Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phố
GVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAMNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAMNG VIỆT NAMT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGC TÔN ĐỨC THẮNGC THẮNGNG
KHOA ĐIỆT NAMN-ĐIỆT NAMN TỬ
ĐỒ ÁN 3 ÁN 3
TÊN ĐỀ TÀI
ỨNG DỤNG PHẦN MỀM VÀ THIẾT
KẾ CHO NHÀ PHỐ
Giảng Giảng viên hướng dẫn: ng Giảng Giảng viên hướng dẫn: ng viên hướng dẫn: ng dẫn: n: Th.s Hồ Đăng Sang Đăng Sang
Sinh viên thực hiện: c hiện: n: Trần Thanh Hảin Thanh Hảii
Lớng dẫn: p
: 13040103
Khố : 2013-2018
TP.Hồ Đăng Sang Chí Minh, tháng 5 năm 2017
TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAMNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAMNG VIỆT NAMT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGC TÔN ĐỨC THẮNGC THẮNGNG
KHOA ĐIỆT NAMN-ĐIỆT NAMN TỬ
Trần Thanh Hải_41301312
1
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
LỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGI CẢM ƠNM ƠNN
Lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo u tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i cảng Giảng viên hướng dẫn: m ơn tới thầy giáo n tớng dẫn: i thầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo y giáo Hồ Đăng Sang Đăng Sang-giảng Giảng viên hướng dẫn: ng viên
Trười đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ng Đ i học Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnc Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnc Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnng thời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i, thầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo y cũng hướng dẫn: ng dẫn: n tôi thực hiện: c hiện: n
Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện án 3 v thiết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quát kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quáp điện: n phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quáng. Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện án này là kết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quát quảng Giảng viên hướng dẫn: của qa q
trình học Tơn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnc t p trong t i trười đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ng. Do đó, tơi cũng xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i cảng Giảng viên hướng dẫn: m ơn tới thầy giáo n tớng dẫn: i toàn thể tất tấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quát
cảng Giảng viên hướng dẫn: thầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo y, cô khoa Điện: n-Điện: n tửi lời cảm ơn tới thầy giáo của quáa Trười đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo ng Đ i học Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnc Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnc Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnng- nhữngng
người đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i đã tham gia vào quá trình giảng Giảng viên hướng dẫn: ng d y và trang bị cho tôi những kiến thức cho tôi nhữngng kiết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quán thức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tơi thực hiệnc
để tất tơi có thể tất hồn thành đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện án này.
Tiết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quáp đết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quán là lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i cảng Giảng viên hướng dẫn: m ơn tới thầy giáo n tớng dẫn: i người đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i thân, b n bè đã động viên tôi trong suốtng viên tôi trong su ốtt
thời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i gian làm đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiện án cũng như thời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo i gian học Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnc t p.
