Tải bản đầy đủ (.pdf) (10 trang)

Đánh giá rủi ro atlđ trên công trường

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.47 MB, 10 trang )

BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CÔNG
CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NCC
Dự án : Nhà ở cao tầng tại lô đất ký hiệu CT6

Địa điểm: Khu đô thị mới Dương Nội, phường La Khê, quận Hà Đông, thành phố Hà Nội
Hạng mục: Thi công kết cấu phần ngầm chung cư CT6

Các mối nguy
được nhận diện

Trước
khi xử trí
S E P R

Biện pháp kiểm sốt và ngăn
ngừa

Sau khi xử
trí

S E P R

u cầu pháp luật liên
quan

1. CÁC MỐI NGUY PHÁT SINH TẠI VỊ TRÍ LÀM VIỆC

1.1. Phát sinh từ thiết bị và vật tư
- Do quá trình tiếp xúc 2 5 3 30


3 4 4 48
- Đóng gói khơng tốt
4 3 3 36
- Bốc dỡ bằng thiết bị
1.2. Làm việc trên cao
- Ngã cao
- Vật rơi
- Rơi tự do
- Các công việc leo
cao
- Ngã từ tấm cốp pha
- Ngã xuống hố thang
máy hoặc lỗ chờ

- Ngã từ giàn giáo

- Ngã từ sàn thao tác
- Ngã từ giàn giáo đi
động

Mang bao tay, mũ bảo hộ, giày bảo hộ
Hướng dẫn đến nhà cung cấp
Tố chức khóa huấn luyện riêng biệt

Bảo vệ bằng dây an toàn và sàn chống
vật rơi
Bảo vệ khu vực mép sàn bằng giàn giáo
4 4 4 64 bao che. Đánh dấu các khu vực có nguy
hiểm.
Bảo vệ các kết cấu mở, lỗ mở sàn bằng

5 5 3 75 lan can an tồn có tay vịn, gắn lưới bao
che, và sàn chống vật rơi
Mang dây an toàn toàn thân trong khi
5 5 5 125 làm việc, dây cứu sinh hoặc hệ thống
ngăn chặn té ngã
Lắp lan can an tồn có tay vịn và sàn
3 5 5 75
chống vật rơi
Bảo vệ hố thang máy bằng lan can an
5 4 3 60 toàn/ rào chắn hoặc bao phủ lỗ chờ
đúng cách
Sàn thao tác được trang bị lan can an
tồn có tay vịn và sàn chống vật rơi;
5 4 4 80
cơng nhân mang dây an tồn tồn thân
trong khi làm việc.
Bảo vệ bằng lan can an toàn có tay vịn
4 4 4 64
và sàn chống vật rơi
Giàn giáo được lắp đặt ổn định và sàn
4 4 4 64
thao tác có tay vịn
5 4

4 80

1
2
3


5
3
3

2 10
1 6
1 9

5

4 1

20

4

2 2

16

5

4 1

20

5

4 1


20

2

4 1

8

5

3 1

15

5

4 1

20

4

3 1

12

4

3 1


12

4

2

1

8

5

2

2

20

TCVN 5308-91- 2.1- Tổ chức
mặt bằng công trường

TCVN 5308-91- 01- Quy định
chung-1.14-Quy định khi làm
việc trên cao

TCVN 6052-1995 - Dàn giáo
thép

1.3. Giao thông trên công trường


- Sự va chạm của các
xe tải

4 3 2

24

- Tai nạn giữa người
đi bộ và xe tải

5 3 5

75

- Những mối nguy
hiểm từ mặt đường
không bằng phẳng/bề
mặt đường đi bộ
- Đề phòng các khu
vực bị lồi lõm

Huấn luyện riêng biệt, bằng lái xe + Giới
hạn tốc độ 5Km/h + quy định một tuyến
đường giao thông
Đường dành cho người đi bộ phải được
ngăn cách với đường vận chuyển máy
móc thiết bị. Chỉ định người điều khiển
giao thơng ở cổng vào để hướng dẫn xe
tải trong và ngoài, nhằm đảm bảo điều
kiện an tồn


TCVN 5308-91- 04- Cơng tác
bốc xếp và vận chuyển

3 3 2

18

Những mối nguy hiểm được dọn dẹp và
kiểm soát

3

2

1

6

4 3 2

24

Tất cả các khu vực bị lồi lõm phải được
dọn dẹp và quây lại

4

2


1

8


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CÔNG
- Các cấu trúc tạm
như nơi cất giữ nhiên
liệu, khu vực có khơng
gian hạn chế, dây cáp
điện
trên
khơng,
đường ống dẫn trên
khơng.
- Khu vực bị hạn chế
tầm nhìn, chiều rộng
hoặc trọng lượng.
- Mép của đường đào,
hố, nguồn nước,….

4 3 2

24

Dựng khu vực bảo vệ với bảng cảnh báo
+ rào chắn an toàn


4

3

1

12

4 3 2

24

Ngăn chặn những xe cộ sử dụng tuyến
đường không phù hợp

4

3

1

12

4 3 3

36

Xem 1.11 + Cung cấp các rào cản như
bờ rào an toàn hoặc dựng rào chắn để
hạn chế xe cộ.


