1
MỤC LỤC
MÀNG TẾ BÀO VÀ TẾ BÀO CHẤT .............................................................................. 2
CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN .................................................. 20
CỦA NHÂN TẾ BÀO NHÂN THỰC ............................................................................. 20
PHÂN CHIA TẾ BÀO ..................................................................................................... 26
VÀ SỰ HÌNH THÀNH GIAO TỬ Ở NGƯỜI ................................................................ 26
SỰ VẬN ĐỘNG CỦA TẾ BÀO ..................................................................................... 29
CƠ SỞ PHÂN TỬ CỦA HIỆN TƯỢNG DI TRUYỀN .................................................. 33
ĐỘT BIẾN ....................................................................................................................... 45
SINH HỌC PHÁT TRIỂN ............................................................................................... 50
MỘT SỐ VẤN ĐỀ VỀ SINH QUYỂN ........................................................................... 56
LỒI NGƯỜI VÀ CÁC NHÂN TỐ VƠ SINH .............................................................. 60
TIẾN HÓA CỦA CHẤT SỐNG ...................................................................................... 63
TIẾN HÓA CỦA HỆ THỐNG SINH GIỚI .................................................................... 66
KIỂM TRA SINH HỌC PART 1..................................................................................... 76
KIỂM TRA SINH HỌC PART 2..................................................................................... 81
KIỂM TRA SINH HỌC PART 3..................................................................................... 87
KIỂM TRA SINH HỌC PART 4..................................................................................... 92
KIỂM TRA SINH HỌC PART 5..................................................................................... 97
KIỂM TRA SINH HỌC PART 6................................................................................... 102
KIỂM TRA SINH HỌC PART 7................................................................................... 107
KIỂM TRA SINH HỌC PART 8................................................................................... 112
ST1195
2
MÀNG TẾ BÀO VÀ TẾ BÀO CHẤT
1. Quan sát dưới kính hiển vi điện tử, lớp sẫm của màng tế bào được tạo thành
do
A. Lớp lipid kép
lớp nhạt (ở giữa 2 lớp sẫm)
B. Phần kị nước của lớp lipid kép
C. Phần ưa nước của lớp lipid kép
D. Phần ưa nước của các phân tử protein
2. Cho các phospholipid màng tế bào
1) Lecithin
2) Cephalin
3) Phosphatidylserin
4) Sphingomyelin
Sắp xếp theo thứ tự độ phổ biến giảm dần
A. 1-2-3-4
B. 1-2-4-3
C. 1-4-2-3
D. 2-1-4-3
3. Đặc điểm của màng tế bào, chọn câu Sai
A. Có xu hướng tự động khép kín
B. Các phân tử phospholipid có thể quay xung quanh trục của nó
C. Q trình đổi chỗ các phân tử phospholipid theo chiều ngang cần sự tham
gia của protein màng -> đổi chỗ sang lớp đối diện
D. Có thể đổi chỗ giữa các phân tử phospholipid ở lớp đối diện
4. Đặc điểm của lớp kép phospholipid, chọn câu Sai
A. Có tính lỏng linh động
B. Có chức năng định vị các phân tử protein màng tại một vị trí cố định
C. Liên kết với cacbonhydrat để có thêm các chức năng đặc hiệu khác
D. Có sự đổi chỗ theo chiều ngang và theo chiều dọc
5. Phospholipid chiếm khoảng bao nhiêu %lipid màng tế bào
A. 45%
B. 55%
ST1195
-> pro màng k cố định 1
chỗ, có thể chuyển vị trí
3
C. 60%
D. 75%
6. Đặc điểm thành phần lipid màng tế bào, chọn câu Sai
A. Màng tế bào là loại màng sinh chất có nhiều cholesterol nhất
B. Cholesterol làm giảm tính linh động của màng
C. Lecithin là loại phospholipid chiếm tỉ lệ cao nhất
D. Glycolipid là loại lipid chiếm tỉ trọng thứ hai sau phospholipid
7. Tỉ lệ P/L ở màng tế bào hồng cầu
A. 1/1
-> cholesterol ( 25-30%),
glycolipid (18%)
B. 2/1
C. ½
D. 1/3
8. Đặc điểm không đúng về protein xuyên màng
A. Cũng có phần ưa nước và kị nước
B. Phân bố khơng đồng đều trên màng -> phân bố đồng đều trên màng TB nhờ đầu thị phía bào tương
có nhóm carboxyl COO- mang điện âm
C. Có thể di động tịnh tiến trong màng lipid
D. Chiếm tỉ lệ ít hơn protein ngoại vi
9. Protein xuyên màng chiếm tỉ lệ bao nhiêu trong số protein màng
