Tải bản đầy đủ (.docx) (62 trang)

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO CHUNG CƯ CAO CẤP SWEET MELODY

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (651.16 KB, 62 trang )

TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
-----o0o----

ĐỒ ÁN 3

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO
CHUNG CƯ CAO CẤP SWEET MELODY
GVHD

: Ths Trần Đình Cương

SVTH

: Nguyễn Nhân Đức

MSSV

: 41301289

LỚP

: 13040102

KHĨA

: ĐH 17
Thành phố Hồ Chí Minh, ngày tháng năm 2017



GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN

Đề tài:

Giáo viên hướng dẫn:

Ths Trần Đình Cương

Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Nhân Đức

Thiết kế cung cấp điện cho chung cư Sweet Melody

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………..
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………
Tp. HCM, ngày

tháng

năm 2017.

Giáo viên hướng dẫn

2
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN PHẢN BIỆN

Đề tài:

Giáo viên hướng dẫn:


Ths Trần Đình Cương

Sinh viên thực hiện:

Nguyễn Nhân Đức

Thiết kế cung cấp điện cho chung cư Sweet Melody

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
……………………………………………
Tp. HCM, ngày


tháng

năm 2017.

Giáo viên phản biện

3
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

Mục lục
LỜI CẢM ƠN……………………………………………………………………………..4
LỜI MỞ ĐẦU……………………………………………………………………………..5
CHƯƠNG I: TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG.....................................................9
I. CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG THƯỜNG DÙNG...............9
1.

Phương pháp quang thơng..............................................................................9

2.

Phương pháp hệ số sử dụng..........................................................................10

II.

SỬ DỤNG PHẦN MỀM DIALux......................................................................12


III.

TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO TỊA NHÀ..................................................12

1.

Tính tốn chiếu sáng minishop tầng trệt.....................................................13

2.

Tính lại bằng phần mềm DIALux................................................................15

3.

Tính tốn chiếu sáng cho các khu vực của chung cư..................................18
4

SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

CHƯƠNG II: TÍNH TỐN PHỤ TẢI CHUNG CƯ.......................................................25
I. PHỤ TẢI MÁY LẠNH..........................................................................................25
1.

Công suất máy lạnh tầng 1............................................................................26


2.

Công suất máy lạnh tầng 2............................................................................26

FTKC35PVMV................................................................................................................ 27
3.
II.

Công suất máy lạnh các căn hộ điển hình (3-Penthouse)...........................27
PHỤ TẢI Ổ CẮM, MÁY NƯỚC NĨNG VÀ QUẠT HÚT...............................32

1.

Tính tốn phụ tải ổ cắm, thơng gió tầng hầm..............................................33

2.

Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt gió tầng 1.....................................................33

3.

Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút tầng 2....................................................33

4.

Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt gió, máy nước nóng tầng 3-13....................34

5. Tính tốn phụ tải ổ cắm, quạt hút, máy nước nóng khu vực các căn hộ
Penthouse tầng 14...................................................................................................36

III.

PHỤ TẢI CƠ......................................................................................................39

1.

Thang máy.....................................................................................................39

2.

Trạm bơm......................................................................................................40

3.

Quạt gió..........................................................................................................41

CHƯƠNG III: TÍNH TỐN PHỤ TẢI CHUNG CƯ......................................................42
I. CÁC PHƯƠNG PHÁP XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI TÍNH TỐN................................42
II.

LIỆT KÊ CƠNG SUẤT CHUNG CƯ................................................................42
1.

Cơng suất tính tốn phụ tải từ tầng hầm – Penthouse (14):.............................48

CHƯƠNG IV: CHỌN MÁY BIẾN ÁP, MÁY PHÁT DỰ PHÒNG VÀ TỤ BÙ............48
1.

CHỌN MÁY BIẾN ÁP......................................................................................48


2.

CHỌN MÁY PHÁT ĐIỆN DỰ PHỊNG...........................................................49

3.

