Tải bản đầy đủ (.pdf) (36 trang)

Tính toán kết cấu cọc bổ sung, đài móng khu nhà ở cao tầng, bản vẽ autocad

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (3.86 MB, 36 trang )

CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ VINACONEX XUÂN MAI (XMT.JSC)
Tầng 6 – Tịa nhà 29T2 Lơ NO5 – Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng – Cầu Giấy – Hà Nội
Tel: 04.62511 373. Fax: 04.62510 720. Web: XMT.vn; Email:

THUYếT MINH TíNH TOáN KếT CấU
STRUCTURE CALCULATION REPRESENTATION

Phần kết cấu cọc bổ sung, đài móng nhà 21B4,B5
Công trình: Nhà 21B4,B5
Dự án: Thành phần khu nhà ở cao tầng CT2 thuộc khu đô
thị thành phố giao lu
Chủ đầu t: Công ty cổ phần Ngôi Sao An Bình
Địa điểm xây dựng: 234 Phạm Văn Đồng
X Cổ Nhuế - Huyện Từ Liêm - TP Hà Nội
Giai đoạn: Thiết kế bn v thi cụng

Hà nội, tháng 05 năm 2013


CÔNG TY CP TƯ VẤN THIẾT KẾ VINACONEX XUÂN MAI (XMT.JSC)
Tầng 6 – Tịa nhà 29T2 Lơ NO5 – Khu đô thị Đông Nam đường Trần Duy Hưng – Cầu Giấy – Hà Nội
Tel: 04.62511 373. Fax: 04.62510 720. Web: XMT.vn; Email:

THUYếT MINH TíNH TOáN KếT CấU
STRUCTURE CALCULATION REPRESENTATION

Phần kết cấu cọc bổ sung, đài móng nhà 21B4,B5
Công trình: Nhà 21B4,B5
Dự án: Thành phần khu nhà ở cao tầng CT2 thuộc khu đô
thị thành phố giao lu
Chủ đầu t: Công ty cổ phần Ngôi Sao An Bình


Địa điểm xây dựng: 234 Phạm Văn Đồng
X Cổ Nhuế - Huyện Từ Liêm - TP Hà Nội

Tính toán:

KS. Đỗ Hoàng Gia

Kiểm tra:

KS. Nguyn Trung Kiờn

Hà Nội, ngày

tháng 05 năm 2013

Công ty CP T− vÊn thiÕt kÕ
Vinaconex Xu©n Mai


Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..
Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.

Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web

: www.xmt.vn

Mục lục:
1. ThuyÕt minh chung...................................................................................................................................1
2. Các tài liệu cơ sở ......................................................................................................................................1
3. Cơ sở kỹ thuật lập hồ sơ thiết kế ..............................................................................................................1
3.1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn và tài liệu chuyên ngành áp dụng . ...............................................................1
3.2. Vật liệu sử dụng ................................................................................................................................2
3.3. Tải trọng tác động .............................................................................................................................2
3.3.1. Tĩnh tải . .....................................................................................................................................2
3.3.2. Hoạt tải . ....................................................................................................................................4
3.3.3. Tải trọng gió. .............................................................................................................................4
3.3.3.1. Thành phần tĩnh .................................................................................................................4
3.3.3.2. Thành phần động của tải trọng gió . ...................................................................................4
3.3.4. Tải trọng động đất......................................................................................................................5
3.4. Tổ hợp tải trọng . ...............................................................................................................................5
4. Lựa chọn giải pháp kết cấu ......................................................................................................................6
4.1. Giải pháp kết cấu nền móng .............................................................................................................6
4.2. Giải pháp kết cấu phần thân .............................................................................................................6
5. Kết quả tính toán ......................................................................................................................................7
5.1. Mô hình tính toán. ....................................................................................................................... 8-10
5.2. Phụ lục chạy dao động công trình............................................................................................. 11-12
5.3. Phụ lục tính toán tải trọng gió và động đất ............................................................................... 13-19
5.4. Phụ lục tính toán tải hệ số nền........................................................................................................20
5.5. Phụ lục kiểm tra chuyển vị công trình ...............................................................................................8
5.6. Phụ lục tính toán lực tác dụng lên đầu cọc . .............................................................................. 21-27
5.7. Phụ lục tính toán đài . ............................................................................................................... 28-32
5.8. Phụ lục tính toán nén thủng ............................................................................................................33



Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..
Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.

Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web
: www.xmt.vn

A. thuyÕt minh chung:
1. ThuyÕt minh chung
Hồ sơ thiết kế Nhà 21B4,B5 thuộc dự án "Thành phần khu nhà ở CT2 thuộc khu đô thị thành phố giao
lu (Địa chỉ 234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm - Hà Nội)" đợc lập trên các nguyên tắc sau:
o

Báo cáo khảo sát địa chất do chủ đầu t cung cấp

o

Yêu cầu của hồ sơ thiết kế kiến trúc.

o

Các tài liệu tiêu chuẩn, quy chuẩn hiện hành của nhà nớc.

o


Kính nghiệm thiết kế, thi công thực tế của nhà thầu t vấn.

o

Các tài liệu chuyên ngành khác.