A. 35%
B. 55%
C. 60%
D. 70%
10. Đặc điểm của glycophorin, chọn Sai
A. Phần kị nước xuyên màng ngắn
B. Carbonhydrat thường gắn vào phần thị ra ngồi màng
C. Phần thị vào bên trong màng có thể liên kết với các protein khác
D. Có chức năng vận chuyển một số anion qua màng -> vai trò của pro band3 xuyền màng
11. Đặc điểm không đúng về protein band3
A. Thường không liên kết với carbonhydrat
B. Phần bên trong màng có hai vùng gắn protein
C. Là vị trí bám cho các ankyrin
D. Có chức năng vận chuyển một số anion vào trong tế bào
12. Protein ngoại vi thường gắn với protein xuyên màng bằng liên kết
ST1195
4
A. Lực tĩnh điện giữa các phân tử kị nước
B. Đồng hóa trị
C. Ion
D. Tất cả đều đúng
13. Khẳng định khơng đúng về các protein màng
A. Fibronectin có chức năng duy trì hình thái ổn định của hồng cầu
B. Các protein ngoại vi thường ít gắn với carbonhydrat
C. Đầu thị vào bên trong màng của protein band3 ó vị trí gắn của enzyme
phân giải glucose -> đầu thò vào tế bào chất
D. Tất cả đều đúng
14. Đâu là chức năng của protein ngoại vi
1) Duy trì hình dáng tế bào
2) Liên kết màng tế bào với khung xương tế bào
3) Vận chuyển các chất
A. 1 và 2
B. 1 và 3
C. 2 và 3
D. Cả 1,2,3
15. Đâu không phải chức năng của carbonhydrat màng tế bào
A. Tham gia vào quy định cấu trúc protein
B. Tham gia vào khả năng xúc tác của enzyme
C. Tạo lớp áo tế bào
D. Quy định kháng nguyên màng tế bào
16. Về sự hình thành màng tế bào, chọn khẳng định Sai
A. Màng lipid chỉ do lưới nội chất hạt tổng hợp
B. Protein màng chỉ do các ribosom bám vào lưới nội chất hạt tổng hợp
C. Carbon hydrat lấy từ tế bào chất và các túi Golgi
D. Tất cả đều Sai
17. Màng tế bào khơng có chức năng
A. Tiếp nhận thơng tin
B. Xử lí thơng tin
C. Cố định các chất độc, dược liệu, virus, tạo đề kháng cho tế bào
D. Tất cả đều là chức năng của màng tế bào
ST1195
-> do ribosom tự do
trong TB chất và các
ribosom bám trên lưới
nội sinh chất có hạt tổng
hợp
5
18. Độ lắng của ribosom ở tế bào nhân thực
A. 60S, 2 tiểu đơn vị 30S và 50S
B. 70S, 2 tiểu đơn vị 30S và 50S
C. 80S, 2 tiểu đơn vị 40S và 60S
D. 80S, 2 tiểu đơn vị 40S và 70S
19. Các protein cấu tạo nên bộ xương tế bào được tổng hợp bởi ribosom gắn vào
A. Màng nhân
B. Màng lưới nội chất hạt
C. Ribosom tự do
D. A và B đúng
20. Các protein tiết được tổng hợp bởi ribosom gắn vào
A. Màng nhân
B. Màng lưới nội chất hạt
C. Ribosom tự do
D. A và B đúng
21. Polysom là gì
A. Nhiều ribosom cùng làm việc trên 1 chuỗi mARN
B. Nhiều ribosom dính lại với nhau
C. Nhiều ribosom dính trên bề mặt màng nhân mà quan sát trên kính hiển vi
khơng phân biệt được ranh giới giữa chúng
D. Nhiều ribosom cấu trúc khác nhau nhưng cùng tổng hợp một loại protein
22. Đặc điểm khác biệt giữa màng lưới nội chất hạt và màng tế bào, chọn câu
Sai
A. Tỉ lệ P/L cao hơn
B. Linh động hơn
C. Lecithin chiếm tỉ trong thấp hơn -> chiếm ưu thế hơn, 55% so với 18%
D. Có nhiều protein enzyme
23. Ribophorin là gì
A. Protein gắn ribosom vào màng lưới nội chất hạt
B. Protein gắn ribosom vào màng nhân
C. Protein gắn tiểu đơn vị lớn và tiểu đơn vị bé
D. A và B đúng
24. Bào quan nào sau đây liên quan đến quá trình co duỗi cơ
ST1195
6
A. Lưới nội chất hạt
B. Lưới nội chất nhẵn
C. Bộ Golgi
D. A và B đúng
25. Khẳng định không đúng về lưới nội chất nhẵn
A. Một hệ thống các ống lớn nhỏ thông với nhau
B. Phát triển ở những tế bào có sự tổng hợp lipid mạnh mẽ
C. Màng có tỉ lệ các thành phần giống lưới nội chất hạt
D. Tham gia vào chức năng giải độc cho cơ thể
khác về tỷ lệ cholesterol 10% so với 6%
26. Đặc điểm của màng lưới nội chất nhẵn so với lưới nội chất hạt
A. Tỉ lệ P/L thấp hơn bằng nhau >1, gần bằng 2
B. Tỉ lệ cholesterol cao hơn
C. Lecithin chiếm tỉ lệ cao hơn bằng nhau = 55%
D. Tất cả đều đúng
27. Chức năng của lưới nội chất hạt, chọn câu Sai
A. Glycosyl hóa
B. Tổng hợp phospholipid và cholesterol
C. Tổng hợp protein màng
D. Tất cả đều là chức năng của lưới nội chất hạt
-chuyên tổn hợp và chuyển hóa acid béo và phospholip, tổng hợp
28. Chức năng của lưới nội chất trơn
lipid cho các lipoprotein nhờ các enzym trong màng lưới sinh chất
nhẵn
A. Tổng hợp phospholipid
- ở tinh hoàn, tổng hợp hormon steroid từ cholesterol
- chắc năng giải độc
B. Tổng hợp hormone steroid
- nâng cấp các acid béo
- liên quan tới sự co duỗi cơ
C. Nâng cấp các acid béo
D. Tất cả đều đúng
29. Cấu trúc của bộ Golgi