BÙ CƠNG SUẤT PHẢN KHÁNG....................................................................49
3.1 Mục đích của bù cơng suất phản kháng.......................................................49
3.2 Các phương pháp bù công suất phản kháng...............................................49
3.3 Chọn dung lượng bù, hình thức bù và chọn tụ bù cho chung cư...............50

MỤC LỤC SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ
5
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

ST
T
1
2
3
4
5
6

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

NỘI DUNG

SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TỦ EMSB
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ CUNG CẤP ĐIỆN
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TỦ MDB/DB TẦNG 1 VÀ 2
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TỦ MDB TẦNG 3 ĐẾN PENTHOUSE
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TỦ DB TẦNG 3 ĐẾN PENTHOUSE
SƠ ĐỒ NGUYÊN LÝ TỦ THANG MÁY, MÁY BƠM, QUẠT
GIÓ

TRAN
G
C1
C2
C3
C4
C5
C6

TÀI LIỆU THAM KHẢO
6
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

 Sách “HƯỚNG DẪN ĐỒ ÁN MÔN HỌC THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN” của
Phan Thị Thanh Bình - Dương Lan Hương - Phan Thị Thu Vân.
 Sách “HƯỚNG DẪN THIẾT KẾ LẮP ĐẶT ĐIỆN” theo tiêu chuẩn quốc tế
IEC.


 Sách “CUNG CẤP ĐIỆN’’ của PGS. TS Quyền Ánh.
 Sách “AN TOÀN ĐIỆN’’ của PGS. TS Quyền Ánh.
 TCVN 9206 – 2012.
 TCVN 9207 – 2012.
 TCVN 4756 – 1989.
 Tiêu chuẩn NFC – 17 – 102
 TCVN 9385 - 2012

7
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

CHƯƠNG I: TÍNH TỐN THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
I.

CÁC PHƯƠNG PHÁP TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG THƯỜNG DÙNG

1.
Phương pháp quang thông
Phương pháp quang thông thường được sử dụng cho trường hợp chiếu sáng
chung đều, và thường được áp dụng chuo những nơi cần có độ sáng cao, có kể ánh
sáng phản xạ của trần, tường và sàn nhưng không thích hợp để tính tốn chiếu
sáng cục bộ và chiếu sáng cho các mặt phẳng làm việc không phải nằm ngang.
Trình tự tính tốn thực hiện như sau:
a. Kích thước phịng

 Dài:
a (m).
 Rộng:
b (m).
 Cao:
h (m).
 Diện tích:
S (m)2.
b. Xác định các hệ số phản xạ
 Trần:
ρtrần (%).
 Tường:
ρtường (%).
 Sàn:
ρsàn (%).
 Tính chất cơng việc.
 Mơi trường làm việc.
 Chiều cao mặt bằng làm việc.
 Chiều cao treo đèn.
 Kiểu trần.
c. Chọn bộ đèn
Chọn loại đèn.
 Công suất đèn Pd(W).
 Quang thơng Q (lm).
 Số bóng đèn trong 1 bộ đèn.
 Công suất bộ đèn.
 Quang thông bộ đèn.
d. Xác định hệ số sử dụng đèn CU
 Loại nguồn sáng.
 Các hệ số phản xạ trần, tường, sàn.

 Chỉ số phịng:
I=

b
(a+ b)× htt

Từ ρtrần (%), ρtường (%), ρsàn (%) và I, tra bảng ta có được hệ số sử dụng CU.
e. Xác định hệ số mất mát ánh sáng LLF (Lost Light Factor).
8
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

Hệ số mất mát tùy thuộc vào loại đèn, chế độ lau đèn và môi trường.
Trang bảng 10.9, trang 155 Sổ Tay Thiết Kế Điện Hợp Chuẩn – TS
Quyền Huy Ánh.
f. Chọn độ rọi tiêu chuẩn:
Xác định Eyc (lux) dựa vào TCVN 7114-1-2008.
g. Xác định bộ đèn tối thiểu:
N bđ =

E yc × S
Q đ × LLF × CU

h. Độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Etb =


N bộ ×θcác bóng/ bộ × LLF × CU
S

i. Bố trí đèn

2.

