Tải bản đầy đủ (.pdf) (55 trang)

Tần suất, quy cách lấy mẫu các loại vật liệu trong xây dựng 2023

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (12.29 MB, 55 trang )

PỶjTEST—
XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU
(Lưu hành nội bộ - Cập nhật 01/2022)

Xi măng, cốt liệu cho bê tông, vữa và (hỗn hợp) bê tông, vữa

Thép cốt bê tơng, thép tấm, thép hình, kiểm tra mối hàn
Gạch xây, ngói lợp, bê tơng khí, bê tơng bọt

Hạ tầng giao thông (Vật liệu, cống, hố ga...)
Gạch đá, ốp lát và các loại keo dán gạch, chít mạch

Bột bả, sơn các loại

Vật liệu chống thấm, khoan cấy hoá chất
Khung trần, vách, tấm thạch cao, alu, compact, phụ kiện inox
Kính, thanh profile, các hệ cửa và mặt dựng

Gỗ xây dựng, ván sàn, ván gỗ
Phụ gia khoáng và phụ gia hoá học
Vật liệu MEP (Điện nước, thơng gió và điều hồ khơng khí]
Cáp, nêm neo và vật tư thi công cáp

Vật liệu khác

Hà Nội - 2021

XTEST - NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 1/!


XI MĂNG, CỐT LIỆU, BÊ TÔNG, VỮA



XTEST - TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 1
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)

TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

Kích thước

mẫu

(Mẫu rút gọn)

Thoi gian tién
hành TN

Tần suất mẫu

. Khối lượng riêng

4|

Xi măng poóc


lăng(TCVN_

2682:2009)
,

2. Cường độ nén

Lấy tối thiểu ở

|3. Thời gian đông kết

10

4. Ham luong SO,, (Theo Y/c) *

Weigh Meu

gốp 10kg
tối HIẪM

TCVN

5. Độ dn định thể tích Le chatelier

khéng quy dinh tan
suất cụ thể mà phụ
thuộc vào hợp đồng

1. Cường độ nén


Xi măng pc
2

lăng hỗn hợp
(TCVN

6260:2009) _

|2. Thời gian đơng kết, phút
`

3. Hàm lượng SỐ, (Theo Y⁄c)

5

|4. Độ ỗn định thể tích Le chatelier, mm

Lấy tối thiểu ở
10 vị trí. Mẫu
gop to thiga

10kg

5. Độ nở autoclave

s

Xi măng poóc


lăng trắng

(TCVN

5691:2000)

2. Cường độ nén
—Đ
———

3. Độ trăng tuyệt đổi

4. Thời gian đông kết, phút
5. Độ ỗn định thể tích Le chatelier

¬
Lây tơi thiêu ở

10 vị trí. Mẫu

gộp tơi thiêu
10kg

œ[®.@|M

4

Khả năng giữ nước, %
Hàm lượng SỐ, (Theo Y⁄c) *


4787:2009,

một điều kiện
đồng nhất.

(Thông thường 50

tan/1 mau)

giữa người mua và
người bán.
Theo ASTM C183-02
(7. Sampling):

1. Tại nơi sản xuất: 6h
sản xuất lay 1 mau.
2. Tại nơi lưu trữ lớn

hoặc các điểm dỡ

hang: 400 tan lay it

nhất hai mẫu riêng lẻ,
sau đó tạo 1 mẫu gộp.

Chỉ tiêu thơng

thường 3 ngày,
Cường độ: 28


ngày nếu u
cầu

Chỉ tiêu hóa: 5
ngày

3. Lơ hàng vận chuyễn
bằng ô tô, cùng điều
kiện sản xuất: 100
tần/mẫu gộp;
4. Từ xi măng đóng

. Khối lượng riêng
Xi mang xay trat
(TCVN 92022012.doc)

TCVN

xuất trong cùng

6. Ham luwong SO; (Theo Y/C)*
Cường độ nén

Lay mau theo

Lô được coi là sản

1. Khối lượng riêng

4787:2009


Lấy tối thiểu ở

bao: 5 tấn 1 mẫu.

10 vị trí. Mẫu

gộp tối thiểu
10kg

Độ ỗn định thể tích Le chatelier, mm
XTEST- NIEM TIN CHO TAM CAO MGI -Trang2


TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

Kích thước

mẫu

(Mẫu rút gọn)


Thoi gian tién

Tần suất mẫu

hành TN

1. Thành phần hạt
`

2. Hàm

Cốt liệu lớn -

Cốt liệu cho bê

tông

TCVN 7570:2006

op

lượng bụi bùn sét

3. Độ nén dập trong xi lanh

50 kg voi da

Dmax = 20mm:

Từ 70-80 kg


Cứ một lô 200

:

với Dmax = 40; | m°(hoặc 300 tần)

5. Hàm lượng thoi dẹt

với Dmax = 70 | - Mỗi lô nhỏ hơn

|Á- Tạp chất hữu cơ
:

Từ 100-120 kg | lấy mẫu mộtlần |

:
trở lên
6. Độ hao mòn khi va đập Los Angeles (Theo Y/c) | Nếu thêm thiết

:

;

7. Hàm lượng CL”- (Theo Y/C)

kế cấp phối

200m3 xem như
một lô.


TCVN 7572-1:2006

2- 3 ngày

Phan 1: Lay mau

x2/1 cấp phối

3 - 5 ngày

8. Khả năng phản ứng kiềm silic* (Theo Y/C)

1. Thành phần hạt

2. Modun độ lớn

Lây các mẫu

ban dau sau

Cứ một lô 350

20-40 kg

lây mâu một lân

Cat - Cat liêu

3. Hàm lượng bụi bùn sét


rút gọn mẫu từ | m?(Hoặc 500 tần)

cho vữa
TCVN 7570:2006

4. Sét cục và tạp chât cục
:


x

Nêu thêm thiệt

Ti
- Mỗi lô nhỏ hơn

aes
ay :
cap phoi

mato.

ke

Š

`

£


5. Tạp chất hữu cơ
6. Hàm lượng
ong CL*”-

(Theo Y/C)

kê câp phôi + | 350m3 xem như

TCVN 7572-1:2006

2- 3 ngày

>
eine
Z
Phan 1: Lay mau

"...

7. Khả năng phản ứng kiềm silic* (Theo Y/C)

Lấy mẫu xác định cường độ nén.
(Mẫu vng 15x15x15 cm)

Bê tơng cốt thép
tồn khối
(TCVN
4453:1995)


- Bê tơng khối lớn

500 m°/lượt đỗ/tỗ

- Bê tơng móng lớn

100 mZ/lượt đỗ/tỗ

- Bê tơng móng

50 m#/lượt đỗ/tỗ

bệ máy

- Bê tơng kết cầu khung, cột, dầm ....

20 m#/lượt đỗ/tỗ

Theo dé tudi bê
tông

TCVN 4453:1995

Phần: Nghiệm thu

Lấy mẫu xác đinh cường độ chỗng thắm
- Chống thắm TCVN 3106 (Mẫu trụ 15x15 cm)

500 m°/lượt đỗ/tỗ


- Chống thắm TC BS (Mẫu vuông 15x15x15
cm hoặc trụ 15x15)

500 m?/lượt đỗ/tỗ

3 - 6ngày sau
R28
XCESTENIEEM-HN-CHO-TẦM-CáO
MỚI dang 3


Loại VL

BI

77277 -,

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuat)

_.
Bê tong mặt
8

mee

(Mau rat gon)

Mẫu dầm

ă
an

¬
sờ
|1. Cường độ kéo khi uốn

ae

x
2. Cường độ ép chẻ/bửa của mẫu khoan

1951/QĐ-

BGTVT ngay
17/08/2012)

:



Bê tông CọC

3. Phương
(hấu
chỗ

9395:2012)

pháp

en

4. Khoan a

ee

< 500m lấy 2 tổ;
> 500m lấy 4 tổ
x
3 km/làn/mầu

Khoan lấy lõi

100 m/ 2 điể
toy
Bete

(QD sé 1951/QD-BGTVT

ngày 17/08/2012) của Bộ
5 ¥
ne
2) tải
,

giao

thơng vận

tải


a

Theo

Mẫu 15x15x15 | 1R7+3 R28 tổ/cọc
10-15 % số cọc

(TCVN9396:ítnhất | TCVN 9395:2012 - Coc

25%)

biến động
(PI
ong dạng
dang nhỏ (PIT)

