bb
TỔNG LIÊN ĐỒN LAO ĐỘNG VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐẠI HỌC TƠN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
ĐỒ ÁN 3
-
ĐỀ TÀI: Ứng dụng phần mềm, thiết kế điện
cho 1 đối tượng
GVHD: ThS. Hồ Đăng Sang
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
MSSV: 41301340
LỚP: 13040101
TP.HỒ CHÍ MINH, ngày 05 tháng 09 năm 2016
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
TRƯỜNG ĐH TÔN ĐỨC THẮNG
KHOA ĐIỆN – ĐIỆN TỬ
GVHD: Hồ Đăng Sang
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
NHIỆM VỤ ĐỒ ÁN 3
(Ghi chú: Bảng nhiệm vụ này đóng vào trang thứ nhất của đồ án)
HỌ VÀ TÊN :
NGÀNH
: Kỹ Thuật Điện – Điện Tử
MSSV :
LỚP :
A. Đề tài:
- Ứng dụng phần mềm, thiết kế điện cho 1 đối tượng
B. Nhiệm vụ đề tài:
- Ứng dụng phần mềm Dialux, Ecodial thiết kế điện cho cơng trình dân dụng
-
Vẽ bản vẽ mặt bằng cơng trình bằng AutoCad
-
Tìm hiểu các tiêu chuẩn chiếu sáng, cung cấp điện:
o TCVN 9206-2012, TCVN 9207-2012
o TCVN 7114-2008
-
Thiết kế phần điện cho cơng trình:
o Tính tốn chiếu sáng
o Tính tốn phụ tải
o Tính tốn CB (Chọn CB schneider)
o Chọn dây (Chọn Cadivi)
o Vẽ sơ đồ nguyên lý
o Vẽ sơ đồ triển khai điện trên mặt bằng ( sơ đồ đi dây )
-
Tính tốn khối lượng phần điện của tồn cơng trình
C. Ngày giao đồ án:
/01/2017
D. Ngày nộp đồ án:
/04/2017
E. Ngày bảo vệ trước hội đồng: /04/2017
F. Họ và tên giảng viên hướng dẫn: Th.S Hồ Đăng Sang
CNBM. Kỹ Thuật Điện
TP HCM, ngày tháng 01 năm 2017
Giảng viên hướng dẫn
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
2
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
TS. Đinh Hoàng Bách
GVHD: Hồ Đăng Sang
ThS. Hồ Đăng Sang
Mục Lục
CHƯƠNG I: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG....................................................................................................6
Chương II:TÍNH TỐN PHỤ TẢI CHO CÁC PHỊNG...........................................................................12
CHƯƠNG III: CHỌN MÁY BIẾN ÁP.....................................................................................................15
I.
CHỌN MÁY BIẾN ÁP......................................................................................................................15
1.
Phân loại máy biến áp................................................................................................................15
2.
Phương pháp chọn công suất máy biến áp................................................................................16
3.
Chọn máy biến áp......................................................................................................................16
CHƯƠNG IV : CHỌN DÂY DẪN/CÁP..................................................................................................18
I.
Khái quát chung............................................................................................................................18
II.
Phân loại dây dẫn điện:................................................................................................................18
III.
Cách chọn dây dẫn theo tiêu chuẩn quốc tế (IEC)....................................................................19
Khái niệm chung........................................................................................................................19
Bước đầu tiên cần xác định kích cỡ của dây pha dây trung tính và dây bảo vệ.................................19
IV.
Chọn dây cho trường học.........................................................................................................22
1.
Chọn dây pha cho phân xưởng..................................................................................................24
2.
Chọn dây trung tính và dây PE...................................................................................................29
I.
KIỂM TRA SỤT ÁP..........................................................................................................................33
1.
Sụt áp MBA đến TPPC................................................................................................................36
2.
Sụt áp TPPC đến TĐL..................................................................................................................36
3.
Sụt áp từ TĐL1 đến tải...............................................................................................................36
4.
Sụt áp từ TĐL2 đến tải...............................................................................................................37
5.
Sụt áp tử TĐL3 đến tải...............................................................................................................38
6.
Sụt áp từ TĐL4 đến tải...............................................................................................................39
II.
TÍNH TỐN NGẮN MẠCH...............................................................................................................39
1.
