Tải bản đầy đủ (.docx) (49 trang)

Quy trình thi công hệ thống điện, điện nhẹ, điều hòa thông gió và cấp thoát nước

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.41 MB, 49 trang )

CHỦ ĐẦU TƯ

TƯ VẤN GIÁM SÁT

ĐƠN VỊ THI CƠNG

QUY TRÌNH THI CƠNG
HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ

CƠNG TRÌNH: VINHOMES SMART CITY
ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG TÂY MỖ - ĐẠI MỖ, NAM TỪ LIÊM, HÀ NỘI
HẠNG MỤC: THI CƠNG HỆ THỐNG M&E TỊA P6, P7
NHÀ THẦU: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ & XÂY DỰNG WAHACO VIỆT NAM

Hà Nội, năm 2022


Vinhomes Smart City: Tịa P6, P7 | Wahaco

CỘNG HỊA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
**********

QUY TRÌNH THI CƠNG
HỆ THỐNG ĐIỆN - ĐIỆN NHẸ

CƠNG TRÌNH: VINHOMES SMART CITY
ĐỊA CHỈ: PHƯỜNG TÂY MỖ - ĐẠI MỖ, NAM TỪ LIÊM, HÀ NỘI
HẠNG MỤC: THI CÔNG HỆ THỐNG M&E PHẦN THÂN THÁP P6,
P7
NHÀ THẦU: CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ CÔNG NGHỆ & XÂY DỰNG WAHACO VIỆT NAM



ĐẠI DIỆN CHỦ ĐẦU TƯ

ĐẠI DIỆN BAN QLXD

ĐẠI DIỆN TVGS

ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU

Biện pháp thi công hệ thống điện, điện
nhẹ

Page 1/48


Vinhomes Smart City: Tịa P6, P7

Wahaco

MỤC LỤC
QUY TRÌNH THI CƠNG
HỆ THỐNG ĐIỆN, ĐIỆN NHẸ
I.

PHẠM VI CÔNG VIỆC.........................................................................................................4

II.

TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG..................................................4


III.

CƠNG TÁC CHUẨN BỊ........................................................................................................4

IV.

QUY TRÌNH THI CƠNG ỐNG ĐIỆN ÂM SÀN, ÂM TƯỜNG.......................................4

1.

Cơng tác chuẩn bị...................................................................................................................4

2.

Quy trình lắp đặt.....................................................................................................................5

V.

QUY TRÌNH THI CƠNG THANG MÁNG CÁP.............................................................10

1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................10

2.

Máy móc và thiết bị thi cơng................................................................................................11

3.


Lắp đặt thang máng cáp.......................................................................................................11

4.

Kiểm tra và nghiệm thu........................................................................................................16

VI.

QUY TRÌNH THI CƠNG LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN – ĐẤU NỐI..........................................16

1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................16

2.

Máy móc và thiết bị thi công................................................................................................16

3.

Kiểm tra và nghiệm thu........................................................................................................19

VII. QUY TRÌNH THI CƠNG ĐÈN, CƠNG TẮC, Ổ CẮM...................................................19
1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................19

2.

Máy móc và thiết bị thi cơng................................................................................................19


3.

Lắp đặt hệ thống đèn, công tắc, ổ cắm................................................................................19

4.

Kiểm tra và nghiệm thu........................................................................................................26

VIII. QUY TRÌNH THI CƠNG HỆ THỐNG CHỐNG SÉT, TIẾP ĐỊA.................................27
1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................27

2.

Máy móc và thiết bị thi cơng................................................................................................27

3.

Lắp đặt hệ thống chống sét và tiếp địa................................................................................27

4.

Kiểm tra và nghiệm thu........................................................................................................32

Biện pháp thi công hệ thống điện, điện
nhẹ

Page 2/48



Vinhomes Smart City: Tịa P6, P7

Wahaco

IX.

QUY TRÌNH THI CƠNG ĐÈN CHIẾU SÁNG NGỒI NHÀ.......................................32

1.

Cơng tác chuẩn bị.................................................................................................................32

2.

Quy trình lắp đặt..................................................................................................................33

X.

QUY TRÌNH THI CƠNG LẮP ĐẶT ỐNG THÉP, HỘP NHƠM LUỒN DÂY............36

1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................36

2.

Máy móc và thiết bị thi cơng................................................................................................36


3.

