CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
CHƯƠNG 1: TÍNH TỐN VÀ THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
1.1. TỔNG QUAN VỀ CHIẾU SÁNG
- Các phương pháp tính tốn chiếu sáng:
+ Phương pháp hệ số sử dụng
+ Phương pháp theo đơn vị công suất riêng
+ Phương pháp điểm
- Bảng độ rọi tiêu chuẩn theo TCVN 7114-1:2008
-Điều kiện thiết kế một hệ chiếu sáng phải thỏa mãn: E tb sau thiết kế không lệch
quá nhiều so với Etc.
- Đối với thiết kế trong nhà thì tỉ số Emin / Emax ≥ 0.3 hay E min / Etb ≥ 0.5
1.2. THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG.
- Biệt thự gồm 2 tầng: 1 trệt và 1 lầu với đèn được sử dụng của hãng Philips.
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
1
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
♦ Thiết kế chiếu sáng cho tầng trệt:
+ Chiều cao: 3.9m, diện tích: 78.186 m2.
Thơng số đèn
Phịng
Phịng khách
(4.4m x 5m)
Nhà bếp
(3.8m x 4.42m)
Nhà vệ sinh
(2.1m x3.3m)
Phòng thay đồ
(1.4m x 3.3m)
Loại đèn
Số
lượng
P
(W)
BPK 561 1xDLM2000/840
1
19
4
11.6
4
20
7
10.6
DN130B D165 1xLED10S/
830
FBS120 1xPL-R/4P17W
HF_840
DN460B 1xLED11S/840 C
FPK561 1xPL-T/4P32W
HFP WP_827
2
35
DN460B 1xLED11S/840 C
2
10.6
SP790P 440 4xOLED/829
DN131B D217
1XLED20S/830
FBS261 1xPL-C/2P18W
C_835
SP790P 440 4xOLED/829
Phòng ngủ 1
(3.3m x 4.8m)
DN135B D165 1xLED10S/
830
FPK632 C 1xPL-T/4P32W
HF_840
Sảnh trệt
(2.5m x 4.8m)
DN460B 1xLED11S/830 C
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
1
13.8
1
22
2
25
1
13.8
4
13
1
35
4
10.6
Eav
(lux)
Etc
(lux)
Emin
Emax
289
250
0.380
366
400
0.467
120
100
0.744
233
200
0.477
168
100
0.585
159
100
0.859
2
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
♦ Thiết kế chiếu sáng cho tầng 1:
+ Chiều cao: 3.7m, diện tích: 68.1 m2.
Thơng số đèn
Phịng
Phịng thờ
(4.4m x 5m)
Phịng sinh
hoạt
(3.8m x 4.4m)
Nhà vệ sinh
(2.1m x3.3m)
Phòng ngủ 2
(3.4m x 3.4m)
Phòng ngủ 3
(3.3m x 3.3m)
Ban công
(3.3m x 3.3m)
Loại đèn
Số
lượng
P
(W)
FBH057
1xPL-C/2P18W_827
6
25
4
17
1
35
RS140B 1xLED6-32-/830
4
11
BPK 561 1xDLM2000/840
1
19
FBS120 1xPL-R/4P14W
HF_840
FPK632 C 1xPL-T/4P32W
HF_830
FBS290 1xPL-TT/4P18W
HFP FR_840
2
18
FBH022 C
1xPL-C/2P18W_827
6
25
FBK561 1xPL-T/4P32W
HFP WB_827
1
35
FBH022 C
1xPL-C/2P18W_827
6
25
FBK561 1xPL-T/4P32W
HFP WB_827
1
35
DN460B 1xLED11S/830 C
5
10.6
Eav
(lux)
Etc
(lux)
Emin
Emax
112
150
0.599
287
250
0.319
198
150
0.303
186
100
0.433
193
100
0.437
156
100
0.643
♦ Thiết kế chiếu sáng cho cầu thang.