A. Hệ thống túi dẹt gồm một chồng túi dẹt hình chỏm cầu xếp song song với
nhau
B. Đầu vào là cis, đầu ra là trans
C. Các túi dẹt càng gần đầu trans càng có nhiều túi phình ra ở bờ mép
D. Tất cả đều đúng
30. Hình ảnh màng tế bào quan sát dưới kính hiển vi
A. Gồm 1 lớp sẫm ở ngồi và 1 lớp nhạt ở trong
B. Gồm 1 lớp sẫm ở trong và 1 lớp nhạt ở ngoài
ST1195
7
C. Gồm 2 lớp nhạt và giữa là 1 lớp sẫm
D. Gồm 2 lớp sẫm và ở giữa là 1 lớp nhạt
31. Tính linh động của các phân tử phospholipid, chọn câu Sai
A. Có thể quay xung quanh trục của nó
B. Có thể xoay xung quanh trục là các protein màng
C. Có thể tịnh tiến theo chiều ngang
D. Có thể đổi chỗ với phân tử đối diện, tuy nhiên phải có sự tham gia của
protein màng
32. Khẳng định khơng đúng về lớp kép phospholipid
A. Được định hướng cấu trúc nhờ liên kết hydro
B. Là thành phần chính phụ trách vận chuyển thụ động qua màng
C. Có chức năng định vị các phân tử protein màng
D. Do lưới nội chất trơn tổng hợp -> do lưới nội sinh chất hạt tổng hợp
33. Tỉ lệ cholesterol trong số lipid màng tế bào
A. 10-15%
B. 20-25%
C. 25-30%
D. 30-35%
34. Đặc điểm không đúng về màng tế bào
A. Tính linh động do lớp phospholipid tạo nên
B. Màng tế bào có tỉ lệ cholesterol thấp nhất trong số các màng sinh chất
C. Các phần tử protein màng thường phân bố đồng đều
D. Tính đặc hiệu của màng tế bào do các protein màng quyết định
35. Về các protein màng tế bào, chọn câu Sai
A. Thường có vị trí cố định trên màng tế bào
B. Protein xuyên màng phải có 2 đầu thị ra hai phía của màng
C. Các protein màng thường phân bố đồng đều trên màng
D. Phải có các phần ưa nước và kị nước
36. Về các protein xuyên màng, chọn câu Sai
A. Glycophorin có phần kị nước xuyên màng ngắn
B. Đầu có chứa nhóm COO- tích điện âm thường ở phía bên trong màng
C. Protein band3 có chức năng vận chuyển các anion qua màng
ST1195
8
D. Phần thị ra ngồi màng của protein band3 thường không liên kết với
oligosarcarid như glycophorin
37. Về protein band3 màng hồng cầu, chọn ý Sai
A. Phần kị nước xuyên màng rất dài, lộn ra lộn vào tới 10-15 lần
-> 6 lần
B. Phần xuyên màng có chức năng vận chuyển các anion
C. Phần thị vào bên trong màng có vùng gắn riêng với enzyme phân li
glucose và hemoglobin
D. Khi gắn ankyrin thì nó thường đứng song đơi gồm 2 phân tử band3 kết
hợp 2 phần tử ankyrin
38. Protein ngoại vi nào nằm ở phía ngồi màng hồng cầu
A. Fibronectin
B. Spectin
C. Ankyrin
D. Tất cả đều đúng
39. Khẳng định đúng về các protein ngoại vi
A. Chiếm khoảng 30% protein màng
B. Liên kết với đầu thò ra của các protein màng bằng liên kết peptid -> lk kỵ nước
C. Fibronectin khơng có ở các tế bào ung thư -> có nhưng TB UT k giữ đc trên bề mặt của màng TB
D. Tất cả đều Sai
40. Tỉ lệ band3 liên kết trực tiếp với ankyrin
A. 20%
B. 30%
C. 45%
D. 60%
41. Mạng lưới protein lát bên trong màng hồng cầu, chọn câu Sai
A. Sợi của lưới là các sợi spectin
B. Đỉnh của lưới gồm 2 loại là actin và band4.1 -> 2 loại xen kẽ nhau ( loại 1 gồm actin và band4.1;
loại 2 gồm 2 p.tử ankyrin)
C. Các phân tử ankyrin nối với band3 thường đứng sóng đơi
D. Có chứa năng duy trì trạng thái lõm của bề mặt hồng cầu
42. Chức năng của màng tế bào
A. Tiếp nhận thông tin
B. Trao đổi thông tin
C. Xử lí thơng tin
ST1195
9
D. Tất cả đều đúng
43. Chức năng của protein màng tế bào, chọn câu Sai
A. Vân chuyển thụ động
B. Các protein xuyên 1 lần thường vận chuyển các phân tử nhỏ
-> p.tử lớn
C. Đóng vai trị receptor
D. Xác định hình dạng tế bào
44. Khẳng định đúng về carbonhydrat màng tế bào
A. Gắn vào hầu hết các protein thị ra ngồi màng tế bào
B. Gắn vào khoảng 10% lipid màng tế bào
C. Tham gia vào việc quyết định cấu trúc của phân tử protein
D. Tất cả đều đúng
45. Về chức năng lớp áo tế bào, chọn câu Sai
A. Là cầu nối màng tế bào với các phân tử tích điện âm
B. Quy định kháng nguyên màng tế bào
C. Tham gia trao đổi chất
D. Duy trì hình dạng tế bào
46. Sự hình thành màng tế bào
A. Màng tế bào nhân lên mạnh nhất lúc phân bào
B. Lớp lipid do lưới nội chất trơn tổng hợp
C. Protein màng chỉ do các ribosom tự do tổng hợp
D. Quá trình xuất và nhập bào cũng ảnh hưởng đến kích thước của màng
47. Khẳng định khơng đúng về ribosom
A. Thể kết hợp của rARN và protein
B. Khơng bám vào màng tế bào
C. Khơng có trong ty thể lạp thể
D. Các phân đơn vị chỉ gắn với nhau khi có sự tổng hợp protein