4

3

1

12

2

3

2

12

4

2

2

16

4

2

2


16

5

5

1

25

3

3

2

18

4

2

2

16

4

2


2

16

4

2

2

16

3

3

2

18

3

2

1

9

4


3

1

12

4

3

1

12

1.4. Tất cả các vị trí làm việc
2 5 3
- Do tiếp xúc
- Lối đi trên sàn thao
4 3 3
tác
- Lật ngược ván
4 4 3
khuôn thép

Mang phương tiện bảo vệ cá nhân
Lắp dựng thang đi lên sàn thao tác hoặc
36
giàn giáo
Sự ổn định được đảm bảo bởi các khối

48
bê tơng, sữa chữa cơ khí
+ Lắp đặt theo đúng biện pháp thiết kế
- Lắp đặt kết cấu thép
5 5 5 125 + Công nhân phải được trang bị dây đai
trên cao
toàn thân
- Vật rơi trong quá
Lắp rào chắn, biển báo hoặc bố trí người
3 5 5 75
trình cốt pha bị trượt
đứng giám sát
- Ngã trong quá trình
Nơi làm việc phải được trang bị dây đai
4 3 3 36
lắp đặt dầm
an tồn
- Ngã trong q trình
Bảo vệ với dây nịt lưng và dây đai tồn
4 3 4 48
đổ bê tơng sàn
thân
- Ngã trong quá trình
Lắp rào chắn, biển báo hoặc bố trí người
4 2 4 32
lắp đặt conson
đứng giám sát
Bảo vệ khu vực mép sàn bằng giàn giáo
3 5 5 75 bao che. Đánh dấu các khu vực có nguy
- Vật rơi

cơ.
Các lối đi phải được dọn vệ sinh hằng
3 3 3 27
- Vấp ngã
ngày
1.5.Vận hành máy móc và thiết bị
- Không biết các quy
Mở lớp huấn luyện riêng biệt, cấp giấy
5 4 3 60
định hướng dẫn. Vận
chứng nhận
hành sai.
Phải có bên thứ 3 kiểm tra (thiết bị
- Bảo trì bảo dưỡng
nâng); kiểm tra trước khi sử dụng & bảo
5 5 4 100
kém.
trì thường xuyên theo hướng dẫn của
nhà sản xuất
- Vận hành qua lối đi
Đánh dấu lối đi dành cho người đi bộ và
5 3 4 60
dành cho người đi bộ
lối đi này phải được bảo vệ
- Vận hành bị khuất
Đội trưởng vận hành phải được trang bị
4 3 2 24
tầm nhìn
một lá cờ và áo phản quang.
+ Máy xúc phải làm việc trên nền hoặc

- Các thiết bị bị lật đổ
khu vực vững chắc an toàn
(cần cẩu, máy xúc, xe 5 3 3 45 + Khơng để chìa khóa bên trong cabin
ủi đất)
khi người vận hành Khơng có mặt tại nơi
này.
Thợ đào hầm cần hướng dẫn sự chuyển
- Va trúng máy đào,
động của máy đào và người vận hành
4 3 3 36
xe ủi đất
phải tuân theo hướng dẫn của thợ đào
hầm
- Hiểu sai tín hiệu và
4 3 3 36 Huấn luyện về các cử chỉ và tín hiệu
cử chỉ của người lái
cần cẩu
4 3 3 36 Kiểm tra bởi nhân viên an toàn
- Người vận hành
30

5

3

1

15

4


2

1

8

5

3

1

15

4

2

2

16

4

2

2

16


4

3

1

12

TCVN 8092:2009

TCVN 8092:2009

TCVN 5308-91- 03- Lắp đặt
và sử dụng thiết bị điện trong
thi công - TCVN 5308-91- 06Sử dụng xe máy xây dựng

Thông

32/2011/TTBLĐTBXH- Hướng dẫn thực
hiện kiểm định kỹ thuật an
toàn lao động các loại máy,
thiết bị, vật tư có yêu cầu
nghiêm ngặt về mặt an toàn
lao động


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CƠNG

khơng có thẩm quyền
1.6. Phá dỡ
- Sụp đổ của tịa nhà
và kết cấu xảy ra sớm
hơn dự định

5 3 3 45

- Vật rơi/ Vật văng bắn

4 3 3 36

- Ô nhiễm (nước,
khơng khí, tiếng ồn,
rác thải)

3 3 3 27

- Ngã từ nơi làm việc
và cạnh các lối đi vào

5 3 3 45

Kế hoạch hoạt động ngay từ giai đoạn
đầu + khảo sát kỹ thuật để xác định các
tình trạng của khung, sàn nhà, tường và
hệ thống tiện ích + ưu tiên phương pháp
làm việc phá dỡ.
Giới hạn khu vực và khoảng cách an
tồn.

Ngăn chặn rị rỉ vào nguồn nước, cống +
Ngăn ngừa lan truyền ô nhiễm bằng
cách nước phun + sử dụng kỹ thuật phù
hợp để giảm thiểu càng nhiều càng tốt
các mức độ tiếng ồn phát ra môi trường.
Đeo nút tai chống ồn
Đưa ra biện pháp an toàn cho lối vào và
sàn thao tác. Công nhân tham gia vào
các hoạt động phá dỡ phải được huấn
luyện phù hợp.

