1
BẢNG 1: MA TRẬN +
ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ
ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ
(BẢNG NÀY LẬP VÀ
LƯU TRONG MÁY ĐỂ
DÙNG TẠO RA BẢNG
2 KHI CẦN RA ĐỀ)
BẢNG 2: MA TRẬN +
ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ
ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ
(CHỈ CÓ BẢNG NÀY
MỚI PHẢI ĐƯA VÀO
TRONG GIÁO ÁN)
BẢNG 3: MA TRẬN
(DÙNG ĐỂ CUNG CẤP
TRƯỚC KHI KIỂM
TRA CHO HS – NẾU
CẦN)
ĐỀ KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ
HƯỚNG DẪN CHẤM
- Cột 2 và cột 3, cột 4 ghi tên chủ đề, mức độ đánh giá như trong Chương trình giáo dục phổ thơng mơn Tốn 2018, gồm các chủ
đề đã dạy theo kế hoạch giáo dục tính đến thời điểm kiểm tra.
- Cột 13 ghi tổng % số điểm của mỗi chủ đề.
- Đề kiểm tra cuối học kì dành khoảng 10% -30% số điểm để kiểm tra, đánh giá phần nội dung thuộc nửa đầu của học kì đó.
- Tỉ lệ % số điểm của các chủ đề nên tương ứng với tỉ lệ thời lượng dạy học của các chủ đề đó.
- Tỉ lệ các mức độ đánh giá: Nhận biết khoảng từ 30-40%; Thông hiểu khoảng từ 30-40%; Vận dụng khoảng từ 20-30%; Vận
dụng cao khoảng 10%.
- Số điểm TNKQ khoảng 3,0 điểm.
- Với mỗi câu hỏi ở mức độ nhận biết, thơng hiểu thì mỗi câu hỏi cần được ra ở một chỉ báo của mức độ kiến thức, kĩ năng cần
kiếm tra, đánh giá tương ứng.
- Các câu hỏi ở mức độ vận dụng và vận dụng cao có thể ra vào một trong các đơn vị kiến thức.
2
A.
TT
(1)
1
Chương/
Chủ đề
(2)
Biểu
thức đại
số
BẢNG 1: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ HK I MƠN TỐN-LỚP 8
Nội
dung/Đơn v
kin thc
(3)
. Nhân đa
thức
Nhân đơn
thức với đa
thức.
- Nhân đa
thức với đa
thức.
- Nhân hai
đa thức đÃ
sắp xếp.
Nhn bit
Mc ỏnh giỏ
(4)
TN
KQ
Nhn biết:
– Nhận biết được các khái niệm
về đơn thức, đa thức nhiều biến.
Câu1
(0,25đ
)
TL
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TN
KQ
TL
TN
KQ
Câu
13 a
(0,5đ)
TL
Vận dụng cao
TN
KQ
Tởng
%
điểm
(13)
TL
7.5
Thơng hiểu:
– Tính được giá trị của đa thức
khi biết giá trị của các biến.
Vận dụng:
Câu 11
– Thực hiện được việc thu gọn (0,25đ
)
đơn thức, đa thức.
– Thực hiện được phép nhân đơn
thức với đa thức và phép chia hết
một đơn thức cho một đơn thức.
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân
các đa thức nhiều biến trong
những trường hợp đơn giản.
– Thực hiện được phép chia hết
một đa thức cho một đơn thức
3
Câu8
(0,25đ
)
5
trong những trường hợp đơn giản.
Hằng đẳng
thức
đáng nhớ
2,5
Nhận biết:
Câu2
(0,25đ
)
– Nhận biết được các khái niệm:
đồng nhất thức, hằng đẳng thức.
Thông hiểu:
– Mơ tả được các hằng đẳng thức:
bình phương của tổng và hiệu;
hiệu hai bình phương; lập phương
của tổng và hiệu; tổng và hiệu hai
lập phương.
15
Vận dụng:
– Vận dụng được các hằng đẳng
thức để phân tích đa thức thành
nhân tử ở dạng: vận dụng trực tiếp
hằng đẳng thức;
Câu
14
(1,5đ)
– Vận dụng hằng đẳng thức thơng
qua nhóm hạng tử và đặt nhân tử
chung.
2
Phân thức
đại số. Tính
chất cơ bản
của phân
thức đại số.
Các phép
tốn cộng,
trừ, nhân,
chia các
phân thức
đại số
Câu3
(0,25đ
– Nhận biết được các khái niệm
)
Nhận biết:
cơ bản về phân thức đại số: định
nghĩa; điều kiện xác định; giá trị Câu12
của phân thức đại số; hai phân
(0,25đ)
thức bằng nhau.
4
Câu6
(0,25đ
)
7,5
Thơng hiểu:
– Mơ tả được những tính chất cơ
bản của phân thức đại số.