Mô tả chung quy mô của công trình:
o

Số tầng văn phòng, dịch vụ, căn hộ: 21 tầng.

o

Số tầng kỹ thuật

01 tầng

o

Số tầng hầm:

02 tầng.

o

Chiều rộng của công trình: 65,58 m.

o


Chiều dài của công trình:

65,12 m.

o

Chiều cao của công trình:

99,70 m.

o

Chiều cao của công trình:

152,9 m.

2. Các tài liệu cơ së
o

Hå s¬ thiÕt kÕ kiÕn tróc.

o

Néi dung kü tht trao đổi trong các cuộc họp với Chủ đầu t.

o

Hợp đồng kinh tế giữa Chủ đầu t với nhà thầu thiết kÕ.

3. C¬ së kü thuËt lËp hå s¬ thiÕt kÕ

3.1. Quy chuẩn, tiêu chuẩn và tài liệu chuyên ngành áp dụng
Công trình đợc thiết kế theo các tiêu chuẩn hiện hành của Việt Nam và các tiêu chuẩn của nớc
ngoài đợc chấp thuận tại Việt Nam đợc sử dụng trong trờng hợp không có các tiêu chuẩn Việt
Nam tơng đơng. Cụ thể các danh mục tiêu chuẩn nh sau:
o

TCVN 2737:1995 Tải trọng và tác động.

o

TCVN 229 :1999 Chỉ dẫn tính toán thành phần động của tải trọng gió.

o

TCVN 9386-1:2012, 9386-2:2012 Thiết kế công trình chịu động đất.

o

TCVN 5574:2012 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu bê tông cốt thép.

o

TCVN 5575:2012 Tiêu chuÈn thiÕt kÕ kÕt cÊu thÐp.

o

TCVN 9362:2012 Tiªu chuÈn thiÕt kế nền nhà và công trình.

o


TCXD 205:1998 Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc.

o

TCXD 9393:2012 Cọc Phơng pháp thí nghiệm bằng tải trọng tĩnh ép dọc trục.

o

TCXD 9363:2012 Nhà cao tầng Chỉ dẫn khảo sát địa chất.

o

Eurocode 2:Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép (Tiêu chuẩn châu Âu).

o

ACI 2005: Thiết kế kết cấu bê tông cốt thép (Tiêu chn Mü)

o

Structural connections for precast concrete buildings (Tµi liƯu tham kh¶o cđa CEB-FIP)

Page 1


Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..
Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.


Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web
: www.xmt.vn

3.2. VËt liƯu sư dơng
Bª tông
Cấp

Mác

Loại cấu kiện

Rb MPa

Rbt MPa

B35

M450

Kết cấu cọc khoan nhồi

19.5

1.30


B25

M350

Kết cấu đài, dầm móng,

14.5

1.05

Cốt thép
Loại thép

RS MPa

CB400-V

(AIII,CIII) TCVN 1651-1985

RS=365

CB300-V

(AII,CII) TCVN 1651-1985

RS=280

CB240-T

(AI,CI) TCVN 1651-1985


RS=225

T12.7

Cáp cờng độ cao

Ru=1860

T7

Cáp cờng độ cao

Ru=1670

T5

Cáp cờng độ cao

Ru=1760

5, 6

Lới thép hàn, kéo nguội

Ru=490

3.3. Tải trọng tác động
3.3.1. Tĩnh tải
Bê tông cốt thép:


25 kN/m3

Thép :

78.5 kN/m3

Đất:

18,5 kN/m3

Giảm trọng lợng đất dới nớc ngầm : -10 kN/m3
Tờng xây gạch rỗng :

12 kN/m3

Vữa :

18 kN/m3

Gạch lát :

20 kN/m3

Chi tiết tải:
Tên loại sàn, tờng

Lớp hoàn thiện sàn khu
văn phòng, khu dịch vụ
công cộng

Lớp hoàn thiện sàn khu
căn hộ chung c

Sàn Panel P 60+60
Sàn Panel P 80+60

Chiều
dầy
(m)

Tr.lợng
riêng
(daN/m3)

Giá trị
tải trọng
(daN/m2)

Lớp gạch lát dầy 15 mm

0.015

2200

33.00

Vữa lót dầy 30mm

0.030


1800

63.00

-

25 daN/m2

25.00

Lớp gạch lát dầy 10 mm

0.010

2200

22.00

Vữa lót dầy 30mm

0.030

1800

72.00

Trát trần

0.015


1800

27.00

Sàn tiền chế dầy 60mm

0.060

2500

150.0

Bê tông đổ bù dày 60mm

0.060

2500

150.0

Sàn tiền chế dầy 80mm

0.080

2500

200.0

Bê tông đổ bù dày 60mm


0.060

2500

150.0

Tên chi tiết tải

Trần treo

Tổng
tĩnh tải
(KN/m2)

1.12

1.03

3.00
3.50

Page 2


Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..
Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.


Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web
: www.xmt.vn

Sàn tiền chế dầy 80mm

0.080

2500

200.0

Bê tông đổ bù dày 70mm

0.070

175.0

Sàn Panel R 150+50

Sàn tiền chế + lớp đổ bù

0.200

Sàn Panel R 150+60

Sàn tiền chế + lớp đổ bù


0.210

Sàn Panel R 190+60

Sàn tiền chế + lớp ®ỉ bï

0.250

Sµn Panel R 24+6

Sµn tiỊn chÕ + líp ®ỉ bù

0.300

Sàn Panel R 24+8

Sàn tiền chế + lớp đổ bù

0.320

Sàn Panel R 28+8

Sàn tiền chế + lớp đổ bù

0.360

GRANITO dầy 20 mm

0.020


2500
355
daN/m2
380
daN/m2
405
daN/m2
440
daN/m2
490
daN/m2
570
daN/m2
2200

Vữa lót dầy 15

0.015

1800

27.00

Bậc xây gạch 150

0.075

1800


135.0

Sàn BTCT dầy 120

0.120

2500

300.0

Trát đáy thang dầy 15

0.015

1800

27.00

-

50 daN/m2

50.00

Sàn Panel P 80+70

Bậc thang

Bản thang


355.0

3.55

380.0

3.80

405.0

4.05

440.0

4.40

490.0

4.90

570.0

5.70

44.00

Tờng ngăn văn phòng

Vách nhôm kính


Tờng BT nhẹ 100
(600x200x100)

Xây gạch BT nhẹ 100 mm

0.100

1200

127.2

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Xây gạch BT nhẹ 150 mm

0.150

1200

190.8

Trát 2 mặt dầy 30

0.030


1800

54.00

Xây gạch BT nhẹ 200 mm

0.200

1200

254.4

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Xây gạch block 100 mm

0.100

1440

149.4

Trát 2 mặt dầy 30


0.030

1800

54.00

Xây gạch block 150 mm

0.150

1400

219.0

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Xây gạch block 220 mm

0.220

1302

302.9


Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Tờng 105 gạch rỗng 6 lỗ
(220x150x105 - 27v/m2)

Xây gạch rỗng 105 mm

0.105

1000

121.8

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Tờng 220 gạch rỗng 6 lỗ
(220x150x105 - 54v/m2)


Xây gạch rỗng 220 mm

0.220

1000

264.0

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Tờng 105 gạch rỗng 2 lỗ
(220x105x60 - 62v/m2)

Xây gạch rỗng 105 mm

0.105

1200

144.9

Trát 2 mặt dầy 30


0.030

1800

54.00

Tờng 220 gạch rỗng 2 lỗ
(220x105x60 - 124v/m2)

Xây gạch rỗng 220 mm

0.220

1200

310.2

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Tờng 220 biên 5 rỗng 1
đặc
(220x105x60 - 124v/m2)

Xây gạch đặc 220 mm


0.220

1333

329.3

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

Tờng 105 gạch đặc
(220x105x60 - 62v/m2)

Xây gạch đặc 105 mm

0.105

2000

203.7

Trát 2 mặt dầy 30

0.030


1800

54.00

Tờng 220 gạch đặc
(220x105x60 - 124v/m2)

Xây gạch đặc 220 mm

0.220

2000

424.6

Trát 2 mặt dầy 30

0.030

1800

54.00

T−êng BT nhÑ 150
(600x200x150)
T−êng BT nhÑ 200
(600x200x200)
T−êng block 100
(400x200x100 - 10,8v/m2)
T−êng block 150

(400x200x150 - 10,8v/m2)
T−êng block 220
(400x200x220 - 10,8v/m2)

3.75

2.06

3.27
0.50
1.81
2.45
3.08
2.03
2.73
3.57
1.76
3.18
1.99
3.64
3.83
2.58
4.79

Page 3


Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..

Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.

Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web
: www.xmt.vn

3.3.2. Hoạt tải
Khu vực

Hoạt tải tiêu chuẩn (daN/m2)

Căn hộ

150

Văn phòng

200

Phòng họp, tiếp tân

400

Phòng đợi, sảnh triển lÃm

400


Sảnh vào, cầu thang, hành lang

300

Nhà hàng, Cửa hàng, khu dịch vụ

400

Mái có sử dụng

150

Mái không sử dụng

75

Gara để xe

500

3.3.3. Tải trọng gió
3.3.3.1. Thành phần tĩnh
Phần tải trọng gió tĩnh tác động lên công trình đợc tính toán theo c«ng thøc sau:
W = Wo x c x k x n (kG/m2).
Trong đó:
W0: Giá trị áp lực tiêu chuẩn của tải trọng gió.
k: Hệ số tính đến sự thay đổi của áp lực gió theo độ cao.
c: Hệ số khí động của tải trọng gió.
n: là hệ số vợt tải.

Xác định các giá trị trong công thức tải gió tĩnh:
+ Công trình nằm ở Hà Nội: Theo TCVN 2737-95 là vïng cã ¸p lùc giã II.B
=> Wo = 95 kG/m2
+ Phần gió đẩy hệ số C= + 0,8
+ Phần gió hút hệ số C= - 0,6
+ Hệ số vợt tải của tải trọng gió n=1,2
Tải trọng gió tĩnh tác dụng lên các tầng đợc quy về các mức sàn và đợc tính trong bảng.
Kết quả tính toán xem phụ lục tính toán.
3.3.3.2. Thành phần động của tải trọng gió
Bài toán phân tích động lực của công trình đợc thực hiện bởi chơng trình Etabs 9.7.2
Theo tiêu chuẩn TCXD 27371995, tần số dao động giới hạn cho công trình ứng với vùng gió
II cho công trình bê tông cốt thép là f L= 1.3.
Công thức tính toán :
Wp(ki) = n*Mk . ξi . ψi . yki
Trong ®ã :
n : HƯ sè vợt tải của tải trọng gió =1,2
Mk : Khối lợng tập trung của phần công trình thứ k
i : Hệ số động lực ứng với dạng dao động riêng i, phụ thuộc vào thông số và độ giảm
lôga của dao ®éng.

Page 4


Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..
Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.

ε


γ .Wo

=

i

Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web
: www.xmt.vn

940 . f i

γ : Hệ số độ tin cậy của tải trọng gió. = 1.2
Wo : Giá trị áp lực tiêu chuẩn của tải trọng gió
fi : Tần số dao động riêng thứ i
i : Hệ số đợc xác định bằng cách chia công trình thành r phần trong phạm vi mỗi phần
tải trọng gió coi nh không đổi:
r



=

i




y



y

k = 1
r

* W

ki
2

ki

* M

k = 1

pk

k

yki : Dịch chuyển ngang của trọng tâm phần thứ k ứng với dạng dao động riêng thứ i.
Chi tiết tính toán xem trong phụ lục.
3.3.4. Tải trọng động đất
Tải trọng động đất tác dụng lên công trình đợc xác định theo tiêu chuẩn TCXDVN 375:2006 với
các tham số sau:

Tham số

Giá trị

Ghi chú

Đỉnh gia tốc nền tham chiếu (agR)

0.1081g

Huyện Từ Liêm - Hà Nội

Hệ số nền (S)

1.35

Nền loại D

Hệ số ứng sử (q)

3.6

Kết cấu khung vách

Hệ số tầm quan trọng (1)

1.25

Công trình cấp I


Chi tiết tính toán xem trong phụ lục.
3.4. Tổ hợp tải trọng
o

Tất cả các trờng hợp tải vào sơ đồ đều là tải trọng tiêu chuẩn.

o

Hệ số vợt tải của tĩnh tải tại trạng thái giới hạn về cờng độ lấy trung bình là 1,15

o

Hệ số vợt tải của hoạt tải tại trạng thái giới hạn về cờng độ lấy trung bình là 1,25

o

Thành phần dài hạn của hoạt tải lấy trung bình là 50% hoạt tải toàn phần.

o

Các tổ hợp tải trọng đợc sử dụng trong tính toán trạng thái giới hạn về cờng độ:
Tổ hợp

Tính tải

Hoạt tải

Gió X

Gió Y


Động đất X

Động đất Y

TH1

1.15

1.25

-

-

-

-

TH2

1.15

1.125

1.08

-

-


-

TH3

1.15

1.125

-1.08

-

-

-

TH4

1

0.5

-

-

1

0.3


TH5

1

0.5

-

-

-1

-0.3

TH6

1.15

1.125

-

1.08

-

-

TH7


1.15

1.125

-

-1.08

-

-

TH8

1

0.5

-

-

0.3

1

TH9

1


0.5

-

-

-0.3

-1

Page 5


Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..
Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.

Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web
: www.xmt.vn

4. Lựa chọn giải pháp kết cấu
4.1. Giải pháp kết cấu nền móng
Sử dụng móng cọc khoan nhồi

4.2. Giải pháp kết cấu phần thân
o

Giải pháp kết cấu phần thân của công trình: Kết hợp khung bê tông với lõi cứng để cùng tham
gia chịu lực.

o

Hệ lõi, vách cứng đợc bố trí và tính toán chủ yếu để chịu tải trọng ngang cho công trình đồng
thời tham gia chịu tải trọng đứng cho công trình, sử dụng bê tông cấp độ bền B35 (mác 450#).

o

Hệ cột đợc đổ tại chỗ tại công trờng, sử dụng bê tông cấp độ bền B35 (mác 450#) chủ yếu
chịu tải trọng đứng, tiết diện cột giảm dần từ móng lên mái

o

Dầm sàn sử dụng hệ dầm sàn dự ứng lực bán tiền chế, bê tông dầm, sàn có cấp độ bền B35
(mác 450#) và đợc toàn khối hoá tại công trờng bằng lớp bê tông đổ bù cấp độ bền B35 (mác
450#) kết hợp lới thép D5a150.

o

Liên kết giữa dầm tiền chế với cột tại chỗ sử dụng thép chờ từ dầm tiền chế và bê tông tại chỗ tại
đỉnh cột. Liên kết này đợc tính toán là liên kết cứng, tính toán bố trí thép momen âm đầu dầm
theo kết quả của mô hình phân tích kết cấu.

o


Đây là giải pháp kết cấu hợp lí cho công trình, vừa đảm bảo khả năng chịu lực và ổn định của
công trình, vừa đẩy nhanh tiến độ thi công và tiết kiƯm chi phÝ x©y dùng.

Page 6


Vinaconex Xu©n Mai Consultant Design JSC.
Head office : 6th Floor, 29T2 Building,no5, Southeast
Tran Duy Hung Urbanarea, Cau Giay District, Ha Noi..
Represent office: 10st FL, 47 ĐiƯn Biªn Phđ, Đa Kao
Dist 1 – Hå ChÝ Minh City.

Tel : +84 4 6.2511.026
Fax : +84 4 6.2510.720
Email
:
Web
: www.xmt.vn

b. phơ lơc:
5. KÕt qu¶ tính toán
5.1. Mô hình tính toán
o Mô hình không gian công trình: Phần kết cấu công trình đợc mô hình tính toán trên cơ sở phản ánh
sát nhất sự làm viƯc cđa kÕt cÊu. Sõ dơng phÇn mỊm phÇn tÝch kết cấu Etabs 9.7.2 để phần tích nội
lực phát sinh, trong đó các cấu kiện dầm, cột đợc mô tả bởi các phần tử thanh, các cấu kiện vách lõi
cứng, phần tử sàn đợc mô tả bởi các phần tử shell.
o Mặt bằng tầng điển hình
o Mặt bằng cọc khoan nhồi
5.2. Phụ lục chạy dao động công trình
o Bảng khối lợng dao động theo tầng.

o Bảng chu kì dao động.
5.3. Phụ lục tính toán tải trọng gió và động đất
o Xem bảng tính chi tiết.
5.4. Phụ lục tính toán hệ sè nỊn
o Xem b¶ng tÝnh chi tiÕt.
5.5. Phơ lơc kiĨm tra chuyển vị công trình
o

Chuyển vị đỉnh giới hạn của nhà có kết cấu khung vách chịu lực:
S = H/750 = 13,29 cm

o

Chuyển vị thực tế của nhà do tải trọng gió gây ra:
Theo phơng X: 4,33 cm
Theo phơng Y: 2,3 cm

Kết luận: kết cấu công trình đủ độ cứng để hạn chế chuyển vị do tải trọng gió gây ra.
5.6. Phụ lục tính toán lực tác dụng lên đầu cọc
o Xem bảng chi tiết.
5.7. Phụ lục tính toán đài
o

Đài móng đợc mô hình tính toán bằng phần mềm Safe (Xem bảng tính chi tiết.)

5.8. Phụ lục tính toán nén thđng
o

Xem b¶ng tÝnh chi tiÕt.


Page 7


ETABS

XM

Page 8
ETABS v9.7.2 - File: NSAB-21B4,B5 - July 22,2013 14:01
3-D View - KN-m Units


ETABS

XM

Page 9
ETABS v9.7.2 - File: NSAB-21T - May 10,2013 11:40
Plan View - STORY20 - Elevation 68.8 - KN-m Units


ETABS

XM

Page 10
ETABS v9.7.2 - File: NSAB-21T - May 30,2013 8:26
Plan View - TH02 - Elevation -9.4 - KN-m Units



Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm - H XMT1306B

Chủ trì kết cấu :

Nguyễn Trung Kiên

Tính toán :

Đỗ Hoàng Gia

Kiểm :

Nguyễn Trung Kiên

Khối lợng dao động
Job No

Revision

Date


-

05/2013

Thiết kế bản vẽ thi công
TCVN 2737 - 1995
By Royal-KC1-XMT.

