CÔNG TY TNHH VIETINAK
BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
CỦA: NHÀ MÁY VIETINAK 2
(Địa chỉ: Nhà xưởng RF – 3, lô đất số D-8, Khu công nghiệp Thăng Long II, phường
Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên)
Hưng Yên, năm 2023
MỤC LỤC
MỤC LỤC ........................................................................................................ 1
DANH MỤC BẢNG BIỂU ............................................................................. 3
DANH MỤC HÌNH VẼ .................................................................................. 4
CHƯƠNG I: THƠNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ........................................ 5
1.1. Tên chủ cơ sở ......................................................................................5
1.2. Tên cơ sở ................................................................................................5
1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở .........................6
1.4. Nguyên, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung
cấp điện, nước của cơ sở ..............................................................................8
1.5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở ........................................... 11
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ................................................... 15
2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường .................................................. 15
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của mơi
trường ......................................................................................................... 16
3.1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
..................................................................................................................... 19
3.2. Về Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải................................... 22
3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thường 23
3.4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại ................ 24
3.5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung và ơ nhiễm khác
..................................................................................................................... 25
3.6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường:...................... 26
3.7. Các cơng trình biện pháp bảo vệ môi trường khác ........................ 26
3.8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định
báo cáo đánh giá tác động môi trường.................................................... 27
CHƯƠNG IV: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG
......................................................................................................................... 28
4.1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải.................................. 28
4.2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải ..................................... 28
4.3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn và độ rung ................. 29
CHƯƠNG V: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ . 32
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 1
5.1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ năm 2021 .......................... 32
5.2. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ năm 2022 .......................... 35
CHƯƠNG VI: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA
CƠ SỞ............................................................................................................. 38
6.1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải ........... 38
6.2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo
quy định của pháp luật ............................................................................. 40
6.3. Kinh phí thực hiện quan trắc mơi trường hàng năm ..................... 40
CHƯƠNG VII: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI
TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ ........................................................................ 41
CHƯƠNG VIII: CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ ....................................... 42
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 2
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1. Công suất các sản phẩm của dự án ......................................................6
Bảng 2. Nhu cầu nguyên vật liệu của Nhà máy ................................................9
Bảng 3. Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy ................................................. 10
Bảng 4. Các hạng mục công trình đã hồn thành của dự án .......................... 11
Bảng 5. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động của Dự án ...... 11
Bảng 6. Thông số chi tiết bể tự hoại 3 ngăn .................................................. 20
Bảng 7. Thông số kỹ thuật của hệ thống khử mùi từ hoạt động của máy đúc 22
Bảng 8. Danh mục các chất thải sản xuất thông thường phát sinh của Dự án23
Bảng 9. Danh mục các chất thải nguy hại phát sinh của Dự án..................... 24
Bảng 10. Phương án ứng phó sự cố trong giai đoạn vận hành thử nghiệm các
cơng trình xử lý chất thải của Dự án .............................................................. 26
Bảng 11. Danh mục cơng trình, biện pháp BVMT của Dự án ...................... 27
Bảng 12. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ơ nhiễm theo dịng
khí thải ............................................................................................................ 28
Bảng 13. Vị trí, phương thức xả khí thải ....................................................... 29
Bảng 14. Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn ..................................................... 29
Bảng 15. Giá trị giới hạn đối với độ rung ...................................................... 29
Bảng 16. Danh mục các chất thải sản xuất thông thường phát sinh của Dự án
........................................................................................................................ 30
Bảng 17. Danh mục các chất thải nguy hại phát sinh của Dự án................... 30
Bảng 18. Kế hoạch vận hành thử nghiệm các cơng trình xử lý chất thải của dự
án .................................................................................................................... 38
Bảng 19. Danh mục thiết bị quan trắc và thiết bị phịng thí nghiệm ............. 39
CĐT: Cơng ty TNHH VIETINAK
Trang 3
DANH MỤC HÌNH VẼ
Hình 1. Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm cao su EPDM ...............................6
Hình 2. Sơ đồ quy trình làm sạch khn cao su EPDM ...................................7
Hình 3. Một số hình ảnh về sản phẩm của Cơng ty sau khi đã hồn thiện .......8
Hình 4. Chu trình cân bằng nước theo thực tế của dự án............................... 10
Hình 5. Sơ đồ cơ cấu tổ chức, quản lý dự án ................................................. 13
Hình 6. Sơ đồ hệ thống thu, thốt nước mưa của dự án ................................ 19
Hình 7. Sơ đồ hệ thống thu gom và xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt............. 20
Hình 8. Cơng nghệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại 3 ngăn .......... 20
Hình 9. Sơ đồ thu gom nước làm mát ............................................................ 21
Hình 10. Sơ đồ hệ thống thu gom và xử lý khí thải từ hoạt động của các máy
đúc .................................................................................................................. 22
Hình 11. Hình ảnh thực tế kho chứa CTTT, rác thải sinh hoạt ..................... 24
Hình 12. Hình ảnh thực tế kho chứa CTNH .................................................. 25
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 4
CHƯƠNG I: THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1.1.
Tên chủ cơ sở
Cơng ty TNHH VIETINAK
- Địa chỉ văn phịng: Nhà xưởng RF – 3, lô đất số D-8, Khu công nghiệp Thăng Long
II, phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: Ông NOBUO HATANO
Quốc tịch: Nhật Bản
- Sinh năm: 1968
Chức vụ: Tổng Giám Đốc
- Điện thoại: 02213 974697
Fax: 0221 3974734
- Hộ chiếu số: TR 8093693 do Bộ Ngoại giao Nhật Bản cấp ngày 19/04/2017.
- Địa chỉ thường trú: 4-70, Wakakusa-cho, Obushi, Aichi-ken, 474-022, Nhật Bản.
