Phương pháp thí nghiêm:
AASHTO
danh
muc
tiên chuẩn
để
-86 (1990)
(ASTM danh muc D 1556-64 (1982)
1. PHAM VI AP DUNG
I 1 Phương pháp này xác dinh dung trong cửa dất tại hiện trường. Máy mò tả ở dây chỉ thí
nght:m cho dất có cỡ hạt không lớn hơn 50 mm (2 inch).
L.2 Những án dung sau dây dùng cho tất cả các giới hạn đã qui dịnh trong tiêu chuẩn. nhằm
mục dích xác dinh tính hợp qui - Với các dic tinh kỹ thuật, các giá trị quan trac, hay gid tri tinh
toán phải dược làm tròn dén don vị gần nhất ở chữ số cuối cùng bên phải. theo tiều chuẩn
\ASHTO R11.
l
2. MAY MOC THIET BI
2.] Dung cu do dung trong- Bao gm 1 binh 1 gallon (4 lít) hở miệng Ÿà mịt dung cu thao
lắp dược gồm van hình trụ có lỗ, dường kính 12,7 mưn và một phễu lắp một dầu vào miềng van
con dau kia [i phêu lớn. Van có cần hãm để có thể quay lá van mở hồn tơàn, đóng hồn tồn.
Liiei
ý như thế phải tn theo u cầu như dã chỉ
ở hình 1.
Gđ chú J - 1 siết bị được mô tả ở dây dai điện cho thiết kế mẫu thờa mãn. Những iơai máy
khác có tỷ lệ tương tự sẽ dược thiết L2 theo nguyên lý c¿ bản đó để xác dịnh thể tích cát dược
khảo sát. Thiết hị đó khi lắp hcịnt chỉnh có thể dùng dể thí nghiệm, hố dão có thể tích xấp xỉ
0.1 £3. Tấm dáy của thiết bị không bắt buộc phải có vì nó dùng dể lâý rnặt bằng khó hơn nhưng
cho phép hố dào thí nghiệm có dường kính to hơn và có thể giảm mất mát dất trong vận chưyển
từ hố dào x:¡c. thùng chứa mâu cũng như càng giữ cho dáy: hố ổn dịnh càng tốt khi thí nghiêm-
dất mềm. Nếu dùng tấm dáy phải xem nó như một phần của phu.
2.2 Cát - Yêu cầu các sạch, khơ, chảy tốt, khơng kết vón, hạt trong khoảng trèn 0.075 mm
và dưới 2.00 mm của sàng.
Lực chọn cát có dung trọng lớn, có thể chấp nhận cát khơng có sự khác nhau về dung trọng
lớn:hm 1%.
2.3 Cân kỹ thuật - Theo vêu cầu AASHTO M 231 nhóm G 20 cũng có thể dùng cân của
AASHTO M 231 nhóm G 2
2.4 Thiét bi sấy - Tù sấy hoäc thiết bị khác có thé làm khơ mâu.
2.5 Những thiết hi khác - Bua, bua chim, duc, thia, xéng dé dào hố thi nghiém 10 inch (754
mm). túi. bao dưng mẫu khô. xỏ. xắc vải at ...
3. QUI TRINH
68
3.1 Xác dinh thể tích của bình trong dó có cả thể tích của mièng lỗ van (Gii chủ 2),
3.1.1 Cần thiết bị da lắp đặt và vii lat rong lượng
|
be
3.1.3 Đặt máy thẳng dứng và mở van.
3.1.3 Đổ nước vào máy khi nào trần ra van.
3.1.4 Đóng van và xả hết nước thừa.
°
3.1.5 Cần trọng lượng của thiết bị và nước, và xác định nhiệt độ cửa nước.
3.1.6 Lam lại q trình thực hiên như mị tả bước (1) đến bước (5) ít nhất2 lần, đổi khối
lượng nước từ gam sang miiilít. hiệu chỉnh nhiệt dộ của nước theo bảng 4.1 dã chơ. Thể tích sử
dụng là trung, hình còng của 5 lần xác dịnh như trên với độ chêch lệch tối đa là 3 mi.
3.2 Xác dinh dung trọng của cát tại hiện trường như sau:
(gi chú 3 và 4).
3.2.1 Đãt máy thẳng đứng trên mặt dất chắc chắn, đóng van và đổ đầy cát vào phu.
3.2.2 Mở van và giữ cho phêu ít nhất dây 1/2 phéu cat. Cho cat day vào thiết bị, đóng zan lại.
loại hồ cát thừa di.
sy
ws
3.2.3
=
`
Can máy và cát. xác định trọng lượng của cát.
.3 Xác dịnh khối-lượng cát cần thiết để đổ vào phêu như sau:
`
3.3.1 Cho cất vào máy và dàm bảo khối lượng
_
3.3.2 LẬt ngược thiết bị A lại và đặt vào một chỗ bằng phẳng sạch.
ta
.33 Mỡ van'và giữ cho tới khi cắt nưưng chảy xuống.
3.3.4 Đồng van lại thật chặt. Cần lại thiết bị còn cát ở lại và xác dinh lượng cát mất dĩ chính
là lượng cát cần dể rót đầy vào phêu.
.
