TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN
KHOA XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2008 -2013
CƠNG TRÌNH CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR
CƠNG TRÌNH 24 TẦNG
HẠNG MỤC
ĐỊA ĐIỂM
HUYỆN LONG ĐIỀN_ BÀ RỊA VŨNG TÀU
SV TH
PHẠM THANH BÌNH
LỚP
K14XDD3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN
KHOA XÂY DỰNG
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2008 -2013
CƠNGCHUNG
TRÌNH CƯ OCEAN VIEW MANOR
HẠNGCƠNG
MỤ TRÌNH 24 TẦNG
ĐỊA ĐIỂ
HUYỆN LONG ĐIỀN_ BÀ RỊA VŨNG TÀU
SV TH PHẠM THANH BÌNH
LỚP K14XDD3
I. CƠ SỞ TÍNH TỐN:
1. Hồ sơ thiết kế kiến trúc:
2.Các tiêu chuẩn thiết kế:
- TCVN 2737 - 1995: "Tải Trọng Và Tác Động" - Tiêu Chuẩn Thiết Kế.
- TCVN 356 - 2005: "Kết Cấu Bêtông Cốt Thép" - Tiêu Chuẩn Thiết Kế.
- TCXD 229 - 1999: Tiêu Chuẩn tính tốn gió động
- TCXD 375-2006: Tiêu Chuẩn Thiết Kế cơng trình chịu động đất
3. Phần mền hỗ trợ tính tốn:
- ETABS v9.6 (tính tốn nội lực)
II. VẬT LIỆU SỬ DỤNG:
1. Bê tông:
Cấp độ bền:
B25
Mac bê tông tường ứng:M350
Cường độ chịu nén tính 14.5
tốn Rb:
(Mpa)
Cường độ chịu kéo tính 1.05
tốn Rbt:
(Mpa)
Mơ đun đàn hồi(Eb): 30000 (Mpa)
2. Cốt thép:
B12,5
B15
B20
B25
B30
B35
+ Cốt thép dọc chịu lực (Đường kính F >10): B40
Cấp độ bền:
CII-AII
B45
Cường độ chịu kéo tính 280
tốn Rs:
(Mpa)
B50
Cường độ chịu nén tính 280
tốn Rsc:
(Mpa)
B55
Cường độ chịu cắt tính tốn
225 Rsw:
(Mpa)
B60
Mơ đun đàn hồi(Es): 2E+05 (Mpa)
+ Cốt thép đai (Đường kính F = <10):
Cấp độ bền:
CI-AI
Cường độ chịu kéo tính 225
tốn Rs:
(Mpa)
Cường độ chịu nén tính 225
tốn Rsc:
(Mpa)
Cường độ chịu cắt tính tốn
175 Rsw:
(Mpa)
Mơ đun đàn hồi(Es): 2E+05 (Mpa)
III. TẢI TRỌNG TÁC ĐỘNG:
1.TĨNH TẢI:
CI-AI
CII-AII
AIII
CIII-AIII
CIV-AIV
A-V
A-VI
AT-VIII
- Tất cả tải trọng do trọng lượng bản thân kết cấu được đưa vào chương trình tự động tính toán
với hệ số vượt tải n = 1,1
a. Tĩnh tải sàn:
Tĩnh tải sàn bao gồm trọng lượng gạch lát, vữa liên kết, vữa trát, các lớp đệm, …
hs = 150 mm
v Sàn tầng
tt
Ghi
h
γ
g
Cấu tạo vật liệu
n
3
2
(mm) (kg/m )
(kg/m ) chú
Gạch Ceramic 20
2000 1.1 #####
Vữa XM lót
15
1800 1.3 #####
Vữa trát trần
15
1800 1.3 #####
Tổng cộng
#####
v
Sàn vệ sinh
hs =
150 mm
h
γ
tt
g
Ghi
(mm) (kg/m )
(kg/m ) chú
Gạch Ceramic 10
2000 1.1 #####
Vữa XM lót
15
1800 1.3 #####
Thiết bị vệ sinh
#####
Vữa trát trần
15
1800 1.3 #####
Tổng cộng
#####
Cấu tạo vật liệu
v
Sàn mái
3
n
2
hs =
140 mm
h
γ
Cấu tạo vật liệu
(mm) (kg/m3)
Lớp vữa tạo dố 20
1800
Vữa trát trần
15
1800
Tổng cộng
b. Tĩnh tải tường xây trên sàn:
+ Sàn tầng 4:
thước tích
tường
St
SÀN
2
(mxm) (m ) l(m) h(m) (m2)
7,20 51.84 14.10 3.85 54.29
S1
7,20 51.84 10.50 3.85 40.43
S2
7,20 51.84 16.10 3.85 61.99
S3
7,20 29.52 14.40 3.85 55.44
S4
7,20 43.20 11.20 3.85 43.12
S5
7,20 51.84 28.20 3.85 #####
S6
7,26 48.24 26.50 3.85 #####
S7
Ghi
gtt
n
2
(kg/m ) chú
1.3 #####
1.3 #####
#####
Sc
(m2)
3.96
5.72
7.04
7.92
0.00
8.80
10.56
tt
tt
gts (kg/m
gs
(kg/m
)
)
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
gtt
(kg/m2)
437.535
339.426
469.262
655.883
443.589
755.930
826.431
S8
8
