MA TRẬN, BẢN ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I MÔN KHOA HỌC TỰ NHIÊN, LỚP 6
I. MA TRẬN
- Thời điểm kiểm tra: Kiểm tra giữa kì I.
- Thời gian làm bài: 60 phút.
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 40% trắc nghiệm, 60% tự luận)
- Cấu trúc:
- Mức độ đề: 40% Nhận biết; 30% Thông hiểu; 20% Vận dụng; 10% Vận dụng cao
- Phần trắc nghiệm: 4,0 điểm (gồm 16 câu hỏi: nhận biết: 10 câu, thông hiểu: 6 câu), mỗi câu 0,25 điểm
- Phần tự luận: 6,0 điểm (Nhận biết: 1,5 điểm; Thông hiểu: 1,5 điểm; Vận dụng: 2,0 điểm; Vận dụng cao: 1,0 điểm)
- Nội dung kiểm tra: 32 tiết.
1
- Khung ma trận
MỨC ĐỘ
Nhận biết
Thông hiểu
Vận dụng
Vận dụng cao
Tổng số câu
Chủ đề
Tự
luận
1. Sinh học (16 tiết)
1
2. Hóa học (8 tiết)
Tự
luận
4
3
3. Vật lí (8 tiết)
Tổng câu
Trắc
nghiệm
10
Tự
luận
Trắc
nghiệm
2
8
1
1
4
1
1
1
2
4
6
2
1
5
16
4
1
3
1
Trắc
nghiệm
1
Tự
luận
Trắc
nghiệm
Tự
luận
Trắc
nghiệm
1
Tổng điểm
(%)
50
(50%)
2,5
(25%)
2,5
(25%)
10,0
Tổng điểm
% điểm số
1,5
2,5
40%
1,5
1,5
30%
2,0
0
20%
1,0
0
10%
6,0
4,0
(100%)
60%
40%
100%
2
II. BẢNG ĐẶC TẢ
Nội dung
Mức độ
Số câu hỏi
TL
TN
Yêu cầu cần đạt
Câu hỏi
TL
TN
1. Sinh học (16 tiết)
- Bài 4. Sử
dụng kính
hiển vi quang
học
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
- Nêu được khái niệm tế bào, chức năng của tế bào.
Nhận biết
- Chương V.
Tế bào
- Chương VI.
Từ tế bào đến
cơ thể
1
1
1
Câu 1
Câu
17
Câu 2
- Nêu được hình dạng và kích thước của một số loại tế bào.
1
Câu 3
- Nêu được ý nghĩa của sự lớn lên và sinh sản của tế bào.
1
Câu 4
1
Câu 5
- Dựa vào sơ đồ, nhận biết được sự lớn lên và sinh sản của tế bào (từ 1 tế bào > 2 tế bào -> 4 tế bào... -> n tế bào).
1
Câu 6
- Thơng qua hình ảnh, nêu được quan hệ từ tế bào hình thành nên mơ, cơ quan,
hệ cơ quan và cơ thể (từ tế bào đến mô, từ mô đến cơ quan, từ cơ quan đến hệ
cơ quan, từ hệ cơ quan đến cơ thể). Từ đó, nêu được các khái niệm mô, cơ quan,
hệ cơ quan, cơ thể. Lấy được các ví dụ minh hoạ.
1
Câu 7
- Nhận biết được lục lạp là bào quan thực hiện chức năng quang hợp ở cây xanh.
- Trình bày được cấu tạo tế bào với 3 thành phần chính (màng tế bào, tế bào chất
và nhân tế bào).
- Trình bày được chức năng của mỗi thành phần chính của tế bào (màng tế bào,
chất tế bào, nhân tế bào).
- Nhận biết được tế bào là đơn vị cấu trúc của sự sống.
Thông hiểu
- Phân biệt được tế bào động vật, tế bào thực vật; tế bào nhân thực, tế bào nhân sơ thông
qua quan sát hình ảnh.
3
Mức độ
Nội dung
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
- Nhận biết được cơ thể đơn bào và cơ thể đa bào thơng qua hình ảnh. Lấy được
ví dụ minh hoạ (cơ thể đơn bào: vi khuẩn, tảo đơn bào, ...; cơ thể đa bào: thực
vật, động vật,...).
Vận dụng
Câu hỏi
TL
TN
Câu 8
Thực hành quan sát tế bào lớn bằng mắt thường và tế bào nhỏ dưới kính lúp và
kính hiển vi quang học.
- Thực hành:
1
Câu
18
+ Quan sát và vẽ được hình cơ thể đơn bào (tảo, trùng roi, ...);
+ Quan sát và mô tả được các cơ quan cấu tạo cây xanh;
+ Quan sát mơ hình và mơ tả được cấu tạo cơ thể người.
2. Vật lí (8 tiết)
– Trình bày được cách sử dụng một số dụng cụ đo thông thường khi học tập
môn Khoa học tự nhiên (các dụng cụ đo chiều dài, thể tích, ...).
- Bài 3. Sử
dụng kính
lúp.
- Bài 5. Đo
chiều dài.
- Bài 6. Đo
khối lượng
- Bài 7. Đo
thời gian.
- Bài 8. Đo
nhiệt độ
– Biết cách sử dụng kính lúp và kính hiển vi quang học.
