Tải bản đầy đủ (.docx) (81 trang)

Bộ đề, đáp án kiểm tra giữa kì 1 môn lịch sử và địa lí lớp 6, 7,, 8 sách kết nối tri thức với cuộc sốngdocx

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (726.87 KB, 81 trang )

1
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
MƠN: LỊCH SỬ - ĐỊA LÍ 6
(Thời gian 90 phút)
A.KHUNG MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Phân mơn Địa lí :

T
T

Chương/
chủ đề

Mức độ nhận thức
Nội
Nhận
Thơng
Vận dụng
dung/đơ
biết
hiểu
(TL)
n vị kiến (TNKQ)
(TL)
thức
T
T
TN
TN TL
TL
L


N

Vận dụng
cao
(TL)
T
TL
N

Tổng
%
điểm

Phân mơn Địa lí
1

TẠI SAO
CẦN
HỌC
ĐỊA LÍ?
2,5% =
0,25 đ

2

BẢN
ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ

HIỆN
BỀ MẶT
TRÁI
ĐẤT
12,75% =

– Những
khái
niệm cơ
bản và
kĩ năng
chủ yếu
– Những
điều lí
thú khi
học mơn
Địa lí
– Địa lí
và cuộc
sống

– Hệ
thống
kinh vĩ
tuyến.
Toạ độ
địa lí
của một
địa điểm
trên bản

đồ

1 câu
0,25
đ
2,5%

1T
N
0,2
5

1/2TL

1T
N

1,0
1/2TL

0,2
5

*

1

1,5
câu
1,25

đ
12,5
%


2
1,75 đ

3

TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI
25% =
2,5đ

Tỉ lệ

– Các
yếu tố
cơ bản
của bản
đồ
– Các
loại bản
đồ

thơng
dụng
– Lược
đồ trí
nhớ
– Vị trí
của Trái
Đất
trong hệ
Mặt Trời
– Hình
dạng,
kích
thước
Trái Đất

Chuyển
động
của Trái
Đất và
hệ quả
địa lí

2,câu
0,5 đ
5%

2T
N
0,5


1 câu
0,25
đ
2,5%

1T
N
0,2
5

1 câu
0,25
đ
2,5%

1T
N
0,2
5
1T
L

2T
N
0,5

8 câu
TN
20%


1/2TL
0,5
1/2TL

1,5

1 câu
TL
15%

*

1/2 câu TL 1/2 câu TL
10%
5%

Phân môn Lịch sử

2

3,5
câu
2,5 đ
25%

10
câu
5
điểm

50%


3
NỘI
DUNG
CHƯƠNG/ / ĐƠN
STT
CHỦ ĐỀ
VỊ
KIẾN
THỨC

1

2

Dựa
vào đâu
để biết

dựng
lại lịch
sử.
Cách
tính
Vì sao phải thời
học lịch sử gian
trong
lịch sử.

Xã hội
Qúa
ngun
trình
thủy
tiến
hóa từ
Vượn
thành
Người.
Các
giai
đoạn
phát
triển
của xã
hội
ngun
thủy
Sự
phát

MỨC ĐỘ NHẬN THỨC
NHẬN
BIÊT
TN

THƠNG
HIỂU


TL TN

VẬN
DỤNG

VẬN
DỤNG
CAO

TL

TN TL TN TL

1/2

1/2

1

2

2

1

3

Tổng
%
điểm

TN
TL


4
hiện ra
kim
loại và
bước
tiến của
xã hội
nguyên
thủy.
Xã hội cổ Sự hình
đại
thành
và phát
triển
3
2
của Ai
cập và
Lưỡng
cổ đại
Tổng
8
Tỉ lệ

1


1/2

0,5%

50%

Tổng điểm
2
1,5
1
Tổng hợp chung
40%
30%
20%
B. BẢNG ĐẶC TẢ MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Phân mơn Địa lí

0,5
10%

5
100%

TT

1

TẠI SAO
CẦN
HỌC ĐỊA

LÍ?

