Tải bản đầy đủ (.pdf) (108 trang)

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG Cơ sở Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà, công suất 4.900 tấn sản phẩmnăm

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (12.32 MB, 108 trang )

CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THƢƠNG MẠI
NGỌC HÀ

--------o0o--------

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG
Cơ sở Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà,
công suất 4.900 tấn sản phẩm/năm
Địa điểm cơ sở: Ấp Hội, xã Kim Sơn, huyện Châu Thành, tỉnh
Tiền Giang

Tiền Giang, tháng 08/2023


CÔNG TY TNHH CHẾ BIẾN THỰC PHẨM THƢƠNG MẠI
NGỌC HÀ

--------o0o--------

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT
CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG
Cơ sở Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà,
công suất 4.900 tấn sản phẩm/năm
Địa điểm cơ sở: Ấp Hội, xã Kim Sơn, huyện Châu Thành, tỉnh
Tiền Giang

CHỦ CƠ SỞ

Tiền Giang, tháng 08/2023



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU ....................................................................... 3
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH ........................................................... 4
Chƣơng I .............................................................................................................. 6
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .................................................................... 6
1. Tên chủ cơ sở: ............................................................................................... 6
2. Tên cơ sở: ...................................................................................................... 6
3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của cơ sở: ................................................. 7
3.1. Công suất của cơ sở: .............................................................................. 7
3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở ................................................................ 8
3.3. Sản phẩm của cơ sở:............................................................................. 14
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng,
nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: ................................................................ 14
5. Các thông tin khác ....................................................................................... 17
Chƣơng II ........................................................................................................... 18
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG .................. 18
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG .................................................................... 18
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy
hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: ..................................................................... 18
2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường: .............. 18
Chƣơng III ......................................................................................................... 21
KẾT QUẢ HỒN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ
MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ .......................................................................... 21
1. Cơng trình, biện pháp thốt nước mưa, thu gom và xử lý nước thải .......... 21
1.1. Thu gom, thoát nước mưa: ................................................................... 21
1.2. Thu gom, thoát nước thải: .................................................................... 21
1.3. Xử lý nước thải: ................................................................................... 22
2. Cơng trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: ................................................... 27

3. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thơng thường: .............. 28
4. Cơng trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: ............................ 30
5. Cơng trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: .................................. 31
6. Phương án phịng ngừa, ứng phó sự cố mơi trường trong q trình vận hành
thử nghiệm và khi cơ sở đi vào vận hành: .......................................................... 31
7. Công trình, biện pháp bảo vệ mơi trường khác: ......................................... 32
8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo
cáo đánh giá tác động môi trường: ...................................................................... 33
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

1


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Chƣơng IV.......................................................................................................... 34
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƢỜNG ......................... 34
1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: ............................................ 34
2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: ............................................... 35
3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: ............................... 35
4. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy
hại: ....................................................................................................................... 35
5. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở có nhập khẩu phế liệu từ nước ngoài
làm nguyên liệu sản xuất: .................................................................................... 36
Chƣơng V ........................................................................................................... 37
KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ .............................. 37
1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải ............................ 37
2. Kết quả quan trắc mơi trường định kỳ đối với khí thải ................................ 38
Chƣơng VI.......................................................................................................... 40
CHƢƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ................ 40
1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải ......................... 40

1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: ............................................. 40
1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng
trình, thiết bị xử lý chất thải ................................................................................ 40
2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy
định của pháp luật ............................................................................................... 40
2.1. Chương trình quan trắc chất thải định kỳ ............................................ 40
2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải: ............................. 41
2.3. Chương trình quan trắc mơi trường định kỳ theo đề xuất của chủ cơ sở
............................................................................................................................. 41
3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm ................................... 41
Chƣơng VII ....................................................................................................... 42
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƢỜNG ĐỐI
VỚI CƠ SỞ........................................................................................................ 42
Chƣơng VIII ...................................................................................................... 43
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ ........................................................................ 43
PHỤ LỤC BÁO CÁO ....................................................................................... 44

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

2


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
DANH MỤC CÁC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1: Diện tích các hạng mục, cơng trình ...................................................... 7
Bảng 1.2: Công suất của cơ sở .............................................................................. 8
Bảng 1.3: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu ............................................................. 14
Bảng 1.4: Nhu cầu sử dụng vật liệu .................................................................... 14
Bảng 1.5: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hoá chất................................................. 15
Bảng 1.6: Nhu cầu sử dụng nước và xả thải của cơ sở ....................................... 16