5

2 2

20

4

2 2

16
TCVN 5308-90: Mục 23

3

3 2

18


5

2 2

20

3

3

1

9

2

3

1

6

3

2

1

6


4

2

2

16

2

3

1

6

2

2

2

8

4

2

2


16

5

2 2

20

TCVN 7549-3:2007: an toàn
cần trục tháp

1

3 2

6

TT/10/1998/BLĐTBXH

5

2 2

20

TT/04/2008/BLĐTBXH

5

2 2


20

4

1

2

8

1.7. Xử lý chất thải
- Gạch vụn rơi vãi

3 5 5 75

- Do tiếp xúc

2 3 2 12

- Ô nhiễm

3 3 3 27

- Các chất thải dính
dầu mỡ

4 3 2 24

1.8. Bốc dỡ hàng bằng tay

2 4 3 24
- Do tiếp xúc
- Bốc dỡ sai tư thế

2 3 3 18

Tạo những cái máng hứng đặc biệt,
đánh dấu khu vực tiếp nhận
Mang găng tay và phương tiện BHLĐ
Chất thải được chuyển cho nhà thầu
khác xử lý.
Dung môi thải, dầu, vải vụn, và chất lỏng
dễ cháy phải được lưu giữ tránh xa lửa,
để ở nơi an toàn.
Mang găng tay và phương tiện BHLĐ.
Huấn luyện thao tác và tư thế làm việc
đúng.

TT/10/1998/BLĐTBXH

TCVN 5308-91- 04- Công tác
bốc xếp và vận chuyển

1.9. Thiết bị nâng tải trọng

- Người vận hành Cẩu
hiểu sai hiệu lệnh và
tín hiệu

4 3 3 36


- Lắp đặt thiết bị kém

5 4 3 60

Huấn luyện việc ra tín hiệu và hiệu lệnh,
cung cấp bộ đàm cho việc thông tin nếu
bị khuất tầm nhìn.
Huấn luyện riêng biệt cho việc lắp đặt +
Vật tư để lắp đặt thiết bị phải được kiểm
tra định kỳ khi có sự thay đổi.
Mang phương tiện bảo vệ cá nhân.
Thiết bị phải được kiểm định và được
kiểm tra bởi nhân viên an toàn

2 4 3 24
- Do tiếp xúc
- Cơ cấu nâng tải
5 4 3 60
trong tình trạng kém
- Vị trí nâng trong tình
- Kiểm tra trước khi nóc nối/ kết nối.
5 4 3 60
trạng kém/ khơng
- Huấn luyện an tồn.
thích hợp
1.10. Ứng phó tình huống khẩn cấp
Dán hướng dẫn trên bảng thông tin công
- Khơng có kiến thức
trường, ở nơi cơng nhân làm việc, ban

về các hướng dẫn đối 4 3 3 36
chỉ huy cơng trường, ban an tồn cơng
với các sự cố xảy ra
trường, chi nhánh.
- Khơng có nhân viên
sơ cứu

3 4 3 36

C.ty cung cấp dịch vụ y tá làm việc toàn
thời gian tại C.T

2

3

1

6

5 3 3 45

Cấp Giấy phép lao động nếu sâu hơn
1,5 m + kế hoạch lưu hành giao thơng
cho xe tải và máy móc. Đánh dấu lối đi
bộ. Biển báo.

5

2


2

20

1.11. Công tác đào
- Việc tổ chức sắp xếp
kém

TT/ 01/2011/TTLT-BLĐTBXH
hướng dẫn tổ chức công tác
AT-VSLĐ trong cơ sở lao
động


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CÔNG
- Ngã xuống hố đào

- Sạt lở đất

4 3 4 48

Bảo vệ hố đào bằng cách xây dựng lan
can an tồn. Chiếu sáng đầy đủ.

4

2


2

16

4 3 3 36

Kè chống thích nghi với mặt bằng chống
+ Lắp đặt rào chắn cách xa 1m từ chỗ
dốc xuống để kiểm soát sự chuyển động
máy xúc và các vật liệu nặng gần độ
dốc.

4

2

2

16

Huấn luyện hướng dẫn an toàn.

3

2

2

12


Được kiểm tra bởi nhân viên an toàn.

4

2

1

8

Hướng dẫn về cách đào đất tổng quát.

4

2

2

16

4

2

1

8

4


1

1

4

3 45

Xây dựng thiết kế đặc biệt và xử lý mặt
đất để giải quyết các lỗ hở, ví dụ như
vữa + Theo dõi sự chuyển động, sụt lún
tường vây và toà nhà kế bên.

4

3

1

12

3 27

Dằn giữ chặt các cầu thang.

3

2


1

6

4 36

Làm sàn bắc ngang tạo lối đi + đánh dấu

3

2

2

12

3 36

Tổ chức huấn luyện cụ thể.

2

2

2

8

- Thiếu kiến thức chỉ
3 3 4 36

dẫn an toàn
- Vận hành thiếu kỹ
4 3 2 24
năng
- Thiếu sự chuẩn bị
4 3 3 36
trong công việ
- Độ dốc khơng thích
4 3 2 24
hợp
- Thiệt hại đến các hệ
thống
tiện
ích 4
(nước/gas/điện)

3 3 36

- Nước xâm nhập do
các lỗ hở/ thiếu sót
trong giải quyết hệ
thống tường vây gây 5 3
ra sự lún đất hoặc sụp
đổ đất ở mặt đất liền
kề.
- Cầu thang không ổn
3 3
định
3 3
- Rơi xuống rãnh

1.12. Hàn/cắt bằng khí gas
- Khơng biết về các
4 3
quy tắc hướng dẫn.

+ Phải tn theo các góc độ an tồn
được khuyến cáo
+ K104 Tiến hành kiểm tra hàng ngày
tình trạng độ dốc trước khi làm việc, đặc
biệt là sau khi mưa lớn.
Điều tra tiện ích ngầm + đào thử nghiệm
hầm/ sử dụng thiết bị dị tìm để phát
hiện và xác nhận các bản vẽ tiện ích
(theo hướng dẫn với sự hỗ trợ thiết bị).