48. Hệ số lắng phân đơn vị nhỏ của ribosom tế bào nhân thực
A. 30S
B. 40S
C. 50S
D. 60S
49. Ở tế bào nhân thực ribosom có bao nhiêu phân tử rARN
A. 1
ST1195
thường xuyên màng tb
bị thu nhỏ vì phải lõm
vào để tạo nên các túi
thực bào và ẩm bào
10
B. 2
C. 3
1 rARN nhỏ 28S, 2 rARN lớn 5S và 28S lk với 5,8S
D. 4
50. Chọn khẳng định không đúng về ribosom
A. Các protein được tổng hợp thường có một chuỗi ngắn acid amin cuối
cùng là tín hiệu dẫn đường đến vị trí tiếp nhận -> các pro do ribosom tự do tổng hợp đều có 1 chuỗi
ngắn aa làm tín hiệu dẫn đg đến nơi giao nhận
B. Ribosom gắn vào lưới nội sinh chất và màng nhân nhờ phân đơn vị lớn
C. Ribosom tự do và ribosom bám vào lưới giống nhau về thành phần cấu
tạo protein và rARN
D. Chỉ khi có sự tổng hợp protein mới có sự gắn ribosom vào màng nhân và
màng lưới nội sinh chất
51. Đặc điểm đúng về lưới nội chất hạt
A. Hệ thống túi dẹt xếp song song
B. Hệ thống ống lớn nhỏ chia nhánh
C. Hệ thống túi dẹt chứa các túi mỏng hình chỏm cầu
D. Một túi cầu nhỏ chỉ bao bởi một lớp màng sinh chất nội bào
52. Đặc điểm của lưới nội chất có hạt, ngoại trừ
A. Được bao bởi 2 lớp màng -> giới hạn bới 1 lớp màng sinh chất nội bào, tạo thành 1 không gian riêng
biệt
B. Lan tỏa toàn bộ tế bào chất
C. Cách biệt với tế bào chất
D. Nối với màng tế bào để thông với khoảng gian bào
53. Ribophorin gắn ribosom với màng lưới nội chất hạt bằng liên kết
A. Cộng hóa trị
B. Ion
C. Tương tác kị nước
D. Liên kết hydro
54. Mô tả không về cấu tạo màng lưới nội sinh chất hạt
A. Có tính linh động thấp hơn màng tế bào
B. Có nhiều protein enzyme
C. Trên màng có những chuỗi truyền điện tử
D. Ribosom bám vào mặt ngoài một cách tương đối cố định
55. Về protein vào lưới nội sinh chất hạt, chọn câu Sai
A. Là các oligomer chứa khoảng 3 đơn phân
ST1195
11
B. Chỉ những phân tử nào có sự gấp khúc tốt mới đi ra khỏi lưới
C. Các protein riêng của lưới cũng được xuất ra khỏi lưới tới bộ Golgi sau
đó vận chuyển trở lại -> k vc trở lại, những ptu k gấp khúc tốt thì bị lưu lại, hoặc tích tụ trong lưới hoặc sẽ bị
giáng cấp
D. Protein tiết có thể khơng phải là enzyme thủy phân
56. Khẳng định Sai về chức năng tiếp nhận, chế biến, bao gói và gửi đi các
protein của màng sinh chất có hạt
A. Các protein được tổng hợp tại ribosom gắn màng lưới được vận chuyển
vào lịng lưới mà khơng cần tín hiệu dẫn đường
B. Q trình glycosyl hóa chuỗi acid amin đầu N giúp tạo tín hiệu dẫn đường
cho protein tới bộ Golgi
C. Các túi vận tải bản chất là các túi nhỏ đứt ra của lưới
D. Khơng có đáp án nào Sai
57. Chức năng của lưới nội chất hạt và ribosom gắn màng lưới khơng có
A. Tổng hợp phospholipid
B. Tổng hợp cholesterol
C. Tổng hợp protein màng
D. Liên hợp và thải độc -> cn của lưới nội chất nhẵn
58. Đặc điểm của lưới nội chất hạt
A. Thông với lưới nội chất trơn
B. Thông với khoảng quanh nhân
C. Cách biệt với tế bào chất
D. Tất cả đều đúng
59. Đặc điểm của lưới nội chất trơn, chọn câu Sai
A. Có thể có nhiều lưới nội chất nhẵn bám vào lưới nội chất hạt
B. Tỉ lệ cholesterol màng cao hơn lưới nội chất hạt và thấp hơn màng tế bào
C. Các hệ thống enzyme chỉ có ở màng tế bào
D. Có rất ít ở các tế bào tuyến tụy TB tuyến tụy hầu như chỉ có RER
60. Chức năng nâng cấp các acid béo của lưới nội chất trơn thể hiện qua
A. Glycosyl hóa các acid béo
B. Nối lại các hạt monoglycerid, các mixen acid béo lại nguyên hình đại
phân tử
C. Tạo phức hợp lipoprotein
D. Tất cả đều đúng
ST1195
SER: 10%, RER:
6%
12
61. Sự thay đổi cấu tạo của bộ Golgi từ phía cis đến trans
A. Tỉ lệ P/L tăng dần
B. Độ dày màng túi tăng dần
C. Tỉ lệ cholesterol giảm dần
D. Số lượng các túi phình ở bờ mép giảm dần
62. Ribosom được sinh ra từ
A. Nhân tế bào
B. Từ ribosom
C. Lưới nội chất hạt
D. Bộ Golgi
63. Khẳng định không đúng về bộ Golgi
A. Tạo nên phần lớn cấu trúc áo tế bào
B. Có thể gồm nhiều hệ thống dictiosom
C. Biệt hóa các loại màng tế bào
D. Các túi dẹt của bộ Golgi khơng có khả năng phân chia
64. Các phản ứng thuần thục hóa trong bộ Golgi khơng có
A. Phosphoryl hóa
B. Polime hóa các polysaccharid
C. Gắn thêm các acid amin đặc hiệu
p.ư thuần thục hóa trong bộ Golgi
- glycosyl hóa
-phosphoryl hóa
-sulfat hóa
- chuyển các p.tử protein sang cấu trúc bậc
hai và bậc 3
- gắn thêm các acid béo vào các chất đi
qua dictiosom
- polymer hóa polysaccharid
D. Gắn thêm các acid béo
65. Đặc điểm nào sau đây của tiêu thể
