Tải bản đầy đủ (.pdf) (6 trang)

Kết quả thí nghiệm (27 11 2008) công ty cổ phần đầu tư xây dựng bmt

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (4.11 MB, 6 trang )

DONG THANG LONG CONSULTANT AND INSPECTION OF CONSTRUCTION COMPANY

CÔNG TY TƯ VẤN & KIỂM ĐỊNH XÂY DỰNG ĐƠNG THĂNG LONG


Phịng TN1/Office

I : 466/47 Lê Văn Sỹ - P.14 - Q.3 - TP.HCM

DT : 08.8436 592 - FAX : 08.5261 138
Phong TN2/Office 2 : 17 Quang Trung - Q. Ninh Kiéu - TP. Can Tho

DT/FAX : 0710.250 747

BONG THANG LONG

Email : dongthanglong@ gmail.com

No/S6 G6 /01.11.08/TN- LAS XD306

Date 01/11/2008

TEST RESULT OF HOT ASPHALT CONCRETE ( C10 )
KET QUA THi NGHIEM BE TONG NHỰA NÓNG HẠT MỊN ( BTNC 10)
- Client/Cơ quan yêu cầu

: BMT CONSTRUCTION AND TRANSPORTATION Co.Ltd

: CONG TY TNHH XAY DUNG & GIAO THONG BMT
- Source of sample/Nguén géc mau


: Asphalt concrete supplied by BMT /mau do BMT mang dén thi nghiém

- Date of receiving /Ngay nhận mẫu

: 29/10/2008

- Date of test/ Ngay thi nghiệm

: 29 - 01/11/2008

- Tested by / Người thí nghiệm

: Huynh Van Phuong ; Pham Tan Khanh ; Nguyen Van Nhut; Tran M.M.Cuon

TEST RESULT /KET QUA THÍ NGHIỆM

No

Test standards

Unit

Số

Chỉ tiêu thí nghiệm

Đơn vị

22TCN 249-98 |
min


Result

max | Kết quả |

1 |Sevie analysis/Thanh phan hạt
|Bitumen content by aggregate /Ham lượng nhựa theo cốt liệu

3

|Compressiver pressure /Cường độ chịu nén ở nhiệt độ

ar

- At 50°C /ở 50% 4

Ghi chú

Table 1

2

BS -AI 20°C/ & 20°C

Remark

|Marshall test /Thi nghiém Marshall

| - Marshall stability at 60° C,( Ry4)/B6ổn định 3 60°C
| | - Marshall

flow at 60° C ,Dy/Chi s6 d&o quy ước
- Marshall quoter/ Độ cứng quy ước `

|

%

535

6.5

daN/em”

35

Le

daN/cm”

14

5.81

Table 2

5416 | Tobls 3 `

- |

2146 | Tabe3-


kN
§
- | 13.16 | Tabe3 |
mm
- | 4
:3% 0m7
kNmm | 2 | 5 | 408 | Tables

- Residual stability meassurement after 24 hours at 60° C of being soaked
- Độ ổn định còn lại sau khi ngâm nước 24h 6 60°C so với độ ổn định ban đầu

%



-

81.56

Table 3

5

|Air void of aggregates /D6 rong cot ligu BTN

%

14


18

16.92

Table 4

6

|Air void of asphalt concrete /Độ rỗng bê tông nhựa

%

3

6

4.26

Table 4

7

|Unit weight oƒ asphalt concrete /Khối lượng riêng BTN

2.482

Table 5

g/cm”


*Remark/Ghi chii_: The sample asphalt concrete on table have parameter pass with standard 22TCN 249 -98
- Mẫu BTNN ở trên có các thơng số thí nghiệm đạt u cầu theo tiêu chuẩn

Tested by

Checked by

=a
7 HE.

ONG TEAGLING. + ¿
;

“ Ôi

Tran Manh Minh Cuong

22TCN 249 -98

Huynh Van Phuong

;

+

He






š 4.

f1 v

<


31880Ị 091 12uiru 8ugq qu1) 3ðnp 1È 02/(0101) 3Z1S 2A1S J0 0318071

toyd deo yon uyuqd 8uo2
Spi a
Sugnp/ 9uI[ sIsÁ[tue 9AIoS

86 - 660 NO.LCT

Q[D Juouromnboy

et

Lt

%0z

wor

+++

%0S


%0P

%0€

L1}

{

1

L_

-

%0L


+++

%08

%06

+7

E†1H+1+

I? DAT AHd/ ATIVL

ALAYINOD LTVHdSV LOH .IO SISX TVNV


S0 b€

OL’ VT

I6/I

CLEl

868

y0'9

00°0

cc0c

$6 $9

VO SL

6028

/898

cO'16

96'€6

00001


œ 9C

vOTIS

€C 899

8E°COL

6/I€8

(T088

Sé 66

I0 ¿S6

€é¿ €T0TI

CTI

8

v



I

c0


c0

ST0

Sc/00

S/00>

uc/T

u91/€

Sự

0I#

SI#

cc#

0€#

001#

00đ#

|00đ#

ugrysu My) NYU TL soi a[dures Jo 189AA - : 21ONx


cỳ 6y

t€©€

0

(3) €Z'€I0I

cy'96

000

(%) Sups | (8) Sups

00°00T

2

(u1)

D2U17121

2219 24126

SUS Q] ONY) Yory

(eu)

wet Ấn yon io


pauinja.

