Tải bản đầy đủ (.docx) (18 trang)

Đồ án 3 cung cấp điện cho biệt thự sinh viên TDT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (291.44 KB, 18 trang )

Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG BẰNG PHẦN MỀM
DIALUX……………………………………………………………………….2
1.1 CÁC VẤN ĐỀ CHUNG KHI THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG……….2
1.2 CÁC TIÊU CHÍ CHỌN NGUỒN SÁNG…………………………3
1.3 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO NHÀ PHỐ…………………….4
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN PHỤ TẢI……………………………………….11
2.1 KHÁI NIỆM VỀ PHỤ TẢI TÍNH TỐN………………..………11
2.2 TÍNH TOÁN PHỤ TẢI ………………….………………………..11
CHƯƠNG 3 : CHỌN DÂY DẪN……………………………………………15
3.1 TỔNG QUAN VỀ CẤU TẠO, PHÂN LOẠI DÂY DẪN VÀ
CÁP…………………………………………………………………..……….15
3.2 ỨNG DỤNG CHỌN DÂY, CÁP CHO BIỆT THỰ ……...…...…20
CHƯƠNG 4 : TÍNH TỐN SỤT ÁP ……………………………………….24
` 4.1 LÝ THUYẾT TÍNH TỐN…………………………….………….24
4.2 TÍNH TỐN SỤT ÁP……………………………………….……..26
CHƯƠNG 5: CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ CB……………………..……….28
5.1 TỔNG QUAN VỀ THIẾT BỊ BẢO VỆ:………………………….28
5.2 ỨNG DỤNG CHỌN CB CHO TÒA NHÀ………………………..34

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 1


Đồ án 3



GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

CHƯƠNG 1: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG BẰNG PHẦN MỀM DIALUX
1.3 THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO NHÀ PHỐ
-

Ta sử dụng phần mềm dialux để thiết kế chiếu sáng

-

Các loại đèn sử dụng cho trong thiết kế:

-

PHILIPS DN570B PSE-E 1xLED12S/827 C

Thiết kế chiếu sáng cho phòng khách

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 2


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương


SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 3


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 4


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

1.3.1 Tính tốn chiếu sáng cho tầng trệt.
Ví trí CS
S
Etc
Thơng số đèn
(m2)

(lux)

Loại đèn


Pđèn
(W)

đèn

N
Eav
(bộ) (lux)

Ptt
(W)

(lm)
Phịng
khách

39.15

200

Philips DN570B PSE-E 11.6 1200
1xLED12S/827 C
Đèn chùm LED
Panasonic HHLAZ300319

47

10


116

2200

2

257

94

Cầu thang

5.01

150

Philips DN570B PSE-E 11.6 1200
1xLED12S/827 C

4

156

46.4

Bếp,
phòng ăn

30.28


150

Philips DN570B PSE-E 11.6 1200
1xLED12S/827 C

6

157

69.6

WC

2.7

200

Philips DN570B PSE-E 11.6 1200
1xLED12S/827 C

3

207

34.8

Lối đi

3.2


100

Philips DN570B PSE-E 11.6 1200
1xLED12S/827 C

2

105

23.2

N
(bộ)

Eav
(lux)

Ptt
(W)

Tổng cơng suất tầng trệt: Ptrệt= 384(W)

1.3.2.Tính tốn chiếu sáng cho tầng 1.
Ví trí CS
S
Etc
Thơng số đèn
(m2)

(lux)


SVTH: Phạm Việt Anh

Loại đèn

Trang 5

Pđèn
(W)

đèn
(lm)


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

Phịng
ngủ 1

20.52

100

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6


1200

4

128

46.4

Phòng
ngủ 2

13.24

100

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

3

145

34.8

Phòng
ngủ 3


14.3

100

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

4

127

46.4

WC1

3.5

200

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

3


218

34.8

WC2

2.8

200

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

2

205

23.2

WC3

3.2

200

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C


11.6

1200

3

203

34.8

Lối đi

16.2

100

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

9

212

104.
4

Tổng công suất tầng 1: Ptầng 1 = 324.8 (W)


