h i ê m t r ọ n g , n h ư n g n ế u g i ả m n h i ệ t đ ộ x u ố n g t ừ t ừ t h ì c â y k h ô n g
bị h é o hoặc h é o rất ít, đ ó là vì k ế t c ấ u chất n g u y ê n sinh c ó sự b i ế n đ ổ i v à k h ô i phục
l ạ i t r ạ n g t h á i t í n h t h ấ m ban đ ầ u . M ạ x u â n c h ế t r é t là do p h á h u y sự c â n b ằ n g n ư ớ c , rễ
m ạ bị t ổ n t h ư ơ n g n ê n k h ô n g đ ủ c u n g c ấ p n ư ớ c cho c â y .
N h i ệ t đ ộ t ố i t h í c h cho c â y n h i ệ t đ ớ i 23 - 2 5 ° c . N h i ệ t đ ộ cao c ũ n g ả n h h ư ở n g t ớ i
h ú t n ư ớ c : n h ư cam, chanh, c à chua n ế u n h i ệ t đ ộ l ê n cao 30 - 4 0 ° c t h ì sự h ú t n ư ớ c của
rễ g i ả m đ ó là do c ó sự t ă n g tốc đ ộ hoa g ỗ của r ễ , ả n h h ư ở n g đ ế n k ế t c ấ u của chất
n g u y ê n sinh, rễ c h ó n g hoa g ỗ vì v ậ y l à m g i ả m b ề m ặ t v à t ố c đ ộ h ú t n ư ớ c d ẫ n đ ế n
q u á t r ì n h quang h ọ p , h ô h ấ p g i ả m n ê n n ă n g l ư ợ n g sản sinh t h ấ p g â y ả n h
hưởng
k h ô n g t ố t t ớ i sinh t r ư ở n g p h á t t r i ể n của c â y .
D o đ ó đ ể h ạ n c h ế t á c h ạ i của n h i ệ t đ ộ thấp, c ầ n c h ú ý t ư ớ i n ư ớ c cho c â y trồng,
b ố trí t h ờ i v ụ t h í c h hợp, c h ọ n g i ố n g c h ố n g c h ị u t ố t v ớ i đ i ề u k i ệ n l ạ n h .
b) Nồng
độ dung dịch đất và hàm lượng nưầc sử dụng
trong
đất
I
Đ ể cho sự h ấ p t h u n ư ớ c của rễ c â y t r ồ n g t h u ậ n l ợ i t h ì n ồ n g đ ộ d u n g d ị c h đ ấ t phải
l o ã n g (0,02 - 0 , 0 5 % ) v à n ồ n g đ ộ d u n g d ị c h của t ế b à o cao h ơ n n ồ n g đ ộ đ ấ t . C h í n h vì
v ậ y m à v ớ i đ ấ t m ặ n c â y t r ồ n g k h ô n g t h ể h ú t đ ư ợ c n ư ớ c v à c â y sẽ c h ế t .
Đ ể t h í c h n g h i v ớ i đ i ề u k i ệ n m ặ n , m ộ t s ố thực v ậ t c ó t h ế n ư ớ c của r ễ r ấ t thấp,
t h ấ p h ơ n t h ế n ư ớ c của đ ấ t n ê n c â y v ẫ n c ó k h ả n ă n g l ấ y đ ư ợ c n ư ớ c (ví d ụ : n h ư t r à m ,
sú, v ẹ t , c ó i , l á c , n ă n . . . ) .
