Tải bản đầy đủ (.docx) (77 trang)

Đồ án cung cấp điện nhà phố sinh viên trường TĐT

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (2.92 MB, 77 trang )

ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

LỜI MỞ ĐẦU
Trong sự nghiệp xây dựng và phát triển đắt nước, công nghiệp điện giữ một vai trị đặc
biệt quan trọng. bởi vì cơng nghiệp điện là một ngành có liên quan chặt chẽ đến hầu hết
các nề kinh tế quốc dân, làm tăng năng suất lao động, tạo nên sự nhịp nhàng trong nền
phát triển kinh tế.
Chính vì vậy khi xây dựng một nhà ở, khu dân cư hay thành phố mới…thì việc đầu tiên
là phải xây dụng một hệ thống cung cấp điện để phục vụ nhu cầu sản xuất và sinh hoạt ở
nơi đó.
Sau một thời gian thực hiện cùng với sự hướng dẫn của thầy Sang, em đã hoàn thành đồ
án 3 của mình. Song với kiến thức cịn hạn chế, chauw có kinh nghiệm thực tế nên trong
q trình làm cịn nhiều sai sót. Vì vậy, em mong được sự nhận xét và góp ý của thầy cơ.
Em xin chân thành cảm ơn thầy Sang cùng tồn thể thầy cơ trong bộ mơn Kĩ Thuật Điện
đã giúp em hồn thành đồ án 3 này.

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

1


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Nhận xét của thầy cô
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………


………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………
………………………………………………………………………………………………

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

2


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

PHỤ LỤC
A: THIẾT KÉ CHIẾU SÁNG

4


CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU PHẦN MỀM DIALUX

4

I.

GIỚI THIỆU PHẦN MỀM

4

II.

CÁC BƯỚC THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG

5

CHƯƠNG 2: THIẾT KÉ CHIẾU SÁNG

12

I.

Các vấn đề chung thi thiết kế chiếu sáng

12

II.

Lựa chọn các thông số


13

1. Chọn nguồn sáng

13

2. Lựa chọn hệ thống chiếu sáng

13

3. Lựa chọn các thiết bị chiếu sáng

13

4. Chọn độ rọi E

13

5. Chọn hệ số dự trữ K

14

6. Phương pháp tính tốn chiếu sáng

14

III.

Thiết kế chiếu sáng và tính tốn cơng suất


14

1. Chiếu sáng tầng trệt

15

2. Chiếu sáng lầu 1

28

3. Chiếu sáng lầu 2

40

B. THIẾT KẾ CUNG CẤP ĐIỆN
CHƯƠNG 1: TÍNH TỐN PHỤ TẢI
I.

II.

49
49

Tính tốn phụ tải lạnh

49

1. Tính tốn phụ tải lạnh cho tầng trệt

50


2. Tính tốn phụ tải lạnh cho lầu 1

51

3. Tính tốn phụ tải lạnh cho lầu 2

51

Tính tốn tải thực

51

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

3


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

CHƯƠNG 2: CHỌN DÂY DẪN

61

I.

Phương pháp chọn dây, cáp


62

II.

ứng dụng chọn dây và cáp

63

1. dây từ điện kế đến TPPC

63

2. dây từ TPPC đến các TĐL

63

3. chọn dây cho các thiết bị

64

CHƯƠNG 3: CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ

67

I.

phân loại CB

67


II.

ứng dụng chọn CB

68

1. chọn CB cho TPPC

68

2. chọn CB cho các thiết bi

69

CHƯƠNG 4: TÍNH TỐN NGẮN MẠCH VÀ KIỂM TRA SỤT ÁP

71

I. phương pháp tính tốn ngắn mạch

71

1. ngắn mạch tại TPPC, TĐL

72

2. ngắn mạch từ TĐL đến các thiết bị

73


II. tính tốn sụt áp

73

1. sụt áp từ TPPC đến TĐL

75

2. sụt áp từ TĐL đến các thiết bị

76

CHƯƠNG 5: BẢO VỆ NỐI ĐẤT, CHỐNG SÉT

78

1. tính tốn hệ thống nối đất

78

2. tính tốn chống sét

79

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

4


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ


GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

A: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
CHƯƠNG 1: TÌM HIỂU PHẦN MỀM DIALUX.
I.