Lắp đặt ống thép, thanh nhơm.............................................................................................36

4.

Kiểm tra và nghiệm thu........................................................................................................39

XI.

QUY TRÌNH THI CÔNG KÉO DÂY, LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐÈN MẶT ĐỨNG........40

1.

Lắp đặt hệ thống dây cáp điện và đèn chiếu sáng..............................................................40

2.

Kiểm tra và nghiệm thu........................................................................................................42

XII. QUY TRÌNH THI CƠNG HỆ THỐNG ÂM THANH......................................................42
1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................42

2.

Máy móc và thiết bị thi công................................................................................................43

3.


Lắp đặt hệ thống âm thanh...................................................................................................43

4.

Lắp đặt và đấu nối Loa.........................................................................................................43

XIII. QUY TRÌNH THI CƠNG HỆ THỐNG CAMERA..........................................................44
1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................44

2.

Máy móc và thiết bị thi cơng................................................................................................45

3.

Lắp đặt hệ thống Camera.....................................................................................................45

XIV. QUY TRÌNH THI CƠNG HỆ THỐNG CHNG CỬA................................................47
1.

Vật tư, vật liệu........................................................................................................................47

2.

Máy móc và thiết bị thi cơng................................................................................................47

3.


Lắp đặt hệ thống liên lạc nội bộ...........................................................................................47

4.

Kiểm tra và nghiệm thu........................................................................................................48

Biện pháp thi công hệ thống điện, điện
nhẹ

Page 3/48


I. PHẠM VI CƠNG VIỆC
Quy trình thi cơng này nhằm mô tả các công tác lắp đặt ống điện, thang máng cáp,
tủ điện hạ thế, lắp đặt đèn, công tắc, ổ cắm, các thiết bị trong hệ thống chống sét, hệ
thống âm thanh, hệ thống camera, hệ thống liên lạc nội bộ tại dự án Vinhomes Smark
City, phần thân tòa P6, P7.
II. TÀI LIỆU HƯỚNG DẪN VÀ TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
Các tài liệu viện dẫn sau là cần thiết cho việc áp dụng Quy trình thi cơng này.
- Bảng đặc tính kỹ thuật ống điện, thang máng cáp, lắp đặt hệ phân phối điện hạ áp,
lắp đặt tủ điện Hạ áp, camera
- Bản vẽ thi công theo thực tế đã được CĐT phê duyệt
- Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 9385-2012: Chống sét cho cơng trình xây dựng
III. CƠNG TÁC CHUẨN BỊ
- Kiểm tra chủng loại, ký mã hiệu vật tư trước khi thi công. Tất cả vật tư lắp đặt phải
phù hợp với hồ sơ trình mẫu được duyệt và bản vẽ thi công được duyệt.
- Nghiên cứu bản vẽ, kiểm tra mặt bằng, lên phương án thi công.
- Phải đảm bảo khu vực thi công luôn sạch sẽ, an toàn và an ninh.
- Báo cáo với CĐT và dừng triển khai cơng việc khi có bất cứ điều gì thay đổi.

IV. QUY TRÌNH THI CƠNG ỐNG ĐIỆN ÂM SÀN, ÂM TƯỜNG
1. Cơng tác chuẩn bị
a) Máy móc và dụng cụ thi công
- Máy khoan, máy cắt, máy hàn, tua vít, khóa, thước Nivo, máy cân bằng Lazer.
- Các thiết bị nâng hạ vận thăng, cẩu tháp
- Dàn giáo, thang chữ A.
b) Vật tư và bản vẽ
- Đệ trình bản vẽ lắp đặt, bao gồm bản vẽ mặt bằng, mặt dựng, mặt cắt và các chi
tiết lắp đặt cần thiết.
- Đệ trình các vật tư mẫu hoặc catalogue các loại ống luồn dây và hộp đấu nối…
- Ống, hộp đấu nối, phụ kiện và vật tư phụ.
c) Tổ chức mặt bằng thi cơng
- Phân tích rủi ro trong thi cơng.
- Giàn giáo, chống, cùm.
- Bình chữa cháy, quạt thơng gió


