Tải bản đầy đủ (.docx) (10 trang)

Đề kiểm tra toán 8 cuối học kì 1 word (2)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (177.72 KB, 10 trang )

NHĨM TỐN: ĐƠN VỊ LANG CHÁNH
BẢNG 1: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ TỔNG THỂ CUỐI HK I -MƠN TỐN-LỚP 8
TT
(1)

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội dung/Đơn
vị kiến thức
(3)
Nội dung 1:
Nhân, chi đa
thức.

1

2

Chủ đề 1:
Nội dung 2:
Nhân chia Phân tích đa
đa thức
thức thành
nhân tử.

Chủ đề 2:
Phân
thức đại
số



Nội dung 3:
Những hằng
đẳng thức đáng
nhớ
Nội dung 1:
Định nghĩa,
tính chất

Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết:
Chỉ ra được kết quả phép
nhân, phép cchia đa thức đơn
giản
Vận dụng:
- Vận dụng quy tắc của phép
nhân, phép chia để nhân, chia
các đơn thức đa thức đa thức
Thơng hiểu
phân tích được đa thức thành
nhân tử
Vận dụng cao:
Vận dụng hằng đẳng thức để tính
giá trị biểu thức
Thơng hiểu
Phát hiện được các hằng đẳng
thức

Nhận biết

TNKQ
TL

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNK
TL
Q

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

Tổng
%
điểm
(13)
5%

2
5%
2

10%

1

1

10%

7,5%
3

Nhận biết:
-Nhận biết được phân thức đại
số
Thông hiểu:
Xác định được hai phân thức
bằng nhau

1

15%

1

2,5
%
1


Nội dung 2:
Cộng, trừ,
nhân ,chia
phân thức đại
số


3

Nhận biết: nhận biết
được phân thức đối, phân
thức nghịch đảo

5%

2
1

Thông hiểu
Phát hiện được các quy tắc
cộng trừ nhân chia phân thức
đại số để biến đổi các biểu
thức hữu tỉ
Vận dụng:
Vận dụng được các quy tắc
cộng trừ nhân chia phân thức
đại số để biến đổi các biểu
thức hữu tỉ

Nội dung 2:
Hình thang,
hình thang
vng và
hình thang
cân. Hình
chữ nhật.

Chủ đề 3: Hình thoi.
Tứ giác
Hình vng.

Nhận biết: Phát biểu định
nghĩa tứ giác lồi.

Nội dung 3:
Đối xứng trục
và đối xứng
tâm. Trục đối
xứng, tâm đối
xứng của một
hình.
Tởng

Thơng hiểu:
Xác định được hỡnh cú trc i
xng, tõm i xng

5%

5%
1

1
5%
1

Vn dng

Vận dụng đợc định nghĩa,
tính chất, dấu hiệu nhận
biết để giải các bài to¸n
chøng minh

20%

5%
2

2

4

Tỉ lệ %

30%
2

3

6
30%

1

2
30%

1

10%


Tỉ lệ chung
BẢNG 2: MA TRẬN + ĐẶC TẢ MỨC ĐỘ ĐÁNH GIÁ CỤ THỂ GIỮA HK I MƠN TỐN-LỚP 8
TT
(1)

1

2

Chương/
Chủ đề
(2)

Nội
dung/Đơn vị
kiến thức
(3)
Nội dung 1:
Nhân, chi đa
thức.

Chủ đề 1: Nội dung 2:
Nhân chia Phân tích đa
đa thức
thức thành
nhân tử.


Chủ đề 2:
Phân
thức đại
số

Nội dung 3:
Những hằng
đẳng thức
đáng nhớ
Nội dung 1:
Định nghĩa,
tính chất

Mức độ đánh giá
(4)
Nhận biết:
Chỉ ra được kết quả phép
nhân, phép cchia đa thức đơn
giản ( câu 1; câu 2)
Vận dụng:
- Vận dụng quy tắc của phép
nhân, phép chia để nhân, chia
các đơn thức đa thức đa thức
(Câu 11, câu 12)
Thơng hiểu
phân tích được đa thức thành
nhân tử
(Câu 13)
Vận dụng cao:
Vận dụng hằng đẳng thức để tính

giá trị biểu thức
Thông hiểu
Phát hiện được các hằng đẳng
thức
( câu 3; câu 4; câu 5)

Nhận biết
TNKQ
TL

Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Thông hiểu
Vận dụng
TNKQ
TL
TNK
TL
Q

Vận dụng cao
TNK
TL
Q

Tổng
%
điểm
(13)
5%


2
(0,5 đ)
5%
2
(0,5 đ)

10%
1
(1 đ)
1
( 1 đ)

10%

7,5%
3
(0,75 đ)

Nhận biết:
-Nhận biết được phân thức đại
số (câu 14)
Thông hiểu:
Xác định được hai phân thức
bằng nhau ( Câu 10)

1
(1,5đ)

15%


1
(0,25 đ)
3

2,5%


Nội dung 2:
Cộng, trừ,
nhân ,chia
phân thức đại
số

3

Chủ đề 3:
Tứ giác

Nhận biết: nhận biết
được phân thức đối, phân
thức nghịch đảo (Câu 6,
câu 7)

5%
2
(0,5 đ)
1
(0,5đ)

Thông hiểu

Phát biểu được các quy tắc
cộng trừ nhân chia phân thức
đại số để biến đổi các biểu
thức hữu tỉ (câu 16 )
Vận dụng:
Vận dụng được các quy tắc
cộng trừ nhân chia phân thức
đại số để biến đổi các biểu
thức hữu tỉ (câu 15 )

Nội dung
2: Hình
thang, hình
thang
vng và
hình thang
cân. Hình
chữ nhật.
Hình thoi.
Hình
vng.

