SINH HỌC 2015
1. Về thí nghiệm của Griffit
1.1.
Dùng E.Coli có vỏ, có độc lực chuột chết
1.2.
Dùng E.Coli khơng có vỏ, chuột sống
1.3.
Dùng phế cầu chủng R, khơng có vỏ, khơng có độc lực
1.4.
Dùng chủng S, có vỏ, có độc lực
2. Về chu trình Carbon, sinh vật lấy CO2 trong khơng khí để chuyển hóa là
2.1.
Sinh vật hóa tự dưỡng
2.2.
Thực vật và con người
2.3.
Thực vật, tảo và con người
2.4.
Thực vật, tảo
3. Nghiên cứu về di truyền miễn dịch là
3.1.
Nghiên cứu về di truyền tính kháng nhiễm
3.2.
Bản chất của phản ứng kháng nguyên - kháng thể
3.3.
Cơ chế sinh kháng thể
3.4.
Di truyền thể tạng
4. Về q trình sinh trưởng
4.1.
Đồng hóa bằng dị hóa
4.2.
Sự phát triển chưa cân đối
4.3.
Cơ quan sinh dục hoạt động chưa hiệu quả
4.4.
Cơ thể phát triển nhanh
5. Sự hình thành màng tế bào
5.1.
Màng chỉ được sinh ra từ màng, bào quan trực tiếp tổng hợp nên màng
mới là lưới nội sinh chất có hạt
5.2.
Nguồn carbonhydrat của màng lấy từ tế bào chất và một phần không nhỏ
do các túi cầu Golgi cung cấp
5.3.
Protein màng do ribosom ở lưới nội chất hạt và ribosom tự do tổng hợp
5.4.
Màng phospholipid do lưới nội sinh chất hạt tổng hợp
6. Khi nói về tinh trùng
A. Phần đi có các protein có tác dụng dung giải màng tinh trùng.
B. Đoạn trung gian chứa bao lò xo quanh sợi trục ty thể, cung cấp năng lượng
cho sự vận động của tinh trùng.
C. Các ống vi thể thuộc phần cổ đóng vai trị quan trọng trong chức năng vận
động của tinh trùng.
