Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Contents
CHƯƠNG 1.........................................................................................................................3
CHIẾU SÁNG CHO CĂN BIỆT THỰ...............................................................................3
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHIẾU SÁNG:................................................................3
II.
TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG:................................................................................3
TẦNG TRỆT:..................................................................................................................3
TẦNG 2:..........................................................................................................................3
TẦNG 3:..........................................................................................................................4
TẦNG 4:..........................................................................................................................4
CHƯƠNG II........................................................................................................................5
XÁC ĐỊNH CÁC TẢI TRONG BIỆT THỰ, PHÂN CHIA, CHỌN DÂY DẪN VÀ CB. 5
I. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM HỖ TRỢ:......................................................................5
II.
PHÂN CHIA NHĨM PHỤ TẢI ĐỂ TÍNH TỐN:..............................................5
1.
TỪ TỬ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG:.......................................................................5
2.
TẦNG TRỆT:.....................................................................................................6
3.
TẦNG 2:.............................................................................................................6
4.
TẦNG 3:.............................................................................................................7
5.
TẦNG 4:.............................................................................................................7
III.
ÁP DỤNG ECODIAL ĐỂ TÍNH TỐN:.............................................................8
1.
KẾT QUẢ CHO MẠCH TỪ TỦ CHÍNH ĐẾN TỦ TẦNG:.............................8
2.
KẾT QUẢ CHO MẠCH TỪ TỦ PHÒNG ĐẾN TỪNG THIẾT BỊ..................9
IV.
KIỂM TRA KẾT QUẢ:.......................................................................................11
1.
LÝ THUYẾT....................................................................................................11
2.
THỰC HIỆN:....................................................................................................13
CHƯƠNG III.....................................................................................................................19
KIỂM TRA SỤT ÁP.........................................................................................................19
I. KIỂM TRA SỤT ÁP:..............................................................................................19
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
1
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
II.
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
TÍNH SỤT ÁP:....................................................................................................20
1.
SỤT ÁP TỪ TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG:.......................................................20
2.
SỤT ÁP TỪ TỦ ĐẾN TỦ TỔNG ĐẾN THIẾT BỊ:........................................21
CHƯƠNG IV.....................................................................................................................25
TÍNH TỐN NGẮN MẠCH 1 PHA................................................................................25
I. MỤC ĐÍCH VÀ CÁCH TÍNH:..............................................................................25
II.
TÍNH TỐN NGẮN MẠCH 1 PHA:.................................................................25
1.
NGẮN MẠCH TÍNH TỪ TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG:..................................25
2.
NGẮN MẠCH TỪ TỦ TỔNG TÍNH ĐẾN TỪNG THIẾT BỊ:......................26
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
2
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
CHƯƠNG³1
CHIẾU³SÁNG³CHO³CĂN³BIỆT³THỰ
I.
TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHIẾU SÁNG:
- Về tiêu chuẩn chiếu sáng, ta thực hiện chiếu sáng theo tiêu chuẩn CIE S 008/E2001 (IOS 8995:2002 E).
- Một số yêu cầu độ rọi yêu cầu trong tiêu chuẩn CIE S 008/E-2001 (IOS 8995:2002
E) cần thiết cho bài thiết kế chiếu sáng này:
-
Loại cơng việc hay hoạt động trong nhà
Em(lx) UGR
Ra
Sảnh vào
100
22
60
Phịng khách
200
22
80
Lối đi, hành lang
100
28
40
Cầu thang, thang máy
150
25
40
Phòng vệ sinh
100
22
80
Phòng tắm, toilet
200
25
80
Ứng dụng thiết kế chiếu sáng: dialux là ứng dụng hỗ trợ thiết kế chiếu sáng tiên
tiến, giúp ta tính tốn, xác định đọ rọi và cho hình vẽ 3D nhằm đạt u cầu về
thẩm mỹ chiếu sáng.
II.
TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG:
- Các³Ett >Eyc,³để³đảm³bảo³đủ³ánh³sáng³làm³việc.