Nhận biết
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo chiều dài của một
vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
1
Câu
13
1
Câu
14
1
Câu
15
- Trình bày được được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước
lượng được chiều dài trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo khối lượng của
một vật.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
4
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thời gian.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Phát biểu được: Nhiệt độ là số đo độ “nóng”, “lạnh” của vật.
- Nêu được cách xác định nhiệt độ trong thang nhiệt độ Celsius.
- Nêu được sự nở vì nhiệt của chất lỏng được dùng làm cơ sở để đo nhiệt độ.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
- Nêu được cách đo, đơn vị đo và dụng cụ thường dùng để đo thể tích.
- Nêu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được thể
tích trong một số trường hợp đơn giản.
Thơng hiểu
- Lấy được ví dụ chứng tỏ giác quan của chúng ta có thể cảm nhận sai một số
hiện tượng.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
khối lượng trong một số trường hợp đơn giản.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
thời gian trong một số trường hợp đơn giản.
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
nhiệt độ trong một số trường hợp đơn giản.
1
Câu
16
- Hiểu được tầm quan trọng của việc ước lượng trước khi đo, ước lượng được
thể tích trong một số trường hợp đơn giản.
5
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của thước.
Số câu hỏi
TL
TN
1
Câu hỏi
TL
TN
Câu
20
- Dùng thước để chỉ ra một số thao tác sai khi đo chiều dài và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được chiều dài của một vật bằng thước (thực hiện đúng thao tác, khơng u
Vận dụng
cầu tìm sai số).
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của cân.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, không yêu
cầu tìm sai số).
- Dùng cân để chỉ ra một số thao tác sai khi đo khối lượng và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được khối lượng của một vật bằng cân (thực hiện đúng thao tác, khơng u
cầu tìm sai số).
- Dùng đồng hồ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thời gian và nêu được cách
khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thời gian bằng đồng hồ (thực hiện đúng thao tác, khơng u cầu tìm
sai số).
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của mỗi loại
nhiệt kế.
- Đo được nhiệt độ bằng nhiệt kế (thực hiện đúng thao tác, không yêu cầu tìm
sai số).
- Xác định được giới hạn đo (GHĐ) và độ chia nhỏ nhất (ĐCNN) của bình chia
6
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
Câu hỏi
TL
TN
độ.
- Dùng bình chia độ để chỉ ra một số thao tác sai khi đo thể tích và nêu được
cách khắc phục một số thao tác sai đó.
- Đo được thể tích của một lượng chất lỏng bằng bình chia độ (thực hiện đúng
thao tác, khơng u cầu tìm sai số).
- Xác định được thể tích của vật rắn khơng thấm nước bằng bình chia độ, bình
tràn (như hịn đá, đinh ốc...)
Vận dụng
cao
- Thiết kế được phương án đo đường kính của ống trụ (ống nước, vịi máy nước),
đường kính các trục hay các viên bi,..
- Thiết lập được biểu thức quy đổi nhiệt độ từ thang nhiệt độ Celsius sang thang
nhiệt độ Fahrenheit, Kelvin và ngược lại.
Câu
21
1
3. Hóa học (8 tiết)
- Nêu được khái niệm Khoa học tự nhiên.
- Bài 1. Giới
thiệu về Khoa
học tự nhiên.
- Bài 2. An
tồn trong
phịng thực
hành.
- Bài 9. Sự đa
dạng của chất
- Bài 10. Các
thể của chất
1
Câu 9
1
Câu
10
- Trình bày được vai trị của Khoa học tự nhiên trong cuộc sống.
- Nêu được sự đa dạng của chất (chất có ở xung quanh chúng ta, trong các vật
thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh...).
Nhận biết
- Nêu được một số tính chất của chất (tính chất vật lí, tính chất hố học).
- Nêu được khái niệm về sự nóng chảy; sự sôi; sự bay hơi; sự ngưng tụ, đông
đặc.
1
Câu
11
- Phân biệt được các lĩnh vực Khoa học tự nhiên dựa vào đối tượng nghiên
cứu.
- Dựa vào các đặc điểm đặc trưng, phân biệt được vật sống và vật không sống.
7
Nội dung
Mức độ
Yêu cầu cần đạt
Số câu hỏi
TL
TN
- Phân biệt được các kí hiệu cảnh báo trong phịng thực hành.
và sự chuyển
thể
Thông hiểu
1
Câu hỏi
TL
TN
Câu
12
- Đọc và phân biệt được các hình ảnh quy định an tồn phịng thực hành.
- Nhận ra được vật thể tự nhiên, vật thể nhân tạo, vật vô sinh, vật hữu sinh
trong thực tiễn.
- Đưa ra được một số ví dụ về một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất.
1
Câu
19
- Trình bày được một số đặc điểm cơ bản ba thể của chất (rắn; lỏng; khí) thơng
qua quan sát.
- Trình bày được q trình diễn ra sự chuyển thể (trạng thái): nóng chảy, đơng
đặc; bay hơi, ngưng tụ; sơi.
- Tiến hành được thí nghiệm về sự chuyển thể (trạng thái) của chất.
8
III. ĐỀ KIỂM TRA
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I NĂM HỌC 2022 – 2023
MÔN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN LỚP 6
Thời gian làm bài: 60 phút (không kể thời gian giao đề)
A. TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
Câu 1: Hệ thống phóng đại của kính hiển vi bao gồm
A. thị kính, vật kính.
B. ốc to (núm chỉnh thô), ốc nhỏ (núm chỉnh tinh).
C. đèn chiếu sáng, gương, màn chắn.
D. chân kính, thân kính, bàn kính, kẹp giữ mẫu.
Câu 2: Đơn vị cấu tạo nên cơ thể sống gọi là gì?