Bảng 2.1: Tính tốn khả năng chịu tải của nguồn tiếp nhận nước thải............... 20
Bảng 3.1: Nguồn phát sinh nước thải sản xuất ................................................... 23
Bảng 3.2: Danh mục các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải...................... 26
Bảng 3.3: Hóa chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải ................................. 27
Bảng 3.4: Thành phần và khối lượng chất thải nguy hại .................................... 30
Bảng 4.1: Chất lượng nước thải trước khi xả vào môi trường ............................ 34
Bảng 4.2: Chất lượng khí thải lị hơi trước khi thải ra mơi trường ..................... 35
Bảng 5.1: Kết quả quan trắc nước thải năm 2021 ............................................... 37
Bảng 5.2: Kết quả quan trắc nước thải năm 2022 ............................................... 37
Bảng 5.3: Kết quả quan trắc khí thải lị hơi năm 2021 ....................................... 38
Bảng 5.4: Kết quả quan trắc khí thải lị hơi năm 2022 ....................................... 38
Bảng 6.1: Kế hoạch vận hành thử nghiệm cơng trình xử lý chất thải đã hoàn
thành của cơ sở .................................................................................................... 40
Bảng 6.2: Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các cơng
trình, thiết bị xử lý chất thải ................................................................................ 40

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

3


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
DANH MỤC CÁC SƠ ĐỒ, HÌNH ẢNH
Hình 1.1: Sơ đồ vị trí cơ sở ................................................................................... 7
Hình 1.2: Quy trình chế biến cá tra phi lê đơng lạnh ............................................ 9
Hình 1.3: Quy trình chế biến nghêu đơng lạnh ................................................... 11
Hình 1.4: Quy trình cấp đơng thuỷ hải sản khác................................................. 13
Hình 3.1: Sơ đồ thu gom, thốt nước mưa của nhà máy..................................... 21
Hình 3.2: Sơ đồ thu gom, thốt nước thải ........................................................... 22
Hình 3.3: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn ........................................................ 22

Hình 3.4: Sơ đồ HTXL nước thải công suất 500 m3/ngày .................................. 24
Hình 3.5: Sơ đồ hệ thống thu gom và thốt khí thải lị hơi ................................. 27
Hình 3.6. Hệ thống thu gom và thốt khí thải lị hơi .......................................... 28
Hình 3.7: Kho chứa rác thải cơng nghiệp thơng thường ..................................... 30
Hình 3.8: Kho chứa chất thải nguy hại ............................................................... 31

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

4


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT

Bộ Tài nguyên và Môi trường

BTCT

Bê tông cốt thép

BVMT

Bảo vệ môi trường

CTNH

Chất thải nguy hại

CTR


Chất thải rắn

HTXL

Hệ thống xử lý

KPH

Khơng phát hiện

PCCC

Phịng cháy chữa cháy

QCVN

Quy chuẩn Việt Nam

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

TN&MT

Tài nguyên và Môi trường

UBND

Ủy ban nhân dân


Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

5


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Chƣơng I
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1. Tên chủ cơ sở:
- Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà.
- Địa chỉ: Ấp Hội, xã Kim Sơn, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
- Người đại diện theo pháp luật của cơ sở:
+ Bà Nguyễn Thị Mậu.
+ Chức vụ: Giám đốc.
- Điện thoại: (0273)3 894 553
- Email:
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp mã số 1200536671, đăng ký lần
đầu ngày 20/5/2004, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 24/4/2023 do Phòng Đăng
ký kinh doanh – Sở Kế hoạch đầu tư tỉnh Tiền Giang chứng nhận.
2. Tên cơ sở:
- Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà, công suất 4.900 tấn sản phẩm/năm.
- Địa điểm cơ sở: Ấp Hội, xã Kim Sơn, huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
- Các văn bản do cơ quan có thẩm quyền cấp phép, phê duyệt:
+ Quyết định phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết số 1863/QĐUBND ngày 30/7/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang.
+ Giấy phép khai thác nước dưới đất số 75/GP-UBND ngày 27/02/2020
của Ủy ban nhân dân tỉnh (lưu lượng cấp phéo 450 m3/ngày đêm).
- Quy mô của cơ sở:
+ Vốn đầu tư: 115 tỷ đồng.
+ Cơ sở được phân loại thuộc Nhóm B theo tiêu chí quy định của pháp

luật về đầu tư công.
- Cơ sở đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường
chi tiết nên thuộc cấp giấy phép mơi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Vị trí cơ sở:
Văn phòng và Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà của Công ty TNHH
Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà đặt tại Ấp Hội, xã Kim Sơn, huyện
Châu Thành, tỉnh Tiền Giang.
Ranh giới địa lý của Nhà máy được xác định như sau:
- Phía Bắc: giáp Tỉnh lộ 864;
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

6


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
- Phía Nam: giáp sơng Tiền;
- Phía Đơng: giáp đất dân;
- Phía Tây: giáp đất dân.
Sơ đồ vị trí của cơ sở như sau:

Hình 1.1: Sơ đồ vị trí cơ sở
3. Cơng suất, cơng nghệ, sản phẩm của cơ sở:
3.1. Công suất của cơ sở:
- Quy mơ cơ sở:
Tổng diện tích của cơ sở là 13.293m2, trong đó diện tích xây dựng khoảng
6.903 m2, bao gồm những hạn mục cụ thể sau:
Bảng 1.1: Diện tích các hạng mục, cơng trình
TT