³
TẦNG³TRỆT:
- Phịng³khách+phịng³ăn³(Eyc=200lx):³³Pcs =586W
- Phịng³WC³(Eyc=100lx):³³Pcs =24W
- Nơi³để³xe³:³Pcs=46.4³W
Tổng³cơng³suất³chiếu³sáng³tầng³1:³Pcs1=656.4W
(Độ³rọi³u³cầu³tra³bảng³tương³tự³tầng³trệt³các³tầng³cịn³lại³ta³có)
TẦNG³2:
- Phịng³khách³2³:³Pcs =153.6³W
- Phịng³ngủ³con³(2³phịng)³:³Pcs =46.4W
- Thơng³tầng³:³Pcs ³ =84W
- Phịng³WC2:³Pcs =24W
Tổng³cơng³suất³chiếu³sáng³tầng³2:³Pcs2=354.4³W
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
3
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
TẦNG³3:
- Phòng³ngủ³master:³Pcs =58W
- Phòng³ngủ³con³3:³Pcs =58W
- Phòng³sinh³hoạt:³Pcs =153.6W
- Phòng³WC31:³Pcs =72W
- Phòng³WC32:³Pcs =48W
Tổng³cơng³suất³chiếu³sáng³tầng³3:³Pcs3=389.6W
TẦNG³4:
- Phịng³ngủ³khách:³Pcs =58W
- Phịng³thờ:³Pcs =226W
- Phịng³giặt³phơi:³Pcs =96W
- Phịng³WC4:³Pcs =24W
Tổng³cơng³suất³chiếu³sáng³tầng³3:³Pcs3=404W
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
4
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
CHƯƠNG³II
XÁ
C³ĐỊNH³CÁC³TẢI³TRONG³BIỆT³THỰ,³PHÂN³CHIA,³CHỌN³DÂY³D
ẪN³VÀ³CB³
I.
-
-
II.
-
GIỚI³THIỆU³PHẦN³MỀM³HỖ³TRỢ:
Đ
ể³hồn³thành³chương³này³ta³sữ³dụng³phần³mểm³ecodial³hỗ³trợ³tính³tốn³nhanh.
Ecodia
l³là³1³chương³trình³chun³dụng³về³thiết³kế³mạng³điện³hạ³thế³tự³động.³chương³t
rình³cung³cấp³cho³người³thiết³kế³đầy³đũ³thư³viện³về³nguồn,³tải,³kết³quả³và³đồ³thị
³tính³tốn….³Với³giáo³diện³trực³quan³và³đầy³đủ³chức³năng.
Ứng³dụng³này,³hỗ³trợ³người³dùng³tính³tốn³theo³tiêu³chuẩn³IEC.
PHÂN³CHIA³NHĨM³PHỤ³TẢI³ĐỂ³TÍNH³TỐN:
Trong³phần³liệt³kê³cơng³suất³chú³ý:³
Cơn
g³suất³bóng³đèn³là³cơng³suất³tổng³các³bóng³đèn,³cịn³lại³là³cơng³suất³tổng³ng
un³bộ³đèn.
Cơn
g³suất³ổ³cắm³các³phịng³chọn³300W,³ksd=³0.2,³nhưng³riêng³phịng³bếp³do³đơi
³khi³sử³dụng³thiết³bị³có³cơng³suất³lớn³và³sử³dụng³thường³xun³nên³ta³chọn³
cơng³suất³ở³cắm³ở³phịng³bếp³là³1500W,³ksd=0.5
Cách³đi³dây³ta³chọn³âm³tường³cho³tất³cả.
Chọn³nhiệt³độ³ngồi³trời³là³30oC.
Riên
g³tủ³chỉ³có³1³thiết³bị³thì³ta³chỉ³tính³1³CB³cho³thiết³bị³và³chiều³dài³dây³sẽ³bằng³
tơng³chiều³dài³từ³tủ³tầng³thiết³bị.