- Chỗ ở hiện tại: Căn hộ Reiwa Inn, 53 Kim Mã Thượng, phường Cống Vị, quận Ba
Đình, thành phố Hà Nội, Việt Nam.
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp công ty trách nhiệm hữu hạn hai thành viên
trở lên: mã số doanh nghiệp 0900643490 do Phòng đăng ký kinh doanh, Sở Kế hoạch
và Đầu tư tỉnh Hưng Yên cấp đăng ký thay đổi lần thứ 7 ngày 02/11/2022.
- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư số: 6506086432 do Ban quản lý các KCN tỉnh
Hưng Yên cấp lần đầu ngày 19/12/2017 và điều chỉnh thay đổi lần thứ tư ngày
10/03/2023.
1.2. Tên cơ sở
Nhà máy Vietinak 2
- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Nhà xưởng RF – 3, lô đất số D-8, Khu công nghiệp
Thăng Long II, phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên.
- Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường: số 17/GXN-UBND ngày 08
tháng 10 năm 2021 được Ủy Ban Nhân Dân thị xã Mỹ Hào phê duyệt.
- Quy mô của dự án đầu tư (theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư cơng): Dự
án có tổng mức đầu tư là 87.430.000.000 VNĐ (Tám mươi bẩy tỷ, bốn trăm ba mươi
triệu đồng). Căn cứ Nghị định 40/2020/NĐ-CP Ngày 06/04/2020 Quy định chi tiết
thi hành một số điều của Luật Đầu tư công, do đó Dự án “Nhà máy Vietinak 2” tại
Nhà xưởng RF – 3, lô đất số D-8, Khu công nghiệp Thăng Long II, phường Dị Sử,
thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng n là dự án nhóm B.
- Quy mơ của dự án đầu tư (theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP): Dự án “Nhà máy
Vietinak 2” tại Nhà xưởng RF – 3, lô đất số D-8, Khu công nghiệp Thăng Long II,
phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên thuộc mục số I.2 Phụ lục IV Nghị định
08/2022/NĐ-CP: Dự án thuộc nhóm II có nguy cơ tác động xấu đến mơi trường.
- Thẩm quyền cấp giấy phép môi trường: UBND tỉnh Hưng Yên cấp giấy phép môi
trường cho dự án theo điều 39 Luật Bảo vệ môi trường.
+ Năm 2021 Dự án “Nhà máy Vietinak 2” tại Nhà xưởng RF – 3, lô đất số D-8, Khu
công nghiệp Thăng Long II, phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên đã được
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 5
Ủy Ban Nhân Dân thị xã Mỹ Hào cấp Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi
trường: số 17/GXN-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021, theo đó cơng suất của Dự
án là 700 tấn sản phẩm/năm.
+ Năm 2023 Chủ đầu tư đã nâng cơng suất của tồn Dự án lên 1.200 tấn sản
phẩm/năm và đã được Ban quản lý các KCN tỉnh Hưng Yên cấp điều chỉnh thay đổi
lần thứ tư ngày 10/03/2023.
+ Việc nâng công suất sản xuất của Dự án không làm thay đổi các công trình bảo vệ
mơi trường.
+ Do đó, căn cứ theo điều 39 Luật Bảo Vệ Môi Trường năm 2020. Dự án thuộc đối
tượng phải lập Giấy phép mơi trường trình Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Hưng
Yên phê duyệt.
- Mục tiêu của dự án: Sản xuất các bộ phận bằng cao su dùng cho ô tô, xe máy, thiết
bị văn phịng và các sản phẩm khác.
1.3. Cơng suất, cơng nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
1.3.1. Công suất của cơ sở
Công suất sản xuất các sản phẩm của nhà máy như sau:
Bảng 1. Công suất các sản phẩm của dự án
Nội dung
Cơng suất tối đa
Cao su EPDM (vịng dây, đậy nắp, bịt
1.200 tấn sản phẩm/năm
nắp, gioăng cao su, thiết bị bảo vệ....)
1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở
1.3.2.1. Quy trình sản xuất sản phẩm cao su EPDM
Đúc
Kiểm tra
trung gian
Khí thải
Chất thải rắn
Lưu kho, xuất
hàng
Đóng gói
Vật liệu
(dạng dây)
Kiểm tra xuất
hàng
Làm sạch via
Chất thải
rắn
Kiểm tra
ngoại quan
Chất thải rắn
Hình 1. Sơ đồ quy trình sản xuất sản phẩm cao su EPDM
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 6
Mơ tả quy trình sản xuất:
- Vật liệu là bán thành phẩm cao su dạng dây được sản xuất tại Nhà máy Vietinak
chuyển sang, được bảo quản trong phịng có nhiệt độ, độ ẩm đảm bảo đặc tính.
- Sau khi cài đặt thông số máy đúc theo thông số quy định, đưa vật liệu vào máy để
đúc thành thành phẩm.
- Những sản phẩm đầu tiên sau khi đúc được kiểm tra ngoại quan, tính năng (nếu có).
- Sau đó làm sạch ba via.
- Tiếp tục sử dụng hướng dẫn kiểm tra đặc trưng cho từng sản phẩm để kiểm tra ngoại
quan sản phẩm.
- Sản phẩm sau khi kiểm tra ngoại quan sẽ đi qua bộ đếm số lượng trước khi đóng
gói. Đóng gói theo tiêu chuẩn của từng mã sản phẩm.
- Kiểm tra ngoại quan ngẫu nhiên 01 sản phẩm trong thùng và quy cách đóng gói
trước khi mang hàng ra lưu kho theo hình thức FIFO – nhập trước, xuất trước.
- Xuất hàng theo quy chuẩn về mã sản phẩm, số lượng, tình trạng đóng gói... theo u
cầu của khách hàng.