Nội dung/
Đơn vị
kiến thức

15%

1/2

10%

Chương/
Chủ đề

20%

1

Mức độ đánh
giá

Số câu hỏi theo mức độ nhận
thức
Thơn
Vận
Nhận g hiểu Vận
dụng
biết
dụng

cao

Phân mơn Địa lí
– Những Nhận biết
khái niệm Nêu được vai
cơ bản và trò của Địa lí
1TN
kĩ năng
trong
cuộc
chủ yếu
sống.
Thơng hiểu
– Những - Hiểu được
điều lí thú tầm quan trọng
khi học
của việc nắm
môn Địa
4


5


2

các khái niệm
cơ bản, các kĩ
năng địa lí
– Địa lí

trong học tập
và cuộc
và trong sinh
sống
hoạt.
Vận dụng
- Hiểu được ý
nghĩa và sự lí
thú của việc
học mơn Địa lí.
BẢN ĐỒ: – Hệ
Nhận biết
PHƯƠNG thống
Xác định được
TIỆN
kinh vĩ
trên bản đồ và
THỂ
tuyến.
trên quả Địa
HIỆN BỀ Toạ độ
Cầu:
kinh
MẶT
địa lí của tuyến gốc, xích
TRÁI
một địa
đạo, các bán 1TN
ĐẤT
điểm trên cầu.

bản đồ
Thông hiểu
– Đọc và xác
định được vị trí
của đối tượng
địa lí trên bản
đồ.
Vận dụng
- Ghi được tọa
độ địa lí của
một địa điểm
trên bản đồ.
– Các yếu Nhận biết
2TN
tố cơ bản – Đọc được các
của bản
kí hiệu bản đồ
đồ
và chú giải bản
đồ hành chính,
bản đồ địa
hình.
Vận dụng
– Xác định
được
hướng
trên bản đồ và
5

1/2TL

( 2a)
1/2TL*


6

– Các loại
bản đồ
thơng
dụng

– Lược đồ
trí nhớ

3

TRÁI
ĐẤT –
HÀNH
TINH
CỦA HỆ
MẶT
TRỜI

– Vị trí
của Trái
Đất trong
hệ
Mặt
Trời

– Hình
dạng, kích
thước
Trái Đất
– Chuyển
động của
Trái Đất
và hệ quả
địa lí

tính
khoảng
cách thực tế
giữa hai địa
điểm trên bản
đồ theo tỉ lệ
bản đồ.
Nhận biết
– Đọc được các
kí hiệu bản đồ
và chú giải bản
đồ hành chính,
bản đồ địa
hình.
Vận dụng
– Biết tìm
đường đi trên
bản đồ.
Vận dụng
– Vẽ được lược

đồ trí nhớ thể
hiện các đối
tượng địa lí
thân quen đối
với cá nhân
học sinh.
Nhận biết
– Xác định
được vị trí của
Trái Đất trong
hệ Mặt Trời.
Nhận biết
– Mơ tả được
hình dạng, kích
thước Trái Đất.
Nhận biết
– Mơ tả được
chuyển động
của Trái Đất:
quanh trục và
quanh
Mặt
Trời.
6

1TN

1TN
2TN



7
Thơng hiểu
– Nhận biết
được giờ địa
phương,
giờ
khu vực (múi
giờ).
– Trình bày
được
hiện
tượng
ngày
đêm ln phiên
nhau
– Trình bày
được
hiện
tượng
ngày
đêm dài ngắn
theo mùa.
Vận dụng
– Mơ tả được
sự lệch hướng
chuyển động
của vật thể
theo chiều kinh
tuyến.

– So sánh được
giờ của hai địa
điểm trên Trái
Đất.

1TL
( 1)

1/2TL
( 2b)
1/2TL*

Số câu/ loại câu

8 câu
TNKQ

Tỉ lệ %

20

1 câu
TL
15

1/2
câu
TL
10


1/2
câu TL
5

Phân mơn Lịch sử

TT

1

Chương/chủ
đề
Vì sao phải
học Lịch sử

Nội
Số câu hỏi theo mức độ
dung/
nhận thức
Mức độ đánh
Vận
Đơn vị
Nhận Thông Vận
giá
dụng
kiến
biết
hiểu dụng
cao
thức

1.
Nhận biết
1TN
Lịch
- Nêu được khái
7


8
sử là
gì?

