ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1. THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG
3
1.1 YÊU CẦU THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG:.......................................................3
1.1.1 Các phương pháp tính tốn:........................................................4
1.2 TÍNH TỐN CÁC PHỤ TẢI.....................................................................21
1.2.1 Thơng số phụ tải tầng trệt :.......................................................21
1.2.2 Thông số phụ tải tầng 1 :............................................................22
Bảng 2.5 – Thông số phụ tải tầng 1......................................................23
1.2.3 Cơng suất tính tốn căn nhà......................................................24
Bảng tổng kết tủ điện .................................................................Bảng 3-2
24
CHƯƠNG 3: ỨNG DỤNG PHẦN MỀM ECODIAL 25
I.
GIỚI THIỆU PHẦN MỀM ECODIAL 4.8......................................25
CHƯƠNG 2. CHỌN CB VÀ DÂY DẪN ĐIỆN
27
2.1 PHƯƠNG PHÁP CHỌN CB....................................................................27
2.2 PHƯƠNG PHÁP CHỌN DÂY.................................................................27
2.3 TÍNH TOÁN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN CÁC NHÁNH TỦ PHÂN PHỐI
CHÍNH...................................................................................................................28
2.3.1 Từ cơng tơ điện đến tủ phân phối chính................................28
2.3.2 Từ tủ phân phối chính đến các tủ tầng..................................29
a. Tủ MSB đến tủ tầng trệt.....................................................................29
b. Tủ MSB đến tủ tầng 1.........................................................................30
2.4 TÍNH TỐN CHỌN CB VÀ DÂY DẪN TỦ CHO TỪNG TẦNG.......31
Chọn phương pháp đi dây loại E............................................................31
Chọn CB..........................................................................................................31
Tầng 1.............................................................................................................. 36
CHƯƠNG 3. TÍNH TỐN DỊNG NGẮN MẠCH 42
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
1
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
3.1 TỔNG QUAN............................................................................................42
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
2
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
CHƯƠNG 1.
THIẾT KẾ
CHIẾU
SÁNG
1.1
YÊU CẦU THIẾT KẾ CHIẾU SÁNG:
Ta có mặt bằng phân bố độ rọi như sau:
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
3
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Kết quả sau khi tính tốn như sau:
Phịng ngủ 1
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
4
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Loại đèn sử dụng cho phịng ngủ 1 là: PHILIPS DN461B
1xLED11S/840 C (1.000)
Ta có mặt bằng phân bố độ rọi như sau:
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
5
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Sau khi tính tốn ta có kết quả như sau:
Phịng ngủ 2 ta có kết quả tương tự phịng ngủ 1 vì diện tích cho 2
phòng ngủ là tương đương nhau
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
6
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Nhà vệ sinh 1:
Ta sử dung loại đèn có tên là: PHILIPS FBS120 2xPL-C/2P18W L_830
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
7
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
Kết quả sau khi tính tốn là :
Nhà vệ sinh 2 cũng có kích thước và diện tích tương tự như nhà vệ
sinh 1 vì vậy ta chọn loại đèn chiếu sáng là như nhau và có kết quả