50 %

khoan kiểm tra tiếp xúc mũi cọc đất

1 ngà
BY

khoan

:

|2. Siêu âm có đặt ống trước


Oe

`

TAn suat mau

x
Mẫu khoan D150

3. Chiều dày

1. Cường độ nén (Đầu - thân - mũi)
9

Kích thước

dé tudi bé

se Tình

©

Sau 7 ngày dổ

khoan nhồi: Thi cơng

sốv cọc

lê thu. Mục 12.5
nghiệm


1- 3% số cọc

Sau 28 ngày

(Nếu cần thiết)
Khơng có quy định

HH

_

x,

«,

Vita xay, trat, dp
10

lát
(TCVN TCVN
4314 : 2003)

`
|Cường

đi

Pe


[Ons Ge nen

Độ bám dính với nền

3



4x4x16

mane

cụ thể, lấy theo từng
cơng tác cụ thể

Lấy mẫu để
trong khuôn 2

(Trong TCVN 3121-2

ngày, ngâm nước
an

Chỉ ghỉ cách lấy

không ghi quy .-định
cụ thể về số mẫu tổ
mẫu)

Thử tại hiện


Khi đ yêu oN: sửa

trường

chữa cải tạo

5 ngày, để khô

(TCVN 9372-1,2,3:2012)

ráo 21 ngày, , nén
ở 28 ngày tuổi

Ghi chú: Cốt liệu sử dụng cho mặt đường ngoài các chỉ tiêu trên cịn có các chỉ tiêu do Bộ GTVT QÐ số 1951/QĐ-BGTVT ngày 17/08/2012
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan. Nội dung được tổng hợp và thẩm định bỏi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
bd

TEST”

- Ban quyên thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm vẻ mặt cung cấp thơng tin.
-Moiý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tai dia chi www.xtest.vn /

TEST NENT TIN CHO TANT CAC IMGT Ta ng 4


XTEST - TAN SUAT, QUY CACH LAY MAU: PHAN 2

KIM LOAI, ONG, COUPLE, BU LONG, MOI HAN


(Chỉ tiêu đánh dáu * nằm trong thông tư số 58 - 2015 của Bộ công thương)

TT...

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

1. Sai lệch khối lượng

Thép cét bé
1

fang: -Thés.
tron tron

(Ton 1 s51 .

)

[2

0HỦ

(Mẫu rút gọn)


Mỗi tổ mẫu gồm 3
mẫu dài 80-110 cm

dài mẫu tùy thuộc |

phương pháp đo độ
dan

- Thử uỗn

Thép cốt bê
2

tông-Thép`
thanh văn

g HD)

|2- Cơ tính

( TCVN
ng 1651 - | - Tht3 kéo
.

)

1. Hình dạng, kích thước

tơng - Thép


3

lưới hàn -

(TCVN 16512:2018)

Í2 Thành phần hóa học (Nếu có u cầu)

Íš cơ tính

sản xuất/1 tổ mẫu.

(Mục 11.3.2

-TCVN

1:2018

dai)

x
1 ngày

phép thử lại theo
TCVN

4399,

thử lại lây


2 tổ mẫu trượt

XI

gs

x

đàivàomầuthiết(De,
(Mục2//đ
bi thir, || 1951-22008).
Được

phương pháp đo độ
dan

-

dai)

_

phép thử lại theo

TCVN

4399,

2:2018


6 Miewees
Bie ees)

`
1 ngay

thử lại lây

2 tổ mẫu trượt

Moi to mẫu gôm 3

so tán, cùng mác thép,

cmx bê rộng lới .

sản xuất/1 tổ mẫu.

tâm mẫu dài 1000 | loại đường kính, mể

(Chiều dài mẫu tùy. | Theo tiêu chuẩn láy ít | TCVN 1651-

- Thử kéo

thuộc vào thiết bị
thử, phương pháp |

- Thử uốn và uốn lại

cầu tính khối lượng |__ PhépTCVN

thử 4399
lại theo

(Dây từ 4-16

mm)

loại đường kinh, mẻ

từkháccác nhau.
thanh/cuộn
|
Theo
tiêu
chuẩn
lấy
ít
|
TcVN
1651(Chiêu | nhát 15 mẫu/ỏ mẫu
.

- Thử uốn

Thép cơt bê

50 tán, cùng mác thép,

`.
50 tan, cùng mác thép,

Mỗi to THỜ NO Oh 3
loại đường kinh, mẻ
mầu dài 80-110 cm | sản xuất/1 tổ mẫu.

5

¬-

Tan suat mau

¡ thử, _ | 165112008)
ee Được |_ Mụe1132
vào thiếtbị

£

le
ke
1, Sai II (Gõ

Thời gian tiến
hanh TN

từkháccác nhau.
thanh/cuộn_
|
Theo
tiêu
chuẩn
lấy

ít
|
TcVN
1651(Chiêu | nhát 15 mẫu/ơ mẫu
.

|- Thửử kékéo
>

Kích thước mẫu

đo độ dẫn dài, yêu

nhát 15 mẫu/tổ mẫu
(Mục 10.3.2 - TCVN

1651-3:2008). Được

3:2008
Mục 10.3.2

1 ngày

đơn vị)

4. Độ bền mỗi hàn
XTEST- NIEM TIN CHO TAM CAO MGI -Trang5


TT...


Loại VL

(u cầu kỹ

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

1. Hình dạng, kích thước, khối lượng

(Mẫu rút gọn)

Mỗi tổ mẫu gồm 3

tấm mẫu dài 1000

- Phân tích thành phần hóa (Nếu có yêu

(TCVN

2

9394:2012)

[924

(Day tte 4-12

mm)

ME 710/17)

1m dài

2. Sợi thép

Lưới thép hàn

Thời gian tiền
hành TN

cmx bê rộng lới .
(Chiều dài mẫu tùy |

25 tân, cùng mác
thép,

loại đường

thuộc vào thiết bị _ | kinh, mẻ sản xuất/1

|- Thử kéo

thử, phương pháp

- Thử uốn và uốn lại

câu tính khơi lượng


tổ mẫu.

do d6 dan dai, yéu

rea oon

1 ngay

,

đơn vị)

3. Độ bền mối hàn
1. Sai lệch khối lượng

-

-

;

2. Thành phân hóa học (Nếu có yêu câu)

Théph„ cốt dự

3 Cơ

ứng lực


(TCVN 6284-1-:-

51997)

900-600
mm
(Chiều dài mẫu

1=

thử phương

- Thử uốn và uốn lại
Š
Š

75, GOST 380

(Mac thép)

JIS G 3101,
TCVN 6522:2018,
TCVN

10351:2014

|
Cùng
mác
théploại

|
TCVN
6284tùy
`
4
oe
.

thuộc vào thiết bi

đo

L

4. Tính bên lâu: Độ hơi phục đăng nhiệt, tính
chịu mỗi (Néu có u cẩu)
JIS G3101, GB/T
700, TCVN 1765 -

thanh/dải/dảnh dài

|tính

| Thử kéo

Thép tam

Mỗi tổ mẫu gồm 3

đường kinh/mẻ sản


1:1597

mẫu.

các tính chất)

pháp | XuấUđơn hàng/1 tổ | (Bảng 1 - Thử

_pnucnd
piap
độ dẫn dài, u

fas

gay

câu tính khơi lượng
đơn vị)

1. Sai lệch kích thước, chiều dày thành nhỏ

nhất

2. Cơ tính

- Thử kéo

Mỗi tổ lay 3 mau
600x300 mm.


(Mẫu gia công như
phụ lục của phần 02)

50 tan, cling mac
thép,

loại đường

kinh, mẻ sản xuất/1

tổ mẫu.

Mục 8. Test
JIS G 3101

- Gia công mẫu:
1-2 ngày

- Thử nghiệm:
Trong ngày

(Kích thước &
Hình dạng)

XTEST- NIỀM TIN CHO TAM CAO MOI -Trang6


TT...


Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

Thép hình

IHUCL...