- Dây đai an tồn
- Kính đeo mắt an tồn cho cơng tác khoan hàn.
- Kiểm tra an tồn thiết bị điện.
- Giày nón bảo hộ.
- Lên kế hoạch với Chủ đầu tư về thời gian và địa điểm thi công khi lên xây dựng
bàn giao mặt bằng thi công.
2. Quy trình lắp đặt
a) Ống âm trong tường bê tơng:
- Phần ống âm trong vách bê tông từ tầng 2 - tầng 13 do Nhà thầu Xây dựng thực
hiện, Nhà thầu M&E sẽ nhận lại và hoàn thiện. Sản phẩm do Nhà thầu Xây
dựng thực hiện sai so với thiết kế sẽ do Nhà thầu Xây dựng sửa và bàn giao lại.
- Phần ống âm trong vách bê tông từ tầng 14 - tầng mái do Nhà thầu M&E thực
hiện.

b) Ống âm trong tường Acotec:
- Đánh dấu vị trí cơng tắc, ổ cắm…trên tường acotec theo bản vẽ thi công đã
được phê duyệt.
- Dùng máy khoan cắt tạo lỗ mép trên, mép dưới tấm tường sát trần, sát sàn để
luồn ống luồn dây vào lỗ có sẵn trong tấm tường.
- Đối với các vị trí đế âm cơng tắc và ổ cắm: Cắt lỗ mép trên rộng 40mm và cách
mép trên tấm tường 50mm để luồn ống ghen từ trên xuống đế âm. Lỗ dưới sàn
đục rộng 40mm và sát sàn để luồn ống ghen từ dưới sàn lên đế âm.
- Đối với các vị trí tủ điện: Tận dụng các lỗ có sẵn để luồn ống ghen xuống tủ
điện. Lỗ trên đục rộng 50mm và cách mép trên tấm tường 50mm.
- Đối với vị trí chờ ống dây đèn gắn tường: Cắt lỗ mép trên rộng 40mm và cách
mép trên tấm tường 50mm để luồn ống ghen từ trên xuống vị trí chờ lắp đèn.
- Chỉ cắt đục các vị trí đế âm, vỏ tủ điện âm tường.
- Dùng máy cắt cắt tạo hình đế âm, vỏ tủ theo đúng cao độ thiết kế, kích


c) Lắp đặt ống âm tường gạch, tường bê tông khi tường gạch, tường bê tơng chưa
trát hồn thiện và đã trát hồn thiện:
-

Xác định vị trí lắp đặt: Sử dụng máy xác định tọa độ hoặc dùng thước kết hợp
nivo để xác định toạ độ, kích thước bản vẽ thi công ống luồn dây. Căn cứ vào
tường, vách, trục để xác định tọa độ các vị trí thi cơng làm cơ sở để xác định vị
trí, tuyến đi của hệ thống ống luồn dây. Dùng mực bật đường thẳng tuyến ống
cần cắt và dùng phấn kẻ, vẽ vị trí đế âm cần cắt đục.

-

Cắt đục tường, vách: Sau khi xác định vị trí cần cắt, đục trên tường, vách ta
tiến hành dùng máy cắt để cắt, các mạch được quy định như sau:

o Đối với những vị trí có 1 ống PVC D20 ta cắt hai đường với bề rộng là
50mm
o Đối với những vị trí có 2 ống PVC ta cắt hai đường với bề rộng là 80mm.


o Mạch cắt trên tường vách rộng hơn đường kính ống 15mm về mỗi phía (nếu
2 ống chở nên thì cắt với kích thước đảm bảo khoảng cách giữa 2 ống bên
trong là 10mm).
o Đối với tường đã trát: áp dụng theo quy cách cắt đục như tường chưa trát và
bổ sung thêm 02 đường cắt trên lớp vữa trát về 2 bên rãnh đục, chiều rộng
mỗi bên 30mm, 02 đường bổ sung chỉ đục hết lớp vữa trát.
-

Lắp đặt ống luồn dây vào vị trí đã được cắt, đục: Ống luồn dây được ghim
cố định vào vị trí cắt đục bằng dây thép buộc vào vít nở hoặc đinh bê tơng đã
đóng vào đáy rãnh đục.

