Tải bản đầy đủ (.pdf) (65 trang)

Hồ sơ dự toán cây xăng Đồng Tháp, file excel tính toán và bản vẽ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (419.46 KB, 65 trang )

CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC KHOA TRẦN

Địa chỉ: 56A/52 Lạc Long Quân, Phường 3, Quận 11, Tp HCM
---oo0oo---

HỒ SƠ DỰ TỐN
CƠNG TRÌNH:

CÂY XĂNG - ĐỒNG THÁP

HẠNG MỤC:

Xây dựng mới

ĐỊA ĐIỂM:

CHỦ ĐẦU TƯ:

Ấp An Lợi B, Xã Định Yên, Huyện Lấp Vị, Tỉnh Đồng Tháp
Cơng ty TNHH Xăng Dầu Tâm Hưng

Năm 2018


CÔNG TY TNHH KIẾN TRÚC KHOA TRẦN

Địa chỉ: 56A/52 Lạc Long Quân, Phường 3, Quận 11, Tp HCM
---oo0oo---

HỒ SƠ DỰ TỐN
CƠNG TRÌNH:



CÂY XĂNG - ĐỒNG THÁP

HẠNG MỤC:

Xây dựng mới

ĐỊA ĐIỂM:

CHỦ ĐẦU TƯ:

Ấp An Lợi B, Xã Định Yên, Huyện Lấp Vị, Tỉnh Đồng Tháp
Cơng ty TNHH Xăng Dầu Tâm Hưng

Giá trị dự toán:
3,558,221,000 đồng
Bằng chữ: Ba tỷ năm trăm bốn mươi hai triệu bảy trăm ba mươi bảy nghìn đồng./.

.... , ngày .… tháng …. năm …...
GIÁM ĐỐC


THUYẾT MINH LẬP DỰ TỐN
CƠNG TRÌNH: CÂY XĂNG - ĐỒNG THÁP

I. Căn cứ lập:
1. Các văn bản:

- Thông tư số 09/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quyết tốn dự án hồn thành thuộc nguồn vốn nhà nước


- Thông tư số 08/2016/TT-BTC ngày 18/01/2016 của Bộ Tài chính quy định về quản lý, thanh tốn vốn đầu tư sử dụng nguồn vốn ngân sách nhà nước

- Thông tư số 06/2016/TT-BXD ngày 20/03/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định và quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Thông tư số 05/2016/TT-BXD ngày 10/03/2016 của Bộ Xây dựng về việc hướng dẫn xác định đơn giá nhân cơng trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Nghị định 32/2015/NĐ-CP ngày 25/03/2015 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.

- Quyết định số 1134/QĐ-BXD ngày 08/10/2015 của Bộ Xây dựng về việc cơng bố định mức các hao phí xác định giá ca máy và thiết bị thi công xây dựng.

- Thông tư số 65/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 06/2012/TT-BTC ngày 11/01/2012 của Bộ Tài chính hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Giá trị
Gia tăng, hướng dẫn thi hành Nghị định số 123/2008/NĐ-CP ngày 08/12/2008 và Nghị Định số 121/2011/NĐ-CP ngày 27/12/2011 của Chính Phủ
- Quyết định số 79/QĐ-BXD ngày 15/02/2017 của Bộ Xây dựng v/v cơng bố Định mức chi phí quản lý dự án và tư vấn đầu tư xây dựng.
- Công bố giá vật liệu Liên Sở Xây dựng - Tài chính tỉnh Đồng Tháp 3/2018
- Căn cứ vào khối lượng xác định từ hồ sơ bản vẽ thiết kế.

2. Định mức:

- Định mức dự tốn xây dựng cơng trình phần xây dựng công bố kèm theo văn bản số 1776/BXD-VP ngày 16/08/2007 của Bộ xây dựng.

- Định mức dự tốn xây dựng cơng trình phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo văn bản số 1091/QĐ-BXD ngày 26/12/2011 của Bộ xây dựng.

- Định mức dự tốn xây dựng cơng trình phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo văn bản số 1172/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ xây dựng.

- Định mức dự tốn xây dựng cơng trình phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo văn bản số 588/QĐ-BXD ngày 29/05/2014 của Bộ xây dựng.

- Định mức vật tư trong xây dựng cơng trình phần lắp đặt cơng bố kèm theo văn bản số 1777/BXD-VP ngày 16/8/2007 của Bộ xây dựng.

- Định mức vật tư trong xây dựng cơng trình phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo văn bản số 1173/QĐ-BXD ngày 26/12/2012 của Bộ xây dựng.


- Định mức vật tư trong xây dựng cơng trình phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo văn bản số 587/QĐ-BXD ngày 29/05/2014 của Bộ xây dựng.
- Định mức dự toán xây dựng cơng trình phần xây dựng (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo văn bản số 235/QĐ-BXD ngày 04/04/2017 của Bộ xây dựng.

- Định mức dự toán xây dựng cơng trình phần lắp đặt (sửa đổi và bổ sung) công bố kèm theo văn bản số 236/QĐ-BXD ngày 04/04/2017 của Bộ xây dựng.

3. Đơn giá:

- Đơn giá xây dựng cơng trình phần xây dựng ban hành kèm theo quyết định số 323/2013/QĐ-UBND ngày 03/09/2013 của UBND Tỉnh Đồng Tháp
- Đơn giá xây dựng cơng trình phần lắp đặt ban hành kèm theo quyết định số 322/2013/QĐ-UBND ngày 03/09/2013 của UBND Tỉnh Đồng Tháp
- Bảng giá ca máy và thiết bị thi công ban hành kèm theo quyết định số 42/UBND-ĐTXD ngày 07/02/2018 của UBND Tỉnh Đồng Tháp

1


BẢNG TỔNG HỢP DỰ TỐN HẠNG MỤC
CƠNG TRÌNH: CÂY XĂNG - ĐỒNG THÁP
HẠNG MỤC: XÂY MỚI

STT
NỘI DUNG CHI PHÍ
I CHI PHÍ TRỰC TIẾP
1 Chi phí vật liệu
- Đơn giá vật liệu gốc
2 Chi phí nhân cơng
- Đơn giá nhân cơng gốc
- Hệ số điều chỉnh nhân cơng
3 Chi phí máy thi công
- Đơn giá máy thi công gốc
- Hệ số điều chỉnh máy thi cơng
Chi phí trực tiếp

II CHI PHÍ CHUNG
III THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

CÁCH TÍNH
VLHT
Theo bảng tổng hợp vật liệu
BNC
Theo bảng tính tốn, đo bóc khối lượng cơng trình
NCG x 1.2
BM
Theo bảng tính tốn, đo bóc khối lượng cơng trình
MG x 1.03
VL + NC + M
T x 6.5%
(T + C) x 5.5%

Chi phí xây dựng trước thuế
T + C + TL
IV THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG
G x 10%
Chi phí xây dựng sau thuế
G + GTGT
Tổng cộng
Gxd
Làm trịn
Bằng chữ: Ba tỷ sáu trăm tám mươi bảy triệu bốn trăm bảy mươi tám nghìn đồng./.