A. Mơ.
B. Tế bào.
C. Biểu bì.
D. Bào quan.
Câu 3: Nhờ quá trình nào, cơ thể có được những tế bào mới để thay thế cho những
tế bào già, các tế bào chết?
A. Sự lớn lên tế bào.
B. Sự lớn lên và sinh sản tế bào.
C. Sự sinh sản tế bào.
D. Sự trao đổi chất với môi trường.
Câu 4: Cây lớn lên nhờ
A. sự tăng kích thước của nhân tế bào.
B. sự lớn lên và phân chia của tế bào.
C. nhiều tế bào được sinh ra từ một tế bào ban đầu.
D. các chất dinh dưỡng bao bọc xung quanh tế bào ban đầu.
Câu 5: Thành phần thiết yếu xác định sự tồn tại của tế bào là
A. tế bào chất.
B. màng tế bào.
C. nhân.
D. thành tế bào.
Câu 6: Từ một tế bào ban đầu, sau 3 lần phân chia liên tiếp sẽ tạo ra bao nhiêu tế
bào con?
A. 3.
B. 6.
C. 8.
D. 16.
Câu 7: Trong các nhóm sau, nhóm nào gồm tồn cơ thể đơn bào?
A. Nấm men, vi khẩn, giun đất.
B. Trùng biến hình, nấm men, con bướm.
C. Nấm men, vi khuẩn, trùng biến hình.
D. Con thỏ, cây hoa mai, “cây” nấm rơm.
Câu 8: Cho các nhận định sau về tế bào động vật và tế bào thực vật:
(I). Tế bào thực vật có thành tế bào. Tế bào động vật khơng có thành tế bào.
(II). Tế bào thực vật có lục lạp, tế bào động vật khơng có lục lạp.
(III). Tế bào thực vật có khơng bào to, nằm ở trung tâm.
(IV). Tế bào động vật có khơng bào ở một số động vật đơn bào.
Có bao nhiêu nhận định đúng?
9
A. 2.
B. 4.
C. 1.
D. 3.
Câu 9: Khoa học tự nhiên khơng bao gồm lĩnh vực nào sau đây?
A. Vật lí học.
B. Khoa học Trái Đất.
C. Thiên văn học.
D. Tâm lí học.
Câu 10: Các chất trong dãy nào sau đây đều là chất?
A. Đồng, muối ăn, đường mía.
B. Muối ăn, nhơm, cái ấm nước.
C. Đường mía, xe máy, nhơm.
D. Cốc thủy tinh, cát, con mèo.
Câu 11: Sự chuyển thể nào sau đây xảy ra tại nhiệt độ xác định?
A. Ngưng tụ.
B. Hóa hơi.
C. Sơi.
D. Bay hơi.
Câu 12: Biển báo dưới đây có ý nghĩa gì?
A. Cấm thực hiện.
B. Cảnh báo các khu vực nguy hiểm.
C. Cảnh báo chỉ dẫn thực hiện.
D. Cảnh bảo bắt buộc thực hiện.
Câu 13: Đơn vị nào là đơn vị đo độ dài hợp pháp của nước ta?
A. Mét (m).
B. Kilômét (km).
C. Centimét (cm).
D. Đềximét (dm).
Câu 14: Giới hạn đo của bình chia độ là
A. giá trị lớn nhất ghi trên bình.
B. giá trị giữa hai vạch chia ghi trên bình.
C. thể tích chất lỏng mà bình đo được.
D. giá trị giữa hai vạch chia liên tiếp ghi trên bình.
Câu 15: Đơn vị đo khối lượng trong hệ đo lường hợp pháp của nước ta là đơn vị
nào sau đây?
A. Kilôgam.
B. Gam.
C. Tấn.
D. Tạ.
Câu 16: Khi đo nhiều lần một đại lượng mà thu được nhiều giá trị khác nhau, thì giá
trị nào sau đây được lấy làm kết quả của phép đo?
A. Giá trị trung bình của tất cả các giá trị đo được.
B. Giá trị của lần đo cuối cùng.
C. Giá trị trung bình của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất.
D. Giá trị được lập lại nhiều lần nhất.
B. PHẦN TỰ LUẬN (6,0 ĐIỂM)
Câu 17 (1,5 điểm): Nêu chức năng các thành phần chính của tế bào.
10
Câu 18 (1,5 điểm): Mô tả cấu tạo cơ quan sinh dưỡng của một cây xanh mà em
quan sát được.
Câu 19 (1,5 điểm): Hãy đưa ra một ví dụ cho thấy:
a) Chất rắn khơng chảy được.
b) Chất lỏng khó bị nén.
c) Chất khí dễ bị nén.
Câu 20 (0,5 điểm): Để đo diện tích của một vườn cỏ có kích thước 25 x 30 (m). Nếu
trong tay em có hai chiếc thước: một thước gấp có giới hạn đo (GHĐ) 2m và một
thước cuộn có GHĐ 20m. Em sẽ dùng thước nào để cho kết quả chính xác hơn? Vì
sao?
