CONG HOA XA HOI CHU NGHIA VIET NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
¡
HỢP ĐỊNG THỊ CƠNG XÂY DỰNG CƠNG TRÌNH
Số: 2202/2021/HĐKT/BKTL - THT -VINADIC
CONG TRINH: TOA A2, A3 DU AN TO HOP NHA O XA HOI VA DICH VU
THUONG MAI AZ THANG LONG
HANG MUC: KHUNG, SAN, VACH CUNG, CAU THANG BO BE TONG
COT THEP CON LAI TOA A3 VA CUNG CAP, THI CONG PHAN HOAN
THIEN TOA A2, 43 VA MOT SO HANG MUC PHU TRO KHAC
DIA DIEM: THON LAI XA, XA KIM CHUNG, HUYEN HOÀI ĐỨC, THÀNH
PHO HA NOI
GIUA
CONG TY TNHH BANH KEO THANG LONG
Va Lién Danh
CONG TY CO PHAN PHAT TRIEN DAU TU XAY DUNG VIỆT NAM
&
CONG TY CO PHAN DAU TU XAY LAP THT
NAM 2021
1
I. CAC CAN CU KY KET HOP DONG:
-
Luật Xây Dựng số 50/2014/QH13
ngày 18 tháng 6 năm 2014 của Quốc hội nước cộng
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
-_ Luật thương mại số 36/2005/QH11 ngày 14 tháng 6 năm 2005 của Quốc hội nước cộng
hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam;
- Nghị định số số 46/2015/NĐ- CP ngày 12/5/2015 của Chính phủ về quản lý chất lượng
và bảo trì cơng trình xây dựng;
-_ Nhu cầu và khả năng đáp ứng nhu cầu của các Bên./.
II. THÀNH PHẢN:
Hôm nay, ngày 22 tháng 02 năm 2021, tại Hồi Đức, Hà Nội, chúng tơi gồm:
A. Bên giao thầu (Sau đây gọi tắt là “Chủ đầu tư hoặc Bên A”):
CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BÁNH KẸO THĂNG LONG
-
Pai dién la
: Bà Trần Thị Thu Hiền
-
Dia chi
: Thơn Lai Xá, xã Kim Chung, huyện Hồi Đức, thành phố Hà Nội
- _ Điện thoại
:024.336.30412
-
: 26010000602863
-
Tai khoan số
Tạingânhàng
Chức vụ: Tổng giám đốc
Fax:
: Ngan hang TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam — Chi nhánh Mỹ
Đình.
-
Mã số thuế
: 0100884842
B. Nhà thầu (Sau đây gọi tắt là “Bên B”):
|
Lién danh
|
CONG TY CO PHAN PHAT TRIEN DAU TU XAY DỰNG VIỆT NAM (VINADIC)
|
-
Dai dién la
: Ông Trần Ngọc Hùng
Chức vụ: Phó Tổng giám đốc
-
Ủy quyền số _ :.../2021/UQ-VINADIC ngày 22 tháng 02 năm 2021
-
Diachi
: O CN6 — KCN Nguyén Khé, xã Nguyên Khê, huyện Đông Anh. TP
Hà Nội
-
Dién thoai
: 84 24 462 532 660
Fax: 84 24 462 532 660
-
Taikhodan sé
: 21410000282718
-
Tainganhang
: Ngân hàng BIDV — Chỉ nhánh Đông Hà Nội
-
Mãsố thuế
: 0101184346
VÀ CÔNG TY CO PHAN DAU TU XAY LAP THT
||
Đại diện là
: Ông Đặng Văn Dương
Chức vụ: Tổng giám đốc
Địa chỉ
: Tang 2, tịa 106 - CT3, khu đơ thị mới Văn Khê, Phường La Khê,
Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
|
Điện thoại
: 024.668.10697
Fax:
Tài khoản số
: 8201102406006
Tại ngân hàng
: Ngân hàng MB Bank - CN Thăng Long
Mã số thuế
: 0106415886
Các bên thỏa thuận ký kết Hợp đồng thi công xây dựng (“Hợp đồng”) với những điều
khoản sau:
II. CAC DIEU KHOAN CUA HOP DONG
Hai bên thống nhất thoả thuận nội dung Hợp đồng như
sau:
Điều 1: Các định nghĩa và diễn giải trong Hợp đồng
Các từ và cụm từ (được định nghĩa và điễn giải) sẽ có ý nghĩa như diễn giải sau đây
và được áp dụng thống nhất trong Hợp đồng này:
1.1.
“Bên A” được hiểu là CÔNG TY TRÁCH NHIỆM HỮU HẠN BÁNH KẸO
THĂNG
1.2.
LONG
như đã nói đến trong phần các bên tham gia Hợp đồng và những
người có quyền kế thừa hợp pháp của Bên A mà không phải là bất kỳ đối tượng nào
do người đó uỷ quyền.
"Bên B" được hiểu là một hoặc cả hai thành viên Liên danh Nhà thầu (tùy từng ngữ
cảnh) gồm : CONG TY CP PHAT TRIEN DAU TU XAY DUNG VIET NAM
(VINADIC) và CÔNG TY CÔ PHÀN XÂY LẮP THT như được nêu ở phần các
bên tham gia Hợp đồng và những người kế thừa hợp pháp của Bên B mà không phải
là bất kỳ đối tượng nào do người đó uỷ quyền.
1.3.
“Cơng trình” được hiểu là cơng trình tịa A2, A3 “Dự án Tổ hợp nhà ở xã hội và
dịch vụ thương mại A2. Thăng Long tại Thôn Lai Xá, xã Kim Chung, huyện Hồi
Đức, Thành phố Hà Nội do Cơng ty Trách Nhiệm Hữu Hạn Bánh Kẹo Thăng Long
làm Chủ đầu tư.
1.4.
“Diện tích Cấu kiện BTCT của 01 (một) tầng” là diện tích tồn bộ mặt bằng Xây
dựng của tầng đó (tức là điện tích theo phạm vi mép ngồi của sàn bê tơng, các cột,
vách thuộc tầng đó) và trừ đi tồn bộ phần kết cấu bê tơng cốt thép dé tai chỗ (bao
gồm diện tích cột, thang bộ, hộp kỹ thuật, ống khói, lỗ thang máy, lỗ thơng khí, lỗ
lấy sáng...).
a
2
3
|
Z⁄ }
1.5.
“Diện tích sàn xây dựng của tịa nhà” là tổng diện tích sàn của tất cả các tầng
thuộc tồ nhà đó (kể cả lỗ thang máy, lỗ thơng khí, lỗ lấy sáng...) tức là lấy mép
ngoài của từng sàn để tính diện tích của sàn đó, điện tích của tồn bộ tồ nhà là tổng
diện tích của các sàn. Đối với cách tính bể nước mái: Tính diện tích phủ bì ngồi bê
tơng sàn của phần thi cơng bễ nước (Đơn giá tính như đơn giá sàn với diện tích đáy
bể và nắp bể tính riêng là 2 sàn).
Điều 2. Hồ sơ Hợp đồng và thứ tự ưu tiên.
2:1:
Hồ sơ Hợp đồng:
Hồ sơ Hợp đồng là những văn bản, tài liệu có ý nghĩa để hai bên căn cứ vào đó mà
đối chiếu, kiểm tra việc thực hiện quyền và nghĩa vụ của từng bên đồng thời là cơ sở
để thanh quyết toán Hợp đồng. Hồ sơ Hợp đồng bao gồm:
a.
Các điều khoản, điều kiện của Hợp đồng, các Phụ lục gắn kèm Hợp đồng và các
phụ lục được hai bên ký kết trong quá trình thực hiện Hợp đồng.
b.
Các chỉ dẫn kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công, điều kiện tham chiếu, tiến độ thi
công, hồ sơ thanh toán, các loại biểu mẫu và các tài liệu khác là một bộ phận của
Hợp đồng.
c..
Bảo đảm thực hiện hợp đồng, các bảo lãnh khác ;
Bên A mua bảo hiểm cơng trình theo quy định, bên B mua bảo hiểm theo quy
định của pháp luật ;
e.
2.2.
Các tài liệu khác có liên quan.
Thier tự ưu tiên của các tài liệu:
a.
Nhiing tai liệu cấu thành nên hồ sơ Hợp đồng về nguyên tắc phải có sự thống
nhất về nội đung và cách hiểu, song trong trường hợp ngoại lệ nếu có điểm nào
không rõ ràng hoặc không thống nhất giữa các tài liệu thì các bên có trách nhiệm
trao đổi để đi đến thống nhất. Trường hợp các bên không thể đi đến thống nhất
thì nội dung và cách hiểu được ưu tiên áp dụng theo cách trong mục 2.2 b, c, d.
b.
Những văn bản thoả thuận ra đời sau sẽ có giá tri bd sung hoặc thay thế các văn
bản ra đời trước cùng loại.
c.
Giữa các tài liệu trong hồ sơ Hợp đồng có mâu thuẫn nhau thì ưu tiên xem xét
theo thứ tự sắp xếp a, b, e trong mục 2.1.
đ..