Đơn vị tính: đồng

GIÁ TRỊ


KÝ HIỆU

2,211,674,777
2,211,674,777
627,224,079
522,686,733
627,224,079
40,077,884
38,910,567
40,077,884
2,878,976,740
187,133,488
168,636,063

VL
VLHT
NC
NCG
BNC
M
MG
BM
T
C
TL

3,234,746,291
323,474,629
3,558,220,920

3,558,220,920
3,558,221,000

G
GTGT
Gxd

1


BẢNG TÍNH TỐN, ĐO BĨC KHỐI LƯỢNG CƠNG TRÌNH
CƠNG TRÌNH: CÂY XĂNG - ĐỒNG THÁP
HẠNG MỤC: XÂY MỚI
Mã hiệu
công tác

STT
*

Danh mục cơng tác đo bóc

Đơn vị Khối lượng

1

AC.11222

2

AB.13411


Xây dựng trạm bơm, nhà bán hàng, nhà
vệ sinh, trưng bày, hệ thống cơng nghệ
* Cơng tác móng
Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/ m2. Chiều dài
5 mét
142,725 = 142,725
Đắp cát đầu cừ

3

AB.25113

112,4878 = 112,4878
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III

4

AB.65110

5

AF.11111

2,6939 = 2,6939
Đắp đất cấp ơng trình bằng đầm cóc, độ chặt 100m3
u cầu k=0,85
2,6939 x 2/3 = 1,7959
Bê tơng lót móng đá 4x6 mác 100
m3


6

AF.81122

15,5764 = 15,5764
Ván khn móng

7

AF.11214

8

AF.61110

1,2446 = 1,2446
Bê tơng móng đá 1x2 mác 250, đổ bằng thủ
cơng
39,315 = 39,315
Thép móng D<=10mm

AF.61120

0,0084 = 0,0084
Thép móng D<=18mm

9

0,6652 = 0,6652

* Cơng tác cổ móng

Đơn giá
Nhân cơng

Thành tiền

Máy thi cơng

Nhân cơng

Hệ số công tác

Máy thi công VL

100m

142.7250

560,600

80,011,635

m3

112.4878

64,347

7,238,252


2.6939

1,069,595

1,218,461

2,881,382

3,282,412

1.7959

1,288,626

888,599

2,314,243

1,595,835

15.5764

203,051

38,865

3,162,804

605,377


100m2

1.2446

4,599,401

m3

39.3150

234,510

39,437

9,219,761

1,550,466

tấn

0.0084

1,753,038

68,571

14,726

576


tấn

0.6652

1,291,549

336,613

859,138

223,915

100m3

NC

5,724,414

1

M


STT
10

Mã hiệu
cơng tác


Danh mục cơng tác đo bóc

AF.81132

Ván khn cổ móng loại vng

11

AF.12214

12

AF.61411

0,288 = 0,288
Trừ diện tích VK giao với đà kiềng
-0,0282 = -0,0282
Bê tơng cổ móng loại vng, mác 250, đá
1x2, đổ thủ cơng
1,44 = 1,44
Thép cổ móng D<=10mm

AF.61421

0.0363636
Thép cổ móng D<=18mm

14

AF.81141


0.2898432
* Cơng tác đà kiềng
Ván khn đà kiềng

15

AF.12314

16

AF.61511

1.12094
Bê tông đà kiềng mác 250 đá 1x2, đổ bằng
thủ công
9,2976 = 9,2976
Thép đà kiềng D<=10mm

17

AF.61521

0.29211352
Thép đà kiềng D<=18mm

AF.81132

1.14615936
* Công tác cột

Ván khuôn cột loại vuông, ván gỗ

13

18

19

AF.81131

0,4528 = 0,4528
Trừ diện tích VK giao với dầm
-0,03 = -0,03
Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khn gỗ,
ván khn cột trịn

Đơn vị Khối lượng
100m2

Đơn giá

Thành tiền

Nhân công Máy thi công
0.2598
5,338,593

Hệ số công tác

Nhân công Máy thi công VL

1,386,966

m3

1.4400

696,879

55,075

1,003,506

79,308

tấn

0.0364

2,304,347

68,571

83,794

2,493

tấn

0.2898


1,551,717

346,676

449,755

100,482

100m2

1.1209

5,753,631

m3

9.2976

551,309

79,484

5,125,851

739,010

tấn

0.2921


2,508,764

68,571

732,844

20,031

tấn

1.1462

1,554,814

339,884

1,782,065

389,561

100m2

0.4228

5,338,593

2,257,157

100m2


0.4084

13,185,822

5,385,090

NC

6,449,475

2

M


STT

Mã hiệu
cơng tác

Danh mục cơng tác đo bóc

20

AF.12214

21

AF.12214


22

AF.61411

0,4324 = 0,4324
Trừ diện tích VK giao với dầm
-0,024 = -0,024
Bê tơng cột mác 250, đá 1x2, loại cột vuông,
đổ bằng thủ công
2,264 = 2,264
Bê tông cột mác 250, đá 1x2, loại cột trịn,
đổ bằng thủ cơng
4,8643 = 4,8643
Thép cột D<=10mm

23

AF.61421

0,1586 = 0,1586
Thép cột D<=18mm

AF.81141

1,5694 = 1,5694
* Công tác dầm
Ván khuôn dầm, ván khuôn gỗ

24


25

AF.12314

26

AF.61511

1,7168 = 1,7168
Trừ ván khuôn giao dầm
-0,0222 = -0,0222
Bê tông dầm mác 250 đá 1x2, đổ bằng thủ
công
15,3117 = 15,3117
Thép dầm D<=10mm