Câu 21 (1,0 điểm): Hãy đổi các nhiệt độ sau:
a) 400C = ……..0F
b) 860F = ……..0C
11
IV. HƯỚNG DẪN CHẤM
HƯỚNG DẪN CHẤM ĐỀ KIỂM TRA GIỮA KÌ I
MƠN: KHOA HỌC TỰ NHIÊN 6
I. TNKQ (4,0 điểm): Mỗi câu chọn đáp án đúng được 0,25 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10 11 12 13 14 15 16
Đ/A
A
B
C
B
B
C
C
B
D
A
C
B
A
A
A
A
Phần II: Tự luận: (6,0 điểm)
Câu
Câu 17
(1,5
điểm)
Câu 18
(1,5
điểm)
Câu 19
(1,5
điểm)
Câu 20
(0,5
điểm)
Câu 21
(1,0
điểm)
Nội dung
Điểm
- Màng tế bào tham gia vào quá trình trao đổi chất giữa tế 0,5 điểm
bào với môi trường.
- Tế bào chất là nơi diễn tra các hoạt động sống của tế bào. 0,5 điểm
- Nhân hoặc vùng nhân là trung tâm điều khiển các hoạt 0,5 điểm
động sống của tế bào.
- Rễ dạng chùm, gồm nhiều rễ nhỏ màu trắng.
0,5 điểm
- Thân : ngắn, phần cứng nối giữa rễ và phần bẹ lá.
0,5 điểm
- Lá : hình ống màu xanh với phần bẹ màu trắng xếp 0,5 điểm
chồng lên nhau.
Một số ví dụ:
a) Để một vật rắn trên bàn, vật rắn không chảy tràn trên 0,5 điểm
bề mặt.
b) Khi đổ đầy chất lỏng vào bình, rất khó để nén chất lỏng. 0,5 điểm
c) Bơm khơng khí làm căng săm xe máy, xe đạp, sau đó 0,5 điểm
dùng tay ta vẫn nén được săm của xe.
(HS có thể lấy ví dụ khác)
Dùng thước cuộn sẽ cho kết quả chính xác hơn.
0,25 điểm
Giải thích: Thước cuộn có GHĐ 20 m nên chỉ cần dùng 0,25 điểm
tối đa hai lần đo cho mỗi cạnh của vườn cỏ, cịn dùng
thước gấp có GHĐ 2m nên số lần đo phải nhiều hơn, dẫn
đến sai số lớn hơn.
a) Ta có 400C = 00C + 400C = 320F + 40.1,80F = 1080F
0,5 điểm
0
0
0
0
0
0
b) 86 F = 32 F + 54 F = 0 C + 54:1,8 F = 30 C
0,5 điểm
12
PHỊNG GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
HIỆP HỊA
(Đề gồm có 02 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022 – 2023
Mơn: TỐN 6 (Sách Kết nối tri thức)
Thời gian: 90 phút ( khơng tính thời gian giao đề )
PHẦN I: TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN ( 5 điểm )
Câu 1. Cho tập hợp A = 2;4;6;8;10 . Khẳng định nào sau đâu là sai ?
A. 4 A
B. 3 A
C. 7 A
D. 1 A
Câu 2. Tập hợp các chữ cái Tiếng Việt trong cụm từ “HIỆP HÒA” là:
A. {H; I; Ê; P; H; O; A}
B. {H; I; Ệ; P; H; Ò; A}
C. {H; I; Ệ; P; Ò; A}
D. {H; I; Ê; P; O; A}
Câu 3. Cho số tự nhiên a = 1 254 382. Chữ số 5 trong số a có giá trị là bao nhiêu ?
A. 5
B. 5 000
C. 50 000
D. 50
Câu 4. Khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Mọi số tự nhiên đều có số liền trước.
B. Mọi số tự nhiên đều có số liền sau.
C. Mỗi số tự nhiên có duy nhất một số liền sau.
D. Số 0 là số tự nhiên nhỏ nhất.
Câu 5. Số thập phân 15 được viết bằng số La Mã là:
A. XI
B. XV
C. XVI
D. XIV
Câu 6. Lớp 6A và 6B có 60 học sinh. Nhà trường thuê các xe 16 chỗ để đưa các em đi thăm
quan Vịnh Hạ Long. Hỏi cần thuê ít nhất bao nhiêu xe để chở hết học sinh của hai lớp ?
A. 55 xe
B. 3 xe
C. 4 xe
D. 5 xe
2023
2022 2
Câu 7. Biểu diễn phép tính sau về dạng một lũy thừa: 2 : 2 .2
A. 22
B. 23
C. 8
D. 22024
Câu 8. Trong các tổng sau, tổng nào chia hết cho 3:
A. 400 + 30
B. 123 + 93
C. 13 + 27
D. 2.3.4 + 25
Câu 9. Số nào sau đây là bội của 9 ?
A. 509
B. 3
C. 609
D. 153
Câu 10. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 10 ?
A. 4
B. 5
C. 7
D. 3
Câu 11. Trong các phân số sau phân số nào là phân số tối giản ?
A.
26
.
39
B.
15
.
12
C.
27
.
42
D.
3
.
16
Câu 12. Tập hợp các ước của 10 là:
A. Ư(10) = { 1, 2, 5, 10}
B. Ư(10) = { 1; 2; 5; 10 }
C. Ư(10) = { 0; 1; 2; 5; 10}
D. Ư(10) = {0; 10; 20; 30;...}
Câu 13. ƯCLN( 10, 15) là:
A. 5.
B. 10.
C. 60.
D. 30.
Câu 14. Cho số tự nhiên x thỏa mãn 21 − x = 3 . Số liền sau của x là
A. 19
B. 24 .
C. 18 .
D. 25 .
Câu 15. Có bao nhiêu số tự nhiên x 20 thỏa mãn (120 + x) M5 ?