A. Tỉ lệ P/L cao hơn màng tế bào nhưng thấp hơn lưới nội chất hạt -> tỷ lệ P/L giống màng TB
B. Tỉ lệ cholesterol cao hơn màng lưới nội chất hạt RER là 6%, của tiêu thể là 12.5-15% (=1/2 màng
TB)
C. Mặt trong màng tiêu thể có nhiều enzyme -> lịng tiêu thể
D. Tất cả đều đúng
66. Khẳng định khơng đúng về tiêu thể
A. Chứa nhiều enzyme có thể thủy phân tất các các chất hữu cơ trong tế bào
B. Màng tiêu thể có tỉ lệ glycosyl hóa cao
C. Các sản phẩm phân giải của tiêu thể được đóng gói và đưa ra bào tương
bằng các túi vận chuyển
D. Không có đáp án nào Sai
67. Sản phẩm của q trình tiêu hóa của tiêu thể
A. Các đoạn peptid
ST1195
13
B. Các đường đơn, acid amin và nucleotid
C. Dạng liên hợp của các phân tử có thể tan trong nước
D. Các protein nhỏ khơng cịn hoạt tính
68. Enzym của tiêu thể khi ở bộ Golgi xảy ra quá trình nào sau đây
A. Glycosyl hóa
B. Phosphoryl hóa
C. Cắt gốc phosphate nhờ phosphatase
D. Chuyển thành dạng hoạt động bọc trong các túi nhỏ
69. Tín hiệu dẫn đường cho túi cầu Golgi nhờ q trình phosphoryl hóa
A. Manose
B. Ribose
C. Ribulose
D. Glucose
70. Liên kết receptor-enzym ở các túi dẹt Golgi xảy ra khi
A. Có sự glycosyl hóa
B. Có sự glycosyl hóa và pH acid
C. Có sự phosphoryl hóa
D. Có sự phosphoryl hóa và pH trung tính
71. Số phận của túi cầu Golgi
A. Hịa với thể nội bào sớm thành thể nội bào muộn
B. Hòa với thể nội bào muộn thành tiêu thể
C. Trở về với túi dẹt Golgi ban đầu do receptor gắn màng
D. Có thể hịa với màng sinh chất bất kì
72. Mơ tả nào sau đây khơng đúng về q trình hình thành tiêu thể
A. Thể nội bào sớm hình thành do quá trình nội thực bào
B. Thể thực bào muộn hình thành do thể thực bào sớm gắn với túi cầu Golgi
chứa enzyme -> thể nội bào sớm tách ra 1 số chất trở về màng TB, phần còn lại sẽ thành thể nội bào muộn
C. Tiêu thể được hình thành từ thể nội bào muộn
D. Các enzyme của tiêu thể được tổng hợp từ các ribosom gắn lưới nội chất
hạt
73. Các thể thực bào trong tế bào có thể
A. Tạo thành thể thực bào sớm
B. Gắn với thể thực bào muộn
ST1195
14
C. Gắn với tiêu thể
D. Tất cả đều đúng
74. Tiền enzyme ở tiêu thể chuyển thành enzyme khi
A. pH=4.8
B. Khi xuất hiện cơ chất
C. Khi được phosphoryl hóa
D. Cả 3 điều kiện trên
75. Mô tả đúng về bộ Golgi
A. Màng túi phía cis có độ dày tương đương lưới nội chất hạt
B. Các protein đến bộ Golgi đều đi từ đầu cis đến đầu trans
C. Các túi dẹt phía cis hầu như khơng có hoặc có rất ít các túi phình
D. Tất cả đều đúng
76. Các túi của bộ Golgi có nguồn gốc từ, ngoại trừ
A. Các túi tự nhân lên
B. Thể đậm
C. Các túi từ màng nhân
D. Các thể thực bào sớm
77. Mơ tả khơng đúng về peroxysom
A. Nó chứa các enzyme chủ yếu thuộc nhóm oxy hóa khử
B. Protein của nó được tổng hợp từ ribosom tự do
C. Các tín hiệu dẫn đường của protein tới nó nhờ vào quá trình phosphoryl
-> các protein của peroxysom được tổng hợp tại ribosom tự do trong TB chất, chúng có tín
hóa ở bộ Golgi hiệu
dẫn đường tới peroxysom
D. Các enzyme của nó hoạt động tốt nhất trong mơi trường kiềm nhẹ
78. Chức năng của peroxyssom
A. Điều chỉnh chuyển hóa glucose và phân giải H2O2... thành H2O nhờ enzym catalase
B. Phân giải các chất thành đường đơn, acid amin, nucleotid
C. Chống lại q trình toan hóa trong tế bào
D. Tất cả đều Sai
79. Sắc tố nào khơng có trong lạp thể
A. Clorophyl -> màu xanh
B. Xantophyl -> màu vàng
C. Iridophyl
D. Caroten -> màu đỏ
ST1195
15
80. Màng nào sau đây có tỉ lệ P/L cao nhất
A. Lưới nội chất hạt
B. Màng túi Golgi đầu trans
C. Màng trong lục lạp
D. Màng trong ty thể
81. Khẳng định khơng đúng về ty thể
A. Màng ngồi có nhiều phức hợp vận tải protein đặc hiệu
B. ATP synthase nằm ở màng trong ty thể
C. Protein enzyme trong lòng ty thể được quyết định bởi DNA ty thể
D. Trong khoảng gian màng của ty thể có nhiều enzyme phosphoryl hóa
82. Khẳng định khơng đúng về màng ngồi ty thể
A. Tỉ lệ P/L xấp xỉ 1
B. Cholesterol thấp hơn màng tế bào
C. Lecithin thấp hơn màng tế bào cao hơn gấp 2.5 lần
D. Nhiều protein vận chuyển đặc hiệu protein từ tế bào chất vào ty thể
83. Quá trình vận chuyển protein từ tế bào chất vào ty thể, chọn câu Sai
A. Các protein có tín hiệu dẫn đường là một chuỗi acid amin đầu N
B. Đều phải thông qua chất vận chuyển đặc hiệu trên màng ty thể ngồi
C. Tín hiệu dẫn đường cho protein sẽ được thủy phân và giáng cấp
có thể nhờ tín hiệu dẫn
trực tiếp đến màng
trong trong....
