TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ
ĐỒ ÁN 3
ĐỀ TÀI:
THIẾT KẾ
CUNG CẤP
ĐIỆN
NHÀ PHỐ.
Giảng viên hướng dẫn: Th.S HỒ ĐĂNG SANG
Sinh viên thực hiện: BÙI VĂN DUY
Mssv : 41301241
Lớp
: 13040101
Khố
: 2013-2018
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH,
THÁNG 5 NĂM 2017
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
MỤC LỤC
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI VÀ PHÂN CHIA NHÓM
PHỤ TẢI.I.GIỚI THIỆU CHUNG:..........................................................................6
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO TOÀ NHÀ.....................................7
I.TỔNG QUAN VỀ CHIẾU SÁNG.......................................................................7
1.1Một số đặc điểm sinh lý của sự nhìn..............................................................7
1.2Sự chói lố......................................................................................................7
1.3 Độ rọi yêu cầu Eyc, lx....................................................................................7
1.4 Nhiệt độ màu và tiện nghi mơi trường sáng..................................................8
II.TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO TỒ NHÀ.................................................8
1.1Tính tốn chiếu sáng cho phịng làm việc......................................................8
III.GIỚI THIỆU PHẦN MỀM DIALUX.............................................................10
3.1 Ứng dụng phần mềm DIALUX 4.12 tính tốn chiếu sáng cho các tầng
(phịng)..............................................................................................................12
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN CHO TẦNG VÀ TỒ NHÀ.CƠNG SUẤT..............17
I. TÍNH TỐN CHO CÁC TẦNG......................................................................17
1.1. Thiết bị tầng trệt.........................................................................................17
1.2. Thiết bị tầng 1............................................................................................19
1.3 Thiết bị tầng 2 và sân thượng......................................................................20
II. TÍNH TỐN TỔNG CƠNG SUẤT CHO TỒ NHÀ..................................20
CHƯƠNG 4: TÍNH TỐN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN CHO TỪNG TẦNG VÀ
TOÀ NHÀ...............................................................................................................21
I. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM ECODIAL............................................................21
II.ỨNG DỤNG ECODIAL THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN CHO TOÀ NHÀ...........22
1.Chạy phần mềm Ecodial................................................................................22
1.1 Chọn CB tầng trệt........................................................................................26
1.2 Chọn dây tầng trệt.......................................................................................26
SVTH: BÙI VĂN DUY
2
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
1.3 Chọn CB tầng 1...........................................................................................27
1.4 Chọn dây dẫn tầng 1....................................................................................27
1.5 Chọn CB tầng 2 sân thượng........................................................................28
1.6
Chọn dây dẫn tầng 2 sân thượng.............................................................28
1.7 Chọn CB cho tầng và CB tổng....................................................................29
1.8 Chọn Dây cho tầng và Dây tổng.................................................................29
II.TÍNH TỐN BẰNG TAY 1 NHÁNH TRONG TOÀ NHÀ...........................30
CHƯƠNG 5: KIỂM TRA SỤT ÁP VÀ NGẮN MẠCH........................................32
I.KIỂM TRA SỤT ÁP..........................................................................................32
1.Cơng thức tính sụt áp và điều kiện sụt áp cho phép.......................................32
Điều kiện điện áp cho phép :.......................................................................33
2.kiểm tra sụt áp cho tồn tồ nhà.....................................................................33
II.TÍNH TỐN NGẮN MẠCH...........................................................................37
1.Tính tốn ngắn mạch từ điện chính DB đến các tủ điện tầng........................37
2.Tính tốn ngắn mạch từ tủ điện tầng đến các thiết bị....................................38
CHƯƠNG 6: CHỌN CB CHO NHÀ PHỐ.............................................................41
I.TỔNG QUAN VỀ CB.......................................................................................41
II.CHỌN CB THEO TIÊU CHUẨN IEC............................................................42
CHƯƠNG 7:THIẾT KẾ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT – CHỐNG SÉT CHO CƠNG
TRÌNH.....................................................................................................................45
I.THIẾT KẾ HỆ THỐNG NỐI ĐẤT CHO BIỆT THỰ......................................45
1.Lý thuyết :......................................................................................................45
2.Thiết kế hệ thống nối đất cho nhà phố :.........................................................46
II.THIẾT KẾ HỆ THỐNG CHỐNG SÉT............................................................48
SVTH: BÙI VĂN DUY
3
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHƯƠNG I: GIỚI THIỆU TỔNG QUAN VỀ ĐỀ TÀI VÀ PHÂN CHIA NHĨM
PHỤ TẢI.I.GIỚI THIỆU CHUNG:
- Loại hình: Nhà phố.