Tính tốn ngắn mạch 3 pha.......................................................................................................39
2.
Tính tốn ngắn mạch 1 pha.......................................................................................................43
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
3
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
CHƯƠNG VI: CHỌN THIẾT BỊ BẢO VỆ (CB)......................................................................................46
I.
TỔNG QUAN..................................................................................................................................46
II.
CHỌN CB CHO TRƯỜNG HỌC........................................................................................................49
1.
Chọn CB sau MBA......................................................................................................................49
2.
Chọn CB cho sân trường............................................................................................................49
3.
Chọn CB cho Tầng trệt..............................................................................................................50
4.
Chọn CB cho Tầng 1...................................................................................................................50
5.
Chọn CB cho TĐL4......................................................................................................................51
6.
Chọn CB cho tủ chính.................................................................................................................51
7.
Chọn CB cho các thiết bị trong TĐL............................................................................................52
CHƯƠNG VII: CHỐNG SÉT VÀ NỐI ĐẤT...........................................................................................55
I.PHƯƠNG PHÁP BẢO VỆ CHỐNG SÉT..................................................................................................55
CHƯƠNG I: THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
I TRÌNH TỰ TÍNH TỐN CHIẾU SÁNG BẰNG TAY:
1.
TÍNH TỐN CHO TẦNG 1-PHỊNG HỌC 1:
a) Kích thước:
+ Chiều dài: a = 10 m
+ Chiều rộng: b = 6 m
+ Chiều cao tới trần: h = 3.5 m
+ Diện tích: S = a
b)
b = 10 6 = 60 m
2
Màu sơn và hệ số phản xạ:
+ Trần: Màu trắng: trần = 0.7
+Tường: Màu
vàng nhạt: tường = 0.5
+ Nền: Màu sậm: nền = 0.3
c) Độ rọi yêu cầu:
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
4
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
+ Eyc = 500 lx (trang 236-giáo trình: Kỹ thuật chiếu sáng-Dương Lan HươngPL1.1-TCVN 7114-1: 2008 “Ecgonomi-chiếu sáng nơi làm việc)
d) Chọn hệ chiếu sáng chung đều
e) Nhiệt độ màu:
o
+ Tm = 4000 K (ánh sáng trắng)
f) Chọn loại bóng đèn:
Mã đèn
Philips Lighting TBH318 3xTLD36W HFE M5
Cosφ
T0K
P (W)
Ra
Ф (Lm)
U (V)
0.96
4000
K
36
80
3250
220-240
g) Chọn bộ đèn:
+ Số bóng /bộ: bóng
+ Quang thơng 1 bộ: 3250lm
+ Cơng suất: 36 w
+ Hệ số công suất: cosφ = 0.96
+Chọn bộ đèn: RI –RT
Hiệu suất trực tiếp d= 0.89 và hiệu suất gián tiếp i= 0
h) Phân bố các bộ đèn:
’
+ Cách trần: h = 0 m
+Chiều cao làm việc: hlv = 0.8 m
+ Chiều cao từ đèn tới bề mặt làm việc: htt = h – (h’ + hlv ) = 3.5 – (0 + 0.8) = 2.7
i) Hệ số bù:
+ Chọn hệ số suy giảm quang thơng: 1 = 0.9 (mơi trường ít bụi)
+Chọn hệ số suy giảm do bám bụi: 2 = 0.9 (môi trường ít bụi)
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
5
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
1
1
Hệ số bù d = δ ×δ =
= 1.23
0.9+0.9
1
2
a×b
10 ×6
j) Chỉ số địa điểm: K = h +( a ×b) =
= 0.96
2.7+(10× 6)
tt
k) Hệ số treo: j =
h'
0
=
=0
'
h + htt 0+2.7
l) Hệ số sử dụng:
U=dud + iui
Với ud = 0.56 và ui= 0 ( tra bảng trang 271 KTCS Dương Lan Hương, với hệ
số 753 và K=0.5 – bộ đèn cấp E)
U = 0.56 0.5= 0.28
m) Quang thông tổng:
∑
E yc × S ×d
100× 60 ×1.23
=
= 25675 (lm)
0.28
U
n) Xác định số bộ đèn:
Nbộ đèn =
Ф∑
Фcác bộ/ bộ
25675
= 3250 = 7.9 bóng
Vậy chọn 4 bóng