1.3.2.2. Quy trình làm sạch khn cao su EPDM
Đặt khn lên kệ
Đẩy khn vào trong máy
vệ sinh, đóng cửa lại
Chất thải rắn
(bột melamine)
Dùng súng chuyên dụng di
chuyển đến vị trí cần vệ sinh
và phun những hạt
melamine 40/60 vào vị trí đó
Kết thúc phun, dùng xe
nâng đưa khn ra ngồi
Hình 2. Sơ đồ quy trình làm sạch khn cao su EPDM
Mơ tả quy trình:
- Đưa khn vào máy, sau đó đóng chặt cửa.
- Dùng súng phun chuyên dụng di chuyển đến vị trí cần vệ sinh và phun những hạt
melamine có kích thước 40/60 mm lên vị trí cần phun để làm sạch tồn bộ những
ngun liệu cịn thừa dính trên khuôn.
- Sau khi khuôn đã được làm sạch và đạt u cầu thì khn sẽ được đưa ra ngồi.
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 7
1.3.3. Sản phẩm của cơ sở
STT
Hạng mục
1
Nắp cao su cho bộ dây
điện dùng trong xe có
động cơ
2
Vỏ bọc cao su cho
bộ dây điện ơ tơ
3
Vịng đệm cao su cho
bộ dây điện ô tô
4
Ống dẫn cao su cho bộ
dây điện ô tơ
5
Ống nối cao su cho bộ
dây điện ơ tơ
Hình ảnh
Hình 3. Một số hình ảnh về sản phẩm của Cơng ty sau khi đã hoàn thiện
1.4. Nguyên, nhiên liệu, vật liệu, hóa chất sử dụng của dự án; nguồn cung
cấp điện, nước của cơ sở
1.4.1. Nguyên, nhiên, vật liệu sử dụng để sản xuất
Thông tin cụ thể về nhu cầu nguyên vật liệu của Dự án dựa trên số liệu thống
kê 06 tháng cuối năm 2022 và ước tính trung bình năm được thể hiện ở bảng sau:
CĐT: Cơng ty TNHH VIETINAK
Trang 8
Bảng 2. Nhu cầu nguyên vật liệu của Nhà máy
STT
Tên nguyên vật
liệu
Khối lượng trung
bình năm
Nguồn cung cấp
1.512 tấn
Nhận cao su dạng dây từ
dự án nhà máy Vietinak
chuyển sang
1
Cao su dạng dây
2
Dầu thủy lực CPC
46AWS
220 lít
Nội địa
3
Dầu bơm hút chân
khơng VN-100
20 lít
Nội địa
4
Dầu truyền nhiệt
CPC 32B
100 lít
Nội địa
1.4.2. Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng điện
Đơn vị cung cấp điện: Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng Long II.
Theo số liệu thống kê mới nhất, trung bình nhu cầu sử dụng điện của toàn Nhà
máy cho hoạt động sản xuất và hoạt động sinh hoạt của cán bộ công nhân viên trong
các tháng 1,2,3/2023, trung bình khoảng 140.000 KW/tháng.
1.4.3. Nguồn cung cấp và nhu cầu sử dụng nước
Nguồn cung cấp nước: Nước sạch do Công ty TNHH Khu công nghiệp Thăng
Long II cấp.
Theo số liệu thống kê mới nhất, trung bình nhu cầu sử dụng nước của tồn Nhà
máy trong các tháng 1,2,3/2023, trung bình khoảng 500 m3/tháng, tương đương với
khoảng 20 m3/ngày đêm (số liệu thống kê dựa trên hóa đơn tiền nước hàng tháng tại
Nhà máy).
Hiện nay Dự án có khoảng 270 cơng nhân lao động. Trường hợp hoạt động
100% cơng suất thì số lượng cơng nhân có thể đạt 320 người. Nhu cầu sử dụng nước
cho từng hạng mục của nhà máy như sau:
Lượng nước cấp cho 01 người/ngày theo QCVN 01:2021 là 80l/người/ngày nên
với 320 người làm việc tại nhà máy thì tổng lượng nước cấp cho q trình hoạt sinh
hoạt của cán bộ cơng nhân viên là:
QSinh hoạt = 320 người x 0,08 m3/ngày = 25,6 m3/ngày;
Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước tại Dự án như sau:
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 9
Bảng 3. Nhu cầu sử dụng nước của nhà máy
Mục đích sử dụng
STT
2
Nước sử dụng cho mục đích sinh
hoạt của cán bộ công nhân viên
Nước sử dụng làm mát
3
Nước dùng cho tưới cây rửa đường
1
Đơn vị
tính
Số lượng
hiện tại
Hoạt động
100% cơng
suất
m3/ngày
18
25,6
m3/ngày
0,5
1
m3/ngày
0,5
0,5
Tổng cộng
m3/ngày
19
(Nguồn: Thống kê từ quá trình hoạt động thực tế tại nhà máy)
27,1
- Sơ đồ tồn bộ quy trình như sau:
Nước làm mát
khn
1 m3/ngđ
Tuần hồn
Bay hơi
1,0
m3/ngđ
Nước
cấp 27,1
m3/ngđ
Hệ thống thu gom
nước thải của KCN
25,6
m3/ngđ
Hoạt động vệ sinh
Hoạt động nấu ăn
0,5 m3/ngđ
Tưới cây, rửa
đường,…
Bể phốt và bể
tách mỡ
25,6 m3/ngđ
Tiêu hao, thấm đất
0,5 m3/ngđ
Hình 4. Chu trình cân bằng nước theo thực tế của dự án
- Nước làm mát khn được tuần hồn tái sử dụng. Chủ dự án chỉ cấp bổ sung trong
trường hợp hao hụt do bay hơi.
- Nước thải từ khu vực vệ sinh được đưa qua xử lý sơ bộ tại bể phốt và nước thải từ
khu vực nhà ăn được đưa qua bể tách mỡ. Sau đó tồn bộ nước thải sinh hoạt được
dẫn đấu nối ra hệ thống thu gom nước thải của KCN để xử lý đạt quy chuẩn trước khi
xả ra môi trường.
