Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
MỤC LỤC
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI THIẾT KẾ.........................................................................1
I.
Giới thiệu về nhà ở..............................................................................................1
1. Sơ đồ mặt bằng tầng hầm.................................................................................1
2. Sơ đồ tầng trệt..................................................................................................1
3. Sơ đồ tầng 1......................................................................................................2
4. Sơ đồ tầng 2......................................................................................................2
5. Sơ đồ sân thượng..............................................................................................3
6. Đặc điểm căn hộ...............................................................................................3
II.
Những yêu cầu khi thiết kế cung cấp điện........................................................3
CHƯƠNG I : THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG.................................................4
I.
Yêu cầu khi thiết kế chiếu sáng...........................................................................4
II.
Tính tốn chiếu sáng.........................................................................................5
1. Tầng hầm............................................................................................................5
2. Tầng trệt..............................................................................................................7
3. Lầu 1.................................................................................................................10
4. Lầu 2.................................................................................................................14
5. Sân thượng........................................................................................................16
CHƯƠNG III : XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI VÀ CƠNG SUẤT TÍNH TỐN....................17
I.
Chọn thiết bị cho hộ gia đình.............................................................................17
1. Chon ổ cắm cho từng tầng..............................................................................17
2. Chọn máy bơm nước cho nhà.........................................................................18
3. Chọn quạt thơng gió cho tầng hầm và phịng có máy lạnh.............................18
4. Cửa cuốn của tầng hầm:.................................................................................19
5. Chọn máy lạnh cho các phịng........................................................................19
II.
Tính tốn cơng suất phụ tải cho các tầng........................................................19
1. Bảng thơng số tính tốn phụ tải tầng hầm.......................................................20
2. Bảng thơng số tính tốn phụ tải tầng trệt........................................................20
3. Bảng thơng số tính tốn phụ tải tầng 1 :.........................................................21
4. Bảng thơng số tính tốn phụ tải tầng 2 :.........................................................22
5. Bảng thơng số tính tốn phụ tải sân thượng :..................................................22
6. Cơng suất tính tốn tồn bộ nhà ở :................................................................23
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
CHƯƠNG IV : CHỌN CB VÀ DÂY DẪN................................................................24
I.
Phương pháp chọn CB cho hộ gia đình..............................................................24
II.
Chọn CB cho tủ chính và tủ các tầng..............................................................24
1. CB cho tủ chính :............................................................................................24
2. CB cho tủ tầng hầm :......................................................................................24
3. CB cho tủ tầng trệt :.......................................................................................24
4. CB cho tủ tầng 1 :...........................................................................................24
5. CB cho tủ tầng 2 :...........................................................................................25
6. CB cho tủ sân thượng :...................................................................................25
III.
Chọn CB theo nhóm thiết bị...........................................................................25
1. Chọn CB hiết bị tầng hầm..............................................................................25
2. Chọn CB cho thiết bị tầng trệt :......................................................................26
3. Thiết bị tầng 1:...............................................................................................27
4. Thiết bị tầng 2 :..............................................................................................27
5. Thiết bị sân thượng.........................................................................................28
IV.
Phương pháp chọn dây dẫn.............................................................................28
1. Phương thức chọn dây....................................................................................28
2. Xác định các hệ số suy giảm..........................................................................29
3. Chọn dây pha đi từ đồng hồ điện tới CB tổng................................................31
4. Chọn dây pha đi từ CB tổng đến các CB tầng................................................32
5. Chọn dây pha cho từng thiết bị.......................................................................32
V.
Chọn dây trung tính........................................................................................33
VI.
Kiểm tra sụt áp...............................................................................................35
1. Sụt áp từ tủ điện chính đến tủ điện các tầng...................................................36
2. Sụt áp từ tủ điện tầng đến các thiết bị.............................................................37
3. Sụt áp tổng và kiểm tra điều kiện sụt áp.........................................................38
VII. Tính ngắn mạch và chọn CB..........................................................................40
1. Tính ngắn mạch một pha................................................................................40
2. Tính ngắn mạch một pha tại tủ điện chính......................................................40
3. Tính ngắn mạch một pha tại các tủ tầng.........................................................41
4. Tính ngắn mạch tại các thiết bị.......................................................................41
5. Lựa chọn khí cụ bảo vệ...................................................................................42
VIII.