Story

Diaphragm

MassX

MassY

XCM

YCM

XCCM

YCCM

XCR

YCR

STORY24-MAI


D1

903.3

903.3

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.4

STORY23-KT

D1

522.2

522.2

32.1

32.2


32.0

32.4

31.9

32.4

STORY22-TUM

D1

2754.3

2754.3

31.9

32.4

32.0

32.4

31.9

32.4

STORY21


D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

32.0

32.4

31.9

32.4

STORY20

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4


31.9

32.4

31.9

32.4

STORY19

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.4

STORY18


D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.5

STORY17

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4


31.9

32.4

31.9

32.5

STORY16

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.5

STORY15


D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.5

STORY14

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4


31.9

32.4

31.9

32.5

STORY12A

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.5

STORY12


D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.5

STORY11

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4


31.9

32.4

31.9

32.5

STORY10

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.5

STORY09


D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.5

STORY08

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4


31.9

32.4

31.9

32.5

STORY07

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.6

STORY06


D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.6

STORY05

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4


31.9

32.4

31.9

32.6

STORY04

D1

2782.0

2782.0

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.7

STORY03


D1

2835.3

2835.3

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.7

STORY02-KT

D1

2888.6

2888.6

31.9

32.4


31.9

32.4

31.9

32.8

STORY02

D1

2888.6

2888.6

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.8

STORY01


D1

2850.8

2850.8

31.9

32.4

31.9

32.4

31.9

32.8

TH01

D1

2820.9

2820.9

31.9

32.4


31.9

32.4

31.8

32.5

Page 11


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm - HN

Chu kỳ dao động
Job No

Revision

Date


XMT1306B

-

05/2013

Chủ trì kết cấu : Nguyễn Trung Kiên
Tính toán :

Đỗ Hoàng Gia

Kiểm :

Nguyễn Trung Kiên

Mode

Period

UX

UY

UZ

1

2.707


80.42

0.00

0.00

80.42

0.00

2

2.128

0.00

0.00

0.00

80.42

0.00

3

1.608

0.01


73.23

0.00

80.43

4

0.784

9.54

0.01

0.00

5

0.592

0.00

0.00

0.00

6

0.405


0.01

15.19

7

0.386

2.94

8

0.281

0.00

9

Thiết kế bản vẽ thi công
TCVN 2737 - 1995
By Royal-KC1-XMT.

SumUX SumUY SumUZ

RX

RY

RZ


SumRX SumRY

SumRZ

0.00

0.00

93.64

0.00

0.00

93.64

0.00

0.00

0.00

0.00

77.15

0.00

93.64


77.16

73.23

0.00

99.39

0.00

0.00

99.40

93.64

77.16

89.97

73.24

0.00

0.02

4.86

0.00


99.41

98.50

77.16

89.97

73.24

0.00

0.00

0.00

12.23

99.41

98.50

89.38

0.00

89.98

88.43


0.00

0.41

0.00

0.00

99.83

98.51

89.38

0.08

0.00

92.92

88.52

0.00

0.00

0.12

0.00


99.83

98.62

89.38

0.00

0.00

92.92

88.52

0.00

0.00

0.00

3.61

99.83

98.62

93.00

0.243


1.84

0.00

0.00

94.76

88.52

0.00

0.00

0.44

0.00

99.83

99.07

93.00

10

0.181

0.00


4.31

0.00

94.76

92.82

0.00

0.14

0.00

0.00

99.97

99.07

93.00

11

0.176

0.00

0.00


0.00

94.76

92.82

0.00

0.00

0.00

2.10

99.97

99.07

95.09

12

0.173

1.29

0.00

0.00


96.05

92.82

0.00

0.00

0.14

0.00

99.97

99.21

95.09

Hệ toạ độ OXY
Phơng X

Phơng Y

Dạng
dao
động

Dao
động


Mode

T (s)

f (Hz)

Dao
động

Mode

T (s)

f (Hz)

Dạng 1

X1

1

2.707

0.369

Y1

3

1.608


0.622

Dạng 2

X2

4

0.761

1.314

Y2

6

0.405

2.469

Dạng 3

X3

7

0.386

2.589


Y3

10

0.181

5.533

Page 12


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm

gió tĩnh phơng X
Job No

Revision

Date


XMT1306B

-

05/2013

Chủ trì kết cấu : Nguyễn Trung Kiên
Tính toán :
Kiểm :

Hệ trục toạ độ :
Góc tác động của gió :

X
OXY

Tổng tải ngang tại chân công trình =

8,631 kN

Tổng momet tại chân công trình =

464,229 kNm

0

áp lực gió (daN/m2)
Gió đẩy


Gió hút

Tổng

Bề rộng
đón gió
(m)

1.45

110.1

82.6

192.7

65.12

1.44

109.3

82.0

191.3

65.12

Diaph
ragm


Chiều
cao
tầng

Cao
độ
tầng

Hệ số
k

STORY24-MA

D1

3.00

79.70

STORY23-KT

D1

1.50

76.70

STORY22-TUM D1


TCVN 2737 - 1995
By Royal-KC1-XMT.