Tôi xin chân thành cảng Giảng viên hướng dẫn: m ơn tới thầy giáo n!
Sinh viên
2
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪNN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪNA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪNNG DẪNN
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………..
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………………………
…………………………
GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪNNG DẪNN
Th.S Hồ Đăng Sang Đăng Sang
MỤC LỤCC LỤC LỤCC
LỜI CẢM ƠN...............................................................................................................2
3
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU PHẦN MỀ DIALUX..........................................................5
1.1
GIỚI THIỆU PHẦN MỀM:.........................................................................5
1.2
THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG:...........................................................................5
CHƯƠNG 2:TÍNH TỐN PHỤ TẢI...........................................................................8
Tính tốn phụ tải lạnh:..............................................................................................8
Chọn máy nước nóng cho các WC (mỗi WC một cái):.............................................8
CHƯƠNG 3: CHỌN DÂY DẪN................................................................................11
3.1 Tổng quan về cấu tạo, phân loại dây và cáp:.....................................................11
3.2 Phương pháp chọn dây cáp :..............................................................................12
3.3
ỨNG DỤNG CHỌN DÂY, CÁP CHO BIỆT THỰ :.................................14
CHƯƠNG 4: KIỂM TRA SỤT ÁP VÀ TÍNH NGẮN MẠCH................................19
4.1 Kiếm tra sụt ápm tra sụt ápt áp..........................................................................................19
4.2 Kiếm tra sụt ápm tra sụt ápt áp..........................................................................................20
4.2.1 Sụt ápt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 CTĐ đếm tra sụt ápn tủ TPP tầng 1 TPP tần Thanh Hảing 1 :......................................................20
4.2.2 Sụt ápt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 CTĐ đếm tra sụt ápn tủ TPP tầng 1 TPP tần Thanh Hảing 1 :......................................................20
4.2.3 Sụt ápt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 TPP đếm tra sụt ápn phòng:.....................................................................20
4.3 Kiếm tra ngắn mạch....................................................................................22
CHƯƠNG 5:...............................................................................................................24
CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB)...............................................................................24
5.1 TỔNG QUAN VỀ CB.......................................................................................24
5.2 Chọc Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnn CB cho TPP:............................................................................................25
5.3 Chọc Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnn CB cho phòng:........................................................................................26
CHƯƠNG 6: THIẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ...............................................27
6.1 Chọn sơ đồ nối đất............................................................................................27
6.2 Nối đất hệ thống................................................................................................27
