Tải bản đầy đủ (.docx) (40 trang)

Ứng dụng phần mềm thiết kế điện cho một đối tượng

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.17 MB, 40 trang )

bb

TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ



ĐỒ ÁN 3
-

ĐỀ TÀI: Ứng dụng phần mềm, thiết kế điện
cho 1 đối tượng
GVHD: ThS. Hồ Đăng Sang
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
MSSV: 41301340
LỚP: 13040101
TP.HỒ CHÍ MINH, ngày 05 tháng 09 năm 2016


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ

GVHD: Hồ Đăng Sang

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN 3
(Ghi chú: Bảng nhiệm vụ này đóng vào trang thứ nhất của đồ án)



HỌ VÀ TÊN :
NGÀNH
: Kỹ Thuật Điện – Điện Tử

MSSV :
LỚP :

A. Đề tài:
- Ứng dụng phần mềm, thiết kế điện cho 1 đối tượng
B. Nhiệm vụ đề tài:
- Ứng dụng phần mềm Dialux, Ecodial thiết kế điện cho cơng trình dân dụng
-

Vẽ bản vẽ mặt bằng cơng trình bằng AutoCad

-

Tìm hiểu các tiêu chuẩn chiếu sáng, cung cấp điện:
o TCVN 9206-2012, TCVN 9207-2012
o TCVN 7114-2008

-

Thiết kế phần điện cho cơng trình:
o Tính tốn chiếu sáng
o Tính tốn phụ tải
o Tính tốn CB (Chọn CB schneider)
o Chọn dây (Chọn Cadivi)
o Vẽ sơ đồ nguyên lý

o Vẽ sơ đồ triển khai điện trên mặt bằng ( sơ đồ đi dây )

-

Tính tốn khối lượng phần điện của tồn cơng trình

C. Ngày giao đồ án:
/01/2017
D. Ngày nộp đồ án:
/04/2017
E. Ngày bảo vệ trước hội đồng: /04/2017
F. Họ và tên giảng viên hướng dẫn: Th.S Hồ Đăng Sang
CNBM. Kỹ Thuật Điện

TP HCM, ngày tháng 01 năm 2017
Giảng viên hướng dẫn

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
2


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

TS. Đinh Hoàng Bách

GVHD: Hồ Đăng Sang

ThS. Hồ Đăng Sang

Mục Lục

CHƯƠNG I: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG....................................................................................................6
Chương II:TÍNH TỐN PHỤ TẢI CHO CÁC PHỊNG...........................................................................12
CHƯƠNG III: CHỌN MÁY BIẾN ÁP.....................................................................................................15
I.

CHỌN MÁY BIẾN ÁP......................................................................................................................15
1.

Phân loại máy biến áp................................................................................................................15

2.

Phương pháp chọn công suất máy biến áp................................................................................16

3.

Chọn máy biến áp......................................................................................................................16

CHƯƠNG IV : CHỌN DÂY DẪN/CÁP..................................................................................................18
I.

Khái quát chung............................................................................................................................18

II.

Phân loại dây dẫn điện:................................................................................................................18

III.

Cách chọn dây dẫn theo tiêu chuẩn quốc tế (IEC)....................................................................19




Khái niệm chung........................................................................................................................19
Bước đầu tiên cần xác định kích cỡ của dây pha dây trung tính và dây bảo vệ.................................19

IV.

Chọn dây cho trường học.........................................................................................................22

1.

Chọn dây pha cho phân xưởng..................................................................................................24

2.

Chọn dây trung tính và dây PE...................................................................................................29

I.

KIỂM TRA SỤT ÁP..........................................................................................................................33
1.

Sụt áp MBA đến TPPC................................................................................................................36

2.

Sụt áp TPPC đến TĐL..................................................................................................................36

3.


Sụt áp từ TĐL1 đến tải...............................................................................................................36

4.

Sụt áp từ TĐL2 đến tải...............................................................................................................37

5.

Sụt áp tử TĐL3 đến tải...............................................................................................................38

6.

Sụt áp từ TĐL4 đến tải...............................................................................................................39

II.

TÍNH TỐN NGẮN MẠCH...............................................................................................................39
1.