AF.61521

0,448 = 0,448
Thép dầm D<=18mm

AF.81151

2,4728 = 2,4728
* Công tác sàn
Ván khuôn sàn mái, ván khuôn gỗ

27

28


Đơn vị Khối lượng

Đơn giá
Nhân công

Thành tiền

Máy thi công

Nhân công

Hệ số công tác

Máy thi công VL

m3

2.2640

696,879

55,075

1,577,734

124,690

m3


4.8643

696,879

55,075

3,389,829

267,901

tấn

0.1586

2,304,347

68,571

365,469

10,875

tấn

1.5694

1,551,717

346,676


2,435,265

544,073

100m2

1.6946

5,753,631

m3

15.3117

551,309

79,484

8,441,478

1,217,035

tấn

0.4480

2,508,764

68,571


1,123,926

30,720

tấn

2.4728

1,554,814

339,884

3,844,744

840,465

100m2

2.5671

4,510,190

NC

9,750,103

11,578,109

2,5671 = 2,5671
3


M


STT

Mã hiệu
cơng tác

Danh mục cơng tác đo bóc

29

AF.12414

30

AF.61711

Bê tơng sàn mái đá 1x2 mác 250, đổ thủ
công
22,1242 = 22,1242
Thép sàn mái D<=10mm

31

AF.81152

4.23254
* Công tác lanh tô

Ván khuôn lanh tô

32

AF.12513

AF.61611

33

34

AE.63124

35

AE.63224

36

AK.21224

37

AK.21124

38

AK.22124


Đơn vị Khối lượng
m3

Đơn giá

Thành tiền

Nhân công Máy thi công
22.1242
384,058
63,846

Nhân công Máy thi công VL
8,496,976
1,412,542

tấn

4.2325

2,265,631

100m2

0.0774

4,764,568

0,0774 = 0,0774
Bê tông lanh tô đá 1x2 mác 200


m3

0.3662

588,476

63,846

215,500

23,380

0,3662 = 0,3662
Thép lanh tô D<=10mm

tấn

0.0293

3,363,603

68,571

98,554

2,009

m3


26.0138

332,953

16,994

8,661,386

442,079

m3

41.0427

286,495

16,571

11,758,528

680,119

m2

540.4780

33,471

550


18,090,339

297,263

m2

241.7522

43,512

566

10,519,122

136,832

m2

12.9276

87,024

566

1,125,011

7,317

0,3662*80/1000 = 0,0293
* Công tác xây tường, tô

Xây tường gạch ống 8x8x18 mác 75 dày
10cm
26.01384
Xây tường gạch ống 8x8x18 mác 75 dày
20cm
41,0427 = 41,0427
Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa
xi măng mác 75
629,6092 = 629,6092
Trừ diện tích ốp tường
-67,5712-21,56 = -89,1312
Trát tường ngồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa
xi măng mác 75
241.7522
Trát má cửa mác 75

69,943

Hệ số công tác

9,589,374

NC

296,037

368,778

12,9276 = 12,9276
4


M


STT
39

Mã hiệu
cơng tác
AK.22124

Danh mục cơng tác đo bóc
Trát cột mác 75, dày 1,5 cm

Đơn vị Khối lượng
m2

Đơn giá

Thành tiền

Nhân công Máy thi công
34.0000
87,024
566

Hệ số công tác

Nhân công Máy thi công VL
2,958,816

19,244

NC

Trát cột vuông
10 x 3,4 = 34

40

AK.23114

Trát dầm mác 75

m2

143.8092

58,574

566

8,423,480

81,396

AK.23214

1,6946*100 = 169,46
Trừ diện tích trần giao tường khơng trát
-53,8 x 0,1 = -5,38

Trừ diện tích dầm nằm trong trần thạch cao
khơng trát
-20.2708
Trát trần mác 75

m2

209.6860

83,677

566

17,545,895

118,682

AK.82110

2,5671*100 = 256,71
Trừ diện tích đóng thạch cao không trát
-47,024 = -47,024
* Công tác sơn, bả
Bả bằng matít vào tường ngồi

m2

241.7522

50,206


12,137,411

43

AK.82110

241.7522
Bả bằng matít vào tường trong

m2

540.4780

50,206

27,135,238

44

AK.82120

540,478 = 540,478
Bả bằng matít vào cột, dầm, trần

m2

400.4228

60,247


24,124,272

m2

241.7522

10,221

2,470,949

m2

940.9008

9,292

8,742,850

41

42

45

AK.86114

46

AK.86112


400.4228
Sơn tường ngồi nhà đã bả bằng sơn Kova, 1
nước lót 2 nước phủ
241.7522
Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả
bằng sơn Kova, 1 nước lót 2 nước phủ
940.9008

5

M


STT

47

48

Mã hiệu
cơng tác

AB.65130

AF.11314

Danh mục cơng tác đo bóc
* Cơng tác san lấp, bê tơng nền, láng nền,
chống thấm

San lấp tồn bộ khu đất chiều dày 600mm
1236,774 x 0,6/100 = 7,4206
Trừ nền nhà bán hàng
-10,5 x 3,5 x 0,6/100 = -0,2205
Trừ bậc thềm trước nhà bán hàng
-10,5 x 1 x 0,6 /100 = -0,063
Trừ nhà vệ sinh
-22,905 x 0,6 /100 = -0,1374
Trừ nhà trưng bày
-9 x 6 x 0,6 /100 = -0,324
Trừ khu bồn
-8,75 x 6,2 x 0,6 /100 = -0,3255
Trừ rãnh công nghệ
-27,96 x 0,8 x 0,6 /100 = -0,1342
Trừ rãnh thu dầu
-36,36 x 0,4 x 0,6 /100 = -0,0873
Bê tông nền trạm xăng và nắp bồn dầu đá
1x2 mác 250
1236,774 x 0,2 = 247,3548
Trừ nền nhà bán hàng
-10,5 x 3,5 x 0,2 = -7,35
Trừ bậc thềm trước nhà bán hàng
-10,5 x 1 x 0,2 = -2,1
Trừ nhà vệ sinh
-22,905 x 0,2 = -4,581
Trừ nhà trưng bày
-9 x 6 x 0,2 = -10,8
Trừ khu bồn
-8,75 x 6,2 x 0,2 = -10,85
Trừ rãnh công nghệ