lịng ty thể
D. Các chất vận chuyển đặc hiệu có ở cả màng trong và màng ngoài ty thể
84. Đặc điểm quan trọng của khoảng gian màng
A. Chứa nhiều enzyme oxy hóa và phosphoryl hóa
B. Có pH acid tối thuận cho hoạt động của enzyme lịng ty thể
C. Có ATP synthase tổng hợp ATP -> ở màng trong ty thể
D. A và B đúng
85. Chuỗi truyền điện tử được thực hiện ở
A. Màng ngoài ty thể
B. Khoảng gian màng
C. Màng trong ty thể
D. Chất nền ty thể
86. Đặc điểm màng trong ty thể, chọn câu Sai
A. P/L cao hơn màng ty thể ngoài
ST1195
16
B. Cholesterol thấp hơn màng ty thể ngồi
C. Có các protein vận chuyển đặc hiệu
=1/2
D. Có một lipid đặc hiệu là cardiolipin có chức năng vận chuyển H+
87. Khẳng định khơng đúng về AND ti thể
-> chặn H+ lại
A. Có dạng sợi đơn AND hình vịng aDN hình vịng có 1 hoặc 2 vịng
B. Sự nhân đơi khơng cùng nhịp điệu với sự nhân đơi của tế bào
C. Có các bộ ba mã hóa khác so với AND nhân
D. Nó khơng mã hóa cho tất cả protein của ti thể
88. Về cơ chế di truyền của AND ti thể, chọn câu Sai
A. Di truyền theo dòng mẹ
B. Tế bào tinh trùng có rất ít ti thể và tập trung ở cực đầu
C. AND của ti thể tinh trùng không xâm nhập vào nỗn
D. Khơng có đáp án nào Sai
89. Tính chất nửa tự trị của ti thể thể hiện qua
A. Nó có AND mã hóa các protein riêng của nó
-> có 4 cái quấn quanh cổ tinh trùng
B. Sự nhân lên AND của nó khơng liên quan đến sự nhân đơi AND nhân
C. AND của nó có thể tách bỏ và sáp nhập tạo nên một phần AND của nhân
D. Tất cả đều đúng
90. Các enzyme tổng hợp GAP ở lục lạp chủ yếu tập trung ở
A. Màng trong
B. Mặt ngồi màng túi
C. Mặt trong màng túi
D. Lịng lục lạp
91. Khẳng định không đúng về các màng của lạp thể
A. Màng ngồi có tỉ lệ thành phần giống màng tế bào
B. Màng trong có nhiều protein vận tải đặc hiệu
C. Lòng lục lạp ở giữa màng túi và màng trong
D. Màng túi có nguồn gốc từ màng trong
92. Bản chất của clorophyl
A. Một protein ở khoang túi do ti thể tổng hợp
B. Một protein xuyên màng túi được tổng hợp tại tế bào chất
C. Một protein ở màng trong ti thể do ti thể tổng hợp
D. Tất cả đều Sai
ST1195
chứa ở màng túi lục lạp
17
93. Màng nào sau đây khơng có các bơm H+
A. Màng trong ti thể
B. Màng trong lục lạp
C. Màng túi lục lạp
D. Màng tiêu thể
94. Bản chất của oxysom
A. Các hạt mang tiền enzyme có trong peroxysom
B. Một phức hợp nhiều enzyme có chức năng tạo ATP ở mặt trong của màng túi
C. Các protein có tính chất bám dính gắn 2 tiểu đơn vị ribosom
D. Các thể thực bào trong lysosome
95. Mô tả nào sau đây không đúng về trung thể
A. Nó khơng có ở các tế bào nhân sơ
B. Ở trong tế bào nó thường nằm cạnh nhân tế bào
C. Nó xuất hiện trong kì trung gian của q trình phần bào
D. Nó gồm 2 trung tử xếp vng góc với nhau
-> kỳ đầu phân bào
96. Ở động vật ngun sinh
A. Khơng có trung thể
B. Trung thể có chức năng kiểm sốt q trình phân bào
C. Trung thể đảm bảo sự chia đôi bộ NST đúng số lượng và đúng hướng
D. Trung thể tham gia vào sự di động tế bào
97. Trong quá trình phân bào thì trung thể xuất hiện vào
A. Kì trung gian
B. Kì đầu trước khi có sự xuất hiện của thoi vơ sắc
C. Kì đầu sau khi có sự xuất hiện của thoi vơ sắc
D. Kì giữa
98. Trung tử được tạo nên từ
A. Các ống vi thể có thể lập thành cấu trúc ổn định như trung tử, có vai trị quan trọng trong phân bào giảm
nhiễm, nguyên nhiễm
B. Các sợi vi thể
C. Các sợi trung gian
D. A và C đúng
99. Khẳng định đúng về các ống vi thể
A. Nó có thể phân bố dưới dạng tự do trong tế bào chất
B. Thành của ống vi thể thường được cấu tạo từ 13 sợi protein
ST1195
18
C. Nó có thể thành lập các cấu trúc ổn định như trung tử
D. Tất cả đều đúng
100.