Tính tốn ngắn mạch 3 pha.......................................................................................................39

2.

Tính tốn ngắn mạch 1 pha.......................................................................................................43

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
3



Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

CHƯƠNG VI: CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB)......................................................................................46
I.

TỔNG QUAN..................................................................................................................................46

II.

CHỌN CB CHO TRƯỜNG HỌC........................................................................................................49
1.

Chọn CB sau MBA......................................................................................................................49

2.

Chọn CB cho sân trường............................................................................................................49

3.

Chọn CB cho Tầng trệt..............................................................................................................50

4.

Chọn CB cho Tầng 1...................................................................................................................50

5.


Chọn CB cho TĐL4......................................................................................................................51

6.

Chọn CB cho tủ chính.................................................................................................................51

7.

Chọn CB cho các thiết bị trong TĐL............................................................................................52

CHƯƠNG VII: CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT...........................................................................................55
I.PHƯƠNG PHÁP BẢO VỆ CHỐNG SÉT..................................................................................................55

CHƯƠNG I: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
I TRÌNH TỰ TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG BẰNG TAY:
1.
TÍNH TỐN CHO TẦNG 1-PHỊNG HỌC 1:
a) Kích thước:
+ Chiều dài: a = 10 m
+ Chiều rộng: b = 6 m
+ Chiều cao tới trần: h = 3.5 m
+ Diện tích: S = a
b)

 b = 10 6 = 60 m

2

Màu sơn và hệ số phản xạ:
+ Trần: Màu trắng:  trần = 0.7

+Tường: Màu

vàng nhạt:  tường = 0.5

+ Nền: Màu sậm:  nền = 0.3
c) Độ rọi yêu cầu:
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
4


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

+ Eyc = 500 lx (trang 236-giáo trình: Kỹ thuật chiếu sáng-Dương Lan HươngPL1.1-TCVN 7114-1: 2008 “Ecgonomi-chiếu sáng nơi làm việc)
d) Chọn hệ chiếu sáng chung đều
e) Nhiệt độ màu:
o
+ Tm = 4000 K (ánh sáng trắng)

f) Chọn loại bóng đèn:
Mã đèn

Philips Lighting TBH318 3xTLD36W HFE M5

Cosφ

T0K

P (W)


Ra

Ф (Lm)

U (V)

0.96

4000
K

36

80

3250

220-240

g) Chọn bộ đèn:
+ Số bóng /bộ: bóng
+ Quang thơng 1 bộ: 3250lm
+ Cơng suất: 36 w
+ Hệ số công suất: cosφ = 0.96
+Chọn bộ đèn: RI –RT
 Hiệu suất trực tiếp  d= 0.89 và hiệu suất gián tiếp  i= 0
h) Phân bố các bộ đèn:



+ Cách trần: h = 0 m
+Chiều cao làm việc: hlv = 0.8 m
+ Chiều cao từ đèn tới bề mặt làm việc: htt = h – (h’ + hlv ) = 3.5 – (0 + 0.8) = 2.7
i) Hệ số bù:
+ Chọn hệ số suy giảm quang thơng: 1 = 0.9 (mơi trường ít bụi)
+Chọn hệ số suy giảm do bám bụi: 2 = 0.9 (môi trường ít bụi)
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
5


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

1
1
 Hệ số bù d = δ ×δ =
= 1.23
0.9+0.9
1
2
a×b

10 ×6

j) Chỉ số địa điểm: K = h +( a ×b) =
= 0.96
2.7+(10× 6)
tt
k) Hệ số treo: j =


h'
0
=
=0
'
h + htt 0+2.7

l) Hệ số sử dụng:
U=dud + iui
Với ud = 0.56 và ui= 0 ( tra bảng trang 271 KTCS Dương Lan Hương, với hệ
số 753 và K=0.5 – bộ đèn cấp E)
 U = 0.56  0.5= 0.28

m) Quang thông tổng:
∑

E yc × S ×d
100× 60 ×1.23
=
= 25675 (lm)
0.28
U

n) Xác định số bộ đèn:
Nbộ đèn =

Ф∑
Фcác bộ/ bộ


25675

= 3250 = 7.9 bóng

Vậy chọn 4 bóng
o) Kiểm tra sai số quang thơng:
∆=

N bộ đèn × Фbộ đèn−Ф ∑ 8 ×3250−25675
=
= 0.1
25675
Ф∑

p) Độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Etb =

N bộ × Фbộ đèn × U
4 × 3250× 0.28
=
=
60 ×1.23
S×d

490 (lux)