+ Xem 2.15. Các thiết bị áp lực và bình
khí nén + thiết bị chống cháy ngược.
+ Cung cấp các bình chữa cháy.

- Cháy/nổ

4 3 3 36

- Ngắt vịi nước

3 3 2 18

- Các tia sáng có hại
- Kim loại nóng chảy,
các hạt bay lơ lửng

1.13. Hàn hồ quang

3 3 3 27

Nối các thiết bị với phụ tùng cảnh báo và
kiểm sốt.
Mang kính và mặt nạ phù hợp.

3 3 3 27

Mang găng tay phù hợp.

4

2

2

16

3

2

1

6

3


2

2

12

3

2

2

12

5

3

1

15

3

2

2

12


- Điện giật

5 3 2 20

- Tia bức xạ
- Kim loại nóng chảy,
các hạt bay lơ lững

3 3 3 27

+ Không để dây điện trên nền đất và trên
máy móc.
+ Bố trí người coi tủ điện, dây điện được
bọc cách điện hồn tồn.
Mang kính bảo hộ phù hợp.

3 3 3 27

Mang bao tay bảo hộ phù hợp.

3

2

2

12

- Cháy


4 3 2 24

Loại bỏ chất đốt và vật liệu dễ cháy +
cung cấp bình chữa cháy.

4

2

2

16

Thơng gió đầy đủ + Huấn luyện đầy đủ
về công việc + Giấy phép đi vào + Bố trí
người đứng giám sát khi làm việc.

4

2

2

16

1.14. Lối vào không gian hạn chế
- Thiếu Oxy

4 3 3


36

TCVN 5308-91- 12.1- Công
tác đào đất

TCVN 6156:1996 _ Bình chịu
áp lực. u cầu kỹ thuật an
tồn về lắp đặt, sử dụng, sửa
chữa. Phương pháp thử

TCXDVN 394: 2007


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CƠNG
- Khí độc hại, khí dễ
cháy và hơi độc

Kiểm tra khơng khí trước khi vào làm
việc + Giám sát liên tục trong thời gian
làm việc.

4 3 3

36

- Làm giảm thông gió
tự nhiên


4 3 3

36

- Giảm ánh sáng tự
nhiên

5 3 3

45

3 3 3

27

4 3 3

36

4 3 3

36

Cung cấp đủ số lượng khơng khí trong
lành + giám sát khơng khí bởi người có
kinh nghiệm.
Cung cấp ánh sáng chung cho đường
đi bộ và lối đi
+ ánh sáng cho trường hợp khẩn cấp
là Pin để cung cấp ánh sáng đầy đủ cho

việc thoát hiểm.
Dùng nút tai bảo vệ nếu tiếng ồn trên
85DB.
Giám sát không khí bởi người có kinh
nghiệm.
Xem 1.11. Cơng tác Đào đất

5 3 3

45

Xem 1.11. Cơng tác Đào đất

4

2

2

16

4

2

1

8

2


3

1

6

2

2

1

4

4

2

1

8

4

2

2

16


5

3

1

15

5

2

2

20

1.15. Xây dựng cơng
trình ngầm

- Tiếp xúc với độ ồn
cao
- Tiếp xúc với khơng
khí ô nhiễm
- Lối vào và lối ra
- Sự sụp đổ của thành
phần Kết cấu

Xăng không được lưu trữ hoặc sử dụng
dưới lịng đất + Cung cấp đầy đủ bình

chữa cháy.
2. MỐI NGUY PHÁT SINH TỪ SỰ VẬN HÀNH THIẾT BỊ
- Cháy, nổ

5 3 3

45

2.1. Ván khuôn thép và đồ phụ kiện

Do tiếp xúc
Khơng có lối đi đến
sàn thao tác

2 4 3 24

Huấn luyện + trang bị BHLĐ

2

2

2

8

3 3 5 45

Trang bị thang leo đến sàn thao tác


3

3

2

18

Ván khuôn bị lật úp

4 3 4 48

4

2

2

16

Khơng có lối đi trên
ván khn gỗ

3 3 3 27

3

2

2


12

Ngã từ ván khn có
độ cao trên 80cm

3 3 3 27

3

3

2

18

Giữ ổn định ván khuôn bằng các hệ
giằng
Mọi độ cao làm việc từ 80cm trở lên
phải được trang bị thang và sàn thao
tác làm việc
Mọi độ cao làm việc từ 80cm trở lên
phải được trang bị thang và sàn thao
tác làm việc

TCVN 5308-91- 16- Công tác
cốt pha- cốt thép

2.2. Dụng cụ máy móc


- Thao tác kém
- Vật văng bắn vào
mắt
- Bụi bay vào mắt

4 3 3 36

Bố trí khu vực làm việc và huấn luyện.

4

3

1

12

2 3 3 18

Mang kính bảo hộ.

2

2

1

4

2 3 2 12


2

2

1

4

- Bị cắt bởi lưỡi cắt

4 3 2 24

4

2

1

8

- Điện giật

5 3 2 30

Mang kính bảo hộ.
Tất cả các cơng cụ được sử dụng phải
có thiết bị bảo vệ phù hợp, che chắn,
hoặc phụ tùng được đề nghị.
Các tủ điện phải được kiểm tra và khóa

bởi người có trách nhiệm.

5

3

1

15

Mối nối được trang bị phụ kiện an tồn
và kiểm sốt.

3

2

1

6

Mang kính bảo hộ.