3.3.5 Cho cát trở lại vào phêu xác dinh va déng.van lại.
3.4 Xác dịnh dung trọng của dất tại hiện trường nhĩr sau:
3.4.1 Chuẩn bị mặt bằng ở vị trí dịnir thí-nghiệm sao cho mặt phải bằng; phẳng.
3.4.2 Đặt ngược
máy y trên mặt bằngg vưa chuẩn bị trên Ÿà dánh dấu tròn vòng qưanh triệng
g
=
phêu.
VN
:
3.4.3 Dho hố thí nghiệm. "ẩn thận tránh làm vung vải dất của hố dào. nạo vét sạch hố. cho
tất cả dất vừa dào vào bao, tránh lầm rơi vải.
ˆ
3.4.4 Đặt máy vào vị trí hố dào, mở van cho cát chảy xuống, khi nào cát không chảy nữa. dáng
van lại.
:
=
3.4.5 Cân máy và cát còn lại trong máy sau khi thí nghiệm.
3.1.6 Cân dất ở hố vừa đào dé thi nghiệm
3.4.7 Cần mau dé lam dé dm
3.4.3 Phơi khô và cân lại màu vừa làm độ ẩm.
3.5 Thể tích hố đầc thí nghiêm nhỏ nhất dé thí nghiêm dung trong tai hiền trường nên dầc
như trong bảng |. Bảng này cho biết trong lượng màu ít nhất cần phải lấy dể thí nghiệm dộ âm
tương quan với kích thước hạt tối da trong dất trịn lân.
Bang 1 - Thể tích hố dào nhỏ nhất. màu có dơ äm nhỏ nhất trèn cơ sở kích thước hạt lón:
nhất.
Tom
Kích thước hạt lớm nhất — `
Thay. thé
4.75
Khốïlượng mẫu nhỏ
nhỏ nhất. (ft3).
Số 4
12,5
25.0
50.0
4. TÍNH TỐN
Thể chhốdầơ
00259
1/2inch:
1inch
2 inch
0,050:
0.075
0;100
_
nhất cho thí nghiệm
độ ẩm (g)
'7
100
250
500
1000
TS,
4.1 Tính trán thể tích của máy xác dịnh dung trọng như sau:
Vị = GT
- Trong:dóz
VỊ = Thể tích của máy (cm”)
G = Trọng lượng nước cần thiết dổ vào máy
T = Thể tích hiệu chỉnh theo nhiệt đỹ cửa hước ở cột Zbãng;7:
Bang 2 TRE tich cla 1 gnướcởcáchhiệtdộ'khác
hi
oC
12
14
16
18
20
22
24
26
28
30
32
Nhiệt dộ
é
E
.
53,6
57.2
60.8
64,4
68.0
71,6
ea
78.8
82.4
86.0
89.6
ị
z7
Thể tícH † g nước
cm3/g
7
;
1,00048.
1,00073
1,00103
1,00138°
1,00177
1.00221
1,00268
1,00320
1,00375
1,00435
1.00497
4.1.1 Thể tích cta may unit chinh sic dén 0.0004 #37
4.2 Tinh ding trong ctx cat
Wi
§2,.427 .W2
=VỊ
Trong đó:
WI = Dung trong cửa cát tính bằng pound/ft3
W2 = Trong lượng cửa cát cần thiết cho vào mẩY (g)
?
VỊ = Thể tích của máy (cm3)
4.2.1 Dung trọng của máy tính chính xác đến 0.1 Lb/ft3
4.3 Tính
tốn dộ ẩm và khối lượng khơ của vật liệu lấy từ hố dào thí nghiệm:
Wa - Wa x 100
W=
re achere cranes
:
0.225 Ws
“2
N
Ws=
W4
———---——
W
Trong dó:
+
100
`
W = Ham lượng dộ ấm cửa đất dào từ hố lên
W3 = Khối lượng ẩm (nước) của màu thí nghiêm dộ ẩm (ø)
W
wW
Wa = Trọng lượng khơ của mẫu thí nghiệm-dộ ẩm (ø)
= Khối lượng ẩm (nước) cửa toàn bộ dất hố dio lén (g)
W4 = Trọng lượng khô cửa:tơàn bộ đất dào (pounds)
4.3.1'Độ ẩm chính xác dến 0,I#-
ae
4.3.2 Trong luong kho cua vat liêu dào tính chính xác dén 0.01 Lb.
4.4 Tính tốn dung: trọng: khơ cđa vật liệu lấy tại hiện trường như sau:
W7- W8 :
`
Ws
V eases
453,6 W1
.
3
W
=-------
„v
Trong dé:
V = Thế tích hố dào thí nghiệm
W1 = Trọng luong cat su dung (3.4.5) (g)
W7 = Trọng lượng cát trong phéu (3.3.3) (g)
W8 = Dung trọng khơ cưa vật liêu thí nghiệm (pound/ft3)
4.4.1 Dung trọng khơ tính chính xác dến 0,1 Lb/ft3
71
“SA
^
I
T—
a
iG
4
7
Ne
N
\
8
I= pol. jar
'
=
T
cs
==
ON
TT
9ơ7 hol bo of wesporrinsy
40h hol There will
bo
* [hevlder-vel€ weea-det49ercr
may
Be
betdeastty
Werel
of
Svoves
Yorn
crops
fio rn
Volvo potee
=
2/0!
pins | - Sf
T
_.
—
stele oil
an
Metrid. Eunivalente: |
ts
FIGURE L
Density Apparatus
An
ree
#goooe/
P0oo
ø/otœ
2aRd
š
=