Tải bản đầy đủ (.docx) (24 trang)

Biện pháp thi công nền đường, song ngữ AnhViệt, thuyết minh và bản vẽ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (413.74 KB, 24 trang )

DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

MỤC LỤCC LỤC LỤCC
1 TỔNG QUANNG QUAN.......................................................................................................................................................................2
1.1 THƠNG TIN CHUNG CỦA GĨI THẦUA GĨI THẦUU.............................................................................................................................2
1.2 CÁC TÀI LIỆU THAM CHIẾUU THAM CHIẾUU............................................................................................................................................3
1.3 XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁNNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁNI LƯỢNG VÀ THANH TOÁNNG VÀ THANH TOÁN..............................................................................................................4
1.3.1 Phương pháp xác định khối lượngng pháp xác định khối lượngnh khối lượngi lượngng.............................................................................................................................................. 4
1.3.2 Cơng pháp xác định khối lượng sở thanh toán thanh toán.................................................................................................................................................................................. 5
1.4 KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁNI LƯỢNG VÀ THANH TOÁNNG THI CÔNG..................................................................................................................................................5
1.5 TIẾUN ĐỘ THI CÔNG THI CÔNG............................................................................................................................................................5
1.6 SƠ ĐỒ TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG ĐỒ TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG TỔNG QUAN CHỨC HIỆN TRƯỜNGC HIỆU THAM CHIẾUN TRƯỜNGNG................................................................................................................................6
2 THIẾUT BỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN VÀ NHÂN LỰCC................................................................................................................................................6
3 VẬT LIỆU THI CÔNGT LIỆU THAM CHIẾUU THI CÔNG........................................................................................................................................................8
3.1 YÊU CẦUU VỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUT CƠ ĐỒ TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG LÝ CỦA GĨI THẦUA VẬT LIỆU THI CƠNGT LIỆU THAM CHIẾUU.....................................................................................................8
3.1.1 Lớp đáy móng (Subgrade)p đáy móng (Subgrade)............................................................................................................................................................... 8
3.1.2 Lớp đáy móng (Subgrade)p nền đắp dưới lớp đáy móngn đắp dưới lớp đáy móngp dướp đáy móng (Subgrade)i lớp đáy móng (Subgrade)p đáy móng.................................................................................................................................................. 9
3.2 U CẦUU VỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU DỤC LỤCNG VÀ VẬT LIỆU THI CÔNGN CHUYỂN VẬT LIỆUN VẬT LIỆU THI CÔNGT LIỆU THAM CHIẾUU....................................................................9
3.3 TÁI SỬ DỤNG VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU DỤC LỤCNG VẬT LIỆU THI CÔNGT LIỆU THAM CHIẾUU PHÙ HỢNG VÀ THANH TỐNP...........................................................................................................................10
4 BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CƠNG..................................................................................................................................................10
4.1 BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CƠNG NỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUN ĐẮP THÔNG THƯỜNGP THÔNG THƯỜNGNG............................................................................................10
4.1.1 Tổng quanng quan............................................................................................................................................................................................ 10
4.1.2 Định khối lượngnh vịnh khối lượng, cắp dưới lớp đáy móngm cọc và khảo sátc và khảo sáto sát....................................................................................................................................................... 10
4.1.3 Yêu cầu thi côngu thi công................................................................................................................................................................................ 11
4.1.4 Đầu thi côngm nén vật liệu nền đắpt liệu nền đắpu nền đắp dưới lớp đáy móngn đắp dưới lớp đáy móngp............................................................................................................................................................ 12


4.1.5 Thiết bị đầm nént bịnh khối lượng đầu thi côngm nén............................................................................................................................................................................... 13
4.1.6 Thử nghiệm đầm nén nghiệu nền đắpm đầu thi côngm nén..................................................................................................................................................................... 13
4.1.7 Yêu cầu thi côngu vền đắp dưới lớp đáy móng đầu thi cơngm nén........................................................................................................................................................................ 14
4.1.8 Hoàn thiệu nền đắpn nền đắp dưới lớp đáy móngn đắp dưới lớp đáy móngp......................................................................................................................................................................... 15
4.1.9 Tầu thi cơngn suất thí nghiệmt thí nghiệu nền đắpm........................................................................................................................................................................ 16
4.2 BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CƠNG NỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUN ĐÀO ĐẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUT THÔNG THƯỜNGNG..................................................................................16
4.3 BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CƠNG NỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUN ĐÀO ĐÁ THÔNG THƯỜNGNG......................................................................................17
4.3.1 Các yêu cầu thi côngu khi thi công nền đắp dưới lớp đáy móngn đào đá thơng thườngng.......................................................................................................... 17
4.3.2 Các quy đỊnh và kế hoạch nổ mìnnh và kết bị đầm nén hoạch nổ mìnch nổng quan mìn............................................................................................................................................. 18
4.3.3 Các quy định khối lượngnh và kết bị đầm nén hoạch nổ mìnch nổng quan mìn............................................................................................................................................. 18
4.3.4 Kết bị đầm nén hoạch nổ mìnch nổng quan mìn cụ thể tại cơng trường thể tại cơng trường tạch nổ mìni cơng trườngng............................................................................................................................. 18
4.3.5 Khảo sáto sát điền đắp dưới lớp đáy móngu kiệu nền đắpn trướp đáy móng (Subgrade)c khi nổng quan mìn, theo dõi và kiể tại công trườngm tra độ rung rung........................................................................19
4.3.6 Nổng quan mìn thử nghiệm đầm nén nghiệu nền đắpm......................................................................................................................................................................... 19
4.3.7 Nổng quan mìn................................................................................................................................................................................................... 20
5 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNGN LÝ CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUT LƯỢNG VÀ THANH TỐNNG..............................................................................................................................................21
5.1 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNGN LÝ VẬT LIỆU THI CƠNGT LIỆU THAM CHIẾUU.........................................................................................................................................................21
5.2 NGHIỆU THAM CHIẾUM THU NỘ THI CÔNGI BỘ THI CƠNG CỦA GĨI THẦUA NHÀ THẦUU...................................................................................................................21
6 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNGN LÝ AN TOÀN........................................................................................................................................................22
6.1 TỔNG QUANNG QUAN.......................................................................................................................................................................22
6.2 KẾU HOẠCH QUẢN LÝ AN TOÀNCH QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNGN LÝ AN TỒN...................................................................................................................................22
7 QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNGN LÝ MƠI TRƯỜNGNG..............................................................................................................................................22

1|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC


GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

1
1.1

TỔNG QUANNG QUAN
THƠNG TIN CHUNG CỦA GĨI THẦUA GĨI THẦUU

Gói th u s 4- d án đư ng cao t c Đà N ng- Quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu dài 11.100m, b ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u t ừ Km 21+500 (điểm Km 21+500 (đi ểmm
cu i c a gói th u 3B) và điểmm k t thúc Km 32+600 (điểmm đ u gói th u s 5). Công tr ư ng n ằm trên địa bànm trên đ ịa bàna bàn
hai huyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n Duy Xuyên và Qu Sơn, tỉnh Quảng Nam.n, tỉnh Quảng Nam.nh Quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng Nam.
Thông tin chung gói th u:
Tên dự án: án:

D án Đư ng cao t c Đà n ng – Quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng Ngãi

Gói thầu thi côngu sối lượng 4:
Chủ đầu tư: đầu thi côngu tư:

Km 21+500 -:- Km 32+600
Tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Namng công ty đ u tư phát triểmn đư ng cao t c Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam

Đạch nổ mìni diệu nền đắpn chủ đầu tư: đầu thi cơngu tư

Ban QLDA 85 (PMU 85)

Nguồn vốn:n vối lượngn:

V n vay JICA


Định khối lượnga điể tại công trườngm xây dự án:ng

Huyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n Duy Xuyên & Huyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n Qu Sơn, tỉnh Quảng Nam.n – Tỉnh Quảng Nam.nh Quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng Nam.

Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng 1: Tóm tắt đầu từ Km 21+500 (điểmt k t quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm thi t k kỹ thuậtt
TT

Hạng mụcng mụcc

01

Chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu

Đặc điểm chínhc điểmm chính
dài

đư ng

Tỉnh Quảng Nam.nh Quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng Nam: 11,10km
Điểmm đ u: Km 21+500, xã Duy Trinh, huyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n Duy Xuyên, tỉnh Quảng Nam.nh Quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng
Nam
Điểmm cu i: Km 32+600, xã Qu Xuân, huyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n Qu Sơn, tỉnh Quảng Nam.n, tỉnh Quảng Nam.nh Quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng Nam

02

Phân

loạng mụci


Đư ng cao t c, loạng mụci A, cấp 120p 120

đư ng
03

T c độ thiết thi t

Đư ng cao t c: 120km/h

k
04

S làn xe

4 làn (Giai đoạng mụcn sau mở rộng thành 6 làn) rộ thiếtng thành 6 làn)

05

Bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm rộ thiếtng đư ng

Đư ng cao t c: Đư ng 25.5m, c u 25.5m

06

C u

04 c u (L=252.0)
C u qua sông: 3 c u (L=162.0 m)
C u vượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)t đư ng dân sinh: 1 c u (L= 42.0 m)


07

Đư ng chui

5 đư ng ngang (Chính tuy n:5, đư ng nhánh: 0)

08

C ng

C ng hộ thiếtp: 17(Chính tuy n: 17, đư ng nhánh: 0)
C ng trịn 22 (Chính tuy n: 22, đư ng nhánh: 0)



09

H m

1h m

10

Đư ng gom

3.146 m

Phạm vi công việcm vi công việcc

Trong thuy t minh này sẽ trình bày biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công cho cơng tác sau:

Trình t thi cơng l p đáy móng(subgrade) và nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng thông th ư ng, bao g ồm cả nền đào (đào đấtm c ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đào (đào đ ấp 120t
thông thư ng, đào đá thông thư ng) và nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp. Biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ư ng cho các v ịa bàn trí x ử lý nền lý n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
đấp 120t y u sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. trình riêng.

2|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

1.2

CÁC TÀI LIỆU THAM CHIẾUU THAM CHIẾUU
- Chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt thi cơng d án, mụcc 01500 An tồn cho d án.
- Chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt thi cơng d án, mụcc 01600 Duy trì và đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo giao thông.
- Chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt thi công d án, mụcc 01700 Kiểmm sốt và bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. môi trư ng.
- Chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt thi công d án, mụcc 01800 Kiểmm soát chấp 120t lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng Nhà th u.
- Chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt thi cơng d án, mụcc 01800 Nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m thu cơng trình.
- Chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt mụcc 03400 - Thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng
- Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ thi công đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t
- Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun TCVN 4447-87 Công tác đấp 120t - Thi công và nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m thu
- TCVN 9436-2012 Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng ô tô - Thi công và nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m thu
- TCVN8861-11 Áo đư ng mều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm - Xác địa bànnh mô đun đàn hồm cả nền đào (đào đấti c a nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đấp 120t và các l p k t c ấp 120u áo đ ư ng bằm trên địa bànng

phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp sử lý nền dụcng tấp 120m ép cứngng

- 22TCN 304-03 Quy trình kỹ thuậtt thi công và nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m thu các l p k t cấp 120u áo đ ư ng b ằm trên địa bànng c ấp 120p ph i thiên
nhiên
- 22TCN 346-06 Quy trình thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m xác địa bànnh đ ộ thiết ch ặc điểm chínht móng và N ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ư ng b ằm trên địa bànng ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp
phễu rót cátu rót cát
- 22TCN 333-06 Quy trình đ m nén đấp 120t và đá dăm trong phịng thí nghiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
- 22TCN 332-06 Quy trình thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m xác địa bànnh chỉnh Quảng Nam. s

CBR c a đấp 120t và đá dăm trong phịng thí nghiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m

-22TCN211-2006 Quy trình thi t k áo đư ng mều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm
- TCVN4195-2012