1812

aayojnuny | aaynjnuna

28nua2tad

An} you

sass ela

SUuON] 8UOLT, | SMĨØ] đuỏ4T

eed

:
:
SØ] S4T
ì
2Ø801M22a2d

2411711112)

?LAIIS YON LTASAY LSAL

NL dOH NOH LVH NYHd HNYHL HOLL NYHd WaTHON JHL YAÒ 111

~ 4+ 2Ld:L... 00T


p9u1g1ox1 28g1u221ad aAténuin<)
(%)


TABLE / PHU LUC: 2
TEST RESULT BITUMEN CONTENT FOR HOT ASPHALT CONCRETE

KET QUA THi NGHIEM HAM LUONG NHUA TRONG BE TONG NHUA NONG
- Test menthod / phuong phap thi nghiém : AASHTO.T164

Weight sample ago
No
SEL

filter + brass

Trọng lượng mâu
A
te
trước khi rửa+thau

Weight sample after
filter + brass
Trọng lượng mâu
eee

Weight of brass
| Trọng lượng thau
(g)


Bitumen content by

Bitumen content by

weight
:
Hàm lượng nhựa
:

aggregate
'
Hàm lượng nhựa
SN.

(%)

(%)

i)
§

sau khi rua + thau

1

1217.41

1157.06


105.64

5.43

5.74

2

1096.23

1041.55

110.12

3:55

5.87

3

1174.89

1116.47

112.68

556

5.82


Average :

5.49

5.81

(g)

theo hôn hợp

theo cốt liệu


F

te

PƯ0T
_ 990I
I8ØI

Oe
: 660
8I01

Ì
(901

6LTI
OLEC


i _ CC

e
Km

et ae
eh aa

DEN.

9/€£

0M



2pnu

S6 669

TLOIL

:quIq 8un.1[/ 28812AV
LS LCC
80° S6IT

opnu rợ8u In

~


20nu

8uon/1ayeA uy

ZM] 841/1/812

%€


0

ve

té€

tết

0

xa

oa

I€b0,
tre.
BUuON/I9}eM UT

86°SCTI ae
LLC


40 9~

9 'T0I

9T0I

(wu) q

0Ð.

20711 1{21/O1SM2111

(wut) H

9C COIT
aren
tận

HD

N.L 0P 191N

9,09

ØN 21duunS

+15

AI


6E Se

1921

I

ELS

ainjosaduia I

ey

ON

TWACISAY
IT

uệ18 1ì /21124 8,923

(urw)sunp suey) Supnyd cay) oạp 8uửp

(utlQ1/[) AO]ƒ 1ỊP1SAĐJ

[[E4S1EIN OỌp OG
6I'€

NLL nes /Z41521 424V

yung suniy aspiaay

6L'€

ugIq Op Os Juawasnsspatu MO}f [DI114AA

LLS

ainjpsaduia I

1521

NLOP MN]

oe

ON 21duing

LLS

II

ee

ON

oud

ngu Oì nộ P{/ŒJ 2Jđuns

NL 9011 /sunsai asofog


é

(ưu) Œ

i
Cat

9 T101

npu ñ) n1 /2N
y0'y9

ZL'€9
969
(ww) H

207114] 1J21/HO1SM21M1(T



0

by a

| /8€I1ẽl
|0E/ri |

11 Buon

a ME


II

9 'T0I



I

:

9101

oe

| eezor |

:



ee

LES

1921

ON

11S


NL OP 191GN

mg

9 10T

(wu)

aanjosaduia J

YON SLIASAY LSAL

YWAAISSHAYXdWOD /I|

ON

WOTHON TAL / TaOSSHYd

HDMI 207141 1J21/MO19U21/1

(unu) H

££toL | 9101

9I'€0T

€['€0I

OG /SQIITAD AAUMDA 09 LV Ä.LTTHIV.ES TVAGISAY /T1|


pL LI6l

| sssest

br 6s6l

OG * NU

S41/1/812

Te sctl

16/801

me

(3) 8m] 8.1//1812/A

OG DNONO
‘ TXOSSANd NAAISSHAAWOD

€? ONT AHd/ ATAV I

MOTH TIVHSUVW ANV ALITIAVIS TIVHSUVW

if H9 NYW TIVHSUVIN OFH.L HNiG NO 0G ‘ NIN NIH OG DNOND WATHON IHL VQ0 LIX

*NON OTHO


yA Buoy
sk uy

“011 |96661L|

CO CITI

SO LCI

:utq øđun.1[/ 288.19AV

V75, sinh

EE CLL

no

/Œ⁄IYYOS ĐNIT1H 1O SMIIOH Pế 12TL-TV SfITYT:T2 :IT1N21Œ 09.LV ALITIAVIS

(8)

| 8u19qQ 191j£ 1reu[ |

nes YY 8uo1/p93vwos |urp8u vn

— TẾ.

