Tải bản đầy đủ (.docx) (23 trang)

Đồ án cung cấp điện cho nhà phố sinh viên UTDT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (969.14 KB, 23 trang )

Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

CHƯƠNG 1 TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG
SỬ DỤNG PHẦN MỀM DIALUX
1/ Giới thiệu chung về chiếu sáng.
2/ Sử dụng phần mền dialux trong chiếu sáng:
Ta các các thông số cho trước:
Thiết kế chiếu sáng cho nhà có ba tầng (hai lầu + một trệt) với kích thước
mổi tầng như nhau
+ Chiều dài : 13 m
+ Chiều rộng : 4,8 m

Thiết kế theo hệ thống chiếu sáng theo QCVN 12:2014/BXD (QUY
CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA VỀ HỆ THỐNG ĐIỆN CỦA NHÀ Ở VÀ NHÀ
CÔNG CỘNG_National Technical Regulation on Electrical Installations
of Dwelling and Public Buildings)
Tên cơng trình gian phịng

Mặt phẳng quy định độ rọi
– độ cao cách mặt sàn (m)

Độ rọi nhỏ
nhất cho phép
(lx)

Ghi
chú

Ngang – 0.8


Ngang – 0.8
Ngang – 0.8

200
100
200

-

Ngang – 0.8

75

-

12 Nhà ở
12.1 Phòng khách
12.2 Phòng ở , phòng ngủ
12.3 Bếp
12.4 Hành lang, buồng tắn,
buồng vệ sinh (xí), buồng làm kho.

 Do có nhiều tầng và mỗi tầng có các khu khác nhau nên ta phân chia theo tầng
sau đó tiếp tục phân chia theo khu vực chiếu sáng.
3/ Tính tốn bằng phương pháp 18 bước.

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 1



Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

GVHD: Trần Đình Cương

Trang 2


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

GVHD: Trần Đình Cương

Trang 3


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

 So sánh với tính tốn bằng Dialux thì sai số nằm trong khoảng cho phép
4/ Tính tốn bằn dialux
a/ Tầng 1:
 Khu Phòng Khách: ETC = 200 (lux)

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103


Trang 4


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

 Khu bếp: ETC = 200 (lux)

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 5


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố



GVHD: Trần Đình Cương

Khu Hành Lang: ETC = 100 (lux)

 Khu vệ sinh: ETC = 100lux

b/ Tầng 2:

 Khu Phòng khách: ETC = 200 (lux)
SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 6



Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

GVHD: Trần Đình Cương

Trang 7


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

 Khu phòng ngủ: ETC = 100 (lux)

 Khu Vệ Sinh: ETC = 100(lux)

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 8


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

c/ Tầng 3:


 Khu Phòng Khách: ETC = 200 (lux)

 Khu Phòng ngủ : ETC = 100 (lux)

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 9


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

 Khu Vệ Sinh: ETC = 100 (lux)

Kết quả từ Dialux.

Tổng kết tính tốn cho chiếu sáng từng tầng theo Dialux .
SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 10


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

Khu vực
Phòng
Khách
Tầng
1


Bếp
Hành
Lang
Vệ sinh

Tầng
2

Phòng
Khách
Phòng
Ngủ
Vệ sinh

Tầng
3

Phòng
Khách
Phòng
Ngủ
Vệ sinh

GVHD: Trần Đình Cương

Loại đèn

Số
lượn

g

Tổng Cơng
Suất (W)

Độ rọi
trung bình
(lm)

Quang thơng
tổng (lm)

-Philips TL5-14W/827

8

120

8640

213

-Philips TL5-14W/827
- ECLIPSE CK-M-LED75
-Philips TL5-14W/827

1
4

133


11215

370

6

90

6480

85

-PHILIPS RS060B
1xLED5-36

2

12

960

145

-Philips TL5-14W/827

9

135


205

9720

-Philips TL5-14W/827

5

75

72

5400

-PHILIPS RS060B
1xLED5-36

2

12

960

145

-Philips TL5-14W/827

9

135


205

9720

-Philips TL5-14W/827

5

75

72

5400

-PHILIPS RS060B
1xLED5-36

2

12

960

145

3/ Sơ đồ bố trí đèn trên mặt bằng

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103


Trang 11


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU TỔNG QUAN CÁC PHỤ TẢI
1/ Giới thiệu sơ bộ về kiến trúc nhà:
-

Nhà phố với hai lầu một trệt
Diện tích:
+Ngang 4,8m
+ Dọc: 13 m

-

Điện được cấp từ trụ điện lực.
 Sơ đồ mặt bằng các tầng.
 Tầng 1:

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 12


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương


 Tầng 2:

 Tầng 3

2/ Yêu cầu, đặc điểm của hệ thống cung cấp điện sinh hoạt
a.u cầu:

3/ Tính tốn.