1.3.3.Tính tốn chiếu sáng cho tầng 2
Ví trí CS
S
Etc
Thơng số đèn
(m2)

(lux)

Loại đèn

Pđèn
(W)

đèn

N
Eav
Ptt
(bộ) (lux) (W)

(lm)

Phịng ngủ 32.58
4

100

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C


11.6

1200

3

127

34.8

Phòng tập
thể thao

16.88

300

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

9

311

104.
4


Phòng thờ

10.12

100

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

2

204

23.2

Nhà kho

1.8

100

Philips DN570B PSE-

11.6

1200


1

102

11.6

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 6


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

E 1xLED12S/827 C
Lối đi

14.3

100

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200


6

103

69.6

WC4

3.5

200

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

3

205

34.8

Sân

12

100


Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

1200

3

213

34.8

Tổng công suất tầng 2: Ptầng 2 = 313.2 (W)

CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN PHỤ TẢI
 Cơng thức tính máy lạnh:
Plạnh = V x 200/9000 x 746
Với V là thể tích căn phịng
 Áp dụng tính máy lạnh cho phịng ngủ 1 :
VP.ngủ1 = 77.14m3

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 7


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương


 Plạnh = 77.14 x 200/9000 x 746 = 1278 (W)
Plạnh=V ×

200
200
×746=447,03 ×
× 746=7410,8 (W )
9000
900

Tra catalog máy lạnh Samsung ta chọn máy AS12VBNN có Pđm = 1150 (W)
với số lượng là 1 máy.
Ptt = Pđm x n x ksd x kđt
Stt = Ptt / cosφ
Tải máy lạnh nên ta chọn: k sd=0.75, k đt =1ksd = 0.75; kđt = 1; cosφ = 0.8
Ptt = Pđm x ksd x kđt = 1150 x 0.75 x 1 = 862.5 W
Stt =862.5/ 0.8 = 1078.2 (VA)
 Tương tự ta có
Bảng 3.1: Phụ tải lạnh tầng 1:
Khu vực
Phịng ngủ 1
Phịng ngủ 2
Phịng ngủ 3

Mã hiệu

Pđm (W)

Số

lượn
g

1278.8

AS12VBN
N

1150

1

862.5

1078.2

46.55

771.7

AS12VBN
N

1150

1

862.5

1078.2


74.34

1232.4

AS12VBN
N

1150

1

862.5

1078.2

Số
lượn
g

Ptt
(W)

Stt
(VA)

1

862.5


1078.2

Thể tích
(m3)

Plạnh
(W)

77.14

Chọn máy lạnh

Ptt
(W)

Stt
(VA)

 Tính tốn phụ tải lạnh cho tầng 2:
Bảng 3.2: Phụ tải lạnh tầng 2

Khu vực
Phòng ngủ 4

Chọn máy lạnh

Thể tích
(m3)

Plạnh

(W)

Mã hiệu

Pđm
(W)

43.89

727.6

AS12VBNN

1150

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 8


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

2.2.3 TÍNH TỐN TẢI THỰC
Tính tốn tải thực các tầng:
-

Đối với tải chiếu sáng thì: Ksd.Kđt = 1.

Đối với tải ổ cắm thì cơng suất đối với ổ đôi là 300W bao gồm cả Ksd và Kđt.
Đối với tải nước nóng thì: Ksd.Kđt=0.33.
 Cơng thức tính phụ tải:
Ptt = Pđm x n x ksd x kđt

Stt = Ptt / cosφ

n : là số lượng thiết bị
Áp dụng tính cơng suất tải đèn 2xLT-GA25W/865_865:
Ptt = Pđm x n x ksd x kđt = 50x 88 x 1 = 4400 W
Stt = Ptt / cosφ = 4400/0.86 = 5116.3 (VA)
Tiến hành tính tốn ta có các bảng kết quả như sau:
 Bảng 3.7: tính tốn cơng suất tầng trệt:
Thiết
bị



Pđm(W)

SL

ku ks

Ptt (W)

Cos𝛗

Stt
(VA)