Hạng mục cơng trình


1

Nhà xưởng chế biên

2

Kho lạnh 1

Diện tích (m2)
3.165
210

Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

7


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
3

Kho lạnh 2

70

4

Kho lạnh 3

200


5

Kho lạnh 4

160

6

Kho lạnh 5

216

7

Kho lạnh 6

552

8

Phòng máy 1

370

9

Phòng máy 2

140


10

Phòng bảo hộ lao động

80

11

Văn phòng 1

400

12

Văn phòng 2

128

13

Kho bao bì tạm

16

14

Kho vật tư

420


15

Nhà ăn

120

16

Nhà nghỉ tạm cơng nhân viên

96

17

Kho hố chất

192

18

Phịng hấp

48

19

Hệ thống xử lý nước thải

300


20

Kho chất thải nguy hại

8

21

Kho chất thải thông thường

12

Tổng cộng

6903

- Công suất sản xuất của cơ sở:
Bảng 1.2: Công suất của cơ sở
TT

Tên sản phẩm

Đơn vị tính

Khối lƣợng

1

Cá tra phi lê đơng lạnh


Tấn/năm

1.400

2

Nghêu luộc đông lạnh

Tấn/năm

2.500

3

Thuỷ hải sản các loại đông lạnh khác

Tấn/năm

1.000

Tổng cộng

Tấn/năm

4.900

3.2. Cơng nghệ sản xuất của cơ sở
a) Quy trình chế biến cá tra phi lê đông lạnh
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà


8


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
- Sơ đồ quy trình chế biến:
Cá tra nguyên liệu
Cắt tiết

Nước thải

Phi lê

Phụ phẩm

Rửa 1

Nước thải

Lạng da

Phụ phẩm

Rửa 2

Nước thải

Chỉnh hình

Phụ phẩm


Rửa 3

Nước thải

Kiểm tra ký sinh trùng

Rửa 4

Nước thải

Phân cỡ
Xử lý phụ gia
Cá tra phi lê sẵn

Cấp đơng, đóng gói

Bảo quản

Hình 1.2: Quy trình chế biến cá tra phi lê đơng lạnh
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

9


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
- Thuyết minh quy trình chế biến:
Nguyên liệu là cá tra được thu mua từ trong tỉnh và các tỉnh lân cận được
vận chuyển về nhà máy. Ngồi ra, cơng ty cũng nhập cá tra đã phi lê từ các cơ
sở sau đó cấp đông cung cấp cho khách hàng. Đối với sản phẩm được chế biến

từ các tra nguyên con được thực hiện như sau:
Cắt tiết: Cắt tiết nhằm giết chết cá, thuận lợi cho các cơng đoạn tiếp theo,
là, cho máu thốt hết ra ngoài để thịt cá được trắng hơn. Ngâm rửa nhằm làm
sạch máu, nhớt, một phần vi sinh vật bám trên cá, tạp chất.
Fillet (Phi lê): tách hai miếng thịt hai bên ra khỏi thân cá, loại bỏ xương,
đầu, nội tạng, tạo điều kiện thuận lợi cho khâu tiếp theo. Phần thịt vụn được thu
gom bán lẻ.
Rửa 1: rửa sạch miếng cá, nhớt, tạp chất, một phần vi sinh vật bám trên
thành phẩm.
Lạng da: nhằm lạng bỏ da ra khỏi thịt cá đáp ứng quy cách, tạo điều kiện
thuận lợi cho công đoạn tiếp theo.
Rửa 2: nhằm loại bỏ mỡ, tạp chất, thịt vụn, một phần vi sinh vật bám trên
miếng cá.
Chỉnh hình: cắt chỉnh để tạo ra miếng cá có hình dáng đẹp bắt mắt, loại
bỏ, xương, da, mỡ, đáp ứng theo yếu cầu khách hàng và quy cách sản phẩm.
Rửa 3: rửa sạch mỡ, thịt vụn, vi sinh bám trên thành phẩm.
Kiểm tra kí sinh trùng: nhằm loại bỏ miếng cá bị nhiễm kí sinh trùng
hoặc đốm bệnh (máu tụ) để nâng cao tính an tồn vệ sinh thực phẩm.
Rửa 4: loại bỏ vi sinh và lượng mỡ thừa cịn dính trên cá.
Phân loại cỡ, phân loại: nhằm chia miếng cá theo trọng lượng lớn, nhỏ
khác nhau đảm bảo sự đồng nhất kích cỡ các miếng cá; tạo ra sự đồng đều về
màu sắc, loại, cỡ đáp ứng đúng yêu cầu công nghệ và qui cách sản phẩm.
Xử lý phụ gia: xử lý phụ gia nhằm giảm sự hao hụt trọng lượng miếng
fillet, giữ gìn màu sắc tự nhiên cho miếng cá, làm miếng cá trắng bóng tăng giá
trị sản phẩm.
Cấp đơng: tạo hình sản phẩm, giảm nhiệt độ tâm sản phẩm đến -180oC,
kéo dài thời gian bảo quản, tạo điều kiện cho q trình bao gói, vận chuyển,
khống chế sự hoạt động của vi sinh vật và enzim.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà


10


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Đóng gói: nhằm bảo vệ sản phẩm trước sự tác động cơ học, không tiếp
xúc với các yếu tố gây hại bên ngoài, chặn sự mất nước, xâm nhập vi sinh vật,
thuận lợi cho quá trình vận chuyển và bảo quản.
Bảo quản: bảo vệ giá trị chất lượng, giá trị hình thức sản phẩm, hạn chế
sự biến đổi sinh hóa sản phẩm.
b) Quy trình chế biến nghêu đơng lạnh
- Sơ đồ quy trình chế biến:
Nghêu thịt

Nghêu vỏ
nguyên con

Phụ phẩm

Kiểm tra

Rửa 1

Nước thải

Nước thải

Rửa, kiểm tra

Ngâm


Nước thải

Rửa 2

Nước thải

Phân cỡ
Xử lý trắng, rửa 3

Nước thải

Luộc

Nước thải

Lị hơi

Cân, vơ bao PE

Khí thải

Cấp đơng
Đóng thùng

CTR

Bảo quản

Hình 1.3: Quy trình chế biến nghêu đơng lạnh

Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

11


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
- Thuyết minh quy trình chế biến:
Đối với nghêu liệu là thịt được mua từ các nhà cung ứng trong khu vực
được kiểm tra để loại bỏ tạp chất, nghêu có màu sắc, chất lượng khơng đạt. Sau
đó nghêu thịt được rửa lại để loại bỏ chất chất rồi đưa thẳng đến công đoạn hấp.
Đối với nghêu còn nguyên vỏ được sơ chế theo quy trình như sau để đưa
đến cơng đoạn hấp:
Rửa 1: sau khi cơng đoạn tiếp nhận hồn thành, cơng nhân sẽ tiến hành
loại bỏ các tạp chất, hải sản lạ và nghêu chết. Tiếp theo nghêu sẽ được rửa sạch
bằng nước sạch trước khi cho vào bể ngâm.
Ngâm: nghêu sẽ được cho vào bồn ngâm trong khoảng thời gian từ 2-4
giờ. Cơng đoạn ngâm nghêu nhằm mục đích để nghêu nhả bớt các tạp chất như
cát, bùn trong thân nghêu.
Rửa 2: sau công đoạn ngâm, nghêu được rửa lại bằng nước sạch để loại
bỏ các tạp chất như bùn, cát.
Phân cỡ: cỡ nghêu được tính bằng số con/kg. Tùy theo yêu cầu của khách
hàng mà cỡ nghêu được xác định khác nhau.
Xử lý trắng: nghêu ni tự nhiên thường có màu bùn, vỏ nghêu bị rong
bám, bùn đất. Do đó, để nghêu được đẹp hơn nghêu sẽ được xử lý bằng dung
dịch chlorine với nồng độ thích hợp, các tạp chất trên sẽ được loại bỏ bằng khả
năng oxy hóa của dung dịch clorine. Sau khi tẩy trắng, nghêu được rửa lại bằng
nước sạch trước khi luộc.
Luộc nghêu: làm cho thịt nghêu chín, bảo qn được lâu hơn trong mơi
trường cấp đông.
Cấp đông: nghêu được cấp đông trong thiết bị băng chuyền cấp đông.

Thời gian cấp đông kéo dài 30 phút, nhiệt độ trung tâm của sản phẩm sau khi
cấp đơng đạt -18oC.
Đóng thùng: sản phẩm sau khi cấp đơng được đóng thùng.
Bảo quản: sản phẩm được bảo quản trong kho lạnh ở nhiệt độ thấp hơn 18 C và được điều tiết vận chuyển đến các thị trường tiêu thụ sản phẩm.
o

c) Quy trình cấp đơng thuỷ hải sản khác
- Sơ đồ quy trình cấp đơng:

Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

12


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà

Nguyên liệu
Kiểm tra

Phụ phẩm

Rửa 1

Nước thải

Không sơ chế

Sơ chế

Phụ phẩm


Rửa 2

Nước thải

Cân, vô bao PE

Cấp đơng
Đóng thùng

CTR

Bảo quản

Hình 1.4: Quy trình cấp đơng thuỷ hải sản khác
- Thuyết minh quy trình cấp đơng:
Đối với nguyên liệu cấp đông nguyên con không cần sơ chế bao gồm cá
cơm, đùi ếch,… được nhập từ các cơ sở cung cấp sau đó đem về nhà máy rửa
sau đó cấp đơng và xuất cho khách hàng.
Đối với ngun liệu cần sơ chế gồm cá điêu hồng, cá trê, bạch tuộc,…
được nhập về nhà máy, thực hiện các bước như sau:
- Kiểm tra: để loại bỏ các nguyên liệu không đảm bảo về chất lượng (màu
sắc, mùi không đảm bảo), loại bỏ tạp chất.
- Rửa 1: loại bỏ nhớt, tạp chất, một phần vi sinh vật.
- Sơ chế: chủ yếu là bỏ nội tạng, để bảo quản được lâu.
- Rửa 2: làm sạch sản phẩm trước khi cấp đông, loại bỏ nhớt, nội tạng cịn
dính và một phần vi sinh vật.
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

13



Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
- Cấp đông: sản phẩm được cấp đông trong thiết bị băng chuyền cấp đông.
Thời gian cấp đông kéo dài 30 phút, nhiệt độ trung tâm của sản phẩm sau khi
cấp đơng đạt -18oC.
Đóng thùng: sản phẩm sau khi cấp đơng được đóng thùng.
Bảo quản: sản phẩm được bảo quản trong kho lạnh ở nhiệt độ thấp hơn 18 C và được điều tiết vận chuyển đến các thị trường tiêu thụ sản phẩm.
o

3.3. Sản phẩm của cơ sở:
Sản phẩm của cơ sở bao gồm: cá tra phi lê đông lạnh, nghêu luộc đông
lạnh, thuỷ hải sản các loại đông lạnh khác với tổng công suất 4.900 tấn/năm.
4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử
dụng, nguồn cung cấp điện, nƣớc của cơ sở:
a) Nhu cầu sử dụng nguyên nhiên, vật liệu
Bảng 1.3: Nhu cầu sử dụng nguyên liệu
TT

Tên nguyên liệu

Đơn vị tính

Khối lƣợng

1

Cá tra nguyên con

Tấn/năm


1344

2

Cá tra phi lê sẵn

Tấn/năm

545

3

Thịt nghêu lụa sẵn

Tấn/năm

2020

4

Nghêu nguyên con

Tấn/năm

505

5

Thuỷ hải sản các loại (cá

điêu hồng, cá trê, bạch tuộc,
cá cơm, đùi ếch,…)

Tấn/năm

1010

Tổng cộng

Tấn/năm

5.424

Bảng 1.4: Nhu cầu sử dụng vật liệu
TT

Tên nguyên liệu

Đơn vị tính

Khối lƣợng

1

Bao PE

Tấn/năm

1


2

Bao bì carton

Tấn/năm

10

Tổng cộng

Tấn/năm

11

b) Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hố chất

Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

14


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Bảng 1.5: Nhu cầu sử dụng nhiên liệu, hoá chất
STT

Tên hoá chất, nhiên
liệu

Đơn vị tính


Khối lƣợng

Mục đích sử
dung

1

Dầu DO

Tấn/năm

5

Lị hơi, xe nâng

2

Nhớt

Lít/năm

800

Bảo trì

3

Gas NH3

Tấn/năm


1,2

4

Gas lạnh

Tấn/năm

2,5

Hệ thống làm
lạnh

5

Xà phịng bột

Tấn/năm

0,5

6

Xà phịng nước

Lít/năm

600


7

Cồn 700

Lít/năm

3500

Khử trùng
Tẩy rửa, hệ
thống xử lý
nước thải

8

Chlorine 70%

Tấn/năm

1

9

PAC

Tấn/năm

15

10


Polymer

Tấn/năm

2

11

NaOH

Tấn/năm

3

12

Chất khử bọt

Tấn/năm

2

Vệ sinh, giặt

Hệ thống xử lý
nước thải

c) Nhu cầu sử dụng nước
Nguồn cung cấp cho sinh hoạt và hoạt động sản xuất được lấy từ giếng

khoan được Ủy ban nhân dân tỉnh cấp phép số 75/GP-UBND ngày 27/02/2020.
Nguồn cấp nước cho tưới cây và bổ sung hệ thống làm mát được lấy từ
nước mặt sông Tiền. Khối lượng sử dụng khoảng 4 m3/ngày nên không thuộc
đối tượng phải xin phép khai thác.
Khối lượng sử dụng nước tại cơ sở cụ thể như sau:
- Nƣớc cấp cho sinh hoạt:
Tổng số lượng công nhân viên của Nhà máy là 300 người. Theo tiêu
chuẩn nước cho nhu cầu sinh hoạt trong cơ sở sản xuất công nghiệp từ 60
lít/người/ngày (TCXDVN 33:2006 - Cấp nước mạng lưới đường ống và cơng
trình tiêu chuẩn thiết kế). Khối lượng nước thải sinh hoạt được ước tính như sau:
Q = 300 x 60 lít/người/ngày = 18 m3/ngày.
Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