T r o n g k ỹ thuật b ó n p h â n : c h ú ý k h ô n g n ê n b ó n q u á n h i ề u m ộ t l ú c v à k h ô n g b ó n
sát gốc, sát hạt g i ố n g (vì l à m n h ư v ậ y hạt g i ố n g k h ô n g n h ữ n g k h ô n g h ú t đ ư ợ c nước
m à nước c ò n đ i t ừ t r o n g hạt ra n g o à i ) sẽ g â y ra h i ệ n t ư ợ n g h ạ n sinh lý d ẫ n đ ế n hạt
k h ô n g m ọ c , c â y c ó t h ể chết.
c) Độ thơng
khí của
đất
R ễ c â y c ầ n o x y đ ể t i ế n h à n h q u á t r ì n h h ô h ấ p c u n g c ấ p n ă n g l ư ợ n g cho c á c hoạt
đ ộ n g sống b ì n h t h ư ờ n g của r ẻ . T h i ế u o x y ( đ ấ t n g ậ p n ư ớ c , đ ấ t b í chặt...) r ễ c â y h ô hấp
y ế m k h í , ức c h ế q u á t r ì n h h ú t n ư ớ c .
C á c l o ạ i thực vật k h á c nhau c ó phản ứng v ớ i mức đ ộ t h i ế u o x y trong đ ấ t k h á c nhau,
V í d ụ : sen, lúa, cói,... rễ c â y t h ư ờ n g x u y ê n sống trong nước, trong k h i đ ó c á c c â y trồng
cạn b ì n h thường n h ư đ ỗ t ư ơ n g , n g ô , thuốc lá... chỉ t ồ n t ạ i vài n g à y k h i gặp ú n g .
H à m l ư ợ n g o x y t r o n g đ ấ t t ố i t h i ể u là 10 - 12%. D o v ậ y đ ể h ạ n c h ế h i ệ n t ư ợ n g
t ư ợ n g c â y h ô h ấ p y ế m k h í , v à c u n g c ấ p đ ủ o x y cho c â y , thì trong k ỹ thuật p h ả i c h ú ý:
l à m đ ấ t tơi x ố p , l à m c ỏ sục b ù n , x ớ i x á o , x ớ i p h á v á n g , c h ố n g ú n g cho c â y , . . .
22
1.2.3. S ự t h o á t h ơ i n ư ớ c
1.2.3.1. Ý nghĩa của sự thoát hoi nưầc
- N ư ớ c t h o á t ra n g o à i d ư ớ i hai h ì n h thức: h ì n h thức d ư ớ i d ạ n g d u n g d ị c h , đ ó là
h i ệ n t ư ợ n g ứ g i ọ t x ẩ y ra trong đ i ề u k i ệ n r â m m á t , hay k h ô n g k h í b ã o hoa h ơ i nước.
H ì n h thức t h ứ hai là d ạ n g h ơ i : đ ó là q u á t r ì n h t h o á t h ơ i n ư ớ c , v ề b ả n chất của q u á
t r ì n h t h o á t h ơ i n ư ớ c là m ộ t q u á t r ì n h v ậ t lý v à p h ụ t h u ộ c chặt c h ẽ v ớ i c á c y ế u t ố
n g o ạ i c ả n h , t u y n h i ê n n ó c ò n p h ụ t h u ộ c v à bị c h i p h ố i của q u á t r ì n h sinh lý v à hoạt
đ ộ n g s ố n g của c â y , n ê n n ó c à n g phức t ạ p h ơ n n h i ề u . V ì v ậ y c ó t h ể c o i n ó là m ộ t q u á
t r ì n h sinh l ý .
