Tải bản đầy đủ (.docx) (29 trang)

THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO HỘ GIA ĐÌNH SINH VIÊN TĐT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (753.51 KB, 29 trang )

Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

TỔNG LIÊN ĐOÀN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ



ĐỒ ÁN 3
ĐỀ TÀI: THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN CHO HỘ
GIA ĐÌNH
GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG
SVTH: VÕ THANH HUY
MSSV: 41301388
LỚP: 13040103
TP.HỒ CHÍ MINH, ngày 5 tháng 5 năm 2017

SVTH: Võ Thanh Huy

1


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HƯỚNG DẪN
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………..
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
…………………
ThS. HỒ ĐĂNG SANG

SVTH: Võ Thanh Huy

2


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

NHẬN XÉT CỦA GIÁO VIÊN HỘI ĐỒNG BẢO VỆ
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………

………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………
GIÁO VIÊN HỘI ĐỒNG
SVTH: Võ Thanh Huy

3


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

CHƯƠNG 1
THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
1. Thiết kế chiếu sáng
a. Phòng Kinh Doanh :
Độ rọi: Etc = 350lux
Chọn bộ đèn :

Công suất: Pcs = N x Pđèn = 8 × 60 = 480 (W)
Công suất riêng : Po = 5.83 ( W/m2 )


SVTH: Võ Thanh Huy

4


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

a. Phòng Họp
Độ rọi: Etc = 330lux
Chọn bộ đèn

Cơng suất: Pcs = N x Pđèn = 4 × 44 = 176 (W)
Công suất riêng : Po = 6.38 ( W/m2 )

SVTH: Võ Thanh Huy

5


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

b. WC :
Độ rọi : Etc = 250lux
Chọn bộ đèn :

Công suất: Pcs = N x Pđèn = 1 × 25 = 25 (W)
Cơng suất riêng : Po = 5.16 ( W/m2 )
Bảng 1.1: Tổng kết tầng trệt
Phòng


S

Etc

(m2)

(lux)

84.02

350

Phòng
Kinh
Doanh

Tên bộ đèn
Philips Lighting CR436B
W62L62 1xLED88/830

Số bộ

Etb

P

PO

đèn


(lux)

(W)

(W/m2)

8

352

480

5.83

SVTH: Võ Thanh Huy

6


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang
Phịng

27.75

Họp
WC

Phịng

330


5

250

S

Etc

2

(m )

(lux)

84.02

350

Phịng
Giám
Đốc
Phịng
Tài

27.75

chính
kế tốn
Phịng


5

nối
Phịng

250
180

ăn
WC

330

5

250

Philips Lighting CR436B

4

330

176

6.38

1
1xLED27S/830 WB LIN

Bảng 1.2: Tổng kết tầng 2

248

96.6

4.4

Số bộ

Etb

P

PO

đèn

(lux)

(W)

(W/m2)

3

352

180


6.04

4

330

240

6.04

3

100

180

6.04

6

185

366

8.66

7

213


96.6

4.4

Số bộ

Etb

P

PO

đèn

(lux)

(W)

(W/m2)

6

158

306

11.39

4


330

376

10.22

3

150

153

11.39

4

168

204

11.39

1

162

16

4.4


W62L62 1xLED 48/940
Philips Lighting RS741B

Tên bộ đèn
Philips Lighting CR436B
W62L62 1xLED88/830

Philips Lighting CR436B
W62L62 1xLED88/830
Philips Lighting CR436B
W62L62 1xLED88/830
Philips Lighting FBS120
2Xpl-C/2p18W
Philips Lighting RS741B
1xLED27S/830 WB LIN

Bảng 1.3: Tổng kết tầng 3
S

Etc

(m2)

(lux)

ngủ con

26.63

150


trai
Phòng

35.2

Phòng
Phòng

S.H
Phòng
ngủ bố

18.06

330

150

mẹ
Phòng
ngủ con

17.07

150

gái
WC1


5.2

160

Tên bộ đèn
Philips Lighting FBH024
2XPL –C/2P18W_830
Philips Lighting MBS145C 1xCDM-T35W
Philips Lighting FBH024
2XPL –C/2P18W_830
Philips Lighting FBH024
2XPL –C/2P18W_830
Philips Lighting RS741B
1xLED27S/830 WB LIN