Với các tài liệu khác có liên quan nêu tại mục 2.1 c, nếu có sự mâu thuẫn thì hai
bên cùng nhau thoả thuận lựa chọn thực hiện theo quy định của Pháp luật ;
Điều 3: Nội dung, phạm vi công việc của Hợp đồng:
Bên A đồng ý giao và bên B đồng ý nhận thi cơng gói thầu: Cung cấp, thi cơng
phần kết cầu Tịa A3, Cung cấp thi cơng phần hồn thiện Tịa A2, A3 và một số hạng
mục phụ trợ khác thuộc Dự án: Tổ hợp nhà ở Xã hội và Dịch vụ Thương
mại AZ
Thăng Long (kể cả phần sửa đổi, phát sinh được Bên A chấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật được
mô tả trong Hồ sơ thiết kế được phê duyệt, đảm bảo chất lượng, tiến độ, giá cả, an toàn và
số
a
EL iv
a
a
các thỏa thuận khác trong hợp đồng đã được hai bên thống nhất. Nội dung phân chia công
việc đối với từng thành viên trong liên danh cụ thể như sau:
STT
Tén
Nội dung công việc
Thành
viên | - Thi công bể nước mái tòa A3 (2 bê)
Lién danh:
- Khung, sản, vách cứng, cầu thang bộ bệ tơng
Cơng
ty
Cổ | cốt thép tịa A3 từ tầng 21 đến mái (bao gồm cả
Tỷ lệ % so với
tổng
Giá trị dự thầu
Theo khối
1 | phần Phát triển | phần sản xuất cầu kiện và thi công hiện trường). | lượng thực tế.
đầu
tu
xây
|- Lắp dựng hoàn thiện khung, sàn, vách cứng,
dựng Việt Nam | cầu thang bộ bê tông cốt thép đối với phần diện
Thành
viên |
Liên danh:
Công
ty
Cổ
phần Đầu
tư |
Xây lắp THT
tích cấu kiện đã sản xuất tại Nhà máy.
- Thi
- Thi
|- Thi
A2.
- Thi
- Gia
cơng xây tường gạch tịa A2
cơng trát tường tịa A2.
cơng láng nền, ốp lát và chống thấm tịa
cơng phần ME, thơng gió và PCCC tịa A2
cơng lắp dựng trần thạch cao tòa A2 (Theo
chỉ định và thiết kế).
- Thi cơng sơn bả tịa A2.
- Cung cấp thiết bị vệ sinh gạch ốp lát tòa A2,
A3
- Cung cấp, thi cơng cửa tịa A2, A3
- Thi cong trạm biến áp.
- Thi cơng Ramp đốc tịa A2
- Thi cơng giằng, lanh tơ tịa A23 và một số cơng
việc khác.
sh
cơng phân còn lại bê nước mái tòa A2 (2
5
- Thi cơng phần điện, nước, chống sét tịa A2,
A3
- Thi cơng hạ tầng kỹ thuật, sân vườn ngồi nhà.
- Thi cơng phần ME, thơng gió và PCCC tịa A3
- Thị cơng phần kết cấu cầu thang bộ còn lại tòa
A3 từ Tầng 1 đến Tầng 20.
- Thi công xây tường gạch tịa A3
- Thi cơng trát tường tịa A3.
- Thi cơng láng nền, ốp lát và chống thấm tịa
A3.
- Thi cơng sơn bả tịa A3.
Theo khối Ố
lượng thuc lộ
- Thi cơng Ramp đốc tịa A3
- Thi cơng giằng, lanh tơ và một số cơng việc
khác tịa A3.
- Gia cơng lắp dựng trần thạch cao tòa A3 (Theo
TỎNG CỘNG
chỉ định và thiết kế).
100%
-
Céng tac tài chính kế tốn: Mỗi bên độc lập về tài chính, tự chịu trách nhiệm về chế độ
tài chính của mình và tự chịu trách nhiệm về kết quả kinh tế trong phần việc được giao.
Trong mỗi đọt thanh toán, quyết toán, mỗi bên căn cứ khối lượng, giá trị cơng việc hồn
thành của mình để xuất hóa đơn cho Chủ đầu tư.
- Trong q trình thi cơng, mỗi thành viên phải tự chịu trách nhiệm riêng trong phạm vi
hợp đồng của mình về mọi vấn đề liên quan đến khối lượng, tiến độ thi công, chất lượng
thi công, chịu trách nhiệm theo phạm vi công việc của mình đối với Dự án.
- Khơng thành viên nào trong liên danh được quyền chuyển nhượng quyền lợi và trách
nhiệm của mình theo Hợp đồng này cho bên thứ ba nếu chưa có văn bản chấp thuận của
các thành viên khác trong liên danh và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư.
Điều 4: Tiến độ thực hiện của Hợp đồng:
4.1 Tiến độ thi công cụ thể cho từng phần công việc của Bên B như sau :
-_ Tiến độ thi công khối lượng công việc của thành viên liên danh Công ty Cổ phần Phát
triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam là 200 ngày kể từ ngày hai bên ký Hợp đồng, Bên A
`..."
phát lệnh khởi công và Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam nhận
được bảo lãnh thanh toán theo quy định của Hợp đồng và Bên B nhận được mặt bằng
đủ điều kiện thi công.
Tiến độ thi công khối lượng công việc của thành viên liên danh là Công ty cổ phần
xây lắp THT là .... ngày kế từ ngày hai bên ký Hợp đồng, Bên A phát lệnh khởi công.
Bên B sẽ trình bảng tiến độ thi cơng trong vịng 05 ngày trước khi thi công. Trong
trường hợp Bản tiễn độ không phù hợp với yêu cầu của Bên A, Bên B
độ sửa đổi
sẽ trình bản tiễn
Mỗi bản tiến độ thi cơng sẽ bao gồm:
a) Trình tự thực hiện cơng việc của Bên B và thời gian thi công cho mỗi hạng mục
b) Báo cáo tiễn độ Bên B phải thể hiện: Biện pháp tổ chức thi công của các giai đoạn
thi công;
4.2
Bên B phải thực hiện theo tiến độ thi cơng và nghĩa vụ của mình theo Hợp đồng.
Tiến độ thực hiện nêu trên đã bao gồm cả thứ 7, chủ nhật (không bao gồm 10 ngày nghỉ
của Tết âm lịch hàng năm, các ngày lễ theo quy định của Pháp luật)./
4.3
Gia hạn tiến độ: Tiến độ thực hiện công việc được gia hạn trong những trường hợp sau:
a.
Do thoi tiết mưa, bão ảnh hưởng đến thi công: mưa trên 50 mm, gió, bão cấp 3
trở lên.
b.
Do Bên A yêu cầu dừng mà không do lỗi Bên B, do các cơ quan Nhà nước,
chính quyền, người dân địa phương gây cần trở, ngăn cấm.
e.
Do các điều kiện bất khả kháng gây ra.
Do Bên A thanh toán chậm theo quy định của Hợp đồng ở Điều 6.
1⁄
od
[vy
J
6
2⁄7
ớ
Z2
e.
phạm vi trong Hợp đồng đã ký kết theo yêu cầu của Chủ đầu tư.
f.
|
|
Do sự thay đổi thiết kế của Chủ đầu tư, phát sinh hoặc bổ sung công việc ngoài
Do vướng mắc bởi các Nhà thầu khác trong công trường ảnh hưởng đến công
việc thực hiện của Bên B.
g..
4.4.
Bất khả kháng ảnh hướng trực tiếp tới việc thực hiện Hợp đồng này.
Khắc phục tiến độ chậm trễ
Khi tiến độ đã bị chậm hơn so với tiến độ thi cơng như các bên đã thố thuận trong
Hợp đồng của cơng việc đó mà khơng phải do những ngun nhân đã nêu trong
khoản 4.3 [Gia hạn tiến độ], khi đó, ngoài việc phạt chậm tiến độ, Bên A yêu cầu
Bên B trình một bản tiến độ thi cơng được sửa đổi để thực hiện tiến độ hoàn thành
trong thời gian yêu cầu.
Điều 5: Giá trị của Hợp đồng được xác định theo quy định như sau:
Giá trị Hợp đồng tạm tính (đã bao gồm VAT):
270.537.930.046 VND
(Bang chit: Hai tram bay mươi tj, năm trăm ba mươi bẫy triệu, chin trăm ba mươi
nghìn, khơng trăm bốn mươi sắu đồng.⁄⁄)
Trong đó:
5.1. Giá trị Hợp đồng của Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tr Xây dựng Việt Nam
là:
42.520.221.275 VNĐ (Bằng chữ: Bốn mươi hai tỷ, năm trăm hai mươi triệu, hai trăm
hai mươi mốt nghìn, hai trăm bẩy mươi lăm đồng.)
5.2. Giá trị Hợp đồng của Công ty Cổ phần Xây lắp THT là: 228.017.708.771 VND (Bang
chit: Hai trăm hai mươi tám tỷ, không trăm mười bẩy triệu, bẩy trăm linh tám nghìn, bẩy
trăm bẩy mươi mốt đẳng ./.)
(Chỉ tiết theo Phụ lục 01: Bảng giá trị hợp đồng và các Bảng chỉ tiết giá hợp đồng
đính kèm)
Loại Hợp Đồng: Hợp Đồng theo đơn giá cố định (không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện
Hợp Đồng), khối lượng theo thực tế nghiệm thu thi cơng.
Diện tích sàn xây dựng nghiệm thu thanh quyết toán được các bên xác nhận theo hỗ sơ hồn cơng.