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
5
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
1. TỪ³TỬ³TỔNG³ĐẾN³TỦ³TẦNG:
L
Tủ³điện
Chất³liệu
(m)
Cu/XLPE/PVC/
Tầng³1
1.84
PVC
Cu/XLPE/PVC/
Tầng³2
4.72
PVC
Cu/XLPE/PVC/
Tầng³3
8.32
PVC
Cu/XLPE/PVC/
Tầng³4 11.32
PVC
2. TẦNG³TRỆT:
T
ủ³điện
TD1A
TD2A
TD3A
TD4A
TD5A
TD6A
Tên³TB
Số
lượn
g
Đèn³1A
P
(W)
co
sφ
Ksd
L
(m)
23
513.
6
0.8
1
4.24
Ổ³cắm³1A
4
300
0.8
0.2
0.82
Máy³điều³hịa³1A
1
1200 0.75
1
12.5
4
Đèn³2A
1
42
0.8
1
0.65
Đèn³3A
1
24
0.8
1
7.86
Má
y³nước³nóng³3A
1
4500
0.8
0.6
10.2
7
Đèn³4A
1
42
0.8
1
8.35
Quạt³trần³5A
1
75
0.8
0.8
9.92
Ổ³cắm³5A
3
1500
0.8
0.6
Đèn³5A
6
100
0.8
1
Máy³điều³hịa³6A
1
1200 0.75
Ổ³cắm³6A
3
300
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
0.8
0.7
5
0.2
11.2
6
10.0
4
12.1
5
9.97
Chất³liệu
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
6
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
TD7A
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Đèn³6A
5
88.4
0.8
1
1.87
Đèn³7A
4
46.4
0.8
1
10.3
5
ổ³cắm³7A
3
300
0.8
0.2
1.64
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
3. TẦNG³2:
T
ủ³điện
Tên³TB
S
ố³lượng
P
(W)
co
sφ
K
sd
L
(m)
TD1B
Đèn³1B
1
42
0.8
1
0.78
TD2B
Đèn³2B
1
42
0.8
1
4.12
Đèn³3B
4
46.4
0.8
1
6.94
Máy³điều³hịa³3B
1
1200 0.75
1
8.32
Ổ³cắm³3B
4
300
0.8
0.2
6.46
Má
y³nước³nóng³4B
1
4500
0.8
0.6
9.15
Đèn³4B
1
24
0.8
1
7.74
Đèn³5B
4
46.4
0.8
1
10.2
Máy³điều³hịa³5B
Ổ³cắm³5B
1
4
Đèn³6B
7
1200 0.75 1
300 0.8 0.2
269.
0.8
1
6
Ổ³cắm³6B
2
300
0.8
0.2
Đèn³7B
2
84
0.8
1
TD3B
TD4B
TD5B
TD6B
TD7B
4. TẦNG³3:
T
Tên³TB
ủ³điện
TD1C
Đèn³1C
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
S
ố³lượng
5
P
(W)
58
co
sφ
0.8
K
sd
1
9.96
8.18
10.0
3
10.2
3
5.63
L
(m)
3.56
Chất³liệu
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Chất³liệu
Cu/PVC/
PVC
7
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Ổ³cắm³1C
4
300
0.8
0.8
3.56
Máy³điều³hịa³1C
1
120
0
0.75
1
9.01
Đèn³2C
2
48
0.8
1
3.08
Má
y³nước³nóng³2C
1
450
0
0.8
0.6
4.79
TD3C
Đèn³3C
1
42
0.8
1
0.53
TD4C
Đèn³4C
1
42
0.8
1
3.87
Đèn³5C
3
72
0.8
1
8.21
Má
y³nước³nóng³5C
1
450
0
0.8
0.6
11.2
5
Đèn³6C
5
58
0.8
1
7.94
Máy³điều³hịa³6C
1
120
0
0.75
1
6.71
Ổ³cắm³6C
4
300
0.8
0.8
6.54
Ổ³cắm³7C
4
300
0.8
0.8
6.71
Máy³điều³hịa³7C
1
120
0
0.75
1
9.89
Đèn³7C
6
69.6
0.8
1
7.23
Tên³TB
S
ố³lượng
P
(W)
co
sφ
K
sd
L
(m)
Đèn³1D
7
142
0.8
1
7.85
Ổ³cắm³1D
4
300
0.8
0.8
6.27
Quạt³trần³1D
1
75
0.8
0.8
11.5
9
Đèn³2D
1
42
0.8
1
0.85
TD2C
TD5C
TD6C
TD7C
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
5. TẦNG³4:
T
ủ³điện
TD1D
TD2D
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
Chất³liệu
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
8
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
TD3D
TD4D
TD5D
TD6D
III.