- Vì cầu thang bắt đầu từ tầng trệt lên tầng 1 nên chiều cao sẽ bắt đầu tính từ tầng
trệt → h =7.6m.
- Kích thước 1.6m x 3.3m.
SVTH: ĐỒN ANH KHOA
3
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
Thông số đèn
Loại đèn
Số
lượng
P
(W)
BBG390 4xLED6-40-/840
6
12.9
Eav
(lux)
Etc
(lux)
Emin
Emax
109
100
0.664
Cầu thang
(1.6m x 3.3m)
* Chú ý:
- Ta tra độ rọi tiêu chuẩn theo TCVN 7114-1:2008 và ISO 8995:2002(E).
- Những phịng ngủ có độ rọi tiêu chuẩn là 100 lux nhưng trong phịng ngủ có bàn
làm việc và đọc sách nên độ rọi của những phòng ngủ chúng ta lấy hơn mức tiêu
chuẩn
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
4
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
CHƯƠNG 2: TÍNH TỐN PHỤ TẢI CÁC THIẾT BỊ ĐIỆN
TRONG NHÀ.
2.1. MÁY LẠNH.
2.1.1. Tổng quan.
- Việc lựa chọn một chiếc máy lạnh phải phù hợp với diện tích của căn phịng để
đảm bảo máy lạnh sẽ phát huy được tối đa hiệu quả các tính năng của chúng, đồng
thời tiết kiệm điện năng và chi phí sử dụng.
- Cơng suất của máy lạnh thường được ghi theo đơn vị BTU/h, 1 HP = 9000 BTU/
h.
- Bảng tham khảo chọn máy lạnh có cơng suất phù hợp với căn phịng:
- Cơng suất tính tốn máy lạnh cho từng phịng:
Ptt =n× K s × K u × Pđm
- Trong đó:
+ n: số lượng máy lạnh.
+ Ks: hệ số đồng thời ( Ks = 1 cho máy lạnh ).
+ Ku: hệ số sử dụng.
2.1.2. Tính tốn.
- Sử dụng máy điều hịa của hãng Daikin.
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
5
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
* Máy lạnh cho tầng trệt:
V
(m3)
P cần
thiết
(kW)
Phịng khách
85.8
Nhà bếp
Phịng ngủ 1
Phịng
Thơng số máy lạnh
n
Mã hiệu
Pđm
(HP)
1.6
FTKC60QVMV
2.5
1
65.5
1.22
FTKC50NVMV
2
1
61.78
1.15
FTKC50NVMV
2
1
* Máy lạnh cho tầng 1:
Phịng
V
(m3)
Thơng số máy lạnh
P cần
thiết
(kW)
Phòng sinh hoạt 61.86
n
Mã hiệu
Pđm
(HP)
1.15
FTKC50NVMV
2
1
Phòng ngủ 2
42.77
0.71
FTKC25NVMV
1
1
Phòng ngủ 3
40.29
0.67
FTKC25NVMV
1
1
2.2. Ổ CẮM, MÁY NƯỚC NÓNG, QUẠT HÚT.
2.2.1. Ổ cắm.
- Trong phịng sử dụng ổ cắm đơi 2 chấu loại 10A – 220V với hệ số công suất cos
φ = 0.83 theo mục 5.8 TCVN 9206-2012.
- Đối với ổ cắm ta sẽ lấy cơng suất bình qn hoạt động của các tải:
+ Nhà bếp: 350W ( 3 cái là 1050W).
+ Các phòng còn lại: 300W ( phòng khách và phòng sinh hoạt thì 2 cái, các
phịng cịn lại 1 cái), nhà vệ sinh khơng đặt ở cắm.
2.2.2. Quạt hút.
SVTH: ĐỒN ANH KHOA
6
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
- Khi lắp đặt điều hịa khơng khí, theo quy chuẩn phải có quạt thơng gió cơng suất
nhỏ để đối lưu và thay đổi khơng khí trong phịng, làm khơng khí trong nhà thống
hơn, lọc khí sạch từ ngồi vào nhiều hơn, giảm cơng suất cho điều hịa.