15


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
- Nƣớc cấp cho sản xuất:
+ Nước cấp cho quá trình chế biến cá tra nguyên con:
Định mức sử dụng nước khoảng 18 m3/tấn nguyên liệu. Khối lượng cá tra
nguyên con là 1344 tấn/năm tương đương 4,48 tấn/ngày. Như vậy, lượng nước
cấp cho công đoạn này là:
Q1 = 18 m3/tấn x 4,48 tấn/ngày ≈ 80 m3/ngày.
+ Nước cấp cho q trình cấp đơng cá tra đã phi lê sẵn: không sử dụng
nước cho quá trình chế biến.
+ Nước cấp cho quá trình chế biến nghêu thịt từ nghêu nguyên con:
Định mức sử dụng nước khoảng 10 m3/tấn nguyên liệu. Khối lượng
nguyên liệu nghêu nguyên con là 505 tấn/năm tương đương 1,68 tấn/ngày. Như
vậy, lượng nước cấp cho công đoạn này là:
Q2 = 1,68 m3/tấn x 10 tấn/ngày ≈ 17 m3/ngày.

+ Nước cấp cho quá trình chế biến thịt từ thịt nghêu lụa sẵn:
Định mức sử dụng nước khoảng 6 m3/tấn nguyên liệu. Khối lượng nguyên
liệu thịt nghêu lụa sẵn là 2020 tấn/năm tương đương 6,7 tấn/ngày. Như vậy,
lượng nước cấp cho công đoạn này là:
Q3 = 6 m3/tấn x 6,7 tấn/ngày ≈ 40 m3/ngày.
+ Nước cấp cho q trình cấp đơng thuỷ hải sản khác:
Định mức sử dụng nước khoảng 10 m3/tấn sản phẩm. Khối lượng sản
phẩm cá tra phi lê từ cá tra nguyên con là 1010 tấn/năm tương đương 3,33
tấn/ngày. Như vậy, lượng nước cấp cho công đoạn này là:
Q4 = 10 m3/tấn x 3,33 tấn/ngày ≈ 33 m3/ngày.
+ Nước cấp cho quá trình vệ sinh nhà xưởng, giặt quần áo bảo hộ: 20
m /ngày.
3

+ Nước cấp cho chuyền cấp đông: 30 m3/ngày.
- Nước cấp cho công đoạn khác (được sử dụng từ nước mặt sông Tiền):
+ Cấp bổ sung cho hệ thống làm mát: 3 m3/ngày.
+ Cấp cho tưới cây xanh: 1m3/ngày.
Bảng 1.6: Nhu cầu sử dụng nước và xả thải của cơ sở
TT
1

Mục đích sử dụng
Nƣớc cấp cho sinh hoạt

Đơn vị

Nhu cầu sử
dụng


Nhu cầu
xả thải

m3/ngày

18

18

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

16


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
2

Nƣớc cấp cho hoạt động sản xuất

m3/ngày

220

190

-

Nước cấp cho quá trình chế biến cá
tra nguyên con


m3/ngày

80

80

-

Nước cấp cho quá trình chế biến
nghêu thịt từ nghêu nguyên con

m3/ngày

17

17

-

Nước cấp cho quá trình chế biến
nghêu thịt từ thịt nghêu lụa sẵn

m3/ngày

40

40

-


Nước cấp cho quá trình cấp đơng
thuỷ hải sản khác

m3/ngày

33

33

-

Nước cấp cho q trình vệ sinh nhà
xưởng, giặt quần áo bảo hộ

m3/ngày

20

20

-

Nước cấp cho chuyền cấp đông

m3/ngày

30

0


3

Nƣớc cho hoạt động khác

m3/ngày

4

0

-

Cấp bổ sung cho hệ thống làm mát

m3/ngày

3

0

-

Cấp cho tưới cây xanh

m3/ngày

1

0


m3/ngày

242

208

Tổng cộng (1+2+3)
d) Nhu cầu sử dụng nhiên liệu

- Nguồn cung cấp từ Hệ thống cấp điện quốc gia do Điện lực huyện Châu
Thành quản lý.
- Lượng điện bình quân sử dụng của dự án khoảng 900.000 kWh/tháng.
5. Các thơng tin khác
Khơng có.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

17


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Chƣơng II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƢỜNG
1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trƣờng quốc gia,
quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trƣờng:
Tại khu vực thực hiện dự án cơ quan nhà nước có thẩm quyền chưa ban
hành Quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng mơi
trường, khả năng chịu tải của mơi trường.
Vị trí, ngành nghề dự án phù hợp quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế xã hội huyện Châu Thành đến năm 2020, tầm nhìn đến năm 2030.