Điều 6: Tạm ứng, thanh tốn và quyết tốn, thanh lý Hợp đồng
6.1
Tạm ứng Hợp đồng:
Khơng áp dụng
6.2
Đảm bảo thanh toán bởi Bên A :
- Để đảm bảo việc thanh toán được thực hiện đầy đủ, đúng hạn thì Bên A sẽ đề nghị
Ngân hàng TMCP đầu tư phát triển Việt Nam (BIDV)- Chi nhánh Mỹ Đình phát
hành thư bảo lãnh không hủy ngang, không điều kiện để đảm bảo thanh toán đối với
những hạng mục/phần việc theo tiến độ mà Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây
dựng Việt Nam đã thực hiện và được bên A nghiệm thu theo thỏa thuận ghi nhận tại
Hợp đồng này. Bảo lãnh thanh tốn được duy trì từ lúc phát hành cho đến khi Công
fe ST
⁄
gb
ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam hồn thành 100% khối lượng cơng
việc thi cơng, bàn giao cấu kiện cho Bên A và Bên A hoàn thành nghĩa vụ thanh
quyết tốn cho Cơng ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam theo Hợp
đồng.
+ Hiệu lực bảo lãnh: Ngày kết thúc hiệu lực bảo lãnh được hiểu là ngày Bên A hoàn
thành nghĩa vụ thanh quyết tốn cho Cơng ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng
Việt Nam.
Bảo lãnh thanh toán được phát hành làm 3 giai đoạn với thời gian và giá trị phái
hanh nhw sau:
- Lần 1: Bên A sẽ cấp cho Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam
01 bảo lãnh thanh tốn có giá trị 15.000.000.000 VNĐ
(Bằng chữ: Mười lắm tỷ
đông) ngay sau khi ký Hợp đồng và trước khi Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư
Xây dựng Việt Nam sản xuất cấu kiện tại nhà máy;
- Lần 2: Bên A sẽ cấp cho Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam
01 bảo lãnh thanh tốn có giá trị 15.000.000.000 VNĐ
(Bằng chữ: Mười lăm tỷ
đơng) trong vịng 03 ngày kể từ ngày Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng
Việt Nam đỗ xong bê tông Toping sàn Tầng 25 Tòa A3.
- Lần 3: Bên A sẽ cấp cho Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam
01 bảo lãnh thanh tốn có giá trị 12.520.221.275 VNĐ (Bằng chữ: Mười hai tỷ, năm
trăm hai mươi triệu, hai trăm hai mươi mốt nghìn, hai trăm bẩy mươi lăm đồng)
trong vịng 03 ngày kể từ ngày Cơng ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt
Nam đổ xong bê tơng Toping sàn Tầng 30 Tịa A3.
Các trường hợp Bên B được phép phát mại bảo lãnh thanh tốn:
a. Khi Bên A và các bên khơng nghiệm thu hoặc khơng ký hồ sơ thanh tốn, quyết
tốn cho Bên B mà khơng có lý do chính đáng:
Sau khi kết thúc từng hạng mục công việc của từng đợt thanh toán và được nghiệm
thu theo quy định của hợp đồng thì Bên B có trách nhiệm mời Bên A hoặc các bên
liên quan nghiệm thu. Nếu quá 05 ngày kế từ ngày Bên B đề nghị mà các Bên không
tham gia nghiệm thu (trừ trường hợp có lý do chính đáng được các bên chấp thuận)
Kết quả việc nghiệm thu này mặc nhiên là đã được các Bên chấp thuận và đủ điều
kiện để Bên B thanh toán từng đợt và quyết tốn cơng trình.
Khi đó Cơng ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây đựng Việt Nam sẽ tự lập hồ sơ
nghiệm thu theo mẫu biểu Bên A quy định tại mục 6.7, tự lập hồ sơ thanh toán và
gửi Ngân hàng.
Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam sẽ phát mại bảo lãnh thanh
toán theo giá trị hồ sơ thanh toán mà Bên B đã lập nói trên. Chậm nhất trong thời
gian 07 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ, Ngân hàng sẽ giải ngân cho Công ty Cổ
phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam giá trị thanh toán nêu trên.
b. Khi Bên A không thực hiện việc thanh quyết toán theo cam kết của hợp đồng:
Khi đến mốc thanh tốn, quyết tốn theo Hợp đồng, Bên A khơng thanh tốn hoặc
thanh tốn chưa đủ cho Bên B thì chậm nhất không quá 07 ngày Công ty Cỗ phần
:
;
Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam được quyền yêu cầu Ngân hàng phát mại bảo
lãnh thanh toán với giá trị bằng giá trị mà Bên A khơng thanh tốn hoặc thanh tốn
chưa đủ cho Cơng ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam.
c. Khi Bên A không gia hạn bảo lãnh thanh tốn cho Cơng ty Cổ phần Phat trién Dau
tư Xây dựng Việt Nam:
Nếu trước khi hết hạn bảo lãnh 15 ngày mà Giai đoạn thi cơng chưa kết thúc và Bên
A chưa thanh tốn đủ cho Công ty Cô phân Phát triên Đâu tư Xây dựng Việt Nam
thi Bên A có trách nhiệm gia hạn bảo lãnh. Thời gian gia hạn bảo lãnh theo tiên độ
dự kiến của Cơng trình được các bên thống nhất. Trước 10 ngày kế từ ngày hết hạn
bảo lãnh, nếu Bên A khơng gia hạn bảo lãnh thanh tốn thì Công ty Cễ phần Phát
trién Dau tư Xây dựng Việt Nam được quyên yêu câu Ngân hàng phát mãi toàn bộ
giá trị mà Bên A chưa thanh toán hoặc thanh tốn chưa đủ cho Cơng ty Cơ phân Phát
triên Đâu tư Xây dựng Việt Nam tại thời điêm Công ty Cô phân Phát triên Dau tư
Xây dựng Việt Nam yêu câu Ngân hàng phát mãi.
d. Sau khi phát mại bảo lãnh thanh tốn, Cơng ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây
dựng Việt Nam sẽ tạm đừng thi công cho đến khi Bên A và Ngân hàng cấp bỗ sung
cho Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam một bảo lãnh thanh tốn
có giá trị tương đương giá trị thi cơng cịn lại, thời hạn và các điều kiện tương đương
với bảo lãnh thanh toán ban đầu trước khi Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây
dựng Việt Nam tiến hành công tác thi công tiếp theo.
Hồ sơ phát mại bảo lãnh thanh toán ẩm:
- Cơng văn đề nghị phát mại Bảo lãnh thanh tốn của Bên B;
- Hồ sơ thanh toán do Bên B lập (khơng u cầu phải có xác nhận của Bên A);
- Bảo lãnh thanh toán (bản gốc) do Ngân hàng phát hành.
6.3
Tiến độ thanh toán:
. Tiến độ thanh toán từng đọt: tối thiểu 05 tầng/lần hoặc 02 tháng/lần tùy điều kiện
nào đến trước (sau 03 ngày kể từ kết thúc công việc đỗ bê tông toping).
. Đối với công tác bê tông: Đối với các khối lượng thi công chưa đủ 28 ngày để lấy
kết quả thí nghiệm, Cơng ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam được
thanh tốn khối lượng khi có kết quả thí nghiệm bê tơng 7 ngày (R7) (kết quả thí
nghiệm R7 đạt tối thiểu > 75% mác thiết kế).
. Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam cam kết hồn tra cho Bên A
các kết quả thí nghiệm bê tông R28 cho Bên A vào hồ sơ thanh toán của đợt thanh
toán tiếp theo.
d. Không quá 07 ngày làm việc kể từ ngày Bên A nhận được đầy đủ hồ sơ hợp lệ của
Bên B, Bên A sẽ thanh toán cho Bên B 90% giá trị khôi lượng đã được nghiệm thu
theo hô sơ thanh tốn.
6.4 _
Thời gian hồn thiện hồ sơ thanh toán:
Kê từ thời điểm Bên B gửi hồ sơ nghiệm thu, thanh tốn từng đợt thì khơng q 05
(năm) Ngày Làm Việc, Tư vấn giám sát và Bên A phải phê duyệt hồ sơ thanh toán
cho Bên B. Trong trường hợp hồ sơ thanh tốn có sai sót thì Tư vấn giám sát và Bên
A phải phản hồi 01 lần duy nhất cũng trong thời gian trên. Sau khi Bên B sửa chữa
các sai sót, chậm nhất 02 (hai) Ngày Làm Việc kể từ ngày nhận được hồ sơ đã bỗ
sung thì Bên A và Tư vấn giám sát có trách nhiệm ký phê đuyệt hồ sơ thanh toán cho
Bên B. Quá thời hạn nêu trên, nếu Bên A và Tư vấn giám sát không ký mà không đo
lỗi của Bên B thì coi như hồ sơ thanh tốn của Bên B đã được các bên chấp nhận đủ
điều kiện thanh toán.
Quyết toán:
6.5.1 Quyết toán giai đoạn:
a. - Khi từng thành viên trong liên danh hoàn thành toàn bộ các công việc theo phạm
vi công việc được nêu trong Điều 3 của Hợp đồng.
b.
Trong vòng 45 (bốn mươi lim) Ngày Làm Việc kể từ khi từng thành viên trong
Liên danh hồn thành tồn bộ cơng việc theo phạm vi cơng việc được nêu trong
Điều 3 của Hợp đồng thì từng thành viên trong Liên danh sẽ đệ trình hồ sơ quyết
toán giai đoạn cho Bên A.
c.
Bên A sẽ kiểm tra hồ sơ quyết toán giai đoạn và xác nhận cho Bên B trong vòng
15 (mười lăm) Ngày Làm Việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quyết toán
của Bên B như trên. Trong quá trình kiểm tra hồ sơ quyết toán, Bên A và Tư vấn
giám sát sẽ kiểm tra và phản hồi các thiếu sót trong 01 lần duy nhất trong thời
hạn 15 ngày nêu trên.
d.
