Tải bản đầy đủ (.docx) (25 trang)

Đồ án 3 thiết kế cung cấp điện cho nhà phố

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (838.81 KB, 25 trang )

Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
-----o0o----

ĐỒ ÁN 3

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO
NHÀ PHỐ
GVHD

: Ths Trần Đình Cương

SVTH

: Nguyễn Minh Long

MSSV

: 41301447

LỚP

: 13040102

KHĨA


: ĐH 17

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 1


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

SƠ LƯỢC VỀ ĐỀ TÀI
A. Đề tài:
- Ứng dụng phần mềm, thiết kế điện cho 1 đối tượng
B. Nhiệm vụ đề tài:
- Ứng dụng phần mềm Dialux, Ecodial thiết kế điện cho cơng trình dân dụng
- Vẽ bản vẽ mặt bằng cơng trình bằng AutoCad
- Tìm hiểu các tiêu chuẩn chiếu sáng, cung cấp điện:
 TCVN 9206-2012, TCVN 9207-2012
 TCVN 7114-2008
- Thiết kế phần điện cho cơng trình:






Tính tốn chiếu sáng
Tính tốn phụ tải
Tính tốn CB ( Chọn CB schneider )

Chọn dây ( Chọn Cadivi ) o Vẽ sơ đồ nguyên lý
Vẽ sơ đồ triển khai điện trên mặt bằng ( sơ đồ đi dây )

- Tính tốn khối lượng phần điện của tồn cơng trình
Bản vẽ mặt bằng:
_chiều dài: 16m
_chiều rộng : 4m
_ chiều cao : 4m

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 2


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

 Mặt bằng tằng 1

 Mặt bằng tầng 2:

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 3


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương


 Mặt bằng tầng 3:

 Mặt bằng sân thượng:

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 4


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

CHƯƠNG 1:
TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

I. Tính tốn chiếu sáng bằng phương pháp quang thơng:
1. Phịng bếp ăn tầng 1
_ kích thước: Chiều dài: a = 5.4 m
Chiều rộng: b = 3.8 m
Chiều cao : h = 4 m
Diện tích : S = 20.52 m2
_ Hệ số phản xạ: trần: màu trắng : 0.7
Tường: màu vàng nhạt : 0.5
Sàn: màu sậm : 0.2
_ Độ rọi yêu cầu: Etc = 200 lx
_ chọn hệ chiếu sáng chung đều
_ nhiệt độ màu:
_ chọn loại bóng đèn: PHILIPS DN570B PSE-E 1xLED12S/827 C


Hiệu suất trực tiếp: 0.8
Hiệu suất gián tiếp: 0
_ phân bố đèn: cách trần: 0m
Chiều cao làm việc : 0.8 m
Chiều cao từ đèn đến bề mặt làm việc : htt=3.2m
SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 5


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

_ chỉ số địa điểm:
K=

a ×b
5.4 × 3.8
=
(a+b) ×h tt (5.4+3.8)×3.2

= 0.69

_ Hệ số bù:
Chọn hệ số suy giảm quang thông:  1=0.9
Chọn hệ số suy giảm do bám bụi:  1=0.9
 Hệ số bù d= 1.23
_ Hệ số treo:

J=0
_ hệ sô sử dụng: θtổng =

Etc × S × d 200 ×20.52 ×1.23
=
=6572.81 lm
U
0.768

_ số bộ đèn:
N bđ =

θtổng 6572.81
=
=5.4
θbđ
1200

Chọn 6 bóng
_ kiểm tra sai số quang thơng:
∆ θ %=

N bđ × θbđ −θtổng
6 ×1200−6572.81
×100 %=
=0.095 %
θtổng
6572.81

_ kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:

Etb =

II.

N bđ × θbđ ×U 6 × 1200× 0.768
=
=219.08(lux)
S×d
20.52×1.23

Tính tốn bằng phần mền DIALUX :
 Phịng bếp tầng 1:
PHILIPS DN570B PSE-E 1xLED12S/827 C / Luminaire Data Sheet
Luminous emittance 1:

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 6


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

Luminaire classification according to CIE: 100
CIE flux code: 76 97 100 100 100
LuxSpace recessed – high efficiency, visual comfort and a stylish
design Customers are looking to optimize all their resources, and
that means not just their running costs (energy, etc.) but also their
human resources. Energy savings are therefore a priority, but they

must not have an adverse effect on the well- being of employees,
who need a pleasant environment in order to be more productive,
or on customers, who want to enjoy their shopping experience.
LuxSpace provides the perfect combination of efficiency, light
comfort and design, without compromising on lighting performance
(color rendering and color uniformity). It offers a wide choice of
options for creating the desired ambience, no matter the
application. For office applications LuxSpace supports the general
feeling of health and wellbeing having dedicated Tunable White
products

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 7

Luminous emittance 1:


Đồ án 3

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

THS. Trần Đình Cương

Page 8


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương


 Kết quả chiếu sáng bằng dialux:

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 9


Đồ án 3

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

THS. Trần Đình Cương

Page 10


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

CHƯƠNG 2:
TÍNH TỐN PHỤ TẢI

I.

