Tải bản đầy đủ (.docx) (36 trang)

Full đồ án thiết kế điện biệt thự sinh viên UTDT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (804.03 KB, 36 trang )

Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

MỤC LỤC
CHƯƠNG 1....................................................................................................................... 3
CHIẾU SÁNG CHO CĂN BIỆT THỰ..............................................................................3
I. TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHIẾU SÁNG:...............................................................3
II.

TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG:...............................................................................4

TẦNG TRỆT:................................................................................................................4
TẦNG 2:........................................................................................................................ 5
TẦNG 3:........................................................................................................................ 5
CHƯƠNG II....................................................................................................................... 6
XÁC ĐỊNH CÁC TẢI TRONG BIỆT THỰ, PHÂN CHIA, CHỌN DÂY DẪN VÀ CB. 6
I. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM HỖ TRỢ:.....................................................................6
II.

PHÂN CHIA NHÓM PHỤ TẢI ĐỂ TÍNH TỐN:.............................................6
1.

TỪ TỬ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG:......................................................................6

2.

TỪ TỦ TẦNG ĐẾN TỪNG THIẾT BỊ............................................................6

III.


ÁP DỤNG ECODIAL ĐỂ TÍNH TỐN:.............................................................9

1.

KẾT QUẢ CHO MẠCH TỪ TỦ CHÍNH ĐẾN TỦ TẦNG:.............................9

2.

KẾT QUẢ CHO MẠCH TỪ TỦ TẦNG ĐẾN TỪNG THIẾT BỊ....................9

IV.

KIỂM TRA KẾT QUẢ:......................................................................................12

1.

LÝ THUYẾT...................................................................................................12

2.

THỰC HIỆN:..................................................................................................13

CHƯƠNG III...................................................................................................................19
KIỂM TRA SỤT ÁP........................................................................................................19
I. KIỂM TRA SỤT ÁP:.............................................................................................19
II.

TÍNH SỤT ÁP:...................................................................................................20
1.


SỤT ÁP TỪ TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG:......................................................20

2.

SỤT ÁP TỪ TỦ ĐẾN TỦ TỔNG ĐẾN THIẾT BỊ:........................................21

CHƯƠNG IV................................................................................................................... 24
TÍNH TOÁN NGẮN MẠCH 1 PHA...............................................................................24

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

1


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

I. MỤC ĐÍCH VÀ CÁCH TÍNH:.............................................................................24
II.

TÍNH TỐN NGẮN MẠCH 1 PHA:................................................................24
1.

NGẮN MẠCH TÍNH TỪ TỦ TỔNG ĐẾN TỦ TẦNG:.................................24

2.

NGẮN MẠCH TỪ TỦ TỔNG TÍNH ĐẾN TỪNG THIẾT BỊ:......................25


CHƯƠNG V....................................................................................................................28
TÍNH TỐN CHỐNG SÉT.............................................................................................28
I. GIỚI THIỆU VỀ KIM CHỐNG SÉT ESE THEO TIÊU CHUẨN NFC 17102:...28
II.

ÁP DỤNG TÍNH TỐN CHỐNG SÉT:............................................................29

CHƯƠNG VI................................................................................................................... 30
TÍNH TỐN NỐI ĐẤT...................................................................................................30
I. LÝ THUYẾT VỀ NỐI ĐẤT:.................................................................................30

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

2


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

CHƯƠNG 1
CHIẾU SÁNG CHO CĂN BIỆT THỰ
I.

-

-

-


TÓM TẮT LÝ THUYẾT CHIẾU SÁNG:
Về tiêu chuẩn chiếu sáng, ta thực hiện chiếu sáng theo tiêu chuẩn CIE S 008/E2001 (IOS 8995:2002 E).
Một số yêu cầu độ rọi yêu cầu trong tiêu chuẩn CIE S 008/E-2001 (IOS 8995:2002
E) cần thiết cho bài thiết kế chiếu sáng này:
Loại công việc hay hoạt động trong nhà Em(lx)
Sảnh vào
100
Phòng khách
200
Lối đi, hành lang
100
Cầu thang, thang máy
150
Phòng vệ sinh
100
Phòng tắm, toilet
200
Ứng dụng thiết kế chiếu sáng: dialux là ứng dụng hỗ trợ thiết kế chiếu sáng tiên
tiến, giúp ta tính tốn, xác định đọ rọi và cho hình vẽ 3D nhằm đạt yêu cầu về
thẩm mỹ chiếu sáng.
Các loại đèn đucợ dử dụng trong bài thiết kế này:

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

3


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

II.