Vận dụng:
– Thực hiện được các phép tính:
phép cộng, phép trừ, phép nhân,
phép chia đối với hai phân thức
đại số.
– Vận dụng được các tính chất
giao hốn, kết hợp, phân phối của
phép nhân đối với phép cộng, quy
tắc dấu ngoặc với phân thức đại
số đơn giản trong tính tốn.
Tứ giác
Tứ giác
15a
(0,5đ)
C4
(0,25đ
)
15b
(0,5
đ)
17,5
C13 b
(0,5đ)
Nhận biết:
– Mơ tả được tứ giác, tứ giác lồi.
2,5
Thơng hiểu:
Câu7
– Giải thích được định lí về tổng (0,25đ
các góc trong một tứ giác lồi bằng
)
360o.
Tính chất
và dấu hiệu
nhận biết
các tứ giác
Câu5
(0,25đ
– Nhận biết được dấu hiệu để một
)
Nhận biết:
5
7,5
đặc biệt
hình thang là hình thang cân (ví
dụ: hình thang có hai đường chéo
bằng nhau là hình thang cân).
– Nhận biết được dấu hiệu để một
tứ giác là hình bình hành (ví dụ:
tứ giác có hai đường chéo cắt
nhau tại trung điểm của mỗi
đường là hình bình hành).
– Nhận biết được dấu hiệu để một
hình bình hành là hình chữ nhật
(ví dụ: hình bình hành có hai
đường chéo bằng nhau là hình chữ
nhật).
Câu 9
(0,25đ
)
Câu10
(0,25đ)
– Nhận biết được dấu hiệu để một
hình bình hành là hình thoi (ví dụ:
hình bình hành có hai đường chéo
vng góc với nhau là hình thoi).
– Nhận biết được dấu hiệu để một
hình chữ nhật là hình vng (ví
dụ: hình chữ nhật có hai đường
chéo vng góc với nhau là hình
vng).
15
Thơng hiểu
– Giải thích được tính chất về góc
kề một đáy, cạnh bên, đường chéo
của hình thang cân.
– Giải thích được tính chất về
6
cạnh đối, góc đối, đường chéo của
hình bình hành.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình chữ nhật.
16a
(1,5đ)
– Giải thích được tính chất về
đường chéo của hình thoi.
– Giải thích được tính chất về hai
đường chéo của hình vng
20
Vận dung
Vận dụng được định nghĩa, tính
chất, dấu hiệu các hình tứ giác
trong tính tốn và chứng minh
Tỉ lệ %
16b
(1,5đ)
20
Tỉ lệ chung
40
60%
B. NỘI DUNG ĐỀ KIỂM TRA
I– TRẮC NGHIỆM (3 điểm) ( Khoanh tròn chữ cái trước câu đúng mà em chọn.)
7
30
Câu
16 c
(0,5
đ)
10
40%
100%
100%
Câu 1: Biểu thức nào sau biểu thị phép nhân đơn thức với đa thức?
A.2x2(x+1) +3y
B. 2x2(x+1)
C. 3x(2x) +6y.2z
D. 2x(x+1) - 5x
Câu 2: Hằng đẳng thức x2 – 4 bẳng tích nào sau?
A. (x+4)(x-4)
B. (x+2)(x+2)
C. (x+2)(x-2)
Câu 3: Cặp phân thức nào sau đây không bằng nhau:
20 xy
5y
A. 28 x và 7
5y
7
;B. 28 x và 20 xy
D. (x+2) (2-x)
1
15 x
;C. 2 và 30 x
;D.
1
2
15 x và 30 x .
2
x xy
2
Câu 4: Kết quả rút gọn phân thức 5 y 5 xy là :
x2
x
1
;
2
A. 5 y 5 ;
B. 5
C. 5y
2x
;
D. 5 y
Câu5 . Tứ giác có hai cạnh đối song song và có hai đường chéo bằng nhau là:
A. Hình thang cân
B. Hình bình hành
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
2
Câu 6: Giá trị của biểu thức x – 6x + 9 tại x = 5 có kết quả là:
A. 3
B. 4
C. 5
D. 6
Câu 7: Một tứ giác có tổng số đo các góc bao nhiêu độ:
A. 1800
B. 900
C. 3600
D. 2600
Câu 8: Phép chia 2x4y3z : 3xy2z có kết quả là :
2
3 x3y
3
2
3 x4yz
3
D. 2 x3y
A.
B. x y
C.
Câu 9: Hình bình hành có một góc vng là:
A. Hình thang cân
B. Hình vng
C. Hình chữ nhật
D. Hình thoi
Câu 10: Hình bình hành có hai cạnh liên tiếp bằng nhau là hình gì ?