-

Đóng lưới sau khi lắp đặt ống vào vị trí cắt đục: cơng tác đóng lưới sau khi
lắp đặt ống vào vị trí cắt, đục sẽ được Nhà thầu Xây dựng thi công.

d) Lắp đặt ống nổi:
- Tiến hành lắp đặt tuyến ống 1 cách thẳng hàng, không đi cong. Tại những chổ
rẽ 90 độ, dùng box trung gian để kết nối.
- Sử dụng các kẹp ống để cố định tuyến ống lại. Khoảng cách giữa các kẹp ống
sẽ tuân theo bảng 01.
- Sử dụng ống mềm để kết nối, như là: từ tray, trunking đến tuyến ống; từ tuyến
ống đến thiết bị gắn trần.
- Phân biệt các hệ bằng màu sơn trên kẹp ống: theo bảng 02 (hoặc theo quy định

của BQL; TVGS).
Bảng 01
Kích thước ống (mm)

Khoảng cách giá đỡ

D20

1.0m

D25

1.0m

D32

1.0m
Khoảng cách kẹp ống đến hộp box: 0.2m
Bảng 02

BẢNG QUY ĐỊNH SƠN MÀU KẸP ỐNG ĐIỆN CÁC HẠNG MỤC PHẦN ĐIỆN
STT
1

HẠNG MỤC

MÀU SƠN

Kẹp cho ống cấp nguồn cho cấp ổ cắm.


Vàng

Kẹp cho ống cấp nguồn điều hòa.

Đen

GHI CHÚ


2

Kẹp cho ống điện cho hệ thống chiếu sáng.

Trắng

3

Kẹp cho ống điện cho đèn Exit, Emergency.

Nâu

4

Kẹp cho ống điện cho các hệ thống điện nhẹ (TV)

Xanh da trời

5

Kẹp cho ống điện cho các hệ thống điện nhẹ (LAN + TEL)


Xanh lá cây

6
7

Kẹp cho ống điện cho các hệ thống điện nhẹ (Chng
hình)
Kẹp cho ống điện cho các hệ thống báo cháy

Ghi chú : Màu sơn sẽ thể hiện trên kẹp ống điện

Chi tiết điển hình:

Da cam
Đỏ

(Khơng sơn)


Chi tiết đóng lưới cho ống âm tường gạch, bê tông
e) Ống âm trong sàn bê tông:
o Sau khi lớp sắt thứ 2 được đan xong, tuyến ống âm sẽ được đặt và buộc chặt
ở lớp sắt này.
o Hộp âm phải được lắp đầy bằng mốp xốp và dán băng keo kín bề mặt để
ngăn ngừa bê tơng lọt vào bên trong hộp.
o Hộp box cho công tắc và ổ cắm phải được giữ chặt đúng vị trí bằng dây thép
vào khung sắt sao cho mặt trước của hộp box tiếp xúc với cốp pha.
o Đơí với sàn cáp ứng lực thì vị trí cáp sẽ được lấy dâu để tránh rủi ro trong
q trình thi cơng khoan sàn

o Với ống điện âm sàn âm tường nhưng không thi công kéo cáp thì được kiểm
tra thơng ống bằng dây mồi 2 đầu ống


f) Quy trình kiểm tra
- Ống điện âm sàn, âm tường được kiểm tra bằng đây mồi để đảm bảo rằng ống
khơng bị tắc nghẽn trong suốt q trình thi công.
- Dây nilong được thông sẵn trong ống để chuẩn bị cho cơng tác kéo cáp điện.
V. QUY TRÌNH THI CÔNG THANG MÁNG CÁP
1. Vật tư, vật liệu
Tất cả các vật tư vật liệu đầu vào phải được kiểm tra chủng loại, số lượng và chất
lượng các loại sau đây.
-

Máng cáp phải được sơn tĩnh điện hoặc được nhúng kẽm nóng theo u cầu kỹ
thuật từng vị trí thi cơng đã được CĐT phê duyệt.

Biện pháp thi công hệ thống điện, điện
nhẹ

Page 10/48


-

Phụ kiện, vật tư phụ (cùm treo, ty treo, sắt V, tắc kê đạn, bulong...) theo vật tư
được phê duyệt.

2. Máy móc và thiết bị thi cơng
-


Thang/ máng cáp, phụ kiện, vật tư phụ.

-

Tắc kê đạn, kẹp xà gồ, ty treo ...

-

Kẹp giữ ống, kẽm định vị ống, dây mồi.

-

Máy khoan, mũi khoan.

-

Tuốc vít ba ke, vít dẹt, thước thủy, kềm, khóa, mỏ lếch, tuýp tự động.

