TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
-----o0o----
ĐỒ ÁN 3
THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO
BIỆT THỰ 3 TẦNG
GVHD
: Ths Hồ Đăng Sang
SVTH
: Nguyễn Khánh Duy
MSSV
: 41301251
LỚP
: 13040102
KHĨA
: ĐH 17
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2017
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
Lời mở đầu
**************
Với sự tiến bộ của khoa học - công nghệ . Nhu cầu về nguồn điện năng
cấp cho sản xuất và phục vụ đời sống ngày càng cao .Vì vậy việc truyền tải điện
năng sao cho hiệu suất cao nhất và kinh tế nhất có nhiệm vụ rất quan trọng
trong các ngành sản xuất công nghiệp và dân dụng .
Đồ án giúp em ứng dụng các kiến thức đã học trên lớp vào thực tế để
thiết kế cung cấp điện cho một căn biệt thự . Qua đó em được hiểu rõ hơn các
kiến thức đã học trong lý thuyết ,củng cố kiến thức bản thân từ đó giúp em phát
hiện những lổ hổng kiến thức cần chỉnh sửa và bổ sung thêm . Đồ án “Thiết kế
cung cấp cho biệt thự ” đã tạo cho em điều kiện để em củng cố lại tất cả kiến
thức một cách hoàn thiện nhất.
Do kiến thức em cịn hạn hẹp , chưa có nhiều kinh nghiệm thực hành
nên trong q trình làm đồ án khơng tránh khỏi sự sai sót , em mong được Thầy
nhận xét, góp ý và nhắc nhở để em hoàn thiện kiến thức của mình tốt hơn .
Em xin cảm ơn thầy Sang cùng tồn thể thầy cơ giảng viên đã hướng dẫn
và giúp đỡ em hoàn thành tốt đồ án này.
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
2
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
Đề tài:
Giáo viên hướng dẫn:
Ths Hồ Đăng Sang
Sinh viên thực hiện:
Nguyễn Khánh Duy
Thiết kế cung cấp điện cho biệt thự 3 tầng
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………..
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
……………………………………………………………………………………
…………………………………………………………………
Tp. HCM, ngày
tháng
năm 2017.
Giáo viên hướng dẫn
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
3
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
Mục Lục
CHƯƠNG 1:...................................................................................................................6
TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG.......................................................................6
I. TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO TỊA NHÀ....................................................6
1.
Tính tốn chiếu sáng phịng ngủ Tầng Trệt...............................................6
2.
Tính lại bằng phần mềm DIALux 4.12.......................................................9
3.
Tính tốn chiếu sáng 3 tầng biệt thự:.......................................................13
CHƯƠNG 2:.................................................................................................................15
TÍNH TỐN PHỤ TẢI.................................................................................................15
I. PHỤ TẢI MÁY LẠNH.......................................................................................15
1.
Công suất máy lạnh TầngTrệt..................................................................16
2. Công suất máy lạnh Tầng 1............................................................................16
II.
PHỤ TẢI Ổ CẮM, MÁY NƯỚC NĨNG, QUẠT HÚT,MÁY BƠM:...........16
1.
Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút, máy nước nóng Tầng Trệt:............17
2.
Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút, máy nước nóng Tầng 1:..................18
3.
Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút, máy nước nóng Tầng 3:..................19
CHƯƠNG 3:.................................................................................................................20
CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB )..........................................................................20
1.
CB Tầng Trệt:.............................................................................................21
2.
CB Tầng 1:..................................................................................................21
3.
CB Tầng 2:..................................................................................................21
4.
CB TỦ DB TẦNG TRÊT, TẦNG 1, TẦNG 2:.......................................21
5.
CB TỦ PHÂN PHỐI CHÍNH:..................................................................22
CHƯƠNG 4...................................................................................................................23
CHỌN DÂY DẪN........................................................................................................23
Cách Chọn Dây Pha Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế (IEC)............................23
4.1.Chọn dây với cáp khơng chơn dưới đất:.........................................................23
Cách Chọn Dây Trung Tính Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế (IEC)...............25
4.2.Chọn dây Pha và dây Trung Tính:..................................................................26
1.
Tủ Động Lực Đến Thiết Bị Của Tầng Trệt:............................................26
2.
Tủ Động Lực Đến Thiết Bị Của Tầng 1:..................................................26
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
4
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
3.
Tủ Động Lực Đến Thiết Bị Của Tầng 2:..................................................27
4.