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 10
1.5. Các thông tin khác liên quan đến cơ sở
1.5.1. Các hạng mục cơng trình của dự án
- Các hạng mục cơng trình đã hồn thành của dự án đươc trình bày trong bảng sau:
Bảng 4. Các hạng mục cơng trình đã hồn thành của dự án
STT
Hạng mục cơng trình
Diện tích
(m2)
Tình trạng
20
Hoạt động bình thường
2.158
Hoạt động bình thường
I
Cơng trình chính
1
Nhà văn phịng
2
Nhà xưởng
II
Cơng trình phụ trợ
1
Nhà bảo vệ
22
Hoạt động bình thường
2
Nhà xe
172
Hoạt động bình thường
3
Nhà ăn
180
Hoạt động bình thường
4
Phịng điện, trạm biến áp
38,7
Hoạt động bình thường
III
Cơng trình xử lý chất thải và
bảo vệ mơi trường
1
Hệ thống thốt nước mưa
337 m
Hoạt động bình thường
2
Hệ thống thốt nước thải
216 m
Hoạt động bình thường
3
Bể tự hoại
36,3m3
Hoạt động bình thường
4
Bể tách mỡ
3 m3
Hoạt động bình thường
5
Kho chứa rác
20 m2
Hoạt động bình thường
1.5.2. Danh mục máy móc thiết bị chính phục vụ sản xuất của dự án
Bảng 5. Danh mục máy móc thiết bị phục vụ cho hoạt động của Dự án
TT
Máy móc, thiết bị
Nước
sản xuất
Số
lượng
Năm
sản
xuất
Năm
đưa vào
sử dụng
Tình trạng
1
Máy rửa khn
Nhật Bản
1
2017
2018
Hoạt động tốt
2
Máy đúc
INJ-250/2500-2RT-FIFO
Đài Loan
16
2017
2018
Hoạt động tốt
3
Cân tỉ trọng
Nhật Bản
1
2017
2018
Hoạt động tốt
4
Máy kiểm tra căng giãn
Nhật Bản
1
2017
2018
Hoạt động tốt
5
Máy đúc
INJ-250/2500-2RT-FIFO
Đài Loan
4
2019
2020
Hoạt động tốt
6
Máy đúc
INJ-250/2500-2RT-FIFO
Đài Loan
4
2020
7
Máy kiểm tra dị khí
Việt Nam
8
2021
CĐT: Cơng ty TNHH VIETINAK
2021
2021
Hoạt động tốt
Hoạt động tốt
Trang 11
8
Máy đúc
STI-16-250VJT
Thái lan
3
2018
2022
Hoạt động tốt
9
Máy đúc
STI-16-250VJT
Thái lan
2
2017
2022
Hoạt động tốt
10
Máy đúc
INJ-250/2500-2RT-FIFO
Đài Loan
7
2023
2023
Hoạt động tốt
1.5.3. Cơ cấu tổ chức của dự án
Hiện nay Dự án hoạt động đạt 85% công suất thiết kế. Tổng số lượng cán bộ cơng
nhân viên tồn nhà máy là 270 người.
Sơ đồ tổ chức: Cơ cấu tổ chức quản lý sản xuất của Nhà máy được thể hiện trong sơ
đồ dưới đây:
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 12
Hình 5. Sơ đồ cơ cấu tổ chức, quản lý dự án
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 13
1.5.3. Vốn đầu tư và tiến độ thực hiện dự án
Tổng vốn đầu tư thực hiện dự án là: 87.430.000.000 VNĐ (Tám mươi bẩy tỷ,
bốn trăm ba mươi triệu đồng) được cụ thể như sau:
- Giai đoạn I: 40.860.000.000 đồng. Trong đó vốn huy động 22.700.000.000
đồng; lợi nhuận để lại lại của của nhà đầu tư để tái đầu tư 18.160.000.000 đồng.
- Giai đoạn II: 22.700.000.000 đồng. Trong đó lợi nhuận để lại lại của của nhà
đầu tư để tái đầu tư 22.700.000.000 đồng.
- Giai đoạn III: 23.870.000.000 đồng. Trong đó lợi nhuận để lại lại của của nhà
đầu tư để tái đầu tư 23.870.000.000 đồng.
Tiến độ thực hiện dự án:
- Đối với nội dung đã được chấp thuận: Dự án đi vào hoạt động từ năm 2018.
- Thời gian hoạt động của Dự án: đến tháng 01/2036
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 14
CHƯƠNG II: SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ
NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
2.1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch
tỉnh, phân vùng môi trường
Theo quyết định số 450/QĐ-TTg của Thủ tướng chính phủ ban hành ngày
13/04/2022 về việc Phê duyệt chiến lược bảo vệ môi trường Quốc gia đến năm 2030,
tầm nhìn đến năm 2050 thì tầm nhìn và mục tiêu cụ thể như sau:
– Về tầm nhìn đến năm 2050: Mơi trường Việt Nam có chất lượng tốt, bảo đảm
quyền được sống trong môi trường trong lành và an toàn của nhân dân; đa dạng sinh học
được giữ gìn, bảo tồn, đảm bảo cân bằng sinh thái; chủ động ứng phó với biến đổi khí
hậu; xã hội hài hòa với thiên nhiên, kinh tế tuần hồn, kinh tế xanh, các-bon thấp được
hình thành và phát triển, hướng tới mục tiêu trung hòa các-bon vào năm 2050.
– Về mục tiêu đến năm 2030: Ngăn chặn xu hướng gia tăng ơ nhiễm, suy thối
mơi trường; giải quyết các vấn đề môi trường cấp bách; từng bước cải thiện, phục hồi
chất lượng môi trường; ngăn chặn sự suy giảm đa dạng sinh học; góp phần nâng cao
năng lực chủ động ứng phó với biến đổi khí hậu; bảo đảm an ninh môi trường, xây dựng
và phát triển các mơ hình kinh tế tuần hồn, kinh tế xanh, các-bon thấp, phấn đấu đạt
được các mục tiêu phát triển bền vững 2030 của đất nước.