GIỚI THIỆU PHẦN MỀM:

DIALUX là phần mềm thiết kế chiếu sáng độc lập, được tạo lập bởi công ty DIAL
GMBH – Đức và cung cấp miễn phí cho người có nhu cầu.
-

Các chứ năng của phần mềm:
 Thiết kế mới một dự án chiếu sáng nội thất.
 Thiết kế chiếu sáng giao thông.
 Thiết kế mới một dự án chiếu sáng ngoại thất.

-

Phần mềm thiết kế dựa trên các tiêu chuẩn của châu Âu: EN 12464, CEN 8995.

-

Tiện lợi của phần mềm:
 Chèn và xuất tập tin định dạng DWG hoặc DXF
 Chèn nhiều vật dụng, vật thể các mẫu bề mặt cho thiết kế sinh động và giống
với thực tế.
 Mô phỏng và xuất thành ảnh, phim.


-

Hỗ trợ của nhà cung cấp:
 DIALux cung cấp công cụ Online cho việc cập nhật, liên lạc với DIALGMBH
và kết nối với các nhà sản xuất thiết bị chiếu sang.


Có thể tài DIALux và catalogue về miễn phí từ địa chỉ trang web:
www.Dialux.com

II.

CÁC BƯỚC THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG:

 Thiết kế chiếu sáng bằng phần mềm Dialux 4.12
 Bước 1: vào start  dialux 4.12

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

5


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

 Bước 2: chọn New Interior Project (thiết kế một dự án mới)

 Bước 3: Nhập kích thước cho bản vẽ. dài x rộng x cao


SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

6


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Rồi sau đó nhấn OK xuất hiện mặt bằng 2D

Muốn xem
được 3D của
mặt bằng ta
nhấn vào 3D
Standard
View


Bước
4:
nhập chiều cao bề mặt làm việc (0,8m)

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

7


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ


GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Room 1  Workplane  Height

 Bước 5: Nhập hệ số phản xạ sàn, trần, tường 0,7:0,5:0,3

 Bước 6: Chọn loại đèn sử dụng chiếu sáng
SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

8


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Luminaire Selection  Dialux catalog  PHILIPS  Dowlight  1XPL-C/2P18W 
C  FBS261  Add  close

 Bước 7: Chọn kiểu phân bố chiếu sáng
Paste  Luminaire Arrangemant  Field Arrangemant.

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

9


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG


 Bước 8: Chọn đèn cho mặt bằng:
Mounting  Rough calculation: Eyêu cầu = 200 lux
Nhấp Insert

 Bước 9: Thực hiện tính tốn:
Output  Start calculation
Kích vào all  nhấn OK để thực hiện tính tốn

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

10


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

 Bước 10: kết quả tính tốn:
Hình ảnh ánh sáng hoàn thiện

 Bước 11: kiểm tra độ rọi: Eav, Emin, Emax trên mặt bằng làm việc:

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

11


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ


GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Và ta có số bộ đèn, quang thơng tổng và tổng công suất các bộ đèn.

Sơ đồ mặt bằng khoảng cách giữa các bộ đèn.
SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

12


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

CHƯƠNG 2: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
I.
-

Các vấn đề chung khi chiếu sáng:
Chiếu sáng làm việc: dùng để đảm bảo sự làm việc, hoạt động bình thường của
người, vật và phương tiện vận chuyển khi khơng có hoặc thiếu ánh sáng tự nhiên.

-

Chiếu sáng sự cố: cho phép vẫn tiếp tục làm việc trong một thời gian hoặc đảm
bảo sự an toàn của người khi ra khỏi nhà khi hệ chiếu sáng làm việc hư hỏng hay
bị sự cố.

-


Chiếu sáng an toàn: để phân tán người (trong nhà hoặc ngoài trời) cần thiết ở
những lối đi lại, những nơi trong xí nghiệp và nơi cơng cộng có hơn 50 người, ở
những cầu thang các tịa nhà có từ 6 tầng trở lên, những phân xưởng có hơn 50
người và những nơi khác hơn 100 người.

-

Chiếu sáng bảo vệ: cần thiết trong đêm tại các cơng trình xây dựng hoặc những
nơi sản xuất.
II.

Lựa chọn các thông số:

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

13


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

1. Chọn nguồn sáng:
Chọn nguồn sáng theo các tiêu chuẩn sau đây:
-

Nhiệt độ màu được chọn theo biểu đồ Kruithof.

-


Chỉ số màu.

-

Việc sủ dụng tang cường và gián đoạn của địa điểm.

-

Tuổi thọ của đèn.