6.3 Tính tốn hệ thống nối đất cho phân xưởng......................................................29
CHƯƠNNG 1: TÌM HIỂU PHẦN MỀ DIALUXU PHẦN MỀ DIALUXN MỀ DIALUX DIALUX
1.1 GIỚI THIỆU PHẦN MỀM:
4
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
Có thể tải DIALux và catalogue về miễn phí từ địa chỉ trang web: www.Dialux.com
1.2 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG:
CHƯƠNNG 2:
TÍNH TỐN PHỤC LỤC TẢM ƠNI
Bảng tính tốn cơng suất cho tầng trệt theo từng phịng lầu 1:
Phòng
Thiết bị
SL
Stt (VA )
5
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW
ngủ 1+vs
1.1+vs 1.2
gara + hành
lang
phòng khách
kho +bếp + ăn
3500
2
2310
0,80
2888
Philips Lighting FBS120
2xPL-C/2P18W PG_827
51
4
204
0,95
215
Ổ cắm
300
3
900
0,80
1125
Máy lạnh Electrolux 2 HP
ESV18CRK-A4
Philips Lighting FBS120
2xPL-C/2P18W PG_827
1492
1
1119
0,80
1399
51
3
153
0,95
161
Ổ cắm
300
3
900
0,80
1125
Philips Lighting BBG390 4xLED640-/830 IP54
Philips Lighting FBS120
2xPL-C/2P18W PG_827
13
8
102
0,95
107
51
4
204
0,95
215
Ổ cắm
300
3
900
0,80
1125
Philips Lighting BBG390 4xLED640-/830 IP54
13
19
241
0,95
254
Ổ cắm
300
6
1800
0,80
2250
5835
Tổng
Bảng tính tốn cơng suất cho tầng trệt theo từng phòng lầu 2:
Phòng
Thiết bị
Philips Lighting BBG390 4xLED6-25-/
830
ngu 2.3+vs
2.3
khach 2
ngu 2.2+vs
2.2
Stt (VA )
SL
13,00
7,00
91,00
0,95
95,79
300,00
3,00
900,00
0,80
1125,00
1492,00
1,00
1119,00
0,80
1398,75
3500,00
1,00
1155,00
0,80
1443,75
13,00
20,00
260,00
0,95
273,68
Ổ cắm
Philips Lighting BBG390 4xLED6-25-/
830
300,00
5,00
1500,00
0,80
1875,00
13,00
9,00
117,00
0,95
123,16
Ổ cắm
Máy lạnh Electrolux 2 HP
ESV18CRK-A4
Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW
300,00
3,00
900,00
0,80
1125,00
1492,00
1,00
1492,00
0,80
1865,00
3500,00
1,00
1155,00
0,80
1443,75
Ổ cắm
Máy lạnh Electrolux 2 HP
ESV18CRK-A4
Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW
Philips Lighting BBG390 4xLED6-25-/
830
6
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
ngu 2.1+vs
2.1 +hanh
lang
Philips Lighting BBG390 4xLED6-25-/
830
13,00
14,00
182,00
0,95
191,58
Ổ cắm
300,00
5,00
1500,00
0,80
1875,00
3500,00
1,00
1155,00
0,80
1443,75
13,00
7,00
91,00
0,95
95,79
Máy nước nóng Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW
Philips Lighting BBG390 4xLED6-25-/
830
ngu 2.3+vs
2.3
Tổng
8332,96
Vậy dịng điện tính tốn của tầng 1 là:
I ttnhóm1
S´ ∑
|
=
| = 5835 =27 ( A)
thiết bị
U dm
220
Vậy dịng điện tính tốn của tầng 2 là:
I ttnhóm2
S´ ∑
|
=
|= 8332 =37,88( A)
thiếtbi
U dm
220
CHƯƠNNG 3: CHỌC TÔN ĐỨC THẮNGN DÂY DẪNN
7
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
3.3 ỨC THẮNGNG DỤC LỤCNG CHỌC TÔN ĐỨC THẮNGN DÂY, CÁP CHO BIỆT NAMT THỰ : :
3.3.1 Dây từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 Công tơ điện đến các TĐL: điện đến các TĐL:n đếm tra sụt ápn các TĐL:
Chọn dây cho TĐL1 :
K 1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K 2 = 0.7 (có 2 mạch âm tường)
K 3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.506
Phịng
Itt(A)
ICB
TĐL1
27
32
TĐL2
37,88
40
K
0,506
Itt / K
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây N
(mm2)
52
16
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây
PE
(mm2
)
16
74,86
25
16
Itt / K
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây N
(mm2)
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây
PE
(mm2
)
Cách
điện đến các TĐL:n
chiều dàiu dài
(m)
9
PVC
12
3.3.2 Chọn dây cho đoạn từ TĐL đến các tủ phụn dây cho đoạn từ TĐL đến các tủ phụn từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 TĐL đếm tra sụt ápn các tủ TPP tầng 1 phụt áp
Lần Thanh Hảiu 1
Phòng
K
Cách
điện đến các TĐL:n
chiều dàiu dài
(m)
Itt(A)
ICB
ngủ+ vs
1.1+ vs 1.2
15
16
30
10
10
7
gara+hanh
lang
5
10
10
2.5
2.5
7
Phong
khach
5
10
10
2.5
2.5
1.5
Kho+bep +
an