-27,96 x 0,8 x 0,2 = -4,4736
Trừ rãnh thu dầu

Đơn vị Khối lượng

100m3

m3

Đơn giá
Nhân công

Thành tiền

Máy thi công

Nhân công

Hệ số công tác

Máy thi công VL

6.1287

1,703,664

1,174,797

10,441,246


7,199,978

209.3534

225,931

38,865

47,299,423

8,136,520

NC

6

M


STT

49

50

Mã hiệu
cơng tác

Danh mục cơng tác đo bóc


Đơn vị Khối lượng

Đơn giá
Nhân công

Thành tiền

Máy thi công

Nhân công

Hệ số công tác

Máy thi công VL

AF.11121

-36,36 x 0,4 x 0,2 = -2,9088
Bê tông nắp bồn dày 100 đan 1 lớp thép D10
a 200
8,75 x 6,2 x 0,1 = 5,4250
Trừ đan miệng bồn
-3*1,1*1,1*0,1 = -0,3630
Bê tơng lót nền nhà đá 4x6 mác 100

m3

11.1198

168,733


38,865

1,876,277

432,171

AK.41124

Nhà bán hàng
33,550 x 0,1 = 3,355
Bậc thềm nhà bán hàng
10,5 x 1 x 0,1 = 1,05
Nhà vệ sinh
19,818 x 0,1 = 1,9818
Nhà trưng bày
47,330 x 0,1 = 4,733
Cán nền bằng vữa mác 75 dày 3cm

m2

405.1950

17,740

719

7,188,159

291,335


NC

Nhà bán hàng
33,55 = 33,55
Bậc thềm nhà bán hàng
10,5 x 1 = 10,5
Nhà vệ sinh
19,818 = 19,818
Nhà trưng bày
47,33 = 47,33
Trụ bơm
9,737 = 9,737
Mái trạm bơm
99 = 99
Mái nhà bán hàng
56,35 = 56,35
Mái nhà vệ sinh
34,8 = 34,8
Mái nhà trưng bày
7

M


STT

Mã hiệu
cơng tác


51

AK.94111

52

AK.92111

53

Danh mục cơng tác đo bóc
71,646 = 71,646
Mương thu dầu, hố gạn dầu, rãnh công nghệ,
hố ga
22,464 = 22,464
Quét nhựa bitum 2 lớp vào đáy bồn

Đơn vị Khối lượng

Đơn giá
Nhân công

Thành tiền

Máy thi công

Nhân công

m2


96.8600

10,840

1,049,962

2,557,072

Hệ số công tác

Máy thi công VL

m2

436.5840

5,857

AK.51280

96,86 = 96,86
Quét chống thấm mái bằng Sika topseal 107,
định mức 3kg/m2
Mái trạm bơm: 120,000 = 120
Quét lên thành: 120 x 0,5 = 60
Mái nhà bán hàng: 59,670 = 59,67
Quét lên thành: 32,8 x 0,44 = 14,432
78,8 x 0,26 = 20,488
Mái nhà vệ sinh: 34,8 = 34,8
Quét lên thành: 25,8 x 0,46 = 11,868

Mái nhà trưng bày: 71,646 = 71,646
Mương thu dầu
43,68 = 43,68
* Công tác lát, ốp
Lát nền nhà bán hàng gạch 600x600

m2

33.5500

23,430

6,517

786,077

218,645

54

AK.31230

33,55 = 33,55
Len chân tường nhà bán hàng gạch 120x600

m2

4.4400

90,371


16,293

401,247

72,341

55

AK.51230

37 x 0,12 = 4,44
Lát sàn nhà vệ sinh 250x250

m2

33.0350

28,952

4,888

956,429

161,475

NC

Nhà vệ sinh công cộng
19,818 = 19,818

Trạm bơm
9,737 = 9,737
Nhà vệ sinh nhà trưng bày
3,48 = 3,48
8

M


STT

Mã hiệu
cơng tác

56

AK.31140

57

AK.31130

58

TT

59

TT


60

TT

61
62

TT
TT

63

TT

64

TT

65

AG.31311

Danh mục cơng tác đo bóc

Đơn vị Khối lượng

Ốp tường nhà vệ sinh công cộng 300x600
m2
cao 1,6m
42,232 x 1,6 = 67,5712

Ốp tường nhà vệ sinh nhà trưng bày 250x400 m2
cao 2,8m
7,7 x 2,8 = 21,56
* Cơng tác đóng trần thạch cao
Đóng trần thạch cao khung sương chìm nhà
trưng bày
47,204 = 47,204
* Công tác cửa, công tác sắt
Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính
m2
cường lực
Nhà bán hàng
12,32 = 12,32
Nhà vệ sinh
7,334 = 7,334
Nhà trưng bày
26,2688 = 26,2688
Cung cấp và lắp đặt cầu thang sắt lên mái
bộ
nhà trưng bày
Cung cấp lắp đặt lan can mái nhà trưng bày
md
Cung cấp và lắp đặt thanh cản bảo vệ trụ
md
bơm
26,34 = 26,34
0,6*10 + 4+1,7 +2,5 + 1,2*2 = 16,6
Cung cấp lắp đặt vỉ thép mương thu dầu
m2
36,36 x 0,4 = 14,544

Cung cấp lắp đặt khung sắt cho đan rãnh
m2
công nghệ
26,5 x 0,6 = 15,9
* Đan bê tông
Ván khuôn đan
100m2

Đơn giá

Thành tiền

Nhân công Máy thi công
67.5712
83,677
32,585

21.5600

92,045

32,585

Hệ số công tác

Nhân công Máy thi công VL
5,654,155
2,201,808

1,984,490


NC

702,533

47.2040

45.9228

1.0000
33.1510
42.9400

14.5440
15.9000

0.1213

3,663,506

444,383

0,1213 = 0,1213
9

M


STT


Mã hiệu
cơng tác

Danh mục cơng tác đo bóc

Đơn vị Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

66

AG.11413

Bê tông đan đá 1x2 mác 200

m3

Nhân công Máy thi công
2.6407
367,495
24,142

67

AG.13221

2,6407 = 2,6407
Thép đan


tấn

0.1192

m2

58.4500

tấn

68

TT

69

AF.61711

0,1192 = 0,1192
* Công tác khác
Thi công mặt dựng alu, bản hiệu
Mái: 32 x 0,6 = 19,2
Cột tròn: 39,25 = 39,25
Thép nền vỉa hè lối vào cây xăng D10@100

70

AF.61711


1,0242 = 1,0242
Thép đáy, nắp và miệng bồn chứa bể

71

AF.61511

72

AF.61521

73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83

TT
TT
TT
TT
TT
TT
TT

TT
TT
TT
BB.37101

0.796807333
Thép dầm chống nổi, giằng tường khu bồn
D<=10mm
0,1562 = 0,1562
Thép dầm chống nổi, giằng tường khu bồn
D<=18mm
0,2703 = 0,2703
* Hệ thống công nghệ
BỂ THÉP 10M3
CỘT BƠM ĐIỆN TỬ ( ĐƠN )
CỘT BƠM ĐIỆN TỬ ( KÉP )
VAN CHẶN DY80-Py
VAN THỞ CMAK-50
VAN CRÊPIN DY40
VAN GÓC DY40
HỌNG NHẬP DY40
CỔ NỐI LỖ ĐO DẦU
NẮP LỔ ĐO DẦU DY40
BÍCH DY40 - PY6