Đấp 120t xây d ng – Phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp xác đ ịa bànnh kh i l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng riêng c a đ ấp 120t trong phịng thí

nghiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
- TCVN4202-2012 Đấp 120t xây d ng – Phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp xác địa bànnh kh i l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng th ểm tích c a đ ấp 120t trong phịng thí
nghiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
- TCVN4197-95 Phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp xác địa bànnh gi i hạng mụcn dẻo và giới hạn chảy của đất trong phịng thí nghiệmo và gi i hạng mụcn chảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmy c a đấp 120t trong phịng thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
- AASHTO M145 Phân loạng mụci đấp 120t và hỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốcn hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p trộ thiếtn đấp 120t-c t liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đểm xây d ng đư ng cao t c
- AASHTO T11 C t liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u mịa bànn nhỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ hơn, tỉnh Quảng Nam.n 75-µm (No. 200) cấp 120p ph i khống vơ cơn, tỉnh Quảng Nam.
- AASHTO T27 Phân tích sàng các loạng mụci c t liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u mịa bànn và thô
- AASHTO T87 Chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun bịa bàn mẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.u đấp 120t khơng nguyên trạng mụcng và m ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.u c t li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đ ấp 120t ở rộng thành 6 làn) d ạng mụcng khơ đ ểm thí
nghiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
- AASHTO T146 Chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun bịa bàn mẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.u đấp 120t khơng ngun trạng mụcng ở rộng thành 6 làn) dạng mụcng ư t đểm thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
- AASHTO T180 M i quan hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. độ thiết ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum – dung trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong c a đ ấp 120t s ử lý nền d ụcng búa n ặc điểm chínhng 4.5kg r ơn, tỉnh Quảng Nam.i ở rộng thành 6 làn) đ ộ thiết cao
475mm
- AASHTO T224 Chỉnh Quảng Nam.nh sử lý nềna hạng mụct c t liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u thơ trong Thí nghiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đ m nén đấp 120t
- ASTM D1140 S

lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u trong đấp 120t mịa bànn hơn, tỉnh Quảng Nam.n vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u lọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caot sàng s


200 (75-µm)

3|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

1.3

XÁC ĐỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TỐNNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁNI LƯỢNG VÀ THANH TOÁNNG VÀ THANH TOÁN

1.3.1
-

Phương pháp xác định khối lượngng pháp xác định khối lượngnh khối lượngi lượngng
Kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh theo mét kh i. Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh ngay
trư c khi bắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp và ngay sau khi nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hoặc điểm chínhc những đoạn nền đắp đã được đầm ng đoạng mụcn nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đã đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m
nén và hoàn thành và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t. Đểm xác địa bànnh kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng và thanh toán, mơ t ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm hạng mụcng mụcc
thanh toán phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi khơng có s phân biện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t giững đoạn nền đắp đã được đầm a thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp(1) v i vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đào từ Km 21+500 (điểm cơng trình hoặc điểm chínhc (2)
v i vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ bên ngồi Cơng trư ng. Trong đơn, tỉnh Quảng Nam.n giá c a Nhà th u cho thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ư ng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bao
gồm cả nền đào (đào đấtm vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ bên ngồi cơng trư ng, vậtt liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đào từ Km 21+500 (điểm cơng trình hoặc điểm chínhc k t hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm hai loạng mụci vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u
này. Các hạng mụcng mụcc thanh toán riêng sẽ không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng thanh tốn cho thi cơng nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
đư ng (1) đ i v i vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ bên ngồi cơng trư ng và (2) vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đào từ Km 21+500 (điểm cơng trình trên cơng

trư ng.

-

Kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp th c t phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c tính tốn từ Km 21+500 (điểm các diện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tích mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang trung bình s ử lý nền d ụcng
trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc c a mặc điểm chínht đấp 120t sau khi phát quang và dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caon dẹp và dỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh p và dỡ bỏ lớp đất mặt đã hồn tất và trắc dọc đỉnh bỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ l p đấp 120t mặc điểm chínht đã hồn tấp 120t và trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc d ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc đ ỉnh Quảng Nam.nh
nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trong bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ hoặc điểm chínhc đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t.

-

Đ i v i nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp trên cạng mụcnh đồm cả nền đào (đào đấti đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đào, kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh là thểm tích giững đoạn nền đắp đã được đầm a đư ng trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc mặc điểm chínht
đấp 120t sau khi đào và mái d c hoàn chỉnh Quảng Nam.nh và độ thiết d c thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trong Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ hoặc điểm chínhc bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ thi t k thi công
đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t. Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đào và lấp 120p cho giậtt cấp 120p trên sư n đồm cả nền đào (đào đấti phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xem là chi phí phục cho thi cơng
đào và đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng. Do đó, không th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n xác địa bànnh kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng và thanh toán riêng.

-

Đ i v i những đoạn nền đắp đã được đầm ng nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đặc điểm chínht trên nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh trong Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ theo yêu c u “xử lý nền lý đ ấp 120t y u”
nhưng xảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmy ra lún do c k t khác nhau, không xem xét thanh toán riêng cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu chỉnh Quảng Nam.nh Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đ ểm
bù lún và chi phí cho bấp 120t kỳ điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu chỉnh Quảng Nam.nh nào phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c coi là chi phí phục đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c bao gồm cả nền đào (đào đấtm trong giá và
đơn, tỉnh Quảng Nam.n giá cho thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp.

-

Đ i v i những đoạn nền đắp đã được đầm ng nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đặc điểm chínht trên nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh trong Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽtheo yêu c u “xử lý nền lý đấp 120t y u” thì th c
hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n thanh toán riêng cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu chỉnh Quảng Nam.nh nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đểm bù lún và ph n thanh toán riêng này phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
coi là đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)cbao gồm cả nền đào (đào đấtm trong hạng mụcng mụcc thanh toán 03400-03. Cách thứngc và phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp xác đ ịa bànnh kh i
lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng phát sinh do lún nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp này sẽ d a trên cơn, tỉnh Quảng Nam. sở rộng thành 6 làn) s liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đo đạng mụcc c a bàn quan trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc lún và theo
chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.


-

Các điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu khoảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp, yêu c u vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u và yêu c u thi công xác địa bànnh trong Mụcc chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt
này phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng thanh toán trong các hạng mụcng mụcc 03400-01,03400-02và 03400-03.

-

Bấp 120t kỳ công tác nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nào không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh cục thểm trong Mụcc chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt nhưng c n thi t
cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n Công trình phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xem là đã bao gồm cả nền đào (đào đấtm trong các hạng mụcng mụcc thanh toán 0340001,03400-02và 03400-03.

-

Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp bổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam sung c n thi t do Nhà th u th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n đểm thuậtn tiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c ti n hành các biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp
thi công riêng hay đào dư sẽ không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng và không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xem xét thanh tốn.

-

Giảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm các k t cấp 120u: Kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng c ng tròn, c ng hộ thiếtp, c ng chui và c u, và kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng đấp 120t lấp 120p quanh k t
cấp 120u và đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp như vậty đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thanh toán theo những đoạn nền đắp đã được đầm ng hạng mụcng mụcc khác thì phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c trừ Km 21+500 (điểm ra kh ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơi kh i
lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đã th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n.

4|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

1.3.2
-

Cơng pháp xác định khối lượng sở thanh toán thanh toán
Kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn, như đã xác địa bànnh ở rộng thành 6 làn) trên, phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thanh toán theo đ ơn, tỉnh Quảng Nam.n giá áp d ụcng quy
địa bànnh trong Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng tiên lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t kê dư i đây.

-

Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c thanh toán phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n cho tồn bộ thiết cơng viện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c nêu trong Mụcc chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt này bao
gồm cả nền đào (đào đấtm chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun bịa bàn nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn móng cho nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp(nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn quá thi u c k t hay nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn khác đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát phê
duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t), vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đấp 120t đã phân loạng mụci (từ Km 21+500 (điểm mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vô cơ vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u hay đào từ Km 21+500 (điểm công trư ng d án), đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam l p, trộ thiếtn (n u c n
thi t), tư i nư c, thoát nư c tạng mụcm, vậtn chuyểmn, đ m nén, tạng mụco kh i, hoàn thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n và bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo dưỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh ng Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
và cung cấp 120p tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm nhân công, vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u, thi t bịa bàn, dụcng cục, thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.mvà các hạng mụcng mụcc phục khác đ ểm hồn
thành cơng viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c như trong bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ và theo yêu c u c a mụcc chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt này và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám
sát phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t.

-

Không th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n thanh toán cho khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát hoặc điểm chínhc địa bànnh tuy n, v n đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xem là chi phí phục c a cơng trình
và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c tính vào trong đơn, tỉnh Quảng Nam.n giá c a Nhà th u.

1.4

KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TỐNI LƯỢNG VÀ THANH TỐNNG THI CƠNG
-

Kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng ở rộng thành 6 làn) trên đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh theo bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ thi t k kỹ thuậtt. kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng thi công

sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Nhà th u xác địa bànnh lạng mụci theo bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ thi t k thi công đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát và Ch đ u tư phê
duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t.
Hạng mụcng mụcc

1.5

Đơn, tỉnh Quảng Nam.n vịa bàn

Kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng theo hồm cả nền đào (đào đất sơn, tỉnh Quảng Nam. th u

1

Đào đấp 120t thông thư ng

m3

767477,1

2

Đào đá thơng thư ng

m3

74250,9

3

Đào bóc hững đoạn nền đắp đã được đầm u cơn, tỉnh Quảng Nam.


m3

171817,4

4

Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u mượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)n

m3

1762348,0

Ghi chú

TIẾUN ĐỘ THI CƠNG THI CƠNG
-

Ti n độ thiết thi cơng sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c tham chi u theo Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn ti n độ thiết thi công cu i cùng đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t.

5|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG


1.6

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG ĐỒ TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG TỔNG QUAN CHỨC HIỆN TRƯỜNGC HIỆU THAM CHIẾUN TRƯỜNGNG

2

THIẾUT BỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TOÁN VÀ NHÂN LỰCC
-

Công tác thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng c a d án sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chia làm b n (04) đoạng mụcn dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc theo mặc điểm chínht bằm trên địa bànng tuy n.

-

Danh sách thi t bịa bàn máy móc huy độ thiếtng cho cơng tác làm đư ng mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci đoạng mụcn như sau:
+ Độ thiếti thi công s 1: Km 21+500 ~ Km 22+485
Tên Thiết bịt bịnh khối lượng

Mô tả

Khối lượngi lượngng

Nhiệcm vụ

1

Máy i

110-140 cv

3 cái


Công tác Đấp 120t

2

Máy đào

0.7-1.2 m3

4 cái

Công tác Đấp 120t

3

Lu rung

7-15 tân

5 cái

Công tác Đấp 120t

4

Máy san

1~2 cái

Công tác Đấp 120t, n u

c n

5

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t

15-23 tấp 120n

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Cơng tác đấp 120t

6

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t

8-10 tấp 120n

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Công tác đấp 120t

6|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU

CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

7

Máy bơn, tỉnh Quảng Nam.m

8-10 m3/h

4 cái

Bơn, tỉnh Quảng Nam.m thoát nư c

8

Máy phát điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n chạng mụcy d u

125 KVA

1 cái

Nguồm cả nền đào (đào đấtn điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n

9

Hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng chiểmu sáng

Theo yêu c u

công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Làm đêm

10

Thi t bịa bàn Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc

Th y bình, tồn đạng mụcc

3 bộ thiết

Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc

11

Lu tĩnh

8-10 tấp 120n

2 cái

Công tác đấp 120t

12

Xe tư i nư c

2 cái


Công tác đấp 120t

Mô tả

Khối lượngi lượngng

Nhiệcm vụ

+ Độ thiếti thi công s 2: Km 23+00 ~ Km 25+060
Tên Thiết bịt bịnh khối lượng
1

Máy i

110-140 cv

5 cái

Công tác Đấp 120t

2

Máy đào

0.7-1.2 m3

4 cái

Công tác Đấp 120t


3

Lu rung

7-15 tân

6 cái

Công tác Đấp 120t

4

Máy san

1~2 cái

Cơng tác Đấp 120t, n u
c n

5

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t

15-23 tấp 120n

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Công tác đấp 120t


6

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t

8-10 tấp 120n

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Công tác đấp 120t

7

Máy bơn, tỉnh Quảng Nam.m

8-10 m3/h

4 cái

Bơn, tỉnh Quảng Nam.m thoát nư c

8

Máy phát điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n chạng mụcy d u

125 KVA

1 cái

Nguồm cả nền đào (đào đấtn điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n


9

Hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng chiểmu sáng

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Làm đêm

10

Thi t bịa bàn Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc

Th y bình, tồn đạng mụcc

3 bộ thiết

Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc

11

Lu tĩnh

8-10 tấp 120n

3 cái

Công tác đấp 120t


12

Xe tư i nư c

3 cái

Công tác đấp 120t

Mô tả

Khối lượngi lượngng

Nhiệcm vụ

+ Độ thiếti thi công s 3: Km 25+060 ~ Km 28+780
Tên Thiết bịt bịnh khối lượng
1

Máy i

110-140 cv

3 cái

Công tác Đấp 120t

2

Máy đào


0.7-1.2 m3

3 cái

Công tác Đấp 120t

3.