T r o n g đ ờ i s ố n g của thực vật l ư ợ n g nước m ấ t đi vì t h o á t h ơ i n ư ớ c n h i ề u h ơ n lượng
nước c ầ n cho c â y t ổ n g hợp c á c chất h ữ u c ơ , do đ ó ở m ộ t k h í a c ạ n h n à o đ ó n ế u l à m
g i ả m bớt sự t h o á t h ơ i nước t h ì c ó l ợ i cho thực vật h ơ n . V í d ụ : I m
2
lúa m ỳ ở thời kỳ
sinh t r ư ở n g bay h ơ i 200 - 250 1; Ì ha r ừ n g s ồ i h à n g n g à y t h o á t 25.000 - 30.000 Ì
nước. T u y n h i ê n thực vật k h ô n g t h ể k h ô n g t h o á t h ơ i n ư ớ c đ ư ợ c , vì t h o á t h ơ i nước là
m ộ t q u á t r ì n h sinh lý c ó q u a n h ệ chặt c h ẽ v ớ i quang hợp. C ó t h o á t h ơ i n ư ớ c t h ì k h í
k h ổ n g m ở ra v à C 0
2
t ừ k h ô n g k h í k h u ế c h t á n qua k h í k h ổ n g v à o lá cung c ấ p cho q u á
t r ì n h quang hợp, v à thực v ậ t c ầ n c ó b ộ lá đ ể h ấ p t h ụ á n h s á n g , n h ư n g b ộ lá p h á t t r i ể n
l ạ i t ă n g sự m ấ t n ư ớ c , n ế u h ạ n c h ế sự m ấ t n ư ớ c b ằ n g c á c h đ ó n g k h í k h ổ n g hay phủ
bằng các m à n g n h â n tạo thì C 0
vì v ậ y : sự đ ồ n g hoa C 0
2
2
k h ô n g t h ể v à o lá đ ư ợ c v à ức c h ế q u a n g hợp. C h í n h
v à c h ế đ ộ n ư ớ c ở thực v ậ t là sự m â u t h u ẫ n n h ư n g t h ố n g nhất
giữa "đói và khát" ở thực v ậ t . T i m i r i a z e p n h à sinh lý thực v ậ t n g ư ờ i N g a n ó i r ằ n g :
"Thoát
hơi nưầc
là cái hoa tất yếu".
hạnh để mà dinh dưỡng
H a y "Cây phải
chịu bay hơi nưầc một cách
bất
tốt".
V ì v ậ y m u ố n g i ả i q u y ế t m â u t h u ẫ n đ ố i k h á n g n à y , c â y c ầ n đ ư ợ c c u n g cấp nước
đ ầ y đ ủ đ ể cho sự t h o á t h ơ i n ư ớ c m ạ n h m ẽ v à quang hợp c ũ n g m ạ n h m ẽ , đ ó c ũ n g là ý
nghĩa quan t r ọ n g n h ấ t của t h o á t h ơ i n ư ớ c .
Sự thoát hơi nước là đ ộ n g lực quan trọng nhất cho sự hút nước và vận chuyển nước.
T h o á t hơi nước l à m g i ả m nhiệt đ ộ b ề m ặ t lá c â y xanh trong q u á trình quang hợp. Sự hấp
thu n ă n g lượng á n h s á n g m ặ t t r ờ i , m ộ t phần được sử d ụ n g v à o quang hợp, phần c ò n l ạ i
chuyển t h à n h nhiệt n ă n g l à m cho nhiệt đ ộ lá t ă n g lên do đ ó k h ơ n g c ó l ợ i cho hoạt đ ộ n g
sinh lý. D o v ậ y t h o á t h ơ i nước l à m cho nhiệt đ ộ mặt lá g i ả m x u ố n g . C ò n ở những lá h é o
thoát h ơ i nước c h ậ m , t h ư ờ n g c ó nhiệt đ ộ cao h ơ n lá b ì n h thường 4 - 6 ° c .
N h ờ t h o á t h ơ i n ư ớ c m à c á c i o n k h o á n g từ trong đ ấ t đ ư ợ c lôi k é o l ê n c ù n g d ò n g
n ư ớ c v à o c â y v à p h â n p h ố i t ớ i c á c b ộ p h ậ n k h á c nhau.
1.2.3.2.
a) Cường
Các chỉ tiêu nghiên
độ thoát
hơi
cứu sự thoát
hoi
nưầc
nưầc
L à l ư ợ n g n ư ớ c t i ê u hao t r ê n Ì đ ơ n vị d i ệ n t í c h lá, t r o n g Ì đ ơ n vị t h ờ i g i a n ( g ă m
n ư ớ c / r r r / g i ờ ) t h o á t h ơ i n ư ớ c ở thực v ậ t dao đ ộ n g rất l ớ n từ 15 - 250 g r / n r / g i ờ .