Phương pháp hệ số sử dụng

Đây là phương pháp khá chính xác, thường được áp dụng cho các đối tượng
quan trọng, nơi cần ánh sáng cao và phòng có dạng hình hộp chữ nhật, tuy nhiên
có thể tính tốn cho các dạng phịng khác nếu qui đổi về dạng hình hộp.
 Phương pháp hệ số sử dụng của Pháp.
 Phương pháp hệ số sử dụng của Liên Xô cũ.
Hai phương pháp này tính tốn giống nhau, chỉ khác nhau về đội rọi tiêu
chuẩn.
Các bước thực hiện tính tốn như sau:
o Bước 1: Thu thập các số liệu ban đầu
 Xác định kích thước:
 Dài:
a (m).
 Rộng:
b (m).
 Cao:
h (m).
 Diện tích:
S (m)2.
 Xác định hệ số phản xạ:
 Trần:
ρtrần (%).

 Tường:
ρtường (%).
 Sàn:
ρsàn (%).
 Môi trường làm việc ít bụi hay nhiều bụi
o Bước 2: Phân bố các bộ đèn.
9
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

 Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc: htt (m).
 Treo cách trần: h’ (m).
 Bề mặt làm việc: hlv (m).
o Bước 3: Chọn bộ đèn
 Chọn loại đèn:
 Cơng suất của bóng đèn: Pđ (W).
 Số bóng trong 1 bộ đèn: Nb/bộ .
 Quang thơng của bóng đèn: θđ (lm).
 Quang thơng tổng của bộ đèn: θbđ (lm).
o Bước 4: Xác định hệ số sử dụng U (hoặc CU) và hệ số bù d.
Tính chỉ số phịng K:
K=

a ×b
(a+b) ×h tt


Từ chỉ số K, tra catalogue của bộ đèn đã chọn để tìm hệ số sửa dụng U (hoặc CU).
Hệ số bù d: Tra bảng 3 trang 193 sách “Kỹ thuật chiếu sáng Dương Lan Hương
2010”. Mơi trường nhiều bụi hay ít bụi, tùy loại đèn có được hệ số bù tương ứng.
o Bước 5: Chọn độ rọi tiêu chuẩn
 Dựa vào TCVN 7114 – 1 : 2008 xác định độ rọi tiêu chuẩn: E TC
(lux).
o Bước 6: Xác định quang thông tổng: θtổng và số bộ đèn: Nbđ .
 Quang thông tổng:
θtổng =

Etc × S × d
( lm ) .
U

 Số bộ đèn:
N bđ =

θtổng
( bộ ) .
θbđ

Lựa chọn số bộ đèn sao cho có thể phân bố được và đảm bảo nằm trong khoảng
± 20

o Bước 7: Kiểm tra sai số quang thơng ∆ θ .
∆ θ=

N bđ ×θ bđ ×U
(lux ) .
S×d


o Bước 8: Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc Etb (lux).

10
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Etb =

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư
N bđ × θbđ ×U
( lux ) .
S×d

o Bước 9: Tiến hành phân bố các bộ đèn
II.

SỬ DỤNG PHẦN MỀM DIALux

Hiện nay có nhiều phần mềm thiết kế chiếu sáng. Trong phạm vi đồ án này
chỉ sử dụng phần mềm DIALux để kiểm tra kết quả tính tốn
DIALux là một phần mềm khá mạnh, có thể:
-

Tính tốn nhanh hoặc tính tốn cụ thể cho một dự án.
Tính tốn chiếu sáng cho căn phịng có hình dạng phức tạp.
Tính tốn chiều sáng với những ảnh hưởng của ánh sáng bên ngồi
và vật dụng bên trong phịng.

Tính tốn chiếu sáng cho đường giao thông.
Thư viện đèn và vật dụng phong phú.
Dễ dàng sử dụng.
Có thể xuất kết quả tính tốn dưới dạng PDF.

Nhận thơng số đầu vào cho phần mềm tính tốn
III.

Kích thước và hình dạng của phịng.
Hệ số phản xạ của trần, tường, sàn.
Lựa chọn môi trường làm việc của phòng.
Chọn hệ số LLF.
Chiều cao mặt phẳng làm việc.
Lựa chọn loại bóng đèn.
Chọn kiểu treo đèn, chiều cao treo đèn.
Chọn độ rọi tiêu chuẩn.
Xuất kết quả tính tốn và lưu.

TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO TỊA NHÀ

Sử dụng phương pháp hệ số sử dụng để tính tốn chiếu sáng cho tịa nhà, phương
pháp này tính tốn đơn giản, kết quả tương đối chính xác.
Những phịng có hình dạng phức tạp ta có thể phân chia thành những khu vực gần
giống dạng hình hộp để đơn giản hóa trong việc tính tốn. Những khu vực có diện tích
nhỏ ta bỏ qua việc tính tốn, chỉ dựa vào kết quả của các phòng khác để lựa chọn đèn cho
phù hợp. Ta tính tốn một vài khu vực điển hình.

11
SVTH: Nguyễn Nhân Đức



GVHD: ThS Trần Đình Cương

1.

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

Tính tốn chiếu sáng minishop tầng trệt

 Phương pháp hệ số sử dụng
Bước 1: Thu thập số liệu ban đầu
-

-

Kích thước phịng:
o Chiều dài: a = 4.2 (m).
o Chiều rộng: b = 5.1 (m).
o Chiều cao: h = 4.5 (m).
Các hệ số phản xạ: trần, tường, sàn.
o Trần: màu kem
:
ρtr = 0.8
o Tường: màu hồng :
ρtg = 0.5
o Sàn: gạch men
:
ρsàn = 0.3
o Phịng ít bụi.


(Tra bảng 10.1 trang 149 sổ tay “Thiết kế điện hợp chuẩn – PGS.TS Quyền Huy Ánh”).
Bước 2: Phân bố đèn.
o Cách trần
:
h’ = 0 (m).
o Bề mặt làm việc
:
hlv = 0.7 (m).
o Chiều cao treo đèn so với bề mặt làm việc:

htt = 3.8 (m).

Bước 3: Chọn bộ đèn.
o Loại đèn huỳnh quang gắn nối Philips BN086C L1200
1xLED12/WW θđèn = 1171 (lm)
o Số bóng:
1 bóng/1 bộ.
o Cơng suất bộ đèn: Pbđ = 14W
o Quang thông:
1171 lm

12
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

Hình 1.1: Các thơng số của đèn BN086C L1200 1xLED12/WW

Bước 4: Xác định hệ số sử dụng U và hệ số bù d
-

Tính chỉ số phịng K:
K=

-

a ×b
4.2× 5.1
=
=0.6
(a+b) ×h tt (4.2+5.1)× 3.8

Từ ρtr, ρtr, ρtr và K => Tra catalogue => Hệ số sử dụng U = 0.42

Hình 1.2: Bảng tra hệ số sử dụng của nhà sản xuất.
-

Với phịng ít bụi, tra bảng 3 “Hệ số bù” trang 193 giáo trình “Kỹ thuật
chiếu sáng ” của tác giả Dương Lan Hương 2010. Ta chọn hệ số bù của đèn
huỳnh quang: d = 1.25
Bước 5: Chọn độ rọi tiêu chuẩn

Căn cứ theo TCVN 7114 – 1 – 2008: chọn Etc = 500 lux
Bước 6: Xác định quang thông tổng và số bộ đèn.
-

Quang thông tổng
θtổng =


-

Etc × S × d 500 ×21.42 ×1.25
=
=31875 lm
U
0.42

Số bộ đèn:
13

SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

N bđ =

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

θtổng 31875
=
=27.22
θbđ
1171

Chọn 33 bộ đèn
Bước 7: Kiểm tra sai số quang thông ∆ θ
∆ θ %=


N bđ × θbđ −θtổng
33× 1171−31875
×100 %=
=0.21%
θtổng
31875

Sai số trên nằm trong khoảng chấp nhận được.
Sau khi kiểm tra sai số quang thông chọn 33 bộ đèn.
Bước 8: Kiểm tra độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc Etb (lux).
Etb =

N bđ × θbđ ×U 33 ×1171 × 0.43
=
=620.6(lux )
S×d
21.42 ×1.25

 Đạt yêu cầu
Bước 9: Phân bố các bộ đèn.
(Xem bản vẽ mặt bằng bố trí đèn tầng 1)
2.