Lu rung

7-15 tân

3 cái

Công tác Đấp 120t

4

Máy san

1~2 cái

Công tác Đấp 120t, n u
c n

5

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t

15-23 tấp 120n


Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Công tác đấp 120t

6

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t

8-10 tấp 120n

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Công tác đấp 120t

7|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

7


Máy bơn, tỉnh Quảng Nam.m

8-10 m3/h

4 cái

Bơn, tỉnh Quảng Nam.m thoát nư c

8

Máy phát điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n chạng mụcy d u

125 KVA

1 cái

Nguồm cả nền đào (đào đấtn điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n

9

Hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng chiểmu sáng

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Làm đêm

10

Thi t bịa bàn Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc


Th y bình, tồn đạng mụcc

3 bộ thiết

Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc

11

Lu tĩnh

8-10 tấp 120n

3 cái

Công tác đấp 120t

12

Xe tư i nư c

3 cái

Công tác đấp 120t

Mô tả

Khối lượngi lượngng

Nhiệcm vụ


+ Độ thiếti thi công s 4: Km 28+780 ~ Km 32+600
Tên Thiết bịt bịnh khối lượng

-

1

Máy i

110-140 cv

5 cái

Công tác Đấp 120t

2

Máy đào

0.7-1.2 m3

4 cái

Công tác Đấp 120t

3.

Lu rung


7-15 tân

5 cái

Công tác Đấp 120t

4

Máy san

1~2 cái

Cơng tác Đấp 120t, n u
c n

5

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t

15-23 tấp 120n

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Công tác đấp 120t

6

Xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đấp 120t


8-10 tấp 120n

Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Công tác đấp 120t

7

Máy bơn, tỉnh Quảng Nam.m

8-10 m3/h

4 cái

Bơn, tỉnh Quảng Nam.m thoát nư c

8

Máy phát điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n chạng mụcy d u

125 KVA

1 cái

Nguồm cả nền đào (đào đấtn điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n

9

Hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng chiểmu sáng


Theo yêu c u
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c

Làm đêm

10

Thi t bịa bàn Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc

Th y bình, tồn đạng mụcc

3 bộ thiết

Trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc đạng mụcc

11

Lu tĩnh

8-10 tấp 120n

3 cái

Công tác đấp 120t

12

Xe tư i nư c


3 cái

Công tác đấp 120t

Ghi chú: Danh sách thi t bịa bàn nêu trên có thểm thay đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami khi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c yêu c u ho ặc điểm chínhc trong tr ư ng h ợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p c n thi t.
Danh sách nhân công đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c huy độ thiếtng cho công tác thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn và thông tin chi ti t sẽ đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c mô t ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm trong
“ Báo cáo kiểmm tra vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm thi t bịa bàn và nhân công tạng mụci hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trư ng” sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c trình nộ thiếtp riêng sau.

3

VẬT LIỆU THI CÔNGT LIỆU THAM CHIẾUU THI CÔNG

Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u sử lý nền dụcng cho Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng, có từ Km 21+500 (điểm đào thơng thư ng hay từ Km 21+500 (điểm mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ vậtt liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u, phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bao gồm cả nền đào (đào đấtm ch y u là vậtt
liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u dạng mụcng hạng mụct, cát hoặc điểm chínhc sỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơi, hoặc điểm chínhc đấp 120t phân loạng mụci, đáp ứngng đ các yêu c u nêu trong M ụcc ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thu ậtt này.
Toàn bộ thiết vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát chấp 120p thuậtn. Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thí nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m theo đúng yêu c u c a
các Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam hoặc điểm chínhc theo s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.

8|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

3.1


U CẦUU VỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUT CƠ ĐỒ TỔ CHỨC HIỆN TRƯỜNG LÝ CỦA GÓI THẦUA VẬT LIỆU THI CƠNGT LIỆU THAM CHIẾUU

3.1.1
-

-

3.1.2
-

-

Lớp đáy móng (Subgrade)p đáy móng (Subgrade)
L p đáy móng đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác địa bànnh là l p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 80cm trên cùng c a Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng.
L p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 30cm trên cùng c a l p đáy móng: Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u dùng cho l p đ ấp 120t đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 30cm trên cùng c a l p
đáy móng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi là đá ong hoặc điểm chínhc vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p tươn, tỉnh Quảng Nam.ng đ ươn, tỉnh Quảng Nam.ng v i CBR t i thi ểmu là 9% theo Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun
Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam 22TCN 332-06; K≥ 0.98 và theo quy địa bànnh trong Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam 22TCN211-2006.
L p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 50cm k ti p (dư i l p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 30cm trên cùng c a l p đáy móng): Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u dùng đểm thi
công l p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 50cm dư i l p đấp 120t đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 30cm trên cùng c a đáy móng ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi là đ ấp 120t đ ồm cả nền đào (đào đấti ho ặc điểm chínhc v ậtt
liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p tươn, tỉnh Quảng Nam.ng đươn, tỉnh Quảng Nam.ng v i K t i thiểmu là 0.95; giá trịa bàn CBR (l ấp 120y m ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.u đã bão hịa trong 96 gi ) l n
hơn, tỉnh Quảng Nam.n 5% hoặc điểm chínhc tươn, tỉnh Quảng Nam.ng đươn, tỉnh Quảng Nam.ng, Gi i hạng mụcn chảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmy (LL) ≤ 40% theo Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam TCVN4197-95,
Chỉnh Quảng Nam. s dẻo và giới hạn chảy của đất trong phịng thí nghiệmo ≤ 17% theo Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam TCVN4197-95.
Lớp đáy móng (Subgrade)p nền đắp dưới lớp đáy móngn đắp dưới lớp đáy móngp dướp đáy móng (Subgrade)i lớp đáy móng (Subgrade)p đáy móng
Độ thiết chặc điểm chínht t i thiểmu dư i l p đáy móng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi là 95% theo Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam 22TCN332-06.
L p nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tuân th các yêu c u cho t ừ Km 21+500 (điểmng loạng mụci đ ấp 120t th ểm hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trong B ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng d ư i đây. Đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng sử lý nền dụcng (1) vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp có chứnga NaCl ho ặc điểm chínhc hàm l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng th ạng mụcch cao v ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)t quá
5% (2) bùn, than bùn và đấp 120t mùn (có hàm lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng chấp 120t hững đoạn nền đắp đã được đầm u cơn, tỉnh Quảng Nam. vượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)t quá 10%) theo Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam
TCVN4054-05. Trong trư ng hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caon là đấp 120t đồm cả nền đào (đào đấti, thì Gi i h ạng mụcn ch ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmy (LL) ≤ 55% theo
Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam TCVN4197-95, Chỉnh Quảng Nam. s dẻo và giới hạn chảy của đất trong phịng thí nghiệmo ≤ 27% theo Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam TCVN4197-95.
Phân loạng mụci vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p cho nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp bao gồm cả nền đào (đào đấtm l p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp 30cm trên cùng c a l p đáy móng:

Phân loạng mụci chung:
Phân loạng mụci theo nhóm:

Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u dạng mụcng hạng mụct (35% hoặc điểm chínhc lọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caot sàng 0.075mm)
A-1

A-3

A-2 (*)

A-1-a

A-1-b

A-2-4

2.00 mm (sàn s 10)

50 max

---

---

---

0.425 mm (sàn s 40)

30 max


50 max

51 max

---

0.075 mm (sàn s 200)

15 max

25 max

10 max

35 max

---

--Không
dẻo và giới hạn chảy của đất trong phịng thí nghiệmo

40 max

Kích thư c sàn, tỷ lệ phần trăm lọt sàng lện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. ph n trăm lọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caot sàng

Các tính chấp 120t vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u lọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caot qua sàng 0.425 (sàng 40):
Gi i hạng mụcn chảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmy:

---


Gi i hạng mụcn dẻo và giới hạn chảy của đất trong phịng thí nghiệmo:

6 max
6 max
Đá nghiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn, sỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơi cuộ thiếti,
cát

Loạng mụci vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u thành ph n chính
Đánh giá chung
3.2

Cát mịa bànn

10 max
Á sét hoặc điểm chínhc sét k t
và cát

Rấp 120t t t đ n t t

YÊU CẦUU VỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆU KHAI THÁC, SỬ DỤNG VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU DỤC LỤCNG VÀ VẬT LIỆU THI CÔNGN CHUYỂN VẬT LIỆUN VẬT LIỆU THI CÔNGT LIỆU THAM CHIẾUU
Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u thích hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p lấp 120y từ Km 21+500 (điểm các m ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền d ụcng và r ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi theo đ ộ thiết d c, m ặc điểm chínht c ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt
ngang và các yêu c u thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trên các Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.
- Trong quá trình thi cơng, Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bào cơng tác thốt n ư c ở rộng thành 6 làn) các m ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ v ậtt li ện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u. Cơng tác thốt
nư c phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c duy trì trong tình trạng mụcng t t và các cạng mụcnh bên cũng nh ư đ u c a m ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi duy trì v i đ ộ thiết
d c như đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c trình bày trong t trình c a Nhà th u.
- Khi mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ vậtt liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u bao gồm cả nền đào (đào đấtm các vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u thuộ thiếtc loạng mụci đ ặc điểm chínhc trưng, vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đào c n đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n theo ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng
thứngc đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci loạng mụci đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c tách riêng ra và không bịa bàn trộ thiếtn lẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n. Cơng tác đào ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành
sao cho đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo thoát nư c bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht đào và khơng làm ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh hưở rộng thành 6 làn)ng đ n độ thiết ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum c a Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn.
- Trong quá trình khai thác mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u, phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi xây d ng và bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo dưỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh ng cơng trình thốt n ư c tạng mụcm đ ểm tránh
dịng chảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmy nư c mặc điểm chínht l n, xói mịn và sạng mụct lở rộng thành 6 làn) vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u lên các khu lân cậtn hay đ ư ng công c ộ thiếtng. Công

-

9|Trang


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

trình thốt nư c tạng mụcm c n đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n vào hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát n ư c n ộ thiếti b ộ thiết hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n t ạng mụci cùng v i bi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thích
hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p đểm tránh bùn hay ngậtp từ Km 21+500 (điểm hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát nư c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci này.
Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi và thi t bịa bàn thi cơng khác r i mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ v ậtt li ện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u ho ặc điểm chínhc khu v c đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam r ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi trên Cơng tr ư ng ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi
vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. sinh thân xe, l p xe và các ph n lấp 120m bẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun khác trư c khi đi vào đư ng công cộ thiếtng.
Các xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi dùng đểm vậtn chuyểmn Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120t quá tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi.
Các xe tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi dùng đểm vậtn chuyểmn Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ph v ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi b ạng mụct, v ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi d u đ ểm tránh không cho
đấp 120t đá chở rộng thành 6 làn) trên xe bịa bàn rơn, tỉnh Quảng Nam.i r t hoặc điểm chínhc gió thổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami bay dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc đư ng.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoi hoạng mụct độ thiếtng liên quan đ n vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đào và cung c ấp 120p v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u t ừ Km 21+500 (điểm m ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ v ậtt
liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u tuân theo k hoạng mụcch y t và an toàn, k hoạng mụcch bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. môi tr ư ng và k ho ạng mụcch qu ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn lý giao
thông đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t.
Nhà th u không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c khai thác Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn ở rộng thành 6 làn) các vịa bàn trí khác ngồi ph ạng mụcm vi các m ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đã
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát chấp 120p thuậtn sử lý nền dụcng cho Cơng trình.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tính đ n tỷ lệ phần trăm lọt sàng lện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. cao nhấp 120t cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c tái s ử lý nền d ụcng v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u cho công tác thi công n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp và
bện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn áp trình bày trong biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp đào đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp và k hoạng mụcch hay bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng chi ti t cân đ i đào đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp.