- Quạt hút được sử dụng để thơng gió phịng ngủ, phịng khách, nhà vệ sinh, phịng
có máy lạnh. Ở đây, ta sử dụng quạt hút âm tường Mitsubishi EX-20SH5T 19W.
- Quạt hút đặt ở các phòng trong nhà kể cả nhà vệ sinh để thơng gió.
2.2.3. Máy nước nóng.
- Sử dụng máy nước nóng lắp đặt tại mỗi nhà vệ sinh của mỗi tầng. Sử dụng máy
nước nóng Panasonic DH-3JP4-3JP4 3500W.
2.2.4. Máy bơm nước.
- Sử dụng máy bơm nước Hitachi WM-P400GX INVERTER công suất 400W.
2.3. CƠNG SUẤT TÍNH TỐN CỦA PHỤ TẢI.
Ptt , i=K s ∑ K u × Pđ
Ptt ∑=K a ∑ Ptt , i
n
i=1
→ Qtt ∑=Ptt ∑ ×tgφφ → Stt ∑= √ Ptt ∑2 +Qtt ∑2
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
7
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
n
∑ P tt ,i × cosφ i
cosφ tb= i=1
n
2.3.1. Tầng trệt và các thiết bị trong tầng
∑ Ptt ,i
i=1
trệt.
Tuyến
Phòng
Phòng
khách
CS1
Phòng
ngủ 1
Tên thiết bị
Pđm
(W)
n
Ku
Ks
Đèn thả cách trần
19
1
1
1
19
11.6
4
1
1
46.4
20
4
1
1
80
Quạt hút
19
1
1
1
19
Đèn led downlight
âm trần
13
4
1
1
Đèn thả cách trần
35
1
1
1
35
Quạt hút
19
1
1
1
19
28.6
3
1
1
85.8
19
1
1
1
19
10.6
5
1
1
42.4
10.6
7
1
1
74.2
35
2
1
1
70
Quạt hút
19
1
1
1
19
Đèn downlight âm
trần
10.6
2
1
1
Đèn thả cách trần
13.8
1
1
1
13.8
Quạt hút
19
1
1
1
19
Đèn downlight âm
trần
12.9
6
1
1
77.4
Đèn led downlight
âm trần
Đèn downlight âm
trần
Phòng
thay
đồ
Đèn downlight âm
trần
Quạt hút
Sảnh
trệt
Đèn downlight âm
trần
Đèn downlight âm
trần
Đèn thả cách trần
Bếp
CS2
WC
Cầu
thang
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
cosφ
0.85
0.85
Ptt
(W)
52
21.2
Ptt∑
(kW)
0.29
0.21
8
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
Tuyến
Phịng
Phịng
khách
OC1
Ks
cosφ
Ptt
(W)
Ptt∑
(kW)
Ổ cắm
Tính bình qn các tải
sử dụng
0.83
900
0.9
Tính bình qn các tải
sử dụng
0.83
1050
1.05
Tên thiết bị
Phịng
ngủ 1
Pđm
(W)
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
n
Ku
OC2
Nhà
bếp
Ổ cắm
ML1
Phòng
khách
Máy lạnh
1865
1
0.7
0.81
1305
1.3
ML2
Phòng
ngủ 1
Máy lạnh
1492
1
0.7
0.81
1044
1.04
ML3
Nhà
bếp
Máy lạnh
1492
1
0.7
0.81
1044
1.04
* Tổng cơng suất tính tốn của tầng trệt:
n
Ptt ∑ =∑ Ptt ∑ ,i=4.08( kW )
trệt
i=1
n
∑ Ptt ,i × cosφtb
cosφ tb = i=1
=0.83
n
trệt
∑ Ptt , i
i=1
Q tt ∑ =Ptt ∑ × tgφφtb =4.08× 0.67=2.73 ( kVar )
tângφ 1
tầngφ 1
tầngφ 1
Stt =√ Ptt ∑ 2 +Q tt ∑ 2= √ 4.082+ 2.732=4.9 ( kVA )
trệt
I tt =
trệt
trệt
trệt
S tt
4.9
=
=22.27( A)