D. Phần đầu khơng chứa nhân, khơng có tế bào chất và bất cứ bào quan nào.
7. Sự phân hủy đoạn RNA mồi và tổng hợp đoạn DNA mới thay thế là chức năng
của enyme nào ở prokaryota
A. RNA Polymerase
B. DNA Polymerase I
C. DNA Polymerase II
D. DNA Polymerase III
8. Những nguyên tắc trong tái bản DNA là
A. Hai hướng, theo chiều 5’ -> 3’
B. Một sợi tổng hợp liên tục, một sợi gián đoạn
C. Cần RNA mồi
D. Tất cả đều đúng
9. Về quá trình phiên mã ở Prokaryota
A. Trước vùng khởi đầu có vùng -30 và -10 có các hộp khởi đầu
B. Khi có mặt yếu tố RhO thì báo hiệu sự ngừng tổng hợp RNA
C. Có 3 loại RNA Polymerase tham gia tổng hợp các RNA
D. Phân tử RNA được tạo ra có chiều 3’ 5’
10. Đánh dấu DNA của Pha giơ bằng đồng vị phóng xạ 32P và Protein bằng 36S rồi
cho pha giơ nhiễm vào vi khuẩn thấy có hiện tượng
A. 32P vào trong tế bào vi khuẩn
B. 32S vào trong tế bào vi khuẩn
C. Cả 32P và 32S đều vào trong tế bào vi khuẩn
D. Cả 32P và 32S đều không vào trong tế bào vi khuẩn
11. Chọn câu sai về phân tử DNA
A. Các mono-nucleotide đươc liên kết với nhau bởi những liên kết 5’ – 3’
phosphodiester
B. Bản chất của gene là DNA ở đa số sinh vật
C. Hướng quy ước trên mỗi mạch đơn DNA là chiều 5’ 3’
D. Hai mạch đơn DNA liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung.
12. Chọn câu sai về đặc điểm của vận chuyển thụ động
A. Chất vận chuyển không bị biến đổi hóa học
B. Vận chuyển cần năng lượng ATP
C. Phụ thuộc vào Gradient nồng độ, điện thế
D. Vận chuyển 2 chiều cân bằng giữa trong và ngoài tế bào
13. Chọn câu sai về vận chuyển chất qua màng
A. Nhiệt độ tăng vừa phải thì kích thích sự thấm qua màng.
B. Tính thấm của màng phụ thuộc vào nhu cầu tế bào
C. Glycerine khi có thuốc mê thì làm tăng tính thấm của tế bào
D. Các ion hóa trị I khó qua màng hơn ion hóa trị II do có màng nước bao bọc
14. Chọn câu sai về quá trình phát sinh giao tử
A. Ở nam, sự phân chia để tạo tinh là liên tục khi bắt đầu dậy thì cho đến khi tế
bào sinh tinh chết
B. Ở nữ, sự phân chia nỗn bào khơng nhiều bằng tạo tinh
C. Ở nam, tinh trùng thuần thục phải đợi đến lúc thụ tinh
D. Ở nữ, giảm phân II kết thúc khi quá trình thụ tinh xảy ra
15. Những biểu hiện nào thể hiện sự chết tế bào có chương trình
1) Sự teo nhân, kết đặc Chromatine
2) Tan rã khung xương tế bào
3) Tế bào trương lên, màng tế bào bị nứt, rách vỡ tung
4) Kết dính các tế bào với nhau
5) Tiếp tục nhân đôi DNA
6) Tín hiệu trên bề mặt tế bào cho thực bào
A. 1-2-4-5
B. 2-3-4-6
C. 1-2-4-6
D. 1-2-3-5
16. Một chu kỳ xoắn gồm 12 cặp base là đặc điểm của DNA dạng gì?
A. Dạng A
B. Dạng B
C. Dạng Z
D. Dạng H
17. Tỷ lệ cholesterol trong thành phần lipid của màng lưới nội sinh chất hạt là
A. 40%
B. 6%
C. 10%
D. 20%
18. Chức năng chuyên tổng hợp và chuyển hóa acid béo và phospholipid, tổng hợp
lipid cho các lipoprotein là của bào quan nào
A. Lưới nội chất hạt
B. Lưới nội chất nhẵn
C. Bộ máy Golgi
D. Tiêu thể
19. Đột biến cấu trúc NST được chia thành mấy kiểu
A. 2
B. 3
C. 4
D. 5
20. Dạng nào sau đây không phải đột biến cấu trúc NST kiểu chromatide
A. Khuyết màu đơn
B. Đứt kép
C. Đứt đơn
D. Trao đổi chromatide
21. Đơn tính sinh đực thường xảy ra ở
A. Tôm
B. Thỏ
C. Ong
D. Thằn lằn
22. Trứng có nỗn hồng tập trung rõ rệt ở cực dinh dưỡng, nhân và tế bào chất nằm
ở cực sinh vật là loại trứng nào
A. Đẳng hoàng
B. Đoạn hoàng
C. Trung hồng
D. Vơ hồng
23. Tuyến giáp, tuyến ức, cơ quan hô hấp do
A. Lá phôi trong phát triển thành
B. Lá phơi ngồi phát triển thành
C. Lá phơi giữa phát triển thành
D. Sự phối hợp giữa lá phôi trong và lá phơi giữa phát triển thành
24. Vai trị của tổ chức tố
A. Tự biệt hóa độc lập
B. Quyết định hướng biệt hóa của các tế bào tạo ra các mơ
C. Tổng hợp các chất cảm ứng thứ cấp tác động lên các tế bào lân cận để biệt
hóa tiếp tục
D. Tiết ra hormone điều hịa cơ quan đích
25. Ở lồi cóc châu phi Senopus, khi lấy nhân của một tế bào đã được biệt hóa từ cơ