-
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Đèn³3D
1
42
0.8
1
4.54
Đèn³4D
4
96
0.8
1
5.92
Quạt³trần³4D
1
75
0.8
0.8
7.26
Máy³giặt³4D
1
124
0
0.85 0.6
8.63
Ổ³cắm³4D
2
300
0.8
0.8
6.63
Đèn³5D
1
24
0.8
1
7.44
Má
y³nước³nóng³5D
1
450
0
0.8
0.6
8.04
Đèn³6D
5
58
0.8
1
7.69
Máy³điều³hịa³6D
1
120
0
0.75
1
8.88
Ổ³cắm³6D
4
300
0.8
0.8
7.31
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
ÁP³DỤNG³ECODIAL³ĐỂ³TÍNH³TỐN:
D
o³cơng³suất³liệt³kê³của³đèn³là³1³bộ³nên³khi³áp³dụng³chương³trình³ta³thay³bóng³đè
n³thành³1³tải³trở³có³thơng³số³của³đèn³cho³tiện³việc³thiết³lập³tính³tốn.
1. KẾT³QUẢ³CHO³MẠCH³TỪ³TỦ³CHÍNH³ĐẾN³TỦ³TẦNG:
Tầng
S(mm2) c.điện IN³(A) ICu=ICS ³(kA)
1
2.5
XLPE 32
10
2
2.5
XLPE 32
10
3
6
XLPE 32
10
4
4
XLPE 32
10
³
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
9
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
2. KẾT³QUẢ³CHO³MẠCH³TỪ³TỦ³PHỊNG³ĐẾN³TỪNG³THIẾT³BỊ
Pđm
Tầng
Tên³thiết³bị
cos³φ
Iđm
(W)
1
2
(mm2)
Các
h³điện
(A)
I
Cu=ICS ³(k
A)
S
IN
³
Đèn³1A
513.6
0.8
2.92
1.5
PVC
3
50
Ổ³cắm³1A
300
0.8
1.70
1.5
PVC
8
10
Máy³điều³hịa³1A
1200
0.75
7.27
1.5
PVC
8
10
Đèn³2A
42
0.8
0.24
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³3A
24
0.8
0.14
1.5
PVC
0.5
50
Máy³nước³nóng³3A
4500
0.8
25.57
2.5
PVC
16
10
Đèn³4A
42
0.8
0.24
1.5
PVC
0.5
50
Quạt³trần³5A
75
0.8
0.43
1.5
PVC
0.5
50
Ổ³cắm³5A
1500
0.8
8.52
1.5
PVC
2
50
Đèn³5A
100
0.8
0.57
1.5
PVC
1
50
Máy³điều³hịa³6A
1200
0.75
7.27
1.5
PVC
8
10
Ổ³cắm³6A
300
0.8
1.70
1.5
PVC
4
50
Đèn³6A
88.4
0.8
0.50
1.5
PVC
1
50
Đèn³7A
46.4
0.8
0.26
1.5
PVC
0.5
50
Ổ³cắm³7A
300
0.8
1.70
1.5
PVC
2
50
Đèn³1B
42
0.8
0.24
1.5
PVC
0.5
50
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
10
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
3
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Đèn³2B
42
0.8
0.24
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³3B
46.4
0.8
0.26
1.5
PVC
0.5
50
Máy³điều³hịa³3B
1200
0.75
7.27
1.5
PVC
8
10
Ổ³cắm³3B
300
0.8
1.70
1.5
PVC
2
50
Máy³nước³nóng³4B
4500
0.8
25.57
1.5
PVC
16
10
Đèn³4B
24
0.8
0.14