o) Kiểm tra sai số quang thơng:
∆=
N bộ đèn × Фbộ đèn−Ф ∑ 8 ×3250−25675
=
= 0.1
25675
Ф∑
p) Độ rọi trung bình trên bề mặt làm việc:
Etb =
N bộ × Фbộ đèn × U
4 × 3250× 0.28
=
=
60 ×1.23
S×d
490 (lux)
q) Cơng suất tính tốn chiếu sáng:
Pttcs = Nbđ × nbóng/bộ × Pđèn = 8×1×36 = 288 (W)
Qttcs = Pttcs×tg = 288 0.29 = 83.52 (Var)
Sttcs = √ P2+ Q2 = √ 2882 +83.522 =300 (VA)
r) Dịng tính tốn chiếu sáng:
Ittcs =
S ttcs 300
=
= 1.36 (A)
220
U
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
6
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
7
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
2. KẾT QUẢ TÍNH TỐN CHIẾU SÁN
G BẰNG DIALUX:
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
8
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
Tương tự cách tính tốn như trên ta sẽ tính được cho các phịng cịn lại
Bảng kết quả tính tốn cho các phịng
Khu Vực
Sân
Trường
Tầng Trệt
P đm
( công
suất)
số
lượng
9
Tên thiết bị
Đèn Metal Hilide dãy 1
9
9
24
18
26
26
15
12
Hệ
số
sử
dụng
70W
cosφ
0.9
1
Đèn Metal Hilide dãy 2
70W
0.9
1
Đèn Metal Hilide dãy 3
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4
Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho
70W
0.9
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
Hệ số
đồng
thời
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
9
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
10
4
4
10
4
12
1
1
Tầng 1
24
18
18
26
26
15
12
10
4
4
10
4
12
GVHD: Hồ Đăng Sang
Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4
Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A
máy bơm nước tăng áp
máy bơm nước chữa cháy
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4
Đèn huỳnh quang phòng học
5
Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho
15W
15W
15W
15W
15W
3600W
1500W
1500W
0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
1
0.85
0.85
1
1
1
1
1
1
0.85
0.85
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4
Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A
15W
15W
15W
15W
15W
3600W
0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
1
1
1
1
1
1
1
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
Chương II:TÍNH TỐN PHỤ TẢI CHO CÁC PHỊNG
1. TÍNH TỐN Ổ CẮM:
1.1. Tính tốn cho từng phịng:
1.1.1. Tính tốn cho phịng học:
- Với kích thước của phịng họcthì ta chọn 2 ổ cắm.
- Theo tiêu chuẩn IEC cho mỗi ổ cắm đơi có cơng suất Pđm = 300(W),
Sđm = 360(VA)
Ptt ổ cắm = (n×Pđm oc) = 2×300 = 600 (W)
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
10
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
Itt ổ cắm =
GVHD: Hồ Đăng Sang
P tt ổ cắm
600
=
= 3.2 (A)
220× cosφ tb 220× 0.85
Bảng kết quả tính tốn ổ cắm cho các phịng
(Chọn số lượng ổ cắm dựa theo tiêu chuẩn IEC – Hình P9 – Trang P6)
Phòng
Loại ổ cắm
Số
cos Pđm oc
Ptt oc
lượng
φ
(W)
(W)
Phòng Học 1.1
ổ cắm đôi 10/16A (2chấu)
2
0.85 300
600
Nhà bếp
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
1
0.85 300
300
ổ cắm đơn 20A (3 chấu)
1
0.85 3800
300
Kho
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 1.2
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85
300
600
Phịng Học 1.3
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 1.4
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Hành lang(tầng 1) ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.1
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.2
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Hành lang(tầng 2) ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.3
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.4
ổ cắm đơi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Phịng Học 2.5
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
2
0.85 300
600
Nhà bếp
ổ cắm đôi 10/16A (2 chấu)
1
0.85 300
300
ổ cắm đơn 20A (3 chấu)
1
0.85 300
300
Kho
ổ cắm đơi 10/16A (3 chấu)
2
0.85 300
600
Itt oc
(A)
3.21
1.6
1.6
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
3.21
1.6
1.6
3.21
3. Tính tốn cơng suất chiếu sáng cho các tầng:
1.