1. Sai
nhật

700, TCVN 1765 - |2. Cơ tính
7

(Kích thước &
Hình dạng)

Tối thiểu 3 đoạn dài

60 cm
Par
(Mau gia céng nhw
phụ lục của phân 02)

- Thử kéo


JIS G 3192

mặt cắt vng,
9 | hình chữ
nhật

|
12. Co tinh

phụ lục của phần 02)

1. Đường

2004)

THÉP, 9i đường
kinh, mé san xuat/1
Rk
tổ mẫu
`

Mục 8. Test
JIS G 3101

- Gia công mẫu:
1- 2 ngày
>
a
- Thử nghiệm:
Trong ngày


s
os
Wax
cua mat cat dén

- Gia công mẫu:

JIS G3446
Table 892

:
1-2ngay

1250m đối với loại
hộp 200x200

kính ngồi

2. Chiều dày thành
3.

cho mẫu có kích
thước cạnh dài nhất

trên 200 mm, VD

phân)

(BS 1387:1985,

(BS EN 10255

nas

Ta
016
em:
lHUDmlmasgp
Hi]
tụ
chamlesiteen
|
ean
th
(Mẫu gia công như |_ với loại 100-200;
Trong ngày

A123 (Mạ nhúng nóng) / JIS H0401 (Mạ điện

10

.

" Tiếu imal
5000 m/điều
guyền
dang | tian/loại/ 1 tổ mẫu
=

4. Thử khối lượng, chiều dày lớp mạ ASTM


thép có hình
ống dùng cho
hàn hoặc nối
ren

50 tân, cùng mác

- Thử uôn

JIS G3446:2015;|
T
h

k
é
;2019; | - Thử kéo
ASTM A500

Ong thép hoặc

ME 710/17)

¬

1. Sai lệch kích thước
Thép hơ
và SP TĐP

(Mẫu rút gọn)


Thời gian tiền
hành TN

lệch kích thước, chiều dày thành nhỏ

JIS G3101, GB/T

75, GOST 380
a
3
( Mac thép)
TCVN 7571

Kích thước mẫu

Cơ tính vật liệu

4. Nén dẹt ( DN>50)
5. Uốn nguyên ống (Ơng < DN 50)
6. Thử rị rỉ

Tễ 3 ống đến 1 m
đủ chỉ tiêu

(Mẫu thử cơ lý gia
công như phụ lục

của phần 02, mẫu
thử áp hàn kín 2

đầu, ren chờ bơm
nước D16)

500 ống lấy1 mẫu
kiểm tra

Phần 4. Tiêu
chuẩn BS 1387:
1985
(Lưu ý: BS 1387
được thay thế
bởi BS EN
10255, một số
nhà sản xuất

- Gia công mẫu:
1- 2 ngày

- Thử nghiệm:
Trong ngày

chưa cập nhật)

7. Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
XTEST- NIỀM TIN CHO TAM CAO MỚI - Trang7


Loại VL

TT...


(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

1. Đường

Kích thước mẫu
(Mẫu rút gọn)

Thời gian tiền
hành TN

ME 710/17)

kính ngồi

2. Chiều dày thành

|” CƠ “THỦ VẬT liệu

ŠÌng „høp thêm,
19 | TEP Ene

11

chịu áp lực thập
4. Nén det ( DN>50)

JIS g3452;

ASTM

A 53 Loại

F
).

,

5. Uốn nguyên ống (Ông < DN 50)

Tễ 3 ống đến 1 m

đủ chỉ tiêu

DN 50 và dưới DN

50: 2000 ống

(Mẫu tht? co ly gia | DN 65-125: 1000
công như phụ lục
x
"Ak
3

của phan 02,

mau


thử áp hàn kín 2
đầu, ren chờ bơm
nước D16)

DN

ống
200:

150-300:

500

x

Phần 11
Inspection -

Table 6 JIS 3452

- Gia céng mau:
_

1- 2 ngày
a
The

Thử nghiệm.


Trong ngày

ơng
DN trên 300: 300
ơng

6 Thử rị rỉ (áp suất thử 25 bar)
7. Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
1. Đường

kính ngồi

2. Chiều dày thành
-

Ống thép chịu
áp lực cao

hoặc chịu nhiệt

|3. Cơ tính vật liệu
ÿ

li lã ¡-- ¡Nga
ASTM

A 192,

556, 161..


nyynn

|5. Uốn nguyên ống (Ông < DN 50)

Tễ 3 ống đến 1 m

đủ chỉ tiêu
(Mẫu thử cơ lý gia
công như phụ lục

của phần 02, mẫu
thử áp hàn kín 2

đầu, ren chờ bơm

Theo thỏa thuận

người mua

- Gia công mẫu:

Phần 10



=

lium

1- 2 ngày


Aghisn

Trong ngày

nước D16)

5. Thử rò rỉ (áp suất thử P = 2st/D)
6. Khối lượng lớp phủ (Nếu có lớp phủ)
XTEST- NIỀM TIN CHO TAM CAO MOI -Trang8


TT...

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

1. Cơ tính vật liệu làm mối nối
2. Kích thước, hình dạng ống ren

43

Mối nối bằng
ơng ren


(TCVN

8163:2009)

3. Chất lượng đầu ren

Kích thước mẫu
(Mẫu rút gọn)

trên 95%, loại bỏ

3 mẫu chiều dài 600-

apa
x
- Giới hạn bên

800 mm bao gồm
.
ống ren ở chính giữa

- Tinh nang biến dạng của mỗi nỗi @hử “hi _ Ís mẫu chiều dài 850
yêucâuU

.

+ Kéo nén lặp tuân hoàn úng suât cao

ME 710/17)


Lấy 50 đầu ren kiểm
tra/Lô. Yêu cầu đạt
mẫu khơng đạt

4. Tính cơ lý của mơi nồi

Thời gian tiền
hành TN

500 mối nối tính 1
lơ, riêng kiểm tra

đầu ren 500 đầu

ren(ŠSB mỗi nếp

a

Gi
aE
kiém tra 10% dau
ren bằng mắt

TĐỀN

1 righự

8163:2009

thường.


mm bao gém 6ng
ren

+ Kéo nén lặp biến dạng lớn

1. Hình dạng, kích thước ren

Bu lơng, đai ốc,

44

uị di

(TCVN
`

1916:1998)

ISO 898-1:2013

- Thủ kéo

-

TCVN

7=

2. Cơ tính vật liệu

:

Smeekiện
]

|- Dé cleng(Néu cé yéu cau hoặc cho loại bu
lơng có L<2.5d - Bu lơng có chiều dài nhỏ

on,

(y

.

2194-77

cỗ6
ieee
sats
Quy tắc nghiệm

1 ngày

thu

hơn 2.5 lần đường kính có thể thử độ
cứng thay độ bèn kéo )
1. Chiều dày kim loại

Tôn mạ kẽm(2),


nhôm kẽm (A2)

15

|2. Thử kéo (Thép nền)


E

JIS 3302

- Giới hạn chảy

BS EN

- -

ASTM A653. | - Giới hạn bền
40346:2009 | - Độ giãn dài

TCVNsan
7470 :

AS 1379

-

-


bền uôn
Ud
3. Độ ộâ b bên

Lô cùng một điều

;

3 tam 300x300mm

kiện, thời gian sản

Phụ lụcB.

- Gia công

| se

mẫu

; sve

xuất,

TCVN 7470AS | TP CNG1 2

tân/mẫu

Muc 13. Test | 1, nhiên


Dạng cuộn: 50

Dạng
tắm:3000
aytêmmẫu
`

1379

JIS G 3302

9 ais

Trong ngày

4. Khối lượng lớp phủ
5. Độ bám dính của lớp phủ
XTEST- NIỀM TIN CHO TẦM CAO MỚI - Trang9


TT...

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)


Kích thước mẫu
(Mẫu rút gọn)

Thời gian tiền
hành TN

ME 710/17)

1. Chiều dày kim loại

2. Thử kéo

- Giới hạn chảy

- Giới hạn bền
Tôn mạ màu

16

JIS G 3312
ASTM
A755/A755M,
AS 2728, EN
10169

Lô cùng một điều

kiện, thời gian sản

- Độ giãn dài


3 tắm 300x300mm
3. Độ bề uốn

xuất,

Dạng cuộn: 50

tan/mau
Dang tam:3000
tam/mau

Mục 14.2.1

- Gia công mẫu

bằng tay: 1 ngày;

Sampling JIS @ | Pag CNG 1-2
3312
ngay
- Thử nghiệm:
Trong ngày

4. Độ cứng bút chì (ASTM D3363)

5. Độ bền sương muỗi(Z2371)
5. Khối lượng lớp phủ

6. Độ bám dính của lớp phủ (T-bend)


XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 10


TT...