2

2

1

4


1

4

1

4

5

3

1

15

5

5

1

25

2.3.Các loại máy móc di động
- Vỡ các mối nối của
3 3 3 27
máy nén khí
- Vật văng bắn vào

2 3 3 18
mắt
1 4 3 12
- Âm thanh náo động

Đeo nút tai chống ồn.
Các tủ điện phải được kiểm tra và khóa
5 2 2 20
- Điện giật
bởi người có trách nhiệm.
2.4. Hệ thống điện tạm thời (Tủ điện, bảng điện, dây điện dài)
Được bảo vệ bởi ELCB 30mA hoặc
5 5 4 100 RCCB, tủ điện được khóa bởi thợ điện
- Điện giật
+ nối đất kết cấu thép + dây điện là loại

TCVN 5308-91- 05- Sử dụng
dụng cụ cầm tay

TCVN 5308-91- 06- Sử dụng
xe máy xây dựng

TCVN 5308-91- 22- Công tác
lắp đặt thiết bị điện và mạng
lưới điện


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CƠNG

dây 2 vỏ bọc. cách điện (PVC/PVC) +
Phích cắm, ổ cắm cơng nghiệp.
- Cơng nhân khơng có
bằng cấp thợ điện

- Cháy do điện

5 3 3 45

Huấn luyện cụ thể và được cấp bằng.

4 3 3 36

+ Không sử dụng quá tải mạch điện
bằng cách dùng dây điện quá dài hoặc
nhiều dây điện cắm tập trung vào 1 tủ
điện + nối đất và liên kết với nối đất
của container + Vật liệu dễ bắt lửa
không được lưu trữ trong tủ điện.

4

3

1

12

4


3

1

12

4

3

1

12

1

2

1

2

4

3

1

12


4

3

1

12

5

4

1

20

5

2

2

20

4

2

2


16

4

2

1

8

4

3

1

12

4

3

1

12

TCVN
5556-91-Yêu
cầu
chung về bảo vệ chống điện

giật đối với điện hạ áp.

2.5. Dàn giáo, cột chống đỡ

- Sự lật úp dàn giáo di
động
- Do tiếp xúc
- Bố trí khơng phù hợp

4 4 3

48

Giữ độ ổn định + Chặn bánh xe + di
chuyển theo hướng dẫn.
Trang bị đồ BHLĐ.
Kiểm tra vật tư trước khi sử dụng.
Giàn giáo cần phải được lắp đặt theo
chỉ dẫn của nhà thiết kế.
Xem 1.2 Làm việc trên cao
Quy định của nhà nước về khoảng cách
cho phép gần nguồn điện
Sử dụng rào ngăn, biển báo, dây cảnh
báo, hoặc bờ bê tơng hay gỗ để ngăn
ngừa máy móc di động sự chuyển
động.
Không dùng giàn giáo từ các nhà sản
xuất khác nhau.
- Lập sổ tay công việc
- Đào tạo công nhân như thế nào để lắp

dựng, lắp đặt, thay đổi và tháo dỡ giàn
giáo.
Thiết kế + Phương pháp lắp đặt nếu
cao hơn 5m + giằng ổn định.

1 2 2

4

4 4 3

48

- Sập giàn giáo

4 4 2

32

- Ngã cao
- Làm việc gần dây
điện nguồn

5 4 4

80

5 3 3

45


- Máy móc di động và
sự chuyển động

4 3 3

36

-Trộn và kết hợp các
bộ phận giàn giáo

4 3 3

36

- Công nhân không
biết cách lắp dựng và
tháo

4 3 3

36

4 4 2

32

- Sự sụp đổ cốp pha

5 3 2


30

Thiết kế bởi nhân viên có trình độ
chun mơn

5

3

1

15

- Điều kiện làm việc
cho những người làm
việc ở trên hoặc bên
cạnh

5 3 2

30

Phương pháp chi tiết về lắp đặt và tháo
dỡ.

5

3


1

15

- Lỗi kết cấu

5 3 2

30

Vật liệu được sử dụng theo quy định
trong bản vẽ thiết kế.

5

2

1

10

- Do thiết bị q cũ

2 4 4 32

Thường xun kiểm sốt tình trạng của
thiết bị.

2


3

2

12

- Văng bắn vào mắt

2 4 3 24

Mang kính bảo hộ.

2

2

1

4

- Sử dụng các máy
móc thiết bị với tay
nghề yếu kém

2 4 4 32

Huấn luyện, Kiểm tra nhận thức.

2


2

2

8

- Mài mòn các phụ
tùng đi kèm theo

2 4 4 32

- Thường xun kiểm sốt tình trạng
của các thiết bị.
- Bảo trì, bảo dưỡng

2

3

2

12

5 4 3 60

Phương pháp thiết kế bản vẽ.

5

3


1

15

5

2 1

10

3

2

12

- Sụp đổ do không ổn
định
2.6. Cốp pha

TCXD 296-2004- Dàn giáo
các yêu cầu về an toàn

TCVN 5308-91 - Mục 16công tác Cốt pha- cốt thép

2.7. Dụng cụ cầm tay

2.8. Sàn treo
- Ngã từ trên cao do

nhiều khe hở

TCVN 5308-91 - Mục 5

- Ngã từ vị trí làm việc

5 4 2 40

- Vật rơi

3 3 2 18

Trang thiết bị được trang bị với lan can
an toàn.
Làm sạch sàn treo trước khi di chuyển
chúng.