-


-

3.3

TÁI SỬ DỤNG VÀ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU DỤC LỤCNG VẬT LIỆU THI CÔNGT LIỆU THAM CHIẾUU PHÙ HỢNG VÀ THANH TOÁNP
Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p từ Km 21+500 (điểm Đào k t cấp 120u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c sử lý nền dụcng đểm đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp trảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm cho các k t cấp 120u hoặc điểm chínhc trong cơng tác
nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng.
- Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p là những đoạn nền đắp đã được đầm ng vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u tuân th theo yêu c u vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm tính chấp 120t cơn, tỉnh Quảng Nam. lý như mụcc 3.1 c a biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp
này và mụcc 03400 c a chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt.
- Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u không phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p là vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u không đáp ứngng chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt cho vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn, hoặc điểm chínhc có thểm
gây bấp 120t lợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)i cho cơng trình vĩnh cững đoạn nền đắp đã được đầm u, hoặc điểm chínhc có những đoạn nền đắp đã được đầm ng đặc điểm chínhc điểmm sau:
+ Chứnga hàm lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng than bùn, rễu rót cát cây hoặc điểm chínhc chấp 120t hững đoạn nền đắp đã được đầm u cơn, tỉnh Quảng Nam. không cho phép; hoặc điểm chínhc
+ Có mậtt độ thiết t nhiên thấp 120p nhỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ hơn, tỉnh Quảng Nam.n 800kg/m³, hoặc điểm chínhc
+ Độ thiết giãn nở rộng thành 6 làn) cao, hoặc điểm chínhc
+ Có đặc điểm chínhc tính hóa lý nguy hiểmm.
-

4

BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CÔNG

4.1

BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CƠNG NỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUN ĐẮP THÔNG THƯỜNGP THÔNG THƯỜNGNG

4.1.1
-

-


-

4.1.2
-

Tổng quanng quan
Trư c khi ti n hành thi công Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp, tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các công tác phát quang, d ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caon d ẹp và dỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh p, d ỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh b ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ l p đ ấp 120t m ặc điểm chínht và
thốt nư c mặc điểm chínht trong khu v c xây d ng nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c hoàn t ấp 120t tuân th các ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thu ậtt liên
quan và theo chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n c a Tư vấp 120n giám sát.
Thi công nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bao gồm cả nền đào (đào đấtm:
+ Thi công ph n Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp, bao gồm cả nền đào (đào đấtm cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun bịa bàn bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht khu v c sẽ ti n hành xây d ng;
+ Đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và đ m nén vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u dùng cho Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đã đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn tạng mụci khu v c lòng đ ư ng n ơn, tỉnh Quảng Nam.i mà mà
các vậtt liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u khơng thích hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chuyểmn đi;
+ Đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và đ m nén vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp tạng mụci các h , h c và các chỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốc lõm khác trong khu v c lịng đư ng; và
+ Thi cơng hện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát nư c tạng mụcm th i đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo Công tr ư ng càng khơ càng t t qua thốt
nư c theo d c nghiêng t nhiên trong su t q trình thi cơng.
Vậtt liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u dùng cho Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n đấp 120t tạng mụcp, than bùn, c ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ, r ễu rót cát cây hay các ch ấp 120t đ ộ thiếtc h ạng mụci khác. Đá,
bê tông vỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh , các loạng mụci vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u rắt đầu từ Km 21+500 (điểmn, cồm cả nền đào (đào đấtng kều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh khác không đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ ểm trong khu v c N ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp n ơn, tỉnh Quảng Nam.i sẽ ti n
hành đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam hay đóng cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc.
Tạng mụci những đoạn nền đắp đã được đầm ng chỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốc đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chỉnh Quảng Nam. ra trên Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ, mái d c nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ph mộ thiếtt l p vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u k t dính.
Định khối lượngnh vịnh khối lượng, cắp dưới lớp đáy móngm cọc và khảo sátc và khảo sát
Phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t: Nhà th u không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c bắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c cho đ n khi biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám
sát phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t theo Tiểmu mụcc 2.2.2 c a Mụcc chỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thu ậtt này. Không đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c kh ở rộng thành 6 làn)i công trên Công
trư ng cho đ n khi viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c địa bànnh tuy n đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát chấp 120p thuậtn.

10 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600


LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

-

-

-

-

-

-

Thơng báo: Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi thông báo trư c cho Tư vấp 120n giám sát bi t ít nh ấp 120t là 48 ti ng tr ư c khi kh ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo
sát hoặc điểm chínhc địa bànnh tuy n trên Công trư ng.
Các điểmm khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát: Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi kiểmm tra và chỉnh Quảng Nam.nh s ử lý nềna khi c n thi t t ấp 120t c ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng đi ểmm kh ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát
chính đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c cung cấp 120p trong Hồm cả nền đào (đào đất sơn, tỉnh Quảng Nam. Hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p đồm cả nền đào (đào đấtng theo chỉnh Quảng Nam. đ ịa bànnh c a Tư vấp 120n giám sát. Nhà th u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi xây
d ng mạng mụcng lư i đư ng chuyều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn cấp 120p 2 đểm kh ng ch các đư ng thẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng, độ thiết d c, cao độ thiết và vịa bàn trí cơng viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c.
Các m c mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang và điểmm kh ng ch . Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi thi t l ậtp nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng đi ểmm m c m ặc điểm chínht c ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang
mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci 20 m, hay theo các khoảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng cách khác do Tư vấp 120n giám sát ch ỉnh Quảng Nam. đ ịa bànnh, vng góc v i tim đ ư ng. Nhà
th u c n thi t lậtp các điểmm kh ng ch tạng mụci khu v c c a mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci k t c ấp 120u, n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn móng hay c ng. Các đi ểmm
kh ng ch phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đặc điểm chínht tạng mụci vịa bàn trí hay có s lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p đểm có thểm nhìn thấp 120y rõ đ n những đoạn nền đắp đã được đầm ng bộ thiết phậtn
quan trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong c a k t cấp 120u, nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn móng hay c ng. Những đoạn nền đắp đã được đầm ng m c mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang và đi ểmm kh ng ch c n n ằm trên địa bànm
trong khu v c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trư ng nhưng nằm trên địa bànm ngoài khu v c tr c ti p b ịa bàn ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh h ưở rộng thành 6 làn)ng b ở rộng thành 6 làn)i công vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c. Nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng
m c tham khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo bổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam sung phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lậtp ra đểm các m c mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang và điểmm kh ng ch có th ểm đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c

tái lậtp n u chúng bịa bàn hư hỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơng hay phá hoạng mụci trong q trình thi cơng. T ấp 120t c ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các m c m ặc điểm chínht c ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang,
điểmm kh ng ch và m c tham chi u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t.
Mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang: Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi chọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caon mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang ở rộng thành 6 làn) mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci c ly 20m ho ặc điểm chínhc theo các c ly do T ư v ấp 120n
giám sát yêu c u. Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi lậtp và trình n ộ thiếtp các b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ m ặc điểm chínht c ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang cho T ư v ấp 120n giám sát phê
duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t. Các bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c trình nộ thiếtp theo 2 hình thứngc bằm trên địa bànng bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn in trên giấp 120y và b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn sao t ừ Km 21+500 (điểm máy tính.
Các m c, cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc cắt đầu từ Km 21+500 (điểmm và các điểmm kh ng ch khác. Nhà th u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi lậtp t ấp 120t c ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các m c, c ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc c ắt đầu từ Km 21+500 (điểmm và đi ểmm
kh ng ch c n thi t đểm đ ịa bànnh vịa bàn chính xác cho Công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c.Các hạng mụcng m ụcc này có th ểm gi ững đoạn nền đắp đã được đầm l ạng mụci lâu dài cho
su t giai đoạng mụcn th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n Công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c hoặc điểm chínhc tạng mụcm th i cho mộ thiếtt hạng mụcng m ụcc công vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c nh ấp 120t đ ịa bànnh nào đó. Các
hạng mụcng mụcc này phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bao gồm cả nền đào (đào đấtm các m c tim đư ng, cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc cắt đầu từ Km 21+500 (điểmm, bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng thông tin và những đoạn nền đắp đã được đầm ng m c khác c n thi t
cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c địa bànnh vịa bàn và kh ng ch cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci giai đoạng mụcn thi công cho mộ thiếtt k t cấp 120u, nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn móng hay c ng nào đó.
Dung sai trong thi cơng. Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo có đ y đ nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng đi ểmm kh ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát, đi ểmm kh ng ch ,
m c mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang, cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc cắt đầu từ Km 21+500 (điểmm hay những đoạn nền đắp đã được đầm ng m c khác đểm đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo t ấp 120t c ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm công vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trong
dung sai thi công cho phép dư i đây và trong những đoạn nền đắp đã được đầm ng mụcc khác c a chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt.
Dung sai trong khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát. Sai s trong khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c trình bày chi ti t dư i đây.
Giai đoạm vi công việcn cắp dưới lớp đáy móngm cọc và khảo sátc
Các điểmm kh ng ch
Các điểmm tim tuy n (a) - (PoC), (PoT), (PoT), và (PoC)
kểm cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m c tham chi u
Các điểmm tim tuy n khác
Các điểmm mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang, cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc mái d c và các tham
chi u cắt đầu từ Km 21+500 (điểmm cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc mái d c (b)
C ng, rãnh và k t cấp 120u thoát nư c nhỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ
Tư ng chắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
Cơng trình giao cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đư ng sắt đầu từ Km 21+500 (điểmt
K t c u ph n dư i c u
K t cấp 120u ph n trên c u
Phạng mụcm vi phát quang và x i đấp 120t
Cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc hoàn thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n đáy móng đư ng
Cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc m c cao độ thiết hoàn thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n đư ng


Ngang
± 5 mm

Đứngng
± 3 mm

± 5 mm

± 3 mm

± 10 mm

± 10 mm

± 20 mm

± 10 mm

± 10 mm
± 10 mm
± 3 mm
± 5 mm
± 3 mm
± 200 mm
± 10 mm
± 3 mm

± 10 mm
± 10 mm
± 3 mm

± 5 mm
± 3 mm
± 10 mm
± 3 mm

Chú giảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi:

-

(a) Các điểmm tim đư ng là điểmm đư ng cong (PoC), ti p điểmm (PoT) và điểmm trên
đư ng cong (PoC).
(b) Lấp 120y mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang c a tim tuy n v i sai s trong khoảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng ±1 độ thiết (0.02 rad)
Những đoạn nền đắp đã được đầm ng cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc tiêu và cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc cắt đầu từ Km 21+500 (điểmm vĩnh cử lý nềnu. Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm những đoạn nền đắp đã được đầm ng cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc tiêu khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát đấp 120t và đánh
dấp 120u đấp 120t trong hoặc điểm chínhc trên gi i hạng mụcn Công trư ng.

11 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

4.1.3
-

-


-

-

-

-

-

4.1.4
-

-

-

u cầu thi cơng u thi cơng
Khi có điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu kiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n, vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp thư ng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chuyểmn tr c ti p t ừ Km 21+500 (điểm khu v c đào hay m ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ v ậtt
liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đ n bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht đã chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun bịa bàn và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c rảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ra trong điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu ki ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n th i ti t khơ ráo. Nói chung khơng đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
phép đánh đ ng tích trững đoạn nền đắp đã được đầm vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp, đặc điểm chínhc biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t là trong mùa mưa.
Trừ Km 21+500 (điểm N ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp gia tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi và bện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn áp, các vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đ ư ng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c r ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi theo t ừ Km 21+500 (điểmng l p ngang
dày không quá 25 cm trư c khi đ m hay độ thiết dày khác đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác nhậtn b ằm trên địa bànng các đo ạng mụcn th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m c a
Nhà th u. Mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m nén như đã chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n, thử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm đ ộ thiết ch ặc điểm chínht và đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c T ư v ấp 120n giám
sát chấp 120p nhậtn trư c khi rảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi l p k ti p. Thi t bịa bàn rảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ấp 120t h ững đoạn nền đắp đã được đầm u hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền d ụcng căn c ứng trên
s l n rảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đểm đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo độ thiết dày đồm cả nền đào (đào đấtng đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu trư c khi đ m nén. Khi ti n hành đ m nén m ỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p đ ấp 120t đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi luôn luôn chỉnh Quảng Nam.nh sử lý nềna và làm phẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng đểm đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo đ ộ thiết chặc điểm chínht đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu. N u c n có th ểm thêm ho ặc điểm chínhc tháo b t
nư c đểm đ ạng mụct đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c độ thiết chặc điểm chínht u c u. Thốt nư c có thểm th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n bằm trên địa bànng ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp thơng khí nh ư
cày, đểm thống, tạng mụco rãnh hoặc điểm chínhc các biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp khác theo s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.