thể cóc trưởng thành thế chỗ nhân của hợp tử thì
A. Hợp tử không phân chia được
B. Hợp tử vẫn phân chia nhưng dừng lại ở giai đoạn phôi nang
C. Hợp tử vẫn phân chia bình thường tạo thành cơ thể mới khỏe mạnh
D. Hợp tử phân chia thành cơ thể nhưng cơ thể yếu và tuổi thọ ngắn
26. Chọn câu sai về dòng năng lượng trong hệ sinh thái
A. NL hấp thụ = Sức sản xuất sơ cấp thô + Nhiệt phát tán
B. Sức SX sơ cấp thô = NL thức ăn + NL mất đi
C. NL hấp thụ được = Sức SX thứ cấp + NL hô hấp
D. NL mặt trời = NL hấp thụ + NL mất đi
27. Đặc điểm nào đúng về hiện tượng EI Nino
A. Do dòng hải lưu nóng lan truyền từ xích đạo, từ bờ biển Nam Mỹ ở Thái Bình
Dương nóng lên khác thường
B. Làm nhiệt độ nước biển của cả vành đai xích đạo tăng hơn trung bình 7 đến
10 độ hoặc hơn
C. Liên quan đên đến chỉ số SOI(+) và SST (-)
D. Gây mưa nhiều ở đông bán cầu, gây khô hạn ở tây bán cầu
28. Lưỡng trị xếp trên mặt phẳng xích đạo xảy ra ở
A. Kỳ giữa I
B. Kỳ giữa II
C. Kỳ đầu I
D. Kỳ sau I
29. Cơ thể xác định giới tính do NST giới của bướm, tằm
A. ZZ- ZO
B. ZZ-ZW
C. XX-XZ
D. XX-XO
30. Đường kính trung bình của ống vi thể
A. 24nm
B. 12nm
C. 5nm
D. 48nm
0
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
SSDD
SSDĐ ĐSDĐ SDDĐ DDDĐ B
B
D
B
1
A
A
B
D
C
C
C
B
B
A
2
B
C
B
A
B
C
B
A
A
B
3
A
SINH HỌC 2016+2017
1. Hạch nhân thấy rõ ở kỳ nào
A. Gian kỳ
B. Kỳ đầu
C. Kỳ giữa
D. Kỳ sau
2. Vận chuyển có trung gian. Trả lời Đ/S
2.1. Theo gradient nồng độ
ĐSĐS
2.2. Cần năng lượng
2.3. Có 1 protein tiếp nhận và vận chuyển
2.4. Theo 1 chiều
3. Nội thực bào có điểm giống ẩm bào. Trả lời Đ/S
3.1. Cần ổ tiếp nhận đặc hiệu
SĐĐĐ
-> S S Đ Đ
3.2. Tạo thành thể nội bào -> nội thực bào
3.3. Tạo lõm xuống bao mồi lại
3.4. Bao túi đều có nguồn gốc từ màng tế bào
4. Thí nghiệm khảm cây thuốc lá chứng minh rằng
A. Có hiện tượng chuyển thể
B. DNA là vật liệu mang thông tin di truyền.
C. RNA là vật liệu mang thông tin di truyền
D. Protein không phải chất mang thông tin di truyền
5. Một người là con của người có NST chuyển đoạn tương hỗ, kiểu hình bình
thường thì bộ NST của người đó là
A. 46, với 1 NST bất thường
B. 46, với 2 NST bất thường
C. 45, với 1 NST bất thường
D. 47, với 2 NST bất thường
6. Chuyển đoạn hòa hợp tâm xảy ra ở
A. Chỉ NST nhóm D
B. NST tâm đầu
C. NST tâm lệch
D. NST tâm giữa
7. Đặc điểm giai đoạn sinh trưởng. Trả lời Đ/S
ĐĐSĐ
