ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
CHƯƠNG 1.
THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
1
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
2
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
3
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
1.1 TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG:
1.1.1 Tầng trệt:
a. Phòng khách :
Độ rọi yêu cầu : Etc = 300lux
Chọn bộ đèn : Philips Lighting DN460B 1xLED11S/840 C
4
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Hình 2.1 Kết quả thiết kế chiếu sáng dialux phịng khách
Cơng suất tác dụng : Pcs = N x Pđèn = 12 × 10.6 = 127.2 (W)
P cs
Công suất riêng : Po =
S
127.2
= 19 .76 = 6.44 ( W/m2 )
a. Phòng nhạc
Độ rọi yêu cầu : Etc = 300lux
Chọn bộ đèn : Philips Lighting BBG390 4xLED6-40-/840
5
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Hình 2.2 Kết quả thiết kế chiếu sáng dialux phịng ngủ
Cơng suất tác dụng : Pcs = N x Pđèn = 7 × 10.6 = 74.2 (W)
Công suất riêng : Po =
P cs
S =
74 .2
11.58 = 6.41 ( W/m2 )
b. Phòng ăn và cầu thang :
Độ rọi yêu cầu : Etc = 200lux
Chọn bộ đèn : Philips Lighting DN460B 1xLED11S/840 C cho
phòng ăn
6
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Chọn bộ đèn :BN086C L300 LED3/NW Cho cầu thang
Hình
2.3
Kết
quả
thiết
kế
chiếu
sáng
dialux phịng ngủ
7
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Cơng suất tác dụng : Pcs = N x Pđèn = 11 × 10.6 + 3× 3.6= 123.8 (W)
Cơng suất riêng : Po =
P cs
S =
123.8
31.42 = 3.94 ( W/m2 )
c. Phòng vệ sinh lầu 1 :
Độ rọi yêu cầu : Etc = 200lux
Chọn bộ đèn : Philips Lighting DN460B 1xLED11S/840 C
8
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Hình 2.4 Kết quả thiết kế chiếu sáng dialux phịng ngủ
Cơng suất tác dụng : Pcs = N x Pđèn = 2 × 12.9 = 25.8(W)
P cs
Công suất riêng : Po =
S
25.8
= 4.08 = 6.32 ( W/m2 )
9
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
d. Phịng thờ :
Độ rọi yêu cầu : Etc = 200lux
Chọn bộ đèn : Philips Lighting BBG390 4xLED6-40-/840
10
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
e. Phịng bếp :
Độ rọi yêu cầu : Etc = 300lux
Chọn bộ đèn : Philips Lighting DN460B 1xLED11S/840 C cho khu bếp
11
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Hình 2.5 Kết quả thiết kế chiếu sáng dialux phịng ngủ
Cơng suất tác dụng : Pcs = N x Pđèn = 2 × 13.8 = 25.8 (W)
P cs
S
Công suất riêng : Po =
25 .8
3 = 8.6 ( W/m2 )
=
Bảng 2.1: Tổng kết tầng trệt
Phòng
Phòng
khách
Phòng
nhạc
Phòng ăn
S
2
Etc
(m )
(lux)
19.79
300
11.58
300
31.42
300
Tên bộ đèn
Philips Lighting BBG390
4xLED6-40-/840
Philips Lighting BBG390
4xLED6-40-/840
Philips Lighting DN460B
1xLED11S/840 C
Số bộ
Etb
P
PO
đèn
(lux)
(W)
(W/m2)
12
434
127.2
6.44
7
260
74.2
6.41
14
300
123.8
3.94
2
203
25.8
6.32
25.8
8.6
Philips Lighting DN460B
WC1
Phòng
Thờ
Phòng
bếp
4.08
200
7.12
200
4xLED6-40-/840
2
201
16.66
300
BBS5601xLED35S_840 AC-MLO
4
528
1xLED11S/840 C
Philips Lighting BBG390
12
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
1.2.2.