Cham nhất sau 15 (mười lăm) Ngày Làm Việc kể từ thời điểm nhận đầy đủ hồ
sơ quyết toán giai đoạn đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Bên A từ Bên B thi Bén A
thanh tốn nốt số tiền cịn lại, tổng thanh toán tương đương 100% giá trị Quyết
toán.
e.
Từng thành viên trong Liên danh phải nộp bảo lãnh bảo hành tương đương 5%
giá trị quyết tốn giai đoạn của mình và trả đủ hóa đơn cho Bên A theo quy định.
6.5.2
Quyết tốn Hợp đồng:
a.
Khi Bên B hồn thành tồn bộ các công việc theo Hợp đồng hoặc theo yêu cầu
của Bên A trong từng thời điểm (trong trường hợp Bên A u cầu đừng một bộ
phận cơng trình do yếu tố khách quan).
⁄#
„⁄⁄
1
of
l)
=
65
Trong vòng 45 (bốn mươi lăm) Ngày Làm Việc kể từ khi Bên B hồn thành tồn
bộ các cơng việc theo Hợp đồng hoặc theo yêu cầu của Bên A trong từng thời
điểm (trong trường hợp Bên A yêu cầu đừng một bộ phận cơng trình do yếu tố
khách quan) thì Bên B sẽ đệ trình hồ sơ quyết tốn cho Bên A.
Bên A
sẽ kiểm tra hồ sơ quyết toán và xác nhận cho Bên B trong vòng l5 (mười
lăm) Ngày Làm Việc kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ quyết toán của Bên B
như trên. Trong quá trình kiểm tra hồ sơ quyết tốn, Bên A và Tư vấn giám sát
sẽ kiểm tra và phản hồi các thiếu sót trong 01 lần đuy nhất trong thời hạn 15
ngày nêu trên.
Chậm nhất sau 15 (mười lăm) Ngày Làm Việc kể từ thời điểm nhận đầy đủ hồ
sơ quyết toán đã chỉnh sửa theo yêu cầu của Bên A từ Bên B
thì Bên A thanh
tốn nốt số tiền cịn lại, tổng thanh toán tương đương 100% giá trị Quyết toán.
Từng thành viên trong Liên danh phải nộp bảo lãnh bảo hành tương đương 5%
giá trị quyết tốn của mình và trả đủ hóa đơn cho Bên A theo quy định.
Trong trường hợp Giá trị quyết toán giai đoạn của từng thành viên trong liên
danh bằng giá trị quyết toán Hợp đồng thì các bên khơng cần phải ký lại Quyết
tốn Hợp đồng. Khi đó, Hồ sơ quyết tốn giai đoạn được sử dụng làm Hồ sơ
quyết toán Hợp đồng. Các bên lập Biên bản đối chiếu công nợ, thanh lý Hợp
đồng dựa trên Hồ sơ quyết toán giai đoạn.
6.6
Thanh lý hợp đồng khi xây ra một trong các trường hợp sau:
a.
Ngay sau khi các bên đã hoàn thành nghĩa vụ theo Hợp đồng, các bên tham gia
sẽ tiến hành thanh lý và chấm dứt hiệu lực của Hợp đồng. Việc thanh lý Hợp
đồng phải được thực hiện xong trong thời hạn bốn mươi lăm ngày (45) kế từ
ngày các bên tham gia Hợp đồng hoàn thành các nghĩa vụ theo hợp đồng.
Trong trường hợp chấm dứt Hợp đồng theo Điều 13 Hợp đồng.
6.7. Hồ sơ thanh toán, quyết toán
Hồ sơ thanh tốn bao gồm:
a.
Cơng văn đề nghị thanh tốn của Bên B.
Bảng giá trị thanh toán: 08 bộ.
eae
Hồ sơ chất lượng : 08 bộ
Bản vẽ sơ họa hồn cơng: 08 bộ
Hoá đơn giá trị gia tăng tương ứng với giá trị thực hiện trong từng đợt thanh
toán.
Hồ sơ quyết tốn Hợp đồng và quyết tốn giai đoạn bao gồm:
a.
Cơng văn đề nghị thanh toán của Bên B.
[ox
ws
a.
b.
Biên bản xác nhận hồn thành tồn bộ cơng việc theo phạm vi công việc được
nêu trong Điều 3 của Hợp đồng có đầy đủ xác nhận xác của hai bên.(Biên bản
nghiệm thu hồn thành thi cơng cơng trình theo phạm vi công việc được nêu
trong Điều 3 của Hợp đồng)
~@ moe
ae
|
Hồ sơ quản lý chất lượng: 08 bộ (đã bao gồm 08 bộ của đợt thanh tốn).
Bán vẽ hồn cơng: 08 bộ.
Bảng giá trị quyết tốn: 08 bộ.
Nhật ký thi cơng: 01 bộ gốc
Hố đơn giá trị gia tăng tương ứng với giá trị bằng giá trị còn lại sau khi lấy giá
trị quyết toán trừ lũy kế của các đợt đã xuất hóa đơn.
h.
6.8
Bảo lãnh bảo hành quy định tại Điều 8.
Bảo lãnh thực hiện hợp đồng:
Trong vòng 05 ngày sau khi Hợp đồng được ký kết và Bên B nhận được Hợp đồng,
Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam phải đề nghị ngân hàng
BIDV phát hành một thư bảo lãnh không hủy ngang, có điều kiện để bảo đảm việc
thực hiện hợp đồng với trị giá bằng 5% giá trị khối lượng thi cơng của mình theo
hợp đồng với người hưởng lợi là Bên A. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng kết thúc khi
Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam hồn thành thi cơng các
hạng mục và được Hai Bên nghiệm thu bàn giao. Bảo lãnh thực hiện hợp đồng sẽ
được gia hạn tương ứng với tiến độ thi công quy định trong hợp đồng. Bảo lãnh thực
hiện hợp đồng sẽ dùng để bảo đảm nghĩa vụ thực hiện hợp đồng của Công ty Cổ
phần Phát triển Đầu
tư Xây
dựng Việt Nam,
thanh toán cho các khoản phạt, bồi
thường thiệt hại mà Công ty Cổ phần Phát triển Đầu tư Xây dựng Việt Nam phải trả
cho Bên A
trong quá trình thi cơng theo quy định tại Hợp đồng này (nếu có).
Điều 7. Điều kiện nghiệm thu và bàn giao hạng mục:
7.1.
Yêu cầu về chất lượng sản phẩm của Hợp đồng thi cơng xây dựng:
a) Cơng trình phải được thi công theo bản vẽ thiết kế (kể cả phần sửa đổi được Bên
A chấp thuận), chỉ dẫn kỹ thuật phù hợp với hệ thống quy chuẩn, tiêu chuẩn được áp
dụng cho dự án và các quy định về chất lượng cơng trình xây dựng của nhà nước có
liên quan;
b) Bên B (trong phạm vi cơng việc của mình) phải cung cấp cho Bên A các kết quả
thí nghiệm vật liệu, sản phẩm của cơng việc hồn thành (nếu có).
7.2. Kiểm tra, giám sát của Bên A
a) Bên A được quyền vào các nơi trên công trường và các nơi sản xuất vật liệu sản
phẩm, khai thác nguyên vật liệu tự nhiên của Bên B để kiểm tra;
b) Trong quá trình thi công xây dựng ở trên công trường, Bên A được quyền kiểm
tra, đo lường, thử các loại vật liệu theo tiêu chuẩn hiện hành.
_
12
Z
c) Quy trình giám sát, nghiệm thu của Bên A và Bên Tư vấn giám sát áp dụng theo
quy định chung, ko nhất thiết 100% thời gian giám sát. Bên A và Bên Tư vấn giám
có quyền kiểm tra đột xuất nhà máy, kho hàng, thầu phụ....của Bên B. Khi phát hiện
sai sót, hoặc các vấn đề khơng đúng quy định của hợp đồng, hoặc vật tư không đúng
chúng loại, chất lượng kém, thi công âu, Bên A/Bên tư vấn giám sát được quyền lập
Biên bản yêu cầu tạm dừng thi cơng và u cầu sửa chữa sai sót hoặc phá bỏ các
hạng mục thi công chưa đạt.
7.3. Nghiệm thu sản phẩm các cơng việc hồn thành:
a)
Bên A chỉ nghiệm thu các sản phẩm của Hợp đồng khi sản phẩm của các công
việc này đảm bảo chất lượng theo quy định tại khoản 7.I nêu trên.
b) Căn cứ nghiệm thu sản phẩm của Hợp đồng là các bản vẽ thiết kế (kể cả phần sửa
đổi được Bên A chấp thuận); thuyết minh kỹ thuật; các quy chuẩn, tiêu chuẩn có liên
quan; chứng chỉ kết quả thí nghiệm; biểu mẫu hồ sơ nghiệm thu bàn giao...
|
c) Thanh phần nhân sự tham gia nghiệm thu, ban giao theo quy định hiện hành của Nhà
|
nước về quản lý chất lượng cơng trình.
đ) Hồ sơ nghiệm thu, bàn giao gồm:
- Biên bản nghiệm thu chất lượng, khối lượng hoàn thành (Theo mẫu biên bản
nghiệm thu chất lượng có ghi khối lượng đo 02 bên thống nhất trên cơ sở quy định
của nhà nước).
- Biên bản nghiệm thu về giá trị cơng trình hoặc hạng mục cơng trình làm cơ sở để
Bên A thanh tốn cho Bên B.