-

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

TÍNH‡TỐN‡CHIẾU‡SÁNG:
Các‡Ett >Eyc,‡để‡đảm‡bảo‡đủ‡ánh‡sáng‡làm‡việc.


TẦNG‡TRỆT:
- Phịng‡khách‡(Eyc=200lx):‡‡Pcs =477W
- Phịng‡bếp‡(Eyc=200lx):‡‡Pcs =84W
SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

4


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

- Phịng‡WC‡(Eyc=100lx):‡‡Pcs =36W
1. Tổng‡cơng‡suất‡chiếu‡sáng‡tầng‡1:‡Pcs1=597W
(Độ‡rọi‡u‡cầu‡tra‡bảng‡tương‡tự‡tầng‡trệt‡các‡tầng‡cịn‡lại‡ta‡có)
TẦNG‡2:

-

Khu‡cầu‡thang:‡Pcs =98W
Phịng‡ngủ‡a:‡Pcs =80W

Phịng‡ngủ‡b:‡Pcs =80W
Phịng‡làm‡việc:‡Pcs =260W
Phịng‡sinh‡hoạt:‡Pcs =146W
Phịng‡WC:‡Pcs =24W
Phịng‡tắm:‡Pcs =68W
Tổng‡cơng‡suất‡chiếu‡sáng‡tầng‡2:‡Pcs2=756W
TẦNG‡3:

-

Khu‡cầu‡thang:‡Pcs =98W
Phịng‡ngủ‡a:‡Pcs =68W
Phịng‡ngủ‡b:‡Pcs =68W
Phịng‡sinh‡hoạt:‡Pcs =114W
Phịng‡WC:‡Pcs =24W
Phịng‡tắm:‡Pcs =68W
Tổng‡cơng‡suất‡chiếu‡sáng‡tầng‡3:‡Pcs3=446W

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

5


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

CHƯƠNG II



XÁC ĐỊNH CÁC TẢI TRONG BIỆT THỰ, PHÂN CHIA, CHỌN D
ÂY DẪN VÀ CB












I.

-

II.

-


















GIỚI THIỆU PHẦN MỀM HỖ TRỢ:
Để hoàn thành chương này ta sữ dụng phần mểm ecodial hỗ trợ tính tốn
nhanh.
Ecodial là 1 chương trình chun dụng về thiết kế mạng điện hạ thế tự
động. chương trình cung cấp cho người thiết kế đầy đũ thư viện về nguồn,
tải, kết quả và đồ thị tính tốn…. Với giáo diện trực quan và đầy đủ chức
năng.
Ứng dụng này, hỗ trợ người dùng tính tốn theo tiêu chuẩn IEC.
PHÂN CHIA NHĨM PHỤ TẢI ĐỂ TÍNH TỐN:
Trong phần liệt kê cơng suất chú ý:
 Cơng suất bóng đèn là cơng suất tổng các bóng đèn, cịn lại là cơng suất
tổng ngun bộ đèn.
 Cơng suất ổ cắm các phịng chọn 300W, ksd= 0.2, nhưng riêng phịng
bếp do đơi khi sử dụng thiết bị có cơng suất lớn và sử dụng thường
xun nên ta chọn cơng suất ở cắm ở phịng bếp là 1500W, ksd=0.5
 Cách đi dây ta chọn di dây trong trần giả cho tất cả.
 Chọn nhiệt độ ngồi trời là 30oC.
 Riêng tủ chỉ có 1 thiết bị thì ta chỉ tính 1 CB cho thiết bị và chiều dài
dây sẽ bằng tông chiều dài từ tủ tầng thiết bị.