U đm 0.22
trệt
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
9
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
2.3.2. Tầng 1 và các thiết bị trong tầng 1.
Tuyến
CS3
Phịng
Phịng
thờ
Ban
cơng
Phịng
SH
CS4
WC
Phịng
ngủ2
CS5
Phịng
ngủ 3
Tên thiết bị
Pđm
(W)
n
Ku
Ks
Đèn downlight âm
trần
25
6
1
1
Quạt hút
19
1
1
1
10.6
5
1
1
53
17
4
1
1
68
Đèn thả cách trần
35
1
1
1
35
Đèn led downlight
âm trần
11
4
1
1
44
Quạt hút
19
1
1
1
Đèn thả cách trần
19
1
1
1
19
Đèn downlight âm
trần
18
2
1
1
36
Quạt hút
19
1
1
1
19
Đèn downlight âm
trần
25
6
1
1
150
Đèn thả cách trần
35
1
1
1
35
Quạt hút
19
1
1
1
Đèn downlight âm
trần
25
6
1
1
150
Đèn thả cách trần
35
1
1
1
35
Quạt hút
19
1
1
1
Đèn led downlight
âm trần
Đèn downlight âm
trần
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
cosφ
Ptt
(W)
Ptt∑
(kW)
150
0.85
0.85
0.85
19
19
19
0.19
0.17
0.15
10
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
Tuyến
Phòng
Tên thiết bị
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
Pđm
(W)
Ks
cosφ
Ptt
(W)
Ptt∑
(kW)
Tính bình qn các tải
sử dụng
0.83
1500
1.5
1492
1
0.7
0.81
1044
1.04
746
1
0.7
n
Ku
Phịng
SH
Phịng
ngủ 2
Phịng
ngủ 3
OC3
Ổ cắm
ML3
Phịng
SH
ML4
Phịng
ngủ 2
Phịng
ngủ 3
Máy lạnh
WC
Máy nước nóng
MNN
Máy lạnh
522.2
0.81
746
1
0.7
3500
1
0.3
1.04
522.2
0.83
1050
1.05
* Tổng cơng suất tính toán của tầng 1:
n
Ptt ∑ =∑ Ptt ∑ , i=3.6(kW )
tầngφ 1
i=1
n
∑ Ptt , i × cosφtb
cosφ tb = i=1
=0.83
n
tângφ 1
∑ P tt ,i
i =1
Q tt ∑ =Ptt ∑ × tgφφtb =3.6 × 0.67=2.41 ( kVar )
tângφ 1
tầngφ 1
Stt = √ Ptt ∑
tầngφ 1
2
tầngφ 1
tầngφ 1
+ Q tt ∑
2
tângφ1
= √ 3.6 2+2.412 =4.33 ( kVA )
- Dịng điện tính tốn tầng 1:
I tt
nhóm1
=
Stt
4.33
=
=19.68( A)
U đm 0.22
tầngφ 1
* Cơng suất tính tốn máy bơm:
Thiết bị
Pđm
(W)
Ku
SVTH: ĐỒN ANH KHOA
Ksi
cosφ
Ptt
(W)
cosφ tb
Ks
Ptt∑
(kW)
11
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
Máy bơm
400
0.8
1
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
0.85
320
0.85
1
0.32
* Cơng suất tính tốn tồn bộ nhà:
n
Ptt ∑=K s ∑ Ptt ,i=0.9 × ( 4.08+3.6+ 0.32 )=7.2(kW )
i=1
n
∑ Ptt , i × cosφi
cosφ tổngφ= i=1
n
=0.83
∑ Ptt ,i
i=1
Q tt ∑=Ptt ∑ ×tgφφ tổngφ=7.2× 0.67=4.82 ( kVar )
Stt =√ Ptt ∑2+Q tt ∑2= √7.22 +4.822 =8.66 ( kVA )
tổngφ
I tt =
tổngφ
Stt
8.66
=
=39.36 ( A)
U đm 0.22
tổngφ
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
12
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
CHƯƠNG 3: CHỌN CB VÀ DÂY DẪN.