Khẳng định không đúng về các sợi vi thể
A. Sợi actin F do các phân tử actin G trùng hợp tạo nên
B. Sợi vi thể myosin chỉ có ở các tế bào cơ cịn có ở các TB khác
C. Cấu tạo sợi myosin gồm 6 mạch polypeptide
D. Sự tạo nên actin F từ actin G là phản ứng thuận nghịch
101.
Mục đích của phản ứng sáng
A. Sinh ATP
B.
C.
D.
102.
A.
B.
Tạo NADPH
Cố định CO2 để tạo các phân tử carbonhydrat -> p.ư tối
A và B đúng
Trong phản ứng tối, để tổng hợp 1 phân tử glucose cần
3 NADPH và 4 ATP
5 NADPH và 2 ATP
C. 4 NADPH và 4 ATP
D. 2 NADPH và 6 ATP
ST1195
19
0
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
C
C
B
B
D
A
D
D
1
D
A
A
C
A
B
B
D
C
C
2
D
A
C
D
B
C
B
C
D
D
3
D
B
D
C
B
A
D
A
A
A
4
A
B
D
B
D
D
D
C
B
C
5
A
A
A
B
A
C
A
D
D
C
6
D
B
A
D
C
B
D
B
B
A
7
D
C
B
D
A
B
D
C
A
C
8
D
C
C
B
A
C
D
A
B
D
9
D
A
B
B
B
C
D
B
A
D
10
B
D
B
11
ST1195
20
CẤU TRÚC VÀ CHỨC NĂNG CÁC THÀNH PHẦN
CỦA NHÂN TẾ BÀO NHÂN THỰC
1. Khẳng định nào sau đây về nhân tế bào khơng đúng
A. Nó được bao bọc bởi hai lớp màng
B. Hình dạng của nhân thường phụ thuộc vào hình dạng tế bào
C. Hình dáng của nhân có thể thay đổi theo tuổi của tế bào
D. Cộng bào là hiện tượng hợp nhất nhiều tế bào thành một khối chung
2. Tỉ lệ thành phần hóa học của màng nhân ngoài giống màng nào nhất
A. Màng lưới nội chất hạt
-> hợp bào cịn cộng
bào là có phân chia
nhân nhưng khơng phân
chia TB chất
B. Màng lưới nội chất nhẵn
C. Màng ngoài ti thể
D. Màng tiêu thể
3. Mô tả không đúng về màng nhân ngoài
A. Nối liền với màng lưới nội sinh chất
B. Protein do ribosom gắn màng tổng hợp có thể đi vào lưới nội sinh chất
C. Nó thực hiện chức năng tái tạo các màng nội bào
D. Nó có bề dày gấp 2 lần màng nhân trong
4. Khẳng định không đúng về khoảng quanh nhân
A. Nó là nơi xảy ra phản ứng phosphoryl hóa
B. Nó thơng với lưới nội chất hạt
C. Nó thơng với khoang ngồi tế bào
D. Nó có bề dày không đều
5. Mô tả không đúng về màng nhân trong
A. Nó có tỉ lệ các thành phần giống màng nhân ngồi
B. Phía trong màng được lát bởi lamina nhưng chừa ra các lỗ màng nhân
C. Lamina có vai trị làm vị trí bám cho các sợi chromatin ở ngoại vi của
nhân
D. Lamina được cấu tạo bởi 2 loại protein FI -> 3 loại pro FI: A, B, C
6. Khẳng định đúng về lỗ màng nhân
A. Nó có ở tất cả các tế bào nhân thực
ST1195
21
B. Thành phức hợp của lỗ màng nhân hình thành do sự nối liền của màng
nhân ngoài và màng nhân trong
C. Nó có chức năng vận chuyển các chất qua lại trong nhân tế bào
D. Tất cả đều đúng
7. Khẳng định không đúng về khung xương của nhân
A. Chỉ chứa các sợi vi thể dạng actin
B. Neo vào lamina
C. Có thể liên kết trực tiếp với chromatin
D. Cùng với lamina tạo thành phức hợp có chức năng điều chỉnh sự biểu
hiện của gen
8. Hình thái học của NST chỉ có thể quan sát được dưới KHV quang học ở giai
đoạn nào của quá trình phân bào
A. Kì đầu và kì giữa
B. Cuối kì đầu đến đầu kì cuối
C. Đầu kì giữa đến cuối kì cuối
D. Kì giữa
9. Cấu trúc nào quan sát được qua kính hiển vi ở kì trung gian
A. Các hạt nhiễm sắc
B. Các khối nhiễm sắc
C. Lưới nhiễm sắc
D. Tất cả đều đúng
10. Mô tả không đúng về cấu trúc của sợi chromatin
A. Được cấu tạo bởi các hạt nucleosome có lõi là 8 phân tử histon
B. Các nucleosome được nối bởi các sợi protein tự do -> đoạn ngắn ADN tự do
C. Dạng cuộn xoắn thấp nhất tạo thành sợi có đường kính gấp khoảng 3 lần
đường kính nucleosome
D. Bản chất của nucleosome là sợi DNA kép cuộn quanh lõi histon
11. Mô tả không đúng về sợi chromatin
A. Hai loại protein nhiều nhất là histon và HMG thường ở dạng liên kết với
AND
pro histon lk thường xuyên với ADN, pro HMG không lk thường xuyên với ADN
B. Histon tạo nên phần lõi của các hạt nucleosome
C. Có các protein enzyme, protein cấu trúc nhưng chỉ chiếm tỉ lệ thấp
ST1195
22
D. Trên kính hiển vi có thể quan sát thấy các múi chromatin do sự xoắn của
sợi chromatin
12. Đặc điểm của protein histon
A. Là protein trọng lượng phân tử lớn
-> TLPT nhỏ
B. Có nhiều acid amin tích điện âm -> tích điện dương