-

Quang hiệu đèn.

2. Lựa chọn hệ thống chiếu sáng:
Để thiết kế chiếu sáng trong nhà, thường sử dụng các phương thức chiếu sáng
sau:
-

Hệ chiếu sáng chung đều.

-

Hệ chiếu sáng hỗn hợp.

3. Chọn các thiết bị chiếu sáng:
Việc lựa chọn thiết bị chiếu sáng phải dựa trên điều kiện sau:
-

Tính chất của mơi trường xung quanh.


-

Các yêu cầu về sự phân bố ánh sáng và sự giảm chói.

-

Các phương án kinh tế.

4. Chọn độ rọi E:
Việc chọn độ rọi phụ thuộc vào các yếu tố sau:
-

Loại cơng việc, kích thước các vật, sự sai biệt của vật và hậu cảnh.

-

Mức độ căng thẳng của công việc.

-

Lứa tuổi người sử dụng.

-

Hệ chiếu sáng, loại nguồn sáng lựa chọn.

5. Chọn hệ số dự trữ k (hệ số bù d):

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU


14


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Trong thiết kế chiếu sáng, khi tính cơng suất cần phải chú ý trong quá trình vận
hành của hệ chiếu sáng, giá trị độ rọi trên mặt phẳng làm việc giảm. Những
nguyên nhân chính làm giảm độ rọi E là: giảm quang thơng của nguồn sáng trong
q trình làm việc, giảm hiệu suất của đèn khi thiết bị chiếu sáng, tường, trần bị
bẩn. Như vậy, khi tính cơng suất nguồn sáng để đảm bảo giá trị tiêu chuẩn trên
mặt phảng làm việc trong quá trình vận hành của thiết bị chiếu sáng cần phải cho
them một hệ số tính đến độ giảm độ rọi E. Hệ số đó gọi là hệ số dự trữ k (Liên Xô
cũ) hay hệ số bù d (Pháp).
6. Phương pháp tính tốn chiếu sáng:
Có nhiều phương pháp tính tốn chiếu sáng như:
-

Liên Xơ có các phương pháp tính tốn chiếu sáng sau:
+ Phương pháp hệ số sử dụng.
+ Phương pháp công suất riêng.
+ Phương pháp điểm.

-

Mỹ có các phương pháp tính tốn chiếu sáng sau:
+ Phương pháp quang thơng.
+ Phương pháp điểm.


-

Pháp có các phương pháp tính tốn chiếu sáng sau:
+ Phương pháp hệ số sử dụng.
+ Phương pháp điểm.
Và cả phương pháp tính tốn chiếu sáng bằng các phần mèm chiếu sáng.

III.

Thiết kế chiếu sáng và tính tốn cơng suất:

1. Phân bố đèn tầng trệt:
 Phòng ngủ:
SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

15


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Height of room: 4.000 m, Reflection factors: Ceiling 70.0%, Walls 82.4%, Floor
42.9%, Light loss factor: 0.80
Workplane
Surface Result
Average (Target)
Mi MaxMin/average
Min/

1 Workplane Perpendicular
8
illuminance [lx] 240 (500)
110
0.30
n 363 0.46
max
Height: 0.800 m, Wall zone: 0.000 m
No.
1

Quantity
4

Philips Lighting RS741B 1xLED17S/830 WB LIN
Light output ratio: 99.96%
Lamp luminous flux: 1650 lm
Luminaire luminous flux: 1649 lm
Power: 16.0 W
Luminous efficacy: 103.1 lm/W
See our luminaire catalog for
an image of the luminaire.
Colorimetric data
LED17S/830/-: CCT 3000 K, CRI 100

105 °

10

90 °


9

75°

7

60 °

6

800

1200

45°

4
1600

30°

15 °

cd/klm



15 °


30

η = 100

C0 - C180

Total lamp luminous flux: 6600 lm, Total luminaire luminous flux: 6596 lm, Total
Load: 64.0 W, Luminous efficacy: 103.1 lm/W
SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

16

C90 - C270


ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Lighting power density: 2.73 W/m² = 1.14 W/m²/100 lx (Ground area 23.45 m²)
Consumption: 110 - 180 kWh/a of maximum 850 kWh/a
 Phòng khách:

eight of room: 4.000 m, Reflection factors: Ceiling 70.0%, Walls 50.0%, Floor
20.0%, Light loss factor: 0.80
Workplane
Surface Result
Average (Target)
Mi MaxMin/average
Min/