1. TỪ‡TỬ‡TỔNG‡ĐẾN‡TỦ‡TẦNG:
Tủ‡điện L

Chất‡liệu
(m)
Tầng‡1
Cu/XLPE/PVC/
3.15 PVC
Tầng‡2
Cu/XLPE/PVC/
7.45 PVC
Tầng‡3
Cu/XLPE/PVC/
9.15 PVC

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

6


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

2. TỪ‡TỦ‡TẦNG‡ĐẾN‡TỪNG‡THIẾT‡BỊ

Tủ‡điệ
n

a. TẦNG‡TRỆT:
Số
P
Tên‡TB

lượn
(W)
g

cos
φ

Ks
d

L
(m)

18.3
8
0. 10.1
2
3

Đèn‡1A

16

226

0.8

Ổ‡cắm‡1A

1


300

0.8

Đèn‡2A

2

48

0.8

1 8.66

Quạt‡trần‡2A

1

75

0.8

0.
9.81
8

Đèn‡3A

6


79

0.8

1 4.28

Ổ‡cắm

3

300

0.8

0. 11.0
2
3

BD4A

Đèn‡4A

1

24

0.8

1


BD5A

Đèn‡5A

2

48

0.8

1 2.46

Quạt‡trần‡6A

1

75

0.8

Ổ‡cắm‡6A

4

300

0.8

Bóng‡đèn‡6A


10

124

0.8

1 7.61

Đèn‡7A

7

90

0.8

1 5.88

Tủ‡lạnh‡7A

1

80

0.8

Quạt‡trẩn‡7A

1


75

0.8

Mày‡hút‡mùi‡
7A

1

140

0.8

ổ‡cắm‡7A

2

Máy‡giặt‡7A

1

BD1A

BD2A

BD3A

BD6A


BD7A

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

150
0
124
0

0.8
0.8
5

1

6.6

0.
4.1
8
0. 10.2
2
3

0.
8
0.
8
0.
6

0.
6
0.
6

5.25
3.07
7.54
8.6
2.28

Chất‡liệu
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC

Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC

7


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

b. Tầng‡2:
Tủ‡điệ
n

BD1B


Tên‡TB

Số‡lượn
g

P
(W)

cos
φ

Ksd

Đèn‡1B

6

92

0.8

1

Ổ‡cắm‡1B

4

300

0.8


0.2

Máy‡điều‡hịa‡1
B

1

120
0.85
0

0.7
5

Đèn‡2B

10

Máy‡điều‡hịa‡2
B

0.8

1

1

120
0.85

0

0.7
5

Ổ‡cắm‡2B

4

300

0.8

0.2

Đèn‡3B

11

146

0.8

1

Máy‡điều‡hịa‡3
B

1


120
0

0.8

0.7
5

6.2

Ổ‡cắm‡3B

4

300

0.8

0.2

5.7

Bóng‡đèn‡3-1B

5

66

0.8


1

Máy‡nước‡nóng‡
3-1B

1

450
0

0.8

0.6

Ổ‡cắm‡4B

4

300

0.8

0.2

Máy‡điều‡hịa‡4
B

1

120

0

0.8

0.7
5

Đèn‡4B

6

92

0.8

1

BD5B

Đèn‡5B

1

24

0.8

1

BD6B


Đèn‡6B

6

116

0.8

1

BD7B

Đèn‡7B

6

116

0.8

1

BD2B

BD3B

BD31B

BD4B


SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

260

L
(m)
3.7
7
3.5
1
6.1
2
2.8
2
3.0
4
1.3
4
5.0
8

7.8
6
9.3
7
4.1
8
6.0
1

4.7
1
1.1
6
3.1
4
4.1
4

Chất‡liệu
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC

Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC

8


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

c. Tầng‡3:
Tủ‡điệ
n

Tên‡TB

Số‡lượn
g


P
(W)

cos
φ

Đèn‡1C

5

68

0.8

Ổ‡cắm‡1C

4

300

0.8

0.2

2.3

Máy‡điều‡hịa‡1
C


1

120
0.85
0

0.7
5

BD2C

Đèn‡2C

1

24

0.8

1

BD3C

Đèn‡3C

7

98

0.8


1

Ổ‡cắm‡4C

4

300

0.8

0.2

Máy‡điều‡hịa‡4
C

1

120
0

0.8

0.7
5

2.1
4
3.1
6

0.6
6
6.3
7
8.3
7

Đèn‡4C

6

92

0.8

1

5.2

Đèn‡5C

8

114

0.8

1

5.8


Máy‡điều‡hịa‡5
C

1

120
0

0.8

0.7
5

Ổ‡cắm‡5C

4

300

0.8

0.2

6.2
4
7.6
1

Đèn‡5-1C


5

68

0.8

1

8.4

Máy‡nước‡nóng‡
5-1C

1

450
0

0.8

0.6

9.9
1

BD1C

BD4C


BD5C

BD51C
III.