A. 4
B. 5
C. 6
D. 7
Câu 16. Điền chữ số vào dấu * để số 37* chia hết cho cả 2 và 5:
A. * = 2
B. * = 5
C. * = 0 và * = 5
D. * = 0
Câu 17. Trong các biển báo giao thông sau, biển báo nào có hình dạng là tam giác đều?
Biển báo 2
Biển báo 1
Biển báo 4
Biển báo 3
A. Biển báo 3.
B. Biển báo 4.
C. Biển báo 1.
D. Biển báo 2.
Câu 18. Mỗi góc của hình lục giác đều bằng
A. 45o. B. 60 o.
C. 90 o.
D. 120o.
Câu 19. Hình bình hành khơng có tính chất nào dưới đây?
A. Hai cạnh đối bằng nhau.
B. Hai cạnh đối song song với nhau.
C. Hai góc đối bằng nhau.
D. Bốn cạnh bằng nhau.
Câu 20. Một hình thoi có độ dài hai đường chéo là 6cm và 8cm. Diện tích của hình thoi đó
là
A. 24 cm2.
B. 48 cm2.
C. 14 cm2.
D. 28 cm2.
PHẦN II: CÂU HỎI TỰ LUẬN ( 5 điểm )
Câu 1.( 1,5 điểm ) Thực hiện phép tính ( tính hợp lý nếu có thể )
a) 49.55 + 45.49
b) 120 : 54 − 50 : 2 − 32 − 2.4
Câu 2.( 1,5 điểm )
a) Tìm số tự nhiên x biết: 12 − 2.x = 8 .
b) Lớp 6A có 24 học sinh nam, 20 học sinh nữ. Cô giáo chia học sinh trong lớp thành
các nhóm học tập sao cho học sinh nam trong các nhóm bằng nhau và số học sinh nữ trong
các nhóm bằng nhau. Hỏi cơ có thể chia nhiều nhất thành bao nhiêu nhóm như vậy ?
Câu 3. (1,5 điểm) Nhà bác Minh có mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 25m, chiều rộng
10m.
a) Hãy tính diện tích mảnh vườn của bác Minh.
b) Bác Minh muốn xây một bức tường bao quanh khu vườn (chỉ để lại cổng vào dài
2m). Em hãy giúp bác Minh tính chi phí xây dựng bức tường. Biết để xây 1m chiều dài của
bức tường cần chi phí 840 000 đồng.
(
Câu 4 ( 0,5 điểm ). Chứng tỏ rằng: A = 1 + 4 + 42 + 43 + ... + 42021 chia hết cho 21.
---HẾT---
)
Tài liệu được chia sẻ bởi Website VnTeach.Com
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
(Đây chỉ là hướng dẫn chấm cơ bản, nếu học sinh có cách làm khác, trình bày hợp lý vẫn cho
điểm tối đa)
A. TRẮC NGHIỆM KHÁCH QUAN.
Mỗi câu đúng được 0,25 điểm.
1. C
2. D
3. C
4. A
5. B
6. C
7. B
8. B
9. D
10. A
11. D
12. B
13. A
14. A
15. A
16. D
17. C
18. D
19. D
20. A
B. TỰ LUẬN
CÂU
HƯỚNG DẪN CHẤM
ĐIỂM
a) 49.55 + 45.49 = 49.(55 + 45 )
0,25
= 49.100
0,25
1
= 4 900
0,25
(1,5
2
0,25
điểm) b)120 : 54 − 50 : 2 − 3 − 2.4 = 120 : 54 − 50 : 2 − ( 9 − 8 )
0,25
= 120 : 54 − 25 − 1 = 120 : 54 − 24
0,25
= 120 : 30 = 4
a) 12 − 2.x = 8
0,25
2.x = 4
0,25
x = 2. Vậy x = 2.
0,25
2
Vì 24 học sinh nam và 20 học sinh nữ chia đều cho các nhóm nên số nhóm có
0,25
( 1,5 thể chia được nhiều nhất là ước chung lớn nhất của 24 và 20.
điểm ) Ta có: 24 = 23.3
20 = 22.5
0,25
Suy ra ƯCLN(24,20) = 22 = 4
Vậy có thể chia nhiều nhất thành 4 nhóm.
0,25
3
( 1,5
điểm )
4
(0,5
điểm )
(
)
a) Diện tích mảnh vườn là:
25.10 = 250 (m2)
Vậy mảnh vườn có diện tích 250 m2
b) Chiều dài bức tường cần xây là:(10+25).2 - 2=68 (m)
Chi phí xây dựng bức tường là:68. 840 000 = 57 120 000 ( đồng )
Vậy chi phí để xây dựng bức tường là 57 120 000 đồng.
Ta có: A = 1 + 4 + 42 + 43 + ... + 42021
= (1 + 4 + 42 ) + (43 + 44 + 45 ) + ... + (4 2019 + 4 2020 + 4 2021 )
0,5
0,25
0,25
0,25
0,25
= (1 + 4 + 42 ) + 43 (1 + 4 + 42 ) + ... + 4 2019 (1 + 4 + 4 2 )
= 21.(1 + 43 + ... + 42019 )
Vì 21 21 nên A 21
0,25
0,25
MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
MƠN: TỐN - LỚP: 6 (thời gian làm bài 60 phút- không kể thời gian giao đề)
Cấp độ
Chủ đề
Chủ đề 1:
Tập hợp.