+ Sàn tầng 5:
thước
SÀN
(mxm)
7,20
S1
7,20
S2
7,20
S3
7,20
S4
7,20
S5
7,20
S6
7,20
S7
8
S8
12.48
tích
2
(m )
43.20
51.84
51.84
29.52
51.84
43.20
51.84
12.48
8.40
3.85
tường
32.34
St
2
l(m) h(m) (m )
11.70 3.85 45.05
8.90 3.85 34.27
16.10 3.85 61.99
14.40 3.85 55.44
17.60 3.85 67.76
10.50 3.85 40.43
12.50 3.85 48.13
8.40 3.85 32.34
9.90 ##### ##### 816.503
Sc
2
(m )
3.96
1.98
3.52
7.92
3.96
4.84
3.96
9.90
+Sàn tầng điển hình:
thước tích
tường
St
Sc
SÀN
2
2
(mxm) (m ) l(m) h(m) (m ) (m2)
7,20 48.24 20.50 2.85 58.43 8.80
S1
S2 x7,20 33.48 4.80 2.85 13.68 3.52
x6,0 20.70 0.00 0.00 0.00 0.00
S3
3,75 8.63 0.00 0.00 0.00 0.00
S4
8,00 13.60 9.20 2.85 26.22 10.62
S5
7,20 43.20 10.15 2.85 28.93 3.52
S6
8,00 13.60 9.20 2.85 26.22 10.62
S7
7,20 48.96 18.50 2.85 52.73 8.52
S8
5,90 24.19 6.10 2.85 17.39 3.52
S9
S10 5,81 27.89 0.00 0.00 0.00 0.00
S11 7,50 28.50 0.00 0.00 0.00 0.00
S12 1,90 3.52 0.00 0.00 0.00 0.00
S13 2,60 6.37 0.00 0.00 0.00 0.00
S14 2,25 4.95 0.00 0.00 0.00 0.00
S15 5,90 26.55 6.40 2.85 18.24 3.52
S16 1,90 3.33 0.00 0.00 0.00 0.00
S17 7,20 50.40 15.70 2.85 44.75 11.76
2. HOẠT TẢI:
ê hoạt tải sàn lấy theo tiêu chuẩn 2737-1995 nh
ptc
(kG/m2) n
STTChức năng
1 Sảnh
300
1.2
2 Văn ph 200
1.2
ptt
(kG/m
2
)
360
240
tt
tt
gts (kg/m
gs
(kg/m
)
)
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
tt
gts (kg/m
gs
(kg/m
)
)
##### #####
##### #####
0.00 #####
0.00 #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
##### #####
0.00 #####
0.00 #####
0.00 #####
0.00 #####
0.00 #####
##### #####
0.00 #####
##### #####
tt
tt
g
2
(kg/m )
431.619
321.208
489.021
655.883
523.313
390.399
398.322
816.503
tt
g
(kg/m2)
460.789
218.444
114.200
192.200
523.184
311.463
523.184
418.937
309.021
114.200
114.200
192.200
114.200
114.200
302.331
192.200
339.273
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
Nhà hàng300
Phòng đ 400
Siêu thị 400
Vệ sinh 150
Phòng ng200
Căn hộ 150
Hành lang300
Kho
400
Phịng k 750
Căn tin-gi300
Mái khơng75s
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.3
360
480
480
180
240
180
360
480
900
360
97.5
Đối với Căn
hộ(phịng
khách+phịng
Đối với siêu thị, Nhà hàng,
ngủ+phòng ăn), vệ phòng đợi,phòng thể thao, kho,
sinh, phịng kỹ thuật sân khấu, ban cơng, logia thì
thì nhân
nhân
thêm hệ số ψ nếu thêm hệ số ψ nếu A>A1=36m²
A1 0,4
0,6
A/ A1
A1 0, 5
Bảng tính tốn hoạt tải sàn từng tầng
tc
Diện
p
tích (kG/m
Chức
l2
l1
2
2
tt
2
)
n Hệ số ψA1p (kG/m )
Tầng Ô sàn năng (m)
(m) (m )
S1 Nhà hàng 6
7.2 43.20 300
1.2 0.728 262.158
S2 Nhà hàng7.2
7.2 51.84 300
1.2 0.708 255.000
S3 Nhà hàng4.1
7.2 29.52 300
1.2 0.000 360.000
S4 Nhà hàng4.8
6
28.80 300
1.2 0.000 360.000
S5 Sảnh
3.8
7.2 27.36 300
1.2 0.000 360.000
1
S6 Sảnh
4.5
7.2 32.40 300
1.2 0.000 360.000
S7 Sảnh
7.2
7.2 51.84 300
1.2 0.000 360.000
S8 Vệ sinh 2.8
3.8 10.64 150
1.2 0.952 180.000
S9 Kho
2.1
2.25 4.73 400
1.2 0.000 480.000
S1 Siêu thị 6
7.2 43.20 400
1.2 0.728 349.545
S2 Siêu thị 7.2
7.2 51.84 400
1.2 0.708 340.000
S3 Siêu thị 4.1
7.2 29.52 400
1.2 0.000 480.000
S4 Siêu thị 4.8
6
28.80 400
1.2 0.000 480.000
S5 Giải khát7.2