- Diện tích tổng thể: 91.6 mm2, tầng trệt là văn phòng, kho, tầng 1 và tầng 2 dùng để ở,
sân thượng.
- Thơng tin phịng và thiết bị:
Tầng
Trệt
1
2
Sân thượng
Phịng
Sân
Văn Phịng
Đèn
2
12
Ổ Cắm
Máy lạnh
10
1
Toilet 1
1
1
0
Toilet 2
sảnh
Kho
Giếng trời
Cầu Thang
Phòng ăn
Phòng khách
sảnh
Phòng Ngủ
Toilet
Giếng trời
Ban cơng
Cầu thang
Phịng ngủ 1
Phịng ngủ 2
Toilet1
Toilet2
giếng trời
Ban cơng
sảnh
cầu thang
sảnh
toilet
1
2
4
2
1
4
5
2
5
1
3
1
1
3
3
2
1
3
1
3
1
4
1
SVTH: BÙI VĂN DUY
Các loại khác
Cửa Cuốn 1
Máy nước
nóng 1
Bơm nước 1
2
5
3
1
2
1
2
3
1
1
1
1
1
3
1
4
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG CHO TOÀ NHÀ.
I.TỔNG QUAN VỀ CHIẾU SÁNG.
1.1Một số đặc điểm sinh lý của sự nhìn.
+ khả năng phân biệt của mắt người:
- + Độ tương phản C:
- Sự tương phản là sự phân biệt được các đồ vật có độ chói khác nhau.
1.2Sự chói lố.
1.3 Độ rọi u cầu Eyc, lx
- Độ rọi yêu cầu được xác định bằng thực nghiệm và thành lập tiêu chuẩn:
Loại chiếu sáng
Chiếu sáng chung, nơi hoạt
động gián đoạn hay không
cần chi tiết
Chiếu sáng nơi làm việc
liên tục
SVTH: BÙI VĂN DUY
Độ rọi Eyc, lx
100
200
150
100
300
100
200
100(200lx nếu bận rộn)
300
Tính nhất cơng việc
sảnh vào, Lối đi
Phịng khách
Cầu thang
Phịng vệ sinh
Phịng giặt
Phịng ngủ
Phòng ăn
Kho
Văn phòng
5
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
1.4 Nhiệt độ màu và tiện nghi môi trường sáng
- 2500-3000 K: ánh sáng nóng khi mặt trời lặn, các loại đèn nung sáng, huỳnh quang, đèn
cao áp, halogen và đèn Compact loại mới.
o
- 4500-5000oK : ánh sáng ban ngày thường là đèn huỳnh quang và đèn compact loại mới.
- 6000-8000oK: ánh sáng lạnh các loại đèn nung cao áp thuỷ ngân và đèn huỳnh quang
phổ biến hiện nay.
II.TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG CHO TỒ NHÀ.
- Chiều cao các tầng của tồ nhà là 3.8m.
- Ta tính tốn chiếu sáng cho tồ nhà theo 2 phương pháp:
+ Tính tay theo các bước của hệ chiếu sáng chung đều sơ bộ cho 1 phòng kho
+ Sử dụng phần mềm DIALUX 4.12 để mơ phỏng lại độ rọi cho các phịng cịn lại
và kiểm tra lại kết quả tính tay cho phịng kho.
1.1Tính tốn chiếu sáng cho phịng làm việc.
a. Thơng số phòng:
chiều dài a =3.98m
chiều rộng b= 3.54m
chiều cao h=3.8m
Diện tích phịng: S=a x b= 3.98 x 3.54 =14.1 (m2)
Hệ số phản xạ của trần:
ρtr
Hệ số phản xạ của tường:
-Ta có khoảng cách từ đèn đến mặt cơng tác:
H= h- hlv= 3.8 – 0.8=3 m.
-Xác định chỉ số phịng:
=
=70%
ρtg
=50%
a∗b
3.98∗3.54
=
=0.62
H∗(a+b) 3∗(3.98+3.64)
-ksd= 0,48 (Tra PL VIII.1 Trang 324. Ngơ Hồng Quang- Vũ Văn Tẩm. Thiết
Kế Cấp Điện. Nhà xuất bản Khoa Học Kỹ Thuật Hà Nội. Năm 2003.), lấy hệ
số tính tốn Z= 0,8.
Lấy hệ số dự trữ k=1,3 ( Bảng 5.2, trang 134. Ngô Hồng Quang- Vũ Văn Tẩm.