Tủ Phân Phối Chính Đến Từ Tủ Động Lực :...........................................27
5. Cơng Tơ Điện Đến Tủ Phân Phối Chính :..................................................27
CHƯƠNG 5...................................................................................................................29
KIỂM TRA SỤT ÁP...................................................................................................29
1.
Sụt áp Công tơ điện đến TPPC.......................................................................30
2.
Sụt ápTPPC đến các Tầng:............................................................................30
CHƯƠNG 6...................................................................................................................31
KIỂM TRA NGẮN MẠCH........................................................................................31
1.Kiểm tra ngắn mạch:..............................................................................................31
2.Ngắn mạch tại TPPC:.............................................................................................33
3.Ngắn mạch tại Tủ động lực:...................................................................................33
CHƯƠNG 7...................................................................................................................34
NỐI ĐẤT CHO TỒN BỘ BIỆT THỰ....................................................................34
1.Tổng quan:..............................................................................................................34
2.Tính tốn hệ thống nối đất:....................................................................................36
CHƯƠNG 8...................................................................................................................38
HỆ THỐNG CHỐNG SÉT.........................................................................................38
1.
Phương pháp chống sét hiện đại hiện nay...................................................38
2.
Tính tốn chống sét:......................................................................................39
3.
Hệ thống cọc nối đất thoát sét.......................................................................40
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
5
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
CHƯƠNG 1:
TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
I.
TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO TỊA NHÀ
Sử dụng phương pháp hệ số sử dụng để tính tốn chiếu sáng cho tịa nhà,
phương pháp này tính tốn đơn giản, kết quả tương đối chính xác.
Những phịng có hình dạng phức tạp ta có thể phân chia thành những khu vực
gần giống dạng hình hộp để đơn giản hóa trong việc tính tốn. Những khu vực có diện
tích nhỏ ta bỏ qua việc tính tốn, chỉ dựa vào kết quả của các phịng khác để lựa chọn
đèn cho phù hợp. Ta tính tốn một vài khu vực điển hình.
1. Tính tốn chiếu sáng phòng ngủ Tầng Trệt
Phương pháp hệ số sử dụng
Bước 1: Thu thập số liệu ban đầu
-
-
Kích thước phịng:
o Chiều dài: a = 4.15 (m).
o Chiều rộng: b = 3.9 (m).
o Chiều cao: h = 2.95 (m).
Các hệ số phản xạ: trần, tường, sàn.
o Trần: màu kem
:
ρtr = 0.8
o Tường: màu hồng :
ρtg = 0.5
o Sàn: gạch men
:
ρsàn = 0.3
o Phịng ít bụi.
(Tra bảng 10.1 trang 149 sổ tay “Thiết kế điện hợp chuẩn – PGS.TS Quyền Huy
Ánh”).
Bước 2: Phân bố đèn.
o Cách trần
:
h’ = 0 (m).
o Bề mặt làm việc
:
hlv = 0.5 (m).
o Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc:
htt = 2.45 (m).
Bước 3: Chọn bộ đèn.
o
o
o
o
Loại đèn PHILIPS DN560B 1xLED 125/827 C
Số bóng:
1 bóng/1 bộ.
Cơng suất bộ đèn: Pbđ = 11W
Quang thông:
1100 lm
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
6
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
Hình 1.1: Các thơng số của đèn PHILIPS DN560B 1xLED 125/827 C
Bước 4: Xác định hệ số sử dụng U và hệ số bù d
-
Tính chỉ số phịng K:
K=
-
a ×b
4.15× 3.9
=
=0.8
(a+b) ×h tt (4.15+3.9) ×2.45
Từ ρtr, ρtg, ρsan và K => Tra catalogue => Hệ số sử dụng U = 0.77
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
7
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
Hình 1.2: Bảng tra hệ số sử dụng của nhà sản xuất.
-
Với phịng ít bụi, tra bảng PL2.2 “Hệ số bù” trang 244 giáo trình “Kỹ
thuật chiếu sáng ” của tác giả Dương Lan Hương 2011. Ta chọn hệ số bù
của đèn huỳnh quang: d = 1.12
Bước 5: Chọn độ rọi tiêu chuẩn:
Căn cứ theo TCVN 7114 – 1 – 2008: chọn Etc = 150 lux
Bước 6: Xác định quang thông tổng và số bộ đèn.
-
Quang thông tổng
θtổng =
-
Số bộ đèn:
Etc × S × d 150 ×16.185 ×1.2
=
=3783 lm
U
0.77
N bđ =
Chọn 4 bộ đèn
θtổng 3783
=
=3.44
θbđ 1100
Bước 7: Kiểm tra sai số quang thông ∆ θ
∆ θ %=
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
N bđ × θbđ −θtổng
4 × 1100−3783
×100 %=
=0.16 %
θtổng
3783
8
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
Sai số trên nằm trong khoảng chấp nhận được.(-10% , 20%)
Sau khi kiểm tra sai số quang thông chọn 5 bộ đèn.