Tính tốn phụ tải tầng 1:

_ bảng cơng suất tầng 1:
STT


1

2
3
4

số
P (W)
Ks.Ku
lượng
/1tb

Thiết bị
PHILIPS
DN570B PSE-E
1xLED24S/830
C
PHILIPS
DN570B PSE-E
1xLED24S/827
C
Ổ cắm
Máy bơm
Máy lạnh

cos€

P (W) S (VA) Q (Var)


2

1

23

0.9

46

51.11

22.28

18

1

12

0.9

216

240.00

104.61

8
1

1

1
1
0.8

300
200
746

0.8
0.75
0.8

2400 3000.00 1800.00
200 266.67 176.38
596.8 746.00 447.60

_ Tầng 1 chia làm 4 nhánh dây:





Chiếu sáng
ổ cắm
máy bơm
máy lạnh

_ Tổng cơng suất: Stt = ks ∑ S = 0.8×( 4303.78 ) = 3443.02 (VA)

S tt

_ Dòng điện : Itt = 220 = 15.65 (A)

II.

Tính tốn phụ tải tầng 2:

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 11


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

_ Bảng cơng suất tầng 2:
STT

1

2
3

Thiết bị

số
P (W)
Ks.Ku

lượng
/1tb

PHILIPS
DN570B PSE-E
1xLED24S/827
C
PHILIPS
DN570B PSE-E
1xLED24S/830
C
Máy lạnh
Ổ cắm

cos€

P (W) S (VA) Q (Var)

19

1

12

0.9

228

253.3


110.4

2

1

23

0.9

46

51.1

22.3

2
9

0.8
1

746
300

0.8
0.8

1193.6
2700


1492
3375

895.2
2025

_ Tầng 2 chia làm 4 nhánh dây:





Chiếu sáng
Máy lạnh
Máy lạnh
Ổ cắm

_ Tổng công suất: Stt = ks ∑ S = 0.8 × 5171.4 = 4137.16 (VA)
S tt

_ dịng tính tốn: Itt = 220 = 18.81 (A)

III.

Tính tốn phụ tải tầng 3:
_ Bảng công suất tầng 3:

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long


Page 12


Đồ án 3

STT

1

2
3

THS. Trần Đình Cương

Thiết bị

số
P (W)
Ks.Ku
lượng
/1tb

PHILIPS
DN570B PSE-E
1xLED24S/827
C
PHILIPS
DN570B PSE-E
1xLED24S/830
C

Máy lạnh
Ổ cắm

cos€

P (W) S (VA) Q (Var)

19

1

12

0.9

228

253.3

110.4

2

1

23

0.9

46


51.1

22.3

2
9

0.8
1

746
300

0.8
0.8

1193.6
2700

1492
3375

895.2
2025

_ Tầng 3 chia làm 4 nhánh dây:






Chiếu sáng
Máy lạnh
Máy lạnh
Ổ cắm

_ Tổng công suất: Stt = ks ∑ S = 0.8 × 5171.4 = 4137.16 (VA)
S tt

_ dịng tính tốn: Itt = 220 = 18.81 (A)
IV.

Tính tốn phụ tải tầng thượng:
_ Bảng cơng suất tầng thượng:
STT

1
2

Thiết bị
PHILIPS
DN570B PSE-E
1xLED24S/827
C
Ổ cắm

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

số

P (W)
Ks.Ku
lượng
/1tb

cos€

P (W) S (VA) Q (Var)

8

1

12

0.9

96

106.67

46.49

3

1

300

0.8


900

1125

675

Page 13


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

_ Tầng thượng chia làm 2 nhánh dây:
 Chiếu sáng
 ổ cắm
_ Tổng công suất: Stt = ks ∑ S = 0.8 ×1231.67 = 985.34 (VA)
S tt

_ Dòng điện : Itt = 220 = 4.48 (A)
_ Cơng suất tính tốn tồn bộ ngơi nhà:
Stt = ks ∑ S = 0.8 ×( 3443.02 + 4137.16 + 4137.16 + 985.34 )
= 10162.14 (VA)
_ Dịng điện cho cơng suất toàn nhà:
S tt

Itt = 220 = 46.19 (A)

CHƯƠNG 3

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 14


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

CHỌN DÂY DẪN

I.

Dây từ điện kế đến TPPC:

_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 = 1 (có 1 mạch âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×1 ×0.94=0.72
IZ =
'

I ttTPPC 46.19
=
=64.15( A)
K
0.72

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 25mm2 , Icp = 73 (A)

_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 16 mm2
II.