7.2 51.84 300
1.2 0.708 255.000
2
S6 Giải khát4.5
7.2 32.40 300
1.2 0.000 360.000
S7 Sảnh
3.8
7.2 27.36 300
1.2 0.000 360.000
S8 Kho
3.3
5.9 19.47 400
1.2 0.000 480.000
S9 Kho
2.7
4.9 13.23 400
1.2 0.000 480.000
S10 Vệ sinh 3.35
5.9 19.77 150
1.2 0.805 180.000
S1 Siêu thị 6
7.2 43.20 400
1.2 0.728 349.545
S2 Siêu thị 7.2
7.2 51.84 400
1.2 0.708 340.000
S3 Siêu thị 4.1
7.2 29.52 400
1.2 0.000 480.000
S4 Siêu thị 4.8
6
28.80 400
1.2 0.000 480.000
S5 Sảnh
4.8
4.9 23.52 300
1.2 0.000 360.000
3
S6 Sảnh
3.8
7.2 27.36 300
1.2 0.000 360.000
S7 Kho
3.3
5.9 19.47 400
1.2 0.000 480.000
0, 5
A / A1
S8
S9
S1
S2
S3
S4
S5
4
S6
S7
S8
S9
S1
S2
S3
S4
S5
5
S6
S7
S8
S9
S10
S1
S2
S3
S4
S5
S6
S7
S8
6-22
S9
S10
S11
S12
S13
S14
S15
S16
S17
S1
S2
S3
ầng thượngS4
Kho
2.7
Vệ sinh 3.35
Văn ph 7.2
Văn ph 6
Phòng đ 6
Phòng đ 7.2
Phòng ng7.2
Sảnh
4.8
Sảnh
3.8
Vệ sinh 2.6
Vệ sinh 3.9
Phòng th 6
Phòng th 7.2
Phòng ng 6
Phòng ng7.2
Phòng k 6
Sảnh
4.8
Sảnh
3.8
Giải khát7.2
Giải khát 6
Vệ sinh 2.6
Căn hộ 6.70
Căn hộ 4.65
Căn hộ 3.45
vệ sinh 2.30
Căn hộ 1.70
Căn hộ 6.00
Căn hộ 1.70
Căn hộ 6.80
Căn hộ 4.10
hành lang4.80
hành lang3.80
vệ sinh 1.85
hành lang2.45
hành lang2.20
Căn hộ 4.50
vệ sinh 1.75
Căn hộ 7.00
Kho
4.5
Kho
2.6
Sảnh
4.8
Sảnh
3.8
4.9
5.9
7.2
7.2
7.2
7.9
7.2
4.9
7.2
4.9
7.9
7.2
7.2
7.2
7.2
7.2
4.9
7.2
7.6
7.6
4.9
7.20
7.20
6.00
3.75
8.00
7.20
8.00
7.20
5.90
5.81
7.50
1.90
2.60
2.25
5.90
1.90
7.20
7.2
3.9
4.9
7.2
13.23
19.77
51.84
43.20
43.20
56.88
51.84
23.52
27.36
12.74
30.81
43.20
51.84
43.20
51.84
43.20
23.52
27.36
54.72
45.60
12.74
48.24
33.48
20.70
8.63
13.60
43.20
13.60
48.96
24.19
27.89
28.50
3.52
6.37
4.95
26.55
3.33
50.40
32.40
10.14
23.52
27.36
400
150
200
200
400
400
400
300
300
150
150
400
400
200
200
750
300
300
400
400
150
150
150
150
150
150
150
150
150
150
300
300
150
300
300
150
150
150
400
400
300
300
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
0.000
0.805
0.650
0.674
0.728
0.699
0.650
0.000
0.000
0.904
0.724
0.728
0.708
0.674
0.650
0.674
0.000
0.000
0.703
0.722
0.904
0.659
0.711
0.796
0.000
0.888
0.674
0.888
0.657
0.766
0.000
0.000
0.000
0.000
0.000
0.749
0.000
0.654
0.000
0.000
0.000
0.000
480.000
180.000
240.000
240.000
349.545
335.467
480.000
360.000
360.000
180.000
180.000
349.545
340.000
240.000
240.000
900.000
360.000
360.000
337.333
346.623
180.000
180.000
180.000
180.000
180.000
180.000
180.000
180.000
180.000
180.000
360.000
360.000
180.000
360.000
360.000
180.000
180.000
180.000
480.000
480.000
360.000
360.000
S5
S6
S7
S1
Tầng mái S2
S3
Giải khát7.2
Giải khát 6
Vệ sinh 2
Mái KSD 6
Mái KSD7.2
Mái KSD4.3
7.6
7.6
4.4
7.2
7.2
7.2
54.72
45.60
8.80
43.2
51.84
30.96
400
400
150
75
75
75
1.2
1.2
1.2
1.3
1.3
1.3
0.703
0.722
0.000
0.000
0.000
0.000
337.333
346.623
180.000
97.500
97.500
97.500
TRƯỜNG ĐẠI HỌC DUY TÂN
KHOA XÂY DỰNG
CƠNG TRÌNH
ĐỒ ÁN TỐT NGHIỆP 2008 -2013
CHUNG CƯ OCEAN VIEW MANOR
HẠNG MỤC
ĐỊA ĐIỂM
SV TH
CÔNG TRÌNH 24 TẦNG
HUYỆN LONG ĐIỀN_ BÀ RỊA VŨNG TÀU
PHẠM THANH BÌNH
LỚP
K14XDD3
PHẦN TÍNH TỐN GIĨ ĐỘNG
I. XÁC ĐỊNH CÁC ĐIỀU KIỆN CẦN PHẢI TÍNH TỐN PHẦN ĐỘNG CỦA TẢI TRỌNG GIĨ:
Cơng trình có chiều cao H = 74,0(m) > 40(m) đồng thời tỷ lệ H/ B = 74/ 36.0 = 2.05>1,5
nên cần phải xác định thành phần động của tải trọng gió.
II. THIẾT LẬP SƠ ĐỒ ĐỘNG LỰC
Sơ đồ động lực của cơng trình được thiết lập mơ hình 3D trên phần mền Etabs 9.6.0 với khối lượng dao động được lấy bằng
(TT+0,5 HT)
III. XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN VÀ GIÁ TRỊ TÍNH TỐN PHẦN TĨNH CỦA GIĨ:
+ Gía trị tiêu chuẩn phần tĩnh của tải trọng gió được xác định theo biểu thức:
W
tc
W 0 . k .c
W
tt
W
+ Gía trị tính tốn phần tĩnh của tải trọng gió được xác định theo biểu thức:
Trong đó:
tc
.n
+ W0 : Giá trị của áp lực gió tiêu chuẩn lấy theo phân vùng áp lực gió trong TCVN 2737 : 1995
Với vùng áp lực gió:
I
Wo =
+ k: Hệ số tính theo sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao và dạng địa hình
65
(daN/m2)
+ c: Hệ số khí động
Dạng địa hình:
A
A. BẢNG TÍNH PHẦN TĨNH CỦA TẢI TRỌNG GIÓ THEO PHƯƠNG X:
TẦNG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
Chiều cao
tầng (m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
47
50
53
56
59
Diện đón gió
A
B
(m)
(m)
50.6
50.6
50.6
50.6
50.6
36
36
36
36
36
36
36
36
36
36
36
36
36
4
4
4
4
3.5
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
W0
(daN/m2)
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
c
k
Đẩy
Hút
1.035
1.136
1.204
1.250
1.290
1.314
1.338
1.362
1.382
1.400
1.418
1.434
1.446
1.458
1.470
1.482
1.494
1.506
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
n
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
19
3
62
36
3
20
3
65
36
3
21
3
68
36
3
TT
3
71
36
3
TM
3
74
36
1.5
B. BẢNG TÍNH PHẦN TĨNH CỦA TẢI TRỌNG GIĨ THEO PHƯƠNG Y:
TẦNG
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
Chiều cao
tầng (m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
Z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
47
50
Diện đón gió
A
B
(m)
(m)
50.6
50.6
50.6
50.6
50.6
36
36
36
36
36
36
36
36
36
36
4
4
4
4
3.5
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
65
65
65
65
65
W0
(daN/m2)
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
65
1.516
1.525
1.534
1.543
1.552
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
c
k
Đẩy
Hút
1.035
1.136
1.204
1.250
1.290
1.314
1.338
1.362
1.382
1.400
1.418
1.434
1.446
1.458
1.470
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
n
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
16
17
18
19
20
21
Tầng thượng
Tầng mái
3
3
3
3
3
3
3
3
53
56
59
62
65
68
71
74
36
36
36
36
36
36
36
36
3
3
3
3
3
3
3
1.5
65
65
65
65
65
65
65
65
1.482
1.494
1.506
1.516
1.525
1.534
1.543
1.552
IV: XÁC ĐỊNH GIÁ TRỊ TIÊU CHUẨN THÀNH PHẬN ĐỘNG CỦA TẢI TRỌNG GIÓ:
Xác định tần số dao động f1 : Lấy kết quả chạy từ chương trình (Modal participating Mass ratios )
Mode
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Period
2.725
2.424
2.167
0.768
0.738
0.575
0.435
0.376
0.282
0.250
0.229
0.200
f(Hz)
0.367
0.412
0.461
1.302
1.356
1.738
2.297
2.660
3.542
4.001
4.363
5.000
Nhận xét: ta thấy f3 =0,461< f1 = 1,1 < f4 = 1,302nên ta cần xét đến 3 dao động đầu tiên.