-

L
(m)
1.7
1
9

Ksd

Chất‡liệu
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC

Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC
Cu/PVC/
PVC

ÁP‡DỤNG‡ECODIAL‡ĐỂ‡TÍNH‡TỐN:
Do‡cơng‡suất‡liệt‡kê‡của‡đèn‡là‡1‡bộ‡nên‡khi‡áp‡dụng‡chương‡trình‡ta‡thay‡bó
ng‡đèn‡thành‡1‡tải‡trở‡có‡thơng‡số‡của‡đèn‡cho‡tiện‡việc‡thiết‡lập‡tính‡tốn.
Do‡ecdial‡tính‡tốn‡dựa‡trên‡mạch‡3‡pha,‡nên‡ta‡chọn‡Ur=380V,‡để‡có‡Up=22
0V.
Kết‡quả‡tính‡tốn:
 CB‡tổng:‡IN=80A,‡ICU=10kA
 Dây‡từ‡tủ‡rổng‡đến‡tủ‡tầng:‡1x10mm2‡cu/‡XLPE
1. KẾT‡QUẢ‡CHO‡MẠCH‡TỪ‡TỦ‡CHÍNH‡ĐẾN‡TỦ‡TẦNG:
Tầng
S(mm2) c.điện IN‡(A) ICu=ICS ‡(kA)


SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

9



Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

1
2
3

Tần
g

1

2

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

1.5
4.0
4.0

XLPE
XLPE
XLPE

10
32
25

10
10

10

2. KẾT‡QUẢ‡CHO‡MẠCH‡TỪ‡TỦ‡TẦNG‡ĐẾN‡TỪNG‡THIẾT‡BỊ
Spha
SPE
Pđm cos‡
c.điệ IN‡(A ICu=ICS ‡(kA
2
Tên‡thiết‡bị
Iđm (mm (mm2
(W)
φ
n
)
)
)
)
Đèn‡1A
226
0.8 1.28
1.5
1.5 PVC
2
6
Ổ‡cắm‡1A
300
0.8 1.70
1.5
1.5 PVC
2

6
Đèn‡2A
48
0.8 0.27
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Quạt‡trần‡2A
75
0.8 0.43
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Đèn‡3A
79
0.8 0.45
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Ổ‡cắm‡3A
300
0.8 1.70
1.5
1.5 PVC
2
6
Đèn‡4A

24
0.8 0.14
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Đèn‡5A
48
0.8 0.27
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Quạt‡trần‡6A
75
0.8 0.43
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Ổ‡cắm‡6A
300
0.8 1.70
1.5
1.5 PVC
2
6
Đèn‡6A
124
0.8 0.70

1.5
1.5 PVC
1
6
Đèn‡7A
90
0.8 0.51
1.5
1.5 PVC
1
6
Tủ‡lạnh‡7A
80
0.8 0.45
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Quạt‡trẩn‡7A
75
0.8 0.43
1.5
1.5 PVC
0.5
6
Mày‡hút‡mùi‡7A 140
0.8 0.80
1.5
1.5 PVC
0.5

6
150
ổ‡cắm‡7A
0.8 8.52
1.5
1.5 PVC
4
6
0
124
Máy‡giặt‡7A
0.85 6.63
1.5
1.5 PVC
4
6
0
Đèn‡1B
92
0.8 0.52
1.5
1.5 PVC
1
6
Ổ‡cắm‡1B
300
0.8 1.70
1.5
1.5 PVC
2

6
Máy‡điều‡hòa‡1 120
0.85 6.42
1.5
1.5 PVC
8
6
B
0
Đèn‡2B
260
0.8 1.48
1.5
1.5 PVC
2
6
Máy‡điều‡hòa‡2 120
0.85 6.42
1.5
1.5 PVC
8
6
B
0
Ổ‡cắm‡2B
300
0.8 1.70
1.5
1.5 PVC
2

6
Đèn‡3B
146
0.8 0.83
1.5
1.5 PVC
1
6
Máy‡điều‡hòa‡3 120
0.8 6.82
1.5
1.5 PVC
8
6
B
0
Ổ‡cắm‡3B
300
0.8 1.70
1.5
1.5 PVC
2
6
Đèn‡3-1B
66
0.8 0.38
1.5
1.5 PVC
0.5
6

