Tải bản đầy đủ (.pdf) (70 trang)

Phương pháp lắp dựng tháo dỡ hệ cốp pha nhôm kumkang kind (Song ngử)

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (8.54 MB, 70 trang )

February 21, 2014

1


Phần 1: Những bộ phận cơ bản
của hệ cốp pha nhôm KumKang

February 21, 2014

page 2


1. Chốt và Nêm (Pin & Wedge)

2. Panel vách (Wall panel)
3. Góc vách - sàn (Slab corner - SC)
4. Hệ beam – prop head:
5. Panel sàn (slab panel)
6. Hệ thống cốp pha lõi thang bộ

7. Hệ thống Box Form cho cốp pha lõi thang
máy

February 21, 2014

page 3


1. Chốt và nêm (pin & wedge):


Nêm (Wedge)

 Tất cả các bộ phận đã được

thiết kế để sử dụng liên kết
này.
Chốt (Pin - Φ16)

February 21, 2014

Page 4


Tấm inner wall (góc trong vách):

Chốt và Nêm
(Pin & Wedge)
February 21, 2014

Page 5


1. Chốt và Nêm (Pin & Wedge)

2. Panel vách (Wall panel)
3. Góc vách - sàn (Slab corner - SC)
4. Hệ beam – prop head:
5. Panel sàn (slab panel)
6. Hệ thống cốp pha lõi thang bộ


7. Hệ thống Box Form cho cốp pha lõi thang
máy

February 21, 2014

page 6


2. Panel vách (wall panel):
 Gồm các tấm có kích thước chuẩn

(standard) và đặc biệt (non-standard)
 Ngồi ra cịn có các tấm inner vào outer wall
để lắp ghép các góc.

February 21, 2014

Page 7


Vách liên kết từ các panel:

February 21, 2014

Page 8


Rocker:

February 21, 2014


Page 9


Tấm inner wall (góc trong vách):

February 21, 2014

Page 10


Sau khi hoàn thành cốp pha vách:

February 21, 2014

Page 11


1. Chốt và Nêm (Pin & Wedge)

2. Panel vách (Wall panel)
3. Góc vách - sàn (Slab corner - SC)
4. Hệ beam – prop head:
5. Panel sàn (slab panel)
6. Hệ thống cốp pha lõi thang bộ

7. Hệ thống Box Form cho cốp pha lõi thang
máy

February 21, 2014


page 12


3. Góc vách - sàn (Slab corner - SC):
 Slab corner: tấm góc sàn – vách

Liên kết tấm sàn với tấm vách

 Slab In-corner: tấm góc trong sàn – vách

 Slab Out-corner: tấm góc sàn – vách

February 21, 2014

Page 13


Vị trí tấm góc (Slab corner – SC):

February 21, 2014

Page 14


Sắp đặt các tấm góc (Slab corner – SC):
Slab in-corner
Slab corner
Slab out-corner


February 21, 2014

Page 15


1. Chốt và Nêm (Pin & Wedge)

2. Panel vách (Wall panel)
3. Góc vách - sàn (Slab corner - SC)
4. Hệ beam – prop head:
5. Panel sàn (slab panel)
6. Hệ thống cốp pha lõi thang bộ

7. Hệ thống Box Form cho cốp pha lõi thang
máy

February 21, 2014

page 16


4. Hê beam – Prop head:
a. Mũ cột (prop head):
 Dùng để liên kết cây chống với hệ cốp pha

 Không chống trực tiếp lên panel mà sẽ

chống vào các mũ chống này.
 Mũ chống có vát (hình trên) có thể được
liên kết để tạo thành hệ xương dầm đỡ hệ

cốp pha sàn
 Liên kết tấm sàn với tấm vách

February 21, 2014

Page 17


4. Hê beam – Prop head:
b. Dầm xương (beam):
 Middle beam: dầm giữa, có 2 đầu vát để

khớp với Prop head liên kết

 End beam: đoạn cuối dầm, chỉ có 1 đầu vát

để khớp với Prop head liên kết

February 21, 2014

Page 18


4. Hê beam – Prop head:
c. Thanh liên kết (joint bar):
 Liên kết beam với prop head như hình dưới.

February 21, 2014

Page 19



Lắp đặt các prop head(mũ chống):

February 21, 2014

Page 20


Hệ beam – prop head (trước khi lắp panel sàn):

Beam & prop head

February 21, 2014

Page 21


Hệ beam – prop head (sau khi lắp panel sàn):

middle beam
End beam

February 21, 2014

Prop head

Page 22



1. Chốt và Nêm (Pin & Wedge)

2. Panel vách (Wall panel)
3. Góc vách - sàn (Slab corner - SC)
4. Hệ beam – prop head:
5. Panel sàn (slab panel)
6. Hệ thống cốp pha lõi thang bộ

7. Hệ thống Box Form cho cốp pha lõi thang
máy

February 21, 2014

page 23


5. Panel sàn (slab panel):

 Có kích thước và hình dạng được thiết kế

phù hợp với mặt bằng cụ thể đồng đảm
bảo tính linh động và đảm bảo q trình
tái sử dụng

February 21, 2014

Page 24


Lắp đặt panel sàn sau cùng:


February 21, 2014

Page 25


×