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.8
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
0.6
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
Gía trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần thứ j ứng với dạng dao động thứ i được xác định theo công thức:
Trong đó :
W p ji M j i i y ji
Wp(ji) : Lực, đơn vị tính tốn thường lấy là daN hoặc kN tuỳ theo đơn vị tính tốn của WFj
trong cơng thức tính hệ số yi
Mj : Khối lượng tập trung của phần cơng trình thứ j (T), số liệu lấy từ bảng Center mass Rigidity:
Story
Diaphragm
MassX
MassY
XCM
YCM
STORY1
D1
77.202
77.202
22.572
23.953
STORY2
D2
84.829
84.829
22.094
24.076
STORY3
D3
91.543
91.543
22.840
23.015
STORY4
D4
91.938
91.938
22.814
23.070
STORY5
D5
90.193
90.193
22.836
23.011
STORY6
D6
68.785
68.785
22.821
23.247
STORY7
D7
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY8
D8
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY9
D9
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY10
D10
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY11
D11
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY12
D12
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY13
D13
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY14
D14
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY15
D15
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY16
D16
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY17
D17
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY18
D18
63.468
63.468
22.817
23.242
STORY19
STORY20
STORY21
STORY22
STORY23
STORY24
D19
D20
D21
D22
D23
D24
63.468
63.468
63.468
63.468
63.097
49.199
63.468
63.468
63.468
63.468
63.097
49.199
22.817
22.817
22.817
22.817
22.817
22.804
23.242
23.242
23.242
23.242
23.238
23.257
xi : Hệ số động lực ứng với dạng dao động thứ i, không thứ nguyên, phụ thuộc vào thông
số ei và độ giảm lôga của dao động
1
.W0
940. f 1
1,2 65
0,0265
940 0,355
g : Hệ số tin cậy của tải trọng gió, lấy bằng 1.2
fi : Tần số dao động riêng thứ i
W0 : Giá trị của áp lực gió (N/m2)
Tra đồ thị ứng với đường cong 1 (d = 0.3), hình 2 TCXD 229 : 1999 xác định hệ số động lực x =
e
xi :
yi : Hệ số được xác định bằng cách chia cơng trình thành n phần, trong phạm vi mỗi phần tải
trọng gió có thể coi như khơng đổi :
y ji W
y
n
i
Fj
j 1
2
ji
M
j
yji : Dịch chuyển ngang tỷ đối của trọng tâm phần cơng trình thứ j ứng với dạng dao động
riêng thứ i không thứ nguyên (số liệu được lấy trong bảng Building Mode)
MODE1
Story
STORY1
STORY2
STORY3
STORY4
Diaphragm
D1
D2
D3
D4
UX
0.00000
-0.00001
-0.00002
-0.00003
MODE2
UY
-0.00023
-0.00099
-0.00208
-0.00341
UX
0.00017
0.00070
0.00155
0.00261
UY
-0.00001
-0.00005
-0.00007
-0.00010
MODE3
UX
UY
-0.00004
0.00000
-0.00018
-0.00003
-0.00013
0.00010
-0.00026
0.00013
STORY5
STORY6
STORY7
STORY8
STORY9
STORY10
STORY11
STORY12
STORY13
STORY14
STORY15
STORY16
STORY17
STORY18
STORY19
STORY20
STORY21
STORY22
STORY23
STORY24
D5
D6
D7
D8
D9
D10
D11
D12
D13
D14
D15
D16
D17
D18
D19
D20
D21
D22
D23
D24
+ Theo phương X :
Ta có:
n
Trong đó:
i
X
ji
W
Fj
X
2
ji
M
j
j 1
-0.00006
-0.00010
-0.00012
-0.00015
-0.00018
-0.00021
-0.00023
-0.00026
-0.00029
-0.00033
-0.00035
-0.00038
-0.00041
-0.00044
-0.00047
-0.00050
-0.00052
-0.00055
-0.00058
-0.00060
-0.00494
-0.00668
-0.00808
-0.00950
-0.01095
-0.01239
-0.01382
-0.01522
-0.01658
-0.01790
-0.01915
-0.02034
-0.02145
-0.02249
-0.02345
-0.02433
-0.02513
-0.02584