- Biên bản nghiệm thu phải có chữ ký của các nhân sự tham gia nghiệm thu (hoặc
người được ủy quyền) đã được hai bên thống nhất trước đó.
- Kết quả thí nghiệm vật liệu, sản phẩm cần nghiệm thu...
7.4. Nghiệm thu, bàn giao cơng trình và các hạng mục cơng trình
Sau khi các cơng việc theo Hợp đồng được hồn thành theo phạm vi cơng việc được
quy định tại Điều 3 Hợp đồng này, đáp ứng yêu cầu của Hợp đồng thì Bên B (từng
thành viên trong Liên danh) sẽ thông báo cho Bên A để tiến hành nghiệm thu cơng
trình/hạng mục cơng trình.
Bên B (từng thành viên trong Liên đanh) thông báo cho Bên A để nghiệm thu cơng
trình khơng sớm hơn 07 ngày trước khi cơng trình/hạng mục cơng trình được hồn
thành và sẵn sàng để bàn giao.
Bên A sẽ không nghiệm thu những công việc mà Bên B (từng thành viên trong Liên
ị
danh) đã thi công mà không được quy định trong Hợp đồng trừ trường hợp các bên
|
có thỏa thuận khác. Đối với khối lượng cơng việc phát sinh ngồi Hợp đồng thì
trước khi thi công, Bên B (từng thành viên trong Liên danh) phải được sự đồng ý
bằng văn bản của Bên A thì mới có căn cứ để tiến hành nghiệm thu. Sau khi cơng
trình/hạng mục cơng trình đủ điều kiện để nghiệm thu, hai bên lập biên bản nghiệm
thu, ban giao cơng trình/hạng mục cơng trình hồn thành theo Hợp đồng. Nếu có
những cơng việc nhỏ cịn tn đọng lại và các sai sót về cơ bản khơng làm ảnh hưởng
đến việc sử dụng cơng trình/hạng mục cơng trình thì những tồn đọng này được ghi
trong biên bản nghiệm thu, bàn giao cơng trình/hạng mục cơng trình và Bên B (từng
thành viên trong Liên danh) phải có trách nhiệm hồn thành những tồn đọng này
bằng chỉ phí của mình.
Trường hợp cơng trình/hạng mục cơng trình chưa đủ điều kiện để nghiệm thu, bàn
giao; các bên xác định lý do và nêu cụ thể những công việc mà Bên B (từng thành
viên trong Liên danh) phải làm để hoàn thành cơng trình/hạng mục cơng trình.
Bên A sẽ khơng sử dụng bất cứ cơng trình, hạng mục cơng trình nào nếu như chưa
được nghiệm thu trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác.
7.5. Trách nhiệm của Bên B (từng thành viên trong Liên đanh) đối với các sai sót
a) Bang kinh phí của mình Bên B (từng thành viên trong Liên danh) phải:
- Hồn thành các cơng việc cịn tồn đọng vào ngày đã nêu trong biên bản nghiệm
thu, bàn giao trong khoảng thời gian hợp ly được các bên thống nhất.
- Thực hiện các công việc sửa chữa sai sót, hư hỏng do Bên A thơng báo theo thời
hạn mà các bên thống nhất.
b) Trường hợp không sửa chữa được sai sót:
Nếu Bên B (từng thành viên trong Liên danh) khơng sửa chữa được các sai sót hay
hư hỏng theo phạm vỉ cơng việc của mình vào ngày các bên thống nhất, Bên A (tuỳ
theo lựa chọn) có thể:
Tự tiến hành công việc hoặc thuê người khác sửa chữa. Khi đó, Bên B (từng thành
viên trong Liên danh) phải bồi thường toàn bộ thiệt hại xảy ra và chịu mọi chí phí
liên quan. Các chi phí liên quan do Bên B chịu trách nhiệm thanh toán hoặc được
Bên A khấu trừ vào giá trị thanh toán của Bên B.
Bên B sẽ không phái chịu trách nhiệm về công việc sửa chữa nhưng vẫn phải chịu
trách nhiệm tiếp tục nghĩa vụ của mình đối với cơng trình/hạng mục cơng trình theo
Hợp đồng.
e) Nếu sai sót hoặc hư hỏng dẫn đến việc Bên A bị mắt tồn bộ lợi ích từ cơng trình
hay phần lớn cơng trình, sẽ chấm đứt tồn bộ Hợp đồng hay phần lớn cơng trình
khơng thể đưa vào sử dụng cho mục đích đã định. Khi đó, theo Hợp đồng Bên B
(từng thành viên trong Liên danh) sẽ phải bồi thường toàn bộ thiệt hại cho Bên A.
7.6. Các kiểm định thêm
Nếu việc sửa chữa sai sót hoặc hư hỏng làm ảnh hưởng đến sự vận hành của cơng
trình/hạng mục cơng trình, Bên A có thé yéu cầu tiến hành lại bắt cứ cuộc kiểm định
nào nêu trong Hợp đồng, bao gồm cả các cuộc kiểm định khi hoàn thành và kiểm
định sau khi hoàn thành. Yêu cầu này được thông báo trong khoảng thời gian 07
ngày sau khi đã sửa chữa sai sót hoặc hư hỏng.
/
‘
Z
14
eZ 2
é
Các kiểm định này phải được tiến hành theo các điều kiện được áp dụng cho các
kiểm định trước, chỉ khác là được tiến hành bằng kinh phí của Bên B.
i
i
7.7. Những nghĩa vụ chưa được hoàn thành
Sau khi đã cấp biên bản nghiệm thu, bàn giao; mỗi bên sẽ phải chịu trách nhiệm hoàn
thành các nghĩa vụ vẫn chưa được thực hiện tại thời điểm đó. Hợp đồng vẫn được coi là
có hiệu lực đối với nội dung và phạm vi của những nghĩa vụ chưa được hoàn thành.
Điều 8: Bảo hành hạng mục cơng trình
81.
|
Bên B (tùng thành viên trong Liên danh) có trách nhiệm bảo hành, thực hiện bảo
hành hạng mục cơng trình sau khi bàn giao cho Bên A, giá trị bảo hành được tinh
bằng 5% giá trị quyết toán của Hợp đồng theo từng giai đoạn. Nội dung bảo hành
bao gồm
khắc phục, sửa chữa, thay thế các phần việc bị hư hỏng, khiếm khuyết khi
công trình vận hành, sử dụng do lỗi của Bên B (từng thành viên trong Liên đanh)
gay ra.
|
8.2...
BênB (tùng thành viên trong Liên danh) bảo hành phần việc đã thực hiện trong thời
gian 24 tháng (#Ể từ ngày hai bên ký biên bản nghiệm thu hồn thành giai đoạn)
thơng qua việc phát hành Thư bảo lãnh của Ngân hàng gửi cho Bên A. Giá trị của
bảo lãnh bảo hành tương đương với 5% giá trị quyết tốn và có hiệu lực từ ngày phát
|
hành đến khi kết thúc thời hạn bảo hành hạng mục cơng trình của Hợp đồng này.
Điều 9: Trách nhiệm cúa các bên
ị
9.1.
|
Trách nhiệm của Bên A
a.
Cung cấp mọi hồ sơ tài liệu cần thiết cho Bên B để triển khai thi công cũng như
sản xuất cầu kiện BTCT đúc sẵn.
b.
Bàn giao mặt bằng cơng trình đủ điều kiện thi công, mốc định vị, đường vận
chuyển, mặt bằng tập kết cơng trình trước khi Bên B vào thi công.
c.
Cử cán bộ giám sát để kiểm tra khối lượng, các loại vật tư thiết bị nhập về cơng
trình, các cơng tác th1 cơng.
d.
Trong vịng 05 ngày kể từ ngày Hợp đồng được ký kết, Bên A có trách nhiệm
thơng báo bằng văn bản cho Bên B biết thành viên đơn vị tư vấn giám sát có
thẩm quyền và chịu trách nhiệm thay mặt Bên A giám sát thi công hạng mục
cơng trình cũng như giám sát việc sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn tại nơi sản
xuất của Bên B. Đồng thời có trách nhiệm nghiệm thu, ký xác nhận Biên bản
nghiệm thu, Biên bản xác nhận hoàn thành cơng việc theo giai đoạn phục vụ
thanh tốn, khối lượng thi cơng, thanh quyết tốn hạng mục cơng trình theo quy
định trong Hợp đồng này.
e.
Ban hành các biểu mẫu biên bản, nhật ký, bản vẽ hồn cơng, mẫu hồ sơ thanh
tốn, quyết tốn ngay từ đầu để Bên B
í
fa
15
tn thủ và thực hiện theo mẫu.
f.
Khicé sy thay déi về nhân sự quản ly của Bên A, cán bộ tư vấn giám sát,... Bên
A phải có thơng báo bằng văn bản cho Bên B. Các hồ sơ mà các cán bộ của Bên
A, tư vấn giám sát trước khi thay đổi đã ký xác nhận phải được giữ nguyên giá
trị Pháp lý trừ trường hợp pháp luật có quy định khác. Trong trường hợp Bên A
yêu cầu làm lại hồ sơ mà cần có sự xác nhận của các cán bộ đã thuyên chuyên
nêu trên thì Bên B có trách nhiệm lập lại hồ sơ những phần này (không bao gồm
việc xin chữ ký của các cán bộ đã thuyên chuyển nêu trên).
ø.