q) Cơng suất tính tốn chiếu sáng:
Pttcs = Nbđ × nbóng/bộ × Pđèn = 8×1×36 = 288 (W)
Qttcs = Pttcs×tg = 288  0.29 = 83.52 (Var)
Sttcs = √ P2+ Q2 = √ 2882 +83.522 =300 (VA)

r) Dịng tính tốn chiếu sáng:
Ittcs =

S ttcs 300
=
= 1.36 (A)
220
U

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
6


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
7


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

2. KẾT QUẢ TÍNH TỐN CHIẾU SÁN

G BẰNG DIALUX:

SVTH: Trịnh Viết Hiếu

8


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

Tương tự cách tính tốn như trên ta sẽ tính được cho các phịng cịn lại
Bảng kết quả tính tốn cho các phịng

Khu Vực
Sân
Trường
Tầng Trệt

P đm
( công
suất)

số
lượng
9

Tên thiết bị
Đèn Metal Hilide dãy 1

9
9
24
18

26
26
15
12

Hệ
số
sử
dụng

70W

cosφ
0.9

1

Đèn Metal Hilide dãy 2

70W

0.9

1

Đèn Metal Hilide dãy 3
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2

Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4
Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho

70W

0.9

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1


36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

Hệ số
đồng
thời
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6

0.6

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
9


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
10
4
4
10
4
12
1
1
Tầng 1

24
18
18
26
26
15
12
10
4
4
10
4
12


GVHD: Hồ Đăng Sang

Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4
Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A
máy bơm nước tăng áp
máy bơm nước chữa cháy
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4
Đèn huỳnh quang phòng học
5
Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho

15W
15W
15W
15W
15W
3600W

1500W
1500W

0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
1
0.85
0.85

1
1
1
1
1
1
0.85
0.85

36W

0.93

1

36W

0.93


1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93


1

Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4
Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A

15W
15W
15W
15W
15W
3600W

0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
1

1
1
1
1
1
1


0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6

Chương II:TÍNH TỐN PHỤ TẢI CHO CÁC PHỊNG

1. TÍNH TỐN Ổ CẮM:
1.1. Tính tốn cho từng phịng:
1.1.1. Tính tốn cho phịng học:
- Với kích thước của phịng họcthì ta chọn 2 ổ cắm.
- Theo tiêu chuẩn IEC cho mỗi ổ cắm đơi có cơng suất Pđm = 300(W),

Sđm = 360(VA)
Ptt ổ cắm = (n×Pđm oc) = 2×300 = 600 (W)

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
10


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

Itt ổ cắm =

GVHD: Hồ Đăng Sang

P tt ổ cắm
600
=
= 3.2 (A)
220× cosφ tb 220× 0.85

Bảng kết quả tính tốn ổ cắm cho các phịng
(Chọn số lượng ổ cắm dựa theo tiêu chuẩn IEC – Hình P9 – Trang P6)
Phòng
Loại ổ cắm
Số
cos Pđm oc
Ptt oc
lượng
φ
(W)
(W)

Phòng Học 1.1
ổ cắm đôi 10/16A (2chấu)
2
0.85 300
600
Nhà bếp
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
1
0.85 300
300
ổ cắm đơn 20A (3 chấu)
1
0.85 3800
300
Kho
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 1.2
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85
300
600
Phịng Học 1.3
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600

Phịng Học 1.4
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Hành lang(tầng 1) ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.1
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.2
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Hành lang(tầng 2) ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.3
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.4
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)

2
0.85 300
600
Phịng Học 2.5
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Nhà bếp
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
1
0.85 300
300
ổ cắm đơn 20A (3 chấu)
1
0.85 300
300
Kho
ổ cắm đơi 10/16A (3 chấu)
2
0.85 300
600

Itt oc
(A)
3.21
1.6
1.6
3.21
3.21

3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
1.6
1.6
3.21

3. Tính tốn cơng suất chiếu sáng cho các tầng:
1.
Tính tốn sân trường :
Ptt cs1 = ∑(Pđm i ×Ks× Ksd) = 0.6×1×(70×27)
= 1134(W)
P tt cs 1

1890

 Itt cs1 = cosφ ×U =
0.96 ×220
tb
đm

6000× 0.85 × 4+2 ×300 ×0.85 1296
3000
0.96 ×220


= 5.4(A)
2.