-0.02647
-0.02701
0.00389
0.00537
0.00659
0.00787
0.00922
0.01060
0.01201
0.01345
0.01489
0.01634
0.01778
0.01920
0.02061
0.02200
0.02336
0.02469
0.02600
0.02728
0.02855
0.02978
-0.00012
-0.00014
-0.00016
-0.00018
-0.00020
-0.00022
-0.00024
-0.00026
-0.00028
-0.00029
-0.00031
-0.00033
-0.00034
-0.00036
-0.00037
-0.00038
-0.00039
-0.00040
-0.00041
-0.00042
-0.00040
-0.00071
-0.00087
-0.00105
-0.00125
-0.00146
-0.00167
-0.00189
-0.00212
-0.00236
-0.00259
-0.00283
-0.00307
-0.00331
-0.00356
-0.00380
-0.00404
-0.00428
-0.00451
-0.00478
0.00017
0.00020
0.00023
0.00026
0.00029
0.00032
0.00036
0.00039
0.00042
0.00045
0.00048
0.00051
0.00054
0.00057
0.00059
0.00062
0.00064
0.00066
0.00068
0.00067
WFj : Giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần tử thứ j của cơng
trình, ứng với các dạng dao động khác nhau khi chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió,
có thứ nguyên là lực
W Fj W j j S j
Wj : Giá trị tiêu chuẩn thành phần tỉnh của áp lực gió, tác dụng lên phần tử thứ j của cơng trình
zj : Hệ số áp lực động của tải trọng gió, ở độ cao z được lấy theo bảng tra.
n : Hệ số tương quan không gian , phụ thuộc vào c = 74(m) , r =0,4*50,6 =
20.24
c = 74(m) , r =0,4*36 =
14.4
Sj : Diện tích đón gió của phần j cơng trình (m2)
BẢNG XÁC ĐỊNH WFj
Tầng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
H(m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
Wj(daN/m2)
94.19
103.38
109.56
113.75
117.39
119.57
121.76
123.94
125.76
127.40
129.04
130.49
131.59
zj
0.517
0.309
0.300
0.295
0.289
0.287
0.285
0.283
0.281
0.279
0.276
0.275
0.273
Diện đón gió
A(m)
50.6
50.6
50.6
50.6
50.6
36
36
36
36
36
36
36
36
B(m)
4
4
4
4
3.5
3
3
3
3
3
3
3
3
Tra bảng nộ
Tra bảng nộ
MODE1
n
WFj(T)
0.687
0.687
0.687
0.687
0.687
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
6.77
4.44
4.57
4.66
4.13
2.61
2.64
2.67
2.69
2.70
2.72
2.73
2.74
14
15
16
17
18
19
20
21
Tầng thượng
Tầng mái
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
47
50
53
56
59
62
65
68
71
74
132.68
133.77
134.86
135.95
137.05
137.96
138.78
139.59
140.41
141.23
BẢNG XÁC ĐỊNH
Tầng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
H(m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
yj,1(m)
-8.06E-06
-1.51E-05
-3.32E-05
-5.94E-05
-9.50E-05
-1.20E-04
-1.48E-04
-1.76E-04
-2.05E-04
-2.35E-04
-2.65E-04
-2.95E-04
-3.25E-04
0.272
0.271
0.270
0.269
0.267
0.267
0.266
0.265
0.264
0.264
36
36
36
36
36
36
36
36
36
36
3
3
3
3
3
3
3
3
3
1.5
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
0.705
2.75
2.76
2.77
2.78
2.79
2.80
2.81
2.82
2.83
1.42
i
WFj(T)
6.77
4.44
4.57
4.66
4.13
2.61
2.64
2.67
2.69
2.70
2.72
2.73
2.74
MODE1
Mj(T)
84.829
91.543
91.938
90.193
68.785
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
yj,1*WFj
-5.46E-05
-6.70E-05
-1.52E-04
-2.77E-04
-3.92E-04
-3.13E-04
-3.90E-04
-4.69E-04
-5.51E-04
-6.34E-04
-7.19E-04
-8.05E-04
-8.90E-04
(yj,1)^2*Mj
Y1
5.51E-09
2.09E-08
1.01E-07
3.19E-07
6.21E-07
9.13E-07
1.38E-06
1.96E-06
2.67E-06
3.50E-06
4.45E-06
5.52E-06
-105.309
6.70E-06
14
15
16
17
18
19
20
21
TT
TM
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
47
50
53
56
59
62
65
68
71
74
-3.55E-04
-3.84E-04
-4.13E-04
-4.42E-04
-4.70E-04
-4.97E-04
-5.24E-04
-5.50E-04
-5.76E-04
-6.05E-04
2.75
2.76
2.77
2.78
2.79
2.80
2.81
2.82
2.83
1.42
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.097
49.199
-9.76E-04
-1.06E-03
-1.15E-03
-1.23E-03
-1.31E-03
-1.39E-03