8
10
16
4
4
2
PVC
0,506
Lần Thanh Hảiu 2
8
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
Tên thiếm tra sụt ápt bị
Itt(A)
ngu 2.3+vs
2.3
12,92
khach 2
8,757
ngu 2.2+vs
2.2
14,49
ngu 2.1+vs
2.1 +hanh
lang
3.3.3
ICB
K
Itt / K
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây N
(mm2)
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây
PE
(mm2
)
chiều dài
u dài
(m)
Cách
điện đến các TĐL:n
16
25,53
6
6
3
10
17,31
4
4
3.5
28,63
6
6
22,11
6
6
16
16
0,506
PVC
11.5
2.5
11,19
Chọn dây cho đoạn từ tủ phụ đến các thiết bị lầu :
K 1 = 0.77 (cáp đi âm tường)
K 2 = 1 (hàng đơn trong tường)
K 3 = 1 (nhiệt độ 30° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×1 ×1=0.77
Lầu 2
9
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
Phòng
Tên thiếm tra sụt ápt bị
Itt(A)
K
Itt / K
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:
Tiếm tra sụt ápt
n
diện đến các TĐL:n
dây
dây N
PE
(mm2
(m
)
m2)
Cách
điện đến các TĐL:n
chiều dài
u dài
(m)
10
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
Philips Lighting
BBG390 4xLED625-/830
0,31
ngu 2.3
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
vs 2.3
Máy l nh
Electrolux 2 HP
ESV18CRK-A4
Philips Lighting
BBG390 4xLED625-/830
Máy nướng dẫn: c nóng
Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW
Philips Lighting
BBG390 4xLED625-/830
0,77
PVC
0,4
1,5
1,5
5,11
6,64
1,5
1,5
22,8
6,36
8,26
2,5
2,5
11
0,11
0,15
1,5
1,5
3,4
6,56
8,52
2,5
2,5
4,7
1,24
1,62
1,5
1,5
1
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
8,52
11,1
1,5
1,5
23,8
Philips Lighting
BBG390 4xLED625-/830
0,37
0,48
1,5
1,5
1
ngu 2.2
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
5,11
6,64
1,5
1,5
11,7
8,48
11
2,5
2,5
10,3
0,19
0,24
1,5
1,5
4,5
vs 2.2
Máy l nh
Electrolux 2 HP
ESV18CRK-A4
Philips Lighting
BBG390 4xLED625-/830
Máy nướng dẫn: c nóng
Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW
Philips Lighting
BBG390 4xLED625-/830
6,56
8,52
1,5
1,5
9
0,37
0,48
1,5
1,5
1
5,11
6,64
1,5
1,5
15,6
0,12
0,16
1,5
1,5
4,6
6,56
8,52
2,5
2,5
7,7
0,37
0,48
1,5
1,5
9
khach
2
ngu 2.1
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tơi thực hiệnm
vs 2.1
hanh
lang
Philips Lighting
BBG390 4xLED625-/830
Máy nướng dẫn: c nóng
Panasonic DH3JP4VH 3.5 kW
Philips Lighting
BBG390 4xLED6-
6
11
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
25-/830
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tơi thực hiệnm
1,7
2,21
1,5
1,5
9
Lầu 1
phịng
bết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quáp +
ăn
ngủa quá 1
gara
phòng
khách
kho
tên thiết kê cung cấp điện phân xưởng. Đồ án này là kết quả của quát bị cho tôi những kiến thức
Philips
Lighting
BBG390
4xLED6-40-/8
30 IP54
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
Philips
Lighting
FBS120 2xPLC/2P18W
PG_827
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
Máy l nh
Electrolux 2
HP ESV18CRKA4
Philips
Lighting
FBS120 2xPLC/2P18W
PG_827
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
Philips
Lighting
FBS120 2xPLC/2P18W
PG_827
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
Philips
Lighting
BBG390
4xLED6-40-/8
Itt(A)
ICB
K
Iz≥ Itt
/K
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây N
(mm2
)
Tiếm tra sụt ápt
diện đến các TĐL:n
dây
PE
(mm2
)
0,77
Cách
điện đến các TĐL:n
PVC
1,859
10
2,162
1,5
1,5
1,5
14,49
10
16,84
1,5
1,5
13
0,83
10
0,965
1,5
1,5
3,5
8,693
10
10,11
1,5
1,5
13,7
10,81
10
12,57
2,5
2,5
8,3
1,244
10
1,447
1,5
1,5
5,795
10
6,737
1,5
1,5
1,659
10
1,929
1,5
1,5
8,693
0,103
10
10
10,11
0,12
1,5
1,5
1
1
1,6
9
4,5
1,5
1,5
12
Trần Thanh Hải_41301312
chiều dài
u dài
(m)
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
hành
lang
vs 1.1
vs 1.2
30 IP54
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnm
Philips
Lighting
BBG390
4xLED6-40-/8
30 IP54
Ổ cắm cắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tơi thực hiệnm