23
b) Hệ số thoát
hơi
nưầc
- H ệ số t h o á t h ơ i n ư ớ c đ ư ợ c t í n h b ằ n g l ư ợ n g nước bay h ơ i đ i đ ể t ạ o n ê n Ì đ ơ n vị
chất k h ơ .
- Tuy v à o giống, loài và đ i ề u k i ệ n ngoại cảnh.
T h ự c vật c : l ú a : 6 8 0 gr; n g ô : 170 gr; k h o a i t â y : 640 gr.
3
T h ự c v ậ t c : k ê : 300 gr; h ư ớ n g d ư ơ n g : 600 gr; rau d ề n : 250 gr
4
N h ì n c h u n g thực v ậ t C nhu c ầ u n ư ớ c > thực v ậ t C
3
c) Hiệu
suất thoát
hơi
4
nưầc
H i ệ u suất t h o á t h ơ i n ư ớ c là s ố gr chất k h ô t ạ o n ê n k h i bay h ơ i Ì k g n ư ớ c .
số gr chất khô
H ệ số t h o á t h ơ i n ư ớ c =
—
s ố k g n ư ớ c bay h ơ i
- Theo tính tốn thì cây sử dụng 99,2%- 99,8% lượng nước hút vào cho mục đích
bay h ơ i , v à chỉ c ó 0,2 - 0,8% l ư ợ n g n ư ớ c t ạ o n ê n chất k h ơ .
1.2.3.3.
Sự thốt
nưầc
qua khí
khổng
K h í k h ổ n g là n h ữ n g khe h ở n h ỏ t r ê n b i ể u b ì của lá, t h ơ n g giữa c á c k h o ả n g gian
b à o b ê n t r o n g lá v à k h ô n g k h í b ê n n g o à i .
T h o á t h ơ i n ư ớ c qua k h í k h ổ n g g ồ m hai g i a i đ o ạ n . G i a i đ o ạ n t h ứ nhất: n ư ớ c t ừ t h ể
l ỏ n g b i ế n t h à n h h ơ i v à k h u ế c h t á n v à o c á c k h o ả n g g i a n b à o . T h e o T u r e n k h o ả n g gian
b à o của lá r ấ t l ớ n g ấ p 6 - 9 l ầ n d i ệ n t í c h lá, v à h ơ i n ư ớ c ở đ â y t h ư ờ n g đ ạ t t ớ i m ứ c b ã o
hoa. G i a i đ o ạ n hai, h ơ i n ư ớ c t r o n g c á c k h o ả n g giao b à o k h u y ế c h t á n qua k h í k h ổ n g
đ ê ra n g o à i , g i a i đ o ạ n n à y h ơ i n ư ớ c t h o á t ra đ ư ợ c q u y ế t đ ị n h b ở i s ố l ư ợ n g k h í k h ổ n g ,
k í c h thước k h í k h ổ n g v à sự đ ó n g m ở k h í k h ổ n g .
- Số l ư ợ n g k h í k h ổ n g n h i ề u hay ít tuy t ừ n g l o ạ i thực vật, v à g i a i đ o ạ n p h á t t r i ể n
của thực vật. T r ê n I m lá dao đ ộ n g t ừ vài n g h ì n đ ế n v à i c h ụ c v ạ n c á i .