Tính tốn phần điện của cơng trình.............................................................46
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên, tôi xin gửi lời cảm ơn tới thầy Th.S Trần Đình Cương giảng
viên Trường Đại học Tơn Đức Thắng thầy là người hướng dẫn tôi thực hiện Đồ
án 3 về Thiết kế hệ thống cung cấp điện cho nhà ở. Đồ án này là kết quả của quá
trình học tập trong gần 7 học kỳ tại trường. Do đó, tơi cũng xin gửi lời cảm ơn
tới tồn thể tất cả thầy, cô khoa Điện-Điện tử của Trường Đại học Tơn Đức
Thắng- những người đã tham gia vào q trình giảng dạy và trang bị cho tôi
những kiến thức để tơi có thể hồn thành đồ án này.
Tiếp đến là lời cảm ơn tới người thân, bạn bè đã động viên tôi trong suốt
thời gian làm đồ án cũng như thời gian học tập.
Tôi xin chân thành cảm ơn!
Sinh viên
Lê Kiếm Minh
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
I.
-
TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI THIẾT KẾ.
Giới thiệu về nhà ở.
Khu vực nhà ở có chiều dài là 12,815m, chiều rộng là 7,310m, chiều
cao 13,3m chưa tính chiều cao của tầng hầm.
1. Sơ đồ mặt bằng tầng hầm.
2. Sơ đồ tầng trệt.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 1
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
3. Sơ đồ tầng 1
4. Sơ đồ tầng 2.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 2
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
5. Sơ đồ sân thượng.
6. Đặc điểm căn hộ.
-
Căn hộ gồm có :
+ Tầng hầm để đậu xe và bể chứa nước.
+ Tầng trệt gồm phòng khách, nhà bếp và 1 nhà vệ sinh.
+ Tầng 1 gồm 1 phòng KARAOKE, 1 phòng ngủ và 1 nhà vệ sinh.
+ Tầng 2 gồm 2 phòng ngủ và 2 nhà vệ sinh.
+ 1 sân thượng gồm phòng thờ, kho, nơi giặt và phơi đồ.
II.
-
Những yêu cầu khi thiết kế cung cấp điện.
Khi thiết kế cung cấp điện cần đảm bảo những yếu tố sau :
+ An toàn cho người sử dụng điện, ngắt điện nhanh khi xảy ra sự cố
tránh gây cháy nổ.
+ Dễ dàng vận hành và sửa chữa.
+ Đạt yêu cầu về kỹ thuật và mỹ thuật.
+ Ngoài ra khi thiết kế cung cấp điện cho hệ thống sinh hoạt cũng cần
tính tốn đến cơng suất dự phòng cho tương lai phát triển thêm thiết
bị.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 3
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
I.
CHƯƠNG I : THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
Yêu cầu khi thiết kế chiếu sáng.
-
Trong thiết kế chiếu sáng cần chú ý đến độ rọi (E) và ánh sáng đối với
thị giác của con người. Ngồi ra cịn có các đại lượng như là quang
thơng, màu sắc ánh sáng…
-
Bên cạnh đó khơng thể thiếu về mặt mỹ quang và thiết kế sao cho phù
hợp tránh lãng phí nguồn điện.
-
Dưới đây là bảng khuyến cáo chiếu sáng trung bình theo từng khu vực
theo tiêu chuẩn chiếu sáng của Việt Nam 7114-1-2008
Loại phịng, cơng việc hoặc hoạt động
Hầm để xe
Nhà kho
Phịng khách
Phịng ngủ
Khu vực lưu thơng và hành lang
Nhà bếp
Cầu thang
Phòng tắm, nhà vệ sinh
Phòng ban, phòng đăt tủ điện
Phòng bảng điện
Khu vực bán hàng nhỏ
- Các phương thức chiếu sáng :
Etc (lux)
75
100
200
100
100
300
100
100
200
200
500
+ Chiếu sáng chung đều : là chiếu sáng tồn bộ diện tích bằng cách
phân bố ánh sáng đồng đều khắp phòng.
+ Chiếu sáng cục bộ : áp dụng cho những nơi yêu cầu độ rọi cao.
+ Chiếu sáng hỗn hợp : là sự kết hợp giữa chiếu sáng cục bộ và chiếu
sáng chung.
II.
Tính tốn chiếu sáng.
Tính chiếu sáng bằng Dialux evo.
1. Tầng hầm.
- Không gian làm việc của hầm.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 4
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
ta có các thơng số sau :
+ chiều cao của tầng hầm là 2.8m.
+ hệ số phản xạ của trần là 88%
+ hệ số phản xạ của tường là 72%
+ hệ số phản xạ của sàn nhà là 19%+ bề mặt làm việc là 0.8m.