-

Giàn giáo và các thang chữ A.

3. Lắp đặt thang máng cáp
a) Thi công giá đỡ:
-

Định vị tuyến máng theo vị trí và kích thước của bản vẽ được duyệt bởi tư vấn
và chủ đầu tư.


-

Đối với máng cáp 100x100, 150x100 khoảng cách giữa 2 giá đỡ là 1,2 ~ 1,5m,
ty treo ren M8, dùng Bulong nở M8, dùng cùm treo được chế tạo sẵn theo kích
thước của máng được CĐT phê duyệt (Xem chi tiết 1)

-

Đối với máng cáp 200x50 (hệ điện nhẹ) khoảng cách giữa 2 giá đỡ là 1,2~1,5m,
dùng thép V định hình 30x30x3mm, ty treo ren loại M10, dùng Bulong nở M10
(Xem chi tiết 2).

-

Đối với máng cáp 200x100, 300x100, 400x100, 600x100 khoảng cách giữa 2
giá đỡ là 1,2~1,5m, dùng sắt V định hình 50x50x5mm, ty treo ren loại M10,
dùng Bulong nở M10.

-

Dùng dây nhợ căng theo chiều dọc của tuyến máng.

-

Búng mực làm dấu tuyến máng trên trần bê tông.

-

Sử dụng hệ dàn giáo đã được lắp đặt sẵn và tiến hành khoan và treo ty.


-

Ty được gia công sẵn theo cao độ treo máng của bản vẽ được duyệt bởi chủ đầu
tư. Ty sẽ được treo thành một đường thẳng (đối với máng 150 trở xuống) hoặc
hai đường thẳng song song (đối với máng 200 trở lên).

-

Tùy theo mặt bằng phối hợp giữa các hệ cơ điện có các kiểu lắp đặt giá đỡ cho
thang máng cáp (Tham khảo Bảng liệt kê và chi tiết lắp đặt Mục 10: Đính Kèm)

-

Sau khi treo ty xong, tiến hành treo giá đỡ.

b) Công tác lắp đặt máng:


-

Sau khi lắp đặt hệ giá đỡ thì tiến hành treo máng. Kiểm tra cao độ từng vị trí
theo bản vẽ.

-

Máng trước khi tập kết ở khu vực thi công phải được vệ sinh sạch sẽ, mài những
cạnh sắc nhọn, loại bỏ những cây máng cong, vênh không đạt tiêu chuẩn.

-


Đưa máng lên những giá đỡ đã được treo sẵn và tiến hành nối máng, giữa hai
thanh máng nối với nhau phải có dây nối đất (E) 2.5mm2-Cu/PVC sọc xanh
vàng liên kết giữa hai thanh máng cho loại thang máng ≤ 400mm và (E) 4.0mm2Cu/PVC sọc xanh vàng cho loại thang máng > 400mm. Điểm tiếp xúc phải liên
kết bằng lông đền nhám. Dây nối đất (E) liên kết giữa hai thanh máng cho các loại
thang máng, có thể tuân thủ theo quy định trong hồ sơ thiết kế đã được CĐT phê
duyệt.

-

Sau khi chỉnh máng ngay thẳng thì các bu long nối máng phải được siết chắc
chắn (sử dụng bu lông ba ke đầu dù).

-

Hai đầu máng nối với nhau phải khớp với nhau và phải đảm bảo phải bằng
phẳng không so le với nhau làm trầy vỏ cáp khi kéo cáp.

-

Tại những vị trí máng kết nối xuống tủ, máng được đi bên trên tủ và kết nối từ
trên xuống tủ (Xem chi tiết 3).

-

Sau khi lắp đặt xong tuyến máng theo bản vẽ thi công được duyệt bởi chủ đầu
tư, tiến hành kiểm tra những vị trí nối, những vị trí co, ngã ba, ngã tư, vị trí thay
đổi cao độ máng để mài những canh sắc nhọn có thể làm trầy xước vỏ cáp.

-


Ngồi ngã 4 sẽ được đặt hàng theo tùy loại kích thước thang máng cáp, các ngã
3, co, T giảm sẽ được đặt hàng của nhà cung cấp, hoặc gia công trực tiếp tại
cơng trường, sau đó sơn chống rỉ theo cùng màu thang máng cáp.