Thiết -Kế Cấp Điện. Nhà xuất bản Khoa Học Kỹ Thuật Hà Nội. Năm 2003.).
- Độ rọi yêu cầu: Etc = 100 lx (tiêu chuẩn Việt Nam cho văn phịng)
- Chọn bóng đèn: Led Philips DN571B PSED-E
Cơng
suất
Quang
Thơng
SVTH: BÙI VĂN DUY
Hiệu suất
phát sáng
Chỉ số
màu (Ra)
Nhiệt độ
màu: T m (K)
Tuổi thọ
(h)
Điện
áp
6
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
(W)
(lm)
(lm/W)
12
1300
102
72
6000
15000
(V)
220±
5%
- Chọn bộ đèn: -1 bóng 1 bộ
Quang thơng tổng của Nhà xưởng:
F T=
Emin × S × k 100 ×14.1× 1.3
=
=4773.4
k sd × Z
0.48 ×0.8
Số bộ đèn cần lắp đặt:
N bộ đèn =
Ft
4773.4
=
= 3.67
1300
Fđ
chọn N=4
.
Kiểm tra độ lệch quang thông:
∆ F=
N . F đ −F T 4∗1300−4773.4 .
=8.9%
=
FT
4773.4
Độ lệch quang thông cho phép nằm trong khoảng -10% đến 20%. Như vậy
bóng đèn ta dự định chọn thỏa mãn.
Căn cứ vào đặc điểm của Nhà xưởng ta chọn tổng số bóng đèn là 4 bóng, bố trí
thành 2 dãy theo chiều dài kho.
Kiểm tra độ lệch quang thông khi sử dụng 3 bóng:
∆ F=
N . F đ −F T 3× 1300−4773.4
=
=−0.18 thoả mãn
FT
4773.4
III.GIỚI THIỆU PHẦN MỀM DIALUX
- DIALux là phần mềm chiếu sáng độc lập được sáng lập bởi cơng ty DIAL GmbH
của Đức cung cấp hồn tồn miễn phí cho người có nhu cầu sử dụng.
- Người dùng có thể tải mọi phiên bản DIALux trên trang chủ của DIALux là
www.Dialux.de
- Sau đây chúng ta sẽ tìm hiểu sơ lược DIALux4.12 :
Khi khởi động DILux sẽ hiện ra màn hình :
SVTH: BÙI VĂN DUY
7
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
3.1 Ứng dụng phần mềm DIALUX 4.12 tính tốn chiếu sáng cho các tầng
(phòng).
3.2.1: Tầng trệt:
SVTH: BÙI VĂN DUY
8
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
SVTH: BÙI VĂN DUY
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
9
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
3.2.2 Tầng 1:
SVTH: BÙI VĂN DUY
10
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
3.2.3. Tầng 2
SVTH: BÙI VĂN DUY
11
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
3.2.4 Sân thượng:
SVTH: BÙI VĂN DUY
12
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
SVTH: BÙI VĂN DUY
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
13
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHƯƠNG 3: TÍNH TỐN CHO TẦNG VÀ TỒ NHÀ.CƠNG SUẤT
I. TÍNH TỐN CHO CÁC TẦNG.
n
Ptt =K s ∑ K sd Pđ
i=1
-
Tra bảng A12 trang A13 sách IEC để tìm ks.
Chức năng mạch
chiếu sáng
Sưởi và máy lạnh
Ổ cắm ngoài
Thang máy
-
Đ/C có cơng suất lớn nhất
Đ/C có cơng suất lớn nhì
Đ/C khác
Hệ số đồng thời ks
1
1
0.1-0.4
1
0.75
0.6
Ổ cắm có hệ số đồng thời là 0.2( đã nhân trong công suất ổ cắm) Poc=300W
Cos = 0.8
1.1. Thiết bị tầng trệt.
- Ta có: Poc=300(W), Ổ Cắm ở đầu S1 có số lượng là 7 nên Pttoc1=2100(W)
- Tương tự ta có bảng sau:
SVTH: BÙI VĂN DUY
14
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
Mã
Tên thiết
bị
DB-1-S1
Chiếu
sáng
Ổ cắm
Đèn
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
Tải
thiết bị
(W)
Số
lượng
300
10
12
23
8
Máy
CDU
1500
Lạnh
Cửa
M
400.0
Cuốn
Máy
nước
HW
3,500.0
nóng
Bớm
Pum
1,500.0
nước
Ta đi 6 mạch nên ks=0.7
Tải (W)
Cơng
Ks.ku
suất
(W)
0.5
1500
Cos
0.8
S
(VA)
1875
8.5
375
1.7
0.8
300
Iđm
(A)
0.8
3
1
1
0.75
1125
0.8
1406
6.39
1
0.4
160
0.8
200
0.91
1
0.3
1050
0.8
1312.