Tập hợp các số
tự nhiên.
Số câu
Số điểm
Chủ đề 2:
Các phép tốn
trên tập N.
Thứ tự thực
hiện các phép
tính.
Nhận biết
Vận dụng
Thông hiểu
TNKQ
TL
TNKQ
TL
Biết cách viết một tập hợp; Viết được tập hợp theo
biết dùng các kí hiệu , . yêu cầu đề bài. Đếm
Biết tập hợp N.
được số phần tử của
một tập hợp cho trước.
3
1
1,0
0,5
Biết các phép toán cộng, trừ, Hiểu được tính chất các
nhân, chia trong N. Biết các phép tốn trong N. Tính
cơng thức nhân, chia hai lũy được giá trị của một lũy
thừa cùng cơ số. Vận dụng thừa. Viết được kết quả
vào giải toán.
phép nhân, chia hai lũy
thừa cùng cơ số dưới
dạng một lũy thừa.
Số câu
2
3
Số điểm
0,67
1,0
Chủ đề 3:
Nhận biết một tổng (một Chứng minh một biểu
Tính chất chia hiệu) chia hết cho một số thức chia hết cho 1 số.
hết của một
khác 0. Nhận biết một số Phân tích một số ra thừa
tổng. Dấu hiệu chia hết cho 2, 3, 5, 9. Nhận số nguyên tố.
chia hết cho
biết được số nguyên tố
2,3,5,9.
Số nguyên tố
Ước chung
Số câu
4
1
Số điểm
1,33
0,5
Chủ đề 4:
Nắm được 1 số tính chất của Vẽ được hình vng
Một số hình
một số hình phẳng trong thực cho biết các kích thước.
phẳng trong
tiễn và cơng thức tính diện
Tính được chu vi và
khơng gian.
tích.
diện tích của nó.
Thấp
TNKQ
Cao
TNKQ
TL
TL
Cộng
4
1,5
Vận dụng thứ tự thực
hiện phép tính để giải
tốn.
Giải được bài tốn tìm
x thỏa mãn đẳng thức
cho trước ở mức độ
đơn giản.
2
2
Biết tìm BC thơng qua Vận dụng linh
tìm BCNN để giải bài hoạt tính chất
tốn thực tế.
bội và ước để
giải toán.
1
0,75
1
0,5
7
3,67
7
3,08
Chu vi và diện
tích của 1 số
tứ giác đã học
Số câu
Số điểm
TS câu
TS điểm
Tỉ lệ
3
1,0
12
4,0
40%
1
0,75
6
2,75
27,5%
3
2,75
27,5%
1
0,5
5%
4
1,75
22
10,0
100%
Trường THCS Phan Bội Châu
Họ tên:.........................................
Lớp : 6/
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I
NĂM HỌC 2022-2023
Mơn: TỐN 6
Thời gian: 60 phút
Đề 01:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm; gồm 15 câu, từ câu 1 đến câu 15, mỗi câu đúng
được 0,33 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất ở các câu dưới đây rồi điền vào bảng sau:
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “BÌNH TRUNG ” là:
A. {BÌNH; TRUNG};
B. {B; Ì; N; H; T; R; U; N; G};
C. {B; I; N; H; T; R; U; G};
D. {B; Ì; N; H; T; R; U; G}.
Câu 2. Cho M = a;1;5; b . Khẳng định sai là:
A. d M .
B. a M .
C. 5 M .
D. b M .
Câu 3.Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A= {x N| x < 5}.
A. A = 0;1;2;3;4;5.
B. A = 1;2;3;4;5.
C. A = 1;2;3;4.
D. A = 0;1;2;3;4.
Câu 4.Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Một số chia hết cho 9 thì ln chia hết cho 3
B. Số có chữ số tận cùng là 0 và 5 thì chia hết cho cả 2 và 5
C. Mọi số chẵn thì ln chia hết cho 5
D. Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Câu 5. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 1;3;5;7
B. 2;3;5
C.0; 1;3;5;7
D. 2;3;5;7
Câu 6. Số nào dưới đây là bội của 9?
A. 509
B. 351
C. 809
D. 573
Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho cả 5 và 3 ?
A.255
B. 395
C.273
D. 369
Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. 33 = 27
B. 12022 = 1
C. 20221= 2022
D. 20220 = 0
Câu 9. Nếu a 2 và b 2 (a, b N , a b) thì:
A. (a + b) 2 ;
B. (a − b) 2 ;
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 10. Kết quả phép tính 63.62 bằng:
A. 66
B. 65
C. 6
D. 56
Câu 11. Kết quả phép tính 712 : 710 bằng:
A. 72
B. 7120
C. 722
D. 70
Câu 12. Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
A. 40 = 8.5;
B. 40 = 23.5
C. 40 = 10.4;
Câu 13. Trong hình lục giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600
B. 900
C. 1200
D. 40 = 20.2
D. 450
Câu 14. Hình thang cân có độ dài đáy nhỏ 30m, đáy lớn 40m và chiều cao 25m thì diện
tích là:
A. 895m.
B. 320m2 .
C. 875m2 .
D. 270m2 .
Câu 15. Các khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau.