Nhận biết: Phát biểu định
lí về tổng các góc của một
tứ giác
(câu 17 )

Nội dung 3:
Đối xứng
trục và đối

xứng tâm.
Trục đối
xứng, tâm đối

Thông hiểu:
Xác định được hình có trục đối
xứng, tâm đối xứng
(Câu 8, câu 9)

5%

5%
1
(0,5 )
1
( 0,5d)

5%

1
(2 )

Vn dng
Vận dụng đợc định nghĩa, tính
chất, dấu hiệu nhận biết để
giải các bài toán chứng
minh(cõu 18 )

2
(0,5 đ)


4

20%

5%


xứng của một
hình.
Tởng

2

4

Tỉ lệ %

30%

3

6
30%

1

2

1


30%

10%

Tỉ lệ chung

TT
(1)

1

2

BẢNG 3: MA TRẬN ĐÁNH GIÁ GIỮA HK I MƠN TỐN-LỚP 8
Số câu hỏi theo mức độ nhận thức
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Chương/
Nội dung/Đơn vị
Chủ đề
kiến thức
(2)
(3)
TNKQ
TL
TNKQ
TL
TNK

TL
Q
Nội dung 1:
2
Nhân, chi đa thức.
(0,5 đ)
Nội dung 2:
2
Phân tích đa thức
(0,5 đ)
1
Chủ đề 1: thành nhân tử.
(1 đ)
Nhân chia
đa thức

Chủ đề 2:
Phân
thức đại
số

Nội dung 3:
Những hằng đẳng
thức đáng nhớ
Nội dung 1:
Định nghĩa, tính
chất

3
(0,75 đ)

1
(1,5đ)

Vận dụng cao

TNK
Q

Tởng
%
điểm
(13)

TL
5%
5%

10%
1
( 1 đ)

10%
7,5%

15%
1
(0,25 đ)

5


2,5%


Nội dung 2:
Cộng, trừ, nhân ,
chia phân thức đại
số

5%

2
(0,5 đ)
1
(0,5đ)

5%

5%

1
(0,5 đ)

3

1
( 0,5d)

Nội dung 2:
Hình thang, hình
thang vng và

hình thang cân.
Hình chữ nhật.
Chủ đề 3: Hình thoi. Hình
Tứ giác
vng.

1
(2 đ)

Nội dung 3:
Đối xứng trục và
đối xứng tâm. Trục
đối xứng, tâm đối
xứng của một hình.
Tởng
Tỉ lệ %

5%
20%

5%
2
(0,5 đ)
2

4

3

6


30%

30%

Tỉ lệ chung

6

1

2
30%

1
10%


PHỊNG GIÁO DỤC
LANG CHÁNH

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MƠN TỐN LỚP 8
Thời gian làm bài: 90 phút

I. Trắc nghiệm khách quan (3,0 điểm)Em hãy chọn phương án trả lời đúng cho các câu hỏi sau.
Câu 1. Kết quả phép tính 2x (x2 – 3y) bằng
A. 3x2 – 6xy

B. 2x3 + 6xy


C. 2x3 – 3y

D. 2x3 – 6xy.

Câu 2. Kết quả phép tính 27x4y2 : 9x4y bằng :
B. 3y
C. 3y2
D. 3xy2
Câu 3. Hằng đẳng thức - x2 + 6x - 9 bằng:
A. (x- 3 )2;
B. - (x- 3 )2
C. (3 - x )2;
D. (x+ 3 )2
Câu 4 . Khai triển hằng đẳng thức (x - 1)2 bằng:
A. x2 + 2x -1;
B. x2 + 2x +1;
C. x2 - 2x -1;
D. x2 - 2x +1.
Câu 5. Khai triển hằng đẳng thức x3 +y3 ta được kết quả là:
A. (x – y)(x2 + 2xy + y2)
B. (x + y)(x2 + xy + y2)
C. (x – y)(x2 – xy + y2)
D. (x + y)(x2 – xy + y2)
3x
Câu 6. Phân thức đối của phân thức x  y là:
A. 3xy

3x
A. x  y


x y
B. 3x

C.