Tính tốn sân trường :
Ptt cs1 = ∑(Pđm i ×Ks× Ksd) = 0.6×1×(70×27)
= 1134(W)
P tt cs 1
1890
Itt cs1 = cosφ ×U =
0.96 ×220
tb
đm
6000× 0.85 × 4+2 ×300 ×0.85 1296
3000
0.96 ×220
= 5.4(A)
2.
Tính tốn cho tầng trệt:
Tầng 1 sẽ bao gồm có 15 tủ chiếu sáng, nên theo TCVN 9026-2012 ta có hệ
số đồng thời ks= 0.6
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
11
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
Ptt cs1 = ∑(Pđm i ×Ks× Ksd) = 0.6×1×(36×121+15×28+300×12)
= 5025.6(W)
P tt cs 1
5025.6
Itt cs1 = cosφ ×U =
0.96 ×220
tb
đm
6000× 0.85 × 4+2 ×300 ×0.85 1296
3000
0.96 ×220
= 23.8(A)
3.
Tính tốn cho tầng 1:
Tầng 1 sẽ bao gồm có 16 tủ chiếu sáng, nên theo TCVN 9026-2012 ta có hệ
số đồng thời ks= 0.6
Ptt cs2 = ∑(Pđm i ×Ks× Ksd) = 0.6×1×(36×139+15×28+300×12)
= 5414.4 (W)
P tt cs 2
5414.4
Itt cs2 = cosφ ×U =
= 25.6 (A)
0.96 ×220
tb
đm
4.
Tính tốn máy bơm và các phụ tải :
Chọn hệ số đồng thời ks= 0.9 (vì chỉ có 2 tủ )
∑Ptt mb = ∑(Pdm i ×Ks× Ksd) = 0.9×1×(1500×2+1000)
= 3600 (W)
∑ Ptt cs
3600
∑Itt mb = cosφ ×U =
= 17 (A)
0.85× 380
tb
đm
4.4 Tính Tốn tổng trường học
Chọn hệ số đồng thời ks= 0.8 (vì chỉ có 4 tủ )
∑Ptt cs = ∑(Ptt cs i ×Ks× Ksd) = 0.8×1×(1134+5025.6+5414.4+3600)
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
12
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
= 12139.2 (W)
cosφtb
∑ P tt csi × cosφi
∑ Ptt cs i
=
=
1134 × 0.96+5025.6 ×0.96+3600 × 0.85+541404 ×0.96
1134 +5025.6+5414.4 +3600
= 0.92
∑ Ptt cs
12139.2
∑Itt cs = cosφ ×U =
= 57.5 (A)
0.92× 220
tb
đm
Bảng kết quả tính tốn cho các tầng
Tầng
Sân trường
Trệt
1
Máy bơm và phụ tải khác
Tổng
Cosφtb
096
0.96
0.96
0.96
0.96
∑Pttcs (W)
1134
5025.6
5414.4
3600
12139.2
Ittcs (A)
5.4
23.8
25.6
17
57.5
CHƯƠNG III: CHỌN MÁY BIẾN ÁP
1. Chọn máy biến áp
Ta có:
Pttpx =Ptttbpx + P cs=14.742(kW )
Pttpx × 1.2=¿ 17.7 (kW)
Ta chọn máy biến áp có cơng suất 25kVA-máy biến áp ba pha hai dây quấn do Việt
Nam chế tạo (THIBIDI)
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
13
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
MÁY BIẾN ÁP 3 PHA _ 25 KVA
Thông số kĩ thuật
Tổn hao không tải Po (W)
67
Dịng điện khơng tải Io (%)
0.8-1
Tổn hao ngắn mạch ở 75◦C
333
Pn(W)
Điện áp ngắn mạch Un (%)
2
Kích thước máy(mm)
640
Rộng
300
Dài
1160
Cao
Trọng lượng(kg)
Dầu
60
Ruột máy
145
Tổng
240
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
14
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
CHƯƠNG IV: CHỌN DÂY DẪN/CÁP
I. Chọn dây cho trường học
Xác định dòng làm việc lớn nhất của từng nhóm I lvnhóm
Tên nhóm
Nhóm 1(Sân trường)
Nhóm 2(Tầng Trệt)
Nhóm 3 ( Tầng 1)
Nhóm 4(Máy bơm và
phụ tải khác)
Tủ chính
Ptt ( w)