2
Ví dụ:
Lúa mỹ:
biểu bì trên:
33
dưới:
14
cái/mm
2
Ngơ:
52
68
cái/mm
2
Đ ậ u đũa:
40
281
cái/mm
2
Khoai tây:
51
161
cái/mm
2
C à chua:
12
130
cái/mm
2
K h i k h í k h ổ n g m ở h o à n t o à n t h ì d i ệ n t í c h k h í k h ổ n g c h i ế m Ì - 2 % d i ệ n t í c h lá,
n h ư n g sự t h o á t h ơ i n ư ớ c của thực v ậ t c ó t h ể đ ạ t đ ế n 5 0 - 1 0 0 % sự t h o á t h ơ i n ư ớ c qua
d i ệ n t í c h lá: t ạ i sao v ậ y ? đ ó là vì c h ú n g t u â n theo đ ị n h l u ậ t Stephen: N ế u c ù n g m ộ t
d i ệ n tích t h o á t hơi n ư ớ c t h ì b ề m ặ t bay h ơ i n à o c ó s ố l ỗ n h ỏ n h i ề u h ơ n sẽ bay h ơ i
nhiều hơn.
C ấ u tạo t ế b à o k h í k h ổ n g : t ế b à o k h í k h ổ n g được cấu tạo từ 2 t ế b à o b ả o v ệ h ì n h
hạt đ ậ u quay v à o nhau đ ể giữa m ộ t khe h ở n h ỏ g ọ i là v i k h ẩ u . C á c t ế b à o b ả o v ệ c ó
24
m é p n g o à i m ỏ n g v à m é p trong d à y n ê n l ú c t r ư ơ n g nước t ế b à o u ố n cong v à m ở v i k h ẩ u
cho n ư ơ c t h o á t ra, n g ư ợ c l ạ i lúc m ấ t nước t ế b à o x ẹ p x u ố n g đ ó n g khe v i k h ẩ u l ạ i .
C ơ c h ế đ ó n g m ở k h í k h ổ n g : H i ệ n nay c ó hai g i ả t h u y ế t g i ả i t h í c h c ơ c h ế đ i ề u
c h ỉ n h sự đ ó n g m ở k h í k h ổ n g : H ọ c t h u y ế t v ề vai t r ò của C a t i o n K : V à o ban đ ê m h à m
+
lượng lon K
+
t r o n g t ế b à o b ả o v ệ t h ấ p d ẫ n đ ế n t h ể t h ẩ m t h ấ u (lịm) cao, n ư ớ c đ i ra
k h ỏ i t ế b à o b ả o v ẹ , t ế b à o k h í k h ổ n g bị m ấ t nước n ê n đ ó n g l ạ i . Ban n g à y k h i c h i ế u
s á n g , l o n K t ừ t ế b à o k è m x u n g quanh đ i v à o t ế b à o b ả o v ệ , k è m theo sự g i ả m t i n h
+
b ộ t , t ă n g h à m l ư ợ n g axit m a l i c do đ ó t h ế t h ẩ m t h ấ u (lịm) g i ả m m ạ n h , t ế b à o h ấ p thu
n ư ớ c l ấ y l ạ i sức t r ư ơ n g v à k h í k h ổ n g m ở ra.
- H ọ c t h u y ế t H o r m o n , vai t r ò của c á c axit A b x i x i c ( A B A ) : k h i t h i ế u nước thì
h à m l ư ợ n g axit A b x i x i c t ă n g , l à m i o n K
+
v ậ n c h u y ể n ra k h ỏ i t ế b à o b ả o v ệ , l à m cho
t h ế t h ẩ m t h ấ u cao, k h í k h ổ n g m ấ t nước, k h í k h ổ n g đ ó n g .
1.2.3.4.
Ảnh
hưởng
của điêu
kiện
của ngoại
cảnh
đến sự thoát
hơi
nưầc
Sự t h o á t h ơ i n ư ớ c là m ộ t q u á t r ì n h phức t ạ p , n ó p h ụ t h u ộ c v à o đ i ề u k i ệ n n h ư loài,
t u ổ i lá, d i ệ n t í c h lá, sự p h â n b ố k h í k h ổ n g , . . . v à đ i ề u k i ệ n n g o ạ i c ả n h .