Tính tốn cho tầng trệt:
Tầng 1 sẽ bao gồm có 15 tủ chiếu sáng, nên theo TCVN 9026-2012 ta có hệ
số đồng thời ks= 0.6

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
11


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

Ptt cs1 = ∑(Pđm i ×Ks× Ksd) = 0.6×1×(36×121+15×28+300×12)
= 5025.6(W)
P tt cs 1

5025.6

 Itt cs1 = cosφ ×U =
0.96 ×220
tb
đm

6000× 0.85 × 4+2 ×300 ×0.85 1296
3000
0.96 ×220


= 23.8(A)
3.

Tính tốn cho tầng 1:
Tầng 1 sẽ bao gồm có 16 tủ chiếu sáng, nên theo TCVN 9026-2012 ta có hệ
số đồng thời ks= 0.6
Ptt cs2 = ∑(Pđm i ×Ks× Ksd) = 0.6×1×(36×139+15×28+300×12)
= 5414.4 (W)
P tt cs 2

5414.4

 Itt cs2 = cosφ ×U =
= 25.6 (A)
0.96 ×220
tb
đm

4.

Tính tốn máy bơm và các phụ tải :
Chọn hệ số đồng thời ks= 0.9 (vì chỉ có 2 tủ )
∑Ptt mb = ∑(Pdm i ×Ks× Ksd) = 0.9×1×(1500×2+1000)
= 3600 (W)
∑ Ptt cs

3600

 ∑Itt mb = cosφ ×U =

= 17 (A)
0.85× 380
tb
đm
4.4 Tính Tốn tổng trường học
Chọn hệ số đồng thời ks= 0.8 (vì chỉ có 4 tủ )
∑Ptt cs = ∑(Ptt cs i ×Ks× Ksd) = 0.8×1×(1134+5025.6+5414.4+3600)
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
12


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

= 12139.2 (W)
cosφtb

∑ P tt csi × cosφi
∑ Ptt cs i

=

=

1134 × 0.96+5025.6 ×0.96+3600 × 0.85+541404 ×0.96
1134 +5025.6+5414.4 +3600

= 0.92
∑ Ptt cs


12139.2

 ∑Itt cs = cosφ ×U =
= 57.5 (A)
0.92× 220
tb
đm

Bảng kết quả tính tốn cho các tầng
Tầng
Sân trường
Trệt
1
Máy bơm và phụ tải khác
Tổng

Cosφtb
096
0.96
0.96
0.96
0.96

∑Pttcs (W)
1134
5025.6
5414.4
3600
12139.2


Ittcs (A)
5.4
23.8
25.6
17
57.5

CHƯƠNG III: CHỌN MÁY BIẾN ÁP
1. Chọn máy biến áp
Ta có:
Pttpx =Ptttbpx + P cs=14.742(kW )



Pttpx × 1.2=¿ 17.7 (kW)

Ta chọn máy biến áp có cơng suất 25kVA-máy biến áp ba pha hai dây quấn do Việt
Nam chế tạo (THIBIDI)
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
13


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

MÁY BIẾN ÁP 3 PHA _ 25 KVA
Thông số kĩ thuật
Tổn hao không tải Po (W)

67
Dịng điện khơng tải Io (%)
0.8-1
Tổn hao ngắn mạch ở 75◦C
333
Pn(W)
Điện áp ngắn mạch Un (%)
2
Kích thước máy(mm)
640
Rộng
300
Dài
1160
Cao
Trọng lượng(kg)
Dầu
60
Ruột máy
145
Tổng