Bên A phải chịu trách nhiệm và giải quyết các vướng mắc đối với các cơng trình
lân cận về các vấn đề xảy ra mà không phải do lỗi của Bên B gây ra.
h.
Thông báo và phê duyệt các Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi cơng có sự sửa đổi, bỗ
sung trước khi Bên B thực hiện khối lượng cơng việc đó (nếu có). Trường hợp
sau khi Bên B đã thi cơng theo thiết kế được duyệt mới nhận được thông báo
thay đổi thì Bên A phải thanh tốn cho Bên B phần khối lượng công việc đã thực
hiện đến thời điểm nhận được thông báo thay đổi.
¡..
Phối hợp với các cơ quan kịp thời giải quyết những phát sinh (nếu có) trong q
trình thi cơng.
j._
Phối hợp với Bên B xác nhận hồ sơ thanh quyết toán của Hợp đồng và thực hiện
đầy đủ trách nhiệm được xác định tại các Điều khoản khác của Hợp đồng này.
k.
Cung cấp điểm đấu nối điện, nước trong phạm vi cơng trình cho Bên B phục vụ
thi cơng. Chi phí đấu nối điện, nước từ điểm đấu nối đến vị trí thi cơng và phí sử
dụng do Bên B chịu theo đơn giá được các bên thống nhất trước khi sử dụng.
I.
m.
9.2.
Thanh toán đầy đủ cho Bên B theo đúng Hợp đồng.
Các trách nhiệm khác theo quy định của Pháp luật hiện hành.
Trách nhiệm của Bên B:
. Quản lý mặt bằng thi công, lập kế hoạch và tiến độ thi công cụ thé.
. Cung cấp cho Bên A các tài liệu nghiệm thu kỹ thuật, cấp phối bê tông, kết quả
nén mẫu bê tông, các chứng chỉ vật liệu: thép, bê tông, thép dự ứng lực, xi măng,
cát, đá, nước, phụ gia và các thí nghiệm khác theo đúng yêu cầu chất lượng, thiết
kế của hạng mục cơng trình đã được Bên A phê duyệt.
._ Thực hiện hạng mục cơng trình đảm bảo chất lượng theo yêu cầu hồ sơ thiết kế bản
vẽ thi công đã được Bên A phê duyệt.
. Đảm bảo thực hiện Hợp đồng theo đúng tiến độ.
. Tự bố trí nơi ăn ở cho cán bộ, cơng nhân của mình. Cán bộ cơng nhân tham gia thi
cơng tại cơng trình phải đảm bảo giữ trật tự an ninh trên công trường và khu dân
cư lân cận, tuân thủ nội quy công trường,
thực hiện đăng ký tạm trú tạm vắng theo
quy định pháp luật.
Chịu hoàn toàn trách nhiệm an toàn cho cán bộ, công nhân và thiết bị của Bên B
trong quá trình thí cơng và đảm bảo trị an trong khu vực công trường thi công, và _
J
fb
16
Z2
Ù
“oe
tự mua bảo hiểm cho cán bộ, công nhân và thiết bị của mình. Bên B phải mua, duy
trì hiệu lực và giải quyết các đơn bảo hiểm liên quan đến (1) tai nạn và thương tật
|
về người cho chuyên gia, cán bộ, nhân viên, công nhân và nhân sự của Bên B; (2)
|
bảo hiểm cho máy móc thiết bị và tài sản của Bên B; Chịu mọi trách nhiệm trong
trường hợp để xảy ra tai nạn lao động trong q trình thực hiện Hợp đồng. Tồn bộ
cơng nhân thi công trên công trường phải mặc đồng phục và ra vào dưới sự kiểm
sốt bằng thẻ. Bên A khơng có trách nhiệm đối với bất cứ sự cố nào đối với con
người và thiết bị, máy móc trên cơng trường.
|
ø. Lập và giao hồ sơ hồn cơng cơng trình, hồ sơ quyết tốn và tổ chức bản giao hạng
|
mục cơng trình cho Bên A quản lý sử dụng.
|
h.
Tiến hành các biện pháp hợp lý nhằm bảo vệ môi trường trong và ngồi cơng
trường trong q trình thi cơng. Chịu hồn tồn trách nhiệm về vệ sinh an tồn mơi
|
trường, phịng chống cháy nổ và an ninh trật tự. Có trách nhiệm bồi thường thiệt
|
hại về các tốn thất, thiệt hại xảy ra cho các cơng trình, nhà ở lân cận, liền kề nếu
|
những tổn thất, thiệt hại này do nguyên nhân thi cơng gây ra.
i.
|
Dam bao cung câp máy móc, thiết bị đạt yêu câu kỹ thuật và các tải liệu kiêm định
kỹ thuật chất lượng kèm theo.
J.
|
Phát hành hoá đơn tài chính cho Bên A theo quy định hiện hành của Nhà nước, có
giá trị đúng băng 100% giá trị khôi lượng phân việc Bên B thực tê thực hiện.
k.
|
Bên B có thể giao mét hoặc một số cơng việc của Hợp đồng này cho nhà thầu khác
nhưng phải thông báo với Bên A và được Bên A đồng ý. Trong mọi trường hợp,
trách nhiệm và tổn hại do các nhà thầu phụ của Bên B gây ra sẽ được coi như là họ
đang làm việc cho Bên B và Bên B phải hoàn toàn chịu trách nhiệm đối với các tốn
hại đó.
1.
Dam bao chat lượng và bảo hành cơng trình:
v_
Bên B phải tn thủ đúng các qui định về quản lý chất lượng cơng trình xây
dụng hiện hành của Nhà nước (bao gồm cả trách nhiệm của Bên B đối với việc
bảo hành cơng trình) trong việc thi cơng xây dựng cơng trình phù hợp với nội
dung đã nêu trong Hợp đồng nhưng không làm giảm bớt bất kỳ nhiệm vụ,
|
nghĩa vụ hoặc trách nhiệm nào của Bên B theo Hợp đồng.
+⁄.
Sau khi nhận được biên bản nghiệm thu cơng trình, hạng mục cơng trình dé dua
vao su dung Bén B phai: Thuc hién bao hanh céng trình trong thời gian
24
tháng; Nộp cho Bên A đảm bảo thực hiện bao hành cơng trình/hạng mục cơng
trình trong vịng I0 ngày sau ngày nhận biên bản nghiệm thu công trinh/hang
mục cơng trình. Đảm
bảo thực hiện bảo hành này có giá trị cho đến hết thời
gian bảo hành.
v
Khi cơng trình hoặc hạng mục cơng trình chưa bàn giao hoặc chưa thanh quyết
tốn, Bên B phải có trách nhiệm bảo vệ cơng trình tránh mat cap, hu hai...
AS
fs
v
Trong thời gian bảo hành cơng trình: Bên B phải sửa chữa mọi sai sót, khiếm
khuyết đo lỗi của Bên B gây ra trong q trình thi cơng cơng trình bằng chỉ phí
của Bên B. Việc sửa chữa các lỗi này phải được bắt buộc trong vịng khơng q
05 ngày sau khi nhận được thông báo của Bên A về các lỗi này. Nếu quá thời
hạn này mà Bên B không bắt đầu thực hiện các công việc sửa chữa thì Bên A
có quyền th một nhà thầu khác (bên thứ ba) thực hiện cơng việc này và tồn
bộ chi phí cho việc sửa chữa để chỉ trả cho bên thứ ba sẽ do Bên B chịu.
m. Số lượng cán bộ chỉ huy công trường, cán bộ kỹ thuật, công nhân thi công trên
Công trường phải được đăng ký với Bên A, phải có đủ trình độ năng lực chun
mơn, kinh nghiệm theo quy định, phải được phổ biến đầy đủ nội dung các Quy
định, Nội quy của Bên A khi làm việc, thi công tại công trường và phải được trang
bị đầy đủ trang thiết bị bảo hộ lao động theo quy định của pháp luật. Trong trường
hợp (1) Bên B có quyết định thay đổi cán bộ chỉ huy Công trường, cán bộ kỹ thuật
thi công hoặc số lượng nhân cơng trên Cơng trường, Bên B có trách nhiệm thông
báo cho Bên A, nêu rõ lý do, nguyên nhân thay đổi và việc thay đổi các nhân sự
này phải được Bên A xem xét chấp thuận trước khi thay đổi; hoặc (2) nhân sự của
Bên B không đáp ứng được yêu cầu của Bên A, Bên B có trách nhiệm thay nhân
sự phù hợp trong khoảng thời gian
được các bên thống nhất, các chỉ phí phát sinh
sẽ do Bên B chịu.
. Thanh toán đầy đủ tiền điện, nước và các tiện ích khác do Bên A cung cấp để Bên
B thi cơng (nếu có). Các khoản thanh tốn này được khấu trừ vào khoản tiền bên A
thanh toán theo đợt. Trước khi Bên B sứ dụng các tiện ích đo Bên A cung cấp theo
đề nghị của Bên B (nếu có), hai bên phải thống nhất đơn giá các chỉ phí tiện ích do
Bên A cung cấp bằng văn bản.
. Lập nhật ký cơng trình và phải ghi chép hàng ngày đầy đủ nội dung theo quy định,
có xác nhận của Tư vấn giám sát và Bên A.
. Thực hiện đầy đủ trách nhiệm được xác định tại các Điều khoản khác của Hợp
đồng này
Các trách nhiệm khác theo quy định của Hợp đồng và của pháp luật hiện hành.