-

Kiểm tra độ ngay thẳng của tuyến máng, cố định máng vào hệ giá đỡ để máng
không bị xê dịch.

-

Vị trí kết nối giữa máng cáp và box điện âm sàn được theo vị trí bản vẽ phối
hợp.


Chi tiết 1: Lắp đặt máng điện 100x100, 150x100 điển hình


Chi tiết 2: Lắp đặt máng điện 200x100, 300x100 điển hình


Chi tiết 3: Kết nối máng xuống tủ điển hình
Một số qui định điển hình về kích thước và khoảng cách giữa các giá đỡ được áp dụng
theo Đặt tính kỹ thuật cho phép
Bảng 01: Tiêu chuẩn giá đỡ cho tray, trunking 50x50 đến 100x100
50x50

Kích thước Ty treo
(mm)
Kích thước bulong

(mm)
Khoảng cách ty treo
(m)
Cỡ vít (mm)

50x100

100x100

M8
M8x40
1,2~1,5
M4

Bảng 02: Tiêu chuẩn giá đỡ cho tray, trunking kích thước từ 150x100 trở lên


150x100

200x50

200x100

300x100

400x100

500x100

600x100


700x100

800x100

900x100

Kt ty
treo

M8

M10

M10

M10

M8

M10x50

M10x50

M10x50

(mm)
KT
bulong
(mm)

K/c ty
treo

1,2~1.5

(m)
Thép

C – 30x30x3

(mm)

C – 50x50x4

Cỡ vít

C – 50x50x4

M4

(mm)

4. Kiểm tra và nghiệm thu
- Kiểm tra việc lắp đặt thang máng cáp theo như bản vẽ chi tiết đã duyệt.
- Kiểm tra xem các công tác xây dựng liên quan đã được thực hiện xong.
- Nhà thầu phụ và thầu chính tiến hành nghiệm thu nội bộ cơng việc
- Mời CĐT nghiệm thu lắp đặt
- Vệ sinh sạch sẽ và gọn gàng
- Bàn giao hệ thống
VI. QUY TRÌNH THI CÔNG LẮP ĐẶT TỦ ĐIỆN – ĐẤU NỐI

1. Vật tư, vật liệu
Tất cả các vật tư vật liệu đầu vào phải được kiểm tra chủng loại, số lượng và chất lượng
các loại sau đây.
- Tủ điện phân phối MDB
- Tủ điện căn hộ SB.
- Vật tư phụ: đầu bấm cos, nhãn đánh dây, dây đai cáp v.v…
- Đính kèm biên bản kiểm tra tủ điện từ nhà cung cấp.
- Vị trí tủ điện được lắp đặt theo đúng kích cỡ và bản vẽ được phê duyệt.
2. Máy móc và thiết bị thi công
- Máy khoan đục bê tông, máy cắt,


- Máy định vị cao độ.
- Máy cưa sắt, cưa sắt tay.
- Thước vuông, thước kéo.
- Giàn giáo và các thang chữ A.
- Máy đo điện trở cách điện, …
- Cuốc, xẻng, xà ben, dụng cụ cầm tay
a) Hệ thống tủ điện phân phối
 Định vị và đánh dấu vị trí tủ điện phân phối.
 Định vị và đánh dấu vị trí lỗ khoan ty M10 xuyên tường hoặc tắc kê rút.
 Lắp đặt ty xuyên tường đối với tường gạch hoặc tắc kê rút M10 đối với tường bê
tông.
 Lưu ý: đối với ty xuyên tường phải dùng long đền bản rộng 50mm và dùng 2 con
tán để lốc kê tấm long đền.
 Để thuận tiện cho việc lắp đặt, có thể gỡ phần thiết bị bên trong bằng cách gỡ
nguyên tấm đế lắp thiết bị và lắp vỏ tủ trước, sau đó lắp lại tấm đế gắn thiết bị.
 Xiết bulong để giữ cố định tủ. Trong quá trình xiết bulong để giữ cố định vỏ tủ, cần
sử dụng thước thủy để cân chỉnh vỏ tủ điện cho thẳng, phẳng.
 Kết nối hoàn chỉnh máng cáp vào tủ.