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

(Mẫu rút gọn)

Thời gian tiền
hành TN

ME 710/17)

1. Phương pháp siêu âm để đánh giá chất
lượng

mỗi hàn (TCVN

6735


: 2018)

Phạm vi sử dụng: Các mới hàn đói đầu, mối hàn

góc có vát mép, chiều dày kim loại từ 8 mm trở lên,
hàn ngẫu hoàn tồn, có sang vanh sát mét hoặc các vị

trí bản vẽ thiết kế có chỉ định kiểm tra siêu âm.

Các khuyết tật có thễ phát hiện: Phát hiện hau

TCXDVN

hết các khuyết lật của mi hàn bao gồm các vét núi,
hàn khơng ngẫu, rỗ khí, kẹt xị....và cả những thay đổi
rất nhỏ ở vùng ảnh hưởng nhiệt của liên kết hàn

Các mối hàn kết cáu
loại 1, 2, 3 (Hàn giáp

nôi, chữ T, mơi hàn góc,
chữ nhật chịu kéo hoặc

chịu cắt 085W ) kiểm
tra 100% bằng

2. Phương pháp bột từ đễ đánh giá chất
17

Kiểm tra mối


hàn trên kêt
câu thép

lượng mỗi hàn (TCVN 4396:2018)

Pham vi sử dụng: Các mới hàn đối đầu, mối hàn
góc, khơng phân biệt chiều dày

Các khuyết tật có thễ phát hiện: Các khuyết tật

nứt bè mặt có kích thước rất nhỏ, các khuyết tật ở phía

170:2007

Kiểm tra theo giai
đoạn chế tạo, thông
thường trước khi
sơn, phun cát

dưới bê mặt liên ket han như:Nứt ở vùng ảnh hưởng
nhiệt, hàn không ngâu, nứt phía dưới bề mặt, rơ khí,
fan xi.

phương pháp siêu âm,
†ừ tính

Các mối hàn cịn lại

kiểm tra xác suất 5%

AWS

D1.1:2010

Các mối hàn chịu kéo

Thử nghiệm sau
sau khi vệ sinh

Bảng 7

TCXDVN

và trước khi phun

170:2007;

sơn chồng rỉ. Với

AWMW D1.1:2010 | các cấu kiện đã

kiểm tra bằng siêu âm

phụ lục L

sơn phủ cần phải
loại bỏ lớp phủ

100%;


Chịu nén nén kiểm tra
25% bằng phương
pháp siêu âm

3. Phương pháp tham thau dé danh gia chat

lượng mối hàn (TCVN 4396:2018)

Các mối hàn còn lại

kiểu tra từ tính xác
suất 10%

Phương pháp này có tính chính xác thấp nhất, chỉ phát
hiện được các khuyết tật mở ra trên bề mặt vật liệu cần
kiểm ta, áp dụng khi múc yêu cầu thấp (các mối hàn
loại 8, 9 trong bảng 6 phân loại TCXDVN

170)

Các khuyết tật có thể phát hiện: Các vét nứt, rễ

khí nhỏ trên bề mặt

- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan. Nội dung được tổng hợp và thẩm định bỏi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
E4

TEST

|


- Bản quyên thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm vẻ mặt cung cấp thông tin.
-Mọi ý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ với XTEST tại dja chi www.xtest.vn /

XTEST-NIỀM-HN-CHG-TẦM-CAO-MỚI—
Tủ

bng 11


TT.

Loại VL

(Yêu câu kỹ

thuật)

SEUE

Thân oe

Chỉ tiêu thử nghiệm

eh

EL

"..


ca

QUY CÁCH MẪU THỬ THÉP HÌNH, THÉP TẤM
MẪU THỬ KÉO THEO TIEU CHUAN (TCVN 197, ISO, JIS)
Mơ tả

%

Kích thước, mm

&

4


—]

[—

Kim loại cóchiều
dày >4mm

40



£

bo


Loại mẫu

>

°

35 -40

bo chiều rộng ban đầu của phần song
song của mẫu thừ phẳng

2041

Le chiéu dai cua phan song song

he

Lo chiéu dai cit ban đầu

Ly

100150

b: Chiều rộng phần ngàm kẹp:

L: tổng chiều dài của mẫu thử

200

5.655

4002500

3 mẫu có kích thước dạng thanh có bề

rộng 20 - 30 mm dài 40- 50 mm

3 mẫu

Sate

4

b: Chiều rộng phần ngàm kẹp:
Xa

20
+

=
50

Môtả

75

1 mẫu nguyên dạng có chiều dài 50 - 60 cm
hoặc dạng tấm 60x20 cm

{Có thể lấy 3 mẫu này để PTN tự gia công mẫu|
thử kéo và thử uốn)


nb

song của mâu thừ phang
day<4mm

M6 ta

100:150

bo chiều rộng ban đầu của phần song

Kim loại có chiều

MAY THU DUNG SAI KÍCH THƯỚC

200

3 mẫu

So

MẪU THỬ UỐN

35-40
12,541
5

Lc chiều dài của phần song song


75

Lo chiều dài cữ ban đầu

50

L: tổng chiều dài của mẫu thử

1 mẫu

175

|3 mẫu có kích thước dạng thanh có bề |_ 1 mẫu nguyên dạng có chiều dài 50 - 60 cm
rộng 20 - 30 mm dài 40- 50 mm

50

hoặc dạng tấm 60x20 cm

(Có thể lấy 3 mẫu này để PTN tự gia công mẫu|
thử kéo và thử uốn)

1 mẫu
Loại mẫu

nici

Mơ tả

BA


Kích thước, mm

Chiều rộng mẫu thử

CC:ocoonaoo

20-30

0-50

1 mẫu nguyên dạng có chiều dài 50 - 60 cm
3 mẫu có kích thước dạng thanh có bề

hoặc dạng tấm 60x20 cm

rộng 20 - 30 mm dài 40 - 50 mm

(Có thể lấy 3 mẫu này để PTN tự gia công mẫu|
thử kéo và thử uốn)

z
3 mau

3 mẫu

1 mẫu

XTEST - NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 12



GẠCH XÂY, NGĨI LỢP, BÊ TƠNG KHÍ - BỌT

XTEST- TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 3
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)
TT

Loại VL

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm

(Yêu cầu kỹ thuật)

Thời gian tiền

Tần suất mẫu

(Mẫu rút gọn)

hành TN

1. Sai lệch kích thước, hình dạng và bề mặt

Gạch đất sét nung
(Gạch
đặcạ TCVN
a


2. Độ bền nén

réng TCVN

4. Độ hút nước

50 viên /lô

, | titan gn 2 2bins
1450:2009)
;

Ti

ie [moomoo |

(Kiểm tra hình



.

ma...



caeuinh
ehetppn
lại 5 viên/chỉ tiêu)


5. Khối lượng thể tích

6. Vết tróc vơi
x

Z

7

2

Bo.

ak

Lay

#

1. Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại quan
5

Gach bê tông

TCVN 6477:2016

.

ĐỘ


nd

Bê tông bọt-

TCVN 9029:2017

10 viên ở vị trí bất

|” “9 "°"§

su

á

ay

2. D6 bén nén
Pr.
4. Độ hút nước

kì trong lơ —

R

thăm nước

chưng áp (ACC)

a kích thước, vng góc, thắng cạnh và độ


phẳng mặt

T€VN 7959:2011

Mục 5.1 Lấy mẫu
Hey
3 ngày

tich

thé

wach enwien

+ <2 lit/vién: < 20
0,000v/1ơ;

|+>2 đến10lít/viên:<|
100,000V/ơ;

TCVN 6477:2016 -

Mục 5.1 Lấy mẫu

15 viên ở vị trí bất

kì trong lơ thử

|2. Độ bền nén


ngoại quan; Sau

đó dùng 3 viên

3. Khối lượng thể tích khơ

phẳng mặt
Ì2, Độ bền nén

.