3.1. GIỚI THIỆU CHUNG.
3.1.1. Tổng quát về CB.
- Chức năng của CB: bảo vệ quá tải, ngắn mạch, hỏng cách điện, thấp áp, chỉ thị rõ
việc cách ly thông qua một bộ chỉ thị cơ, tạo khoảng hở thấy được – cách điện
giữa các tiếp điểm mở, đóng cắt theo chức năng, đóng cắt lúc khẩn cấp, dừng khẩn
cấp, đóng cắt khi bảo trì cơ, điều khiển từ xa.
- Tiêu chuẩn CB: IEC 60898 và IEC 60947-2 là 2 tiêu chuẩn CB đạt chuẩn hiện
nay.
- Ta lựa chọn CB theo tiêu chuẩn IEC 60898 cho các thiết bị dân dụng, có 3 loại
sau đây:
+ Im = 3 đến 5 lần In đó là CB type B.
+ Im = 5 đến 10 lần In đó là CB loại C.
+ Im = 10 đến 20 lần In đó là CB loại D.
3.1.2. Tổng quát về chọn dây dẫn.
- Các phương pháp chọn dây dẫn: phương pháp cho khu dẫn cư (theo điều kiện sụt
áp), phương pháp cho khu vực nông thôn (nếu khối lượng kim loại màu là nhỏ
nhất), phương pháp cho mạng hạ áp (theo điều kiện phát nóng).
* Cách chọn dây dẫn theo tiêu chuẩn quốc tế (IEC).
- Công thức xác định tiết diện của cáp
I 'B=
IB
k 1k 2…
Với I’B là dòng điện tải hiệu chỉnh, nó tương đương với khả năng mang dịng
điện của cáp.
- Các hệ số hiệu chỉnh:
♦ k1:
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
13
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
♦ k2:
♦ k3:
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
14
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
♦ k4 :
+ Dây dẫn hoặc cáp không chôn ngầm, nhiều hơn 1 mạch hoặc cáp đa lõi:
+ Dây dẫn hoặc cáp không chôn ngầm, nhiều hơn 1 mạch của cáp đa lõi đi
trên không:
+ Dây dẫn hoặc cáp chôn trong đất:
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
15
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
3.2.4. Chọn dây trung tính và dây PE.
- Dây trung tính và dây PE được xác định như sau:
+ Đối với dây trung tính N:
♦ S N=
S pha
nếu S pha >16 mm2
2
♦ S N =S pha nếu S pha ≤ 16 mm2
+ Đối với dây PE ta chọn theo tiêu chuẩn quốc tế IEC:
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
16
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
3.2. TÍNH TỐN.
- Ta chọn CB theo catalogue:
3.2.1. Chọn dây dẫn và CB tổng.
- Kiểu cáp được chọn là cáp đi âm tường (kiểu A1):
I đm =
tổngφ
Stt
8.66
=
=39.36 ( A ) .
0.22 0.22
tổngφ
I r ≥1.1 × I đ m =43.3 ( A ) .
tổngφ
→ Vậy chọn CB loại DOM11600 2P với In = 50 A.
- Hệ số suy giảm sẽ được tính theo các bảng hệ số hiệu chỉnh trình bày phía trên:
+ K2 =0.94 (dây PVC và nhiệt độ là 350C đối với mơi trường)
+ K4 = 1 (do khơng có khe hở giữa cáp)
→ K= K 2 × K 4=0.94 ×1=0.94
'
I B=
I B 50
=
=53.19( A)
K 0.94
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
17
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
→ Dây 2PVC có tiết diện 16 mm2 sẽ được chọn cho CB tổng dựa vào bảng G21a
theo tiêu chuẩn quốc tế IEC.