Điều 10: Thưởng, phạt Hợp đồng
Tổng giá trị tiền phạt của mỗi bên không vượt quá 12% giá trị Hợp đồng (theo phạm
vi công việc của từng thành viên được nêu trong Điều 3).
10.1.
Vi phạm tiến độ:
Nếu do lỗi Bên B (từng thành viên trong Liên danh) thực hiện chậm tiến độ đã thống
nhất thì Bên B phải chịu phạt tiến độ là 0.01 % giá trị phần vi phạm Hợp đồng cho
mỗi tuần chậm đồng thời phải bồi thường các thiệt hại thực tế của Bên A phát sinh
do việc chậm tiến độ của Bên B. Số tiền phạt, bồi thường tiến độ được khấu trừ vào
a
18
4]
các đợt thanh tốn khối lượng và quyết tốn tồn bộ Hợp đồng. Trong trường hợp
Bên B vẫn hoàn thành mốc tiến độ cuối cùng được các bên thống nhất thì Bên A sẽ
miễn tồn bộ các khoản phạt vi phạm tiến độ giai đoạn trước đó (nếu có).
10.2.
Vi phạm chất lượng:
Nếu Bên A hoặc tư vấn giám sát Bên A phát hiện Bên B thực hiện công việc không
đạt yêu cầu chất lượng, không đúng các biện pháp thi cơng như hề sơ đã được Bên A
phê duyệt thì Bên B phải khắc phục kịp thời và chịu mọi chỉ phí cho việc khắc phục
đó. Nếu các lỗi chất lượng, kỹ thuật ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện Hợp đồng thì
Bên B phải chịu phạt tiến độ và bồi thường thiệt hại theo quy định nêu trên.
Vị phạm thanh toán:
Bên A sẽ bị phạt 0.01% giá trị khoản tiền trả chậm cho mỗi tuần chậm thanh toán
cho Bên B. Thời điểm tính phạt là thời điểm sau 03 ngày kể từ ngày Bên A đến hạn
phải thanh toán cho Bên B theo quy định của Hợp đồng này. Số tiền phạt chậm
thanh toán sẽ được cộng vào đợt thanh tốn khối lượng sau đó hoặc vào quyết tốn
Hợp đồng
10.4.
Thưởng tiến độ:
Không áp dụng.
Điều 11: Bất khá kháng
11.1.
Bắt khả kháng trong Hợp đồng được hiểu là những yếu tố nằm ngồi khả năng kiêm
sốt của các Bên A và B. Những tình huống đó khơng thể đốn trước, tránh hay ngăn
cản được hồn tồn, bao gồm nhưng khơng hạn chế bởi: thiên tai, hoả hoạn, chiến
tranh, cắm đường, gió mưa lớn, sự ngăn cấm của các cơ quan có thẳm quyền, người
dân địa phương, thiếu nhân lực hay hàng hóa khơng thể lường trước được do hoạt
động của Chính phủ hoặc dịch bệnh gây ra...
11.2.
Bên Bị ảnh hưởng bởi sự kiện bất khả kháng có nghĩa vụ phải tiến hành các biện
pháp cần thiết để hạn chế tối đa ảnh hưởng của bất khả kháng đồng thời phải thông
báo ngay cho bên kia biết về sự kiện bất khả kháng, dự kiến thiệt hại, thời gian và
biện pháp khắc phục. Khi đó vì lý đo bất khả kháng mà Bên A hoặc Bên B không thể
thực hiện hay không thể thực hiện đầy đủ nghĩa vụ của mình thì sẽ không phải chịu
trách nhiệm về bồi thường hay phạt vi phạm Hợp đồng.
11.3.
Những trường hợp, những yếu tố được coi là bất khả kháng ảnh hưởng đến tiến độ,
chất lượng cơng trình như đã cam kết trong Hợp đồng phải được chứng minh thoả
mãn tiêu chí: khơng thể biết trước, khơng thể đốn trước, nằm ngồi khả năng của
bất kỳ bên nào trong tình huống đó.
Điều 12: Thay đỗi, bỗ sung Hợp đồng
12.1.
Trong quá trình thực hiện Hợp
đồng, nếu hai bên muốn
sửa đổi, bé sung cac điều
khoản của Hợp đồng hoặc phát sinh các vẫn đề khác có liên quan mà các vấn đề đó
khơng được quy định tại các điều khoản của Hợp đồng này thì hai bên có thể thoả
thuận về việc sửa đổi, bổ sung Hợp đồng.
12.2.
Mọi sửa đổi, bổ sung Hợp đồng chỉ có giá trị khi được lập thành văn bản có đầy đủ
chữ ký xác nhận của các bên và được coi là bộ phận không tách rời của Hợp đồng.
Điều 13: Tạm dừng và đơn phương chấm đứt Hợp đồng
13.1.
Tạm ngừng và chấm đứt Hợp đồng bởi Bên A:
a.
Tạm ngừng Hợp đồng bởi Bên A:
Nếu do lỗi của Bên B mà Bên B không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng
hoặc để xây ra các lỗi kỹ thuật dẫn tới việc phải tạm ngừng công việc để khắc phục,
Bên A có thể ra thơng báo tạm ngừng cơng việc thi công của Bên B và yêu cầu Bên
B phải thực hiện và khắc phục các sai sót trong khoảng thời gian hợp lý cụ thể. Bên
B phải gánh chịu mọi phí tơn, thiệt hại của Bên A. phát sinh do việc tạm ngừng công
việc thi công này.
b.
Chim dirt Hop đồng bởi Bên A:
Bên A sẽ được quyền chấm dứt Hợp đồng nếu Bên B:
¡. Bỏ đở công việc hoặc thể hiện rõ ràng ý định không tiếp tục thực hiện nghĩa
vụ theo Hợp đồng mà không phải do lỗi của Bên A.
ii. Bên B dừng thi công liên tục 7 ngày mà không do lỗi của Bên A hoặc Bên B
chậm tiến độ quá 15 ngày so với tiễn độ tổng thể từng giai đoạn.
ii. Khơng có lý do chính đáng mà lại khơng tiếp tục thực hiện công việc quy
định theo Điều 3, Điều 4 và Điều 9 của Hợp đồng này.
iv. Bị phá sản hoặc vỡ nợ.
v. Chất lượng cơng trình khơng đảm bảo đúng tiêu chí kỹ thuật nêu trong hồ sơ
thiết kế và Bên B khơng có biện pháp khắc phục trong trong khoảng thời gian
được 2 bên thống nhất.
vi. Sau khi chấm dứt Hợp đồng, Bên A có thể tiếp tục hồn thành cơng trình
và/hoặc sắp đặt cho các đơn vị khác thực hiện. Bên A và các đơn vị này khi đó
có thể sử dụng bắt cứ tài liệu nào của Bên A và các tài liệu thiết kế khác do
Nhà thầu thực hiện hoặc do đại diện Nhà thầu thực hiện theo hợp đồng.
c.
Quyén cham dứt Hợp đồng của Bên A:
fe, 20
A
⁄
\
Bên A chỉ được chấm dứt Hợp đồng với Bên B khi một trong sáu vấn đề ở
mục , ii, iii, iv, v, vi điểm b khoản 13.1 Điều 13 nêu trên xảy ra và thông báo trước
cho Nhà thầu 10 ngày. Trước khi chấm đứt Hợp đồng hai bên thương lượng xem khả
năng Bên B có tiếp tục được không, nếu năng lực Bên B vẫn tổ chức thi cơng bình
thường, đâm bảo đúng tiến độ, chất lượng như điều kiện của Hợp đồng thì vẫn tạo
điều kiện để Bên B thi công tiếp, việc chấm dứt Hợp đồng khi và chỉ khi Bên B
không thể thực hiện.
13.2.
Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên B:
a.
Quyền fạm ngừng công việc của Bên B:
Nếu Bên A không tuân thủ Điều 6, Bên B sau khi thông báo cho Bên A
khơng muộn hơn 05 (năm) ngày, có thể sẽ tạm ngừng công việc (hoặc giảm tỷ lệ
công việc).
Bên A phải chịu mọi chỉ phí phát sinh do việc tạm dừng thi cơng của Bên B
bao gồm: Chi phí máy móc thiết bị, lương CB-CNV và các chỉ phí khác... Các chỉ
phí này sẽ được Bên B lập và thơng báo cho Bén A. Chi phí này sẽ được Bên A
thanh toán vào kỳ thanh toán kế tiếp.
b.
Chấm dứt Hợp đồng bởi Bên B:
Bên B
có thé chấm dút Hợp đồng nhưng phải thông báo bằng văn bản trước
cho Bên A tối thiểu là 10 (mười) ngày trong các trường hợp quy định dưới đây:
¡.. Việc tạm dừng thi công tại điều 13.2.a bị kéo dài quá 30 ngày.
ii. Bên A không thanh toán đủ bất kỳ khoản tiền nào đến hạn cho Bên B theo Hợp
đồng này và không thuộc đối tượng tranh chấp theo Điều 6 của Hợp đồng này
trong vịng 30 ngày sau khi nhận được thơng báo bằng văn bản của Bên B về
những khoản thanh toán đã bị quá hạn.
ii. Bên A không thực hiện nghĩa vụ theo Hợp đồng.
iv. Do hau qua của sự kiện bất khả kháng mà Bên B không thể thực hiện một phần
quan trọng công việc frong thời gian không dưới 1/3 thời gian thực hiện Hợp
đồng.
v. Bên A bị phá sản.
vi.