Trong trư ng hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thi công qua khu v c đấp 120t y u sẽ không đ ỡ bỏ lớp đất mặt đã hồn tất và trắc dọc đỉnh n ổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami tr ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng xe t ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi và
các phươn, tỉnh Quảng Nam.ng tiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n vậtn chuyểmn khác, thì khi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phép c a Tư vấp 120n giám sát có th ểm thi công ph n d ư i
cùng c a Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp bằm trên địa bànng cách đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam liên ti p thành mộ thiếtt l p đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phân b đ ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu có đ ộ thiết dày c n thi t đ ểm h ỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốc
trợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m) phươn, tỉnh Quảng Nam.ng tiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n vậtn chuyểmn khi đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam các l p đấp 120t sau.
Không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thi công đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và/hoặc điểm chínhc đ m nén vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp trong đi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu ki ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n ng ậtp n ư c khi không đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.
Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các loạng mụci vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp là đá tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng l n đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ph lên trên m ộ thiếtt ho ặc điểm chínhc nhi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu l p v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u
khác dày 20cm đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phân loạng mụci t t đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo khơng có đá kích th ư c l n h ơn, tỉnh Quảng Nam.n 5cm và có kh ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng l ấp 120p
đ y tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các khe hở rộng thành 6 làn) t i bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht c a l p đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đá tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng l n. Các l p này phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo đ ộ thiết ch ặc điểm chínht yêu c u
đ i v i Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp như quy địa bànnh trong chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt này .
Khu v c đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và lu lèn vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đểm riêng bi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t, không đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam m ộ thiếtt l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)t đ ấp 120t nào khác lên trên
cho đ n khi viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đ m nén thỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơa mãn các yêu c u nêu trong ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt và đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c T ư v ấp 120n ch ấp 120p
thuậtn.
Thi t bịa bàn san và vậtn chuyểmn đấp 120t phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c b trí đi theo tuy n đ ư ng và phân b trên m ỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p đ ấp 120t đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
sao cho có thểm tậtn dụcng t i đa tác dụcng đ m nén trong khi di chuy ểmn các ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng ti ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n đó, gi ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm thi ểmu
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c các v t lún bánh xe và giảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm thiểmu đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c tình trạng mụcng đ m nén không đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu.
Các l p Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp bên dư i phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m nén và tạng mụco hình đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo đ ộ thiết d c ngang t ừ Km 21+500 (điểm tim N ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đểm thuậtn lợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)i cho thốt nư c mưa trong q trình thi công.
Đầu thi công m nén vật liệu nền đắpt liệcu nền đắp dưới lớp đáy móngn đắp dưới lớp đáy móngp
L p móng dư i và l p nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn chung: Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các l p phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m nén đ n đ ộ thiết ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum đ ồm cả nền đào (đào đấtng nh ấp 120t là -3% đ n
+1% độ thiết ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum t i ưu cho vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u sử lý nền dụcng đểm rảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi. Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các l p phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c r ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi v i đ ộ thiết dày t i đa là 25 cm
và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m nén đ n mộ thiếtt độ thiết chặc điểm chínht đồm cả nền đào (đào đấtng nhấp 120t. Các yêu c u này phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tùy thu ộ thiếtc vào vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c hoàn thành đ y
đ những đoạn nền đắp đã được đầm ng đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m như thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n chi ti t trong chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thu ậtt này và đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c T ư v ấp 120n giám sát
chấp 120p thuậtn.
Các l p nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp dư i l p đáy móng: Nhà th u có thểm l a chọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caon vậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u r ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi cho l p đáy móng đ n đ ộ thiết
dày t i đa là 50cm (đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đo trư c khi đ m nén) trư c khi đ m nén. Nhà th u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi cơng và nghiệm thun b ịa bàn và trình
nộ thiếtp cho Tư vấp 120n giám sát biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công riêng cho cơng tác r ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi các l p đ ểm đ ạng mụct đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ ộ thiết dày
mong mu n. Biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công c n nêu rõ thi t b ịa bàn đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền d ụcng đ ểm r ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi và đ m nén. Bi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp
thi cơng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi nêu rõ thi t bịa bàn sử lý nền dụcng đ ểm đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và đ m nén v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u. Nhà th u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n
những đoạn nền đắp đã được đầm ng đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m, như yêu c u trong M ụcc chỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt này, đ ểm ch ứngng t ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vô cơ r ằm trên địa bànng bi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp

đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t sẽ th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c tuân th theo M ụcc ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thu ậtt này .Bi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công và các
đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát chấp 120p thuậtn. Khi nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng l p này dùng các v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u quá
khác biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t, thì các vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u này phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c nêu rõ trong bi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công và các đo ạng mụcn th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
riêng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành cho từ Km 21+500 (điểmng vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u và phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.
Phươn, tỉnh Quảng Nam.ng án thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m: Trong su t q trình thi cơng Cơng trình, Nhà th u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành các cu ộ thiếtc
thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m độ thiết chặc điểm chínht c a vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m nén theo Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam 22TCN346-06
hoặc điểm chínhc các phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m độ thiết chặc điểm chínht khác tạng mụci hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trư ngđã đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ch ấp 120p thu ậtn, k ểm c ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c s ử lý nền
dụcng các thi t bịa bàn hạng mụct nhân đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c địa bànnh cỡ bỏ lớp đất mặt đã hồn tất và trắc dọc đỉnh thích h ợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p. Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đ ịa bànnh c ỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh này ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bao g ồm cả nền đào (đào đấtm vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c so sánh v i các

12 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

-

-

k t quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm đo độ thiết chặc điểm chínht tạng mụci chỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốc trên hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trư ng theo Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam 22TCN346-06. Th ử lý nền
nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành trên toàn bộ thiết chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu sâu c a l p đ ấp 120t đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp t ạng mụci các v ịa bàn trí đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c T ư v ấp 120n giám
sát chấp 120p thuậtn. Đ i v i đấp 120t lấp 120p xung quanh các k t cấp 120u ho ặc điểm chínhc trong các rãnh c ng, ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành ít
nhấp 120t mộ thiếtt thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đ i v i mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hoàn chỉnh Quảng Nam.nh. Đ i v i N ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp, phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành ít nh ấp 120t
mộ thiếtt thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m.
T n suấp 120t thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m: Phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m ít nhấp 120t mộ thiếtt nhóm trong s 3 th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đ ộ thiết ch ặc điểm chínht

tạng mụci chỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốc cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci 1.500m2 vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p đ ấp 120t đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đã đ m nén theo s ch ấp 120p thu ậtn c a T ư
vấp 120n giám sát. Đ i v i đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp xung quanh các k t cấp 120u ho ặc điểm chínhc trong các rãnh c ng thì ít nh ấp 120t ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n
hành mộ thiếtt thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p đấp 120t đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hoàn chỉnh Quảng Nam.nh và theo Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam TCVN 4447-87
hoặc điểm chínhc các tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun qu c t khác như đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t c a Nhà th u và đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ch ấp 120p thu ậtn c a T ư v ấp 120n giám
sát.
Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng t n suấp 120t thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m như sau:
Hạm vi công việcng mục

Mơ tả thí nghiệcm

Tầu thi cơng n suất thí nghiệmt thí nghiệcm

a

Thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u & công tác
chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun bịa bàn trư c khi thi công (chấp 120p
thuậtn vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u & mỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u)

Điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu 8.21 (Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng 31)
Điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu 10.2 ; 10.3

b

Trong q trình thi cơng:

Điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu 10.4 ; 10.5

c

Sau khi thi công: (đ i v i công tác

nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m thu hạng mụcng mụcc thi công)

Điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu 10.8 ; 10.9; 10.10;
10.11; 10.12; 10.14
(Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng 33 & 34)

Ghi chú

-

Điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu chỉnh Quảng Nam.nh: Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu chỉnh Quảng Nam.nh các hạng mụct vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u thơ có thểm th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n theo Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam
22TCN333-06. N u bằm trên địa bànng các thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m này , Tư vấp 120n giám sát cho r ằm trên địa bànng v ẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n ch ưa đ ạng mụct đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c các đi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu
kiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm độ thiết ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum và độ thiết chặc điểm chínht như quy địa bànnh thì Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành thêm các công vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c b ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam sung c n
thi t đểm có thểm đạng mụct đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c các điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu kiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n đã quy địa bànnh.

4.1.5
-

Thiết bịt bịnh khối lượng đầu thi công m nén
Thi t bịa bàn dùng cho đ m nén Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đáp ứngng các yêu c u v ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm đ m nén, trong tình tr ạng mụcng t t và
thuộ thiếtc bấp 120t kỳ loạng mụci nào miễu rót cátn là có khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n đ m nén cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u theo quy địa bànnh.
Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm thi t bịa bàn phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c vậtn hành bở rộng thành 6 làn)i những đoạn nền đắp đã được đầm ng ngư i đã qua đào tạng mụco và có kinh nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m và vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c
đ m nén Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n bở rộng thành 6 làn)i các nhân cơng có tay nghều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmvà kinh nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành các đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đểm ch ứngng minh cho T ư v ấp 120n giám sát r ằm trên địa bànng ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng
pháp thi công đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t, thi t bịa bàn và nhân l c có đ khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng thi công Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp theo Chỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt này.
Thi t bịa bàn đ m nén thích hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p c n phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi như sau:
+ Lu tĩnh phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi có khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng tác dụcng mộ thiếtt l c khơng nh ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ h ơn, tỉnh Quảng Nam.n 45N/ mm c a chi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu r ộ thiếtng bánh (vòng) nén
hoặc điểm chínhc trụcc lăn.
+ Lu rung có trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng t i thiểmu là 6 tấp 120n. Ph n đ m ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c trang b ịa bàn đi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu khi ểmn t n s và biên đ ộ thiết
và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thi t k đặc điểm chínhc biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t đểm đ m nén các loạng mụci vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u mà chúng đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c sử lý nền dụcng đểm đ m.

Công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c không đạng mụct tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun do không thi t b ịa bàn và nhân công không phù h ợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p thì ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lo ạng mụci b ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ.
Khơng đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phép ti n hành công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c cho đ n khi Nhà th u cung c ấp 120p đ y đ thi t b ịa bàn và nhân cơng có
kinh nghiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m có khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng đáp ứngng công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c theo chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt này . Trong tr ư ng h ợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p này, T ư v ấp 120n
giám sát có thểm tùy ý chỉnh Quảng Nam. địa bànnh Nhà th u ti p t ụcc th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng đo ạng mụcn th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đ ểm ch ứngng t ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ năng
l c c a những đoạn nền đắp đã được đầm ng thi t bịa bàn và nhân công thay th .

-

-

13 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

4.1.6
-

-

-

-


-

-

-

Thử nghiệm đầm nén nghiệcm đầu thi công m nén
Không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành thi công Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp cho đ n khi Nhà th u đã th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n các đo ạng mụcn th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
theo biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi công đ m nén mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci loạng mụci vậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u dùng cho công vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c. Các th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n bằm trên địa bànng thi t bịa bàn và nhân l c mà Nhà th u d đ ịa bànnh s ử lý nền d ụcng cho Công trình vĩnh c ử lý nềnu. Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c th ử lý nền
nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi xác địa bànnh m i quan hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. giững đoạn nền đắp đã được đầm a các loạng mụci thi t b ịa bàn đ m nén, s l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)t c n thi t và nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng
biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp c n đểm hi ểmu chỉnh Quảng Nam.nh độ thiết ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum nhằm trên địa bànm thi công Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp theo ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n này. Các khu v c th ử lý nền
nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu rộ thiếtng khơng nhỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ hơn, tỉnh Quảng Nam.n 10m và dài khơng nh ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ h ơn, tỉnh Quảng Nam.n 50m theo ch ấp 120p thu ậtn c a T ư
vấp 120n giám sát. Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát phê duy ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t tr ư c khi b ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u
thi công Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp. Vịa bàn trí c a khu v c đ m nén thử lý nền đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t là Km 23+220 ~ Km 23+280, đ ư ng d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n vào
h m phía Nam.
Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u sử lý nền dụcng cho các đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lấp 120y mẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.u và ki ểmm tra theo ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thu ậtt
nhằm trên địa bànm khẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng địa bànnh viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c tuân th theo yêu c u c a chỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thu ậtt . Các th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền
dụcng đểm xác địa bànnh độ thiết chặc điểm chínht mong mu n cho vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c sử lý nền d ụcng và độ thiết ch ặc điểm chínht này ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xác đ ịa bànnh
theo yêu c u c a chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt. Tư vấp 120n giám sát có thểm đình ch ỉnh Quảng Nam. cơng vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c và yêu c u th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m
đoạng mụcn m i n u Nhà th u không đạng mụct đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ ộ thiết chặc điểm chínht mong mu n trong các đo ạng mụcn th ử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m trong
q trình thi cơng Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp.
Thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đ m nén cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp có thểm đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trên nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng l p n ằm trên địa bànm d ư i đã đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
hoàn thành và phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t theo yêu c u c a Tư vấp 120n giám sát. Tuy nhiên, không đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c b ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n
công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c cho l p tươn, tỉnh Quảng Nam.ng ứngng n u viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m chưa đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn.
Các đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m có thểm đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c bao gồm cả nền đào (đào đấtm trong Cơng trình Vĩnh cử lý nềnu theo s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n
giám sát. Tuy nhiên, n u đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m không đ ạng mụct yêu c u, thì c n đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c d ỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh b ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ tồn b ộ thiết và s ử lý nềna
chững đoạn nền đắp đã được đầm a lạng mụci l p đấp 120t dư i đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m bằm trên địa bànng kinh phí c a Nhà th u và theo ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n c a T ư v ấp 120n
giám sát.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tuân th các quy trình đ m nén, vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u, nhân công, thi t b ịa bàn và ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp s ử lý nền d ụcng