Hệ số công tác

Nhân công Máy thi công VL
970,444
63,752


2,648,140

68,571

315,658

8,174

1.0242

2,265,631

69,943

2,320,459

71,636

tấn

0.7968

2,265,631

69,943

1,805,271

55,731


tấn

0.1562

2,508,764

68,571

391,869

10,711

tấn

0.2703

1,554,814

339,884

420,266

91,871

CÁI
CÁI
CÁI
CÁI
CÁI

CÁI
CÁI
CÁI
CÁI
CÁI
CÁI

3.0000
2.0000
2.0000
3.0000
3.0000
3.0000
3.0000
3.0000
3.0000
3.0000
72.0000

46,159

10,566

3,323,448

760,752

NC

1.07

10

M


STT

Danh mục cơng tác đo bóc

Mã hiệu
cơng tác

Đơn vị Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Hệ số cơng tác

84

BB.37103

BÍCH DY80 - PY6

CÁI

Nhân cơng Máy thi cơng
12.0000

62,645
15,849

85
86

TT
BB.37105

BÍCH NỐI CỘT BƠM
BÍCH TĂNG CƯỜNG D160-D92

CÁI
CÁI

48.0000
6.0000

89,022

34,339

534,132

206,034

1.07

87


BB.37105

BÍCH TĂNG CƯỜNG D160-D50

CÁI

6.0000

89,022

34,339

534,132

206,034

1.07

88

BB.16102

ỐNG D89X3,5 TRÁNG KẼM

100m

0.5800

7,533,743


60,376

4,369,571

35,018

1.07

89

BB.16101

ỐNG D48X3,5 TRÁNG KẼM

100m

2.4000

6,313,589

37,735

15,152,614

90,564

1.07

90


BB.27101

MĂNG XÔNG DY40

cái

3.0000

60,298

9,069

180,894

27,207

1.07

91
92

TT
BB.27101

KÉP 48 - 48
CÚT 90 - Dy80

CÁI
CÁI


4.0000
15.0000

60,298

9,069

904,470

136,035

1.07

93

BB.27101

CÚT 45 - Dy40

CÁI

4.0000

60,298

9,069

241,192

36,276


1.07

94

BB.27101

CÚT 90 - Dy40

CÁI

42.0000

60,298

9,069

2,532,516

380,898

1.07

95

BB.27101

RẮC CO Dy 40

CÁI


4.0000

60,298

9,069

241,192

36,276

1.07

96
97
98

TT
TT
BB.16101

BULONG M12x50
BULONG M16x17
ỐNG THÓT D48-D38

BỘ
BỘ
100m

36.0000

12.0000
0.0600

6,313,589

37,735

378,815

2,264

1.07

99

TT

ĐỆM CÁC TÔNG AMIĂNG
* Thiết bị điện trạm bơm và nhà bán hàng

M2

2.7000

100

BA.13301

bộ


18.0000

56,051

1,008,918

1.07

101

BA.18202

cái

6.0000

19,783

118,698

1.07

Đèn led trắng 1,2m (bao gồm cả hộp đèn +
Phụ kiện)
18
Ổ cắm đôi 2 cực 10A
6

Nhân công Máy thi công VL
751,740

190,188

NC
M
1.07

11


Danh mục cơng tác đo bóc

Đơn vị Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Hệ số công tác

STT

Mã hiệu
công tác

102

BA.18102

Lắp đặt công tắc 2 hạt


cái

Nhân công Máy thi công
4.0000
18,134

103

BA.15408

4
Tủ điện

cái

2.0000

74,185

104

BA.19302

2=2
MCB 2 pha 50A

cái

3.0000


82,428

247,284

1.07

105

BA.19303

3=3
MCB 2 pha 80A

cái

1.0000

115,399

115,399

1.07

106

BA.18101

1=1
* Thiết bị điện nhà vệ sinh
Lắp đặt công tắc đơn


cái

1.0000

16,486

16,486

1.07

107

BA.18102

1=1
Lắp đặt công tắc đôi

cái

3.0000

18,134

54,402

1.07

108


BA.13301

3
Đèn led 1,2 trắng

bộ

5.0000

56,051

280,255

1.07

109

BA.19201

5=5
MCB 1 pha 10A

cái

1.0000

31,322

31,322


1.07

BA.13201

1=1
Đèn led 0,6m trắng

bộ

8.0000

47,808

382,464

1.07

111

BA.13102

8
* Thiết bị điện nhà trưng bày
Đèn led ốp trần phi 150 Warm

bộ

35.0000

24,728


865,480

1.07

112

BA.18103

35 = 35
Lắp đặt công tắc 3 hạt

cái

2.0000

19,783

39,566

1.07

110

2=2

3,147

Nhân công Máy thi công VL
72,536


148,370

6,294

NC
M
1.07

1.07

12


Danh mục cơng tác đo bóc

Đơn vị Khối lượng

Đơn giá

Thành tiền

Hệ số công tác

STT

Mã hiệu
công tác

113


BA.18102

Lắp đặt công tắc 2 hạt

cái

114

BA.18202

1=1
Ổ cắm đôi 2 cực 10A

cái

11.0000

19,783

217,613

1.07

115

BA.13502

11 = 11
Đèn chùm


bộ

2.0000

41,214

82,428

1.07

116

BA.15408

2=2
Tủ điện

cái

1.0000

74,185

117

BA.19302

1=1
MCB 2 pha 50A


cái

2.0000

82,428

164,856

1.07

BA.16210

2=2
* Công tác dây dẫn điện
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x16mm2

m

50.0000

8,572

428,600

1.07

119

BA.16209


50 = 50
Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x10mm2

m

25.0000

7,418

185,450

1.07

120

BA.16107

25 = 25
Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x1,5mm2

m

300.0000

4,946

1,483,800

1.07


121

BA.16109

300 = 300
Lắp đặt dây đơn, loại dây 1x2,5mm2

m

150.0000

4,946

741,900

1.07

122

BA.14402

150 = 150
Ống nhựa luồn dây D21

m

80.0000

42,862


bể
t/bộ

1.0000
1.0000

118

123
124

TT
TT

80 = 80
* Hệ thống cấp thốt nước
Bể tự hoại
Thi cơng hệ thống ống dẫn cấp thốt nước
sinh hoạt