 Sắp xếp cáp điện theo thứ tự đúng với các CB tương ứng
 Lắp đặt cáp vào máng hoặc đai cáp vào khung đỡ, ướm thử cáp vào vị trí đấu nối
của MCB / CB. Kiểm tra cáp, đánh dấu , dán nhãn cho từng sợi cáp trước khi đấu dây.
 Cắt cáp, bấm cos, gắn chụp nhựa (phân màu theo pha).
 Đấu nối cáp vào MCB / CB
 Gắn nhãn cho từng tuyến cáp (cáp ngõ vào và cáp ngõ ra).


Chi tiết 7: Lắp đặt tủ điện DB trên vách bê tông / Tường
Sau khi lắp đặt dùng máy hút bụi vệ sinh tủ. Kiểm tra cách điện, kiểm tra các mạch
điều khiển, kiểm tra sơ đồ nguyên lý tủ để đảm bảo đóng điện an tồn. Có Quy trình
bao che tủ điện lại để chống bụi bẩn và các va chạm cơ học.
b) Thử nghiệm hiện trường
Việc thử nghiệm đòi hỏi phải được thực hiện bởi kỹ sư điện có chun mơn, năng lực,
u cầu tn thủ qui trình kiểm tra nghiêm ngặt để tránh các sự cố xảy ra.
- Vệ sinh bên trong, trên nắp, mặt ngoài tủ
Lưu ý: Sử dụng máy hút bụi để hút tất cả các bụi bẩn trong tủ, thiết bị (đặc biệt là
điểm đấu nối cáp vào, cáp ra của CB, cơ cấu đóng ngắt CB…)
- Khi thao tác phải có ít nhất 2 người + biển báo + khóa, sử dụng máy bộ đàm bảo đảm
thông tin rõ ràng, các tủ điện phải có khóa, phải treo các biển cảnh báo sau (Xem
hình ảnh cảnh báo đính kèm)
- Kiểm tra và xiết lại các bulon đấu nối cáp, bussbar kể cả bulon dự phòng được gắn
sẳn trên bussbar.
- Đo cách điện tủ điện
- Đối với tủ điện chính MDB:


 Ngắt tất cả các MCCB, MCB của tủ (thiết bị đóng ngắt ở chế độ TRIP)
 Đo cách điện tủ điện
 Đo cách điện và thông mạch tất cả các tuyến cáp vào và ra của tủ

 Đóng điện vào MCCB tổng của tủ phân phối từ tủ điện tổng MSB
 Kiểm tra thứ tự pha, kiểm tra điện áp.
 Đóng MCCB tổng của tủ phân phối.
Lưu ý: Trước khi đóng MCCB, MCB ngỏ ra cấp nguồn cho tủ phân phối phải để
ở chế độ OFF, hoặc TRIP.
3. Kiểm tra và nghiệm thu
- Kiểm tra việc lắp đặt tủ điện theo như bản vẽ chi tiết đã duyệt.
- Kiểm tra xem các công tác xây dựng liên quan đã được thực hiện xong.
- Nhà thầu phụ và thầu chính tiến hành nghiệm thu nội bộ công việc
- Mời CĐT nghiệm thu lắp đặt.
- Vệ sinh sạch sẽ và gọn gàng
- Bàn giao hệ thống.
VII.

QUY TRÌNH THI CƠNG ĐÈN, CƠNG TẮC, Ổ CẮM

1. Vật tư, vật liệu
- Vật tư được cung cấp phải theo hồ sơ phê duyệt của Chủ đầu tư
- Vật tư khi vào công trường nhà thầu Wahaco mời CĐT nghiệm thu phê duyệt trước khi
thi công.
- Vật tư phải được lập kế hoạch chi tiết vận chuyển về công trường phù hợp với tiến độ
thi công thực tế.
2. Máy móc và thiết bị thi cơng
- Bản vẽ thi công về chi tiết lắp đặt đã được phê duyệt, phiên bản mới nhất.
- Đèn, công tắc, ổ cắm, dây điện, phụ kiện và vật tư phụ đã được Chủ đầu tư phê
duyệt.
- Máy khoan bắn vít, kềm, bút thử điện đồng hồ đo điện, dàn giáo, thang chữ A.
3. Lắp đặt hệ thống đèn, công tắc, ổ cắm
a) Lắp đặt dây cáp điện:
 Kéo dây nguồn

Yêu cầu trước khi lắp đặt đèn, công tắc, ổ cắm bắt buộc phải kéo dây và nghiệm thu
với CĐT.



×