cho những đoạn nền đắp đã được đầm ng đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đã duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t trong q trình thi cơng. N u trong q trình thi cơng Cơng trình,
bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn chấp 120t và đặc điểm chínhc tính c a vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp thay đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami, hoặc điểm chínhc Nhà th u thay đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami thi t b ịa bàn hay ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp
đ m nén, thì phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n những đoạn nền đắp đã được đầm ng đoạng mụcn thử lý nền nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m m i. Ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đình ch ỉnh Quảng Nam. thi cơng cho đ n khi các
đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m m i đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c hoàn thành và đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát chấp 120p thuậtn.
Sau khi đ m nén thử lý nền, nhà th u sẽ trình báo vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm đoạng mụcn đ m nén th ử lý nền đ ểm t ư vấp 120n xem xét, ch ấp 120p thu ậtn tr ư c
khi triểmn khai thi công đạng mụci trà. Nộ thiếti dung báo cáo bao g ồm cả nền đào (đào đấtm: Khâu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun b ịa bàn, v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u ngu ồm cả nền đào (đào đấtn, biên b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
kiểmm tra thi t bịa bàn trư c khi thi cơng, kiểmm tra kích thư c hình h ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ư ng t ạng mụci cơng tr ư ng, các thí
nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m đ u vào vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u, chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu dày l p rảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi, thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m công trư ng, k t luậtn v ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm ch ng lo ạng mụci lu và s
lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)t lu.
Sơn, tỉnh Quảng Nam. đồm cả nền đào (đào đất đ m nén thử lý nền:

14 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

4.1.7
-

u cầu thi cơng u vền đắp dưới lớp đáy móng đầu thi cơng m nén
u c u vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm đ m nén cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l p đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c trình bày dư i đây. Giá trịa bàn đưa ra có thểm đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c sử lý nềna chững đoạn nền đắp đã được đầm a theo phê
duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t c a Tư vấp 120n d a trên k t quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m thu đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c khi đ m nén các đoạng mụcn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m và đ ểm đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm
bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo giá trịa bàn CBR như trong yêu c u c a chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt.
L p

L p đỉnh Quảng Nam.nh nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng

Đ m nén*

Kích cỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh mẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.u

98% (22TCN333-06 phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp 2D) or
AASHTO T180

30 cm trên cùng (đáy móng)

98% (22TCN333-06 phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp 2D) or
ASSHTO T180

Các l p dư i đáy móng

95% (22TCN333-06 phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp 2D) or
ASSHTO T180

Mái d c vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u k t dính

90%(22TCN333-06 phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp 2D) or
ASSHTO T180

4.1.8
-

Hoàn thiệcn nền đắp dưới lớp đáy móngn đắp dưới lớp đáy móngp
Ngồi những đoạn nền đắp đã được đầm ng dung sai cho phép dư i đây, tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đã hoàn thành phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ bằm trên địa bànng phẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng và
đồm cả nền đào (đào đấtng nhấp 120t và phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi có đ độ thiết d c đểm đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo thoát nư c t t và không bịa bàn úng nư c.


Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp

Hạng mụcng mụcc
Tim đư ng
Độ thiết dày c a mộ thiếtt l p
Cao độ thiết hoàn chỉnh Quảng Nam.nh

Dung sai
±15 mm
±40 mm
±30 mm

Kích cỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh
Giá trịa bàn nhỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ hơn, tỉnh Quảng Nam.n c a mộ thiếtt trong

Bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm ngang trên cùng

±40 mm

1000m3

hai mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci 20m đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n
trên bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ chấp 120p thuậtn hoặc điểm chínhc

15 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI


LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600
BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

Độ thiết dày l p đấp 120t k t dính
Độ thiết d c

Bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht khơng tn th theo
trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc đã xác địa bànnh

L p đỉnh Quảng Nam.nh
nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng
và đáy móng

Vịa bàn trí cạng mụcnh tim đư ng
Bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm rộ thiếtng
Độ thiết dày
Cao độ thiết
Bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht khơng đồm cả nền đào (đào đấtng nhấp 120t
theo cạng mụcnh thẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng 3m
Độ thiết d c ngang hoặc điểm chínhc độ thiết vồm cả nền đào (đào đấtng
Độ thiết d c dịng có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu dài hơn, tỉnh Quảng Nam.n
25 m

-

-


-

-

-

4.1.9
-

4.2
-

±50 mm

Giá trịa bàn nhỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ hơn, tỉnh Quảng Nam.n c a mộ thiếtt trong

±20 mm

trên bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ chấp 120p thuậtn hoặc điểm chínhc

hai mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci 20m đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n
500m2
±10 mm
±30 mm
±15 mm
±15 mm

Giá trịa bàn nhỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ hơn, tỉnh Quảng Nam.n c a mộ thiếtt trong

±10 mm


1000m2

hai mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci 20m đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n
trên bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ chấp 120p thuậtn hoặc điểm chínhc

 0.5%
 0.1%

Sau khi Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c hoàn thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n, thì bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht hồn thi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lo ạng mụci b ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ các v ậtt li ện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u y u hay các
vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u không phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p khác khơng có độ thiết nén t t và khơng đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ ểm các đo ạng mụcn trũng, h hay rãnh trên
bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht này. Bấp 120t cứng điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu chỉnh Quảng Nam.nh nào bằm trên địa bànng x i, trộ thiếtn, cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt lát, n ạng mụco vét, lu lèn ho ặc điểm chínhc các ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp
khác đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n khi c n thi t đểm đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ư ng đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m nén c ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun th ậtn, thành
hình đúng theo độ thiết d c và mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang thểm hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trên b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ ho ặc điểm chínhc theo ch ấp 120p thu ậtn c a T ư v ấp 120n
giám sát.
Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các mái d c nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đồm cả nền đào (đào đấtng đ ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p lý, không có v t gãy d ễu rót cát nh ậtn th ấp 120y nào, và
tuân th mộ thiếtt cách hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p lý v i các Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ hoặc điểm chínhc các b ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m ặc điểm chínht khác th ểm hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trên b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ, ho ặc điểm chínhc theo
hư ng dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n c a Tư vấp 120n giám sát, khơng có s thay đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami có thểm thấp 120y rõ khi nhìn từ Km 21+500 (điểm trên đ ư ng.
Sau khi thi công xong Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp và trư c khi đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam bấp 120t kỳ v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u móng nào cho m ặc điểm chínht đ ư ng, ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi thoàn
hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n toàn bộ thiết các c ng, các rãnh thoát n ư c ngang đư ng, các ng d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n và các k t c ấp 120u t ươn, tỉnh Quảng Nam.ng t (đã
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lấp 120p và đ m hoàn toàn), các rãnh, mươn, tỉnh Quảng Nam.ng và cử lý nềna thoát nư c.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi có trách nhiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht c a Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hoàn thi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n và b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo d ưỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh ng b ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m ặc điểm chínht này
trong mộ thiếtt điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu kiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n thích hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p cho đ n khi làm xong l p cấp 120p ph i. Những đoạn nền đắp đã được đầm ng h ư h ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơng gây ra cho b ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m ặc điểm chínht
hồn thiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n này sau khi nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m thu và trư c khi thi cơng ti p ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nềna ch ững đoạn nền đắp đã được đầm a b ằm trên địa bànng kinh phí c a
Nhà th u.Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm công tác sử lý nềna chững đoạn nền đắp đã được đầm a phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát chấp 120p thuậtn.
Phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành cán thử lý nền sau khi hoàn thành bằm trên địa bànng cách s ử lý nền d ụcng xe lu t i thi ểmu 25 t ấp 120n t ạng mụci nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng v ịa bàn trí
đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát chấp 120p thuậtn. N u bịa bàn võng hơn, tỉnh Quảng Nam.n 5mm, Nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp c n đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ki ểmm tra và thay
th n u c n thi t theo s chấp 120p thuậtnc a Tư vấp 120n.
Tầu thi cơng n suất thí nghiệmt thí nghiệcm
T n suấp 120t thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tuân th theo Tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam: 22TCN 304-06 hoặc điểm chínhc các tiêu chuẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun

qu c t khác như đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t c a Nhà th u và phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.

T n suấp 120t thí nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m cục thểm đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c nêu rõ ở rộng thành 6 làn) mụcc 4.1.4 c a biện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n pháp thi cơng này.
BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CƠNG NỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUN ĐÀO ĐẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUT THƠNG THƯỜNGNG
Đào đấp 120t thơng thư ng bao gồm cả nền đào (đào đấtm tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đào đấp 120t trong di ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tích đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c gi ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi to ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm trong ph ạng mụcm vi
giững đoạn nền đắp đã được đầm a các cọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc m c (GPMB) như thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trong các bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ hoặc điểm chínhc theo s ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n c a T ư v ấp 120n giám sát.
Ngoạng mụci trừ Km 21+500 (điểm công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c Đào k t cấp 120u và đào đá như đã qui địa bànnh, công vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c di chuy ểmn, v ậtn chuy ểmn và s ử lý nền

16 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

-

-

-

-

-

dụcng hoặc điểm chínhc loạng mụci bỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ mộ thiếtt cách hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p lý tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đào, đ ịa bànnh hình cơng vi ện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đào và chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun b ịa bàn b ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m ặc điểm chínht

đểm đào trên tồn bộ thiết chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu dài c a đư ng và đ ư ng dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n theo qui đ ịa bànnh c a Tiêu chu ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun Kỹ thu ậtt và các
chỉnh Quảng Nam. gi i, cao độ thiết, độ thiết d c, kích thư c và các mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang nh ư thểm hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trong B ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ và theo yêu c u
c a Tư vấp 120n giám sát.
Đào nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành sau khi chấp 120p thuậtn công tác phát quang. Cao đ ộ thiết và mái d c c a n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
đào sẽ tuân theo bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ thi công đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phê duyện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t.
Cơng tác đào phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n cẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun thậtn đểm tránh đào quá gi i hạng mụcn hay gây xáo trộ thiếtn không c n thi t
đ n các bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht lân cậtn.
Khi vậtt liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u khơng thích hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đào dư i nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đang đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hay d ư i l p móng n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ư ng thì l ỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốc h ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Namng
hình thành phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lấp 120p lạng mụci bằm trên địa bànng vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p, và phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m ch ặc điểm chínht trong các l p sâu 20cm
đ n 95% độ thiết chặc điểm chínht khơ l n nhấp 120t theo s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.
Phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tạng mụco độ thiết d c khi đào đểm tránh tục nư c. Toàn bộ thiết cơng tác đào ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c hoàn thành v i b ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m ặc điểm chínht
bằm trên địa bànng phẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng và đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu đặc điểm chínhn hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p lý.
Nư c từ Km 21+500 (điểm nơn, tỉnh Quảng Nam.i đào không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phép dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n tr c ti p vào các rãnh m i hoặc điểm chínhc cơng trình xây d ng khác.
Khi c n bơn, tỉnh Quảng Nam.m, thi cơng tác bơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi không gây ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh hưở rộng thành 6 làn)ng đ n v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u ở rộng thành 6 làn) Bên trong và xung quanh h
đào, và phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi loạng mụci bỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ tồn bộ thiết độ thiết lún c a h đào đểm thi công Cơng trình vĩnh cử lý nềnu.
Cơng tác bơn, tỉnh Quảng Nam.m nư c tạng mụci các điểmm thấp 120p phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n liên t ụcc cho đ n khi h ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát n ư c
vĩnh cử lý nềnu đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c hoàn thành và k t n i v i mạng mụcng lư i thoát nư c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci.
Các rãnh thoát nư c tạng mụcm th i phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xây dụcng cùng lúc v i quá trình đào.
Các bểm lắt đầu từ Km 21+500 (điểmng cặc điểm chínhn hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm tạng mụcm th i phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c b trí trư c khi xảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm n ư c vào h ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát n ư c s ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
hoàn thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n hoặc điểm chínhc hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát nư c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci.
Mạng mụcng lư i thoát nư c từ Km 21+500 (điểm các khu v c c a cơng trình, trong hay ngồi cơng trư ng, phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c bào vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. lâu
dài tránh ơi nhiễu rót cátm và giững đoạn nền đắp đã được đầm vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. sinh cho đ n khi hồn thành cơng viện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c.
Phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi chuyểmn hư ng các rãnh, mươn, tỉnh Quảng Nam.ng ruộ thiếtng, rãnh nư c thảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi, c ng, đ ư ng d ẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n đi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n và n ư c, ng d ẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c yêu c u tạng mụci bấp 120t cứng nơn, tỉnh Quảng Nam.i nào bịa bàn ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh hưở rộng thành 6 làn)ng trong q trình thi cơng. Tr ư ng h ợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p t ạng mụcm th i chuy ểmn
hư ng như vậty thì Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi hoàn trảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm lạng mụci chúng sau đó theo s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.
Không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lấp 120p các rãnh hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci cho đ n khi các rãnh chuyểmn hưở rộng thành 6 làn)ng.
Các vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p từ Km 21+500 (điểm công tác Đào đấp 120t thơng thưịng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền d ụcng đ ểm đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp tr ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm k t c ấp 120u, đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn.
Toàn bộ thiết các vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u từ Km 21+500 (điểm q trình đào, trong hoặc điểm chínhc d ư i các gi i h ạng mụcn đào thi t k mà không đáp ứngng ch ỉnh Quảng Nam.
dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt đ i v i vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn hoặc điểm chínhc có khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng gây bấp 120t lợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)i chọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ cao các Cơng trình Vĩnh C ử lý nềnu, theo ý