B. Hình bình hành có các góc đối bằng nhau.
C. Hình thoi có 2 đường chéo vng góc với nhau
D. Hình tam giác đều có các góc bằng 450
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 16: (0,5 đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 6 theo 2 cách. Tập A có
bao nhiêu phần tử?
Câu 17: (1,0 đ) Tính hợp lí (nếu có thể):
a) 25.9.4
b) 27.75 + 25.27 - 150
18
16
2 3
c) 4 : 4 + 2 .3
d) 129 – 5.[29 – (6 – 1)2]
Câu 18: (1,0 đ) Tìm x biết:
a) x - 4 = 20
b) 12.x – 4 = 25
Câu 19: (0,5 đ) Khơng thực hiện phép tính, chứng tỏ tổng sau chia hết cho 3: 1374 +
2022
Câu 20: (0,75 đ) Tính số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu biết số học
sinh khi xếp thành hàng 9, hàng 15, hàng 25 đều vừa đủ và số học sinh trong khoảng từ
200 đến 400 em.
Câu 21: (0,75đ) Vẽ hình vng ABCD có cạnh bằng 5 cm.Tính chu vi và diện tích của
hình vng ABCD.
Câu 22: (0,5 đ) Tìm số n N để
4
là một số tự nhiên
n +1
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................
Trường THCS Phan Bội Châu
Họ tên:.........................................
Lớp : 6/
KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Mơn:
TỐN 6. Thời gian: 60 phút
Đề 02:
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm; gồm 15 câu, từ câu 1 đến câu 15, mỗi câu đúng
được 0,33 điểm)
Em hãy chọn đáp án đúng nhất ở các câu dưới đây rồi điền vào bảng sau:
Câu
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15
Đáp án
Câu 1. Tập hợp các chữ cái trong cụm từ “BÌNH TRUNG ” là:
A. {BÌNH; TRUNG};
B. {B; I; N; H; T; R; U; G};
C. {B; Ì; N; H; T; R; U; N; G};
D. {B; Ì; N; H; T; R; U; G}.
Câu 2. Cho M = a;1;5; b . Khẳng định sai là:
A. d M .
B. a M .
C. 5 M .
D. b M .
Câu 3. Viết tập hợp sau bằng cách liệt kê các phần tử: A= {x N| x 4}.
A. A = 0;1;2;3.
B. A = 1;2;3;4.
C. A = 1;2;3;4.
D. A = 0;1;2;3;4.
Câu 4. Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau:
A. Số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 3
B. Số có chữ số tận cùng là 0 và 5 thì chia hết cho cả 2 và 5
C. Mọi số chẵn thì ln chia hết cho 2 và 3
D. Số có tổng các chữ số chia hết cho 3 thì chia hết cho 9
Câu 5. Các số nguyên tố nhỏ hơn 10 là:
A. 1;3;5;7
B. 2;3;5
C.0; 1;3;5;7
D. 2;3;5;7
Câu 6. Số nào dưới đây là bội của 9?
A. 509
B. 261
C. 809
D. 573
Câu 7. Số nào sau đây chia hết cho cả 5 và 3 ?
A.165
B. 395
C.273
D. 369
Câu 8. Khẳng định nào sau đây sai ?
A. 33 = 27
B. 12022 = 1
C. 20220 = 0
D. 20221= 2022
Câu 9. Nếu a 2 và b 2 (a, b N , a b) thì:
A. (a + b) 2 ;
B. (a − b) 2 ;
C. Cả A và B đều sai
D. Cả A và B đều đúng.
Câu 10. Kết quả phép tính 63.62 bằng:
A. 66
B. 65
C. 6
D. 56
Câu 11. Kết quả phép tính 912 : 910 bằng:
A. 92
B. 9120
C. 922
D. 90
Câu 12. Cách phân tích ra thừa số nguyên tố nào sau đây là đúng?
A. 30 = 22.3;
B. 30 = 2.3.5;
C. 30 = 6.5;
Câu 13. Trong hình lục giác đều mỗi góc có số đo bằng:
A. 600
B. 900
C. 1200
D. 30 = 10.3
D. 450
Câu 14. Hình thang cân có độ dài đáy nhỏ 25m, đáy lớn 40m và chiều cao 30m thì diện
tích là:
A. 975 m 2 .
B. 325m2 .
C. 875m2 .
D. 270m2 .
Câu 15. Các khẳng định nào sau đây là sai ?
A. Hình chữ nhật có 2 đường chéo bằng nhau.
B. Hình bình hành có các góc đối bằng nhau.
C. Hình thoi có 2 đường chéo bằng nhau
D. Hình tam giác đều có các góc bằng 600
II. PHẦN TỰ LUẬN: (5,0 điểm)
Câu 16: (0,5 đ) Viết tập hợp A các số tự nhiên không vượt quá 7 theo 2 cách. Tập A có
bao nhiêu phần tử?
Câu 17: (1,0 đ) Tính hợp lí (nếu có thể):
a) 25.11.4
b) 32.75 + 25.32 - 150
18
16
2 3
c) 3 : 3 + 3 .2
d) 139 – 5.[31 – (6 – 1)2]
Câu 18: (1,0 đ) Tìm x biết:
a) x - 8 = 32
b) 6.x – 4 = 23
Câu 19: (0,5 đ) Khơng thực hiện phép tính, chứng tỏ tổng sau chia hết cho 2: 1374 +
2022
Câu 20: (0,75 đ) Tính số học sinh khối 6 của trường THCS Phan Bội Châu biết số học
sinh khi xếp thành hàng 9, hàng 15, hàng 25 đều vừa đủ và số học sinh trong khoảng từ
200 đến 400 em.