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 13


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

Bảng thơng số thiết bị trong nhà
Tầng

Tên Thiết Bị

Số lượng

I

Ổ cắm
Bơm Nước

Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hòa 1
Máy điều hòa 2
Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hịa 1
Máy điều hịa 2
Chiếu sáng

5
1
1
5
1
1
1
5
1
1
1

II

III

Cơng Suất
P (W)
300
370

366
300
1HP = 750
1HP = 750
278.2
300
1HP = 750
1HP = 750
278.2

Ku

Ks

Cos φ

1
0.8
1
1
1
1
1
1
1
1
1

1
1

1
1
1
1
1
1
1
1
1

1
0.85
1
1
1
1
1
1
1
1
1

 Xác định phụ tải tính tốn từng tầng:
n

Ptt K đt  k ui .Pñmi
i 1

Q tt Ptt .tan 


I tt Stt / U ñm
 Tầng 1
Ptt = 5*300*1 + 370*0.8*1 + 366*1*1 = 2162(W)
Qtt = Ptt x tanφtt = 2162 * tan(arcos(0.99)) = 308,07(Var)

Stt  Ptt2  Q 2tt  21622  308,072 2183, 84
I tt 

Stt
2183,84

9,92
U dm
220

(VA)

(A)

+ Tầng 2
Ptt = 5*300*1+ 750*1*1 + 750*1*1 + 278.2*1*1 = 3287 (W)

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 14


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương


Qtt = Ptt x tanφ = 3287 x tan0 = 0
Stt = Ptt = 3287 (VA)

I tt 

Stt
3287


U dm
220

14,94 (A)

+ Tầng 3 ( Tương Tự Tầng 2)
Ptt tổng = Ptầng 1 + Ptầng 2 + Ptầng 3 = 6426,26 + 3287*2 = 9713,26 (W)
Qtt tổng = Ptt tổng x tanφtổng = 9713,26*tan(arcos(0.99)) = 1384,06 (Var)

Stt _ tong  Ptt2_ tong  Q 2tt _ tong  9713,262  1384,062 

9811,37 (VA)

I ttdm 

Stt _ tong
U dm

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103




9811,37

220

44,59 (A)

Trang 15


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

CHƯƠNG 3 : CHỌN DÂY DẪN & CB
1. Khái quát chung
2.Phân loại dây dẫn điện:
3.Cách Chọn Dây Dẫn Theo Tiêu Chuẩn Quốc Tế (IEC)
2/ Tính tốn cho từng tầng:
 Tầng 1:
Ta có các hệ số hiệu chỉnh cho toàn bộ thiết bị trong tầng :
K1 = 0.94 (Dây PVC nhiệt độ 300C)
K4 = 1 (Cáp 1 lỏi)
 Ổ cắm:
Iđm_oc1 =

Pdm
300 x 5
=

=6,81 (A)
Udm .cos φ 220

IN’oc_CB = Iđm_oc1 * 1.1 = 6,81 * 1.1 = 7,49 (A)
I Noc =16( A) I z =
CB

I Noc
16
=
=17,02( A)
K
0.94∗1
CB

 Ta tra bảng G16 IEC ta có tiết diện dâu chi phép là
Vậy Ổ cắm tầng 1 với IZ = 17.02 chọn dây 2PVC – 2.5 mm 2 với cách lắp
đặt A1
-

Giống như trên ta có bảng tính tốn dây pha ( dây trung tính ) cho các tầng như
sau :

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 16


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố


Tầng
I

II

III

Tầng
I

II

III

GVHD: Trần Đình Cương

Tên Thiết Bị
Ổ cắm
Bơm Nước
Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hòa 1
Máy điều hòa 2
Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hòa 1
Máy điều hòa 2
Chiếu sáng

Số lượng

5
1
1
5
1
1
1
5
1
1
1

P (W)
300
370
366
300
750
750
278.2
300
750
750
278.2

K1
0.94
0.94
0.94
0.94

0.94
0.94
0.94
0.94
0.94
0.94
0.94

K4
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

Cos φ
1
0.85
1
1
1
1
1
1

1
1
1

Tên Thiết Bị

Số lượng

P (W)

I’N

Icb

IZ

Ổ cắm
Bơm Nước
Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hòa 1
Máy điều hòa 2
Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hòa 1
Máy điều hòa 2
Chiếu sáng