SVTH: Võ Thanh Huy

7


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

WC2

6.2

WC3

5


160
160

Philips Lighting RS741B
1xLED27S/830 WB LIN
Philips Lighting RS741B
1xLED27S/830 WB LIN

1

151

16

4.4

1

160

16

4.4

Số bộ

Etb

P


PO

đèn

(lux)

(W)

(W/m2)

1

100

17

1.66

2

120

34

1.66

8

244


136

1.66

3

185

366

8.66

1

248

16

4.4

Bảng 1.4: Tổng kết tầng 4
Phịng

S

Etc

(m2)

(lux)


10.3

100

Phịng
ngủ
ngồi
Phịng
ngủ

12.7

trong
Phịng

23.8

khách
Phịng

7.5

thờ
WC

5

100


250
250
250

Tên bộ đèn
Philips Lighting FB120
1xPL-R/4P14W HF 840
Philips Lighting FB120
1xPL-R/4P14W HF 840
Philips Lighting FB120
1xPL-R/4P14W HF 840
Philips Lighting FB120
1xPL-R/4P17W HF 840
Philips Lighting RS741B
1xLED27S/830 WB LIN

CHƯƠNG 2XÁC ĐỊNH PHỤ TẢI VÀ CÔNG SUẤT

SVTH: Võ Thanh Huy

8


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

1. CÁC PHỤ TẢI SỬ DỤNG TRONG NHÀ.
c. Tính tốn lựa chọn máy lạnh
Chọn máy lạnh dựa theo tiêu chí diện tích, thể tích phịng.
Máy lạnh được tra theo cataloge hãng DAIKIN


Bảng 2.4 Tên và công suất máy lạnh

Tầng
trệt

Phịng

Thể
tích

BTU
cần
thiết

Phịng
kinh
doanh

308.5
6

60.00
0

104.3
111.2

Phịng
họp
Phịng

giám đốc
Tầng
2

Phịng tài
chính+kế
tốn

161.44

Phịng ăn

141.6

Tên máy

BTU
máy

Số
máy

P
(kW)

I
(A)

FTNE50MV1V


17.150

3

5.02

8

FTNE35MV1V9

11.450

1

2.07

3.3

20.000

FTNE50MV1V

17.150

1

5.02

8


22.000

FTNE60MV1V

21.300

1

6.3

9.3

FTNE60MV1V

21.300

1

6.3

9.3

FTNE35MV1V9

11.450

1

2.07


3.3

FTNE50MV1V

17.150

1

5.02

8

30.000

30.000

SVTH: Võ Thanh Huy

9


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

Tầng
3

Tầng
4

Phịng

ngủ con
trai
Phịng
ngủ con
gái
Phịng
ngủ
bố
mẹ
Phịng
S.H
Phịng
ngủ trong
Phịng
ngủ ngồi
Phịng
khách

FTNE35MV1V9

11.450

1

2.07

3.3

105.6


22.000

FTNE60MV1V

21.300

1

6.3

9.3

68.8

10.56
0

FTNE35MV1V9

11.450

1

2.07

3.3

73.2

11.30

0

FTNE35MV1V9

11.450

1

2.07

3.3

144

25.000

FTNE60MV1V

21.300

1

6.3

9.3

52.24

8.300


FTKC25RVMV

8.500

1

2.65

3.6

41.44

8.100

FTKC25RVMV

8.500

1

2.65

3.6

FTNE50MV1V

17.150

1


5.02

8

96

SVTH: Võ Thanh Huy

10


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

SVTH: Võ Thanh Huy

11


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang
2. CHỌN Ổ CẮM ĐIỆN :

Ta chọn ổ cắm điện đôi 3 chấu 1 pha 220V/16A

Nhà làm việc và trụ sở, văn phịng thì cơng suất phụ tải từ các ổ cắm điện
không được nhỏ hơn 25 VA/m2 sàn. Đối với nhà ở và các cơng trình cơng cộng khác
thì cơng suất khơng nhỏ hơn 180 VA cho mỗi đơn vị ổ cắm.
Ta có đối với phịng ở căn hộ, nhà có sân vườn, phịng làm việc,…thì phải đặt từ 2
– 4 ổ cắm. Đối với phòng bếp và phòng ăn của các loại nhà trên phải đặt 2 – 4 ổ cắm
điện 15A.