Nguyễn Trung Kiên

Phơng tính toán :

Tầng

Thiết kế bản vẽ thi công

Đỗ Hoàng Gia

D.tích
đón
gió
(m2)

Lực pháp tuyến (KN)

Lực tác dơng

Giã
®Èy

Giã
hót

195.4


215.1

161.3

376.5

376.5

0.0

97.7

106.8

80.1

186.9

186.9

0.0

Tỉng

Fx

Fy

3.20


75.20

1.43

108.9

81.7

190.6

65.12

208.4

227.0

170.2

397.2

397.2

0.0

STORY21

D1

3.20


72.00

1.42

108.1

81.1

189.1

65.12

208.4

225.2

168.9

394.1

394.1

0.0

STORY20

D1

3.20


68.80

1.41

107.2

80.4

187.6

65.12

208.4

223.4

167.6

391.0

391.0

0.0

STORY19

D1

3.20


65.60

1.40

106.4

79.8

186.1

65.12

208.4

221.7

166.2

387.9

387.9

0.0

STORY18

D1

3.20


62.40

1.39

105.5

79.1

184.7

65.12

208.4

219.9

164.9

384.8

384.8

0.0

STORY17

D1

3.20


59.20

1.38

104.6

78.5

183.1

65.12

208.4

218.0

163.5

381.6

381.6

0.0

STORY16

D1

3.20


56.00

1.36

103.7

77.7

181.4

65.12

208.4

216.0

162.0

378.0

378.0

0.0

STORY15

D1

3.20


52.80

1.35

102.7

77.0

179.7

65.12

208.4

214.0

160.5

374.5

374.5

0.0

STORY14

D1

3.20


49.60

1.34

101.7

76.2

177.9

65.12

208.4

211.8

158.9

370.7

370.7

0.0

STORY12A

D1

3.20


46.40

1.32

100.2

75.1

175.3

65.12

208.4

208.8

156.6

365.4

365.4

0.0

STORY12

D1

3.20


43.20

1.30

98.7

74.1

172.8

65.12

208.4

205.8

154.3

360.1

360.1

0.0

STORY11

D1

3.20


40.00

1.28

97.3

73.0

170.2

65.12

208.4

202.7

152.0

354.8

354.8

0.0

STORY10

D1

3.20


36.80

1.26

95.8

71.9

167.7

65.12

208.4

199.7

149.8

349.4

349.4

0.0

STORY09

D1

3.20


33.60

1.24

94.4

70.8

165.1

65.12

208.4

196.6

147.5

344.1

344.1

0.0

STORY08

D1

3.20


30.40

1.22

92.9

69.7

162.6

65.12

208.4

193.6

145.2

338.8

338.8

0.0

STORY07

D1

3.20


27.20

1.19

90.8

68.1

158.9

65.12

208.4

189.2

141.9

331.1

331.1

0.0

STORY06

D1

3.20


24.00

1.17

88.6

66.5

155.1

65.12

208.4

184.7

138.5

323.2

323.2

0.0

STORY05

D1

3.20


20.80

1.14

86.4

64.8

151.2

65.12

208.4

180.1

135.1

315.2

315.2

0.0

STORY04

D1

3.20


17.60

1.11

84.1

63.0

147.1

65.12

208.4

175.2

131.4

306.5

306.5

0.0

STORY03

D1

4.80


14.40

1.07

81.4

61.0

142.4

65.12

312.6

254.3

190.7

445.0

445.0

0.0

STORY02-KT

D1

4.80


9.60

0.99

75.3

56.5

131.7

65.12

312.6

235.3

176.5

411.7

411.7

0.0

STORY02

D1

4.80


4.80

0.87

66.3

49.7

116.0

65.12

312.6

207.2

155.4

362.5

362.5

0.0

STORY01

D1

5.50


0.00

0.80

60.8

45.6

106.4

65.12

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

TH01

D1

3.90


-5.50

0.80

60.8

45.6

106.4

65.12

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

Tỉng :

4,932

3,699


8,631

8,631

0

Page 13


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm

gió tĩnh phơng Y
Job No

Revision

Date

XMT1306B


-

05/2013

Chủ trì kết cấu : Nguyễn Trung Kiên
Đỗ Hoàng Gia

Kiểm :

Nguyễn Trung Kiên

Phơng tính toán :
Hệ trục toạ độ :
Góc tác động của gió :

Y
OXY

Tổng tải ngang tại chân công trình =

8,692 kN

Tổng momet tại chân công trình =

467,508 kNm

0

áp lực gió (daN/m2)
Gió đẩy


Gió hút

Tổng

1.45

110.1

82.6

192.7

65.58

1.44

109.3

82.0

191.3

65.58

Chiều
cao
tầng

Cao

độ
tầng

Hệ số
k

STORY24-MA

D1

3.00

79.70

STORY23-KT

D1

1.50

76.70

STORY22-TUM D1

By Royal-KC1-XMT.