Tính lại bằng phần mềm DIALux

 Giới thiệu về Dialux:
Dialux là phần mềm thiết kế chiếu sáng độc lập được tạo lập bởi công ty Dialux
GmbH – Đức và cung cấp miễn phí cho người dung.
Phần mềm thiết kế chiếu sáng Dialux bao gồm 2 phần:

o Phần Dialux Light Wizard:
Đây là phần riêng biệt của Dialux từng bước trợ giúp cho người thiết kế dễ dàng
và nhanh chóng thiết lập một dự án chiếu sáng nội thất. Kết quả chiếu sáng được chuyển
thành tệp tin PDF hoặc chuyển qua dự án chiếu sáng Dialux để có thể thiết lập them các
chi tiết cụ thể chính xác với đầy đủ các chức năng như đã trình bày.
o Phần Dialux
Đây là phần chính và là toàn bộ phần mềm thiết kế chiếu sáng Dialux. Từ phần
Dialux 4.12 ta có thể chọn để vào nhiều phần khác nhau như chiếu sáng nội thất, ngoại
thất và giao thông.
 Hướng dẫn sử dụng Dialux 4.12
o Bước 1: Khởi động Dialux 4.12
14
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

Tại cửa sổ Welcome chọn 1 trong 6 chức năng:
-

New Interior Project:
New Exterior Project:
New Street Project:
Dialux Wizard:
Open Last Project:
Open Project:

Lập một dự án chiếu sáng nội thất mới.

Lập một dự án chiếu sáng ngoại thất mới.
Lập một dự án chiếu sáng ngoại thất mới.
Phần trợ giúp thiết lập nhanh dự án.
Mở dự án mới làm việc sau cùng.
Mở một dự án đã lưu trữ.

o Bước 2: Chọn phần Dialux Wizard

o Bước 3: Chọn Dialux Light sau đó nhấn Next

o Bước 4: Nhập các thông số về dự án

15
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

o Bước 5: Nhập các thông số phịng

o Bước 6: Tính tốn và xuất kết quả
16
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư


Dựa vào kết quả tính tốn bằng phần mềm, ta thấy độ rọi trung bình E tb = 518 >
500. => Đạt yêu cầu.
Tương tự cho các phịng và các tầng cịn lại, ta có bản vẽ phân bố đèn và bảng độ
rọi yêu cầu. Xem bản vẽ bố trí đèn.
3.

Tính tốn chiếu sáng cho các khu vực của chung cư
a)

Tính tốn chiếu sáng tầng hầm
Bảng 1.1 Thơng số chiếu sáng tầng hầm

Vị trí
Chiếu sáng

Eyc
(lux)

P. Điện nặng

200

P. Điện nhẹ

200

P. Máy phát điện

200


Khu vực để xe

75

P. Máy bơm

75

Exit
Emergency

Độ chói
(URG)

Loại đèn
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Kentom-KT 620 (2 mặt)
Kentom-KT 2200EL mắt ếch
2x6W


N
(bộ
)

Ptt
(W)

40

3

120

40

3

120

40

2

80

40

19

760


40

2

80

1.5

12

18

12

24

288


(W)

17
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

b)


Tính tốn chiếu sáng tầng 1
Bảng 1.2 Thơng số chiếu sáng tầng 1

Độ
chói
(URG
)

Vị trí
Chiếu sáng

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư

Eyc
(lux)

Siêu thị mini

500

Mini shop

300

Văn phịng cho
th

500

Sảnh chính


100

Lối đi/Hành lang

100

WC nam
WC nữ

200
200

Phịng thu rác

100

Exit
Emergency
c)

Vị trí
Chiếu sáng
Văn phịng cho
th (trái)
Văn phịng cho
th (phải)
Sảnh café cộng
đồng




Loại đèn

(W)

Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips RC480B W30L120 PCV
1xLED42S/830 AC-MLO
Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips WL120V LED16S/830
Philips WL120V LED16S/830
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Kentom-KT 620 (2 mặt)
Kentom-KT 2200EL mắt ếch 2x6W

N
(bộ
)

Ptt
(W)


40

32

128
0

40

12

480

43

18

774

28

9

252

28

4

112


24
24

3
3

72
72

40

3

120

1.5
12

10
20

15
240

Tính tốn chiếu sáng tầng 2
Bảng 1.3 Thông số chiếu sáng tầng 2
Eyc
(lux)


Loại đèn


(W)

N
(bộ
)

Ptt
(W)