Ổ cắm

Ổ cắm

300

7

1

2100

0.8

2625

Đèn

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

25

1

290

0.86


337.2

LED LAZ300319

47

2

1

94

0.86

109.3

Tổng

2484

0.81

3071.5

 Bảng 3.8: tính tốn cơng suất tầng 1:
Thiết
bị




Pđm(W)

SL

ku ks

Ptt (W)

Cos𝛗

Stt
(VA)

Ổ cắm

Ổ cắm

300

7

1

2100

0.8

2625


SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 9


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

Máy
lạnh

AS12VBNN

1150

3

0.75

2587.5

0.8

3234.4

Đèn

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C


11.6

28

1

324.8

0.86

377.7

Tổng

5012.3

0.80

6237.1

 Bảng 3.9: tính tốn cơng suất tầng 2:
Thiết
bị



Pđm(W)

SL


ku ks

Ptt (W)

Cos𝛗

Stt
(VA)

Ổ cắm

Ổ cắm

300

4

1

1200

0.8

1500

Máy
lạnh

AS12VBNN


1150

1

0.75

862.5

0.8

1078.1

Đèn

Philips DN570B PSEE 1xLED12S/827 C

11.6

27

1

313.2

0.86

364.19

Tổng


2375.7

0.81

2942.3

Ta chia phụ tải của biệt thự thành 3 nhóm ứng với mỗi tầng của biệt thự:
Vậy dịng điện của nhóm 1 là:

|S´ ∑

I ttnhóm1 =

|= 3071.5 =13.96( A)

thiết bị

U dm

220

Vậy dịng điện của nhóm 2 là:

|S´ ∑

I ttnhóm 2=

|= 6237.1 =28.35( A)


thiếtbi

U dm

220

Vậy dịng điện của nhóm 3 là:

|S´ ∑

I ttnhóm3 =

|= 2942.3 =13.37( A)

thiếtbi

U dm

220

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 10


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương


ta có cơng suất đi qua TPPC:
´SttTPPC =K s × ∑ S´ tt nhóm=0.9× [ 3071.5+ 6237.1+2942.3 ] =11025.8(VA )

Dòng đi qua TPPC:
I ttTPPC=

|S´ ttTPPC|
U dm

=

11025.8
=50.12( A)
220

CHƯƠNG 3 : CHỌN DÂY DẪN
3.2 ỨNG DỤNG CHỌN DÂY, CÁP CHO BIỆT THỰ :

3.2.1 Dây từ điện kế đến TPPC
 Dòng định mức của CB thoải điều kiện:
IđmCB≥Ilvmax = 55.132 (A)
 IđmCB = 63 (A)
 Dịng phát nóng của dây dẫn hoặc cáp:
Icp = IđmCB = 1*80 = 63 (A)
 Hệ số hiệu chỉnh lấp đặt thực tế:
Ta chọn kiểu đi âm tường
K 1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K 2 = 1 (có 1 mạch âm tường)
K 3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.7 × 0.94=0.72

IZ =
'

I cp 63
=
=87.5( A)
K 0.72

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 11


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

Chọn dây ta tra bảng G21a trong IEC dây chọn ngầm và tiết diện nhỏ nhất theo dạng
dây.
Dây âm tường A1, ta chọn cách điện PVC dây tiết diện là 35 mm2 Icp=110A
Do 16 mm2≤Sph ≤ 35mm2 nên cho chọn dây SN = 35mm2. Vậy nên cuối cùng ta sẽ chọn
dây PVC có tiết diện 35

3.2.2 Dây từ TPPC đến các TĐL:
Chọn dây cho TĐL1 :
 Dòng định mức của CB thoải điều kiện:
IđmCB≥Ilvmax = 15.356 (A)
 IđmCB = 16 (A)
 Dịng phát nóng của dây dẫn hoặc cáp:

Icp1 = IđmCB = 1*16 = 16 (A)
 Hệ số hiệu chỉnh lấp đặt thực tế:
K 1 = 0.77 (cáp đa lõi âm tường)
K 2 = 0.8 (có 2 mạch âm tường)
K 3 = 0.94 (nhiệt độ 35° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×0.8 × 0.94=0.579
IZ =
'