Subny Suds

u42 nột

ony

2211S1S2.1

es

, E 2H r
12121JJ202

PoP

0G
ha
Á1111471S
11812 11Mƒ)


8LEC

Sulog ioe We uy
8u]

ns 33 Zuon/poyvos|wesu my nes opnu

oe

A eee:
— 9L6ếL

09°6¢7CT


INYĐN “ƯIVHSVYN HNiG NỌ ỊQ

2419S2.1duuo^)

iA

2,09 YN

MO1122.1.102)

‘UP? DNOUL

1121S41ÐJ{

Wwwy.đ

:utq øưn.1[/ 288.19AV

h

9T'€I
6660
09 €T

S0 €TI

§E€I
80 ĐI
pee

W_-

c860
€6 0
SUuON] BULL

uoq 0G

(3)

“0009 0 'TIVHSUVW Od

|

+11 H111 / 280.124V
8c V66l

I€I88I

20nu ug8u 13

L6 S61

-1ƒMH1Q suns] / 280124

€9E Z

9ÿ ¿66T

LET


69£€

IL¢C

tenga

22/11S1S2.1

Teoy vyd usu ony

nqnis

9ÿ/I

tườ

yOty

‘es

NE

OS 9H
1812 11M7)

| ee,
121211202
2415S2.1duo^


101122.1.102)

9€'I£
SOIT

j8... a

9T'pS

|

: (NEP) d
.
Teoy vyd ugu on]

Sm] 841T

TRE NI
os oH

2211S1S2.1

118121 1IMƒ)

;

112154ÐJ

en


,. Ẩn:
Da

_.
Scp€

. lung:

121211202

aaissaiduory

|(09/8) A yon gu) |nes yy SuoN/poyeos
`.
ita tase uj uryẩu 1q nes 20nu

uau niyo Op suend |

01122.1102)

(u!2/N#p)ti

ainssaid 2A19S241diuo^2)|

14


TABLE /PHU LUC : 4
TEST RESULT AIR VOID OF AGGREGATEAND AIR VOID OF ASPHALT CONCRETE


KẾT QUA XAC DINH DO RONG CUA COT LIEU
vA DO RONG CON DU CUA MAU BE TONG NHUA CHE BI
- Bitumen content by weight /hầm lượng nhựa theo khối lượng

Fa=

5.49%

- Aggregafe contenf “hàm lượng cốt liệu

do=

94.51%

- Bitumen content by aggregate /ham lugng nhựa theo cốt liệu

Py
Qp = --------- x100

=

5.81%

do
- Volumetric weight of asphalt concrete /kh6i ludng thé tich BTN

2.376

g/cm?


2.703

g/cm”

- Unit weight oƒ aggregate /khối lượng riêng của cốt liệu

ta

- Dnit weight of Bitumen /khối lượng riêng của nhựa

vb=

1.03

g/cm”

TRH =

2.482

g/cm”

- Unit weight of asphalt concrete / khối lượng riêng của BTN
- Volumetric weight oƒ aggregate /k hối lượng thể tích của cốt liệu

YX qo
Yo =

2246


g/cm”

do + Py
- Air void of aggregate/ độ rỗng của cốt liệu
Yo

Vio = (1 -

)x 100 =

16.92%

Ya
- Air void of asphalt concrete/ a6 rỗng còn dư của BTN
Y

)x 100 =

Vạ=(1
YRH

4.26%


TABLE /PHU LUC: 5

UNIT WEIGHT OF ASPHALT CONCRETE/ KHOI LUONG
No/STT|

WEIGHT/ Khối lượng


m!

Woight oƒ can / khối lượng bình (g)



Weight of can + sample /khéi lugng bình + mẫu

m*



|Weight of can + water

(g)

/khối lượng bình + nước vạch chuẩn(g)

Weight of can + sample + water (g)

5

Khối lượng bình +mẫu +nước vạch chuẩn (g)

E

Unit weighf oƒ water / khối lượng riêng của nước

F


Unit weight of asphalt concrete
Bs

(g)

( g/cm = )

K.L Riéng ( T¥ Trong Ke ) BTN ( g/cm’)
Average / Trung binh :

Formula /cơng thức tính :

F= (m?-m!*E)/(m*-m!)-(m?>-m’)

RIENG CUA BTN
No 1

No 2

108.21

111.86

286.11

301.22

400.12


406.57

506.29

519.68

1

1

2.480

2.483
2.482



×