2. Dựa
vào
đâu để
biết và
dựng
lại lịch
sử?

3. Thời
gian
trong
lịch sử

niệm lịch sử
- Nêu được khái
niệm mơn Lịch
sử
Thơng hiểu

- Giải thích được
lịch sử là những
gì đã diễn ra 1TN
trong q khứ
- Giải thích được
sự cần thiết phải
học môn Lịch sử.
Thông hiểu
1TN
- Phân biệt được
các nguồn sử liệu
cơ bản, ý nghĩa
và giá trị của các
nguồn sử liệu (tư
liệu gốc, truyền
miệng, hiện vật,
chữ viết,…).
- Trình bày được
ý nghĩa và giá trị
của các nguồn sử
liệu
Nhận biết
- Nêu được một
số khái niệm thời
gian trong lịch
sử: thập kỉ, thế kỉ,
thiên niên kỉ,
trước
Công
nguyên, sau Công

nguyên, âm lịch,
dương lịch,…
Vận dụng
- Tính được thời
gian trong lịch sử
8


9

Xã hội
nguyên thuỷ

(thập kỉ, thế kỉ,
thiên niên kỉ,
trước
Công
nguyên, sau Công
nguyên, âm lịch,
dương lịch,…).
1.
Nhận biết
Nguồn – Kể được tên
gớc
được những địa
lồi
điểm tìm thấy
người
dấu tích của
người tối cổ trên

đất nước Việt
Nam.
Thơng hiểu
– Giới thiệu
được sơ lược q
trình tiến hố từ
vượn
người
thành người trên
Trái Đất.
Vận dụng
– Xác định được
những dấu tích
của người tối cổ
ở Đơng Nam Á
2. Xã
Nhận biết
hội
– Trình bày được
ngun những nét chính
thuỷ
về đời sống của
người
thời
nguyên thuỷ (vật
chất, tinh thần, tổ
chức xã hội,...)
trên Trái đất
– Nêu được đơi
nét về đời sống

của
người
9

1TN

2TN

½ TL
½ TL


10
nguyên thuỷ trên
đất nước Việt
Nam
Thông hiểu
– Mô tả được sơ
lược các giai đoạn
tiến triển của xã
hội người nguyên
thuỷ.
– Giải thích được
vai trị của lao
động đối với q
trình phát triển
của
người
ngun
thuỷ

cũng như của
con người và xã
hội loài người
Xã hội cổ đại 1. Ai
Cập và
Lưỡng


Nhận biết
– Trình bày được
quá trình thành
lập nhà nước của
người Ai Cập và
người Lưỡng Hà.
– Kể tên và nêu
được
những
thành tựu chủ
yếu về văn hố ở
Ai Cập, Lưỡng

Thơng hiểu
– Nêu được tác
động của điều
kiện tự nhiên
(các dịng sơng,
đất đai màu mỡ)
đối với sự hình
10


2TN

1TL


11
thành nền văn
minh Ai Cập và
Lưỡng Hà.
Tổng
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