3x
x y

 3x
D. x  y

3 y2
Câu 7. Phân thức nghịch đảo của phân thức 2 x là:
2x
2x
3 y2

2
2
A. 2 x
B. c
C. 3 y
D. 3 y

Câu 8. Trong các hình sau, hình khơng có tâm đối xứng là:
A . Hình vng
B . Hình thang cân
C. Hình bình hành

D. Hình thoi
Câu 9. Trong các hình sau, hình nào khơng có trục đối xứng?
A. Hình bình hành
B. Hình chữ nhật C. Hình thang cân

D. Hình thoi

5

12 x y
5
Câu 10. Phân thức nào sau đây bằng phân thức: 15 xy :
4
4x
3x
2x
4
5y
4
y
3
y
A.
B.
C.

3x
D. 2 y

Câu 11: Làm tính chia (2x4 y3 + 6x3y2 – 10x2y) : ( - 2x2y) kết quả là:

A. - x2y2 - 3xy + 5
C. x2y2 + 3xy + 5
B. - x2y2 - 3xy - 5
D. - 2x2y2 - 3xy + 5
Câu 12: Kết quả phép nhân (x + 2y)( x - 2y) là
A. x2 - 2y2

B. x2 + 4y2

C. x2 - 4y2

7

D. x - 4y


II.Tự luận (7,0 điểm)

Câu 13. (1 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a) x2 + 5x + 4
b) x2 – y2 + 3x – 3y
Câu 14. (1,5 điểm) Thế nào là phân thức đại sơ? Cho ví dụ?
 x 3
x
9  2x  2

 2

:
Câu 15. (0,5 điểm) Rút gọn biểu thức: A =  x x  3 x  3x  x


Câu 16. (0,5 điểm) Phát biểu quy tắc nhân hai phân thức.
Câu 17. (0,5 điểm) Phát biểu định lý tổng các góc của một tứ giác
Câu 18. Cho tam giác ABC gọi M,N, I, K theo thứ tự là trung điểm của các đoạn thẳng AB,
AC, MC, MB.
a) Chứng minh tứ giác MNIK là hình bình hành.
b) Tam giác ABC phải có thêm điều kiện gì để tứ giác MNIK là hình chữ nhật? Vì sao?.
2
2
Câu 19: ( 1 điểm) Cho các số x, y thoả mãn đẳng thức 5x  5y  8xy  2x  2y  2 0 . Tính
giá trị của biểu thức

M  x  y 

2007

  x  2

2008

  y  1

2009

----------Hết------------

8


HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ I – MƠN TỐN LỚP 8

I. Trắc nghiệm (3 điểm ) (Mỗi câu đúng được 0,25 điểm)
1. D 2.C 3.B 4.D 5.D 6.C 7.C 8.B
9.A 10.C
11.A 12.C
II. Tự luận ( 7 điểm)

Câu

ý
a
0,5

Câu 13
(1điểm)

Câu 14
(1,5 điểm)

b
0,5

Nội dung

Điểm

x2 + 5x + 4
= x2 + 4x + x + 4
= (x2 + 4x ) + (x + 4 )
= x(x + 4 ) + (x + 4 )
= (x + 4 ) (x + 1 )

x2 – y2 + 3x – 3y
= (x + y)(x – y) + 3(x – y)
= (x – y)(x + y + 3)

0,25
0,25

A
Phân thức đại số là biểu thức có dạng B , trong đó A, B

là các đa thức và B khác đa thưc 0.
A gọi là tử thức, B gọi là mẫu thức
0,5

VD: HS lấy VD

Câu 15
(0,5đ)

 x 3
x
9  2x  2

 2

:
x
x

3

x
x

3x


A=
 (x  3)2  x 2  9 
x

.
x(x  3)

 2(x  1)

0,25

=

 6 x  18
x

= x( x  3) 2( x  1)

0,25

 6( x  3) x
3
3
= x( x  3)2( x  1) = x  1 = 1  x


Câu 16
(0,5 điểm)
Câu 17
(0,5 điểm)
Câu 18
(2 điểm)

0,25
0,25
1

Muốn nhân hai phân thức đại số ta nhân các tử với nhau,
các mẫu với nhau.

0,5

A C A.C
. 
B D B.D

0,5

Tổng các góc của một tứ giác bằng 3600
A

M
K

B


9

N
I
C


a

Từ giả thiết, ta có:
IK là đường trung bình của tam giác MBC
1
Suy ra IK // BC và IK = 2 BC

(1)

MN là đường trung bình của tam giác ABC
1
Suy ra MN // BC và MN = 2 BC

(2)

Từ (1) và (2) suy ra IK // MN và IK = MN
Vậy tứ giác MNIK là hình bình hành
b






Vì IK // BC nên AKI  ABC
Để hình bình hành MNIK trở thành hình chữ nhật thì
·AKI
= 900
 ·ABC = 900
 tam giác ABC vuông tại B
Biến đổi
 4  x 2  2xy  y 2    x 2  2x  1   y 2  2y  1 0
2

2

0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25
0,25

0,25

2

 4  x  y    x  1   y  1 0

Câu 19
(1 điểm)


Lập luận: Đẳng thức chỉ có khi
và tính đúng
M  x  y 

2007

  x  2

2008

  y  1

 x  y

 x 1
 y  1


2009

0,25
0,25

0  1  0 1

0,25
-------Hết--------

10




×