TCVN 1450:2009

000v /lê:

1. Kiểm tra kích thước, vng góc, thẳng cạnh

"

theo

Mục 5.1 Lấy mẫu

+ > 10 lít/Viên: 50

kiểm tra tnh:chất

4. Độ co khơ

Bê tơng nhẹ ”_

Gạch bê tơng khí

<

TCVN 1451:1998 -

a

.

|3 Khối lượng thể tích khơ


ác

hang HP

TCVN 7959:2011 -

Mục 8 Lấy mẫu

3 ngày

cịn lại

5 ngày

15 viên ở vị trí bất
kì trong lơ thử

ngoại quan; Sau

3 ngày

và độ

đó dùng 3 viên

kiểm tra tính chất

————

`

lộ T48

TCVN 7959:2011 -

Mục 8 Lấy mẫu

cịn lại

4. Độ co khơ

5 ngày
XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 13


TT


Loại VL

Chỉ tiêu thử nghiệm

(Yêu cầu kỹ thuật)

Kích thước mẫu

Thời gian tiền
hành TN

Tần suất mẫu

(Mẫu rút gọn)

1. Kiểm tra kích thước, vng góc, thẳng cạnh và độ
phẳng mặt

5|

Gạch bê tơng nhẹ - 2. Độ bền nén
Gạch bê tơng
bọt,

ae
“ Ong OY
Í- thối lượng thể tích khơ
khí khơng chưng

ap

TCVN 9030:2011

4. Độ hút nước

Ban

koế

15 viên ở vị trí bất
`
ˆ
kì trong lơ

3 ngày

3
< 200 m”/lô

TCVN 9030:2011 nk
Mục 3 Lấy mau

5, Độ co khô

5 ngày

6. Hệ số dẫn nhiệt

5 ngày (Thầu phụ)

1. Kiểm tra kích thước ngoại quan


Ngói gốm tráng
6

mem (Loại ép bán

khơ]
TCVN 9133:2011

|2 Tải trọng uốn gây
3. Đô bền

sốc

nhiệt

ee mld
|2 Đệ bền ran men

1 ngày

< 3200 viên: Lấy 30
30 viên

viên

TCVN 9133:2011 -

(Cơ bản 10 vién) | 3200 - 10000: lấy | Mục 5 Lấy mẫu
40 viên


Sân,

< 3200 viên: Lấy 30

1 ngày

6. Độ bền axit
1. Kiểm tra kích thước ngoại quan

Ngói gốm tráng



——

5, | men (Loại đất sét 2. Tai Tang denjeay
nung}

TCVN 7195:2002

3. Đô bền ran men
|_

`

30 viên

viên


(Cơ bản 10 viên) | 3200 - 10000:

_

TCVN 7195:2011 -

lấy | _ Mục 5 Lấy mẫu

40 viên

3 ngày

4. Độ bền axit

1. Kiểm tra kích thước ngoại quan, vết nổ vơi

1 ngày

Ngói gốm đất sét |2- Tải trong udn gay
8

Khơ

BUDE
One
tráng men}

TCVN 1452:2004

3. Khối lượng 1 m2 bão hịa nước


la Thời gian xuyên nước

40 viên

<10 000

viên: Lấ

Ta
40 viên

Y

TCVN 1452-M

mo
®
5 Lấy mẫu

ve

3 ngày

5, Độ hút nước
XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 14


TT


Loại VL

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm

(Yêu cầu kỹ thuật)

(Mẫu rút gọn)

Thời gian tiền
hành TN

Tần suất mẫu

1. Kiểm tra kích thước ngoại quan

ạ | Ngồi xỉ măng cat 2. Tải trọng uốn gay
TCVN 1453:1986

WriEn

3. Khối lượng 1 m2 bão hòa nước

< 2000 viên: Lấy 15 | TCVN 1453 - Mục
viên

1 Lấy mẫu

3 ngày


4. Thời gian xuyên nước

......1

„1. Kiểm tra kích thước, khuyết tật ngoại quan

Ngoi xi mang cat

k

be

winds

màu (Ngói Thái
10 | Lan, Đồng Tâm,
Fujs..)

BS En 490:2001

2

-

1 ngày

`

5. in


TS

|2, Khối lượng 1 viên (Cho sai số 0,2 kg hoặc 10 %)
———
3. Tải trọng uôn gay

11 viên

:

1 lô không quá ?
ngày(7x24h) sản
xuất

BS En 490:2011 -

Table 2. (7
Sampli
l Ba
age
amp ie

-

)

4. Khả năng xuyên nước sau 20h

1 ngà


gay

3 ngày

1. Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại quan

Gạch tựchèn
T1 Ì TeVN 6476:1999
;

|2: Độ bên nén
3. Độ hút nước

15 viên ở vị trí |_ 15 000 (1 vạn
bắt kì trong 9 lơ
rưỡi) / lơ

JSVN
66790"
Mục 5.1 Lay mau

]
SIPHSY

TCVN

3 ngày

4. Độ mài mịn


1. Kích thước và khuyết tật ngoại quan
ee
2. Độ hút nước bê mặt
aie

12

Gạch Terrazzo

(TCVN 7744:2013)

3.Độ

lên tón

4. Độ chịu mài mịn

Mài món sâu (Cho bề mặt phẳng)
Mài mòn mắt khối lượng

Số lượng mẫu:
viên nguyên
Gạch nội thất:
11 viên

Gạch ngoại thất:
14 viên (Nếu
thử độ bên thời
tiếp


< 1000 m2/lô

7744:2013

Mục 7 Lay mau

- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan. Nội dung được tổng hợp và thẩm định bởi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.
XR

- Ban quyén thuộc về XTEST, mọi nội dung là tham khảo, bạn đọc có thể cập nhật bang các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm vê mặt cung cấp thơng tin.
-Mbiý kiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hé voi XTEST tai dia chi www.xtest.vn
/

XTEST- NIEM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 15


XTEST- TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 4
TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

HẠ TÂNG GIAO THƠNG

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)


Kích thước mẫu
(Mẫu rút gọn)

BETTE ae

Căn cứ

Thời gian tiễn
hành TN

Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Vật liệu tại mỏ

Thành phần hạt (Bắt buộc với cát sỏi, cát thơ, cát mịn)
Khối lượng thẻ tích khơ lớn nhất và độ ẩm tối ưu
Các chỉ tiêu khác cho cơng trình cấp 1 và cấp II hoặc
theo u cầu thiết kế (CBR, chảy dẻo...)

Mẫu kiểm tra tất cả

chỉ tiêu 50 kg, mẫu

kiểm tra thành phần
hạt 5 kg

Thành phần hạt,

Mỗi mỏ 1 mẫu,

độ chặt tiêu


hoặc khi có thay đỗi
địa tầng, công nghệ

chuẩn: 2 ngày

CBR: 5 ngày với

đất, 3 ngày với

khai thác

base, cát

Mỗi lớp đắp lấy 1

Vật liệu tại công trình

Vật liệu dùng

cho san lấp
(cơng tác khơ)

Cơng tác đất
TCVN
4477:2012

Thành phần hạt (Bắt buộc với cát sỏi, cát thô, cát mịn)
Khối lượng thẻ tích khơ lớn nhất và độ ẩm tối ưu
Các chỉ tiêu khác cho cơng trình cấp 1 và cấp II hoặc

theo yêu cầu thiết kế (CBR, chảy dẻo....)

Mẫu kiểm tra tất cả

chỉ tiêu 50 kg, mẫu

kiểm tra thành phần
hạt 5 kg

đợt mẫu, và phân
bố đều trên mặt

Thành phần hạt,
độ chặt tiêu

bằng. Ít nhất 20 - 50

chuẩn: 2 ngày

000 m3/ 1 mẫu.