2

TCVN 4244-2005: Thiết bị
Nâng. Thiết kế, chế tạo và
kiểm tra kỹ thuật


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CÔNG
- Sụp đổ do sự lưu trữ
nguyên vật liệu
- Do tiếp xúc

2.9.Thiết bị Nâng
- Thiếu kiến thức về
các tín hiệu điều khiển
- Lỗi của người vận
hành + Quá tải và lỗi
của thiết bị
- Thiết bị nâng trong
tình trạng kém

5 3 2 30

Hướng dẫn cách sắp xếp lưu trữ vật tư.

5

2

1

10

1 4 3 12

Mang phương tiện BHLĐ.

1

3

2


6

4 3 3

36

Huấn luyện cá nhân.

4

3

1

12

4 3 3

36

Có bằng vận hành + Người vận hành
được huấn luyện an toàn.

4

2

2


16

4 4 4

64

4

2

2

16

- Thiết bị nâng bị lỗi,


4 4 4

64

4

3

1

12

- Gió mạnh


5 2 1

10

4

2

1

8

- Nhân viên lưu thông
trong khu vực ảnh
hưởng của cẩu

5 3 3

45

Phân ranh giới với hàng rào an tồn.

4

3

1

12


- Tầm nhìn kém

5 3 2

30

Người vận hành cẩu được trang bị với
bộ đàm hoặc dụng cụ hỗ trợ khác.

4

3

1

12

- Cá nhân khơng có
thẩm quyền

5 3 1

15

Nhân viên an tồn văn phịng kiểm tra.

4

3


1

12

5

3

1

15

4

2

1

8

4

3

1

12

5


3

1

15

- Sai trong kế hoạch
hoạt động và biện
pháp phòng ngừa
chống lại đường dây
điện trên không

5 3 2

30

- Điều kiện mặt bằng
kém

4 3 2

24

- Văng ra khỏi khu vực
5 4 4 80
hoạt động
2.10. Cơ cấu nâng và phụ kiện

- Cáp móc tải trong

tình trạng kém

- Khung nâng trong
tình trạng kém

5 4 3 60

5 3 2 30

- Sử dụng thiết bị
4 3 3 36
nâng bị lỗi
2.11. Giàn giáo treo di động
- Thao tác kém trong
quá trình sử dụng thiết 5 3 3 45
bị
- Quá tải

4 3 3 36

- Rơi xuống

5 3 2 30

Thường xuyên kiểm tra bởi các kỹ sư
kỹ thuật hoặc người có thẩm quyền.
Kiểm tra định kỳ hàng tháng bởi các kỹ
sư kỹ thuật hoặc người có thẩm quyền
+ Xem 1.5
Cẩu phải được trang bị thiết bị đo tốc

độ gió.

Cần trục xoay, xe đào, đỉnh xe tải hoặc
thậm chí ống giàn giáo tình cờ chạm tới
đường dây điện trên cao + Hàng rào
được dựng lên song song với đường
dây điện trên không ở khoảng cách
không nhỏ hơn 3m cho < 50kv.
Đường rãnh và rìa để chở hàng nên
được thiết lập trước khi chọn địa điểm
cho cần cẩu + Dựng các tấm kim loại
hoặc cọc để dựng đường đi.
Hướng dẫn người vận hành cẩu và phụ
cẩu.
Cơ cấu nâng và phụ kiện sẽ được gắn
thẻ và đánh dấu để chỉ trọng lượng làm
việc an toàn.
Kiểm tra ban đầu tại công trường và
thường xuyên kiểm tra trong suốt q
trình vận hành.
Khơi phục lại tình trạng bởi BT trước khi
sử dụng và kiểm tra thường xuyên
trong suốt q trình vận hành tại cơng
trường.

TCVN 4244-2005: Thiết bị
Nâng. Thiết kế, chế tạo và
kiểm tra kỹ thuật
5


3

1

15

Huấn luyện bắt buộc.

4

3

1

12

Huấn luyện đặc biệt cho nhân viên vận
hành Gondola

5

2 2

20

4

2 2

16


5

3 1

15

Chỉ định tải trọng tối đa + hướng dẫn
cho nhân viên vận hành
Công nhân làm việc trên sàn thao tác
phải đeo dây đai an tồn và móc bảo
đảm vào dây cứu sinh + Biện pháp an
toàn cho sàn thao tác của Gondola
được quy định ở mức thấp nhất.

TCVN 4244-2005: Thiết bị
Nâng. Thiết kế, chế tạo và
kiểm tra kỹ thuật

TCVN 5308-91: Mục 8
TCVN 6052-1995 - Dàn giáo
thép


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CÔNG
- Thiết bị bị lật đổ

4 3 3 36


- Bảo trì/ bảo dưỡng
kém

4 3 3 36

Vùng làm việc an tồn, nền hoặc khu
vực vững chắc. Khơng để chìa khóa
bên trong cabin, trong khi người điều
khiển khơng có mặt tại đây
Vùng làm việc an tồn, nền hoặc khu
vực vững chắc. Khơng để chìa khóa
bên trong cabin, trong khi người điều
khiển khơng có mặt tại đây

4

3 1

12

4

3 1

12

2.12. Trộn bê tơng
- Do tiếp xúc


2 4 2 16

Mang găng tay bảo hộ.

2

4

4 3 3 36

Tạo lối đi riêng cho người đi bộ.