Máy‡nước‡nóng‡ 450
0.8 25.5
1.5
1.5 PVC
16
6

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399



10


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

3

3-1B
Ổ‡cắm‡4B
Máy‡điều‡hịa‡4
B
Đèn‡4B
Đèn‡5B
Đèn‡6B
Đèn‡7B
Đèn‡1C
Ổ‡cắm‡1C
Máy‡điều‡hịa‡1
C

Đèn‡2C
Đèn‡3C
Ổ‡cắm‡4C
Máy‡điều‡hịa‡4
C
Đèn‡4C
Đèn‡5C
Máy‡điều‡hịa‡5
C
Ổ‡cắm‡5C
Đèn‡5-1C
Máy‡nước‡nóng‡
5-1C
IV.

0
300
120
0
92
24
116
116
68
300
120
0
24
98
300

120
0
92
114
120
0
300
68
450
0

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

0.8

7
1.70

1.5

1.5 PVC

2

6

0.8

6.82


1.5

1.5 PVC

8

6

0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8

0.52
0.14
0.66
0.66
0.39
1.70

1.5
1.5
1.5
1.5
1.5
1.5

1.5

1.5
1.5
1.5
1.5
1.5

PVC
PVC
PVC
PVC
PVC
PVC

1
0.5
1
1
0.5
2

6
6
6
6
6
6

0.85

6.42


1.5

1.5 PVC

8

6

0.8
0.8
0.8

0.14
0.56
1.70

1.5
1.5
1.5

1.5 PVC
1.5 PVC
1.5 PVC

0.5
1
2

6

6
6

0.8

6.82

1.5

1.5 PVC

8

6

0.8
0.8

0.52
0.65

1.5
1.5

1.5 PVC
1.5 PVC

1
1


6
6

0.8

6.82

1.5

1.5 PVC

8

6

0.8
0.8

1.70
0.39
25.5
7

1.5
1.5

1.5 PVC
1.5 PVC

2

0.5

6
6

1.5

1.5 PVC

16

6

0.8

KIỂM‡TRA‡KẾT‡QUẢ:

-

1. L݇THUYẾT
Do‡đây‡là‡mạch‡đi‡trong‡nhà‡nên‡hệ‡số‡k‡sẽ‡được‡tính‡như‡sau(theo‡tiêu‡chuẩ
n‡IEC):
K=‡K1 x‡K2 x‡K3‡
Trong‡đó:




Hệ‡số‡hiệu‡chỉnh‡K1‡:‡thể‡hiện‡ảnh‡hưởng‡của‡cách‡thức‡lắp‡đặt.
Hệ‡số‡hiệu‡chỉnh‡K:‡thể‡hiện‡ảnh‡hưởng‡tương‡hổ‡của‡2‡mạch‡kề‡nhau.


2‡

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

11


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

-

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

Hệ‡số‡hiệu‡chỉnh‡K3:‡hệ‡số‡K3‡thể‡hiện‡ảnh‡hưởng‡của‡nhiệt‡độ‡tương‡
ứng‡với‡các‡dạng‡cách‡điện.
CB‡được‡chọn‡trong‡calalog‡của‡hãng‡schneider:

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

12


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

2. THỰC‡HIỆN:
a. CHỌN‡DÂY,‡CB‡CHO‡THIẾT‡BỊ‡TẦNG‡1:
- Chọn‡cách‡thức‡lắp‡đặt‡theo‡kiểu‡A2‡(cáp‡treo‡trên‡trần),‡cách‡đi

ện‡PVC
- K1‡=0.9
- K2‡=‡0.38‡(‡có‡18‡mạch)
o
- K3‡=‡1‡(‡do‡dùng‡cách‡điện‡PVC‡và‡nhiệt‡độ‡là‡30 C‡)
-

K=‡K1x‡K2x‡K3‡=‡0.95x‡0.38x‡1‡=0.34

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

13


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

 Chọn‡dây,‡CB‡cho‡đèn‡1A
I n 1.28 1.1 1.41( A)