Riêng cát, cát sỏi

1000 - 2000 m3 lay
1 mẫu kiểm tra
thành phần hạt

Mục 11.1 111.1.5
TCVN 44472012


CBR: 5 ngày với

đất, 3 ngày với
base, cát

Kiêm tra độ chặt

- Đất sét, đất thị, đất cát pha
- Cát thô, Cát mịn, Cát sỏi

- Nếu các hạng mục khối lượng đắp nhỏ, bị chia cắt
hoặc diện tích nhỏ

Kiểm tra bằng dao

100 - 200 m3/ 3
điểm

Kiểm tra bằng dao

200 - 400 m3/ 3
diém

vòng

vòng hoặt rót cát

Kiểm tra theo theo lớp trên cơ sở thỏa thuận
giữa CDT, TV và nhà thầu. Lớp theo công


suất loại đầm và phương pháp thi công

Tại hiện trường,

kêt quả trong

ngày

VD: Đầm cóc lớp 15 - 20 em, lu nhỏ: 20 - 30

cm. Số điểm: 1 điểm/1 ô 200- 300 m”hoặc 1
đoạn, thông thường 3 điểm/1 công tác

XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 16


TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

(Mẫu rút gọn)


Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Vật liệu san lắp
cho công trình
2

>

thủy

.

ne

-

x

Kênh

TCVN
8305:2009

Tần suất mẫu

Tương tự mục 1

Căn cứ

Theo TCVN 4447:2012


ˆ

Zz

>

độ chặt tiêu

Ø,

|không đạt yêu câu nhỏ hơn 10%

; ae

E2

1000 m2/ 3 điểm

;

- Thi cơng bằng cơ giới
_

—_

Bằng dao vịng

Thi cơng thủ công

Đầu vào:


Thành phần hạt,

Kiêm tra độ chặt
Cho phép nhỏ hơn dung trọng khơ 0,05 m3 số mẫu
ˆ

Thoi gian tién
hành TN

hộØfðHBSi

"

500 m2/ 3 diém

- Riêng với đất sét gia cố kênh

2

TCVN
8305:2009

chuẩn: 2 ngày

CBR: 5 ngay voi



_—

ene

Hién trường

50 m3/ 3 điểm

1 ngày

Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Vật liệu tại mỏ hoặc nền đào chuyển sang đắp

-

Thành phần hat
Gới hạn chảy

Chỉ" số ng dẻo«<

Tích sơ dẻo

ce

..

Vật liệu dùng

3

7


ann

oe VI

no

Plane

Mỗi mỏ 1 mau, hoặc
„khi có thay đổi địa

x
Mau

>

.

-

Gk
kiém
A

tra

....
|
tơng,
cơng

nghệ
khai
|Muc5,
6
tat ca
thác

chỉ tiêu 50 kg

1.

ek

As

8

Với đất dào chuyên

sang đắp lầy mỗi

đoạn nền đào1 mẫu

Khối lượng thẻ tích khơ lớn nhất và độ ẩm tối ưu
Xác định nhóm đất theo AASHTO M 145

TCVN

9436:2012


:

2

từ 2 vị trí

Thành phân hạt,
độ chất tiêu

=

chuan: 2 ngay

cho nền đường | Vật liệu tại đáy nên,

ôtô

TCVN

9436:2012

CBR: 5 ngày với

Độ ẩm tự nhiên

đất, 3 ngày với

Thành phần hạt

| Gới hạn chảy


oo

Chỉ sơ dẻo
ch
CÁ dã

Tích sơ dẻo
CBR, độ trương nở

Thành phần hữu cơ

x

-

-

Mau kiém tra tat ca | - Tại đáy nên:1 km
2A
£
ban

chỉ tiêu 50 kg

(

Muc5. 6
wth
TCVN


lây 1 mẫu từ 2 vị trí

9436:2012
.

1000 m2/ 2 điểm

Mục 7.10

điểm

9436:12

-

base, cát

Khơi lượng thẻ tích khơ lớn nhât và độ ẩm tối ưu

Xác định nhóm đất theo AASHTO M 145

Kiêm tra hiện trường

- Kiểm tra độ chặt

Phương pháp rót cát | Không đủ vẫn lấy 2

TCVN


Trong ngày

XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 17


TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

(Mẫu rút gọn)

Tần suất mẫu

Căn cứ

Thoi gian tién
hành TN

Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Thành phần hạt

Vật liệu cáp


4

Mẫu kiểm tra tất cả

Gới hạn chảy

| Chỉ số dẻo

chỉ tiêu:

TA
phéix: thién
CBR
nhiên trong áo | Đơ hao mịn LA

đường
TCVN 8857-

2011

Tỷ lệ lọt sang N 200/N40
Thanh phân hữu cơ
co
Khơi lượng thẻ tích khơ lớn nhât và độ âm tôi ưu

Dmax 97-8: .>= 200
kg; Dmax 25: > 150
kg; Drax


.

200 m3/1 mau

19: 2 100

Mục 5.2 Khối |
«Zz

lượng kiêm
tra TCVN
8857-2011

kg

Thành phần hạt,

độ chặt tiêu
Boe

x

chuẩn: 2 ngày.
CBR: 5 ngay voi
dat, 3 ngay voi
base, cát

Kiểm tra hiện trường
i
Bie

wha:
wih
Kiêm tra thep phương pháp rót cát

1 làn đường (< 7m)
rane en


Trong ngay

Tại 1 nguồn(mỏ)

Thành phần hạt,

Nghiệm thu vật liệu đầu vào
Thành phần hạt
cử có

Mẫu kiểm tra tất cả |

Tích số dẻo
CBR

vat tu cip | Bo nao mon ta

phôi đề dã _ | Hàm lượng thoi det

s | trong kết cấu _ Ì Thành phần hữu cơ

;


;

áo đường ô tô | Khối lượng thẻ tích khơ lớn nhất và độ ẩm tối ưu

chỉ tiêu:
Dmax 37.5: > 200

cung cập: 3000 m3/
1 mau;

z

Pie

SE

ae

"

ce

coat liệu



|Mục 6 & mục
8.2-8.4


độ chặt tiêu
chuan: 2 ngay

ND)

° pare

TCVN 8859-

2011

Kiểm tra hiện trường

=

a

eg

- Kiễm tra theo phương pháp rót cát

1 km làn đường lây

2 diém(San ban
my san Ti

3

`


Trong ngày

diém/1 km)
ze
2
z
3
he
Rd
- Độ bằng phẳng băng thước 3 m (Nếu có yêu câu)

500 m/ vi tri voi
đường thẳng

š
Trong ngày
XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 18


TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

thuật)

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm


(Mẫu rút gọn)

- Hàm lượng thoi det, hữu cơ, SO3

-

_

ant

3 ngày

Nêu chưa có chỉ

3

1000 tân/ 1 tổ mẫu

- Độ chặt lu lên

PP rót cát

1..:

....A



- Cường độ chịu nén sau 14 ngày ti (Nêu có u câu)


chẻ
đơ ép
Cường
- Cường độ ép chẻ sau 14 ngày

.........

Pe
ti(Nếu có u câu)

.F

- Chiêu dày lớp (Nếu có yêu câu)

3 ngày

định thiết kế

as

peg

8858:2011

THẾ
toe
RIDES
dùng cho bê tông


-

Kiểm tra hiện trường
`
os
a

3 ngày

2 lí mẫu

|- Cường độ nén hỗn hợp

`

gay

Theo xi mang

áo đường ô tô |- Xác định lượng xi măng cần thiết
TCVN 8888-

Mục 4.1-4.5

50 kg/ mau

Thiết kê, kiếm tra chất lượng hỗn hợp trước khi rải

-


5 nga

TCVN



- Xi mang

Vật
liệu
cấp
_
|
`
Nước
phối gia cố xi
——

3 ngày

chỉ tiêu 100 kg

(Trừ thành phần hạt)

trong kết cấu

hành TN

Mẫu kiểm tra tat cả


- Cấp phối thiên nhiên theo TCVN 8857

6|

Căn cứ

Nghiệm thu vật liệu đầu vào

- Cấp phối đá dăm theo TCVN 8859
(Trev thanh phan hat)

măng

Tần suất mẫu

Thoi gian tién

ĐT

nh

mẫu

`

điểm)

li

ao


khoan > 3 lần dmax
và nhỏ hơn chiều

mẫu thử nén, 3 mẫu
ép chẻ), Các lỗ

dày lớp

khoan không †

ngày

14 ngày

vét rai/1 mẫu (3
1000
mí 1 làn xe

ngà

Trong ngày
Si cản

eee

say

rải


8858:2011
:

Tại thời điểm

cùng mặt cắt

li

n nai

Độ dày danh định

Khối lượng trên 1 m2
Lực kéo giật và độ giãn dài khi kéo giật

7

2H „._
MP
a
Vai dia kỹ thuật Ì| we xé rách hình thang
(TCVN

9844:2013)