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³5B
46.4
0.8
0.26
1.5
PVC
0.5
50
Máy³điều³hịa³5B
1200
0.75
7.27
1.5
PVC
8
10
Ổ³cắm³5B
300
0.8
1.70
1.5
PVC
8
10
Đèn³6B
269.6
0.8
1.53
1.5
PVC
2
50
Ổ³cắm³6B
300
0.8
1.70
1.5
PVC
4
50
Đèn³7B
84
0.8
0.48
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³1C
58
0.8
0.33
1.5
PVC
0.5
50
Ổ³cắm³1C
300
0.8
1.70
1.5
PVC
2
50
Máy³điều³hịa³1C
1200
0.85
6.42
1.5
PVC
8
10
Đèn³2C
48
0.8
0.27
1.5
PVC
1
50
Máy³nước³nóng³2C
4500
0.8
25.57
2.5
PVC
16
10
Đèn³3C
42
0.8
0.24
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³4C
42
0.8
0.24
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³5C
72
0.8
0.41
1.5
PVC
0.5
50
Máy³nước³nóng³5C
4500
0.8
25.57
2.5
PVC
16
10
Đèn³6C
58
0.8
0.33
1.5
PVC
0.5
50
Máy³điều³hịa³6C
1200
0.85
6.42
1.5
PVC
8
10
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
11
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Ổ³cắm³6C
300
0.8
1.70
1.5
PVC
8
10
Ổ³cắm³7C
300
0.8
1.70
1.5
PVC
8
10
Máy³điều³hịa³7C
1200
0.85
6.42
1.5
PVC
8
10
Đèn³7C
69.6
0.8
0.40
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³1D
142
0.8
0.81
1.5
PVC
1
50
Ổ³cắm³1D
300
0.8
1.70
1.5
PVC
2
50
Quạt³trần³1D
75
0.8
0.43
1.5
PVC
0.5
50
Đèn³2D
Đèn³3D
Đèn³4D
Quạt³trần³4D
42
42
96
75
0.8
0.8
0.8
0.8
0.24
0.24
0.55
0.43
1.5
1.5
1.5
1.5
PVC
PVC
PVC
PVC
0.5
0.5
1
0.5
50
50
50
50
Máy³giặt³4D
1240
0.85
6.63
1.5
PVC
8
10
Ổ³cắm³4D
300
0.8
1.70
1.5
PVC
4
50
Đèn³5D
24
0.8
0.14
1.5
PVC
0.5
50
Máy³nước³nóng³5D
4500
0.8
25.57
1.5
PVC
6
10
Đèn³6D
58
0.8
0.33
1.5
PVC
0.5
50
Máy³điều³hịa³6D
1200
0.75
7.27
1.5
PVC
8
10
4
IV.
KIỂM³TRA³KẾT³QUẢ:
-
1. LݳTHUYẾT
D
o³đây³là³mạch³đi³trong³nhà³nên³hệ³số³k³sẽ³được³tính³như³sau(theo³tiêu³chuẩn³IE
C):
K=³K1 x³K2 x³K3³
Trong³đó:
Hệ³số³hiệu³chỉnh³K1³:³thể³hiện³ảnh³hưởng³của³cách³thức³lắp³đặt.
³
³
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
12
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Hệ³số³hiệu³chỉnh³K: thể³hiện³ảnh³hưởng³tương³hổ³của³2³mạch³kề³nhau.
2³ ³
-
H
ệ³số³hiệu³chỉnh³K3:³hệ³số³K3³thể³hiện³ảnh³hưởng³của³nhiệt³độ³tương³ứng³
với³các³dạng³cách³điện.