240

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
14


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng


GVHD: Hồ Đăng Sang

CHƯƠNG IV: CHỌN DÂY DẪN/CÁP
I. Chọn dây cho trường học
Xác định dòng làm việc lớn nhất của từng nhóm I lvnhóm
Tên nhóm
Nhóm 1(Sân trường)
Nhóm 2(Tầng Trệt)
Nhóm 3 ( Tầng 1)
Nhóm 4(Máy bơm và
phụ tải khác)
Tủ chính

Ptt ( w)

U đm

1134
5025.6
5414.4
3600
12139.2

I tt (A )

220
220
220
380


5.4
23.8
25.6
17

380

57.5

Dịng làm việc lớn nhất của từng thiết bị

Khu Vực
Sân
Trường
Tầng Trệt

Hệ
số
sử
dụng

P đm
( công
suất)

số
lượng
9

Tên thiết bị

Đèn Metal Hilide dãy 1

70W

cosφ
0.9

1

9

Đèn Metal Hilide dãy 2

70W

0.9

1

9

Đèn Metal Hilide dãy 3
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4

Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho

70W

0.9

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93


1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4
Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A

15W
15W
15W
15W
15W
3600W

0.93

0.93
0.93
0.93
0.93
0.8

1
1
1
1
1
1

24
18
26
26
15
12
10
4
4
10
4
12

Hệ số
đồng
thời
0.6

0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
15


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
1
1
24

Tầng 1

18
18
26
26

15
12
10
4
4
10
4
12

TPPC

IMBA
(A)
90

IZ (A)
100

GVHD: Hồ Đăng Sang

máy bơm nước tăng áp
máy bơm nước chữa cháy
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4

Đèn huỳnh quang phòng học
5
Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho

15KW
15KW

0.85
0.85

0.85
0.85

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93


1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

36W

0.93

1

Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4

Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A

15W
15W
15W
15W
15W
3600W

0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
0.8

1
1
1
1
1
1

IZ’ (A)
(1 dây)

0.6
0.6
0.6

0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6

2
SPha (mm ) Cách điện và số dây dẫn

84

XLPE-3 dây

50

Bảng 5.4.1 tiết diện dây từ MBA đến MSB
Áp dụng công thức
IZ’= IZ/K
Từ TPPC dến

Bảng tiết diện dây từ MSB đến các tủ động lực
Itt(A)
IN =IZ (A) IZ’(A) Tiết diện S


Cách điện

TĐL1

5.4

10

14.7

2.5

XLPE

TĐL2

23.8

25

36.8

10

XLPE

TĐL3

25.6


32

47

16

XLPE

TĐL4

17

20

29.4

10

XLPE

TĐLC

57.5

63

92.6

50


XLPE

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
16


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

Tra trong IEC bảng G21a khả năng mang dịng của dây khơng chơn đất
Dây từ TĐL1 đến từng thiết bị :

I z ' =I Z / K ’

2
S(mm )

C.điện

6

11

1.5

XLPE

3.5


6

11

1.5

XLPE

0.9

3.5

6

11

1.5

XLPE

Pđm

cosφ

Iđm

I N =I Z

I z ' =I Z / K ’


864W

0.93

4.5

6

12

1.5

XLPE

648W

0.93

3.5

6

12

1.5

XLPE

936W


0.93

5

6

12

1.5

XLPE

936W

0.93

5

6

12

1.5

XLPE

Đèn huỳnh quang nhà bếp 540W

0.93


3

6

12

1.5

XLPE

Đèn huỳnh quang nhà kho 432W

0.93

2.5

6

12

1.5

XLPE

480W

0.93

2.5


6

12

1.5

XLPE

3600W

0.8

10

10

20

2.5

XLPE

Iđm I N =I Z

Pđm

cosφ

630W


0.9

3.5

Đèn Metal Hilide dãy 2

630W

0.9

Đèn Metal Hilide dãy 3

630W

Tên thiết bị

Đèn Metal Hilide dãy 1

Dây từ TĐL2 đến từng thiết bị :

Tên thiết bị
Đèn huỳnh quang phòng
học 1
Đèn huỳnh quang phòng
học 2
Đèn huỳnh quang phòng
học 3
Đèn huỳnh quang phòng
học 4


Đèn Downlight WC
Ổ cắm 1 pha 220V/16A

2
S(mm ) C.điện

Dây từ TĐL3 đến từng thiết bị :