Nhân cơng Máy thi cơng
1.0000
18,134

3,147

1,573

Nhân công Máy thi công VL

18,134

74,185

3,428,960

3,147

125,840

NC
M
1.07

1.07

1.07

13


STT

Mã hiệu
cơng tác

125

BB.19110


Danh mục cơng tác đo bóc
Ống thốt nước sân trạm UPVC D168

126

TT

127

BB.41201

36,8 /100 = 0,368
* Hệ thống chống sét
Thi công hệ thống chống sét
* Thiết bị vệ sinh
Lắp đặt chậu xí bệt

128

129

130

Đơn vị Khối lượng
100m

Đơn giá

Thành tiền


Nhân cơng Máy thi công
0.3680
2,612,952

Hệ số công tác

Nhân công Máy thi công VL
961,566

NC

t/bộ

1.0000

bộ

5.0000

247,283

1,236,415

1.07

BB.41101

5=5
Lắp đặt chậu rửa 1 vòi


bộ

3.0000

82,428

247,284

1.07

BB.41501

3=3
Lắp đặt vòi rửa 1 vịi

bộ

2.0000

28,025

56,050

1.07

BB.42202

2=2
Phểu thu nước sàn


cái

2.0000

31,322

62,644

1.07

T*

*
131

AC.11222

132

AB.13411

133

AB.25113

134

AB.65110

2=2

TỔNG NHĨM: Xây dựng trạm bơm, nhà
bán hàng, nhà vệ sinh, trưng bày, hệ
thống công nghệ
Tường rào
* Cơng tác móng tường rào
Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/ m2. Chiều dài
5 mét
18 = 18
Đắp cát đầu cừ

479,830,662

37,103,633

100m

18.0000

560,600

10,090,800

m3

2.8800

64,347

185,319


0.2059

1,069,595

1,218,461

220,230

250,881

0.1373

1,288,626

888,599

176,928

122,005

2,88 = 2,88
Đào móng tường rào bằng máy đào 0,8m3,
100m3
đất cấp III
0,2059 = 0,2059
Đắp đất cấp ơng trình bằng đầm cóc, độ chặt 100m3
yêu cầu k=0,85
0,2059*2/3 = 0,1373

14


M


Danh mục cơng tác đo bóc

STT

Mã hiệu
cơng tác

135

AF.11111

Bê tơng lót móng tường rào đá 4x6 mác 100

136

AF.81122

1,44 = 1,44
Ván khn móng tường rào

137

AF.11213

138


AF.61120

0,106 = 0,106
Bê tơng móng tường rào đá 1x2 mác 100, đổ
bằng thủ cơng
2,9267 = 2,9267
Thép móng D<=18mm

139

AF.81132

0,1305 = 0,1305
* Cơng tác cổ móng tường rào
Ván khn cổ móng loại vng

140

AF.12213

141

AF.61411

0,048 = 0,048
Bê tơng cổ móng loại vng, mác 200, đá
1x2, đổ thủ cơng
0,24 = 0,24
Thép cổ móng D<=10mm


142

AF.61421

0,0371 = 0,0371
Thép cổ móng D<=18mm

AF.81141

0,0394 = 0,0394
* Cơng tác đà kiềng, giằng tường rào
Ván khuôn đà kiềng

143

144

AF.12313

145

AF.61511

0,264 = 0,264
Bê tông đà kiềng mác 200 đá 1x2, đổ bằng
thủ công
1,98 = 1,98
Thép đà kiềng D<=10mm
0,1758 = 0,1758


Đơn vị Khối lượng
m3

Đơn giá

Thành tiền

Nhân công Máy thi công
1.4400
203,051
38,865

Hệ số công tác

Nhân công Máy thi công VL
292,393
55,966

100m2

0.1060

4,599,401

m3

2.9267

234,510


39,437

686,340

115,420

tấn

0.1305

1,291,549

336,613

168,547

43,928

100m2

0.0480

5,338,593

m3

0.2400

696,879


55,075

167,251

13,218

tấn

0.0371

2,304,347

68,571

85,491

2,544

tấn

0.0394

1,551,717

346,676

61,138

13,659


100m2

0.2640

5,753,631

m3

1.9800

551,309

79,484

1,091,592

157,378

tấn

0.1758

2,508,764

68,571

441,041

12,055


NC

487,537

256,252

1,518,959

15

M


STT

Mã hiệu
cơng tác

146

AF.81132

Danh mục cơng tác đo bóc
* Cơng tác cột tường rào
Ván khuôn cột loại vuông, ván gỗ

Đơn vị Khối lượng

Đơn giá
Nhân công


Thành tiền

Máy thi công

Nhân công

Hệ số công tác

Máy thi công VL

100m2

0.1760

5,338,593

m3

0.8800

696,879

55,075

613,254

48,466

tấn


0.0477

2,304,347

68,571

109,917

3,271

939,592

147

AF.12213

148

AF.61411

0,176 = 0,176
Bê tông cột mác 200, đá 1x2, loại cột vuông,
đổ bằng thủ công
0,88 = 0,88
Thép cột D<=10mm

149

AF.61421


0,0477 = 0,0477
Thép cột D<=18mm

tấn

0.0355

1,551,717

346,676

55,086

12,307

AE.63214

0,0355 = 0,0355
* Công tác xây tường
Xây tường rào dày 20cm, mác 75

m3

3.9600

263,265

5,394


1,042,529

21,360

151

AE.63114

3,96 = 3,96
Xây tường rào dày 10cm, mác 75

m3

4.2900

301,981

3,596

1,295,498

15,427

152

AK.21224

4,29 = 4,29
Trát tường rào mác 75 dày 1,5cm


m2

158.4000

33,471

550

5,301,806

87,120

153

AK.82110

125,4 = 125,4
13,2 = 13,2
19,8 = 19,8
Bả bằng matít vào tường

m2

158.4000

50,206

7,952,630

154


AK.86111

158,4 = 158,4
Sơn tường rào

m2

158.4000

6,504

1,030,234

md
md

35.0000
36.6000

150

155
156

TT
TT
T*

158,4 = 158,4

Thép D10 đầu nhọn tường rào
Hàng rào di động khung B40 bảo vệ cây
xăng
TỔNG NHÓM: Tường rào