5
1

1
5
1
1
1
5
1
1
1

300
370
366
300
750
750
278.2
300
750
750
278.2

7.5
2.18
1.83
7.5
3.75
3.75
1.39
7.5

3.75
3.75
1.39

16
16
10
16
16
16
10
16
16
16
10

17.02
17.02
10.64
17.02
17.02
17.02
10.64
17.02
17.02
17.02
10.64

Idm (A)
6.82

1.98
1.66
6.82
3.41
3.41
1.26
6.82
3.41
3.41
1.26

Tiết
diện
2.5
2.5
1.5
2.5
4
4
1.5
2.5
4
4
1.5

 Cách xác định dây trung tính và dây PE:

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 17



Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

Tầng
I

II

III

GVHD: Trần Đình Cương

Tên Thiết Bị

Số lượng

P (W)

Ổ cắm
Bơm Nước
Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hòa 1
Máy điều hòa 2
Chiếu sáng
Ổ cắm
Máy điều hòa 1
Máy điều hòa 2
Chiếu sáng


5
1
1
5
1
1
1
5
1
1
1

300
370
366
300
750
750
278.2
300
750
750
278.2

Tiết diện pha
(mm2)
2.5
2.5
1.5

2.5
4
4
1.5
2.5
4
4
1.5

Tiết diện trung tính
(mm2)
2.5
2.5
1.5
2.5
2.5
2.5
1.5
2.5
2.5
2.5
1.5

 Chọn dây từ đồng hồ điện tới các tầng.
Ta có Iđm_tt = 44,59 (A)
I‘N = 1.1 * Iđm_tt = 1.1 * 44,59 = 49,049 (A)
INCB = 50 (A)
Iz=

I NCB

50
=
=53,19( A)
K
0.94∗1

 Chọn dây 2PVC – 16 mm2 với cách lắp đặt A1
o Chọn dây từ dây đi tổng tới các tủ của tầng:
Tầng 1:
Itt = 9,92 (A)
IN’CB = 1,1 * Itt = 1.1*9,92 = 10,912 (A)
ICB = 20
Iz=

I CB
20
=
=21,27 ( A )
K 0.94∗1

 Chọn dây 2PVC – 4 mm2 với cách lắp đặt A1
Tầng 2:
Itt = 14,94 (A)
IN’CB = 1,1 * Itt = 1.1*14,94 = 16,43 (A)
SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 18


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố


GVHD: Trần Đình Cương

ICB = 20
Iz=

I CB
20
=
=21,27 ( A )
K 0.94∗1

 Chọn dây 2PVC – 4 mm2 với cách lắp đặt A1
Tầng 3: Tương tự tầng 2.

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 19


Cung Cấp Điện Cho Nhà Phố

GVHD: Trần Đình Cương

CHƯƠNG 3: KIỂM TRA SỤT ÁP VÀ TÍNH NGẮN MẠCH
1/Kiểm tra sụp áp
2/ Tính tốn sụt áp
a/ Sụt áp từ đồng hồ điện các tủ:
R 


22,5
22,5

 0.11
2xS
2x95
( Ω/km)

X = 0 ( Ω/ Km)
Cos φ = 0.99 => Sin φ = 0.141
ΔUtt_tổng =2 x Itt_tổng x(Rcosφ +X sinφ) xL =2 x 44,59 x(0.11x0.99 + 0)x 15 = 0.1466 ( V )
b/ Sụt áp từ tủ tầng tới các thiết bị.
Tiết diện

Chiều dài

9,92

(mm2)
4

(m)
4

Tầng 2

14,94

4


Tầng 3

14,94

4

Tên

Itt ( A )

Tầng 1

Cosφ

Sinφ

Điện trờ
(Ω/km)

ΔUUj

1

0

5,625

0.45

8


1

0

5,625

1,34

15

1

0

5,625

2,52

c/ Sụt áp từ tủ tầng tới các thiết bị
Sụt áp từ tủ tầng 3 đến thiết bị máy điều hòa 1:
22.5

22.5

R= S =
= 9( Ω/km)
2.5
dd
Cosφđm = 1

Iđm = 3.41 (A)
ΔUMDH=2 x Iđmx(Rcosφ +X sinφ) xL
=2x3.41x(9x1 + 0)x 8.5/103 = 0.52 V
 ΔUUmax= ΔUUTủ Tổng+ ΔUUtủ tầng 3+ΔUUMDH = 0.145 + 2,52 + 0.52 = 3.185 V

SVTH: Nguyễn Hữu Lộc – 41301452 - 13040103

Trang 20



×