Tầng
Tầng trệt

Tầng 1

Tầng 3

Tầng 4

Phòng
Phòng kinh doanh

Số ổ căm
5

Phịng họp

1

Phịng giám đốc
Phịng Tài chính+kế
tốn
Phịng ăn
Phịng ngủ con trai
Phòng ngủ con gái
Phòng ngủ bố mẹ
Phòng S.H chung
Phịng ngủ ngồi
Phịng ngủ trong
Phịng khách


1
3
3
2
1
2
2
1
1
2

3. CHỌN MÁY NƯỚC NĨNG
Ta lắp đặt các máy nước nóng tại các phịng vệ sinh ở các tầng
Chọn máy nước nóng của hãng Ariston mã hiệu sản phẩm 3,5 kW – SB35E-VN

SVTH: Võ Thanh Huy

12


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

Dịng máy gián tiếp an tồn với ELCB , bền vững với lớp men tráng trong bình chứa và lớp cách nhiệt mất
đọ cao,tiện dụng. Máy có thơng số sau :

SVTH: Võ Thanh Huy

13



Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

4. TÍNH TỐN CÁC PHỤ TẢI

 P cos 
tt

P

tt

Ta có : Ptt = Ku × Ks × P

cosφtb =

Stt 

P

tt

cos tb

Trong đó Ku : Là hệ số sử dụng lớn nhất
Ks : Là hệ số đồng thời

SVTH: Võ Thanh Huy

14



Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang
a. Thông số phụ tải tầng trệt :
Bảng 2.5 – Thơng số phụ tải tầng trệt
Phịng

Phịng
kinh
doanh

Loại phụ tải

P
(W)

Ku

Ks

Chiếu sáng

480

1

1

Ổ cắm(x4)


200
0

1

0,8

Máy
lạnh
2HP(x3)
Máy
lạnh
1.5HP(x1)
Chiếu sáng

Phịng
họp

Máy lạnh(x1)

WC

Chiếu sáng

Ptt
(W)

0,8

6400


1500
1

200
0
150
0
25

cosφt
b

0.85

∑Ptt
(W)

Stt
(VA)

11346.8
5

14540.

480
0.802

3825

0.8

1125
176

Ổ cắm(x1)

cos
φ
0,8
6

956.25
1

1

0,8
6

1

0,8

0,8

1600

1


0.8
5

0,8

1275

1

1

0,8
6

25

176

19
0,802

3051
3804.2
3

0,805

25
31.05


Cơng suất tính tốn tầng trệt :
∑Ptt-trệt = 14540.19+ 3804.23+ 31.05 = 18376,32 (W)
Công suất tính tốn cho tủ tầng trệt
Với tổng số phịng là 3 nên chọn Ks = 0,8 (theo TCVN 9206-2012)
Ptt-trệt = Ks.∑Ptt-trệt = 0,8 × 18376,32 = 14700,5 W
Hệ số cơng suất trung bình tầng trệt :

 P cos 
tt

cosφtb =

P

tt

=

0.802

Dịng điện tính tốn tầng trệt
Ptt
Itt = U cos tb = 83.3 A
b. Thông số phụ tải tầng 1 :
Bảng 2.5 – Thơng số phụ tải tầng 1
Phịng

Loại phụ tải

P

(W)

Ku

Ks

cos
φ

Ptt
(W)

cosφtb

∑Ptt
(W)

Stt
(VA)

SVTH: Võ Thanh Huy

15


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang
Chiếu sáng

180


1

1

0,8
6

180

Ổ cắm(x1)