7.1. Cơ quan sinh dục chưa phát triển
7.2. Hệ miễn dịch kém
7.3. Đồng hóa bằng dị hóa
7.4. Sự phát triển chưa cân đối.
8. Nhóm sinh vật thải CO2 ra môi trường. Trả lời Đ/S
4Đ
8.1. Con người, động vật
8.2. Thực vật
8.3. Tảo, nấm
8.4. Sinh vật hóa tự dưỡng
9. Khẳng định đúng về tiến hóa
A. Khơng có mối liên quan tế bào chất và sự tiến hóa
B. Tế bào chất lớn tiến hóa nhanh hơn
C. Tế bào chất trung bình tiến hóa nhanh hơn
D. Tế bào chất nhỏ tiến hóa nhanh hơn
10. Một người bị chuyển đoạn hịa hợp tâm, kiểu hình bình thường. Chọn câu đúng
A. Người này có 45 NST, trong đó có 1 NST bất thường
B. Người này có 45 NST, trong đó có 2 NST bất thường
C. Người này có 46 NST, trong đó có 1 NST bất thường
D. Người này có 46 NST, trong đó có 2 NST bất thường
11. Những quá trình nào sau đây trả CO2 lại khí quyển Đ S S S
-> Đ S Đ S
11.1. Qua hô hấp của mọi sinh vật
11.2. Qua bài tiết
11.3. Lên men của vi sinh vật hóa tự dưỡng
11.4. Qua quang hợp ở cây xanh, tảo
12. Thí nghiệm nào sau đây chứng minh ARN là vật chất mang thơng tin di truyền
A. Thí nghiệm của Griffith.
B. Thí nghiệm của Avery
C. Thí nghiệm về virus khảm thuốc lá
D. Thí nghiệm về chuột chuyển gen
13. Các enzym tham gia quá trình tái bản ADN ở Prokaryota
A. Helicase, ADN primase, ADN polymerase δ, ADN ligase
B. Topoisomerase, ARN polymerase, ADN polymerase III, ADN ligase
C. Toipoisomerase, ADN primase, ADN polymerase III, ADN ligase
D. Helicase, ADN primase, ADN polymerase α, ADN ligase
14. Lần phân cắt thứ hai của trứng đẳng hoàng diễn ra như thế nào
A. Theo mặt phẳng kinh tuyến và thẳng góc với mặt phẳng thứ nhất
B. Theo mặt phẳng kinh tuyến và song song với mặt phẳng thứ nhất
C. Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh vật hơn
D. Theo mặt phẳng xích đạo
15. Lần phân cắt thứ 3 của trứng đẳng hoàng diễn ra như thế nào
A. Theo mặt phẳng kinh tuyến đi qua cực sinh vật
B. Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh vật hơn
C. Theo mặt phẳng song song mặt phẳng xích đạo và gần cực sinh dưỡng hơn
D. Theo mặt phẳng xích đạo
16. Mơ tả đúng nhất về bộ Golgi
A.
B.
C.
D.
Cấu tạo bởi hệ thống túi dẹt gồm 1 hay nhiều túi xếp chồng lên nhau.
Cấu tạo bởi hệ thống túi dẹt gồm 1 túi duy nhất.
Cấu tạo bởi hệ thống túi dẹt phình ra ở 2 bờ mép, gồm 1 hay nhiều túi.
Cấu tạo bởi hệ thống túi dẹt phình ra ở 2 bờ mép, gồm nhiều túi.