Do đó, dự án đầu tư là phù hợp với chiến lược BVMT quốc gia.
– Về quy hoạch bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Hưng Yên: Theo Quyết định
số 28/2017/QĐ-UBND ngày 05/12/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên ban hành quyết
định bảo vệ môi trường tỉnh Hưng Yên xác định các cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
phải đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường như: thu gom, xử lý nước thải đảm bảo
quy chuẩn kỹ thuật môi trường; thu gom, phân loại lưu giữ, xử lý, thải bỏ chất thải rắn
theo quy định của pháp luật và giảm thiểu, thu gom, xử lý bụi, khí thải theo quy định
của pháp luật. Việc thực hiện Dự án đầu tư “Nhà máy Vietinak 2” của Công ty TNHH
Vietinak tại nhà xưởng RF3, lô D8, KCN Thăng Long II, phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào,
tỉnh Hưng Yên hoàn toàn đảm bảo các yêu cầu về bảo vệ môi trường theo quy định.
– Về quy hoạch phát triển kinh tế: Theo Quyết định số 870/QĐ-TTg ngày
19/06/2020 của Thủ tướng chính phủ phê duyệt nhiệm vụ lập quy hoạch tỉnh Hưng Yên
thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050: “Kết hợp chặt chẽ giữa phát triển kinh tế
với đảm bảo an sinh xã hội, bình đẳng giới, giảm nghèo bền vững, nâng cao mức sống
vật chất, thụ hưởng văn hóa, tinh thần của người dân; chủ động hội nhập và hợp tác quốc
tế; quan tâm đầu tư phát triển vùng có điều kiện kinh tế - xã hội khó khăn; giữ gìn, phát
huy bản sắc văn hóa tốt đẹp của người Hưng Yên; sử dụng hợp lý, hiệu quả đất đai, tài
nguyên, bảo vệ mơi trường, thích ứng với biến đổi khí hậu; tăng cường quốc phịng, ổn
định an ninh chính trị, đảm bảo trật tự an toàn xã hội”. Việc thực hiện Dự án đầu tư
“Nhà máy Vietinak 2” của Công ty TNHH Vietinak tại nhà xưởng RF3, lô D8, KCN
Thăng Long II, phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên sẽ góp phần phát triển
kinh tế của tỉnh Hưng Yên.
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 15
– Dự án của Công ty nằm trong KCN Thăng Long II nên thuận lợi về các vấn đề
như giao thông, hạ tầng và phát triển kinh tế.
– KCN Thăng Long II đã lập Báo cáo đánh giá tác động môi trường cho dự án
“Đầu tư xây dựng và kinh doanh kết cấu hạ tầng Khu công nghiệp Thăng Long II” và
đã được Bộ Tài nguyên và Môi trường phê duyệt tại Quyết định số 1136/QĐ-BTNMT
ngày 30 tháng 7 năm 2007 với các ngành nghề thu hút đầu tư vào KCN gồm: Sản xuất
các sản phẩm điện tử và cơ khí chính xác; các ngành cơ khí điện từ, máy móc giao thơng;
Sản xuất các sản phẩm từ cao su phục vụ ngành ô tô; công nghiệp nhẹ (bao gồm: sản xuất
chế biến thực phẩm, đồ uống, bánh kẹo, thực phẩm chế biến sẵn (xúc xích, mì sợi, mì
ống...) và các thực phẩm chưa được phân vào đâu; sản xuất các sản phẩm từ sợi, vải dệt
thoi (không thực hiện quy trình nhuộm); sản xuất dụng cụ thể dục, thể thao; sản xuất thiết
bị y tế, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng, sản xuất khác chưa
được phân vào đâu), khí cơng nghiệp; sản xuất thuốc, vắc xin, chế phẩm sinh học; sản
xuất kính quang học và các ngành sản xuất thuộc lĩnh vực cơng nghệ cao được khuyến
khích phát triển theo quy định của pháp luật… KCN đã đánh giá chi tiết tác động cũng
như đưa ra các biện pháp bố trí, quy hoạch hợp lý các ngành nghề hoạt động trong KCN.
Do đó với mục tiêu của dự án là sản xuất các bộ phận bằng cao su dùng cho ô tô, xe
máy, thiết bị văn phòng và các sản phẩm khác là hoàn toàn phù hợp với lĩnh vực thu hút
đầu tư vào KCN cũng như quy hoạch của KCN Thăng Long II lợi.
Căn cứ theo các quyết định về BVMT liên quan như:
Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13 tháng 04 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ
về việc phê duyệt Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến
năm 2050.
Chỉ thị số 04/2009/CT-UBND ngày 31/03/2009 của UBND tỉnh Hưng Yên về việc
tăng cường công tác bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh;
Quyết định số 28/2017/QĐ-UBND ngày 05/12/2017 của UBND tỉnh Hưng Yên về
ban hành quy định về bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh;
Giấy xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường: số 17/GXN-UBND ngày 08
tháng 10 năm 2021 được Ủy Ban Nhân Dân thị xã Mỹ Hào phê duyệt.
Hiện tại, Dự án không sử dụng thêm đất, không mở rộng nhà xưởng hay thuê nhà
xưởng mới. Dự án tăng quy mô công suất các sản phẩm nhưng không thay đổi cơng
nghệ sản xuất, khơng tăng cơng trình bảo vệ mơi trường.
Do đó, Hoạt động của dự án hồn tồn phù hợp với quy hoạch về môi trường của
tỉnh và quốc gia về môi trường đã được phê duyệt.
2.2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của mơi trường
Nguồn tiếp nhận trực tiếp khí thải, nước thải của dự án là môi trường không khí
khu vực xung quanh KCN Thăng Long II và hệ thống thu gom, xử lý nước thải tập trung
của KCN Thăng Long II.