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
17


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

2
S(mm ) C.điện

Pđm

cosφ

Iđm

I N =I Z

I z ' =I Z / K ’


864W

0.93

4.5

6

12

1.5

XLPE

648W

0.93

3.5

6

12

1.5

XLPE

936W


0.93

5

6

12

1.5

XLPE

936W

0.93

5

6

12

1.5

XLPE

936W

0.93


5

6

12

1.5

XLPE

Đèn huỳnh quang nhà bếp 540W

0.93

3

6

12

1.5

XLPE

Đèn huỳnh quang nhà kho 432W

0.93

2.5


6

12

1.5

XLPE

480W

0.93

2.5

6

12

1.5

XLPE

3600W

0.8

10

10


20

2.5

XLPE

Tên thiết bị
Đèn huỳnh quang phòng
học 1
Đèn huỳnh quang phòng
học 2
Đèn huỳnh quang phòng
học 3
Đèn huỳnh quang phòng
học 4
Đèn huỳnh quang phòng
học 5

Đèn Downlight WC
Ổ cắm 1 pha 230V/16A

Dây từ TĐL4 đến từng thiết bị :

Tên thiết bị

Pđm

cosφ

Iđm I N =I Z


I z ' =I Z / K ’

2
S(mm )

C.điện

Máy bơm nước tăng áp 1500W 0.85

4.6

10

15.5

2.5

XLPE

Máy bơm nước chữa cháy 1500W 0.85

4.6

10

15.5

2.5


XLPE

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
18


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

Tiết diện cắt

Tiết diện cắt

Tiết diện cắt ngang nhỏ

ngang nhỏ nhất

ngang nhỏ nhất

nhất của dây PE (mm2)

của dây pha

của dây PE

Cu

Al


(mm2)
Sph
16

Sph
16

Sph

Sph/2

Sph/2

Phương pháp

(mm2)
Sph ≤16
162535Sph>50
Bất kỳ kích cỡ

đẳng nhiệt

nào

Phương pháp
đơn giản hóa


1.1.

Sph/2
2

SPE/PEN= √ I t /k

Dây từ MBA đến TPPC

Tiết diện dây
pha (mm2)
50 x 2 dây
Từ TPPC đến

25

Tiết diện

Tiết diện

dây N

dây PE

Cách điện

(mm2)
25 x 2

(mm2)

25 x 2

XLPE

Tiết diện dây

Tiết

Tiết

Chiều dài
(m)
50

Cách

Chiều dài

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
19


Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng

GVHD: Hồ Đăng Sang

diện

diện


pha (mm2)

dây N

dây PE

điện

(m)

2.5
10
16
10
50

(mm2)
2.5
10
16
10
25

(mm2)
2.5
10
16
10
25


XLPE
XLPE
XLPE
XLPE
XLPE

10
23
37.5
36
10

TĐL1
TĐL2
TĐL3
TĐL4
TĐLC

1.1.1. TĐL1 đến các thết bị trong tủ
Pđm

Sph

N

630W

1.5

1.5


1.5

19

XLPE

630W

1.5

1.5

1.5

20

XLPE

630W

1.5

1.5

1.5

19

XLPE


Sph

N

PE

L (m)

864W

1.5

1.5

1.5

19

XLPE

648W

1.5

1.5

1.5

20


XLPE

936W

1.5

1.5

1.5

19

XLPE

936W

1.5

1.5

1.5

19

XLPE

Đèn huỳnh quang nhà bếp

540W


1.5

1.5

1.5

20

XLPE

Đèn huỳnh quang nhà kho

432W

1.5

1.5

1.5

20

XLPE

Đèn Downlight WC

480W

1.5


1.5

1.5

24.5

XLPE

3600W

2.5

2.5

2.5

50

XLPE

Tên thiết bị
Đèn Metal Hilide dãy 1
Đèn Metal Hilide dãy 2
Đèn Metal Hilide dãy 3

PE

L (m)


C.điện

1.1.2.
Dây từ TĐL2 đến từng thiết bị :
Pđm
Tên thiết bị
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4

Ổ cắm 1 pha 230V/16A

C.điện

SVTH: Trịnh Viết Hiếu
20



×