Tầng 1:
Bảng 2.2: Các loại đèn dùng trong tầng 1
Bảng 2.3: Tổng kết tầng 1
S
Etc
(lux)
Phòng
(m2)
23.4
ngủ 1
Cầu
2
10.7
thang
Phòng
8
28.4
ngủ 2
Phòng
0
14.7
đồ
2
WC 2
7.50
100
P giặt
8.75
200
11.9
200
Phòng
Phòng
ngủ 3
150
100
200
200
Tên bộ đèn
Philips Lighting DN460B
1xLED11S/840 C
Philips Lighting BN086C L300
LED3_NW
Philips Lighting DN560B
1xLED12S_830 C PGO
Philips Lighting DN560B
1xLED12S_830 C PGO
Philips Lighting BBG390
4xLED6-40-/840
Philips Lighting BBG390
4xLED6-40-/840
Philips Lighting DN460B
1xLED11S/840 C
Số bộ
Etb
P
PO
đèn
(lux)
(W)
(W/m2)
6
163
63.6
2.72
3
118
10.8
1.02
8
195
89.6
3.15
6
200
67.2
4.56
2
119
25.8
3.44
4
196
51.6
5.89
4
195
42.4
3.56
1.1.3 Tầng 2:
Bảng 2.2: Các loại đèn dùng trong tầng 1
13
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Bảng 2.4: Tổng kết tầng 2
Phịng
S
Etc
(m2)
(lux)
Phịng
đọc
sách
Phịng
giặt ủi
WC3
Cầu
thang
Phịng
đồ 2
Phịng
giải trí
Phịng
ngủ 4
Tên bộ đèn
Philips
14.85
300
6.74
200
6.00
200
10.78
200
7.95
200
Philips
300
Lighting
BBG390
4xLED6-40-/840
Philips Lighting
BBG390
4xLED6-40-/840
Philips Lighting
BBG390
4xLED6-40-/840
Philips Lighting
BBG390
4xLED6-40-/840
21.35
200
P
PO
đèn
(lux)
(W)
(W/m2)
8
272
2
146
25.8
3.82
2
132
25.8
4.3
4
165
32
2.97
2
143
25.8
3.15
10
278
105.4
3.87
6
206
63.6
2.98
103.2
2
6.95
Lighting
DN460B 1xLED11S/840
C
Philips
Etb
BBG390
4xLED6-40-/840
Philips
27.25
Lighting
Số bộ
Lighting
DN460B 1xLED11S/840
C
14
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
CHƯƠNG 2.
XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI VÀ CÔNG
SUẤT
2.1 CÁC PHỤ TẢI SỬ DỤNG TRONG NHÀ.
15
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
16
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
17
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
B
ảng 2.4 Tên và cơng suất máy lạnh
Tầng
1
Tầng
2
Phịng
Thể
tích
BTU
cần
thiết
Tên máy
Phịng
ngủ 1
81.9
7
13394
FTKS25EVMA
RKS25EBVMA
99.4
19880
41.6
5
74.3
8
Phịn
g ngủ
2
Phịn
g ngủ
3
Phịn
g ngủ
4
BTU
máy
Số
máy
P
(kW)
I
(A)
/
8500
1
2,5
3,5
FTKS25EVMA
RKS25EBVMA
/
8500
1
2,5
3,5
8330
FTKS25EVMA
RKS25EBVMA
/
8500
1
2,5
3,5
14875
FTKS25EVMA
RKS25EBVMA
/
8500
1
2,5
3,5
2.1.1 CHỌN Ổ CẮM ĐIỆN :
Ta chọn ổ cắm điện đôi 3 chấu 1 pha 220V/16A
18
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
Nhà làm việc và trụ sở, văn phịng thì cơng suất phụ tải từ các ổ
cắm điện không được nhỏ hơn 25 VA/m2 sàn. Đối với nhà ở và các cơng trình
cơng cộng khác thì công suất không nhỏ hơn 180 VA cho mỗi đơn vị ổ cắm.
Ta có đối với phịng ở căn hộ, nhà có sân vườn, phịng làm việc,…thì phải đặt
từ 2 – 4 ổ cắm. Đối với phòng bếp và phòng ăn của các loại nhà trên phải đặt 2 – 4
ổ cắm điện 15A.
Tầng
Tầng trệt
Tầng 1
Tầng 2
Phòng
Bếp
Phòng khách
Phòng ăn
Phòng ngủ 1
Phòng giặt 1
Phòng ngủ 4
Phòng giặt ủi 2
Số ổ căm
2
1
1
1
1
1
1
2.1.2 Chọn máy nước nóng
Ta lắp đặt các máy nước nóng tại các phòng vệ sinh ở các tầng
Chọn máy nước nóng của hãng Ariston mã hiệu sản phẩm Star 30L 2,5 kW – ELCB
Dịng máy gián tiếp an tồn với ELCB , bền vững với lớp men tráng trong bình chứa
và lớp cách nhiệt mất đọ cao,tiện dụng. Máy có thông số sau :
19
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN
ĐỒ ÁN 3
Th.S Trần Đình Cương
2.2 TÍNH TỐN CÁC PHỤ TẢI
P cos
tt
Ta có : Ptt = Ku × Ks × P
cosφtb =
Stt
P
tt
P
tt
cos tb
Trong đó Ku : Là hệ số sử dụng lớn nhất
Ks : Là hệ số đồng thời
20
SVTH NGUYỄN HỮU NHÀN