Trong bat ctr sự kiện hoặc trường hợp nào được nêu trên, Bên B có thể, bằng
thơng báo trước 10 ngày cho Chủ đầu tư để chấm đứt Hợp đồng. Tuy nhiên
trong trường hợp của mục ¡v điểm b khoản 13.2 điều 13 của Hợp đồng này, Bên
B có thể thơng báo chấm dứt Hợp đồng ngay lập tức.
f&
ee
21
—Z
Z
ye
13.3.
Thanh toán khi chấm đứt hợp đồng:
a.
Nếu xảy ra một trong những trường hợp phải chấm dứt hợp đồng, một bên có thể
thơng báo cho bên kia về việc chấm dứt Hợp đồng trước 10 ngày.
b. Bén B phải chuyển các hồ sơ tài liệu mà mình đã thanh tốn được tại thời điểm
chấm dứt Hợp đồng cho Bên A.
c.
Sau khi chấm đứt Hợp đồng nếu đo lỗi của Bên B thì Bên A có thể tiếp tục thực
hiện cơng việc hoặc sắp đặt cho đơn vị khác thực hiện. Bên A và đơn vị khác khi
đó có thể sử dụng bắt cứ tài liệu nào của Bên B đã được thực hiện hoặc đại diện
Bên B đã thực hiện được để tiếp tục thực hiện tiếp công việc. Đồng thời, Bên B
phải chịu phạt theo quy định của Hợp đồng và bồi thường toàn bộ tổn thất gây ra
cho Bên A.
d.
Sau khi chấm đứt Hợp đồng nếu do lỗi của Bên A thì Bên B được quyền bảo lưu
giá trị thi cơng cơng trình chưa thanh tốn cho đến khi Bên A hoàn thành đủ các
trách nhiệm liên quan quy định tại Hợp đồng. Ngoài ra Bên A phải chịu phạt và
bồi thường toàn bộ tổn thất gây ra cho Bên B đo việc chấm đứt Hợp đồng này.
Sớm nhất có thể sau khi thơng báo chấm dứt Hợp đồng và khơng muộn hơn 30 ngày sau đó,
Bên A và Bên B sẽ thảo luận và xác định giá trị của công việc và các tài liệu của Bên B đã
thực hiện theo Hợp đồng (Giá trị Hợp đồng tại thời điểm chấm đứt). Trong vòng 30 ngày
sau khi xác định Giá trị Hợp đồng tại thời điểm chấm dứt, Bên A sẽ thanh tốn cho Bên B
tồn bộ số tiền này.
Điều 14: Tranh chấp và giải quyết tranh chấp
14.1. Trong q trình thực hiện Hợp đồng, khi có những vấn đề vướng mắc hoặc phát
sinh, các bên phải kịp thời thông báo cho nhau biết và nỗ lực tối đa chủ động thương
lượng giải quyết trên nguyên tắc bình đẳng, đảm bảo hai bên cùng có lợi.
14.2. Trường hợp có tranh chấp Hợp đồng mà hai bên khơng tự giải quyết được thơng qua
thương lượng, hịa giải thì một trong hai bên có quyền đưa vụ việc ra tồ án nơi
ngun đơn có trụ sở giải quyết.
Điều 15: Điều khoản chung
15.1.
Hai bên cùng cam kết thực hiện nghiêm chỉnh các điều khoản ghi trong Hợp đồng,
không bên nào được tự ý đơn phương ngừng việc thực hiện Hợp đồng. Các nội dung
chưa thoả thuận trong Hợp đồng này sẽ được áp dụng theo các quy định của Pháp
luật hiện hành.
15.2.
Hợp đồng này cũng như tất cả các tài liệu, thông tin liên quan đến Hợp đồng sẽ được
các bên quản lý theo quy định hiện hành của Nhà nước về bảo mật.
15.3.
Hợp đồng này được lập thành 06 bản bằng tiếng Việt có giá trị Pháp lý như nhau.
Mỗi bên giữ 02 bản để thực hiện.
ớ⁄
1
ge
22
Ef
ae
ụ_
15.4. Hợp đồng có hiệu lực kể từ ngày ký.
DAI DIEN BEN +8”
|
M ĐÔC a ‘
G GIÁ
TỔN
s
:
|
vin Chi Chu Hien
i
:
DAI DIEN BEN B
CÔNG TY CO PHAN DAU TƯ
XAY LAP THT
TONG GIAM DOC
Ding Van Duong
CONG TY CO PHAN PHATTRIEN
BAU TU XAY DUNG VIET NAM
PHO TONG GIAM BOC
_„,
ff
PHY LUC 01: BANG GIA TRI HOP DONG
CƠNG TRÌNH: TƠ HỢP NHÀ Ở XÃ HOI VA DICH VU THUONG MAI AZ THANG LONG
HANG MUC: CUNG CAP, THI CONG PHAN KET CAU TOA A3, CUNG CAP, THI CONG PHAN
HOAN THIEN TOA A2, A3 VA MOT SO HANG MUC PHU TRỢ KHÁC.
DIA DIEM: THON LAI XA - XA KIM CHUNG - HUYỆN HOÀI ĐỨC - TP HÀ NỘI
I |Phần kết cấu A3
II
1
1
3
42.520.221.275
(4)
Ghi chi
(S)=G)+(4)
(6)
42.520.221.2a| Có bản chỉ tiet
kèm theo
[Phần xây lắp
162.770.823.298
162.770.823.298
Tịa A2
|Phần hồn thiện tịa A2
Phân bê nước mái tịa A2
Tịa A3
|Phần hồn thiện tịa A3
Phân bề nước mái tịa A3
70.587.538.655
70.280.540.069
306.998.586
92.183.284.643
89.829.659.440
1.109.245.930
sưng
1.244.379.273
70.587.538.655
70.280.540.069
306.998.586
92.183.284.643
89.829.659.440
1.109.245.930
Phần thi cơng cầu thang bỗ
Trị | hiểu
điên, nước, chững
sét
kèm theo
1.244.379.273
65.246.885.473| — 65.246.885.473| CỐ Đàn chỉ tiết
kém theo
¡ |Phêm
Siện, nước, chủng sởt
tòa A2
31.332.290.307
p | tịa
PhenA3Hiện, nuớto:chƯng gót
33.914.595.166| . 33.914.595.166
Giá hợp đồng (+II+II)
Có bản chỉ tiết |,
a, 2È 1S)
@)
Giá trị
42.520.221.275
31.332.290.307
228.017.708.771
270.537.930.046
(Bằng chữ: Hai trăm bảy mươi 0, năm trăm ba mươi bay triệu, chín trăm ba tươi nghìn, khơng trăm bon
mươi sảu đồng. ⁄)
ĐẠI DIỆN BÊN A (CHỦ ĐẦU
“CÔNG TY
TNHH
BANH KEQ
TONG GIAM BOC
vinhi Chu, Hien
DAI DIEN BÊN B (CÁC THÀNH VIÊN TRONG LIÊN DANH)
CÔNG TY CÔ PHẦN ĐẦU TƯ
CONG TY CO PHAN PHAT TRIEN
DAU TU XAY, “DỰNG VIỆT NAM“
xã
fey
TONG GIAM poc
Dang
ˆ ‘Vin Duong
en am
@)
hién
XS
q)
hién
a
Hạng mục công việc
DVT: VND
Wwe)
TT.
Công ty
Công ty Cô phần
VINADIC thực | xây lắp THT thực
⁄⁄
TƯ
PHO TONG GIAM DOC
Grin Noe Hing
BANG CHI TIET GIA HOP DONG PHAN KET CAU TOA A3
HANG MUC: CUNG CAP, THI CONG PHAN KET CAU TOA A3, CUNG CAP, THI CONG PHAN
HOAN THIEN TOA A2, A3 VA MOT SO HANG MUC PHU TRO KHAC
TT
Tên công tác
Pon
Khối lượng|
Don gid
PHAN DO CONG TY VINADIC THUC HIEN
Kết cầu tòa A3
Thanh tién
Ghi chú
42.520.221.275
Khung, sàn, vách cứng, cầu thang
bộ BTCT tòa A3 từ tầng 21 đến
mái (bao gồm cả phần sản xuất cầu
m2 |
17.307,02 |
2.350.000
40.671.497.000
m2
1.597,17
1.157.500
1.848.724.275
kiện và thi công hiện trường).
2_
Phan lắp dựng hồn thiện khung,
sản đối với phần diện tích cấu kiện
|đã sản xuất tại Nhà may theo HD
119/2014HĐTCXD/BKTLĐTXDVN& AMACCAO.
Tổng cộng
42.520.221.275
Bằng chit: Bon mươi hai Ø, năm trăm lai mươi triệu, hai trăm hai mươi mốt nghìn, hai trăm bẩy
mươi lăm đẳng. To
Ghi chú:
+ Don gid phần sản xuất cấu kiện BTCT đúc sẵn tại Nhà máy và vận chuyển đến chân cơng trình
là: 1.192.500 VNĐ/m2.
+ Don gid phan thi cong tại hiện trường là: 1.157.500 VNĐ/m2.
+ Đơn giá đã bao gồm cẩu tháp và thiết bị thi công của Công y VINADIC (Vận thăng long va hé
giáo bao che ngoài do Công ty Cổ phần Đâu tư Xây lắp THT lắp đặt, tháo đỡ và vận hành.)
ĐẠI DIỆN BÊN A
Y CONG TY
ĐẠI DIỆN BÊN
ef
c
TNHH
BANH KEO
TONG GIAM BOC
Criin Chi Chu Hon
PHO TONG GIAM DOC
Gain Nove Hing