+ Mơi trường khơng khí khu vực:
CĐT: Cơng ty TNHH VIETINAK
Trang 16
Theo báo cáo quan trắc môi trường định kỳ của chủ đầu tư hạ tầng KCN gửi về
Ban quản lý các KCN tỉnh Hưng n thì chất lượng mơi trường khơng khí xung quanh
KCN năm 2021 về cơ bản các thông số quan trắc các thành phần môi trường không khí
nằm trong tiêu chuẩn cho phép.
+ Mơi trường nước khu vực
Nước thải phát sinh từ các dự án trong KCN được thu gom, xử lý tại Nhà máy xử
lý nước thải tập trung của KCN đạt cột A, QCVN 40:2011/BTNMT, sau đó xả vào cơng
trình phịng ngừa, ứng phó sự cố của KCN trước khi xả ra môi trường (kênh Trần Thành
Ngọ). Theo kết quả quan trắc định kỳ và kết quả quan trắc nước thải tự động thì các thông
số nằm trong tiêu chuẩn cho phép. Chất lượng nước mặt tại Kênh Trần Thành Ngọ tại
điểm quan trắc cách điểm xả thải 50m về phía thượng lưu và hạ lưu ở các đợt quan trắc
Quý II, quý IV/2021 có một số chỉ tiêu vượt tiêu chuẩn như: TSS vượt từ 3,96 đến 4,3
lần; Amoni vượt từ 2,67 đến 10,58 lần, COD vượt 1,72 đến 12,4 lần; BOD5 vượt 1,81
đến 13,09 lần; so với Cột B1 của QCVN 08-MT:2015/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật
quốc gia về chất lượng nước mặt. Nguyên nhân là do kênh Trần Thành Ngọ là kênh tưới
tiêu nông nghiệp, tiếp nhận cả nguồn nước mặt, lẫn nước thải từ các khu dân cư, đô thị,
các dự án ngồi KCN. Chất lượng mơi trường khơng khí tại KCN Thăng Long II tại các
điểm quan trắc (A2: Bên trong KCN, A3: Đường vào KCN trên quốc lộ 39) tương đối ổn
định, nồng độ các thơng số có trong mơi trường khơng khí vẫn nằm trong tiêu chuẩn, quy
chuẩn cho phép.
+ Hiện trạng hoạt động của KCN Thăng Long II
KCN Thăng Long II đã tiếp nhận 107 dự án, trong đó có 99 dự án đã đi vào hoạt
động sản xuất kinh doanh; các dự án còn lại đang triển khai xây dựng, lắp đặt máy móc
thiết bị.
Tổng lượng nước thải phát sinh khoảng 17.900 m3/ngày đêm, trong đó có khoảng
8.600 m3/ngày đêm nước thải (cả nước thải sinh hoạt và nước thải công nghiệp) được
xử lý tại hệ thống xử lý nước thải tập trung của KCN có cơng suất 15.000 m3/ngày đêm;
cịn lại khoảng 9.300 m3/ngày đêm nước thải phát sinh trong q trình hoạt động của
Cơng ty TNHH Hoya Glass Disk Việt Nam II và Công ty TNHH Kyocera Việt Nam đã
được cấp phép xả thải ra môi trường.
Hiện tại KCN đã tiến hành xây dựng và đưa vào sử dụng cơng trình xử lý nước
thải tập trung với 03 module có tổng cơng suất 15.000m3/ngày đêm. Cả 03 module đã
được Bộ Tài nguyên và môi trường cấp Giấy xác nhận hồn thành cơng trình BVMT và
được Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn cấp phép xả thải.
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 17
Dự án đầu tư “Nhà máy Vietinak 2” của Công ty TNHH Vietinak tại nhà xưởng
RF3, lô D8, KCN Thăng Long II, phường Dị Sử, thị xã Mỹ Hào, tỉnh Hưng Yên đã được
Ủy Ban Nhân Dân thị xã Mỹ Hào xác nhận đăng ký Kế hoạch bảo vệ môi trường theo
Giấy xác nhận số 17/GXN-UBND ngày 08 tháng 10 năm 2021.
✓ Với khí thải từ q trình sản xuất của cơ sở
Khí thải phát sinh từ dây chuyền đúc dự kiến được chủ cơ sở chụp hút thu gom
xử lý qua hệ thống khử mùi bằng than hoạt tính trước khi thốt ra ngồi mơi trường,
khơng gây ơ nhiễm cục bộ nên không ảnh hưởng đến sức khỏe cán bộ công nhân viên
làm việc tại dự án cũng như môi trường xung quanh.
✓ Với nước thải của cơ sở
Nước thải sinh hoạt phát sinh từ quá trình sinh hoạt của CBCNV trong Nhà máy
được thu gom và tiền xử lý bằng các bể tự hoại và bể tách mỡ. Do đó, việc xả thải của
nước thải sinh hoạt tại Dự án đảm bảo tuân thủ quy định chung và khả năng chịu tải của
môi trường tiếp nhận.
Nước làm mát được tuần hồn tái sử dụng trong vịng 1 tháng, và được bổ sung
lượng nước bay hơi định kỳ 1 tháng/lần.
Do đó tại thời điểm lập báo cáo xin cấp Giấy phép mơi trường thì dự án hồn
tồn phù hợp với khả năng chịu tải của môi trường khu vực thực hiện dự án.
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 18
CHƯƠNG III: KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MƠI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
3.1. Cơng trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải
3.1.1. Thu gom, thoát nước mưa
Hiện tại, hệ thống thoát nước mưa của nhà máy được thiết kế riêng biệt với hệ thống
thốt nước thải.