U đm
1134
5025.6
5414.4
3600
12139.2
I tt (A )
220
220
220
380
5.4
23.8
25.6
17
380
57.5
Dịng làm việc lớn nhất của từng thiết bị
Khu Vực
Sân
Trường
Tầng Trệt
Hệ
số
sử
dụng
P đm
( công
suất)
số
lượng
9
Tên thiết bị
Đèn Metal Hilide dãy 1
70W
cosφ
0.9
1
9
Đèn Metal Hilide dãy 2
70W
0.9
1
9
Đèn Metal Hilide dãy 3
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4
Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho
70W
0.9
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4
Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A
15W
15W
15W
15W
15W
3600W
0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
0.8
1
1
1
1
1
1
24
18
26
26
15
12
10
4
4
10
4
12
Hệ số
đồng
thời
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
15
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
1
1
24
Tầng 1
18
18
26
26
15
12
10
4
4
10
4
12
TPPC
IMBA
(A)
90
IZ (A)
100
GVHD: Hồ Đăng Sang
máy bơm nước tăng áp
máy bơm nước chữa cháy
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4
Đèn huỳnh quang phòng học
5
Đèn huỳnh quang nhà bếp
Đèn huỳnh quang nhà kho
15KW
15KW
0.85
0.85
0.85
0.85
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
36W
0.93
1
Đèn Downlight WC1
Đèn Downlight WC2
Đèn Downlight WC3
Đèn Downlight WC4
Đèn Downlight WC5
Ổ cắm 1 pha 230V/16A
15W
15W
15W
15W
15W
3600W
0.93
0.93
0.93
0.93
0.93
0.8
1
1
1
1
1
1
IZ’ (A)
(1 dây)
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
2
SPha (mm ) Cách điện và số dây dẫn
84
XLPE-3 dây
50
Bảng 5.4.1 tiết diện dây từ MBA đến MSB
Áp dụng công thức
IZ’= IZ/K
Từ TPPC dến
Bảng tiết diện dây từ MSB đến các tủ động lực
Itt(A)
IN =IZ (A) IZ’(A) Tiết diện S
Cách điện
TĐL1
5.4
10
14.7
2.5
XLPE
TĐL2
23.8
25
36.8
10
XLPE
TĐL3
25.6
32
47
16
XLPE
TĐL4
17
20
29.4
10
XLPE
TĐLC
57.5
63
92.6
50
XLPE
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
16
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
Tra trong IEC bảng G21a khả năng mang dịng của dây khơng chơn đất
Dây từ TĐL1 đến từng thiết bị :
I z ' =I Z / K ’
2
S(mm )
C.điện
6
11
1.5
XLPE
3.5
6
11
1.5
XLPE
0.9
3.5
6
11
1.5
XLPE
Pđm
cosφ
Iđm
I N =I Z
I z ' =I Z / K ’
864W
0.93
4.5
6
12
1.5
XLPE
648W
0.93
3.5
6
12
1.5
XLPE
936W
0.93
5
6
12
1.5
XLPE
936W
0.93
5
6
12
1.5
XLPE
Đèn huỳnh quang nhà bếp 540W
0.93
3
6
12
1.5
XLPE
Đèn huỳnh quang nhà kho 432W
0.93
2.5
6
12
1.5
XLPE
480W
0.93
2.5
6
12
1.5
XLPE
3600W
0.8
10
10
20
2.5
XLPE
Iđm I N =I Z
Pđm
cosφ
630W
0.9
3.5
Đèn Metal Hilide dãy 2
630W
0.9
Đèn Metal Hilide dãy 3
630W
Tên thiết bị
Đèn Metal Hilide dãy 1
Dây từ TĐL2 đến từng thiết bị :
Tên thiết bị
Đèn huỳnh quang phòng
học 1
Đèn huỳnh quang phòng
học 2
Đèn huỳnh quang phòng