CB³được³chọn³trong³calalog³của³hãng³schneider:
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
13
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
2. THỰC³HIỆN:
a. Chọn³dây,³CB³cho³thiết³bị³cho³các³tầng:
- Chọ
n³cách³thức³lắp³đặt³theo³kiểu³C³(đi³âm³trong³kết³cấu³cơng³trình),³cá
ch³điện³PVC
- K1³=0.9
- K2³=³0.41³(³có³15³mạch)
o
- K3³=³1³(³do³dùng³cách³điện³PVC³và³nhiệt³độ³là³30 C³)
-
K=³K1x³K2x³K3³=³0.9³x³0.41³x³1³=0.396
Chọn³dây,³CB³cho³³“³Đèn³1A”
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
14
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Chọn³In(CB)=4(A),
Với³MCB³có³Icb=In=4(A)
³
Tiế
t³diện³dây,³S=1.5(mm2)³(tra³bảng³G16³IEC³theo³tiêu³chuẩn³C,³dây³đồng,³PVC2
)
Chọn³dây³PE:³Đối³với³dây³PE³ta³chọn³theo³tiêu³chuẩn³quốc³tế³IEC
Tiế
Tiế
Tiế
t³diện³cắt³ngang³
t³diện³cắt³ngang³ t³diện³cắt³ngang³nhỏ³nhất
nhỏ³nhất³của³dâ
nhỏ³nhất³của³dâ
y³pha³(mm2)
y³PE³(mm2)
Sph³≤16
16
Phươn
g³pháp³đơn³giản³
hóa
³
của³dây³PE³(mm2)
Cu
Al
Sph
Sph
Sph
16
16
25
25
35
Sph/2
Sph/2
Sph>50
Sph/2
SPE/PEN=³√ I 2 t /k
Phươn
Bấ
g³pháp³đẳng³nhiệ
t³kỳ³kích³cỡ³nào
t
(những³thiết³bị³cịn³lại³tính³tốn³tương³tự)
Tầng
Tên³thiết³bị
Pđm
cos³φ
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
Iđm
In=ICB
Icu=Ics
Iz
S
SPE
15
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
1
2
Đèn³1A
(W)
513.6
Ổ³cắm³1A
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
0.8
(A)
2.92
(A)
4
(kA)
10
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³1A
1200
0.75
7.27
10
10
25.25
2.5
2.5
Đèn³2A
Đèn³3A
42
24
0.8
0.8
0.24
0.14
1
1
10
10
1.26
1.26
1.5
1.5
1.5
1.5
Má
y³nước³nóng³3A
2000
0.8
11.36
13
10
32.83
4
4
Đèn³4A
42
0.8
0.24
1
10
1.26
1.5
1.5
Quạt³trần³5A
75
0.8
0.43
1
10
1.26
1.5
1.5
Ổ³cắm³5A
1500
0.8
8.52
10
10
25.25
2.5
2.5
Đèn³5A
100
0.8
0.57
1
10
2.53
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³6A
1200
0.75
7.27
10
10
25.25
2.5
2.5
Ổ³cắm³6A
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Đèn³6A
Đèn³7A
88.4
46.4
0.8
0.8
0.50
0.26
1
1
10
10
2.53
1.26
1.5
1.5
1.5
1.5
Ổ³cắm³7A
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Đèn³1B
Đèn³2B
Đèn³3B
42
42
46.4
0.8
0.8
0.8
0.24
0.24
0.26
1
1
1
10
10
10
1.26
1.26
1.26
1.5
1.5
1.5
1.5
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³3B
1200
0.75
7.27
10
10
25.25
2.5
2.5
Ổ³cắm³3B
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
(mm2) (mm2)
10.10
1.5
1.5
16
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
3
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Máy³nước³nóng³4B
2000
0.8
11.36
13
10
32.83
4
4
Đèn³4B
Đèn³5B
24
46.4
0.8
0.8
0.14
0.26
1
1
10
10
1.26
1.26
1.5
1.5
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³5B
1200
0.75
7.27
10
10
25.25