C. Các histon nucleosome có tính bảo thủ trong đó H3,H4 có tính bảo thủ hơn
D. Tất cả đều đúng
13. Histon nào sau đây khơng thuộc nhóm histon nucleosome
A. H1
B. H2A
C. H3
D. H4
14. Histon loại nào có nhiều nhất trong mỗi hạt nucleosome
A. H2A
B. H2B
C. H3
D. Các loại histon có số lượng như nhau
15. Mơ tả khơng đúng về cấu trúc của nucleosome
A. Tâm histon có cấu trúc hình đĩa dày hai mặt lồi
B. Bên ngồi được quấn bởi 1 đoạn AND dài 146 cặp nucleotid
C. Tương tác của AND với tâm histon chủ yếu thông qua H2A và H2B
D. Giữa các nucleosome là 1 đoạn AND tự do có chiều dài dưới 80 cặp
nucleotid
16. Mơ tả đúng về khung xương NST
A. Được cấu tạo bởi các phân tử histon H1
B. Được cấu tạo bởi 2 loại protein khung có trọng lượng phân tử cao
-> H3, H4
C. Chỉ có thể quan sát được vào kì giữa q trình phân bào -> khung xg có hình dạng giống hình
dạng của NST ở kỳ giữa
D. B và C đúng
17. Khẳng định khơng đúng về histon H1
A. Nó liên kết hai nucleosome kề nhau tham gia vào việc kết đặc sợi chromatin
B. Nó có khối lượng phân tử lớn hơn histon nucleosome
C. Nó có tính bảo thủ cao hơn histon nucleosome
D. Khi xuất hiện histon H10 thì nồng độ H1 giảm xuống
ST1195
23
18. Sự có mặt của H10 chứng tỏ
A. Tế bào đang phân chia
B. Tế bào đang phân chia rất nhanh
C. Tế bào đang trong giai đoạn nhân đôi ADN
D. Tế bào ngừng phân chia
19. HMG nào sau đây liên kết với các nucleosome
A. HMG1 và HMG2 TLPT nặng hơn, đóng vai trị trong nhân đơi và phiên mã, chủ yếu ở TB chất trong gian
kì, di chuyển vào nhân ở pha S
B. HMG1, HMG14 và HMG17
C. HMG14 và HMG17 có TLPT nhỏ hơn, luôn ở trong nhân, lk các nulceosom
D. HMG2 và HMG 14
20. Mô tả nào sau đây không đúng về các phân tử HMG
A. HMG1 và HMG2 có trọng lượng phân tử lớn hơn HMG14 và HMG17
B. HMG1 và HMG2 di chuyển từ tế bào chất vào trong nhân ở pha S của kì
trung gian
C. HMG1 và HMG2 đóng vai trị trong sự nhân đơi và phiên mã
D. Mỗi nucleosome chỉ có 1 vị trí gắn duy nhất cho HMG14 hoặc HMG17
21. Sợi chromatin được hình thành ở giai đoạn nào
A. Pha G1
có 2 vị trí bám HMG
B. Pha S
C. Pha G2
D. Kì đầu
22. Mơ tả khơng đúng về dị nhiễm sắc
A. Nó chiếm tỉ lệ AND cao hơn nhiễm sắc thực
B. Nó khơng thể phiên mã
C. Nó rất giàu rARN và histon H1 -> chứa rất ít ARN và rất giàu histon H1
D. Dị nhiễm sắc cấu trúc thường phân bố ở phần tâm của NST
23. Khác biệt giữa dị nhiễm sắc cấu trúc so với dị nhiễm sắc ngẫu nhiên
A. Nó khu trú ở phần tâm của NST
B. Nó khơng chứa những đoạn AND lặp lại -> dị nhiễm sắc cấu trúc chứa những đoạn ADN lặp lại
tương đối đơn giản
C. Nó khơng thể phiên mã -> giống dị nhiễm sắc ngẫu nhiên
D. Tất cả đều đúng
24. Mơ tả khơng đúng về hạch nhân
A. Thường có từ 2-6 hạch nhân trong nhân tế bào -> 10 hạch nhân nhỏ sau khi phân bào kích thước
tăng lên và hợp lại để hình thành chỉ có 1 hạch
nhân
ST1195
24
B. Nó khơng có màng bao bọc
C. Nó biến mất ở kì giữa của q trình phân bào
D. Nó sản sinh ra ribosom
25. Vùng sợi ít kết đặc trong hạch nhân chứa
A. ARN được hình thành trong quá trình phiên mã
B. AND khơng phiên mã
C. AND đang trong q trình nhân đôi
ở vùng kết đặc
D. Các protein histon H1
26. Mô tả đúng về hạch nhân
A. Nó biến mất vào cuối kì đầu và xuất hiện vào đầu kì cuối
B. Nó biến mất vào kì đầu và cuối kì đầu và xuất hiện ở pha G1
C. Nó biến mất ở kì giữa và xuất hiện ở kì cuối
D. Nó biến mất ở pha S và xuất hiện ở cuối kì giữa
27. Ỏ người các NST quy định gen của ARN ribosom, ngoại trừ
các gen của ARN ribosom được định vị ở gần đầu mút của 5 NST khác nhau bao gồm NST số
A. 13
13,14,15,21,22
B. 14
C. 15
D. 19
28. Mô tả không đúng về hạch nhân
A. Nó được hợp lại bởi 10 hạch nhân nhỏ
B. Nó chứa tất cả các gen tổng hợp rARN cho ribosom
C. Nó là nơi hình thành nên ribosom từ protein di chuyển từ tế bào chất và
rARN
D. Nó tạo nên cả tiểu đơn vị lớn và tiểu đơn vị nhỏ của ribosom
ST1195
25
0
0
1
2
3
4
5
6
7
8
9
D
B
D
A
D
D
A
B
D
C
1
B
A
C
A
D
C
B
C
D
2
D
B
C
A
A
B
C
D
B
3
ST1195