Chọn‡In(CB)=2(A),
Với‡MCB‡có‡Iz=In=2(A)
IZ 

IN
2

5.88( A)
K 0.34



2. Tiết‡diện‡dây,‡S=1.5(mm2)‡(tra‡bảng‡G16‡IEC‡theo‡tiêu‡chuẩn‡C,‡dây‡đồng,‡
PVC2)
 Chọn‡dây‡PE:‡Đối‡với‡dây‡PE‡ta‡chọn‡theo‡tiêu‡chuẩn‡quốc‡tế‡IEC
Tiết‡diện‡cắt‡nga

Tiết‡diện‡cắt‡nga

Tiết‡diện‡cắt‡ngang‡nhỏ‡n

ng‡nhỏ‡nhất‡của‡d

ng‡nhỏ‡nhất‡của‡

hất‡của‡dây‡PE‡(mm2)

ây‡pha‡(mm2)

dây‡PE‡(mm2)

Cu

Al

Phương‡pháp‡đơ

Sph‡≤16

Sph


Sph

Sph

n‡giản‡hóa

16
16

16

25
25

35
Sph/2

Sph/2

Sph>50

Sph/2

Phương‡pháp‡đẳ

Bất‡kỳ‡kích‡cỡ‡nà


ng‡nhiệt

o

SPE/PEN=‡√ I 2 t /k

(những‡thiết‡bị‡cịn‡lại‡tính‡tốn‡tương‡tự)
Tên‡thiết‡bị

Pđm
(W)

cos‡
φ

Đèn‡1A
226

0.8

300

0.8

48

0.8

Ổ‡cắm‡1A

Đèn‡2A

Iđm
(A)

In=ICB Icu=Ics
(A)
(kA)

1.2
8
1.7
0
0.2
7

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

2
2
0.5

10
10
10

Mã‡CB
A9N6150
2
A9N6150

2
A9N6150
0

Iz

S
(mm2
)

SPE
(mm2
)

4.15

1.5

1.5

5.56

1.5

1.5

1.39

1.5


1.5
14


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

Quạt‡trần‡2A
75

0.8

79

0.8

300

0.8

24

0.8

48

0.8

75

0.8


300

0.8

124

0.8

90

0.8

80

0.8

75

0.8

140
150
0
124
0

0.8

Đèn‡3A

Ổ‡cắm‡3A
Đèn‡4A
Đèn‡5A
Quạt‡trần‡6A
Ổ‡cắm‡6A
Đèn‡6A
Đèn‡7A
Tủ‡lạnh‡7A
Quạt‡trẩn‡7A
Mày‡hút‡mùi‡7
A
ổ‡cắm‡7A
Máy‡giặt‡7A

0.8
0.85

0.4
3
0.4
5
1.7
0
0.1
4
0.2
7
0.4
3
1.7

0
0.7
0
0.5
1
0.4
5
0.4
3
0.8
0
8.5
2
6.6
3

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

0.5
0.5
2
0.5
0.5
0.5
2
2
2
0.5
0.5
2

10
8

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

A9N6150
0
A9N6150
0
A9N6150
2
A9N6150
0
A9N6150
0
A9N6150
0

A9N6150
2
A9N6150
2
A9N6150
2
A9N6150
0
A9N6150
0
A9N6150
2
A9N6151
0
A9N6150
8

1.39

1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

5.56


1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

5.56

1.5

1.5

5.56


1.5

1.5

5.56

1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

5.56
27.7
8
22.2
2

1.5


1.5

4

4

2.5

2.5

b. CHỌN‡DÂY,‡CB‡CHO‡THIẾT‡BỊ‡TẦNG‡2:
Tên‡thiết‡bị
Pđm cos‡ Iđm
In=IC Icu=Ic Mã‡CB
Iz
S
SPE
2
(W) φ
(A)
(mm (mm2
B
s
(A)
(kA)
)
)
Đèn‡1B
92

0.8
A9N6150
0.52
10
5.56
1.5
1.5
2
2
Ổ‡cắm‡1B
300 0.8
A9N6150
1.70
10
5.56
1.5
1.5
2
2
Máy‡điều‡hòa‡1B 120 0.85
A9N6150 22.2
6.42
10
2.5
2.5
0
8
2
8
Đèn‡2B

260 0.8
A9N6150
1.48
10
5.56
1.5
1.5
2
2
8
Máy‡điều‡hòa‡2B 120 0.85 6.42
10 A9N6150 22.2
2.5
2.5