Máy nướng dẫn: c
nóng
Panasonic DH3JP4VH 3.5
kW
Máy nướng dẫn: c
nóng
Panasonic DH3JP4VH 3.5
kW
2,898
10
3,369
1,5
1,5
0,826
10
0,961
1,5
1,5
2,898
10
3,369
1,5
1,5
11,16
10
12,97
2,5
2,5
4,5
2,5
4
7
11,16
10
12,97
2,5
2,5
4
13
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
CHƯƠNNG 4: KIỂU PHẦN MỀ DIALUXM TRA SỤC LỤCT ÁP VÀ TÍNH NGẮNGN MẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNGCH
4.1
Kiếm tra sụt ápm tra sụt ápt áp
4.1.1 Sụt ápt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 CTĐ đếm tra sụt ápn tủ TPP tầng 1 TPP tần Thanh Hảing 1 :
22.5
R= ρ
1
=
22.5
16
= 1,4 Ω
ΔUUTDL1=2 x Itt nhóm 1 x(Rcosφ +X sinφ) xL +X sinφ +X sinφ) xL ) xL
=2 x27(1,4*0,82 + 0)x 9* 10-3 = 0,55 ( V )
4.1.2 Sụt ápt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 CTĐ đếm tra sụt ápn tủ TPP tầng 1 TPP tần Thanh Hảing 1 :
22.5
R= ρ
1
=
22.5
25
= 0,9 Ω
ΔUUTDL1=2 x Itt nhóm 1 x(Rcosφ +X sinφ) xL +X sinφ +X sinφ) xL ) xL
=2 x37,88(0,9*0,808 + 0)x 12* 10-3 = 0,66 ( V )
4.1.3 Sụt ápt áp từ CTĐ đến tủ TPP tầng 1 TPP đếm tra sụt ápn phòng:
Lần Thanh Hảiu 1
Phòng
Itt ( A )
Tiếm tra sụt ápt diện đến các TĐL:n
(mm2)
Chiều dàiu
dài
Điện đến các TĐL:n
cosφ
( m)
trờ ( (Ω/
km)
ΔU
(V)
ngủa quá+ vs
1.1+ vs
1.2
15
10
7
0,81
2,25
0,38
gara+han
h lang
5
2.5
7
0,83
9
0,52
Phong
khach
5
2.5
1.5
0,83
9
0,11
Kho+bep
+ an
8
4
2
0,82
5,625
0,15
Itt ( A )
Tiếm tra sụt ápt diện đến các TĐL:n
Chiều dàiu
cosφ
Điện đến các TĐL:n
ΔU
Lần Thanh Hảiu 2
Phòng
14
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
(mm2)
dài
trờ ( (Ω/
( m)
km)
(V)
ngu
2.3+vs
2.3
12,92
6
3
0,8
3,75
0,23
khach 2
8,757
4
3,5
0,82
5,625
0,28
ngu
2.2+vs
2.2
14,49
6
11,5
0,8
3,75
1
ngu
2.1+vs
2.1 +hanh
lang
11,19
6
2,5
0,81
3,75
0,17
4.2
Kiếm tra ngắn mạch
4.2.1 Hiện đến các TĐL:n tượng và các dạng ngắn mạch :ng và các dạn từ TĐL đến các tủ phụng ngắn mạch :n mạn từ TĐL đến các tủ phụch :
Ngắn mạch trong hệ thống điện chỉ các dây dẫn pha chập nhau , chập đất hoặc chập
dây trung tính . Lúc xãy ra ngắn mạch tổng trờ giảm đi , dòng điện tăng lên đáng kể
gọi là dòng ngắn mạch .
4.2.2 Ngắn mạch :n mạn từ TĐL đến các tủ phụch tạn từ TĐL đến các tủ phụi TPP:
- TPP lầu 1
Dây cáp lõi có S=16mm2, chiều dài L=9m, vậy cáp có
R L=
22.5
× 9= 12,65 mΩ.
16
XL= 0,08×9=0,72 mΩ
15
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
XCB= 0,15 mΩ
Điện trở và điện kháng ngắn mạch tại TPP lầu 1
RN = RL = 12,65 (mΩ)
XN = XL + XCB = 0,72 + 0,15= 0,87 (mΩ)
ZTPPC =√ 4 R L 2+( X N + X CB )2 = √ 4∗(12,65)2+0,87 2 = 25 (mΩ)
I (3)
N .TPPC =
0,8 U
0.8 ×220
=
= 7 (kA)
ZN
25
-
TPP lầu 2
Dây cáp lõi có S=25mm2, chiều dài L=12m, vậy cáp có
R L=
22.5
×12= 10,8 mΩ.
25
XL= 0,08×12=0,96 mΩ
XCB= 0,15 mΩ
Điện trở và điện kháng ngắn mạch tại TPP lầu 2
RN = 16,8 (mΩ)
XN = XL + XCB = 0,96 + 0,15= 0,87 (mΩ)
ZTPPC =√ 4 R L 2+( X N + X CB )2 = √ 4∗(10,8+16,8)2+ 0,872 = 55,2 (mΩ)
I (3)
N .TPPC =
0,8 U
0.8 ×220
= 3,2 (kA)
Z N = 55,2
4.2.3 Ngắn mạch :n mạn từ TĐL đến các tủ phụch tạn từ TĐL đến các tủ phụi TPP các phòng:
- L ầu 1
Chiều dàiu
Phòng
dài
∑R (Ω)
(m)
ngủa quá+ vs
1.1+ vs
1.2
7
31,5
∑X
∑Z
I(1)N
(Ω)
(Ω)
(kA)
0,87
31,5
5,59
16
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
-
gara+han
h lang
7
126
0,87
126
1,4
Phong
khach
1.5
27
0,87
27
6,52
Kho+bep
+ an
2
22,5
0,87
22,5
7,82
L ầu 2
Chiều dàiu
Phòng
dài
∑R (Ω)
(m)
∑X
∑Z
I(1)N
(Ω)
(Ω)
(kA)
ngu 2.3+vs 2.3
7
22,5
0,87
22,5
7,82
khach 2
7
39,375
0,87
39,4
4,47
1.5
86,25
0,87
86,3
2,04
2
18,75
0,87
18,8
9,38
ngu 2.2+vs 2.2
ngu 2.1+vs 2.1
+hanh lang
17
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
CHƯƠNG 5:CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB)
5.1 TỔNG QUAN VỀ CB
Phân loại:
CB theo tiêu chuẩn IEC 60898: gồm có 3 loại
CB type B được dùng cho những ứng dụng gia dụng và những lắp đặt thương
mại khơng có dịng xung chuyển mạch.