+ Sử dụng bộ đèn Philips lighting TMX204, gồm 4 bộ đèn cho ra các
thông số sau :
Độ rội trung bình 166 lx
Độ rội min là 87.9 lx
Độ rội max 304 lx
Giá trị độ rôi min/ độ rội trung bình bằng 0.53 ( thỏa yêu cầu )
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 3.45
Công suất tổng là: Ph= 144W
-
Lối vào tầng hầm.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 5
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
Tương tự ta có các thông số sau :
+ chiều cao của tầng hầm là 2.8m.
+ hệ số phản xạ của trần là 82%
+ hệ số phản xạ của tường là 72%
+ hệ số phản xạ của sàn nhà là 20%
+ bề mặt làm việc là 0.8m.
+ Sử dụng bộ đèn Philips lighting DN460B, gồm 4 bộ đèn cho ra các
thông số sau :
Độ rội trung bình 138 lx
Độ rội min là 30 lx
Độ rội max 205 lx
Công suất tổng là: Phiên= 21.2W
Vậy công suất chiếu sáng tổng của tầng hầm là: Pt . h= Ph + Phiên= 165.2W.
2. Tầng trệt.
- Phòng khách + nhà bếp.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 6
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
+ chiều cao của tầng hầm là 3.5m.
+ hệ số phản xạ của trần là 70%
+ hệ số phản xạ của tường là 50%
+ hệ số phản xạ của sàn nhà là 50%
+ Bề mặt làm việc 0.8m
+ Sử dụng bộ đèn Philips lighting DN460B, gồm 23 bộ đèn cho ra các
thông số sau :
Độ rội trung bình 297 lx
Độ rội min là 163 lx
Độ rội max 377 lx
Giá trị độ rơi min/ độ rội trung bình bằng 0.55 ( thỏa yêu cầu )
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 2,31< 3 ( thỏa yêu cầu )
Công suất tổng là : Pk +b= 243.8W
-
Nhà vệ sinh.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 7
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
+ chiều cao của tầng hầm là 3.5m.
+ hệ số phản xạ của trần là 70%
+ hệ số phản xạ của tường là 50%
+ hệ số phản xạ của sàn nhà là 50%
+ Bề mặt làm việc 0.8m
+ Sử dụng bộ đèn Philips lighting DN460B, gồm 3 bộ đèn cho ra các
thông số sau :
Độ rội trung bình 108 lx
Độ rội min là 54 lx
Độ rội max 132 lx
Giá trị độ rơi min/ độ rội trung bình bằng 0.50 ( thỏa yêu cầu )
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 2,4< 3 ( thỏa yêu cầu )
Công suất tổng là : Pvs = 31.8W
-
Hành lang.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 8
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
+ Sử dụng bộ đèn Philips lighting DN460B, gồm 2 bộ đèn cho ra các
thơng số sau :
Độ rội trung bình 131 lx
Độ rội min là 92 lx
Độ rội max 152 lx
Giá trị độ rơi min/ độ rội trung bình bằng 0.70 ( thỏa yêu cầu )
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 1,65< 3 ( thỏa yêu cầu )
Công suất tổng là : Phl = 21.2W
-
Sân trước.
công suất tổng là : Pstruoc = 21.9W
vậy công suất tổng của tầng trệt là :
Ptângtret = Pk +b + Pvs + Phl + Pstruoc =318.7 W
3. Lầu 1.
- Phòng Karaoke.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 9
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
+ Sử dụng bộ đèn Philips lighting DN460B, gồm 8 bộ đèn cho ra các
thơng số sau :
Độ rội trung bình 230 lx
Độ rội min là 171 lx
Độ rội max 257 lx
Giá trị độ rơi min/ độ rội trung bình bằng 0.74 ( thỏa yêu cầu )
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 1.5< 3 ( thỏa u cầu )
Cơng suất tổng của phịng Karaoke là : Pkaraoke =84.8 W
-
Phòng ngủ 1.`
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 10
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
+ Sử dụng bộ đèn Philips lighting DN460B 2 bộ và 2 đèn ngủ của
Artemide có thơng số sau :
Độ rội trung bình 96.8 lx
Độ rội min là 58.5 lx
Độ rội max 131 lx
Giá trị độ rôi min/ độ rội trung bình bằng 0.6 ( thỏa yêu cầu )
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 2.24< 3 ( thỏa u cầu )
Cơng suất tổng của phịng Karaoke là : P pn 1=105.2W
-
Nhà vệ sinh lầu 1.