A. Hình chữ nhật
B. Hình vng
C. Hình thoi
Câu 11: Kết quả của phép chia (20x4y – 25x2y2 – 5x2y) : 5x2y là:
A) 4x2 – 5y + xy
C) 4x6y2 – 5x4y3 – x4y2
B) 4x2 – 5y – 1
D) 4x2 + 5y - xy
8
D. Cả A, B, C đều đúng.
x ( x 3)
2
Câu 12- Điều kiện của x để giá trị phân thức x 9 xác định là:
A. x 3
B. x 0, x 3
C. x 3
D. x 0
PHẦN II. TỰ LUẬN (7,0 điểm)
Câu 13 (1 điểm): Thực hiện các phép tính:
x2 9 3 x
:
a) 3x(x3 2x )
b) 2 x 6 2
Câu 14 (1,5 điểm): Phân tích đa thức thành nhân tử:
a) 2x2 – 6xy
b) x2 – 2xy +x -2y
c)x2 +4y2 +4xy – 16
1
1
x2 4x 4
4
Câu 15 (1 điểm): Cho biểu thức: A = ( x 2 x 2 ) .
a) Rút gọn biểu thức A
b) Tìm x ¿ Z để biểu thức A có giá trị nguyên
Câu 16 (3,5điểm):
Cho tam giác ABC vuông tại A. M,N,P lần lượt là trung điểm của AB, AC, BC.
a, Chứng minh rằng : Tứ giác BMNP là hình bình hành
b, Chứng minh rằng : Tứ giác AMPN là hình chữ nhật
c, Vẽ Q đối xứng với P qua N, R đối xứng với P qua M.
Chứng minh rằng: R,A,Q thẳng hàng
C - ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM
I– TRẮC NGHIỆM (3 điểm)
Câu
1
2
3
( Mỗi ý đúng cho 0,25đ)
4
5
6
9
7
8
9
10
11
12
Đáp
án
Điểm
B
0,25đ
C
D
0,25đ
0,25đ
C
A
0,25đ
B
0,25đ
C
0,25đ
A
0,25đ
0,25đ
C
0,25đ
C
0,25đ
B
0,25đ
A
0,25đ
II. TỰ LUẬN
Bài
Nội dung
3
3
4
Điểm
2
a) 3x(x 2x) = 3x.x 3x.2x = 3x 6x
Câu 13 (1,0đ)
b)
Câu 14 (1,5đ)
0,5
0,5
x2 9 2
( x 3)( x 3) 2
.
.
1
2x 6 3 x
2( x 3)
x 3
a) 2x(x -3y)
b)x2 – 2xy +x -2y = (x2 – 2xy) +(x -2y)
= x(x- 2y) +(x -2y)
= (x+1)(x -2y)
2
2
c)x +4y +4xy – 16 = (x+2y)2 -42
= (x+2y-2)(x+ 2y +2)
0,25
0,25
1
1
x2 4x 4
4
A = ( x 2 x2 ) .
0,25
ĐKXĐ: x 2 ,
a) A=
Câu 15 (1đ)
b)
=>
x+2
x
(
0,5
x≠−2
( x+2)−( x+ 2)
( x−2)( x +2)
2
)
1
-1
0, 25
x2 4x 4
4
.
4 .(x −2)
x−2
=
= 4( x−2)( x+2) x+2
x−2 x +2−4
4
=
=1−
x+2
x +2
x +2 => x+2
-1
-3
0,5
-2
-4
0, 25
¿
2
0
-4
-6
10
0, 25
Ư(4)
4
2
B
R
M
P
O
1
2
3
A
C
4
N
Q
Câu 16
a,Ta có M là trung điểm của AB
N là trung điểm của AC
MN BC
MN BP
1
MN BP
MN 2 BC
=>
=>MBNP là hình bình hành
b, Ta có MP là đường trung bình của tam giác ABC => MP//AC => MP AB
Ta có PN là đường trung bình của tam giác ABC => PN//AB => PN AC
Suy ra tứ giác AMPN là hình chữ nhật (có 3 góc vng)
PM MR
0
M 90
0,25
0,25
1đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
0,5đ
(1)
c, Ta có
R đối xứng với P qua AB=> A1 A2
NP NQ
N 900
(2)
Ta có
Q đối xứng với P qua AC=> A3 A4
0
0
Ta có RAQ A1 A2 A3 A4 2 A2 2 A3 2 BAC 2.90 180
Vậy R,A,Q thẳng hàng
11
12
BẢNG 3: MA TRẬN ĐÁNH GIÁ
(DÙNG ĐỂ CUNG CẤP TRƯỚC KHI KIỂM TRA CHO HS – NẾU CẦN)
TT
(1)
Chương/
Chủ đề
(2)
Nội dung/Đơn vị
kiến thức
(3)
Nhận biết
TNKQ
TL
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Vận dụng cao
TNKQ
TL
Tổng %
điểm
(13)
1
2
Tỉ lệ %
Tỉ lệ chung
20%
40%
60%
13
30%
10%
40%
100%
100%
14