5
5.97
1
0.5
750
0.8
937.5
4.26
n
Ta có: Ptttret =K s ∑ P đ =0.7 ( 1500+300+1500+160+1050+750 )=3419.5(W )
i=1
Stttret =
Ittt=
Ptttret
=4274.4(VA )
cos
Stt 4274.4
=
=19.43( A)
U
220
SVTH: BÙI VĂN DUY
15
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
1.2. Thiết bị tầng 1
Mã
DB-1S1
DB-1S2
Chiếu
sáng
Tải (W)
Công
Ks.ku suất
(W)
Tên
thiết bị
Tải thiết
bị (W)
Số
lượng
Ổ cắm
300
5
0.7
Ổ cắm
300
5
0.5
12
17
8
4
15
1
Đèn
Máy
CDU
1500
Lạnh
Máy
CDU
750
Lạnh
Ta đi 5 mạch nên ks=0.8
Cos
S
(VA)
Iđm
(A)
1050
0.8
1312.5
5.97
750
0.8
937.5
4.3
313.75
1.43
0.8
1
251
0.8
0.8
1
0.75
1125
0.8
1406
6.39
1
0.75
562.5
0.8
703.1
3.19
n
Ta có: Pttt 1=K s ∑ Pđ =0.8 ( 1050+750+251+1125 +562.5 )=2990.8 (W )
i=1
Sttt 1=
Ittt=
Pttt 1
=3738.5(VA )
cos
Sttt 1 3738.5
=
=17( A)
U
220
SVTH: BÙI VĂN DUY
16
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
1.3 Thiết bị tầng 2 và sân thượng.
Tải (W)
Công
Ks.ku
suất
(W)
Tên
thiết
bị
Tải thiết
bị (W)
Số
lượng
DB-1-S1
Ổ cắm
300
8
0.5
DB-1-S2
Ổ cắm
300
4
0.5
12
19
8
1
1
750
1
0.75
562.5
Máy Lạnh
CDU
750
Ta đi 5 mạch nên ks=0.8
1
0.75
562.5
Mã
Chiếu sáng
Đèn
Máy Lạnh
CDU
Cos
S
(VA)
Iđm
(A)
1200
0.8
1500
6,82
600
0.8
0.8
750
3.41
295
1.34
0.8
703.1
3.41
0.8
703.1
3.41
236
0.8
n
Ta có: Pttt 2=K s ∑ Pđ =0.8 ( 1200+600+ 236+562.5+562.5 )=2212.7 (W )
i=1
Sttt 2=
Ittt=
Pttt 2
=2765.8 (VA)
cos
Stt 2765.8
=
=12.6( A)
U
220
II. TÍNH TỐN TỔNG CƠNG SUẤT CHO TỒ NHÀ.
Ta có 3 tủ DB nên ks =0.9
n
Pttt =K s ∑ Ptt =0.9(3419.5+2990.8+2212.7)=7760.7(W )
i=1
Sttt=
Pttt
=9700.9( VA)
cos
Ittt=
Stt
=44.1( A ).
U
SVTH: BÙI VĂN DUY
17
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHƯƠNG 4: TÍNH TỐN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN CHO TỪNG TẦNG VÀ
TOÀ NHÀ.
I. GIỚI THIỆU PHẦN MỀM ECODIAL.
Ecodial là chương trình chuyên dụng EDA ( Electric Design Automation_Thiết kế mạng
điện tự động ) được xây dựng và thiết kế bởi tập đoàn Schneider cho việc thiết kế và lắp
đặt mạng điện hạ áp. Đây là giao diện của phần mềm Ecodial 4.8
Người thiết kế có thể chỉnh các thông số :
SVTH: BÙI VĂN DUY
18
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
II.ỨNG DỤNG ECODIAL THIẾT KẾ MẠNG ĐIỆN CHO TOÀ NHÀ
1.Chạy phần mềm Ecodial
- Sau khi tính tốn và phân chia phụ tải các tầng của căn hộ ở CHƯƠNG 2 ta sẽ lấy các
thơng số đó đưa lên phần mềm Ecodial chạy mô phỏng.
Mô phỏng cho tầng trệt.:
Mô phỏng cho tầng 1:
SVTH: BÙI VĂN DUY
19
GVHD: THS. HỒ ĐĂNG SANG
ĐỒ ÁN 3: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
Mô phỏng cho tầng 2 và sân thượng:
SVTH: BÙI VĂN DUY
20