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

15


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

Ổ‡cắm‡2B
Đèn‡3B

0
300
146

Máy‡điều‡hịa‡3B 120

0
Ổ‡cắm‡3B
300
Đèn‡3-1B
Máy‡nước‡nóng‡
3-1B
Ổ‡cắm‡4B

66
450
0
300

Máy‡điều‡hịa‡4B 120
0
Đèn‡4B
92
Đèn‡5B
Đèn‡6B
Đèn‡7B

Tên‡thiết‡bị
Đèn‡1C
Ổ‡cắm‡1C
Máy‡điều‡hịa‡1
C
Đèn‡2C
Đèn‡3C
Ổ‡cắm‡4C


24
116
116

0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8

1.70
0.83
6.82
1.70
0.38
25.5
7
1.70
6.82
0.52
0.14
0.66
0.66


GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

2
2
8
2
0.5
30
2
8
2
0.5
2
2

10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10
10

8

A9N6150
2
A9N6150
2
A9N6150
8
A9N6150
2
A9N6150
0
A9N6151
4
A9N6150
2
A9N6150
8
A9N6150
2
A9N6150
0
A9N6150
2
A9N6150
2

2
5.56

1.5


1.5

5.56

1.5

1.5

22.2
2

2.5

2.5

5.56

1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

27.7
8


4

4

5.56

1.5

1.5

22.2
2

2.5

2.5

5.56

1.5

1.5

1.39

1.5

1.5

5.56


1.5

1.5

5.56

1.5

1.5

c. CHỌN‡DÂY,‡CB‡CHO‡THIẾT‡BỊ‡TẦNG‡3:
In=IC Icu=Ic
S
SPE
Pđm cos‡
Iđm
2
2
s


CB
I
(mm
(mm
B
z
(W)
φ

(A)
(A)
(kA)
)
)
A9N6150
0.5
68
0.8 0.39
10
1.39
1.5
1.5
0
A9N6150
2
300
0.8 1.70
10
5.56
1.5
1.5
2
120
A9N6150 22.2
8
0.85 6.42
10
2.5
2.5

0
8
2
A9N6150
0.5
24
0.8 0.14
10
1.39
1.5
1.5
0
A9N6150
2
98
0.8 0.56
10
5.56
1.5
1.5
2
A9N6150
2
300
0.8 1.70
10
5.56
1.5
1.5
2


SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

16


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

Máy‡điều‡hịa‡4
C

120
0

0.8

6.82

8

10

Đèn‡4C

92

0.8


0.52

2

10

Đèn‡5C

114

0.8

0.65

2

10

Máy‡điều‡hịa‡5
C

120
0

0.8

6.82

8


10

Ổ‡cắm‡5C

300

0.8

1.70

2

10

Đèn‡5-1C

68

0.8

0.39

0.5

10

Máy‡nước‡nóng‡
5-1C

450

0

0.8

25.5
7

30

10

-

A9N6150
8
A9N6150
2
A9N6150
2
A9N6150
8
A9N6150
2
A9N6150
0
A9N6151
4

22.2
2


2.5

2.5

5.56

1.5

1.5

5.56

1.5

1.5

22.2
2

2.5

2.5

5.56

1.5

1.5


1.39

1.5

1.5

27.7
8

4

4

d. Chọn‡dây,‡CB‡cho‡từng‡tầng:
 Tầng‡trệt:
Cơng‡suất‡tính‡tốn‡thiết‡bị‡tầng‡trệt:
o
P K s  ( K P )
tt1
sd dm
0.6 (226 1  300 0.2  48 1  75 0.8  79 1  300 9.03  24 1  48 1
75 0.8  300 0.2 124 1  90 1  80 0.8  75 0.8  140 0.6 1500 0.5  1240 0.6)
1674.6(W )

-

Hệ‡số‡cơng‡suất‡trung‡bình‡tầng‡trệt:
n
 Pdmi cos i
cos  i 1 n

0.81
tb1
P

i 1 dmi
o

-

Dịng‡điện‡tính‡tốn:

I
o


tt1 U

P

tt1

dm

cos tb



1674.6
9.40( A)
220 0.81


-

Chọn‡CB:

-

o n1 tt1
3. Chọn‡ICB=16A
Chọn‡dây‡dẫn:‡(hệ‡số‡k1=0.95,‡k2=0.7,‡k3=1)

I I 1.1 9.40 1.1 10.34( A)

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

17


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

o K=‡K1x‡K2x‡K3‡=‡0.95x‡0.7x‡1‡=0.67
I Z1 

I n1
16

23.9( A)
k 0.67



4. Tiết‡diện‡dây,‡S=2.5(mm2)‡(tra‡bảng‡G16‡IEC‡theo‡tiêu‡chuẩn‡C,‡dây‡đồng,‡
PVC2)

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

18


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

 Tính‡tốn‡tương‡tự‡cho‡2‡tầng‡cịn‡lại

Tầng

Ptt

Itt
(A)

Cosφtb

In=ICB
(A)

Icu=Ic
s

(kA)

1 1674.6

0.81

9.40

16

10

2 4471.2

0.81 25.07

32

10

3 3626.4

0.81 20.44

32

10

Mã‡CB
A9N6151

1
A9N6151
5
A9N6151
5

S

SPE
2
(mm2) (mm )

Iz
23.9

4

4

47.8

6

6

47.8

6

6


 Tính‡tốn‡chọn‡CB‡tổng:
3

Ptt  0.9  Pi 0.9 (1674.6  4471.2  3626.4) 8794.98
i 1



3

 (P

tti

cos tb  

cos tbi )
0.81

i 1

3

P
i

i 1




Ptt 
8794.98
I tt  

49.35( A)
U cos tb  220 0.81



I n  I CB  1.1 I tt  1.1 49.35 54.29( A) ‡
Chọn‡

I n  I CB  63( A)

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

19


Đồ‡án‡thiết‡kế‡cung‡cấp‡điện‡cho‡biệt‡thự

GVHD:‡Ths.Hồ‡Đăng‡Sang

CHƯƠNG III


KIỂM TRA SỤT ÁP







I.
KIỂM‡TRA‡SỤT‡ÁP:
 Kiểm‡tra‡sụt‡áp‡cần‡phải‡thỏa‡mãn:
-

Độ‡sụt‡áp‡phù‡hợp‡với‡tiêu‡chuẩn‡đặc‡biệt‡về‡điều‡áp.

-

Độ‡sụt‡áp‡là‡chấp‡nhận‡được‡và‡thỏa‡mãn‡các‡u‡cầu‡về‡vận‡hành.

 Độ‡sụt‡áp‡cho‡phép‡lớn‡nhất‡từ‡điểm‡nối‡vào‡lưới‡tới‡nơi‡dùng‡điện:
Chiếusáng
Từ‡trạm‡hạ‡áp‡cơng‡cộng.

‡‡‡‡‡‡‡

Trạm‡khách‡hàng‡trung/hạ‡ápđược

‡‡‡‡‡‡‡

Các‡loại‡tải‡khác

3%

‡‡‡‡‡‡‡‡‡‡‡‡


5%

6%

‡‡‡‡‡‡‡‡‡‡‡‡

8%

ni‡từ‡lưới‡trung‡áp‡cơng‡cộng.


Độ‡sụt‡áp‡giới‡hạn‡này‡được‡cho‡trong‡chế‡độ‡vận‡hành‡bình‡thường,‡khơng‡

được‡áp‡dụng‡khi‡khởi‡động‡động‡cơ,‡khi‡đóng‡cắt‡tình‡cờ‡cùng‡lúc‡nhiều‡tải.


Khi‡sụt‡áp‡vượt‡q‡giá‡trị‡cho‡phép‡thì‡cần‡phải‡sử‡dụng‡dây‡có‡tiết‡diện‡lớn

hơn.



Cơng‡thức‡tính‡tốn‡độ‡sụt‡áp:
Mạch

sụt‡áp‡∆u
V

%


1‡pha:‡pha/pha

100 U
U 2 I b ( R cos   X sin  ) LU n

1‡pha:pha/trungtính

100 U
U 2 I b ( R cos   X sin  ) LU n

‡‡‡

‡‡

3‡pha‡cân‡bằng:‡3pha‡(có‡hoặc‡khơng‡



U  3I b ( R cos   X sin  ) L

có‡trung‡tính)

SVTH:‡Lâm‡Minh‡Khang‡–‡MSSV:‡41301399

20




×