-1.47E-03
-1.55E-03
-1.63E-03
-8.57E-04
-1.83E-02
7.99E-06
9.38E-06
1.08E-05
1.24E-05
1.40E-05
1.57E-05
1.74E-05
1.92E-05
2.10E-05
1.80E-05
1.74E-04
yj,1
-0.00001
-0.00002
-0.00003
-0.00006
-0.00010
-0.00012
-0.00015
-0.00018
-0.00021
-0.00023
-0.00026
-0.00029
WXp,tc(T)
0.101
0.204
0.450
0.790
0.964
1.122
1.382
1.645
1.919
2.196
2.478
2.760
BẢNG XÁC ĐỊNH Wp(tc)
Tầng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
H(m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
Mj (T)
84.829
91.543
91.938
90.193
68.785
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
x1
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
MODE1
Y1
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
x1
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
13
14
15
16
17
18
19
20
21
TT
TM
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
+ Theo phương Y :
Ta có:
X
ji
W
Fj
X
2
ji
M
j
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
1.400
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-105.309
-0.00033
-0.00035
-0.00038
-0.00041
-0.00044
-0.00047
-0.00050
-0.00052
-0.00055
-0.00058
-0.00060
3.041
3.321
3.597
3.869
4.136
4.397
4.653
4.904
5.150
5.362
4.386
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
n
Trong đó:
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.097
49.199
44
47
50
53
56
59
62
65
68
71
74
i
j 1
WFj : Giá trị tiêu chuẩn thành phần động của tải trọng gió tác dụng lên phần tử thứ j của cơng
trình, ứng với các dạng dao động khác nhau khi chỉ kể đến ảnh hưởng của xung vận tốc gió,
có thứ nguyên là lực
W Fj W j j S j
Wj : Giá trị tiêu chuẩn thành phần tỉnh của áp lực gió, tác dụng lên phần tử thứ j của cơng trình
zj : Hệ số áp lực động của tải trọng gió, ở độ cao z được lấy theo bảng tra.
n : Hệ số tương quan không gian , phụ thuộc vào c = 74(m) , r =50,6
Tra bảng nộ
Sj : Diện tích đón gió của phần j cơng trình (m2)
BẢNG XÁC ĐỊNH WFj
Tầng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
H(m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
47
50
53
56
59
62
65
Wj(daN/m2)
94.19
103.38
109.56
113.75
117.39
119.57
121.76
123.94
125.76
127.40
129.04
130.49
131.59
132.68
133.77
134.86
135.95
137.05
137.96
138.78
c = 74(m) , r =36
zj
0.517
0.309
0.300
0.295
0.289
0.287
0.285
0.283
0.281
0.279
0.276
0.275
0.273
0.272
0.271
0.270
0.269
0.267
0.267
0.266
Diện đón gió
A(m)
B(m)
50.6
4
50.6
4
50.6
4
50.6
4
50.6
3.5
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
36
3
Tra bảng nộ
n
MODE1
0.617
0.617
0.617
0.617
0.617
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
0.646
WFj(T)
6.08
3.99
4.11
4.18
3.71
2.39
2.42
2.44
2.46
2.48
2.49
2.50
2.51
2.52
2.53
2.54
2.55
2.56
2.57
2.57
21
Tầng thượng
Tầng mái
3
3
3
68
71
74
139.59
140.41
141.23
BẢNG XÁC ĐỊNH
Tầng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
H(m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
47
50
53
56
59
62
yj,1(m)
-0.00099
-0.00208
-0.00341
-0.00494
-0.00668
-0.00808
-0.00950
-0.01095
-0.01239
-0.01382
-0.01522
-0.01658
-0.01790
-0.01915
-0.02034
-0.02145
-0.02249
-0.02345
-0.02433
0.265
0.264
0.264
36
36
36
3
3
1.5
0.646
0.646
0.646
yj,1*WFj
-0.00599
-0.00829
-0.01400
-0.02066
-0.02475
-0.01933
-0.02299
-0.02677
-0.03051
-0.03422
-0.03788
-0.04146
-0.04492
-0.04825
-0.05144
-0.05446
-0.05731
-0.05997
-0.06241
(yj,1)^2*Mj
0.00008
0.00040
0.00107
0.00220
0.00307
0.00414
0.00573
0.00761
0.00975
0.01213
0.01471
0.01746
0.02033
0.02327