NC

34,270,364

975,005

16

M


STT

Mã hiệu
cơng tác

157

*
AB.25113

158

AF.12514


159

AF.61611
T*
THM

Danh mục cơng tác đo bóc
Đan bê tơng trên cống vỉa hè
Bang gọt đất hiện trạng
36,6 x 2 x 0,1/100 = 0,0732
Bê tông đan đá 1x2 mác 250
36,6 x 2 x 0,15 = 10,98
Thép đan <10mm
0.61
TỔNG NHÓM: Tường rào
TỔNG HẠNG MỤC

Đơn vị Khối lượng

Đơn giá
Nhân công

Thành tiền

Máy thi công

Nhân công

Hệ số công tác


Máy thi công VL

100m3

0.0732

1,069,595

1,218,461

78,294

89,191

m3

10.9800

588,476

63,846

6,461,466

701,029

tấn

0.6083


3,363,603

68,571

2,045,946

41,709

8,585,707
522,686,733

831,929
38,910,567

NC

17

M


BẢNG TỔNG HỢP VẬT LIỆU, NHÂN CÔNG, MÁY THI CÔNG
CÔNG TRÌNH: CÂY XĂNG - ĐỒNG THÁP

STT
1
2
3
4
5

6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
30
31
32
33
34
35

36
37
38
39
40
41
42
43
44
45
46
47
48
49

Mã hiệu
V05496
Mã vật tư
Mã vật tư
V05957
V05962
Mã vật tư
V05752
V05752
V00091
V00448
V05500
Mã vật tư
Mã vật tư
V01491

V00108
V00109
V00112
V10651
V09321
V01500
V01504
Mã vật tư
V01982
V01702
V01703
V01701
Mã vật tư
Mã vật tư
V00169
V05539
Mã vật tư
Mã vật tư
Mã vật tư
Mã vật tư
Mã vật tư
Mã vật tư
V06388
V06388
V06388
V05207
V05209
V00833
V02016
V02019

V03642
V03643
V00226
Mã vật tư
V02492

Tên vật tư
Vật liệu
Acêtylen
BỂ THÉP 10M3
Bể tự hoại
BÍCH DY40 - PY6
BÍCH DY80 - PY6
BÍCH NỐI CỘT BƠM
BÍCH TĂNG CƯỜNG D160-D50
BÍCH TĂNG CƯỜNG D160-D92
Bột đá
Bột trét tường
Bu lông M16
BULONG M12x50
BULONG M16x17
Cao su tấm
Cát mịn ML=1,5-2,0
Cát san lấp
Cát vàng
Cát vàng hạt to
Cây chống D100x4500
Chậu rửa 1 vịi
Chậu xí bệt
CỔ NỐI LỖ ĐO DẦU

Cồn rửa
Cơng tắc 2 hạt (Đế âm + Hạt + mặt)
Công tắc 3 hạt
Công tắc đơn (Hạt + Đế âm + Mặt)
CỘT BƠM ĐIỆN TỬ ( ĐƠN )
CỘT BƠM ĐIỆN TỬ ( KÉP )
Cừ tràm dài 5 mét
Củi đun
Cung cấp lắp đặt cửa nhựa lõi thép, kính cường lực
Cung cấp lắp đặt khung sắt cho đan rãnh công nghệ
Cung cấp lắp đặt lan can mái nhà trưng bày
Cung cấp lắp đặt vỉ thép mương thu dầu
Cung cấp và lắp đặt cầu thang sắt lên mái nhà trưng bày
Cung cấp và lắp đặt thanh cản bảo vệ trụ bơm
CÚT 45 - Dy40
CÚT 90 - Dy40
CÚT 90 - Dy80
Đá 1x2
Đá 4x6
Đất đèn
Dây dẫn điện 1x1,5mm2
Dây dẫn điện 1x2,5mm2
Dây dẫn điện 2x10mm2
Dây dẫn điện 2x16mm2
Dây thép
ĐỆM CÁC TÔNG AMIĂNG
Đèn chùm

Đơn vị
chai

CÁI
bể
cái
cái
CÁI
cái
cái
kg
kg
bộ
BỘ
BỘ
m2
m3
m3
m3
m3
cây
bộ
bộ
CÁI
kg
cái
cái
cái
CÁI
CÁI
m
kg
m2

m2
md
m2
bộ
md
cái
cái
cái
m3
m3
kg
m
m
m
m
kg
M2
bộ

Khối lượng
0.0600
3.0000
1.0000
72.0000
12.0000
48.0000
6.0000
6.0000
116.8132
536.4212

480.0000
36.0000
12.0000
3.4080
61.6810
140.7487
14.9545
153.0573
278.0543
3.0000
5.0000
3.0000
0.1803
8.0000
2.0000
1.0000
2.0000
2.0000
16,876.1250
193.7200
45.9228
15.9000
33.1510
14.5440
1.0000
42.9400
4.0000
42.0000
15.0000
283.6332

26.3440
5.4898
306.0000
153.0000
25.5000
51.0000
256.5058
2.7000
2.0000
1


STT
50
51
52
53
54
55
56
57
58
59
60
61
62
63
64
65
66

67
68
69
70
71
72
73
74
75
76
77
78
79
80
81
82
83
84
85
86
87
88
89
90
91
92
93
94
95
96

97
98
99
100
101
102
103
104

Mã hiệu
V01409
V03042
V10776
V00772
V00776
V00784
Mã vật tư
V07587
V00323
V00328
V05597
V00374
V00375
V00270
V00390
V05605
V00404
V00405
Mã vật tư
Mã vật tư

Mã vật tư
V06388
V01213
V03575
V01218
Mã vật tư
V00489
V02208
V00494
V02940
V00770
V40907
V42739
V03055
V07486
V40907
V06604
V00515
V06388
V00253
V00548
V03502
V03504
V02294
V03222
V03222
V03224
Mã vật tư
V00656
V00661

V03163
Mã vật tư
Mã vật tư
Mã vật tư
V02106

Tên vật tư

Đèn led 0,6m trắng (Bao gồm phụ kiện)
Đèn led ốp trần phi 150 Warm
Đèn led trắng 1,2m (bao gồm cả hộp đèn + Phụ kiện)
Đinh
Đinh các loại
Đinh đỉa
Đóng trần thạch cao khung sương chìm nhà trưng bày
Gạch chân tường 120x600
Gạch lát 250x250mm
Gạch lát 600x600mm
Gạch ống 8x8x18cm
Gạch ốp tường 250x400mm
Gạch ốp tường 400x400mm
Giấy ráp
Gỗ chống
Gỗ đà nẹp
Gỗ ván cầu công tác
Gỗ ván khuôn
Hàng rào di động bảo vệ cây xăng
HỌNG NHẬP DY40
KÉP 48 - 48
MĂNG XÔNG DY40