8
20%
40%

1/2
15%
30%

1
10%
20%

1/2
5%
10%

C.ĐỀ KIỂM TRA

I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm) Mỗi câu 0,25 điểm.
A. Phân môn Lịch sử
Câu 1: Lịch sử là gì?
A. Những gì đã diễn ra trong quá khứ.
B. Sự hiểu biết về những gì đã diễn ra.
C. Ghi lại những gì đã diễn ra theo trật tự thời gian.
D. Sự bái vọng đối với tổ tiên.
Câu 2: Những tấm bia nghi tên người đỗ tiến Sĩ thời xưa ở Văn Miếu (Hà Nội)
thuộc loại tư liệu nào?
A. Tư liệu chữ viết
C. Tư liệu truyền miệng
B. Tư liệu hiện vật
D. Cả tư liệu hiện vật và chữ viết.
Câu 3: Hiện nay trên thế giới sử dụng một thứ lịch chung nào?
A. Dương lịch và âm lịch.
B. Dương lịch.
C. Âm lịch.
D. Cơng lịch.
Câu 4. Lồi người là kết quả của quá trình tiến hóa từ đâu?
A. Người tối cổ.
B. Vượn.
C. Vượn người.
D. Người tinh khôn.
Câu 5. Vật liệu chủ yếu người nguyên thủy sử dụng để làm công cụ lao động
là gì?
A. Vỏ ốc.
B. Đồ gốm.
C. Đá, kim loại.
D. Gỗ, xương, sừng.
Câu 6: Xã hội nguyên thuỷ đã trải qua những giai đoạn phát triển nào?

A. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc, bộ lạc.
B. Bầy người nguyên thuỷ, Người tinh khôn.
C. Bầy người nguyên thuỷ, Người tối cổ.
D. Bầy người nguyên thuỷ, công xã thị tộc.
Câu 7: Chữ viết đầu tiên của lồi người là gì?
A. Chữ tượng hình.
B. Chữ tượng ý.
C. Chữ giáp cốt.
D. Chữ triện.
11


12
Câu 8. Cơng trình kiến trúc nổi tiếng nhất của người Ai Cập cổ đại là gì?
A. Vườn treo Ba-bi-lon.
B. Đền thờ các vị thần.
C. Các kim tự tháp.
D. Các khu phố cổ.
B. Phân mơn Địa Lí
Câu 9: Trong hệ mặt trời, theo thứ tự xa dần mặt trời , Trái Đất nằm ở vị trí :
A: Thứ nhất
B: Thứ hai
C: Thứ ba
D: Thứ tư
Câu 10: Thời gian Trái Đất tự quay một vòng quanh trục là:
A. 24 giờ
B. 365 ngày
C. 365 ngày 6 giờ
D. 366 ngày
Câu 11: Chuyển động tự quay quanh trục của Trái Đất không tạo ra hệ quả

nào?
A. Ngày đêm luân phiên.
B. Sự lệch hướng chuyển động của các vật thể.
C. Giờ trên Trái Đất.
D. Hiện tượng mùa trong năm.
Câu 12. Vai trị của Địa lí trong học tập là
A. giúp khai thác kiến thức môn Lịch sử và Địa lí
B. giúp xác định vị trí và tìm đường đi
C. giúp dự báo các hiện tượng tự nhiên (bão, gió…)
D. sử dụng trong quân sự
Câu 13. Kinh tuyến gốc là đường kinh tuyến
A. số 900.
B. số 00.
C. số 1800.
D. Số 3600.
Câu 14. Bước đầu tiên cần làm khi đọc hiểu nội dung của một bản đồ bất kì là
A. tìm phương hướng.
B. xem tỉ lệ bản đồ.
C. đọc bản chú giải.
D. đọc đường đồng mức.
Câu 15. Để thể hiện ranh giới quốc gia trên bản đồ, người ta dùng kí hiệu
A. điểm.
B. đường.
C. diện tích.
D. hình học.
Câu 16. Trái Đất có dạng
A. hình trịn.
B. hình elip.
C. hình vng.
D. hình cầu.

II. TỰ LUẬN (6,0 điểm)
A. Phân mơn Lịch sử: (3 điểm)
Câu 1 (2.0 điểm): Lao động có vai trò như thế nào trong việc làm thay đổi con
người và cuộc sống của người nguyên thuỷ? Em hãy liên vai trò của lao động đối
với bản thân, gia đình và xã hội ngày nay?
Câu 2 (1.0 điểm): Hãy kể tên hai vật dụng hay lĩnh vực mà ngày nay chúng ta
đang thừa hưởng từ chính phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ đại.
B. Phân môn Địa Lí (3 điểm)
Câu 4. (1,5 điểm) Dựa vào kiến thức đã học, hãy trình bày hiện tượng ngày đêm
luân phiên nhau trên Trái Đất?
12