Hình 6. Sơ đồ hệ thống thu, thoát nước mưa của dự án
Nước mưa từ mái các nhà xưởng và nhà văn phòng được thu gom bằng đường ống đứng
PVC D300, sau đó cùng với nước mưa chảy tràn trên sân đường nội bộ được dẫn vào hệ
thống cống thốt D300÷D500, i = 1% xây dựng xung quanh các nhà xưởng, sân đường
nội bộ của nhà máy. Dọc theo cơng thốt nước bố trí các hố ga lắng cặn, khoảng cách
giữa các hố ga khoảng 30m. Tổng số hố ga là 17 hố. Tổng chiểu dài đường thốt nước
mưa khoảng 600m. Tồn bộ nước mưa của nhà máy được đấu nối vào hệ thống thu gom
nước mưa của khu vực tại 01 điểm xả, kí hiệu là ĐXNM (ngay cổng Cơng ty).
Tọa độ điểm thốt nước mưa (theo hệ tọa độ VN2000, kinh tuyến trục 105o30’, múi
chiếu 3o):
Điểm xả (ĐXNM): X=2.381.604; Y=564.404
Tại các hố ga có lắp đặt hệ thống song chắn rác tại các hố ga để tách rác có kích
thước lớn ra khỏi nguồn nước, rác đọng lại trên song được thu gom theo chất thải rắn.
Khi vào mùa mưa, hàng tháng nhà máy có bố trí đội vệ sinh mơi trường để vệ sinh,
nạo vét các hố ga, đường cống dẫn nước, không để rác thải xâm nhập vào đường thoát
nước.
3.1.1. Thu gom, thoát nước thải
a) Hệ thống thu gom và thoát nước thải sinh hoạt
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 19
Nước thải nhà ăn
Hố ga tách dầu mỡ
Hệ thống thu gom
nước thải của KCN
Nước từ khu vệ sinh
Bể tự hoại 3 ngăn
Hình 7. Sơ đồ hệ thống thu gom và xử lý sơ bộ nước thải sinh hoạt
- Nước thải từ khu vực nhà ăn: được xử lý sơ bộ qua bể tách dầu mỡ, sau đó theo
đường ống thu gom được dẫn vào hệ thống xử lý nước thải sinh hoạt tập trung của Công
ty.
+ Ống thu gom: PVC D110, chiều dài ống là 6m.
+ Bể tách dầu mỡ: thể tích 3 m3, kích thước là dài×rộng×cao: 2×1×1,5 (m).
- Nước thải từ 03 khu vệ sinh: được thu gom xử lý bằng hệ thống bể phốt 3 ngăn (bể
phốt được xây ngầm ngay dưới nhà vệ sinh) trước khi đưa về xử lý tại hệ thống xử lý
nước thải sinh hoạt tập trung của Công ty.
+ Bể tự hoại: số lượng là 03 bể với tổng dung tích 36,3m3:
Bảng 6. Thông số chi tiết bể tự hoại 3 ngăn
Bể tự hoại
Số 1
Số 2
Số 3
Dung tích bể
17 m3
17 m3
2,3 m3
Kích thước: (DxRxC) m
3,7x2x2,3
3,7x2x2,3
1x1x2,3
+ Nước thải từ 03 khu vệ sinh được thu gom vào 03 bể tự hoại sau đó theo tuyến
đướng ống PVC D140 tự chảy về hố ga đấu nối của Công ty với hệ thống thu gom nước
thải của KCN, tổng chiều dài tuyến ống là 95m.
Bể tự hoại làm đồng thời hai chức năng lắng và phân huỷ cặn lắng. Chất hữu cơ và
cặn lắng trong bể tự hoại dưới tác dụng của vi sinh vật kỵ khí sẽ bị phân huỷ, một phần
tạo các khí và tạo ra các chất vơ cơ hồ tan. Nước thải sau khi đi qua bể lắng 1 sẽ tiếp
tục qua bể lắng 2 và 3. Dưới đây là công nghệ xử lý nước thải sơ bộ sinh hoạt của cơ sở:
Nước thải
sinh hoạt
NGĂN 1
- Điều hoà
- Lắng
-Phân huỷ
sinh học
NGĂN 2
- Lắng
- Phân
huỷ sinh
học
NGĂN 3
- Lắng
- Chảy
tràn
Hình 8. Cơng nghệ xử lý nước thải sinh hoạt bằng bể tự hoại 3 ngăn
Bể tự hoại là cơng trình đồng thời làm hai chức năng gồm: lắng và phân huỷ cặn
lắng. Cặn lắng được giữ lại trong bể từ 6 - 8 tháng, dưới ảnh hưởng của các vi sinh vật
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 20
kỵ khí, các chất hữu cơ sẽ bị phân huỷ từ từ.
Khi nước chảy vào bể nó sẽ được làm sạch bởi hai quá trình là lắng cặn và lên men.
+ Lắng cặn: Q trình lắng cặn trong bể có thể xem là quá trình lắng tĩnh, dưới tác
dụng của trọng lực các hạt cặn lắng dần xuống đáy và nước đi ra sẽ là nước trong.
+ Lên men: Các cặn lắng rơi xuống đáy bể, các chất hữu cơ sẽ bị phân hủy bởi vi
sinh vật yếm khí, cặn lên men, mất mùi và giảm thể tích. Bùn cặn lên men sẽ định kỳ
được chuyển đi bằng xe hút bể phốt chuyên dụng.
- Bể tự hoại 3 ngăn xử lý được các chỉ tiêu như BOD5, TSS, tổng Nitơ, tổng phốtpho,
tổng Coliform, sunfua, nitrat,...Hiệu quả xử lý làm sạch của bể tự hoại đạt 40 – 45%
theo BOD và 60 – 65% đối với cặn lơ lửng.