3.2.2. Chọn dây dẫn và CB từ CB tổng về từng tầng.
+ Tầng trệt.
- Kiểu cáp được chọn là cáp đi âm tường (kiểu A1):
I đm =
trệt
S tt
4.9
=
=22.27( A)
U đm 0.22
trệt
I r ≥1.1 × I đ m =24.49 ( A ) .
trệt
→ Vậy chọn CB loại DOM11388 2P với In = 25 A.
- Hệ số suy giảm sẽ được tính theo các bảng hệ số hiệu chỉnh trình bày phía trên:
+ K2 =0.94 (dây PVC và nhiệt độ là 350C đối với mơi trường)
+ K4 = 0.7( có 3 mạch đi chung )
→ K= K 2 × K 4=0.94 ×0.7=0.66
'
I B=
I B 25
=
=37.87( A)
K 0.66
→ Dây 2PVC có tiết diện 10 mm2 sẽ được chọn cho CB tổng dựa vào bảng G21a
theo tiêu chuẩn quốc tế IEC.
+ Tầng 1.
- Kiểu cáp được chọn là cáp đi âm tường (kiểu A1):
I đm =
tầngφ1
Stt
4.33
=
=19.68 ( A )
U đm 0.22
tầngφ1
I r ≥1.1 × I đ m =21.65 ( A ) .
tângφ1
→ Vậy chọn CB loại DOM11388 2P với In = 25 A.
- Hệ số suy giảm sẽ được tính theo các bảng hệ số hiệu chỉnh trình bày phía trên:
+ K2 =0.94 (dây PVC và nhiệt độ là 350C đối với môi trường)
+ K4 = 0.7( có 3 mạch đi chung )
→ K= K 2 × K 4=0.94 ×0.7=0.66
'
I B=
I B 25
=
=37.87( A)
K 0.66
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
18
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
→ Dây 2PVC có tiết diện 10 mm2 sẽ được chọn cho CB tổng dựa vào bảng G21a
theo tiêu chuẩn quốc tế IEC.
+ Máy bơm.
- Kiểu cáp được chọn là cáp đi âm tường (kiểu A1):
I đm =
bơm
S tt
0.32
=
=1.45( A)
U đm 0.22
bơm
I r ≥1.1 × I đm =1.6 ( A ) .
bơm
→ Vậy chọn CB loại DOM11230 2P với In = 6 A.
- Hệ số suy giảm sẽ được tính theo các bảng hệ số hiệu chỉnh trình bày phía trên:
+ K2 =0.94 (dây PVC và nhiệt độ là 350C đối với mơi trường)
+ K4 = 0.7( có 3 mạch đi chung )
→ K= K 2 × K 4=0.94 ×0.7=0.66
'
I B=
IB
6
=
=9.09( A)
K 0.66
→ Dây 2PVC có tiết diện 1.5 mm2 sẽ được chọn cho CB tổng dựa vào bảng G21a
theo tiêu chuẩn quốc tế IEC.
3.2.3. Chọn CB và dây dẫn cho đoạn từ tầng về các thiết bị.
- Ta chọn dây dẫn dựa theo Ir của CB để đảm bảo an tồn trong vận hành
♦ I r ≥1.1 I lvmax (Dịng CB).
♦ I ' z=
Ir
(Dòng chọn dây).
k
+. Tầng trệt.
- Kiểu cáp được chọn là cáp đi âm tường (kiểu A1):
SVTH: ĐOÀN ANH KHOA
19
CUNG CẤP ĐIỆN CHO BIỆT THỰ
GVHD: Th.S. HỒ ĐĂNG SANG
b. Tầng 1.
- Kiểu cáp được chọn là cáp đi âm tường (kiểu A1):
- Dây trung tính N và dây PE cũng có tiết diện bằng dây pha vì các dây lựa chọn
đều có tiết diện từ 16mm2 trở xuống
SVTH: ĐỒN ANH KHOA
20