=

=


|Lực xuyên thủng CBR

-

zm
„_ | 20.000 m2 mỗi mẻ
1 mẫu cỡ 1m2 có
lêy 1 mÊthử
bề rộng nguyên

chiều cuộn

nghiêm và 1 mẫu

gis

"

Mục 4.3
TCVN

1 ngày

8222:2009

Lực kháng xuyên thủng thanh

Xác đinh kích thước lỗ biểu kiến
Khả năng thắm đứng


3 ngày
XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 19


TT

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật

Kích thước mẫu

Tần suất mẫu

(Mẫu rút gọn)

Thoi gian tién
hành TN

Căn cứ

Độ dày danh định

8

1 mẫu cỡ 1m2 có


Khối lượng trên 1 m2

Giấy dầu

bề rộng nguyên
chiều cuôn

Cường độ chịu kéo

Theo chứng

Theo lô hàng

ak
4
chỉ xuất xưởng

1 ngày

TCVN: 10333:

6.1. Láy mẫu

1 ngày

sản phẩm

1:2014


Độ giãn dài khi kéo

Mương bê tông

9

cốt thép thành

mỏng

TCVN

10



ga

bê tô

bê tôn

(Ngăn mùiPHI fa
nước)
TCVN

thước

am


2

[Cwờng

độ bê tôn

10333-1

Giéng thăm

hình hộp

TCVN 10333-2

ga:

7 Í ct pắc 7

HriầM THỰ HAI

Một lơ hang gdm 150 | TCVN 10333-

|bộ thấm nước
Dung sai, kích

3 ngày
thước

tải
thử

2 mẫu
x
Fk
2 mau thử thâm

Cường độ bê tông
Khả năng chịu tải
5
Độ thâm nước
Dung sai, kích

11

¬.

Khả năng chịu tải (Chịu tải đứng & Chịu tải ngang)

6394:2014


|Dung sai, kích

¬~ -

chịu

tải

"


2 mẫu thử tải

thử

mẫu

TCVN: 10333:

thâm

6.1. Láy mẫu

Một lô hàng gồm 150 | TCVN 10333-

2

12

song thoat

nước

10333-3

TCVN

BS EN 124-2/5.

ĐNgnema


Dung sai, kích

3 - 7 ngày theo

chiéu day giéng
thước

.

Độ biến dạng vĩnh viễn

|Thử tải ở tải trọng thiết kế
£

TCVN


_
|Cường

te

thoất

Thử tải ở tải trọng thiết kê

cống

onenước
5 -




uana
bê tông

xa
t
h
6
Độ thâm nước5

=

_

lây thêm 5 nấu và peng,
mẫu phải đạt)
£

TCVN: 10333:

6.1. Lay mẫu

sản phẩm

_ 3:2014/

Một lô hàng gồm 150 | TCVN 10333(EN 124 Hi dâu “oe
Mau


Dung sai, kích thước

.
9113:

13 | Ơng

.

3 mẫu ngẫu nhiên



-

độ

1 ngày

4-2014

1a

po tham Gia
Nap hé ga,

1 ngày

thước


ả năng chịu tải

`

Một

tal
Vay
Qui
_|
10083)
TOWN
lô hàng gôm 150 | TCVN 10333sản phẩm
1:2014

3 ngày

|Cường độ bê tơng

| “`:

ca

¬

2 mầu thử tải

tron


A



0;

Một

hàng
gồm
100
3
TA
>„ „

sản phâm cùng chủng

3 mẫu thử thâm _ | loại, nhỏ hơn coi như
8.118

1 ngày

|Bang 2 BS EN

12410
ae

Myo 810
|IMục


ang
6.4.1


Thử

tải: Muc 65.4

Thử thám)
TCVN

9113:2012

-

1 ngày
1 ngày

\
3 - -Ê5 ngày theo

chiều dày cống

XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 20


Loại VL

TT.


(Yêu cầu kỹ
rae
Z



Ong công hộp
6p bêba
4
Công
hộp

44 | tô

St thé

ong cot

TCVN
.

15

17

“Tà

|Độ thấm nước

Gói cống


Dung sai, kích thước

:

——

x

——

2 mau the tải

Tần suất mẫu

Căn cứ

`
¬
Một lơ hàng gồm 100
hak
:


Mục 37: Lơ
hàng

Cường độ bê tơng

-


am

a v

Bó vỉa bê tơng
đúc sẵn
TCVN

10797:2015

m

e

Bae

Khả năng chịu tải

3 sản phẩm để làm
ngoại quan và khả

năng chịu tải

De hut nui

mẫu: 50x50x20mm, |

[Kích thước và ngoại quan
ae


)
Lay 3 san pham dai

Độ bền uốn
Độ chịu mài mòn bề mặt
Cường độ nén bê tong

“TA

4 ngày
š

là 1lô

Thử thám)

_

|tải ; Mục 6.4.1

TCVN

1 ngày
3-5 ngay

Mẫu gia cơng: 7

5 mẫu 100x200x20


TIENG

TẾ

Mục 6.1

300 sản phẩm / lơ

z

2

TCVN

10799:2015

z

Theo TCVN

theo

Hiều dà ngó

9146:2012 | “TU

Mẫu chưa gia cơng:
1 mẫu ngun hoặc

7


hảnh TN

|Mục 6.6.1 Thử

3 mẫu thử thấm _ | loại, nhỏ hơn coi như

Kforce
Khối lượng thể tích
a

Thoi gian tién

đốt cơng cùng chủng:

x

TCVN

*n

3
|Cường độ : bê tơng

9116:2012

Bó vỉa đá
TCVN

(Mau rat gon)


sai, kích thước

Dung

thep [Thử tải ở tải trọng thiết kê

10799:2015

độ

Chỉ tiêu thử nghiệm

Kích thước mẫu

c5y cong

1 ngày

Mẫu chưa gia
cơng: 3 ngày

0 Sánphâm/lô. | +ozoz204s | Mẫu đã gia công:

1 ngày

2

1z


sa | Theo TCVN

300 sản phẩm / lô

`

40797-2015

1 ngày

Tony

Sonya

|Khả năng chịu tải
Độ nhớt Saybolt Furol

Độ lắng và độ ỗn định lưu trữ

Cương Da V5 cố
rR

To

8817:2011

Độ khử nhũ

The nghiệm trộn với xi măng
Độ dính bám và tính chịu nước


Đối với bitum lỏng: _| Mỗi khi nhập bitum
Đối với bitub an
luệp 'nhữc&c rrầu
eng
hoặc dẻo: Lấy 1 đến đại diện lấy cho tối
2 kg mỗi lần nhập về đa 40 m8 lây 1 mẫu

7494:2005

Hàm lượng dầu
Hàm lượng nhựa
XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 21


Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

Thoi gian tién
hành TN

Kích thước mẫu

Tần suất mẫu


Đối với bitum lỏng:

Mỗi khi nhập bitum
về phải lấy mẫu thử

(Mẫu rút gọn)

Xác định độ kim lún

Xác địn độ kéo dài

Xác định điểm hóa mềm
Xác định điểm chớp cháy và điểm cháy

19

NhựaTCVN
Sưởng
7493:2008
.

Xác định độ tốn thất khối lượng sau khi gia nhiệt

Tỷ lệ độ kim lún sau gia nhiệt so với ban đầu
Xác định độ hòa tan trong tricloetylen

:

Xác định khối lượng riêng


Lây 1 lít hoặc 4 kg

mỗi
lần
nhậpvề
|
nghiệm,
Khi
khối
get
an
PY
gniem,
Sane
Đôi với bitum ran
lượng nhỏ các mâu

hoặc dẻo: Lây 1 đên

2 kg mỗi lần

đại diện lây cho tôi

nhập về | đa 40 m3 lây1

Đ THÁI TA NHBÊ Me

ae

eee




Muerte
TCVN

7494:2005
:

3 ngày

en

Xác định độ nhớt động học

Xác định hàm lượng paraphin
Xác định độ bám dính với đá

Thiêt kế sơ bộ cấp phối bê tơng nhựa

10 ngày

- Thí nghiệm thành phần vật liệu và xác định tỷ lệ phối

`

trộn côt liệu

- Xác định hàm lượng nhựa mục tiêu và trộn thử ở 5
mức nhựa khác nhau. Lần lượt ở mục tiêu -


0.3+0.5%, - 0.6+1% và + 0.3+0.5%, + 0.6+1 %
Thiết kế cắp

20 | phối bêtơng

nhựa nóng _

3 ngày
3 kg nhựa

50 kg đá mỗi loại
5 kg bột khống

FT

u có

x.

x.