V ề thực chất sự t h o á t h ơ i n ư ớ c c ũ n g g i ố n g c ũ n g g i ố n g q u á t r ì n h bay h ơ i vật lý
t u â n theo c ô n g thức D a l t o n .
v
_
K
(F-f)
760.S
p
Trong đ ó
V : tốc đ ộ thốt hơi nước
K : hằng số thoát hơi nước
F: á p suất h ơ i n ư ớ c b ã o hoa ở b ề m ặ t bay h ơ i
f: á p suất h ơ i n ư ớ c k h í q u y ể n
S: d i ệ n t í c h bay h ơ i n ư ớ c
P: á p suất k h ô n g k h í n ơ i t h í n g h i ệ m
H i ệ u s ố ( F - f ) là Đ ộ t h i ề u hụt b ã o hoa nước m à V tỷ l ệ v ớ i ( F - f ) m à h ệ số n à y
phụ thuộc:
a) Nhiệt
độ
N h i ệ t đ ộ t ă n g t h ì F t ă n g , n h ư n g f t ă n g c h ậ m do đ ó ( F - f ) l ớ n sự t h o á t h ơ i nước
nhanh. T u y n h i ê n n ế u n h i ệ t đ ộ q u á cao ( 4 0 ° C ) thì n ư ớ c bay h ơ i m ạ n h , t ế b à o k h í
k h ổ n g m ấ t sức t r ư ơ n g , k h í k h ổ n g đ ó n g n ê n h ạ n c h ế bay h ơ i n ư ớ c . Đ ó là t r ư ờ n g hợp
g i ả m sự t h o á t h ơ i n ư ớ c ở t r ư a h è .
b) Am độ khơng
khí
 m đ ộ k h ơ n g k h í t h ấ p t h ì / g i ả m ( F - 0 t ă n g do v ậ y tốc đ ộ t h o á t h ơ i n ư ớ c t ă n g .
N ế u ẩ m đ ộ k h ô n g k h í g i ả m t ừ 9 5 % x u ố n g 5 0 % thì tốc đ ộ t h o á t h ơ i n ư ớ c ( V ) t ă n g 56 l ầ n , sẽ k h ô n g c ó l ợ i cho c â y t r ồ n g .
25
ở m i ề n T r u n g , v ù n g t â y bắc c ó g i ó t â y nam ( c ò n g ọ i là g i ó L à o ) l à m n h i ệ t đ ộ
k h ơ n g k h í t ă n g n ê n sự t h o á t h ơ i n ư ớ c là k h á m ạ n h .
c) Anh
sáng
Á n h s á n g l à m t ă n g nhiệt đ ộ m ặ t lá, t ă n g h i ệ u ứng F - / do vậy t ă n g t h o á t h ơ i nước.
ả)
Gió
K h i c ó g i ó t h i t h o á t h ơ i nước t ă n g lên vì g i ó l à m t ă n g đ ộ t h i ế u hụt b ã o hoa nước.
1.2.4. Sự cân bằng nước trong cây
1.2.4.1.
Độ th iếu
bão hoa nưầc
(TBHN)
Đ ộ t h i ế u b ã o hoa n ư ớ c đ ư ợ c đ o b ằ n g h i ệ u s ố giữa h à m l ư ợ n g n ư ớ c b ã o hoa cực
đ ạ i t r o n g c â y v à h à m l ư ợ n g n ư ớ c t ạ i t h ờ i đ i ể m x á c đ ị n h đ ư ợ c t í n h b ằ n g % so v ớ i
l ư ợ n g n ư ớ c đ ư ợ c b ã o hoa h o à n t o à n .
N ế u c â y m ấ t n ư ớ c ít t h ì đ ộ t h i ế u b ã o hoa n ư ớ c n h ỏ , c â y d ễ d à n g k h ô i phục l ạ i
sức t r ư ơ n g v à hoạt đ ộ n g sinh lý t r ở l ạ i b ì n h t h ư ờ n g . N ế u c â y m ấ t n h i ề u n ư ớ c , c â y sẽ
bị h é o v à c â y c ó t h ể chết.