4

3 1

1

8

2.13. Biển báo
- Sự lưu thơng của máy
móc/ nhân viên

12

Trang bị đèn ở những khu vực lối đi và
- Bố trí ánh sáng kém
3 4 3 36
3 3 2 18

nơi làm việc.
Hướng dẫn cho nhân viên và được
- Lối đi bị tắc nghẽn
2 4 3 24
2 3 1
6
kiểm tra bởi nhân viên an tồn.
2.14. Bình khí nén và thùng chứa chất lỏng dễ cháy nổ
Bên thứ 3 kiểm định + không để trực
tiếp dưới ánh sáng mặt trời + giữ ở vị trí
- Nổ thùng chứa chất
5 3 3 45
5 3 1 15
lỏng
thẳng đứng và an toàn & được lưu trữ
trong một khu vực thơng thống.
Bình nén khí được giữ cách xa các hoạt
- Cháy
5 3 2 30 động phát ra tia lửa ít nhất 5m + Lắp 5 2 1 10
van chống cháy ngược.
Bình nén khí được di chuyển bằng cách
nghiêng và lăn chúng trên các cạnh đáy
- Nổ thiết bị
4 3 2 24 của chúng. Khi bình được kéo lên, 4 2 2 16
chúng phải được bảo đảm trên một giá
đỡ, hoặc giá kê.
3. MỐI NGUY PHÁT SINH TỪ VIỆC SỬ DỤNG HOẶC XỬ LÝ CÁC SẢN PHẨM VÀ NGUYÊN
VẬT LIỆU
3.1. A-mi-ăng


TCVN 8092:2009_Ký hiệu đồ
họa. Màu sắc an toàn và biển
báo an toàn. Biển báo an
toàn sử dụng ở nơi làm việc
và nơi cơng cộng

TCVN 8366:2010 _ Bình chịu
áp lực. Yêu cầu về thiết kế và
chế tạo

3.2. Bê tông, vữa hồ, xi măng
- Bị dị ứng, gây các bệnh
về da do tiếp xúc trực
tiếp.

3 3 3

27

- Khơng có kiến thức về
mối nguy

3 3 3

27

- Khơng có nhận thức
về mối nguy

3 3 3


27

Thông tin đến họ về những mối nguy
trong q trình huấn luyện an tồn.
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
hợp.
Thông tin đến họ về những mối nguy
trong q trình huấn luyện an tồn.
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
hợp.
Thông tin đến họ về những mối nguy
trong q trình huấn luyện an tồn.
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
hợp

3

3 1

9

3

3 1

9

3


3 1

9

3

2 1

6

3

2 1

6

3

2

6

Nghị định 108/2008/NĐ-CPQuy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất

3.3. Ván khn dính dầu nhớt
- Dị ứng, gây các
bệnh về da


3 3 3

27

- Không có nhận thức
về mối nguy

3 3 3

27

3 2 2

12

3.4. Chì
- Khơng có nhận thức

Thơng tin đến họ về những mối nguy
trong q trình huấn luyện an tồn.
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
hợp
Thông tin đến họ về những mối nguy
trong q trình huấn luyện an tồn.
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
hợp
Thông tin đến họ về những mối nguy

1


Nghị định 108/2008/NĐ-CPQuy định chi tiết và hướng
dẫn thi hành một số điều của
Luật Hóa chất


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CƠNG
về mối nguy

trong q trình huấn luyện an tồn.
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
hợp.

3.5. Các sảm phẩm độc hại đặc trưng đang tồn tại trên công trường
- Thơng tin đến họ về những mối nguy
trong q trình huấn luyện an tồn.
- Khơng có nhận thức
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
3 2 3 18
về mối nguy
hợp
- Cập nhật bảng dữ liệu an tồn hóa
chất
Thơng tin đến họ về những mối nguy
- Khơng có kiến thức
trong q trình huấn luyện an tồn.
3 2 3 18
về những nguyên tắc
Mang phương tiện bảo vệ cá nhân,

lưu trữ và bảo vệ
thực hiện các thơng tin an tồn
3.6. Chất oxy hóa, keo, hóa chất khác…
- Thơng tin đến họ về những mối nguy
trong q trình huấn luyện an tồn.
- Khơng có nhận thức
Mang găng tay và dụng cụ làm việc phù
3 3 3 27
về mối nguy
hợp
- Cập nhật bảng dữ liệu an tồn hóa
chất.
Thơng tin đến họ về những mối nguy
- Khơng có kiến thức
trong q trình huấn luyện an toàn.
3 3 3 27
về những nguyên tắc
Mang phương tiện bảo vệ cá nhân, thực
lưu trữ và bảo vệ
hiện các thông tin an toàn.
3.7. An toàn vệ sinh thực phẩm
- Ngộ độc do sử dụng
nguồn nước uống
khơng đảm bảo an
tồn

- Ngộ đôc thực phẩm
do ăn thức ăn không
đảm bảo vệ sinh


- Môi trường xung
quanh khu vực làm
việc bị ô nhiễm do nhà
vệ sinh kém hoặc
khơng có nhà vệ sinh

3 5 3 45

Thực hiện theo quy định tại mục 6.2 –
Quy trình Kiểm sốt vệ sinh và an tồn
thực phẩm – HSE-OCP- 21

3 5 3 45

Thực hiện theo quy định tại mục 6.3 –
Quy trình Kiểm sốt vệ sinh và an tồn
thực phẩm – HSE-OCP- 21

3 5 3 45

Thực hiện theo quy định tại mục 6.6 và
6.7 – Quy trình Kiểm sốt vệ sinh và an
toàn thực phẩm – HSE-OCP- 21

3

2

2 12


3

2

2 12

3

3

1

TCVN 5507:2002._ Hố chất
nguy hiểm. Quy phạm an
tồn trong sản xuất, kinh
doanh, sử dụng, bảo quản và
vận chuyển