13
Câu 5. (1,5 điểm)
a. Xác định tọa độ địa lí của các điểm A, B trên hình 4.

b. Sea Games 31 diễn ra tại Việt Nam (múi giờ số 7), trận bóng đá giữa Việt Nam
và Thái Lan diễn ra tại sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày
22/5/2022. Hỏi lúc đó tại Nhật Bản (múi giờ số 9) là mấy giờ?
D. ĐÁP ÁN- HƯỚNG DẪN CHẤM
A. TRẮC NGHIỆM

Phân môn Lịch sử
Câu 1
Câu 2
A

D


(4,0 điểm) Mỗi câu trả lời đúng được 0,25 điểm.

Câu 3

Câu 4

Câu 5

Câu 6

Câu 7

Câu 8

D

C

C

D

A

C

Phân mơn Địa lí
Câu
Đáp án


9

10

11

12

13

14

A

A

D

C

B

D

15

16

B


A

B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)

Phân môn Lịch sử
Câu

Đáp án
Điểm
a) Nhờ lao động và cải tiến công cụ lao động, đôi bàn tay 0.75
của người nguyên thủy dần trở nên khéo léo hơn, cơ thể
cũng dần biến đổi để thích ứng với các tư thế lao động.
Con người đã từng bước tự cải biến và hồn thiện mình.
Con người ln tìm cách cải tiến công cụ lao động để 0.75
tăng năng suất, kiếm được nhiều thức ăn hơn => nhu cầu
13


14
cải tiến cơng cụ đã góp phần quan trọng khích thích sự
phát triển của tư duy sáng tạo ở con người…
- b) HS tự liên hệ
- Gợi ý:
- Giúp con người tạo ra sản phẩm vật chất, tinh thần nuôi 0.25
1
sống bản thân, gia đình, góp phần xây dựng xã hội phát
2 điểm triển.
0.25
- Giúp con người làm chủ bản thân, làm chủ cuộc sống
của chính mình, đem đến cho con người niềm vui, tìm

thấy được ý nghĩa thực sự của cuộc sống.
HS trả lời theo ý kiến cá nhân
- Một số vật/ lĩnh vực mà ngày nay chúng ta đang thừa 1.0
2
hưởng từ phát minh của người Ai Cập và Lưỡng Hà cổ
1 điểm đại:
+ Cái cày (sử dụng sức kéo của động vật);
+ Bánh xe.
+ Nông lịch (âm lịch).
+ Phép tính với hệ đếm thập phân và hệ đếm 60.
+ Các cơng trình kiến trúc, điêu khắc, ví dụ: Kim tự
tháp, tượng nhân sư;…
Phân mơn Địa lí
Câu

Câu 4
(1,5
điểm)

Câu 5
(1,5
điểm)

Nội dung

- Trái Đất có dạng hình cầu nên ánh sáng Mặt trời chỉ
chiếu được một nửa Trái Đất.
- Nửa được chiếu sáng là ngày, nửa bị che khuất gọi
là đêm.
- Trái đất tự quay quanh trục, mọi địa điểm thuộc các vĩ

độ khác nhau ở bề mặt Trái đất (trừ hai cực), chuyển
hướng từ tây sang đông và không đổi hướng khi quay
vậy nên khắp nơi trên Trái Đất lần lượt có ngày và đêm
luân phiên nhau.
a. Xác định toạ độ địa lí
- Điểm A (600B, 1200Đ).

Điểm
0,25
0,25

1,0

0,5
0,5

- Điểm B (23027’B, 600Đ).

b. Tính giờ khu vực - Chênh lệch múi giờ giữa Việt
Nam và Nhật Bản là: 9 - 7 = 2 (múi).
- Trận bóng đá giữa Việt Nam và Thái Lan diễn ra tại
14

0,25


15
sân vận động Mỹ Đình (Hà Nội) lúc 19 giờ 00 phút ngày
22/5/2022 thì lúc đó tại Nhật Bản có số giờ là:


0,25

17 + 2 = 19 (giờ)