ki n c a Tư vấp 120n giám sát, phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c địa bànnh rõ là “ vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u không phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p”.
Vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u thừ Km 21+500 (điểma và không phù hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chuyểmn từ Km 21+500 (điểm Công trư ng đ n các bãi đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam thảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi theo ch ỉnh Quảng Nam. d ẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n
bằm trên địa bànng văn bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn c a Tư vấp 120n giám sát.
Dung sai:
+Sau khi đào, dung sai cho đư ng đáy đào, cao độ thiết và hình d ạng mụcng là ±2cm so v i kích th ư c đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ch ỉnh Quảng Nam. ra
trong bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ thi t k .
+Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht hồn thiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n c a công tác đào phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo đúng cao đ ộ thiết. Hình d ạng mụcng đào ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi có
đ độ thiết d c đểm đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo thoát nư c t do, tránh đọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong nư c khi mưa.
Đ i v i nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng nử lý nềna đào, nử lý nềna đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hoặc điểm chínhc nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp nằm trên địa bànm trên mái d c s ư n đ ồm cả nền đào (đào đấti thì m ặc điểm chínht đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n th i sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt bậtc thang đểm k t hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p các nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp. Vậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c c ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ra t ừ Km 21+500 (điểm n ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n t ạng mụci sẽ
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đ m lèn hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p nhấp 120t và đ m nén v i vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u m i t ạng mụci t ừ Km 21+500 (điểmng l p. Tr ư c khi ti n hành đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u và
đ m nén trên k t cấp 120u đư ng, k t cấp 120u nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp và/hoặc điểm chínhc mặc điểm chínht đư ng hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n có sẽ đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c làm ph ẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng b ằm trên địa bànng
cách cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt, làm sâu vào hoặc điểm chínhc đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c x i lên bằm trên địa bànng phươn, tỉnh Quảng Nam.ng ti ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n máy móc đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ch ấp 120p thu ậtn t i cao đ ộ thiết đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
xác địa bànnh bở rộng thành 6 làn)i Tư vấp 120n giám sát.

17 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

4.3

BIỆU THAM CHIẾUN PHÁP THI CÔNG NỀ TÍNH CHẤT CƠ LÝ CỦA VẬT LIỆUN ĐÀO ĐÁ THƠNG THƯỜNGNG


4.3.1
-

-

-

-

Các yêu cầu thi công u khi thi công nền đắp dưới lớp đáy móngn đào đá thơng thườngng
Cơng tác đào đá thông thư ng sẽ không đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c b ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u cho đ n khi l p đ ấp 120t m ặc điểm chínht đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c d ỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh b ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ kh ỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơi khu
v c làm viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c theo Chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n kỹ thuậtt Mụcc 03050 Dỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh bỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ l p đấp 120t mặc điểm chínht.
Trư c khi triểmn khai công tác đào, Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát địa bàna hình tạng mụci khu v c và lậtp các b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
vẽ mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang và trắt đầu từ Km 21+500 (điểmc dọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc và trình nộ thiếtp Tư vấp 120n giám sát phê duy ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t. Các b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ này ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền
dụcng làm cơn, tỉnh Quảng Nam. sở rộng thành 6 làn) cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c tính toán kh i lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng vậtt liện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đào th c t .
Các phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp thi công và thi t bịa bàn đã sử lý nền dụcng cho đào đá thông th ư ng ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tính đ n tính ch ấp 120t c a
đá gặc điểm chínhp phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi, và trư ng hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p có m c nư c ng m.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi cung cấp 120p các phươn, tỉnh Quảng Nam.ng tiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n c n thi t đểm đào thoát n ư c và duy trì thốt h t các ngu ồm cả nền đào (đào đấtn
nư c như nư c ng m và nư c mưa.
Cơng tác đào phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n cẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thun thậtn đ ểm tránh đào quá gi i h ạng mụcn hay gây xáo tr ộ thiếtn không c n
thi t đ n các bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht lân cậtn. Bấp 120t kỳ viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c đào quá gi i hạng mụcn nào ho ặc điểm chínhc gây xáo tr ộ thiếtn do cơng tác đào thì
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp trảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm, đ m nén và phụcc hồm cả nền đào (đào đấti theo chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n c a Tư vấp 120n giám sát.
Khi vậtt liện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u khơng thích hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đào dư i nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đư ng đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp hay dư i l p móng nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đ ư ng thì l ỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốc h ỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốcng
hình thành phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c thi công v i l p bù vênh theo s chấp 120p thuậtn c a Tư vấp 120n giám sát.
Tồn bộ thiết cơng tác đào phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c hoàn thành v i bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht bằm trên địa bànng phẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng và đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu đặc điểm chínhn hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p lý.
Nư c từ Km 21+500 (điểm nơn, tỉnh Quảng Nam.i đào không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c phép dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n tr c ti p vào các rãnh m i ho ặc điểm chínhc cơng trình xây d ng
khác.
Khi c n bơn, tỉnh Quảng Nam.m, thì cơng tác bơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi khơng gây ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh hưở rộng thành 6 làn)ng đ n vậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u ở rộng thành 6 làn) bên trong và xung quanh h
đào, và phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi loạng mụci bỏ hơn 75-µm (No. 200) cấp phối khống vơ cơ tồn bộ thiết độ thiết lún c a h đào đểm thi cơng Cơng trình vĩnh cử lý nềnu.
Công tác bơn, tỉnh Quảng Nam.m nư c tạng mụci các điểmm thấp 120p phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n liên t ụcc cho đ n khi h ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát n ư c

vĩnh viễu rót cátn đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c hoàn thành và k t n i v i mạng mụcng lư i thoát nư c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci.
Các rãnh thoát nư c tạng mụcm th i phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c xây d ng cùng lúc v i quá trình đào.
Các bểm lắt đầu từ Km 21+500 (điểmng cặc điểm chínhn hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm tạng mụcm th i phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c b trí trư c khi xảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm n ư c vào h ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát n ư c m i
hoàn thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n hoặc điểm chínhc hện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. th ng thoát nư c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci.
Mạng mụcng lư i thoát nư c từ Km 21+500 (điểm các khu v c c a cơng trình, trong hay ngồi Cơng tr ư ng, ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. lâu dài tránh ơ nhiễu rót cátm và giững đoạn nền đắp đã được đầm vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. sinh cho đ n khi hoàn thành công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi chuyểmn hư ng các rãnh, mươn, tỉnh Quảng Nam.ng ruộ thiếtng, rãnh nư c thảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi, c ng, đư ng dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n điện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n và
nư c, ng dẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.n,… đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c yêu c u tạng mụci bấp 120t cứng nơn, tỉnh Quảng Nam.i nào b ịa bàn ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh h ưở rộng thành 6 làn)ng trong quá trình thi cơng. Tr ư ng
hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p tạng mụcm th i chuyểmn hư ng như vậty thì Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi hoàn trảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm lạng mụci chúng sau đó theo s ch ấp 120p thu ậtn
c a Tư vấp 120n giám sát.
Không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c lấp 120p các rãnh hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci cho đ n khi các rãnh chuyểmn h ư ng đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đào xong ho ặc điểm chínhc khi ch ưa có
s cho phép c a Tư vấp 120n giám sát.

18 | T r a n g


DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CƠNG NỀN ĐƯỜNG

-

Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi sắt đầu từ Km 21+500 (điểmp x p mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci đoạng mụcn công tác đấp 120t hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p lý đểm không bịa bàn l ộ thiết v ỉnh Quảng Nam.a t ạng mụci c ấp 120p d ư i và đáy c a l p
đào trong điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu kiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n th i ti t ẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum.
Tấp 120t cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các l p đào phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo thoát nư c t t kểm cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm khơng có nư c mưa đ ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong trên b ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m ặc điểm chínht và
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo vện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. khi c n thi t đểm tránh xu ng cấp 120p.


4.3.2
-

Các quy đỊNH KHỐI LƯỢNG VÀ THANH TỐNnh và kết bị hoạm vi cơng việcch nổng quan mìn
Trư c khi ti n hành cơng tác Nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn phá đá trong phạng mụcm vi Công trư ng, Nhà th u sẽ:
+ Cung cấp 120p bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn copy hoặc điểm chínhc các bằm trên địa bànng chứngng vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm các loạng mụci giấp 120y phép và giấp 120y t thích hợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p tuân th các quy
địa bànnh c a Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mua bán, vậtn chuyểmn, lưu kho và sử lý nền dụcng chấp 120t nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam.
+ Xác địa bànnh rõ bằm trên địa bànng văn bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn máy nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c sử lý nền d ụcng; và đ ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. trình các b ằm trên địa bànng ch ứngng r ằm trên địa bànng máy n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn
đưa vào sử lý nền dụcng đã có giấp 120y phép có hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u l c cho phép s ử lý nền dụcng tạng mụci Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t Nam ho ặc điểm chínhc gi ấp 120y phép đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền
dụcng lên Chính ph và Chính quyều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn địa bàna phươn, tỉnh Quảng Nam.ng có liên quan t i Cơng trình và đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c m ộ thiếtt c ơn, tỉnh Quảng Nam. quan c ấp 120p
tươn, tỉnh Quảng Nam.ng đươn, tỉnh Quảng Nam.ng cấp 120p phép vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm loạng mụci máy nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn yêu c u.
+ Đện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. trình K hoạng mụcch nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Namng thểm cho Tư vấp 120n giám sát xem xét và ch ấp 120p thu ậtn nh ằm trên địa bànm m ụcc đích
lưu giững đoạn nền đắp đã được đầm các ghi chép vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n công viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c và ki ểmm soát ch ấp 120t l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng. Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c xem xét và ch ấp 120p thu ậtn
k hoạng mụcch nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn nêu trên khơng miễu rót cátn giảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm trách nhi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m c a Nhà th u trong vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c s ử lý nền d ụcng nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng
công nghện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. khoan và nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tạng mụci đểm đạng mụct đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c k t quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm theo yêu c u.
+ Không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chuyểmn thu c nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đ n Cơng trình cho t i khi k hoạng mụcch nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn.

4.3.3
-

Các quy định khối lượngnh và kết bị hoạm vi cơng việcch nổng quan mìn
K hoạng mụcch nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Namng thểm phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Tư vấp 120n giám sát xem xét và ch ấp 120p thuậtn ít nh ấp 120t 14 ngày tr ư c khi
bắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u công tác khoan. K hoạng mụcch này t i thiểmu phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bao gồm cả nền đào (đào đấtm các chi ti t v ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm trình t và đ ộ thiết an tồn
như sau:
+ Trình t thi cơng và đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm phòng an toàn cho viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c lưu kho, vậtn chuyểmn, sử lý nền dụcng và kích nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam các chấp 120t nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam.
+ S l a chọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caon sảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn phẩn TCVN 4447-87 Công tác đất - Thi công và nghiệm thum đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t cho cảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm h khơ và h ư t. Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng s li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u an toàn v ậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u c a Nhà s ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn
xuấp 120t cho tồn bộ thiết các chấp 120t nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam, ngòi nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam, kíp nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và các dụcng cục nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn khác.
+ K hoạng mụcch chi ti t và quan điểmm l a chọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caon công tác n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ki ểmm soát và ph n ch t ạng mụco
bao gồm cả nền đào (đào đấtm chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu dài t i đa c a mìn, trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng, khoảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng cách, độ thiết d c, chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu sâu, kích th ư c h , chi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu

sâu khoan và thành ph n thu c súng.
+ Đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t th i điểmm bắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u, d ki n th i gian chậtm trễu rót cát và phươn, tỉnh Quảng Nam.ng án khắt đầu từ Km 21+500 (điểmc phụcc.
+ Đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t các mẫn kỹ thuật thi công dự án, mục 01500 An toàn cho dự án.u biểmu đểm cung cấp 120p tồn bộ thiết các thơng tin theo yêu c u cho k ho ạng mụcch n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn c ục th ểm
tạng mụci hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trư ng.