150
5
103
2

500

Philips RC480B W30L120 PCV
1xLED42S/830 AC-MLO

43

35

500

Philips RC480B W30L120 PCV
1xLED42S/830 AC-MLO


43

24

200

Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips BN121C L1200

28

25

40

6

240

28


17

476

28

2

56

28

4

40

2

112
80

P. Ban quản trị

500

Lối đi/Hành lang

100


WC nữ

200

WC nam

200

Phòng thu rác

100

700

18
SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư
1xLED38S/840
Kentom-KT 620 (2 mặt)
Kentom-KT 2200EL mắt ếch 2x6W

Exit
Emergency

1.5
12


15
240

10
20

d)
Tính tốn chiếu sáng tầng 3 – 13
Bảng 1.3 Thơng số chiếu sáng căng hộ điển hình loại A (tầng 3-13)
Vị trí
Chiếu sáng

Eyc
(lux)

P. Khách + Bếp
200
+ Ăn
Phịng ngủ 1

100

Phịng ngủ 2

100

WC 3
WC 4


100
100

N
(bộ
)

Ptt
(W)

28

8

224

40

1

40

40

1

40

24
24


1
1

24
24



Loại đèn

(W)

Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840
Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840
Philips WL120V LED16S/830
Philips WL120V LED16S/830

Bảng 1.4 Thơng số chiếu sáng căng hộ điển hình loại B (tầng 3-13)
Vị trí
Chiếu sáng


Eyc
(lux)

P. Khách + Bếp
+ Ăn

200

Phịng ngủ 1

100

Phịng ngủ 2

100

WC 1
WC 2

100
100

Ban cơng

75

N
(bộ
)


Ptt
(W)

28

9

252

40

1

40

40

1

40

24
24

1
1

24
24


40

1

40



Loại đèn

(W)

Philips DN135C D215
1xLED20S/830
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips BN121C L1200
1xLED38S/840
Philips WL120V LED16S/830
Philips WL120V LED16S/830
Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840

Bảng 1.5 Thông số chiếu sáng căng hộ điển hình loại C (tầng 3-13)
Vị trí
Chiếu sáng
P. Khách + Bếp
+ Ăn

Phịng ngủ 1

Eyc
(lux)



Loại đèn

200

Philips
DN135C
1xLED20S/830

100

Philips

BN121C

(W)

D215
L1200

N
(bộ
)


Ptt
(W)

28

11

308

40

1

40
19

SVTH: Nguyễn Nhân Đức


GVHD: ThS Trần Đình Cương

Phịng ngủ 2

100

WC 5
WC 6

100
100


Đồ án 3: Thiết kế cung cấp điện chung cư
1xLED38S/840
Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840
Philips WL120V LED16S/830
Philips WL120V LED16S/830

40

1

40

24
24

1
1

24
24

Bảng 1.6 Thông số chiếu sáng căng hộ điển hình loại C1 (tầng 3-13)
Vị trí
Chiếu sáng

Eyc

(lux)

P. Khách + Bếp
+ Ăn

200

Phòng ngủ 1

100

Phòng ngủ 2

100

WC 3
WC 4

100
100

Sân phơi

75

Philips
DN135C
1xLED20S/830

N

(bộ
)

Ptt
(W)

28

10

280

40

1

40

40

1

40

24
24

1
1


24
24

40

1

40



Loại đèn

(W)

D215

Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840
Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840
Philips WL120V LED16S/830
Philips WL120V LED16S/830
Philips
BN121C
L1200

1xLED38S/840

Bảng 1.7 Thông số chiếu sáng căng hộ điển hình loại D (tầng 3-13)
Vị trí
Chiếu sáng

Eyc
(lux)

P. Khách + Bếp
+ Ăn

200

Phịng ngủ 1

100

WC

100

Sân phơi

75

Loại đèn
Philips
DN135C
1xLED20S/830


N
(bộ
)

Ptt
(W)

28

7

196

40

1

40

24

1

24

40

1


40

N
(bộ
)

Ptt
(W)

13

364


(W)

D215

Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840
Philips WL120V LED16S/830
Philips
BN121C
L1200
1xLED38S/840

e)
Tính tốn chiếu sáng tầng 14

Bảng 1.8 Thông số chiếu sáng căn hộ Penthouse A
Vị trí
Chiếu sáng

Eyc
(lux)

P. Khách + Bếp
200
+ Ăn



Loại đèn
Philips
DN135C
1xLED20S/830

(W)

D215

28

20
SVTH: Nguyễn Nhân Đức




×