17. Loại nào sau đây là đột biến cấu trúc kiểu Chromatid
A. NST đều
B. Khuyết kép
C. Đứt kép
D. Trao đổi Chromatid
18. Chức năng protein xuyên màng, chọn câu Sai
A. Vận chuyển các phân tử nhỏ qua màng
B. Vận chuyển các phân tử lớn qua màng
C. Chức năng receptor
D. Liên kết màng tế bào với khung xương tế bào
19. Vai trò của đầu 3’ với mARN chưa thuần thục. Chọn Đúng/Sai
19.1. Tăng hiệu quả phiên mã
19.2. Tham gia loại bỏ intron
SSS
-> Bảo vệ mARN trong q.tr dịch
mã
Bảo vệ mARN trong q.tr dịch
chuyển ra TB chất
19.3. Bảo vệ mARN khi phiên mã
20. Trứng vơ hồng phân cắt có đặc điểm sau
A. Hồn tồn, khơng đồng đều, chỉ có một phần phát triển thành phơi thai
B. Khơng hồn tồn, khơng đồng đều, chỉ có một phần phát triển thành phơi
thai
C. Hồn tồn, khơng đồng đều, tồn bộ phát triển thành phơi thai
D. Hồn tồn, đồng đều, tồn bộ phát triển thành phơi thai
ĐĐSS
21. Về nồng độ Na+, K+ trong cơ thể sống. Chọn Đ/S
21.1. Nồng độ Na+ ngoài màng cao hơn trong màng
21.2. Nồng độ K+ trong màng cao hơn ngoài màng
21.3. Nồng độ K+ và Na+ trong màng cao hơn
21.4. Nồng độ Na+ và K+ ngoài màng cao hơn
22. Sự khác nhau giữa tổng hợp DNA của sinh vật nhân thực và nhân sơ
1) Cần ARN mồi
2) Tổng hợp theo hai hướng
3) Quá trình tổng hợp đồng thời xảy ra ở nhiều điểm
4) Thành phần enzyme tham gia
A. 1+2
B. 2+3
C. 2+4
D. 3+4
23. Cấu tạo tinh trùng có những phần nào
A. Đầu, cổ, đuôi
B. Đầu, cổ, thân
C. Đầu, cổ, thân, đuôi
D. Đẩu, thân, đuôi
24. Đột biến kiểu hòa hợp tâm, sinh ra bao nhiêu loại giao tử
A. 4
B. 7
C. 8
D. 14
25. Phân cắt kiểu hoàn toàn, khơng đều, khơng đồng thời thì thuộc trứng nào
A. Đoạn hồng
B. Đẳng hồng
C. Trung hồng
D. Vơ hồng
26. Vai trị của đuôi poly A
A. Giúp mARN di chuyển từ nhân ra bào tương
B. Bảo vệ ARN trong quá trình dịch mã ở bào tương
C. Xác định vị trí gắn của mARN trên ribosom
D. A và B đúng
27. Quá trình phiên mã ở Prokaryota kết thúc khi
A. ARN polymerase chạy hết chiều dài của một gen
B. Khi có yếu tố Rho gắn vào ARN tổng hợp
C. Tín hiệu kết thúc trên phân tử DNA, một vùng có tỉ lệ base đặc trưng
D. B và C đúng
28. Ý nghĩa thí nghiệm Griffith. Chọn Đ/S Đ S Đ S
28.1. Mô tả hiện tượng chuyển thể
28.2. Chứng minh hiện tượng chuyển thể
28.3. Phát hiện hiện tượng chuyển thể
28.4. Chứng minh ADN là chất gây chuyển thể
29. Các trình tự có số lần lặp lại trung bình trong cấu trúc phân tử DNA
A. Khơng có chức năng mã hóa
B. Có thể mã hóa cho các snARN
C. Có thể mã hóa cho rARN, tARN
D. Có thể mã hóa cho một số protein enzyme đặc hiệu
ko mã hóa nhưng cũng có
thể có c/n phiên mã: chúng
là gen của các rARN, tARN
và 1 số gen khác nữa
30. Tổng hợp mạch nhanh trong quá trình tái bản DNA
30.1. Tổng hợp hướng về phía chạc ba
30.2. Tổng hợp hướng xa phía chạc ba
30.3. Tổng hợp dựa trên khn 5’ 3’
30.4. Tổng hợp theo chiều từ 3’ 5’
31. Chức năng của IF2 trong quá trình mở đầu dịch mã
A. Gắn với GTP để gắn f-met-tRNA
B. Gắn với tiểu đơn vị 30S
C. Gắn với f-met- RNA
D. Gắn với mARN
ĐSSS
0
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
A
ĐSĐS SSDĐ C
B
B
DĐSĐ DDDĐ A
1
A
ĐSDS C
C
A
D
A
D
C
D
2
A
DĐSS D
A
C
A
D
D
ĐSĐS
C
3
ĐSSS A