Câu 21: (0,75đ) Vẽ hình vng ABCD có cạnh bằng 4 cm. Tính chu vi và diện tích
của hình vng ABCD.
Câu 22: (0,5 đ) Tìm số n N để
6
là một số tự nhiên
n +1
BÀI LÀM
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
.............................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
...............................................................................................................................................
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Mơn : Tốn 6
I. PHẦN TRẮC NGHIỆM (5,0 điểm); Mỗi câu đúng 0,33 điểm
Đề 01:
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11
12 13
Chọn C
D D A
D
B
A
D D
B
A
B
C
Đề 02
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
9 10 11
12 13
Chọn B
B D A
D
B
A
C
D
B
A
B
C
II. PHẦN TỰ LUẬN (5,0 điểm) Đề 2 giải tương tự
Câu
Nội dung
Câu 16
Viết đúng tập hợp A : 0,5 điểm
C1: A = {0; 1; 2; 3; 4; 5; 6}
C2: A = {x N/ x 6}
A có 7 phần tử
Câu 17
a) 25 . 9. 4
b) 27.75 + 25.27 - 150
= (25.4) . 9
= 27.(75 + 25) - 150
= 100 . 7
= 27.100 - 150
= 900
= 2700 - 150 = 2550
18
16
2 3
c) 4 : 4 + 2 .3
d) 129 – 5.[29 – (6 – 1)2]
= 42
+ 4 . 27
= 129 – 5. [29 - 52]
= 16
+ 108
= 129 – 5. 4
=
124
= 129 – 20 = 109
Câu 18
a) x - 4 = 20
b) 12.x – 4 = 25
x = 20 + 4
12.x = 32 +4
x = 24
12.x = 36
x
=3
Câu 19
1374 3 (1374 + 2022) 3
2022 3
Câu 20
Câu 21
14
C
15
D
14
A
15
C
Điểm
0,5 đ
Tính
đúng
mỗi câu
0,25 đ
Tính
đúng
mỗi câu
0,5 đ
0,5 đ
Gọi a là số học sinh khối 6 trường Phan Bội Châu
Vì số học sinh khi xếp thành hàng 9, hàng 15, hàng 25 đều vừa đủ.
Nên a BC(9; 15; 25)
Tìm BCNN(9; 15; 25) = 225
Suy ra BC(9; 15; 25) = B(225) = { 0; 225; 450;…}
Mà: 200 < a < 400
Nên a = 225.
Vậy: Số HS khối 6 trường Phan Bội Châu là 225 em
Vì số hàng dọc nhiều nhất nên mỗi lớp xếp 4 hàng.
0,25đ
-Vẽ hình đúng
-Nêu được cách vẽ
-Chu vi hình vng ABCD là: 5.4 = 20cm
- Diện tích của hình vng ABCD là: 5.5 = 25cm2
0,25 đ
0,25đ
0,25đ
0,25 đ
0,25 đ
Câu 22
4
là một số tự nhiên thì 4 chia hết cho n + 1
n +1
Suy ra (n + 1) Ư(4) = {1; 2; 4}
n+1 = 1 n = 0
Để
n+1 = 2 n = 1
n+1 = 4 n = 3
ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023
Mơn : Tốn 6
Câu
Nội dung đặc tả
Ghi
chú
Câu 1
- Biết viết tập hợp các chữ cái trong một từ.
Câu 2
- Biết dùng kí hiệu
và
Câu 3
-Viết được tập hợp theo cách liệt kê.
Câu 4
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 2,3,5,9
Câu 5
- Nắm được số nguyên tố
Câu 6
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 9
Câu 7
- Nắm được dấu hiệu chia hết cho 3,5
Câu 8
-Biết sử dụng công thức lũy thừa của một số tự nhiên.
Câu 9
-Biết sử dụng công thức lũy thừa của một số tự nhiên.
Câu 10
Câu 12
- Vận dụng qui tắc chia 2 lũy thừa cùng cơ số để viết kết quả
phép tính dưới dạng một lũy thừa.
- Vận dụng qui tắc nhân 2 lũy thừa cùng cơ số để viết kết quả
phép tính dưới dạng một lũy thừa.
- Biết phân tích một số ra thừa số nguyên tố.
Câu 13
- Nắm được tính chất của lục giác đều.
Câu 14
- Nắm được công thức tính diện tích của hình thang.
Câu 15
- Nắm được tính chất của hình bình hình, hình chữ nhật, hình
thoi, hình tam giác đều.
PHẦN TỰ LUẬN
- Biết cách viết một tập hợp bằng 2 cách.
- Tính được số phần tử của tập hợp.
-Vận dụng thứ tự thực hiện phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng
lên lũy thừa để giải toán.
- Giải được bài tốn tìm x thỏa mãn đẳng thức cho trước ở mức
độ đơn giản đến nâng cao
- Nắm được tính chất chia hết của một tổng để chứng tỏ biểu thức
chia hết cho 3
- Nắm được kiến thức: bội, bội chung và cách tìm BCNN để vận
dụng giải bài tốn thực tế.
- Vẽ được hình khi biết kích thước của cạnh và tính được chu vi
và diện tích của hình đó
Câu 11
Câu 16
Câu 17
Câu 18
Câu 19
Câu 20
Câu 21