MCB 1 pha 10A
MCB 2 pha 50A
MCB 2 pha 80A
NẮP LỔ ĐO DẦU DY40
Nhựa bi tum số 4
Nhựa dán
Nước
Ổ cắm đơi 2 cực 10A
Ơ xy
ỐNG D48X3,5 TRÁNG KẼM
ỐNG D89X3,5 TRÁNG KẼM
Ống nhựa luồn dây D21
Ống thốt nước sân trạm UPVC D168
ỐNG THĨT D48-D38
Phễu thu D100
Que hàn
RẮC CO Dy 40
Sika topseal 107, định mức 3kg/m2
Sơn chống gỉ
Sơn lót K - 108
Sơn lót K - 208
Sơn màu
Sơn phủ SG168 LOW GLOSS
Sơn phủ SG168 LOW GLOSS
Sơn phủ SG368
Thép D10 đầu nhọn tường rào
Thép tròn
Thép tròn D<=10mm
Thép tròn D<=18mm
Thi công hệ thống chống sét

Thi công hệ thống ống dẫn cấp thốt nước sinh hoạt
Thi cơng mặt dựng alu, bản hiệu
Tủ điện

Đơn vị
bộ
bộ
bộ
kg
kg
cái
m2
m2
m2
m2
viên
m2
m2
m2
m3
m3
m3
m3
md
CÁI
CÁI
cái
cái
cái
cái

CÁI
kg
kg
lít
cái
chai
m
m
m
m
m
cái
kg
cái
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
kg
md
kg
kg
kg
t/bộ
t/bộ
m2
cái


Khối lượng
8.0000
35.0000
23.0000
108.1571
0.4650
3.4103
47.2040
4.4622
33.2002
33.7178
49,873.9712
22.2068
67.9091
26.8211
5.8696
1.3731
0.1938
8.6471
36.6000
3.0000
4.0000
3.0000
1.0000
5.0000
1.0000
3.0000
203.4060
0.0589

78,647.7175
17.0000
0.9326
241.2000
58.2900
81.6000
37.1680
6.0300
2.0000
66.3074
4.0000
1,309.7520
8.3440
184.6825
40.6144
5.3684
171.2439
14.4144
40.6144
35.0000
119.7960
7,480.3401
6,751.4846
1.0000
1.0000
58.4500
3.0000
2



STT
105
106
107
108
109
110
111
112

Mã hiệu
Mã vật tư
Mã vật tư
Mã vật tư
Mã vật tư
V02459
V00761
V00762
V00750

1
2
3
4
5
6

N0006
N0006
N0009

N0015
N0011
N0020

1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13

M0078
M0084
M0085
M0194
M1541
M0199
M0175
M0429
M0431
M0998
M1000
M1031

M0111

Tên vật tư
VAN CHẶN DY80-Py
VAN CRÊPIN DY40
VAN GĨC DY40
VAN THỞ CMAK-50
Vịi rửa 1 vòi
Xi măng PC40
Xi măng trắng
Vật liệu khác
Tổng cộng vật liệu
Nhân cơng
Nhân cơng bậc 3,0/7 - Nhóm 1
Nhân cơng bậc 3,0/7 - Nhóm 1
Nhân cơng bậc 3,5/7 - Nhóm 1
Nhân cơng bậc 3,5/7 - Nhóm 2
Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm 1
Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm 2
Tổng cộng nhân công
Máy thi công
Máy cắt gạch đá 1,7kW
Máy cắt uốn
Máy cắt uốn cốt thép 5kW
Máy đầm bàn 1kW
Máy đầm đất cầm tay 50kg
Máy đầm dùi 1,5kW
Máy đào <=0,8m3
Máy hàn điện 23kw
Máy khoan cầm tay 0,5kW

Máy trộn bê tông 250l
Máy trộn vữa 80l
Vận thăng 0,8T
Máy khác
Tổng cộng máy thi công

Đơn vị

Khối lượng

CÁI
CÁI
CÁI
CÁI
bộ
kg
kg
%

3.0000
3.0000
3.0000
3.0000
2.0000
124,211.1021
21.9953

công
công
công

công
công
công

520.8398
13.0975
1,227.1799
108.6678
1,225.5906
135.3344

ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
ca
%

20.6033
0.0477
5.0953
21.1367
38.6379

12.2912
1.5079
15.5895
0.8600
32.4084
7.6002
9.0117

3


HAO PHÍ VẬT LIỆU, NHÂN CƠNG, MÁY THI CƠNG CHO CÁC CƠNG TÁC XÂY DỰNG
CƠNG TRÌNH: CÂY XĂNG - ĐỒNG THÁP
HẠNG MỤC: XÂY MỚI

STT

Mã hiệu
*

1

AC.11222

V09321
V00169
V00405
V00750

2


N0009
AB.13411
V00109
V00750

3

N0006
AB.25113

N0006

4

M0175
AB.65110

N0011

Tên công tác

Đơn vị Khối lượng

Xây dựng trạm bơm, nhà bán hàng, nhà vệ
sinh, trưng bày, hệ thống cơng nghệ
* Cơng tác móng
Đóng cừ tràm mật độ 25 cây/ m2. Chiều dài 100m
5 mét
Vật liệu

- Cây chống D100x4500
cây
- Cừ tràm dài 5 mét
m
- Gỗ ván khuôn
m3
- Vật liệu khác
%
Nhân cơng
- Nhân cơng bậc 3,5/7 - Nhóm 1
công
Đắp cát đầu cừ
m3
Vật liệu
- Cát san lấp
m3
- Vật liệu khác
%
Nhân cơng
- Nhân cơng bậc 3,0/7 - Nhóm 1
cơng
Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III 100m3
Nhân công
- Nhân cơng bậc 3,0/7 - Nhóm 1
Máy thi cơng
- Máy đào <=0,8m3
Đắp đất cấp ơng trình bằng đầm cóc, độ
chặt u cầu k=0,85
Nhân cơng
- Nhân cơng bậc 4,0/7 - Nhóm 1

Máy thi cơng

cơng

Vật liệu

Nhân cơng

Khối lượng hao phí
Máy thi
cơng

Vật liệu

Nhân cơng

Máy thi
cơng

142.7250

1.7300
105.0000
0.0120
3.0000

246.9143
14,986.1250
1.7127


3.6200

516.6645

112.4878
1.2200
2.0000

137.2351

0.4500

50.6195

7.4800

20.1504

2.6939

cơng
ca
100m3

Mức hao phí

0.5200

1.4008


1.7959

7.7000

13.8284
1


×