Độ rội trung bình 160 lx
Độ rội min là 112 lx
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 11
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
Độ rội max 184 lx
Giá trị độ rôi min/ độ rội trung bình bằng 0.7 ( thỏa yêu cầu )
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 1.64< 3 ( thỏa u cầu )
Cơng suất tổng của phịng vệ sinh là : Pvs 1 =21.2W
-
Hành lang.
+ Sử dụng bộ đèn Artemide Logico Wall 2 bộ có thơng số sau :
Độ rội trung bình 197 lx
Độ rội min là 124 lx
Độ rội max 300 lx
Giá trị độ rơi min/ độ rội trung bình bằng 0.63 ( thỏa yêu cầu )
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 12
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
Giá trị độ rội max/ độ rội min bằng 2.42< 3 ( thỏa yêu cầu )
Công suất tổng của hành lang là : Phl =108 W
Vậy công suất chiếu sáng tổng của lầu 1 là :
Pl 1=Pkaraoke + P pn 1 + Pvs1 + Phl =319.2 W
4. Lầu 2.
- Phòng ngủ 2.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 13
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
Độ rội trung bình 153 lx
Độ rội min là 62.1 lx
Độ rội max 192 lx
Giá trị độ rôi min/ độ rội trung bình bằng 0.41
Cơng suất tổng của phịng ngủ 2 là : Png 2=32.4 W
-
Phòng ngủ của Master.
+ Sử dụng bộ đèn Artemide 2 bộ và 3 bộ Philips Lighting DN 460B có
thơng số sau :
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 14
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
Độ rội trung bình 110 lx
Độ rội min là 52.5 lx
Độ rội max 156 lx
Giá trị độ rôi min/ độ rội trung bình bằng 0.48
Cơng suất tổng của phịng ngủ Master là : Pmaster =32.4 W
-
Hành lang + nhà vệ sinh có những loại bóng đèn sau:
+ 8 bóng đèn loại Philips Lighting DN 460B có cơng suất 10.6W.
+ 1 bóng đèn loại Pantarei 390 có cơng suất 29W.
+ 1 bóng đèn Artemide Logico Wall có cơng suất 54W
Vậy công suất tổng của hành lang và nhà vệ sinh là Phl+ vs=167.8 W .
Vậy công suất chiếu sáng tổng của lầu 2 là : Pl 2=Png 2 + Pmaster + P hl+vs =232.6 W
5. Sân thượng.
- Sân thượng sử dụng 4 bóng đèn loại Artemide Logico Wall có cơng
suất 54W và 3 bóng đèn loại Philips Lighting DN 460B có cơng suất
10.6W.
Vậy cơng suất tổng của sân thượng là Pst =247.8 W
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 15
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
CHƯƠNG III : XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI VÀ CƠNG SUẤT TÍNH TỐN
I.
Chọn thiết bị cho hộ gia đình.
1. Chon ổ cắm cho từng tầng.
-
Ta chọn ổ cắm điện 2 chấu 1 pha 220V/16A
Số lượng các ổ cắm được thể hiện qua bảng sau :
Tầng
phòng
Số ổ cắm
Hầm
Trệt
Chổ để xe
Khách
Nhà bếp
Karaoke
Ngủ 1
Ngủ 2
Ngủ Master
Giặt đồ
3
4
4
5
4
4
4
4
Lầu 1
Lầu 2
Sân thượng
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Công suất mỗi
ổ cắm
300 (W)
300 (W)
300 (W)
300(W)
300(W)
300(W)
300(W)
300(W)
Công suất
tổng
900(W)
1200(W)
1200(W)
1500(W)
1200(W)
1200(W)
1200(W)
1200(W)
Trang 16
Đồ Án 3
GVHD: Th.S Trần Đình Cương
2. Chọn máy bơm nước cho nhà.
-
Vị trí dặt máy bơm là ở tầng hầm bơm lên bồn chứa nước trên sân
thượng. ta chọn máy bơm có cơng suất 2 HP ( 1500W)
3. Chọn quạt thơng gió cho tầng hầm và phịng có máy lạnh.
-
Ta chọn quạt thơng gió gắn tường hiệu EWPL có cơng suất 45W, điện
áp định mức là 220V, có lưu lượng gió 180-750 m3/h. số lượng là 9
cái, 1 cái gắn dưới tầng hầm. mỗi phòng gắn máy lạnh gắn 1 cái, nhà
bếp gắn 1 cái và mỗi nhà tắm 1 cái.
SVTH: Lê Kiếm Minh_ MSSV: 41301469
Trang 17