---------------------------------------------------------------------

ĐỀ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG GIỮA HỌC KÌ I
Năm học:2023-2024
Mơn: Lịch sử và Địa lí 6
Thời gian: 60 phút
I. MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA.
III. MA TRẬN
* PHẦN ĐỊA LÍ

T
T

Nội
Nhận
dung/đ
biết
Chương/
ơn vị (TNKQ)
chủ đề
kiến
thức
TN T
KQ L

1 BẢN

ĐỒ:
PHƯƠN
G TIỆN
THỂ
HIỆN
BỀ MẶT
TRÁI
ĐẤT
6 tiết

Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
hiểu
(TL)
(TL)
TN
KQ

TL

– Hệ 2TN
*
thống
kinh vĩ
tuyến.
Toạ độ
địa lí
của
một

địa
điểm
trên

TN
KQ

TL

Vận dụng
cao
(TL)
TN
KQ

TL

Tổn
g
%
điể
m

20
%
2điể
m

15



16
bản đồ
– Các
yếu tố
cơ bản 1TN
*
của
bản đồ
– Các
loại
1TN
bản đồ
*
thông
dụng
2 TRÁI
Vị trí
ĐẤT –
của
HÀNH
Trái
TINH
Đất
CỦA HỆ trong
MẶT
hệ Mặt
2TN
TRỜI
Trời

*
– Hình
5 tiết
dạng,
kích
thước
Trái
Đất

1T
L*

30
%
3
điể
m

2TN

*
Chuyể
n động
tự
quay
quanh
trục
của
Trái
Đất và


1TL(
b)

16


17
hệ quả
địa lí
Chuyể
n động
của
Trái
Đất
quanh
Mặt
Trời
và hệ
quả
Tổng

1TL
(a)

8TN

Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung


1T
L
15%

20%

1TL

1TL

10%

35%

5%

50
50

Vận dụng
cao

Tổn
g
%
điể
m

15%


* PHẦN LỊCH SỬ

T
T

Nội
dung/đ
Chương/
ơn vị
chủ đề
kiến
thức

Nhận
biết
(TNKQ)
TN
KQ

T
L

Mức độ nhận thức
Thông
Vận dụng
hiểu
(TL)
(TL)
TN
KQ


TL

TN
KQ

TL

(TL)
TN
KQ

TL

10
%

Lịch sử

1TN
cuộc
sống

1
điể
m

Dựa
vào
1TN

đâu để
biết và
17


18

1

2

3

Vì sao
phải học
lịch sử?

Xã hội
ngun
thủy

phục
dựng
lại lịch
sử
Thời
gian
2TN
trong
lịch sử

Nguồn
gốc lồi 1TN
người
Xã hội
ngun
thủy

Sự
chuyển
biến và
phân
1TN
hóa
của xã
hội
nguyên
thủy
Xã hội
Ai Cập
cổ đại

Lưỡng
Hà cổ
đại
Ấn Độ 1TN
cổ đại
Trung
Quốc
từ thời 1TN
cổ đại

đến thế
kỉ VII
Tổng
8TN

25%
1T
L
(a)

1T
L
(b)

2,5
điể
m

15%
1,5
điể
m

1TL

1T
18

1TL


1T


19
L
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung

20%

15%
35%

L
10%

5%
15%

50
50

IV. ĐỀ KIỂM TRA
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (4,0 điểm)
Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu trả lời đúng
Câu 1. Dương lịch là loại lịch dựa theo
A. Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất.
B. Sự di chuyển của Trái Đất quanh Mặt Trời.
C. Sự di chuyển của Mặt Trăng quanh Trái Đất và sự di chuyển của Mặt Trăng,
Trái Đất quanh Mặt Trời.