Bước 8: Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc Etb (lux).
Etb =
N bđ × θbđ ×U 4 ×1100 × 0.77
=
=174 (lux)
S×d
16.185× 1.2
Đạt yêu cầu
Bước 9: Phân bố các bộ đèn.
(Xem bản vẽ mặt bằng bố trí đèn tầng 1)
2.
Tính lại bằng phần mềm DIALux 4.12
o Bước 1: Vẽ phòng cần thiết kế:
o Bước 2: Nhập các thơng số phịng va bố trí đèn
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
9
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
o Bước 3: Tính tốn và xuất kết quả
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
10
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
11
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
3.
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
Tính tốn chiếu sáng 3 tầng biệt thự:
Bảng các chỉ tiêu độ rọi, hạn chế chói lóa và chất lượng màu sắc cho các phòng (khu vực) làm
việc và các hoạt động
a)
Vị trí
Chiếu sáng
Tính tốn chiếu sáng tầng Trệt
Bảng 1.1 Thông số chiếu sáng tầng trệt
L(m)
Eyc
(lux)
2
P. Khách +P.Ăn+
K.Bếp
6
150
12
Phòng ngủ 1
11
100
WC 1
11
200
Nhà Xe
8
100
Loại đèn
Panasonic HH-LAZ300219
47.2W LED
Panasonic HH-LAZ300319
47.2W LED
PHILIPS DN560B
1xLED12S/827 C
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
Panasonic HH-LA100619 15W
LED
PHILIPS
DN560B
1xLED12S/827 C
PHILIPS
DN570B
PSED-E
1xLED12S/827 C
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
TỔNG
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
(W)
N
(bộ)
47.2
1
47.2
1
11.2
1
11.6
18
15
1
11.2
4
11.6
2
23.2
11.6
2
23.2
Pđ
Ptt
(W)
314.4
59.8
420.6
12
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
b)
Vị trí
Chiếu sáng
Tính tốn chiếu sáng tầng 1
Bảng 1.2 Thông số chiếu sáng tầng 1
L(m)
Eyc
(lux)
P.Ngủ 3+WC3
8
200
P.Ngủ 4 +WC4
8
200
P.Ngủ 2+WC2
5
200
C.Thang+P.Th
ờ
3
5
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
200
Loại đèn
Panasonic
HH-LA100619
15W LED
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
Panasonic
HH-LA100619
15W LED
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
Panasonic
HH-LA100619
15W LED
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
Panasonic
HH-LA100619
15W LED
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
(W)
N
(bộ)
15.0
1
11.6
6
15.0
1
11.6
6
15.0
1
11.6
6
15.0
1
11.6
10
Pđ
Ptt
(W)
84.6
84.6
84.6
131
384.8
c)
Tính tốn chiếu sáng tầng Sân Thượng
Bảng 1.3 Thông số chiếu sáng tầng Sân Thượng
Vị trí
Chiếu sáng
L(m)
Eyc
(lux)
K.Bếp+S.Phơi+WC6
6
200
P.Đa Năng+WC5
3
300
S.Thượng+Cầu
Thang
7
2
150
Loại đèn
PanasonicHH-LAZ300219
47.2W LED
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
PHILIPS DN570B PSED-E
1xLED12S/827 C
Pđ
(W)
N
(bộ)
47.2 1
11.
6
6
Ptt
(W)
116.8
11.6 11
127.6
11.6 9
104.4
348.8
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
13
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
CHƯƠNG 2:
TÍNH TỐN PHỤ TẢI
I.
PHỤ TẢI MÁY LẠNH
Sử dụng máy điều hịa của hãng Daikin.
Bảng chọn cơng suất máy lạnh theo thể tích phịng
Cơng suất
1 HP
Gia đình Café/Nhà hàng Khách sạn
45 m3
30 m3
35 m3
Văn phòng
45 m3
1.5 HP
60 m3
45 m3
55 m3
60 m3
2 HP
80 m3
60 m3
70 m3
80 m3
2.5 HP
120 m3
80 m3
100 m3
120 m3
Thông thường, máy lạnh cho hộ gia đình thường có cơng suất nhỏ bởi vì nó
khơng phải cần làm lạnh quá nhiều. Tuy nhiên, nếu không gian phòng mà bạn đặt máy
lạnh là phòng khách hoặc bếp thì nên cộng thêm 0.5 HP bởi vì ở đó thường có nhiều
người và có lượng nhiệt tỏa ra tương đối lớn.