Mỗi trạm, moi
TCVN
ngn vật liệu thiệt | s.n:2o44

kê 1 mẫu

5 Lưa chọn hàm lượng nhựa tôi ưu, trộn thử và đánh


3 ngày
ngan

|g!

|Thiêt kê hồn chỉnh cập phơi bê tơng nhựa

3 -4ngày

- Thí nghiệm thành phần hạt vật liệu tại hotbin

1 ngày

Trao
lệ
c
i
cn
dỗ
dong
|
uayvattuva
aie
|
,
lv
anujg
|
TÊN
|

Thy
“~—
ane SAPP
mẫu tại trạm trộn | M9UON Vat et
8820:2011
kê 1 mẫu

- Đúc mẫu bằng vật liệu hotbin để kiểm tra các chỉ tiêu
của bê tông nhựa và ra báo cáo

`

3 ngày
XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang22


TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Kích thước mẫu

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

(Mẫu rút gọn)


Tần suất mẫu

Căn cứ

Thoi gian tién
hành TN

Chất lượng bê tông nhựa
Hàm lượng nhựa đường

Thành phần cốt liệu trong bê tông nhựa
Độ ổn định ở 60°C trong 40 phút

1 ngay/lan trên xe
tải hoặc phẫu nhập

Độ dẻo
_

20 kg bê tông nhựa | liệu của máy rải, 2

Độ ễn định còn lại

roi

=

ngay/lan khi xac

định tỷ trọng lớn


Độ rỗng dư

|Mục 9 TCVN | 3 ngày từ lúc rải
889:2011

và lấy mẫu

nhất BTN

Độ rỗng cốt liệu
Bê tơng nhựa
21 | nóng - Nghiệm
thu sau khi rải

Khối lượng thể tích mẫu chế bị lại

(Dé tính độ chặt

Chất lượng thi cơng trên cơng trình

Độ bằng phẳng IRI
(Khi ri.

—c

Do
ba
(Khi mặt


chiều dài >

s

5

đường có chiêu

m

1kmj

`

4

Tồn bộ các làn xe | Tồn bộ các làn xe

>

dưới.
dài < 1km)

25m/1 làn xe

mM........

1 ngày khi có

25m1 làn xe


lịch
nghiệm
thu
tại cơng trường

5 điểm đo /1 km/ làn |5 điểm đo /1 km/ làn

Độ nhám mặt đường

Xe

Xe

x

"`. '

Chiêu dày lớp bê tông nhựa

889:2011

D6 chat lu lén
Độ ổn định Marshall trên mẫu khoan (œ 75% giá trị
quy định)

2500 m2 hoặc 330
m dài 2 làn xe lầy 3
mẫu


2500 m2 hoặc 330
m dài 2 làn xe lấy 3

m5...

x
khoan mau

2 ngày kễ từ
khoan mẫu

mẫu

Độ dẻo, rỗng dư
- Tham khảo: TCVN, QC 16/BXD, các tiêu chuẩn nước ngoài liên quan.

Xn

Nội dung được tổng hợp và thẩm định bỏi các chuyên gia nhiều kinh nghiệm.

- Bản quyên thuộc vẻ XTEST, mọi nội dung là tham khảo, ban doc có thể cập nhật bằng các văn bản liên quan, XTEST không chịu trách nhiệm vẻ mặt cung cấp thơng tin.
-Mọi ýkiến đóng góp, cập nhật tài liệu xin liên hệ voi XTEST tai dia chi www.xtest.vn/

XTEST- NIỀM TIN CHO TÂM CAO MỚI - Trang 23


GẠCH, ĐÁ TỰ ỐP LÁT, GẠCH TỰ CHÈN

XTEST- TẦN SUẤT, QUY CÁCH LẤY MẪU: PHẦN 5
(Chỉ tiêu đánh dấu * nằm trong QC 16:2019/BXD)


TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Kích thước

Chỉ tiêu thử nghiệm

thuật)

ele)

(Mẫu rút gọn)

Thời gian tiền

Tần suất mẫu

hanh TN

1. Sai lệch kích thước, hình dạng và chât lượng bê
mặt

Gạch gốm ốp
z

4|


2. Độ hút nước

5 Haken
.

Độ

bền uốn

lát
theo
—¬———
phương pháp |4. Độ chịu mài mịn
nh
khơ men)
7745:2007)

.

sâu (đối với gạch

Š

TCVN 7745:2007


———_
|
Số

lượng
mẫu:
|
D00
mfchn9
Í
khơng phủ
10 viên và tối
loại/sơ lơ lầy 1
thiểu 2 m?

5. Độ mài mịn bê mặt men (đôi với gạch phủ men)

1 ngày

tov 6146.
1:2005

acie2019 | Mue32Cðlô
18B

ne

6. Hệ số giãn nở nhiệt dai* (Néu yéu cau)

3 ngày

7. Hệ số giãn nở âm*(Nếu yêu cầu)

(Sea)


1. Sai lệch kích thước, hình dạng và chất lượng bễ

mặt

Gach gom op
lát theo

2

|phuongphap
dun deo (TCVN
7483:2008)

2. Độ hút nước

3. Độ bền uốn

Sereno

17-56
chiu
mai
mon
Sau
(đỗi
với
gạch
không
phủ

men)
:

:

wau.

10 vién

:

;
5000 m”/chủng
loai/so [6 lay 1
QC

mag
16:2019

1500 m2

5. Hệ sô giãn nở nhiệt dài*(Nếu yêu câu)

TCVN

1 ngày

6145-

eee

Mục 3.2 Cỡ


3 ngày

6. Hệ số giãn nở âm*(Nếu yêu cẳu)
1. Sai lệch giới hạn về kích thước và chất lượng bề

:

piers

3 | nhiên (TCVN
4732:2016)

mat

=—

[een
3.

Š
Khôi

lượng


t
thể


(Gửi thâu phụ}

2

5 viên 100x200

day 10-25 mm | s00 (Năm trăm)
tích

4. Độ hút nước

5. Độ chịu mài mịn bề mặt

8

aii
mẫu

50x50

( Chiều dày 10 25mm)

One
PERG

Š
lơ lây 1 mau

Col

Ol
eeMụcnani
6. Lấy mẫu

ngày

với

nến



(Ổn định và sấy

eee„ ree

chuẩn)
4 ngày với mẫu
chưa gia công

XTEST- NIỀM TIN CHO TAM CAO MOI -Trang 24


TT.

Loại VL

(Yêu cầu kỹ

Chỉ tiêu thử nghiệm


thuật)

Kích thước
(Mẫu

Ele

rút gọn)

Tần suất mẫu

Thời gian tiền
hành TN

Căn cứ

1. Sai lệch kích thước, hình dạng và chất lượng bề

mặt

2. Độ bền uốn

1 ngày

Đá ốp lát nhân

tạo trên cơ sở

4 | chất kết dính


hữu cơ (TCVN
8057:2009)

3. Độ mài mòn sâu, mm

10 tắm đá ốp lát
100x200 mm

Theo lô sản xuất

TCVN

8057:2009

Mục 5. Lấy mẫu

4. Độ cứng vạch bề mặt, tính theo thang Mohs

5. Hệ số giãn nở nhiệt dài*

3 ngày

(Gửi thầu phụ}

6. Hệ số giãn nở âm“
1. Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại quan

5


Gạch xi măng

lát nền
TCVN

6068:1995

2. Tải trọng uon gay

25 viên ở vịtrí | 25 000 viên (1
bât kì trong lơ

vạn rưỡi) / lơ

'TCVN 6065:1995

“MP Si:
| rau

y

`

Bay

|3. Độ hút nước
4. Độ mài mòn

1. Kiểm tra kích thước, màu sắc và ngoại quan


àn.

8

Gaciiv chan
TĐVN
6476:1999

|2. Độ bền nén
3. Độ hút nước

4b vieđ ởNi trí
bất kì trong 9 lô

(1s 000yfvar/

rưỡi) / lô

.

} CO MLĐ4/6:1686
sive: mẫu olay

`

2ngày

4. Độ mài mòn
XTEST- NIỀM TIN CHO TAM CAO MOI -Trang 25



×