1.2.4.2.
Sự cân bằng
nưầc
- sự héo của thực
vật
Sự c â n b ằ n g n ư ớ c đ ư ợ c x á c đ ị n h b ằ n g t ỷ số giữa sự t h o á t n ư ớ c v à sự h ú t nước:
G ọ i T : t h o á t n ư ớ c của c â y , v à A là l ư ợ n g n ư ớ c c â y h ú t t h ì tỷ l ệ T / A g ọ i là h ệ số
c â n b ằ n g . N ế u T / A » Ì hoặc < Ì t h ì thực v ậ t d u y trì đ ư ợ c t r ạ n g t h á i c ă n g nước, nếu
T / A > Ì thực v ậ t x u h ư ớ n g h é o .
H é o là d ấ u h i ệ u b ê n n g o à i b i ể u t h ị sự c â n b ằ n g n ư ớ c b ì n h t h ư ờ n g t r o n g c â y bị
p h á h u y . Sự h ấ p t h u n ư ớ c k h ô n g b ù đ ắ p đ ủ cho l ư ợ n g n ư ớ c t h o á t đ i c á c t ế b à o lá,
p h ầ n non m ấ t sức t r ư ơ n g bị x ẹ p x u ố n g v à g â y n ê n h é o rũ ( t h ư ờ n g x ẩ y ra t r ư a h è n ó n g
bức...). N h ư n g n ế u n h ư k h i á n h n ắ n g g i ả m đ i , n h i ệ t đ ộ k h ô n g k h í t h ấ p x u ố n g thì sự
t h o á t h ơ i nước g i ả m ta k h ô n g c ầ n t ư ớ i n h ư n g c â y v ẫ n k h ô i p h ụ c l ạ i t r ạ n g t h á i cũ, thì
g ọ i là h é o t ạ m t h ờ i , d ạ n g h é o n à y tuy k h ô n g h ạ i l ắ m n h ư n g c ũ n g c ó ả n h h ư ở n g t ớ i
n ă n g suất. C ò n h é o lâu d à i là do ban n g à y m ấ t n ư ớ c g â y n ê n h é o n h ư n g đ ế n đ ê m ,
s á n g sớm q u á t r ì n h t h o á t h ơ i n ư ớ c đ ã g i ả m đ i m à c â y v ẫ n k h ô n g k h ô i phục được
t r ạ n g t h á i cũ, t h ì h é o n à y ả n h h ư ở n g x ấ u t ớ i thực v ậ t : c â y n g ừ n g quang hợp, l à m r ố i
l o ạ n sự thay đ ổ i chất, c â y n g ừ n g sinh t r ư ở n g , g â y h i ệ n t ư ợ n g r ụ n g n ụ , r ụ n g hoa, q u ả
và l à m g i ả m n ă n g suất.
1.2.5. Cơ sở khoa học của tưới nước hợp lý
T ư ớ i n ư ớ c n h ằ m c u n g c ấ p đ ầ y đ ủ n ư ớ c v à chất d i n h d ư ỡ n g c ầ n t h i ế t cho m ọ i
hoạt đ ộ n g sống của c â y . T ư ớ i n ư ớ c , r ú t n ư ớ c c ò n n h ằ m k h ố n g c h ế q u á t r ì n h sinh
t r ư ở n g , p h á t dục của thực v ậ t . V í d ụ : T r ồ n g n g ô , b ô n g : giai đ o ạ n c â y c ò n n h ỏ c ó t h ể
k h ô n g t ư ớ i đ ể g â y h ạ n n h ẹ t ạ o đ i ề u k i ệ n cho rễ c â y p h á t t r i ể n m ạ n h x u ố n g t ầ n g s â u
đ ể t ă n g c ư ờ n g k h ả n ă n g h ú t n ư ớ c . R ú t n ư ớ c , p h ơ i r u ộ n g sau k h i l ú a đ ẻ n h á n h h ữ u
26