9
TCVN 3164-1979-Các chất
độc hại – Phân loại và những
yêu cầu chung về an tồn

3

3

3

3


5

5

1

9

Thơng tư 04/2009/TT-BYT
của Bộ Y tế ban hành
“Quy chuẩn kỹ thuật quốc
gia về chất lượng nước ăn
uống”

1

15

1

Quyết định số 41/2005/QĐBYT của Bộ Y tế ban hành
“Quy định điều kiện vệ sinh
15 an toàn thực phẩm đối với
cơ sở kinh doanh, dịch vụ,
phục vụ ăn uống”

3

5


1

15

- Để cách xa chỗ ngồi của nhân viên ít
nhất 1m
- Phịng ốc thơng thống
- Đo đạc môi trường làm việc
- Khám sức khỏe định kỳ

3

5

1

3 5 3 45

Định kỳ vệ sinh máy lạnh

3

5

1

15

3 5 3 45


- Ngồi đúng tư thế trước máy tính
- Giữ khoảng cách từ màn hình đến

3

5

1

15

Quyết đinh 3733/2002 của
Bộ Y tế ban hành 21 tiêu
chuẩn vệ sinh lao động,
05 nguyên tắc và 07 thông
số vệ sinh lao động

4. Các mối nguy phát sinh tại Văn Phịng
4.1. An tồn vệ sinh thực phẩm (Xem mục 3.7)
4.2. Thiết bị, dụng cụ văn phòng
Mùi mực in, phát sinh
từ máy Máy photo,
máy in ảnh hưởng
đến sức khỏe
Máy lạnh phát ra mùi
hôi, ảnh hưởng môi
trường làm việc
Tư thế ngồi máy vi
tính khơng đúng cách


3 5 3 45

15
Tiêu chuẩn
3733/2002/BYT- Ban
hành 21 tiêu chuẩn vệ
sinh


BẢNG ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
MỐI NGUY CHUẨN TRONG
GIAI ĐOẠN THI CÔNG
Bị đứt tay khi sử dụng
dao, kéo, giấy
4.3. Hệ thống điện

1 5 2 10

người sử dụng là 60cm
- Sử dụng cẩn thận
- Sơ cứu tại chỗ

1

5

1

Điện giật


5 3 3 75

Định kỳ kiểm tra hệ thống điện

5

3

1

Cháy nổ do chập điện
4.4. Cháy nổ

4 3 3 36

Định kỳ kiểm tra hệ thống điện

4

2

1

5
NĐ 105/2005 quy định chi
tiết và hướng dẫn ban
15
hành một số điều của Luật
điện lực

8

- Định kỳ kiểm tra sự rò rỉ Gas
- Sử dụng gas đảm bảo chất lượng
- Sử dụng bếp gas an toàn
- Định kỳ kiểm tra hệ thống chữa cháy

5

4

1

TT/04/2004/TT-BCA, về
việc hướng dẫn thi hành
nghị định số 35/2003/NĐ20 CP, ngày 04/04/2003 của
chính phủ quy định chi tiết
một số điều của Luật
PCCC

2 4 3 24

- Vệ sinh sạch sẽ
- Định kỳ đo đạc môi trường

2

4

1


8

3 3 3 27

Kiểm soát động vật gây hại

3

3

1

9

3 2 2 12

Bảo vệ kiểm sốt an ninh cơng ty

3

2

1

6

4 3 3 36

Tn thủ Luật giao thông


4

3

1

Luật số 23-2008-QH1212 Luật giao thông đường
bộ- Điều 8, 47, 50

4 4 3 54

- Thông báo lịch cho Ban quản lý cơng
trường
- Hướng dẫn an tồn bởi trưởng ban an
toàn

4

4

2

16

Cháy nổ do sử dụng
Gas nấu tại Căn tin và 5 4 4 80
phịng Phục vụ

4.5. Mơi trường làm việc

Bụi, khói thải xe hơi,
Động vật gây hại (mối,
dán, chuột, …)
Người lạ xâm nhập
trái phép vào công ty
Sử dụng xe ô tô/ xe
máy lưu thông trên
đường
Nhân viên xuống kiểm
tra công trường

S = Mức độ nghiêm
trọng
1. Rất thấp (không mất thời
gian điều trị)
2. Thấp (Điều trị y tế từ 1-2
ngày)
3. Trung bình (điều trị y tế từ
3-7 ngày)
4. Nghiêm trọng (một phần
cơ thể không đủ năng lực)
5. Tai họa

E = Tần xuất tiếp
xúc
1. Hiếm khi (năm)
2. Thỉnh thoảng
(từ 6 tháng trở lên)
3. Định kỳ ( từ 1-3 tháng)
4. Thường xuyên (Tuần)

5. Liên tục xảy ra (Ngày)

P = Khả
năng xảy ra

R = Mức rủi ro
(P x S x E = R)

1. Rất thấp
2. Thấp
3. Trung bình
4. Cao
5. Rất cao

1-19 : Thấp
20-79:
Trung
bình
80-125: Cao

Tiêu chuẩn
3733/2002/BYT- Ban
hành 21 tiêu chuẩn vệ
sinh

Yêu cầu hành động
1. Chấp nhận được (Thấp):
Khơng có u cầu hành động
nhưng vẫn tiếp tục giám sát
2. Khơng chấp nhận (Trung

bình): Nhiều nỗ lực nên được
thực hiện để giảm nguy cơ
3. Không chấp nhận (Cao):
Phân tích cơng việc an tồn,
Cơng việc sẽ khơng được thực
hiện cho đến khi nguy cơ đã
được giảm xuống.



×