1 Workplane Perpendicular
2
illuminance [lx] 252 (500)
93.1353 0.37
0.26
n
max
Height: 0.800 m, Wall zone: 0.000 m
No.
1

Quantity
6

Philips Lighting RS741B 1xLED17S/830 WB LIN
Light output ratio: 99.96%
Lamp luminous flux: 1650 lm
Luminaire luminous flux: 1649 lm
Power: 16.0 W
Luminous efficacy: 103.1 lm/W
See our luminaire catalog for
an image of the luminaire.
Colorimetric data
LED17S/830/-: CCT 3000 K, CRI 100

105 °

10

90 °


9

75°

7

60 °

6

800

1200

45°

4
1600

30°

15 °

cd/klm



15 °


30

η = 100

C0 - C180

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

17

C90 - C270


Page1
ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Total lamp luminous flux: 9900 lm, Total luminaire luminous flux: 9894 lm, Total
Load: 96.0 W, Luminous efficacy: 103.1 lm/W
Lighting power density: 3.63 W/m² = 1.44 W/m²/100 lx (Ground area 26.44 m²)
Consumption: 170 - 260 kWh/a of maximum 950 kWh/a
 Phòng ăn + bếp:

Height of room: 4.000 m, Reflection factors: Ceiling 70.0%, Walls 57.1%, Floor
42.9%, Light loss factor: 0.80
orkplane
Surface Result
Average (Target)
Mi MaxMin/average

Min/
1 Workplane Perpendicular
3
illuminance [lx] 241 (500)
92.9345
0.39
0.27
n
max
Height: 0.800 m, Wall zone: 0.000 m
No.
1

Quantity
8

Philips Lighting RS741B 1xLED17S/830 WB LIN
Light output ratio: 99.96%
Lamp luminous flux: 1650 lm
Luminaire luminous flux: 1649 lm
Power: 16.0 W
Luminous efficacy: 103.1 lm/W
See our luminaire catalog for
an image of the luminaire.
Colorimetric data
LED17S/830/-: CCT 3000 K, CRI 100

105 °

10


90 °

9

75°

7

60 °

6

800

1200

45°

4
1600

30°

15 °

cd/klm




15 °

30

η = 100

C0 - C180

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

18

C90 - C270


Page1
ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Total lamp luminous flux: 13200 lm, Total luminaire luminous flux: 13192 lm,
Total Load: 128.0 W, Luminous efficacy: 103.1 lm/W
Lighting power density: 3.02 W/m² = 1.26 W/m²/100 lx (Ground area 42.33 m²)
Consumption: 220 - 350 kWh/a of maximum 1500 kWh/a
 Nhà về sinh:
Trong phòng ngủ :

Height of room: 4.000 m, Reflection factors: Ceiling 70.0%, Walls 75.2%, Floor 75.6%,
Light loss factor: 0.80
Workplane


SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

19


Page1
ĐỒ ÁN 3: CUNG CẤP ĐIỆN CHO NHÀ PHỐ

GVHD: ThS. HỒ ĐĂNG SANG

Surface Result
Average (Target)
Mi MaxMin/average
Min/
1 Workplane Perpendicular
6
illuminance [lx] 362 (500)
220
0.47
n 468 0.61
max
Height: 0.800 m, Wall zone: 0.000 m
No.
1

Quantity
3

Philips Lighting RS741B 1xLED17S/830 WB LIN

Light output ratio: 99.96%
Lamp luminous flux: 1650 lm
Luminaire luminous flux: 1649 lm
Power: 16.0 W
Luminous efficacy: 103.1 lm/W
See our luminaire catalog for
an image of the luminaire.
Colorimetric data
LED17S/830/-: CCT 3000 K, CRI 100

105 °

105 °

90 °

90°

75°

75 °

60 °

60°

800

1200


45°

45 °
1600

30°

15 °



cd/klm
C0 - C180

15 °

30 °

η = 100%
C90 - C270

Total lamp luminous flux: 4950 lm, Total luminaire luminous flux: 4947 lm, Total Load:
48.0 W, Luminous efficacy: 103.1 lm/W
Lighting power density: 5.52 W/m² = 1.53 W/m²/100 lx (Ground area 8.69 m²)
Consumption: 83 - 130 kWh/a of maximum 350 kWh/a
WC ở ngoài:

SVTH: NGUYỄN QUỐC HỬU

20




×