Dây từ TPPC đến các TDL :
1. Dây từ TPPC đến TDL1 :
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51
IZ =
'

I ttDL 1 15.65
=
=30.68( A)
K
0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 6mm2 , Icp = 31 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 6 mm2
2. Dây từ TPPC đến TDL2 :
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)
SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 15



Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51
IZ =
'

I ttDL 2 18.81
=
=36.88( A)
K
0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 10 mm2 , Icp = 42 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 10 mm2
3. Dây từ TPPC đến TDL3 :
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51
IZ =
'

I ttDL 3 18.81
=
=36.88( A)
K

0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 10 mm2 , Icp = 42 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 10 mm2
4. Dây từ TPPC đến TDL4 :
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51
IZ =
'

I ttDL 4 4.48
=
=8.78 (A )
K
0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2 , Icp = 13.5 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2
III.

Dây từ TDL đến TB :
1. Dây từ TDL1 đến TB :
 chiếu sáng

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 16



Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương
S tt

_ Dịng điện : Itt = 220 = 1.32 (A)
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51
IZ =
'

I tt 1.32
=
=2.59( A)
K 0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2 , Icp = 13.5 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2
 Ổ cắm :
S tt

_ Dòng điện : Itt = 220 = 13.64 (A)
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)

K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51
IZ =
'

I tt 13.64
=
=26.74 (A )
K 0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 6 mm2 , Icp = 31 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 6 mm2
 Máy bơm
S tt

_ Dòng điện : Itt = 220 = 1.21 (A)
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51
SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 17


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương


IZ =
'

I tt 1.21
=
=2.37( A)
K 0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2 , Icp = 13.5 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2
 Máy lạnh
S tt

_ Dòng điện : Itt = 220 = 3.39 (A)
_ Ta chọn kiểu đi âm tường
K1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K2 =0.7 (có 4 mạch âm tường)
K3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.51

IZ =
'

I tt 3.39
=
=6.65( A)
K 0.51

_ Ta chọn dây lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2 , Icp = 13.5 (A)
_ Ta chọn dây trung tính lớp cách điện PVC tiết diện là 1.5 mm2


 Bảng tổng kết :

STT

Thiết bị
1
2
3
4

chiếu sáng
Ổ cắm
Máy bơm
Máy lạnh

S (VA) Itt (A) Iz (A)
291.11
3000.00
266.67
746.00

2. Dây từ TDL2 đến TB :

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 18

1.32
13.64

1.21
3.39

2.59
26.74
2.38
6.65

Sp
Sn
mm2 mm2
1.5
1.5
6
6
1.5
1.5
1.5
1.5


Đồ án 3

THS. Trần Đình Cương

STT

Thiết bị
1
2

3
4

S (VA) Itt (A) Iz (A)

chiếu sáng
Ổ cắm
Máy lạnh
Máy lạnh

304.4
3375
746
746

1.38
15.34
3.39
3.39

2.71
30.08
6.65
6.65

Sp
Sn
mm2 mm2
1.5
1.5

6
6
1.5
1.5
1.5
1.5

3. Dây từ TDL3 đến TB :

STT

Thiết bị
1
2
3
4

S (VA) Itt (A) Iz (A)

chiếu sáng
Ổ cắm
Máy lạnh
Máy lạnh

304.4
3375
746
746

1.38

15.34
3.39
3.39

2.71
30.08
6.65
6.65

Sp
Sn
mm2 mm2
1.5
1.5
6
6
1.5
1.5
1.5
1.5

4. Dây từ TDL4 đến TB :

STT

Thiết bị
1 chiếu sáng
2 Ổ cắm

S (VA) Itt (A) Iz (A)

106.67
1125

0.48
5.11

Sp
mm2

0.84
8.82

CHƯƠNG 4
TÍNH TỐN NGẮN MẠCH

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 19

Sn
mm2

1.5

1.5

1.5

1.5



Đồ án 3

I.

THS. Trần Đình Cương

Ngắn mạch tại TPPC :
_ Dây dẫn chiều dài 8m:
22.5
RL= 25 × 8= 7.2 mΩ.

XL= 0 mΩ
XCB= 0.15 mΩ
_ Điện trở và điện kháng:
RN = RL = 7.2 (mΩ)
XN = XHT + XL + XCB = 0.15 (mΩ)
ZTPPC =√ R L2 +( X N + X CB )2 = √ 7.22+ 0.152 = 7.2 (mΩ)
I (3)
N .TPPC =

II.

U
0.38 ×10 00
=
= 30.3 (kA)
√3 Z N
√ 3× 7.2


Ngắn mạch tại TDL:
1. Ngắn mạch tại TDL1
_ Từ TPPC đến TDL chiều dài 4(m) S = 6 mm2
22.5
RD = 6 × 4 = 15 (mΩ)

XD = 0 (Ω) (vì tiết diện dây nhỏ hơn 50 mm2
XCB= 0.15 mΩ
R1 = RN + RD = 7.2 + 15 = 22.2 (mΩ)
X1 = XCB+XN + XD = 0.30 (mΩ)
ZN1 =√ R12+ X 12=√ 22.22+ 0.302 = 22.2 (mΩ)
_ Dòng ngắn mạch tại TĐL 1:
I (3)
N .TĐL1 =

U
0.38 ×1000
=
= 9.88 (kA)
Z N1
√ 3× 22.2

SVTH: Nguyễn Minh Longn Minh Long

Page 20



×