4.3.4
-

Kết bị hoạm vi cơng việcch nổng quan mìn cụ thể tại cơng trường tạm vi công việci công trườngng
Sau khi k hoạng mụcch nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn tổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Namng thểm đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn, Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. trình k hoạng mụcch n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn c ục th ểm
trư c khi ti n hành các hoạng mụct độ thiếtng khoan, th i gian đểm xem xét k hoạng mụcch này là 03 ngày.
K hoạng mụcch cục thểm tạng mụci hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n trư ng phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi bao gồm cả nền đào (đào đấtm các thông tin sau đây:
+ Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ c a Nhà th u thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn đồm cả nền đào (đào đất theo t ỷ lệ phần trăm lọt sàng lện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam. di ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tích khu v c phá n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và m ặc điểm chínht c ắt đầu từ Km 21+500 (điểmt ngang ch ỉnh Quảng Nam.
ra các lý trình điểmm đ u và điểmm cu i, v ịa bàn trí mặc điểm chínht b ằm trên địa bànng s n có, kho ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng cách h , đ ộ thiết d c, chi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu
sâu, kích thư c h và chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu sâu khoan. Bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vẽ phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n bấp 120t kỳ các điểmm n i quan trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong hoặc điểm chínhc
các mặc điểm chínht phẳng, độ dốc, cao độ và vị trí cơng việc.ng nều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn trong phạng mụcm vi khu v c nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn đ ồm cả nền đào (đào đấtng th i đ ặc điểm chínhc đi ểmm địa bàna ch ấp 120t các khu v c này ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c đưa vào thi t k nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn.
+ , những đoạn nền đắp đã được đầm ng nơn, tỉnh Quảng Nam.i viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn có thểm ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh hưở rộng thành 6 làn)ng t i các k t c ấp 120u ho ặc điểm chínhc cơng trình xung quanh, Nhà th u
phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xuấp 120t phươn, tỉnh Quảng Nam.ng án quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn lý và kiểmm soát độ thiết rung chuyểmn do nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn theo chỉnh Quảng Nam. dẫn kỹ thuật thi cơng dự án, mục 01500 An tồn cho dự án.n kỹ thuậtt.
+ Biểmu đồm cả nền đào (đào đất mơ hình tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong chỉnh Quảng Nam. ra vịa bàn trí và s l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng m ỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci loạng mụci thu c n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c s ử lý nền d ụcng trong các h
bao gồm cả nền đào (đào đấtm ngòi và kíp nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam, vịa bàn trí, loạng mụci, chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu sâu c n khoan, chi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu cao c ộ thiếtt và thành ph n thu c súng
cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci loạng mụci tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong.
+ Biểmu đồm cả nền đào (đào đất bắt đầu từ Km 21+500 (điểmt đ u và biểmu đồm cả nền đào (đào đất d ki n chậtm trễu rót cát thểm hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng ch ậtm tr ễu rót cát, trình t và th i gian
chậtm trễu rót cát.

-

19 | T r a n g



DỰ ÁN XÂY DỰNG ĐƯỜNG CAO TỐC ĐÀ NẴNG – QUẢNG NGÃI
GÓI THẦU SỐ 4: KM 21+500 – KM 32+600

LIÊN DANH NHÀ THẦU
CIENCO 4- TLG- SONG DA- TUAN LOC

BIỆN PHÁP THI CÔNG NỀN ĐƯỜNG

4.3.5
-

-

-

-

-

4.3.6
-

-

-

4.3.7
-

Khảo sát điền đắp dưới lớp đáy móngu kiệcn trướp đáy móng (Subgrade)c khi nổng quan mìn, theo dõi và kiể tại công trườngm tra độ rung rung

Khi công tác nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn diễu rót cátn ra g n các tòa nhà, k t c ấp 120u ho ặc điểm chínhc cơng trình có kh ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng b ịa bàn thi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t h ạng mụci
do s dao độ thiếtng c a đấp 120t hoặc điểm chínhc dao độ thiếtng trong không gian, Nhà th u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi b trí m ộ thiếtt chuyên gia v ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm
dao độ thiếtng do nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn.
Trư c khi ti n hành nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn, Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành kh ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát đi ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu ki ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n c a nh ững đoạn nền đắp đã được đầm ng tòa nhà,
k t cấp 120u hoặc điểm chínhc cơng trình xung quanh có thểm chịa bànu thi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t h ạng mụci do n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn. Ph ươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp kh ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo sát ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi
đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c Công ty bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo hiểmm c a Nhà th u chấp 120p thuậtn. Những đoạn nền đắp đã được đầm ng thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t hạng mụci gây ra t ừ Km 21+500 (điểm vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn sẽ thu ộ thiếtc
trách nhiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m c a Nhà th u.
Viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c kiểmm soát độ thiết rung phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c th c hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n v i các trình t ngắt đầu từ Km 21+500 (điểmt quãng thi t k phù h ợt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)p và t ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi tr ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong
cho phép theo từ Km 21+500 (điểmng l n ngắt đầu từ Km 21+500 (điểmt quãng khi ti n hành n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn g n các tòa nhà, các k t c ấp 120u ho ặc điểm chínhc cơng trình
có thểm chịa bànu thiện Duy Xun và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t hạng mụci do độ thiết rung nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn gây ra. Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn th ử lý nền và xác đ ịa bànnh m ứngc đ ộ thiết rung ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
ti n hành đểm xác địa bànnh tảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi trọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caong cho phép cho mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l n ngắt đầu từ Km 21+500 (điểmt quãng.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m theo những đoạn nền đắp đã được đầm ng s ử lý nềna đ ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami v ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm k ho ạng mụcch n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn sao cho gi i
hạng mụcn đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c độ thiết dao độ thiếtng đấp 120t và dao độ thiếtng trong không gian t i m ứngc đ ộ thiết mà không gây thi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t h ạng mụci cho các
tòa nhà, các k t cấp 120u hoặc điểm chínhc cơng trình theo xác địa bànnh c a chuyên gia vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm dao độ thiếtng do nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn.
Khi xảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmy ra các thiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t hạng mụci do dao độ thiếtng t i các tòa nhà, k t c ấp 120u ho ặc điểm chínhc cơng trình, Nhà th u ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi theo dõi
mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci l n nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn v i thi t bịa bàn theo dõi nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn trong khơng gian và máy đo đ ịa bàna ch ấp 120n đã đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ch ấp 120p thu ậtn
đặc điểm chínht tạng mụci các vịa bàn trí cho phép. Máy đo địa bàna chấp 120n có khảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm năng ghi lạng mụci v ậtn t c th c t cho 3 thành ph n
vng góc v i nhau c a dao độ thiếtng sẽ đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c sử lý nền dụcng. Chuyên gia vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm dao đ ộ thiếtng do n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn sẽ phân tích các
biên bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm máy đo địa bàna chấp 120n và biên bảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmn vều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn trong khơng gian đ ểm đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo r ằm trên địa bànng s li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
sử lý nền dụcng mộ thiếtt cách hiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u quảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm trong cơng tác kiểmm sốt nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn.
Nổng quan mìn thử nghiệm đầm nén nghiệcm
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi khoan, nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn và đào mộ thiếtt hoặc điểm chínhc mộ thiếtt vài đo ạng mụcn thí nghi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m theo nh ư đ ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm xu ấp 120t trong k
hoạng mụcch nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn trư c khi ti n hành khoan và nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn trên tồn b ộ thiếtph ạng mụcm vi. Công tác n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn th ử lý nền
nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành từ Km 21+500 (điểm mái d c cu i cùng trở rộng thành 6 làn) đi.
H nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn theo phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp làm suy y u ti ng n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c b trí cách đi ểmm n ổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn th ử lý nền
nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m ban đ u không quá 1,5m. H nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn theo phươn, tỉnh Quảng Nam.ng pháp chia tách vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c b trí
cách điểmm nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m ban đ u không quá 750mm. Vi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c điều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu ch ỉnh Quảng Nam.nh kho ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng cách ph ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c
chấp 120p thuậtn. Khoảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmng cách đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c sử lý nền dụcng trên toàn b ộ thiết di ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.n tích n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn ho ặc điểm chínhc
theo các thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành sau đó n u c n thi t.
Công tác nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m sẽ không đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p nhậtn khi nó gây ra các m ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh v ỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh bên ngoài b ều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm m ặc điểm chínht

đá cu i cùng, làm cho các mảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh vỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh bay ra, gây ra độ thiết rung đ ộ thiếtng v ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)t quá m ứngc đ ộ thiết cho phép, gây ra
ti ng nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam trong không trung, gây ra các rạng mụcn nứngt và thi ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.t h ạng mụci cho m ặc điểm chínht đá cu i cùng ho ặc điểm chínhc ph n đá nhơ ra.
Khi thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn khơng đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn thì Nhà th u c n phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi sử lý nềna đổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nami k ho ạng mụcch n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn và l ậtp
k hoạng mụcch thử lý nền nghiện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.m bổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam sung.
Nổng quan mìn
Khái qt: Cơng tác khoan và nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c ti n hành theo k hoạng mụcch nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn đã đượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c chấp 120p thuậtn.
Nhà th u phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi:
+ Trư c khi ti n hành khoan, phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi di chuyểmn lượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng đấp 120t thừ Km 21+500 (điểma và đá r i d ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc theo bều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm mặc điểm chínht đào cách xa gi i
hạng mụcn cho h khoan ít nhấp 120t 10m hoặc điểm chínhc cho t i điểmm cu i c a mặc điểm chínht cắt đầu từ Km 21+500 (điểmt;
+ Phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi ti n hành che chắt đầu từ Km 21+500 (điểmn tồn bộ thiết h đào đểm tránh tình trạng mụcng đ ấp 120t đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp r ơn, tỉnh Quảng Nam.i xu ng; đóng c ọng của đất sử dụng búa nặng 4.5kg rơi ở độ caoc bên c ạng mụcnh
mỗn hợp trộn đất-cốt liệu để xây dựng đường cao tốci h v i s thứng t c a h và tổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Namng chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu sâu khoan;
+ Sử lý nền dụcng các loạng mụci chấp 120t nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam và thi t bịa bàn nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn đểm lấp 120y đ ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)c k t qu ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểm theo yêu c u (l ượt đường dân sinh: 1 cầu (L= 42.0 m)ng thu c n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam
ph n đáy móng có thểm l n hơn, tỉnh Quảng Nam.n ph n trên n u không gây ra các mảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmnh vỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh );
+Toàn bộ thiết chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmu sâu c a các h nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn phảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmi không g ặc điểm chínhp tr ở rộng thành 6 làn) ng ạng mụci gì; đ ặc điểm chínht thu c n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam sao cho không
gây sậtp ph n vách h . Dùng cát khơ hoặc điểm chínhc các vậtt li ện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.u d ạng mụcng h ạng mụct có kích c ỡ bỏ lớp đất mặt đã hoàn tất và trắc dọc đỉnh h ạng mụct l n h ơn, tỉnh Quảng Nam.n 9,5mm đ ểm đ ắt đầu từ Km 21+500 (điểmp
ph n trên c a toàn bộ thiết các h nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn. Khơng đắt đầu từ Km 21+500 (điểmp h bằm trên địa bànng bộ thiếtt đá khoan;
+Sau khi nổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn, ngừ Km 21+500 (điểmng cơng viện Duy Xuyên và Quế Sơn, tỉnh Quảng Nam.c trên toàn b ộ thiết phạng mụcm vi n ổng công ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam mìn và ki ểmm tra đ ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmm b ảng Ngãi có chiều dài 11.100m, bắt đầu từ Km 21+500 (điểmo không cịn phát
nổng cơng ty đầu tư phát triển đường cao tốc Việt Nam trư c khi cho phép công nhân quay trở rộng thành 6 làn) lạng mụci đào đá;

20 | T r a n g



×