2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trƣờng:
Nguồn tiếp nhận nước thải của cơ sở là sông Tiền. Đánh giá khả năng
chịu tải nguồn tiếp nhận nước thải của dự án như sau:
- Đoạn sông đánh giá: Sông Tiền.
- Phương pháp đánh giá: đoạn sông chảy qua khu vực dự án khơng có
nguồn thải nên sử dụng phương pháp đánh giá trực tiếp để đánh giá sức chịu tải.
- Công thức đánh giá như sau: Ltn = (Ltd – Lnn) x Fs
Trong đó:
+ Ltn: khả năng tiếp nhận, sức chịu tải đối với từng thông số ô nhiễm, đơn
vị tính là kg/ngày;
+ Ltd: tải lượng của thơng số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước
của đoạn sơng, vị tính là kg/ngày.
+ Fs: hệ số an toàn, lựa chọn trong khoảng từ 0,7 đến 0,9, chọn Fs = 0,8
để tính tốn.
+ Lnn: tải lượng của thơng số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước của
đoạn sơng, vị tính là kg/ngày.
*Xác định tải lƣợng tối đa của thơng số chất lƣợng nƣớc mặt, cụ thể
đƣợc tính theo cơng thức:
Ltd = Cnn x Qs x 86,4
Trong đó:
+ Ltd - Tải lượng tối đa của thông số chất lượng nước mặt đối với đoạn
sơng, đơn vị tính (kg/ngày).

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

18


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
+ Cqc - Giá trị giới hạn của thông số chất lượng nước mặt theo tiêu chuẩn

kỹ thuật về chất lượng nước mặt ứng với mục đích sử dụng nước mặt của đoạn
sơng, đơn vị tính là mg/l. Giá trị Cqc được lấy theo thông số quy định tại cột A2,
QCVN 08 – MT: 2015/BTNMT.
+ Qs – Lưu lượng dịng chảy của đoạn sơng đánh giá (lưu lượng dịng
chảy nhỏ nhất ở đoạn sơng cần đánh giá trước khi tiếp nhận nước thải, Sông
Tiền lưu lượng nhỏ nhất là 1.300m3/s.
+ Giá trị 86,4 là hệ số chuyển đổi thứ nguyên (được chuyển đổi từ đơn vị
tính là mg/l, m3/s thành đơn vị tính là kg/ngày.
*Xác định tải lƣợng của thông số chất lƣợng nƣớc hiện có trong
nguồn nƣớc, cụ thể đƣợc tính theo cơng thức:
Lnn = Cnn x Qs x 86,4
Trong đó:
+ Lnn – Tải lượng của thơng số chất lượng nước hiện có trong nguồn nước
của đoạn sơng, đơn vị tính (kg/ngày).
+ Qs – Lưu lượng dịng chảy của đoạn sơng đánh giá (lưu lượng dịng
chảy trung bình của 3 tháng nhỏ nhất ở đoạn sông cần đánh giá trước khi tiếp
nhận nước thải, Q = 1.300m3/s.
+ Cnn (mg/l): kết quả phân tích chất lượng nước mặt.
+ Giá trị 86,4 là hệ số chuyển đổi thứ ngun.
Áp dụng cơng thức trên, ta có bảng tính tốn như sau:

Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

19


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Bảng 2.1: Tính tốn khả năng chịu tải của nguồn tiếp nhận nước thải
Thông số


pH

TSS

BOD5

COD

Amoni

Phosphat

Nitrat

Dầu
mỡ
ĐTV

Qs
(m3/s)

1300

1300

1300

1300

1300


1300

1300

1300

1300

Cnn (mg/l)

6,65

22

10

15

0,24

0,32

0,17

KPH

4200

Cqc


6 – 8,5

30

6

15

0,3

0,2

5

0,5

5000

Ltd
(kg/ngày)

954.720

3.369.600

673.920

1.684.800


33.696

22.464

561.600

56.160

561.600.000

Lnn
(kg/ngày)

746.928

2.471.040

1.123.200

1.684.800

26.957

19.094

35.942

0

471.744.000


Ltn

166.234

718.848

-359.424

0

5.391

2.696

420.526

44.928

71.884.800

Coliform

Nhận xét, đánh giá:
+ Kết quả tính tốn cho thấy Sơng Tiền vẫn cịn khả năng tiếp nhận các thơng số ơ nhiễm có trong nước thải gồm: pH,
TSS, Amoni, Amoni, Phosphat, Nitrat, Dầu mỡ, Coliform.
+ Công ty sẽ thực hiện vận hành hệ thống xử lý nước thải đạt QCVN 11-MT:2015/BTNMT cột A trước khi thải ra
sông Tiền.

Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà


20


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Chƣơng III
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CƠNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO
VỆ MƠI TRƢỜNG CỦA CƠ SỞ
1. Cơng trình, biện pháp thốt nƣớc mƣa, thu gom và xử lý nƣớc thải
1.1. Thu gom, thoát nước mưa:
- Sơ đồ minh hoạ thoát nước mưa của cơ sở:
Hệ thống thoát nước
mưa mái nhà

Nước mưa chảy tràn
mặt đất

Hệ thống thu gom
nước mưa mặt đất
Đường ống thoát
nước mưa ra sơng
Sơng Tiền
Hình 3.1: Sơ đồ thu gom, thốt nước mưa của nhà máy
- Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế tách riêng với hệ thống thu gom,
thoát nước thải.
- Nước mưa từ mái nhà được thu gom bằng ống nhựa PVC D90-110mm.
- Nước mưa toàn nhà máy được thu gom bằng các loại đường ống sau:
+ Cống tròn BTCT, đường kính 400mm; tổng chiều dài khoảng 174m.
+ Cống hộp BTCT, kích thước 500x500mm; tổng chiều dài 214m.
- Nước mưa được thốt ra sơng Tiền qua 07 điểm bằng các loại đường

ống như sau:
+ 01 điểm bằng đường ống PVC 400mm, chiều dài 15m.
+ 06 điểm bằng đường ống PVC 220mm, mỗi ống dài 15m.
1.2. Thu gom, thoát nước thải:
Sơ đồ minh hoạ việc thu gom, xử lý nước thải tại nhà máy như sau:
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

21


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
Nước thải sản xuất

Nước thải sinh hoạt

Bể thu gom
Hệ thống xử lý nước thải
công suất 500 m3/ngày
Sơng Tiền
Hình 3.2: Sơ đồ thu gom, thốt nước thải
- Nước thải sinh hoạt: Nước thải từ nhà vệ sinh được xử lý sơ bộ bằng bể
tự hoại, sau đó được thu gom bằng đường ống nhựa PVC 114mm dài 50m và
cống BTCT (500x500mm) dài 48m về bể thu gom.
- Nước thải sản xuất: phát sinh từ xưởng sản xuất được thu gom bằng
cống BTCT (500x500mm) dài 48m về bể thu gom.
- Nước thải từ bể thu gom được bơm về hệ thống xử lý bằng đường ống
114mm.
- Nước thải sau xử lý được thốt ra sơng Tiền bằng đường ống nhựa PVC
đường kính 114mm.
1.3. Xử lý nước thải:

a) Nước thải sinh hoạt từ nhà vệ sinh:
- Khối lượng phát sinh là 18 m3/ngày.
- Được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại, sau đó tiếp tục thu gom về hệ thống
xử lý nước thải tập trung công suất 500 m3/ngày để xử lý.
- Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại:

Hình 3.3: Sơ đồ cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

22


Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường Nhà máy chế biến thuỷ sản Ngọc Hà
- Nguyên lý hoạt động:
Bể tự hoại có dạng hình chữ nhật 3 ngăn, nước thải từ các khu vệ sinh dẫn
về bể tự hoại và lần lượt đi qua các ngăn trong bể. Ngăn đầu tiên có chức năng
tách chất rắn ra khỏi nước thải. Nước thải và cặn lơ lửng theo dòng chảy sang
ngăn thứ 2. Ở ngăn này, cặn lắng xuống đáy, vi sinh vật kỵ khí phát triển mạnh
phân hủy các chất hữu cơ trong nước.
Sau đó, nước chảy sang ngăn thứ 3 để lắng toàn bộ sinh khối cũng như
cặn lơ lửng còn lại trong nước thải, còn lượng bùn dư sau thời gian lưu thích
hợp sẽ được thuê xe hút chuyên dùng (loại xe hút hầm cầu).
Tần suất thuê đơn vị chức năng tiến hành thu gom bùn từ các bể tự hoại
dự kiến khoảng 6 tháng – 1 năm lần/lần.
Công ty đã xây dựng 4 bể tự hoại, tổng thể tích khoảng 50 m3.
b) Nước thải sản xuất:
- Khối lượng phát sinh khoảng 190 m3/ngày, từ các nguồn như sau:
Bảng 3.1: Nguồn phát sinh nước thải sản xuất
TT


Nguồn phát sinh nƣớc thải sản xuất

Khối lƣợng
(m3/ngày)

1

Quá trình chế biến cá tra nguyên con

80

2

Quá trình chế biến nghêu thịt từ nghêu nguyên con

17

3

Quá trình chế biến nghêu thịt từ thịt nghêu lụa

40

4

Q trình cấp đơng thuỷ hải sản khác

33

5


Q trình vệ sinh nhà xưởng, giặt quần áo bảo hộ

20

Tổng cộng

190

+ Nước thải sản xuất được xử lý chung với nước thải sinh hoạt (nhà vệ
sinh, căn tin) bằng hệ thống xử lý nước thải tập trung công suất 500 m3/ngày.
- Hệ thống xử lý nước thải công suất 500m3/ngày:
+ Sơ đồ quy trình xử lý:

Chủ đầu tư: Cơng ty TNHH Chế biến Thực phẩm Thương mại Ngọc Hà

23


×