200
0

1

0,8

0,8

1600

Máy lạnh(x1)

1875

1

0.8
5


0.8

1593

Chiếu sáng

240

1

1

0,8
6

240

Ổ cắm(x3)

200
0

1

0,8

0,8

4800


Máy lạnh(x2)

1500

1

0.8
5

0.8
5

2550

Chiếu sáng

180

1

1

0,8
6

180

Chiếu sáng


366

1

1

Máy lạnh(x2)

265
0

1

0.8
5

Cầu thang

Chiếu sáng

51,6

1

1

WC

Chiếu sáng


25

1

1

Phịng
giám đốc

Phịng tài
chính + kế
tốn

Phịng nối

Phịng ăn

0,8
6
0.8
5
0,8
6
0,8
6

0,802

3373


4205.73

7590

9463.84

180

209.3

0,823

2597

3543.13

51,6

0,86

51,6

60

25

0,805

25


31.05

366

0,802

0,86

2231

Cơng suất tính tốn tầng 1 :
∑Ptt-1 = 4205.73 + 9463.84 + 209.3 + 3543.13 × 116.27 + 120 = 17511.24 (W)
Cơng suất tính tốn cho tủ tầng 1
Với tổng số phòng là 6 nên chọn Ks = 0,78 (theo TCVN 9206-2012)
Ptt-1 = Ks.∑Ptt-1 = 0,78 × 17511.24 = 13658.52 W
Hệ số cơng suất trung bình tầng 1 :

P

tt  1

cosφtb=

cos 

P

tt  1

= 0,832


Dịng điện tính tốn tầng 1
Ptt  1
Itt-1 = U cos tb = 74.62 A
c. Thông số phụ tải tầng 2 :
Bảng 2.5 – Thông số phụ tải tầng 2
Phòng

Loại phụ tải

P
(W)

Ku

Ks

cos
φ

Ptt
(W)

cosφt
b

∑Ptt
(W)

Stt

(VA)

SVTH: Võ Thanh Huy

16


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

Phòng ngủ
con trai

Phòng ngủ
con gái

Phòng ngủ
bố mẹ

Phòng S.H

Chiếu sáng

306

1

1

0,8
6


306

Máy lạnh

187
5

1

0,8

0,8

1500

Ổ cắm(1x)

200
0

1

0,8

0,8

1600

Chiếu sáng


153

1

1

0,8
6

153

Ổ cắm(x1)

200
0

1

0,8

0,8

1600

Máy lạnh

1125

1


0.85

0.8

956.25

Chiếu sáng

204

1

1

0,8
6

204

1

0,8

0,8

1600

1


0.85

956.25

1

1

0.8
0,8
6

1

0,8

0,8

4800

1

0,8

0,8

1500

1


Máy lạnh

200
0
1125

Chiếu sáng

376

Ổ cắm(x1)

Ổ cắm(x2)
Máy lạnh

200
0
187
5

Chiếu sáng

16

1

Nước nóng

350
0


0.33

Chiếu sáng

16

1

Nước nóng

350
0

0.33

WC3

Chiếu sáng

16

1

1

Cầu thang

Chiếu sáng


51,6

1

1

WC1

WC2

1

0,8
6
0.8
5
0,8
6
0.8
5
0,8
6
0,8
6

0,802

3406

4246.8


0,806

2609.
25

3237.28

0.82

2760,
25

3366.15

0.82

6676

8141.46

0.85

1171

1377.64

0.85

1171


1377.64

96,6

0,805

16

19.87

51,6

0,86

51,6

60

376

16
1155
16
1155

Cơng suất tính tốn tầng 2 :
∑Ptt-2 = 4246,8 + 3237.28 + 3366.15 + 8141.46 +1377.64 x2 +19.87+ 116.27
= 21883.11(W)
Cơng suất tính tốn cho tủ tầng 2

Với tổng số phịng là 8 nên chọn Ks = 0.7 (theo TCVN 9206-2012)
Ptt-2 = Ks.∑Ptt-2 = 0.7 × 21883.11 = 15318.177 W
SVTH: Võ Thanh Huy