D. chu kì chuyển động của Trái Đất quanh trục của nó.
Câu 2: Trái đất có hình dạng:
A. hình cầu.
B. hình trịn.
C. hình vng.
D. hình elíp.
Câu 3. Cơng lịch quy ước:
A. một thập kỷ 100 năm, một thế kỷ 10 năm, một thiên niên kỷ có 1000 năm.
B. một thập kỷ 10 năm, một thế kỷ 100 năm, một thiên niên kỷ có 1000 năm.
C. một thập kỷ 1000 năm, một thế kỷ 100 năm, một thiên niên kỷ có 10 năm.
D. một thập kỷ 1 năm, một thế kỷ 10 năm, một thiên niên kỷ có 1000 năm.
Câu 4. Cơng trình kiến trúc Vạn lí Trường thành là của quốc gia nào?
A. Ấn Độ.
B. Lưỡng Hà.
C.Ai Cập.
D. Trung Quốc
Câu 5. Lịch sử được hiểu là:
A. những chuyện cổ tích được kể truyền miệng.
B. tất cả những gì đã xảy ra trong quá khứ.
C. những bản ghi chép hay tranh, ảnh còn được lưu giữ lại.
D. sự tưởng tượng của con người về quá khứ của mình,
Câu 6: Trong hệ Mặt Trời, theo tứ tự xa dần Mặt Trời thì Trất Đất nằm ở vị trí thứ:
A. 2.
B. 3.
C. 4.
D. 5.
Câu 7. Truyền thuyết Sơn Tinh, Thuỷ Tinh nói lên hoạt động gì của nhân dân ta?
A. Chống lũ lụt, bảo vệ sản xuất nông nghiệp. B. Chống giặc ngoại xâm.
C. Giải thích việc tạo thành núi.
D. Giải thích việc sinh ra lũ lụt

Câu 8. Tôn giáo nào sau đây không ra đời ở Ấn Độ?
A. Phật giáo.
B. Ấn Độ giáo.
C. Bà La Môn.
D. Ki tô giáo.
19


20
Câu 9: Đâu không phải là hệ quả của sự vận động tự quay quanh trục của Trái
Đất?
A. Ngày đêm luân phiên.
C. Mùa trên Trái Đất.
B. Giờ trên Trái Đất.

D. Sự lệch hướng chuyển động của vật thể.

Câu 10: Bản đồ có tỉ lệ 1: 1.000.000, cho biết 5cm trên bản đồ ứng với bao nhiêu
km trên thực địa?
A. 50 km
B. 500 km
C. 5000 km
D.50.000km
Câu 11. Người tối cổ đã xuất hiện cách ngày nay bao nhiêu năm?
A. Khoảng 5-6 triệu năm
B. Khoảng 4 triệu năm
C. Khoảng 15 vạn năm
D. Khoảng 3 triệu năm
Câu 12: Vĩ tuyến gốc là vĩ tuyến
A. 23o 27’

B. 0o
C. 90o
D. 66o 33’
Câu 13: Vị trí của điểm C được xác định là chỗ cắt nhau của đường kinh tuyến
120oĐ và vĩ tuyến 10oB thì toạ độ địa lí của điểm C là:
A. C (10oB, 120oĐ).
C. C (10oB, 120o).
B. C (10oN, 120oĐ).

D. C (120oT, 10oB).

Câu 14. Con người đã phát hiện ra và dùng kim loại để chế tạo công cụ vào
khoảng thời gian nào?
A. Thiên niên kỉ II TCN
B. Thiên niên kỉ III TCN
C. Thiên niên kỉ IV TCN
D. Thiên niên kỉ V TCN
Câu 15: Thông thường trên bản đồ, để thể hiện ranh giới giữa các quốc gia, người
ta dùng loại kí hiệu là:
A. kí hiệu điểm. C. kí hiệu đường. B. kí hiệu diện tích.
D. kí hiệu
hình học.
Câu 16. Thời gian Trái đất chuyển động quanh trục tưởng tượng hết 1 vòng là :
a) 365 ngày.

B. 1 ngày đêm.

C. 1 ngày.

D. 1 đêm.


II. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 điểm)
1.Phần Lịch sử:
Câu 1 (2,0 điểm): a)Xã hội nguyên thủy đã trải qua các giai đoạn phát triển nào?
b) So sánh các giai đoạn phát triển đó?
Câu 2 (1,0 điểm):

20



×