CB type C dùng cho những ứng dụng thương mại, cơng nghiệp có nhiều đèn
quỳnh quang, động cơ nhỏ, tải điện cảm.....có dịng xung chuyển mạch.
CB type D dùng cho những ứng dụng có dịng khởi động cao: đèn phóng điện,
máy biến áp, máy X quang, máy hàn công nghiệp....
Lựa chọn CB:
/>bang_gia_mcb_mccb_acb_schneider_04_2013.pdf
5.2 Chọc Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnn CB cho TPP:
ICB= 32(A)
Ta chọc Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnn CB có thơng sốt sau
Chọc Tơn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnn N type
18
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
Số
Tần Thanh Hảing
Loạn từ TĐL đến các tủ phụi
Mã CB
Lầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo u 1
MCB
A9K27232
2
32
Lầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy giáo u 2
MCB
A9K24240
2
40
cựcc
I (1)
N (kA)
ICu (kA)
320
7
6
400
3,2
6
In (A) Im=10.In (A)
5.3 Chọc Tôn Đức Thắng . Đồng thời, thầy cũng hướng dẫn tôi thực hiệnn CB cho phòng:
Tầng 1
Số
Tần Thanh Hảing
Loạn từ TĐL đến các tủ phụi
Mã CB
ngủ+ vs 1.1+ vs
1.2
MCB
A9K27216
2
16
gara+hanh lang
MCB
A9K27210
2
Phong khach
MCB
A9K27210
Kho+bep + an
MCB
A9K27210
Im=10.In
I (1)
N (kA)
ICu (kA)
160
5,59
6
10
100
1,4
6
2
10
100
6,52
6
2
10
100
7,82
6
cựcc
In (A)
(A)
Tầng 2
Số
Im=10.In
I (1)
N (kA)
ICu (kA)
160
7,82
6
10
100
4,47
6
2
16
160
2,04
6
2
16
160
9,38
6
Tần Thanh Hảing
Loạn từ TĐL đến các tủ phụi
Mã CB
ngu
2.3+vs 2.3
MCB
A9K27216
2
16
khach 2
MCB
A9K27210
2
ngu
2.2+vs 2.2
MCB
A9K27216
ngu
2.1+vs 2.1
+ hanh
lang
MCB
A9K27216
cựcc
In (A)
(A)
19
Trần Thanh Hải_41301312
Đồ án: Ứng dụng phần mềm và thiết kế cho nhà phốGVHD: Th.S Hồ Đăng Sang
CHƯƠNNG 6: THIẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰT KẾT KẾ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰI ĐẤT CHO BIỆT THỰT CHO BIỆT NAMT THỰ :
1.
6.1 Chọn sơ đồ nối đất
Ta chọn sơ đồ nối đất TN-C-S:
- Một số quy định khi thực hiện sơ đồ TN:
+ Mạng có trung tính nguồn nối đất trực tiếp.
+Trung tính phía hạ áp của MBA nguồn,vỏ tủ phân phối,vỏ tủ động lực,vỏ thiết
bị và các phần tử dẫn điện trong mạng phải được nối đất chung.
+Thực hiện nối đất lặp lại ở những vị trí cần thiết dọc theo dây PEN.
+Dây PEN khơng được ngắt trong bất kỳ trường hợp nào.
+Dây PEN không được đi ngang máng dẫn,các ống sắt từ …,hoặc lắp vào kết
cấu thép vì hiện tượng cảm ứng và hiệu ứng gần có thể làm tăng tổng trở dây.
6.2 Nối đất hệ thống
Khái niệm chung
Bảo vệ nối đất là một trong những biện pháp bảo vệ an toàn cơ bản đã được áp dụng
từ lâu. Bảo vệ nối đất là nối tất cả các phần kim loại của thiết bị điện hoặc của các kết
cấu kim loại mà có thể xuất hiện điện áp khi cách điện bị hư hỏng với hệ thống nối
đất.
20
Trần Thanh Hải_41301312