(Trích dẫn bảng lựa chọn cơng suất máy lạnh của dienmayxanh.com)
- Cơng suất tính tốn máy lạnh cho từng phịng:
Ptt = n * Ks * Ku * Pđm
Trong đó: Ptt (kW) - Cơng suất tính tốn;
n - Số lượng máy lạnh trong 1 phịng.
Pđm(kW)- là cơng suất định mức của máy lạnh.
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
14
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
1. Công suất máy lạnh TầngTrệt
Thông Số Máy Lạnh DAIKIN
Mã Hiệu
Pdm(HP)
FTKC25PVMV
1
Tổng
Vị Trí
P.Ngủ 1
n
1
L(m)
12.6
Ks * K u
0.8
Ptt
(W)
600
600
2. Cơng suất máy lạnh Tầng 1
Thông Số Máy Lạnh DAIKIN
Mã Hiệu
Pdm(HP)
FTKC25PVMV
1
FTKC25PVMV
1
FTKC25PVMV
1
Tổng
Vị Trí
P.Ngủ 2
P.Ngủ 3
P.Ngủ 4
II.
n
1
1
1
L(m)
4.45
8.69
9.19
Ks * K u
0.8
0.8
0.8
Ptt
(kW)
600
600
600
1800
PHỤ TẢI Ổ CẮM, MÁY NƯỚC NÓNG, QUẠT HÚT,MÁY BƠM:
Ổ cắm
Dựa vào bảng 9, mục 5.12 TCVN 9206-2012 lấy hệ số đồng thời của ổ
cắm Ks = 0.6, hệ số sử dụng Ku = 0.5 cho nhóm ổ cắm nhà bếp của các căn hộ
và Ku = 0.2 cho nhóm ổ cắm ở các phòng và khu vực còn lại. Dựa vào mục 5.8
TCVN 9206-2012 lấy hệ số cơng suất tính tốn Cosθ = 0.8
Cơng suất của ổ cắm được tính như sau:
Ptt oc = n * Ks* Ku * Pđm (kW)
Trong đó:
Ptt oc (kW) : Cơng suất tính tốn các ổ cắm.
Pđm oc (kW) : công suất định mức ổ cắm với một ổ cắm đơn
với công suất là 2816 W.
n : số ổ cắm đơn.
Quạt gió
- Quạt gió sử dụng trong thơng gió phỏng ngủ, WC, phịng có máy lạnh.
- Sử dụng quạt gió âm tường Panasonic FV 25AL9 với cơng suất 30W.
Máy nước nóng
hộ.
Sử dụng 01 máy nước nóng lắp đặt tại tại mỗi nhà vệ sinh của mỗi căn
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
15
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
2500W.
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
Sử dụng máy nước nóng Ariston AN 30RS MT 30l với cơng suất
Máy bơm:
1. Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút, máy nước nóng Tầng Trệt:
Vị trí
Thiết bị
L
(m)
Pđm
(W)
n
Ku
Ks
Ptt (W)
P.Khách
Ổ cắm
8.60
2816
1
1
0.1
282
P.Ăn
Ổ cắm
14.03
2816
1
1
0.1
282
P.Ngủ 1
Ổ cắm
13.78
2816
1
1
0.1
282
Quạt hút
11.66
30
1
1
1
30
Quạt hút
13.78
30
1
1
1
30
13.78
2500
1
0.8
1
2000
Ổ cắm
18.40
2816
1
0.5
0.6
845
Quạt hút
18.40
30
1
1
1
30
Máy bơm
20
373
1
1
1
373
WC1
Máy nước
nóng
Khu Bếp
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
16
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
2. Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút, máy nước nóng Tầng 1:
Vị trí
Thiết bị
L
(m)
Pđm
(W)
n
Ku
Ks
Ptt (W)
P.Thờ
Ổ cắm
4.09
2816
1
1
0.1
282
Ổ cắm
3.45
2816
1
1
0.1
282
Quạt hút
3.45
30
1
1
1
30
Quạt hút
9.00
30
1
1
1
30
Ổ cắm
7.69
2816
1
1
0.1
282
Quạt hút
7.69
30
1
1
1
30
Quạt hút
13.43
30
1
1
1
30
13.43
2500
1
0.8
1
2000