I cp 1
16
=
=27.63( A)
K 0.579

Ta tra bảng trang G21a của IEC ta chọn dây như sau:
Dây đồng tiết diện: 6 mm2

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 12


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

Cách điện 2 PVC
Do Sph ≤ 10 mm2 nên cho chọn dây S N = Sph. Vậy nên cuối cùng ta sẽ chọn dây PVC có

tiết diện 6 mm2.
Tương tự ta có bảng chọn dây cho các TĐL còn lại:

Tuyến
dây

I cp( A)

K

I cpd
( A)

Tiết

Tiết diện

Chiều

diện

dây trung

Cách

dài

dây pha tính(mm2)

điện


dây

(mm2)
TĐL 1

16

TĐL 2

32

TĐL 3

16

0.579

31

6

6

2PVC

2

56


16

16

2PVC

6

31

6

6

2PVC

10

3.2.3 Chọn dây cho đoạn từ tủ TĐL đến các thiết bị:
Chọn dây cho các thiết bị tầng trệt
ĐÈN: Philips DN570B PSE-E 1xLED12S/827 C
I TT −Đ =

STT − Đ 446.5
=
=2.03( A)
U
220

K 1 = 0.77 (cáp đi âm tường)

K 2 = 1 (hàng đơn trong tường)
K 3 = 1 (nhiệt độ 30° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×1 ×1=0.77
IZ =
'

I TT −Đ 2.03
=
=2.64( A)
K
0.77

SVTH: Phạm Việt Anh

(m)

Trang 13


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

I cpdd=I 'z

Tra bảng ta chọn dây dẫn PVC tương ứng với dây có tiết diện 1x1,5 mm 2, dòng định
mức 13.5A
Do Sph < 16mm2 nên cho chọn dây SN = Sph .Vậy nên cuối cùng ta sẽ chọn dây PVC có
tiết diện 1,5 mm2.

Ổ CẮM:
I TT −ÔC =

STT −ÔC 2625
=
=11.93( A)
U
220

K 1 = 0.77 (cáp đi âm tường)
K 2 = 1 (hàng đơn trong tường)
K 3 = 1 (nhiệt độ 30° C )
K= K 1 × K 2 × K 3=0.77 ×1 ×1=0.77
IZ =
'

I TT −ÔC 11.93
=
=15.5( A)
K
0.77

Điều kiện chon dây dẫn: I cpdd=I 'z
Tra bảng ta chọn dây dẫn PVC tương ứng với dây có tiết diện 1x2,5 mm 2, dịng định
mức 18 A
Do Sph < 16mm2 nên cho chọn dây SN = Sph .Vậy nên cuối cùng ta sẽ chọn dây PVC có
tiết diện 2,5 mm2.

Tầng
trệt đến


Stt
(VA)

Ilvmax
(A)

SVTH: Phạm Việt Anh

ICB
(A)

Ittcp (A)

Tiết
diện

Trang 14

Tiết diện
dây trung

Cách
điện

K


Đồ án 3


GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

TPP
Đèn

446.5

2.23

6

Ổ cắm

2625

13.12

16

Tầng 1
đến TPP

7.79

(mm2)
1.5

tính (mm2)
1.5


2PVC

0.77

20.78

4

4

2PVC

0.77

Tiết
Tiết diện
diện
dây trung
(mm2) tính (mm2)

Stt (VA)

Ilvmax
(A)

ICB
(A)

Ittcp (A)


Đèn

377.7

1.89

6

7.79

Máy lạnh

3234.4

16.17

Ổ cắm

2625

13.12

16

Tầng 2
đến TPP

Stt (VA)


Ilvmax
(A)

ICB
(A)

Ittcp (A)

Đèn

364.19

1.83

6

7.79

1.5

Máy lạnh

1078.1

5.39

6

7.79


Ổ cắm

1500

7.48

10

12.98

20.78

 Sụt áp TPPC đến TĐL

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 15

K

1.5

1.5

2PVC

0.77

4


4

2PVC

0.77

4

4

2PVC

0.77

Cách
điện

K

1.5

2PVC

0.77

1.5

1.5

2PVC


0.77

1.5

1.5

2PVC

0.77

Tiết
Tiết diện
diện
dây trung
2
(mm ) tính (mm2)