17


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

Hệ số cơng suất trung bình tầng 2 :

P

tt  2

cosφtb =

cos 

P

tt  2

= 0,814

Dịng điện tính toán tầng 2
Ptt  2
Itt-2 = U cos tb = 85.53A
d. Thông số phụ tải tầng 3 :
Bảng 2.5 – Thơng số phụ tải tầng 3


Phịng

Phịng
ngồi

Phịng
trong

ngủ

ngủ

Phịng
khách

Loại phụ tải

P
(W)

Ku

Ks

cos
φ
0,8
6


Ptt
(W)

Chiếu sáng

17

1

1

Máy lạnh

750

1

0,8

0,8

637.5

Ổ cắm(1x)

200
0

1


0,8

0,8

1600

Chiếu sáng

34

1

1

0,8
6

34

Ổ cắm(x1)

200
0

1

0,8

0,8


1600

Máy lạnh

750

1

0.85

0.8

637.5

Chiếu sáng

136

1

1

0,8
6

136

1

0,8


0,8

3200

1

0.85

0.8

1275

cosφt
b

∑Ptt
(W)

Stt
(VA)

0,802

2354.5

2935.78

0,806


2271.5

2818.23

0.805

4611

5727.95

17

Máy lạnh

200
0
1500

Phịng thờ

Chiếu sáng

376

1

1

0,8
6


366

0.86

366

425.58

WC1

Chiếu sáng

16

1

1

0,8
6

16

0.86

16

18.6


Ổ cắm(x2)

Cơng suất tính tốn tầng 3 :
∑Ptt-2 = 2935.78+ 2818.23+ 5727.95+ 425.58+18.6 = 13303.04(W)
SVTH: Võ Thanh Huy

18


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang

Cơng suất tính tốn cho tủ tầng 3
Với tổng số phòng là 5 nên chọn Ks = 0.78 (theo TCVN 9206-2012)
Ptt-2 = Ks.∑Ptt-2 = 0.78 × 21883.11 = 6376.37 W
Hệ số cơng suất trung bình tầng 3 :

P

tt  2

cosφtb =

cos 

P

tt  2

= 0,807


Dịng điện tính tốn tầng 3
Ptt  2
Itt-2 = U cos tb = 35.91A
e. Cơng suất tính tốn căn nhà
(Theo TCVN 9206 – 2012 Ks = 0,5 ÷ 0,65 , ta chọn 0,55 )
Ptt = Ks.∑Pi = 0,55 × (14700,5 + 13658.52 + 15318.177+6376.37) = 27528,2 W

 P cos 
P
cosφ =
i

i

i

= 0,851

Ptt
Stt = cos  = 32347.4 VA
Ptt
Itt = 220 cos  = 172 A

SVTH: Võ Thanh Huy

19


Thiết kế cung cấp điện cho hộ gia đìnhGVHD: ThS. Hồ Đăng Sang


CHƯƠNG 3: CHỌN CB VÀ DÂY DẪN ĐIỆN
3.1

PHƯƠNG PHÁP CHỌN CB
a. Tủ MSB đến tủ tầng trệt
Chọn CB
Dòng làm việc cực đại tầng trệt
Ilvmax = Itt = 83,3 A
In = Itt × 1,1= 26,1 × 1,1 = 91.63 A
Ta chọn MCCB có các thơng số sau:
Idm (A)
100

Số cực
2

Hệ số hiệu chỉnh
1

Ir (A)
100

Chọn dây dẫn:
Ta có: Ilvmax = Itt = 26,1

 Chọn loại dây dẫn: Cáp điện 1 lõi , cách điện XLPE,vỏ PVC
 Ta chọn phương pháp đi dây loại E. Dây đặt trong máng đục lỗ.
 Các hệ số hiệu chỉnh:
o Nhiệt độ môi trường 35oC => Ca = 0.96
o Số mạch là 1 => Cg = 1

 Dòng hiệu chỉnh

I z' 

Ir
30

31, 25
Ca .C g 0,96.1

A

SVTH: Võ Thanh Huy

20



×