2.5
2.5
Ổ³cắm³5B
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Đèn³6B
269.6
0.8
1.53
2
10
5.05
1.5
1.5
Ổ³cắm³6B
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Đèn³7B
Đèn³1C
84
58
0.8
0.8
0.48
0.33
1
1
10
10
2.53
1.26
1.5
1.5
1.5
1.5
Ổ³cắm³1C
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³1C
1200
0.85
6.42
10
10
25.25
2.5
2.5
Đèn³2C
48
0.8
0.27
1
10
1.26
1.5
1.5
Máy³nước³nóng³2C
2000
0.8
11.36
13
10
32.83
4
4
Đèn³3C
Đèn³4C
Đèn³5C
42
42
72
0.8
0.8
0.8
0.24
0.24
0.41
1
1
1
10
10
10
1.26
1.26
1.26
1.5
1.5
1.5
1.5
1.5
1.5
Máy³nước³nóng³5C
2000
0.8
11.36
13
10
32.83
4
4
Đèn³6C
58
0.8
0.33
1
10
1.26
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³6C
1200
0.85
6.42
10
10
25.25
2.5
2.5
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
17
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
4
-
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Ổ³cắm³6C
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Ổ³cắm³7C
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³7C
1200
0.85
6.42
10
10
25.25
2.5
2.5
Đèn³7C
Đèn³1D
69.6
142
0.8
0.8
0.40
0.81
1
1
10
10
1.26
2.53
1.5
1.5
1.5
1.5
Ổ³cắm³1D
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Quạt³trần³1D
75
0.8
0.43
1
10
1.26
1.5
1.5
Đèn³2D
Đèn³3D
Đèn³4D
42
42
96
0.8
0.8
0.8
0.24
0.24
0.55
1
1
1
10
10
10
1.26
1.26
2.53
1.5
1.5
1.5
1.5
1.5
1.5
Quạt³trần³4D
75
0.8
0.43
1
10
1.26
1.5
1.5
Máy³giặt³4D
1240
0.85
6.63
10
10
25.25
2.5
2.5
Ổ³cắm³4D
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
Đèn³5D
24
0.8
0.14
1
10
1.26
1.5
1.5
Má
y³nước³nóng³5D
2000
0.8
11.36
13
10
32.83
4
4
Đèn³6D
58
0.8
0.33
1
10
1.26
1.5
1.5
Máy³điều³hịa³6D
1200
0.75
7.27
10
10
25.25
2.5
2.5
Ổ³cắm³6D
300
0.8
1.70
2
10
5.05
1.5
1.5
b. Tính³tốn³chọn³dây³dẫn,³CB³từ³tủ³tổng³đến³các³tủ³tầng:
Tầng³trệt:
Cơng³suất³tính³tốn³thiết³bị³tầng³trệt:
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
18
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
-
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
Hệ³số³cơng³suất³trung³bình³tầng³trệt:
o
-
Dịng³điện³tính³tốn:
o
-
-
Chọn³CB:
o
Chọn³ICB=16A
Chọn³dây³dẫn:³(hệ³số³k1=0.9,³k2=0.65,³k3=1)
o K=³K1x³K2x³K3³=³0.9x³0.65x³1³=0.59
³
Tiế
t³diện³dây,³S=4(mm2)³(tra³bảng³G16³IEC³theo³tiêu³chuẩn³C,³dây³đồng,³PVC2)
Ptt
Tầng
(W)
cos³φ
Iđm
(A)
In=ICB
Icu=Ics
(A)
(kA)
Iz
S
SPE
(mm2)
(mm2)
1
2409.66
0.78
14.04
16
10
27.12
4
4
2
2240.64
0.78
13.06
15
10
25.42
4
4
3
2681.76
0.83
14.69
20
10
33.9
4
4
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
19
Đồ³án³thiết³kế³cung³cấp³điện³cho³biệt³thự
4
2128.8
0.8
12.01
GVHD:³Ths.Hồ³Đăng³Sang
15
10
25.42
4
4
Tính³tốn³chọn³CB³tổng:
³
(W)
³
³
³
Chọn
SVTH:³Phạm³Đình³Khang³–³MSSV:³41301401
20