Nước thải sinh hoạt sau bể phốt theo tuyến đướng ống PVC D140 tự chảy về hố ga
đấu nối của Công ty với hệ thống thu gom nước thải của KCN, tổng chiều dài tuyến ống
là 95m.
b, Hệ thống thu gom và thoát nước thải cơng nghiệp
Hệ thống thu gom và thốt nước thải sản xuất tại nhà máy như sau:
Tuần hoàn
Nước làm mát
khn
Bay hơi
Định kỳ bổ sung lượng
bay hơi 1 lần/tháng
Hình 9. Sơ đồ thu gom nước làm mát
- Nước làm mát được sử dụng tuần hoàn, chỉ bổ sung do thất thốt bay hơi và khơng
thải ra ngồi mơi trường.
3.1.2. Xử lý nước thải
a, Cơng trình Xử lý nước thải sinh hoạt
Nước thải sinh hoạt phát sinh trong quá trình hoạt động của Dự án được xử lý sơ bộ qua
hệ thống bể tách mỡ và bể tự hoại sau đó theo hệ thống đường ống được đấu nối với hệ
thống thu gom nước thải của KCN, thu gom về xử lý tại trạm xử lý nước thải tập trung
của KCN (theo nội dung thỏa thuận về xử lý nước thải tại mục 6.1,điều 6 Hợp đồng thuê
nhà xưởng số TLIPII-LC-RF3-2/2018 ngày 31/01/2018). Do đó, Dự án khơng phải xây
dựng cơng trình xử lý nước thải sinh hoạt.
b, Cơng trình xử lý nước thải công nghiệp
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 21
Dự án không phát sinh nước thải công nghiệp.
3.2. Về Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải
Cơng ty dự kiến sẽ lắp đặt bổ sung 01 hệ thống xử lý khí thải từ hoạt động của các
máy đúc cao su tại nhà máy. Sơ đồ nguyên lý hệ thống thu gom và khử mùi từ hoạt động
của các máy đúc dự kiến như sau:
Ống thốt khí đã xử lý
Tháp lọc than hoạt tính
08 Miệng ống hút
trên mái nhà xưởng
Khí thải
phát sinh
từ các máy
đúc
Hình 10. Sơ đồ hệ thống thu gom và xử lý khí thải từ hoạt động của các máy đúc
Nguyên lý hoạt động:
Trên mái nhà xưởng sản xuất sẽ lắp đặt hệ thống ống hút, dẫn tồn bộ dịng hơi có
mùi cao su từ q trình đúc qua hệ thống màng lọc (bằng than hoạt tính) để khử mùi
trước khi thốt ra bên ngồi qua ống thốt khí.
Bảng 7. Thơng số kỹ thuật của hệ thống khử mùi từ hoạt động của máy đúc
TT
1
Thiết bị xử lý
Cửa hút gió
Ống hút gió
2
Quạt hút
CĐT: Cơng ty TNHH VIETINAK
Số lượng
08
01
01 cái
Thơng số kỹ thuật
Vật liệu: tơn dày 0,75mm
Kích thước D 500x700 mm
Vật liệu: tôn dày 0,75mm
Gồm 02 đoạn:
- Đoạn 1: Kích thước D 550x500
mm, dài 41m.
- Đoạn 2: Kích thước D 750x750
mm, dài 37m.
Công suất 38.000 m3/h
Trang 22
Tháp lọc
- Kích thước:
+ Chiều cao: 2.499 mm
+ Kích thước: Ø1080 mm
+ Vật liệu lọc: Than hoạt tính
IOD300; dày 1,2mm
4
Ống thốt khí
01 cái
+ Chiều cao: 900mm
(Bản vẽ thiết kế hệ thống thu gom và xử lý khí thải được đính kèm theo báo cáo
này)
3.3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thường
3.3.1. Quy mơ, tính chất của chất thải sinh hoạt và chất thải rắn công nghiệp thông
3
01 buồng
thường
- Chất thải sinh hoạt: Theo thống kê thực tế của Công ty, lượng rác thải phát sinh từ
hoạt động sinh hoạt của công nhân viên khoảng 50 kg/ngày (khoảng 15 tấn/năm). Rác
thải này bao gồm chủ yếu: vỏ hoa quả, giấy vệ sinh, thức ăn thừa...
– Chất thải sản xuất thông thường: Thành phần và khối lượng phát sinh chất thải rắn
công nghiệp thông thường của dự án ở giai đoạn hiện tại được trình bày ở bảng dưới
đây.
Bảng 8. Danh mục các chất thải sản xuất thông thường phát sinh của Dự án
Khối lượng chất thải trung bình
(kg/năm)
TT
Tên chất thải
Hiện tại
1
Bìa carton, nilơng
2
Cao su thải
Tổng cộng
100% Công suất
320
530
140.000
140.320
200.000
200.530
3.3.2. Biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường
- Chất thải rắn sản xuất thông thường: Cơ sở đã trang bị hệ thống thu gom các loại
chất thải bằng 5 thùng chứa, thể tích 1,8m³/thùng và đang vận hành 01 kho chứa chất
thải rắn thông thường được xây riêng biệt. Kho chứa có diện tích 20m2, được phân tách
thành 2 khoang chứa rác thải công nghiệp thông thường và rác thải sinh hoạt (tái chế,
vô cơ). Tần suất thu gom 2 ngày/lần.
- Chất thải sinh hoạt:
+ Bố trí 01 thùng chứa, chứa rác thải sinh hoạt hữu cơ (thực phẩm, cơm canh, thức ăn thừa)
thể tích 180 lít/thùng tại nhà bếp, tần suất thu gom 2 lần/ngày
+ Bố trí 02 thùng chứa, chứa rác thải sinh hoạt (tái chế, vơ cơ) thể tích 120 lít/thùng tại nhà
bếp, tần suất thu gom 1 lần/ngày.
+ Bố trí 01 thùng chứa, chứa rác thải sinh hoạt (tái chế, vơ cơ) thể tích 1.8m³/thùng tại kho
lưu trữ chất thải rắn thông thường, tần suất thu gom 2 ngày/lần.
CĐT: Công ty TNHH VIETINAK
Trang 23