0.02625
0.02921
0.03211
0.03492
0.03758
2.58
2.59
1.30
i
WFj(T)
6.08
3.99
4.11
4.18
3.71
2.39
2.42
2.44
2.46
2.48
2.49
2.50
2.51
2.52
2.53
2.54
2.55
2.56
2.57
MODE1
Mj(T)
84.829
91.543
91.938
90.193
68.785
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
Y1
-2.026
20
21
TT
TM
3
3
3
3
65
68
71
74
-0.02513
-0.02584
-0.02647
-0.02701
2.57
2.58
2.59
1.30
63.468
63.468
63.097
49.199
x1
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
MODE1
Y1
yj,1
-2.026
-0.00099
-2.026
-0.00208
-2.026
-0.00341
-2.026
-0.00494
-2.026
-0.00668
-2.026
-0.00808
-2.026
-0.00950
-2.026
-0.01095
-2.026
-0.01239
-2.026
-0.01382
-2.026
-0.01522
-2.026
-0.01658
-2.026
-0.01790
-2.026
-0.01915
-2.026
-0.02034
-2.026
-0.02145
-2.026
-0.02249
-0.06465
-0.06669
-0.06852
-0.03507
-0.90054
0.04007
0.04237
0.04420
0.03591
0.44456
BẢNG XÁC ĐỊNH Wp(tc)
Tầng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
H(m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
47
50
53
56
Mj (T)
84.829
91.543
91.938
90.193
68.785
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
63.468
WYp,tc(T)
0.237
0.540
0.889
1.263
1.303
1.454
1.711
1.971
2.231
2.488
2.740
2.985
3.221
3.447
3.661
3.862
4.049
x1
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
18
19
20
21
TT
TM
3
3
3
3
3
3
59
62
65
68
71
74
63.468
63.468
63.468
63.468
63.097
49.199
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
1.4
-2.026
-2.026
-2.026
-2.026
-2.026
-2.026
-0.02345
-0.02433
-0.02513
-0.02584
-0.02647
-0.02701
4.222
4.380
4.523
4.651
4.736
3.769
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
1.35
Fyđ,tt
0.28
0.65
1.07
1.52
1.56
1.74
2.05
2.36
2.68
2.99
3.29
3.58
3.87
FXđ,tc
0.25
0.59
0.99
1.45
1.53
1.73
2.06
2.42
2.78
3.15
3.53
3.91
4.28
TỔNG HỢP GIÁ TRỊ THÀNH PHẦN ĐỘNG CỦA GIÓ:
Tầng
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
H(m)
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
3
3
z(m)
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
41
44
g
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
b
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
FXđ,tc
0.10
0.20
0.45
0.79
0.96
1.12
1.38
1.64
1.92
2.20
2.48
2.76
3.04
Mode 1
Fyđ,tc
FXđ,tt
0.121
0.24
0.244
0.54
0.539
0.89
0.948
1.26
1.157
1.30
1.347
1.45
1.658
1.71
1.974
1.97
2.303
2.23
2.636
2.49
2.974
2.74
3.312
2.99
3.650
3.22
14
15
16
17
18
19
20
21
TT
TM
3
3
3
3
3
3
3
3
3
3
47
50
53
56
59
62
65
68
71
74
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1.2
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
3.32
3.60
3.87
4.14
4.40
4.65
4.90
5.15
5.36
4.39
3.45
3.66
3.86
4.05
4.22
4.38
4.52
4.65
4.74
3.77
3.985
4.316
4.642
4.963
5.277
5.584
5.885
6.180
6.434
5.263
4.14
4.39
4.63
4.86
5.07
5.26
5.43
5.58
5.68
4.52
4.66
5.04
5.41
5.77
6.13
6.48
6.82
7.16
7.44
6.05
TỔ HỢP CÁC DẠNG DAO ĐỘNG:
Mode 1
Tầng
H(m)
z(m)
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
4
4
4
4
4
3
3
3
3
3
3
4
8
12
16
20
23
26
29
32
35
38
Mode 2
Mode 3
FXđ,tt
Fyđ,tt
FXđ,tt
Fyđ,tt
FXđ,tt
Fyđ,tt
0.121
0.244
0.539
0.948
1.157
1.347
1.658
1.974
2.303
2.636
2.974
0.28
0.65
1.07
1.52
1.56
1.74
2.05
2.36
2.68
2.99
3.29
0.30
0.70
1.19
1.74
1.83
2.07
2.48
2.90
3.34
3.78
4.23
1.32
2.16
3.19
3.70
3.24
3.41
3.80
4.22
4.62
5.04
5.44
0.443
0.339
0.712
1.065
1.426
1.624
1.966
2.331
2.716
3.119
3.535
-0.006
0.034
0.063
0.100
0.102
0.122
0.153
0.191
0.233
0.279
0.329
Tổ hợ
FXđ,tt
(T)
0.55
0.82
1.49
2.25
2.59
2.96
3.57
4.21
4.88
5.56
6.26