Ổ cắm
8.19
2816
1
1
0.1
282
Quạt hút
8.19
30
1
1
1
30
Quạt hút
12.31
30
1
1
1
30
P.Ngủ 2
WC2
P.Ngủ 3
WC3
Máy nước
nóng
P.Ngủ 4
WC4
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
17
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
3. Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút, máy nước nóng Tầng 2:
Vị trí
Thiết bị
L
(m)
Pđm
(W)
n
Ku
Ks
Ptt (W)
P.Đa Năng
Ổ cắm
5.40
2816
1
1
0.1
282
WC5
Quạt hút
3.84
30
1
1
1
30
Ổ cắm
7.04
2816
1
0.5
0.6
845
Quạt hút
7.04
30
1
1
1
30
WC6
Quạt hút
9.67
30
1
1
1
30
Sân Thượng
Ổ cắm
4.65
2816
1
1
0.1
282
Khu Bếp
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
18
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
CHƯƠNG 3:
CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB )
Catologue MCB-2P Schneider :
Điều kiện :
In > Ilvmax
Icu > I(3)NM
Im
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
19
GVHD: ThS Hồ Đăng Sang
Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện biệt thự
1. CB Tầng Trệt:
Chức Năng
CS+Quạt hút
Ổ CẮM
Ổ CẮM BẾP
MÁY LẠNH
MÁY N.NÓNG
MÁY BƠM
Chức Năng
CS+Quạt hút
Ổ CẮM
MÁY LẠNH
MÁY N.NÓNG
Vị Trí
Trệt
Phịng
Bếp
P.NGU.1
WC1
Bếp
Tổng
Ptt_Trệt
Ptt (W) cosφ Idm(A) I chọn CB(A) Loại Mã Hiệu IđmCB(A) Icu(kA) P.Cos
546 1
2.48
2.73 MCB-2P DOM11384
6
6
546
846 0.8
4.81
5.29 MCB-2P DOM11384
6
6
676.8
845 0.8
4.80
5.28 MCB-2P DOM11384
6
6
676
600 0.8
3.41
3.75 MCB-2P DOM11384
6
6
480
2000 0.8
11.36
12.50 MCB-2P DOM11386
16
6
1600
373 0.75
2.26
3.84 MCB-2P DOM11384
6
6
279.75
5210 0.817 Cos.tb
Tổng 4258.55
3126
2. CB Tầng 1:
Vị Trí
Phịng
Phịng
P.NGU.2
P.NGU.3
P.NGU.4
WC.3
Tổng
Ptt (W)
611
1128
600
600
600
2000
5539
cosφ Idm(A) I chọn CB(A) Loại Mã Hiệu
IđmCB(A) Icu(kA) P.Cos
1
2.78
3.06 MCB-2P DOM11384
6
6
611
0.8
6.41
7.05 MCB-2P DOM11385
10
6
902.4
0.8
3.41
3.75 MCB-2P DOM11384
6
6
480
0.8
3.41
3.75 MCB-2P DOM11384
6
6
480
0.8
3.41
3.75 MCB-2P DOM11384
6
6
480
0.8 11.36
12.50 MCB-2P DOM11386
16
6
1600
0.822 Cos.tb
Tổng 4553.4
3. CB Tầng 2:
Chức Năng
CS+Quạt hút
Ổ CẮM
Ổ CẮM BẾP
Vị Trí
Phịng
Phịng
Bếp
Ptt (W) cosφ Idm(A) I chọn CB(A) Loại Mã Hiệu
IđmCB(A) Icu(kA) P.Cos
450 1
2.05
2.25 MCB-2P DOM11384
6
6
450
564 0.8
3.20
3.53 MCB-2P DOM11384
6
6
451.2
845 0.8
4.80
5.28 MCB-2P DOM11384
6
6
676
Tổng 1859 0.848
COStb
Tổng
Ptt_T.2 1301.3
4. CB TỦ DB TẦNG TRÊT, TẦNG 1, TẦNG 2:
VI TRÍ
Ptt (W) cosφtb
Idm(A) I chọn CB(A)
Loại Mã Hiệu
IđmCB(A)
Icu(kA) P.Cos
TÂNG TRỆT
3126
0.817 17.3918
19.13 MCB-2P DOM11387
20
6
2553.94
TẦNG 1
3323
0.822 18.3754
20.21 MCB-2P DOM11388
25
6
2731.51
TẰNG 2
TỔNG
Ptt_Tổng
1301
7750
6975
0.848 6.97363
0.824 CosTb
7.67 MCB-2P DOM11385
10
SVTH: Nguyễn Khánh Duy
Mssv: 41301251
6
1103.25
TỔNG 6388.7
20