tương tự như nhà vệ sinh 1
Nhà bếp :
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
8
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Ta chọn loại đèn sử dụng cho nhà bếp là : PHILIPS DN461B
1xLED11S/840 C
Kết quả sau khi tính tốn độ rọi như sau :
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
9
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Kết quả sau khi tính tốn là :
Tầng lầu 1 :
Phịng khách :
Ta chọn loại đèn sử dụng cho phòng khách lầu 1 là :
PHILIPS DN461B 1xLED11S/840 C
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
10
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
11
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Phịng đọc sách :
Ta chọn loại đèn sử dụng cho phòng đọc sách là :
PHILIPS DN461B 1xLED11S/840 C
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
12
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Kết quả sau khi tính tốn là :
Phịng ngủ 1 : PHILIPS DN461B 1xLED11S/840 C
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
13
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
Kết quả sau khi tính toán là :
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
14
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Cầu thang :
Ta chọn loại đèn sử dụng cho cầu thang là :
PHILIPS MCS145 C 1xCDM-T150W_830
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
15
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Kết quả sau khi tính tốn là :
Ban cơng :
Ta chọn loại đèn sử dụng cho ngoài trời là : PHILIPS BDS711
1xECO20/830 S
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
16
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
Ta có kết quả phân bố độ rọi như sau :
Kết quả sau khi tính toán là :
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
17
ĐỒ ÁN 3
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
18
ĐỒ ÁN 3
1.2
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
TÍNH TỐN CÁC PHỤ TẢI
P cos
tt
Ta có : Ptt = Ku × Ks × P
Stt
cosφtb =
P
tt
P
tt
cos tb
Trong đó Ku : Là hệ số sử dụng lớn nhất
Ks : Là hệ số đồng thời
1.2.1
Thông số phụ tải tầng trệt :
Bảng 2.5 – Thông số phụ tải tầng trệt
Phòng
phòng
khách
phòng bếp
phòng ngủ
1
Loại phụ tải
chiếu sáng
ổ cắm (x4)
chiếu sáng
ổ cắm (x2)
chiếu sáng
ổ cắm (x1)
máy
lạnh(x1)
phòng ngủ
2
chiếu sáng
ổ cắm (x1)
máy
lạnh(x1)
vệ sinh 1
chiếu sáng
vệ sinh 2
chiếu sáng
máy bơm
P
(W)
137
.8
300
Ku
212
300
42.
4
1
1
Ks
1
0.8
1
1
1
0.8
1
1
1
0.7
750
5
42.
4
1
0.8
0.7
5
300
0.8
0.7
5
300
1
0.7
750
5
21.
2
1
21.
2
1
112 0.7
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
1
1
1
0.7
cos
φ
0.8
7
0.8
0.8
7
0.8
0.8
7
0.8
0.8
0.8
7
0.8
0.8
0.8
7
0.8
7
0.8
Ptt
cos
φtb
(W)
137.
8 0.81
960 0.81
212 0.82
480 0.82
0.80
42.4
4
0.80
240
4
421. 0.80
88
4
0.80
42.4
4
0.80
240
4
421. 0.80
88
4
0.86
21.2
9
21.2 0.86
632. 0.86
∑Ptt
(W)
1097.
8
Stt
(VA)
1355.
31
692
843.9
02
704.3
875.9
95
704.3
875.9
95
21.2
926.3
19
24.39
59
1077.
09
ĐỒ ÁN 3
GVHD: TRẦN ĐÌNH CƯƠNG
5
5
250 0.3
0
3
máy nước
nóng
Phịng
phịng
khách
p.bếp
p.ngủ 1
p.ngủ 2
nhà vs
1
nhà vs
2
Loại
phụ tải
chiếu
sáng
chiếu
sáng
chiếu
sáng
chiếu
sáng
chiếu
sáng
chiếu
sáng
P
(W)
5
0.3
3
1
81
272.
25 0.86
Ku
Ks
cosφ
1
1
0.87
1
1
0.87
1
1
0.87
1
1
0.87
1
1
0.87
1
1
0.87
116.6
212
42.4
42.4
21.2
21.2
tổng
Ptt
(W)
116.6
212
42.4
42.4
21.2
21.2
455.8
Cơng suất tính tốn cho tầng trệt :
∑Ptt-trệt = 1355.31 + 843.902 + 875.995*2 + 24.4 +1088.09=
5063.7 (W)
Cơng suất tính tốn tủ tầng trệt
Với tổng số phịng là 6 nên chọn Ks = 0,7 (theo tiêu chuẩn IEC)
Ptt-trệt = Ks.∑Ptt-trệt = 0,7 × 5063.7 = 3544.59 W
Hệ số cơng suất trung bình tầng trệt :
P cos
tt
cosφtb =
P
tt
=
1097.8*0.81 692*0.82 704.3*0.804 704.3*0.804 21.2*0.87 926.3*0.86
1097.8 692 704.3* 2 21.2 926.3
=0.8
2
SVTH:BÙI UY LÂM THANH NHẬT
20