CHƯƠNG 4 : TÍNH TỐN SỤT ÁP
4.2 Tính tốn sụt áp :

Cách
điện


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương


R t.tret 

.l 22.5 2

0.0075   
s 6 1000

XT.trệt =0( Ω) (do tiết diện dây nhỏ hơn 50 mm2)
Cosφ= 0,81=> sinφ= 0,59
U 2I tt (Rcos  X sin )L
2 13.96 (0.0075 0.81  0 0.59) 0.002 0.00(v)

Tương tự ta có bảng tính tốn sụt áp đến TĐL:

TPPC đến
TĐL

Ilvmax
(A)

Tiết
ρ (Ω.mm2/
diện
Km)
(mm2)

l
(m)

R (Ω)


X
(Ω)

Cos
φ

∆U

∆U %

Tầng trệt

13.96

6

22.5

2

0.0075

0

0.81

0.00

0


Tầng 1

28.3

16

22.5

6

0.0084

0

0.8

0.002

0.001

Tầng 2

13.37

4

22.5

10


0.056

0

0.81

0.012

0.006

l
(m)

R (Ω)

X
(Ω)

Cos
φ

∆U

∆U %



Sụt áp từ TĐL đến các đèn:


TPPC đến
các đèn

Ilvmax
(A)

Tiết
ρ (Ω.mm2/
diện
Km)
(mm2)

Tầng trệt

2.03

1.5

22.5

17

0.255

0

0.86

0.015


0.007

Tầng 1

1.72

1.5

22.5

15

0.225

0

0.86

0.01

0.00

Tầng 2

1.66

1.5

22.5


16.5

0.248

0

0.86

0.011

0.005

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 16


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương



Sụt áp từ TĐL đến các máy lạnh:

TPPC đến
các đèn

Ilvmax

(A)

Tiết
ρ (Ω.mm2/
diện
Km)
(mm2)

l
(m)

R (Ω)

X
(Ω)

Cos
φ

∆U

∆U %

Tầng 1

14.7

4

22.5


14.5

0.08

0

0.8

0.027

0.012

Tầng 2

4.9

1.5

22.5

8

0.12

0

0.8

0.008


0.004

CHƯƠNG 5: CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ CB
5.2 ỨNG DỤNG CHỌN CB CHO TÒA NHÀ
Chọn CB cho TPPC
Thiết bị

Ilvmax
(A)

IN (A)

Số cực

ICu
(kA)

Tên CB

Loại

TPPC

55.132

63

2


10

A9N61539

MCB

IN (A)

Số cự ¿

ICu
(kA)

Tên CB

Loại

Chọn CB cho TPP TẦNG
Thiết bị

Ilvmax
(A)

Tầng trệt

15.96

16

2


6

A9N61531

MCB

Tầng 1

28.35

32

2

6

A9N61535

MCB

Tầng 2

13.37

16

2

6


A9N61526

MCB

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 17


Đồ án 3

GVHD: Th.S Trần Đình
Cương

Chọn CB cho Thiết bị
Tầng trệt:
Thiết bị

Ilvmax (A)

IN (A)

số cực

ICu (kA)

Tên CB

Loại


Đèn

2.23

6

2

4,5

A9N61526

MCB

Ổ cắm

13.12

13

2

4,5

A9N61529

MCB

Thiết bị


Ilvmax (A)

IN (A)

số cực

ICu (kA)

Tên CB

Loại

Đèn

1.89

6

2

4,5

A9N61526

MCB

Ổ cắm

13.12


13

2

4,5

A9N61529

MCB

Thiết bị

Ilvmax (A)

IN (A)

số cực

ICu (kA)

Tên CB

Loại

Đèn

1.89

6


2

4,5

A9N61526

MCB

Ổ cắm

7.48

10

2

4,5

A9N61528

MCB

Thiết bị

Ilvmax (A)

IN (A)

số cực


ICu (kA)

Tên CB

Loại

MÁY LẠNH

4.9

10

2

4,5

A9N61528

MCB

Tầng 1:

Tầng 2:

MÁY LẠNH

SVTH: Phạm Việt Anh

Trang 18




×