học 3
Đèn huỳnh quang phòng
học 4
Đèn Downlight WC
Ổ cắm 1 pha 220V/16A
2
S(mm ) C.điện
Dây từ TĐL3 đến từng thiết bị :
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
17
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
2
S(mm ) C.điện
Pđm
cosφ
Iđm
I N =I Z
I z ' =I Z / K ’
864W
0.93
4.5
6
12
1.5
XLPE
648W
0.93
3.5
6
12
1.5
XLPE
936W
0.93
5
6
12
1.5
XLPE
936W
0.93
5
6
12
1.5
XLPE
936W
0.93
5
6
12
1.5
XLPE
Đèn huỳnh quang nhà bếp 540W
0.93
3
6
12
1.5
XLPE
Đèn huỳnh quang nhà kho 432W
0.93
2.5
6
12
1.5
XLPE
480W
0.93
2.5
6
12
1.5
XLPE
3600W
0.8
10
10
20
2.5
XLPE
Tên thiết bị
Đèn huỳnh quang phòng
học 1
Đèn huỳnh quang phòng
học 2
Đèn huỳnh quang phòng
học 3
Đèn huỳnh quang phòng
học 4
Đèn huỳnh quang phòng
học 5
Đèn Downlight WC
Ổ cắm 1 pha 230V/16A
Dây từ TĐL4 đến từng thiết bị :
Tên thiết bị
Pđm
cosφ
Iđm I N =I Z
I z ' =I Z / K ’
2
S(mm )
C.điện
Máy bơm nước tăng áp 1500W 0.85
4.6
10
15.5
2.5
XLPE
Máy bơm nước chữa cháy 1500W 0.85
4.6
10
15.5
2.5
XLPE
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
18
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
Tiết diện cắt
Tiết diện cắt
Tiết diện cắt ngang nhỏ
ngang nhỏ nhất
ngang nhỏ nhất
nhất của dây PE (mm2)
của dây pha
của dây PE
Cu
Al
(mm2)
Sph
16
Sph
16
Sph
Sph/2
Sph/2
Phương pháp
(mm2)
Sph ≤16
16
25
35
Sph>50
Bất kỳ kích cỡ
đẳng nhiệt
nào
Phương pháp
đơn giản hóa
1.1.
Sph/2
2
SPE/PEN= √ I t /k
Dây từ MBA đến TPPC
Tiết diện dây
pha (mm2)
50 x 2 dây
Từ TPPC đến
25
Tiết diện
Tiết diện
dây N
dây PE
Cách điện
(mm2)
25 x 2
(mm2)
25 x 2
XLPE
Tiết diện dây
Tiết
Tiết
Chiều dài
(m)
50
Cách
Chiều dài
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
19
Đồ án : Ứng dụng phần mềm , thiết kế điện cho 1 đối tượng
GVHD: Hồ Đăng Sang
diện
diện
pha (mm2)
dây N
dây PE
điện
(m)
2.5
10
16
10
50
(mm2)
2.5
10
16
10
25
(mm2)
2.5
10
16
10
25
XLPE
XLPE
XLPE
XLPE
XLPE
10
23
37.5
36
10
TĐL1
TĐL2
TĐL3
TĐL4
TĐLC
1.1.1. TĐL1 đến các thết bị trong tủ
Pđm
Sph
N
630W
1.5
1.5
1.5
19
XLPE
630W
1.5
1.5
1.5
20
XLPE
630W
1.5
1.5
1.5
19
XLPE
Sph
N
PE
L (m)
864W
1.5
1.5
1.5
19
XLPE
648W
1.5
1.5
1.5
20
XLPE
936W
1.5
1.5
1.5
19
XLPE
936W
1.5
1.5
1.5
19
XLPE
Đèn huỳnh quang nhà bếp
540W
1.5
1.5
1.5
20
XLPE
Đèn huỳnh quang nhà kho
432W
1.5
1.5
1.5
20
XLPE
Đèn Downlight WC
480W
1.5
1.5
1.5
24.5
XLPE
3600W
2.5
2.5
2.5
50
XLPE
Tên thiết bị
Đèn Metal Hilide dãy 1
Đèn Metal Hilide dãy 2
Đèn Metal Hilide dãy 3
PE
L (m)
C.điện
1.1.2.
Dây từ TĐL2 đến từng thiết bị :
Pđm
Tên thiết bị
Đèn huỳnh quang phòng học
1
Đèn huỳnh quang phòng học
2
Đèn huỳnh quang phòng học
3
Đèn huỳnh quang phòng học
4
Ổ cắm 1 pha 230V/16A
C.điện
SVTH: Trịnh Viết Hiếu
20