Bề rộng
đón gió
(m)


Diaph
ragm

Tầng

Thiết kế bản vẽ thi công
TCVN 2737 - 1995

Tính toán :

D.tích
đón
gió
(m2)

Lực pháp tuyến (KN)

Lực tác dơng

Giã
®Èy

Giã
hót

196.7

216.7

162.5


379.1

0.0

379.1

98.4

107.5

80.7

188.2

0.0

188.2

Tỉng

Fx

Fy

3.20

75.20

1.43


108.9

81.7

190.6

65.58

209.9

228.6

171.4

400.0

0.0

400.0

STORY21

D1

3.20

72.00

1.42


108.1

81.1

189.1

65.58

209.9

226.8

170.1

396.9

0.0

396.9

STORY20

D1

3.20

68.80

1.41


107.2

80.4

187.6

65.58

209.9

225.0

168.8

393.8

0.0

393.8

STORY19

D1

3.20

65.60

1.40


106.4

79.8

186.1

65.58

209.9

223.2

167.4

390.6

0.0

390.6

STORY18

D1

3.20

62.40

1.39


105.5

79.1

184.7

65.58

209.9

221.4

166.1

387.5

0.0

387.5

STORY17

D1

3.20

59.20

1.38


104.6

78.5

183.1

65.58

209.9

219.6

164.7

384.3

0.0

384.3

STORY16

D1

3.20

56.00

1.36


103.7

77.7

181.4

65.58

209.9

217.5

163.2

380.7

0.0

380.7

STORY15

D1

3.20

52.80

1.35


102.7

77.0

179.7

65.58

209.9

215.5

161.6

377.1

0.0

377.1

STORY14

D1

3.20

49.60

1.34


101.7

76.2

177.9

65.58

209.9

213.3

160.0

373.3

0.0

373.3

STORY12A

D1

3.20

46.40

1.32


100.2

75.1

175.3

65.58

209.9

210.3

157.7

368.0

0.0

368.0

STORY12

D1

3.20

43.20

1.30


98.7

74.1

172.8

65.58

209.9

207.2

155.4

362.6

0.0

362.6

STORY11

D1

3.20

40.00

1.28


97.3

73.0

170.2

65.58

209.9

204.1

153.1

357.3

0.0

357.3

STORY10

D1

3.20

36.80

1.26


95.8

71.9

167.7

65.58

209.9

201.1

150.8

351.9

0.0

351.9

STORY09

D1

3.20

33.60

1.24


94.4

70.8

165.1

65.58

209.9

198.0

148.5

346.5

0.0

346.5

STORY08

D1

3.20

30.40

1.22


92.9

69.7

162.6

65.58

209.9

195.0

146.2

341.2

0.0

341.2

STORY07

D1

3.20

27.20

1.19


90.8

68.1

158.9

65.58

209.9

190.6

142.9

333.5

0.0

333.5

STORY06

D1

3.20

24.00

1.17


88.6

66.5

155.1

65.58

209.9

186.0

139.5

325.4

0.0

325.4

STORY05

D1

3.20

20.80

1.14


86.4

64.8

151.2

65.58

209.9

181.4

136.0

317.4

0.0

317.4

STORY04

D1

3.20

17.60

1.11


84.1

63.0

147.1

65.58

209.9

176.4

132.3

308.7

0.0

308.7

STORY03

D1

4.80

14.40

1.07


81.4

61.0

142.4

65.58

314.8

256.1

192.1

448.1

0.0

448.1

STORY02-KT

D1

4.80

9.60

0.99


75.3

56.5

131.7

65.58

314.8

236.9

177.7

414.6

0.0

414.6

STORY02

D1

4.80

4.80

0.87


66.3

49.7

116.0

65.58

314.8

208.6

156.5

365.1

0.0

365.1

STORY01

D1

5.50

0.00

0.80


60.8

45.6

106.4

65.58

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

TH01

D1

3.90

-5.50

0.80


60.8

45.6

106.4

65.58

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

0.0

Tỉng :

4,967

3,725

8,692

0


8,692

Page 14


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm - HN

Chủ trì kết cấu :

Nguyễn Trung Kiên

Tính toán :

Đỗ Hoàng Gia

Kiểm :
Phơng tính toán :

gió động phơng X

Job No

Revision

Date

XMT1306B

-

05/2013

Thiết kế bản vẽ thi công
TCVN 2737 - 1995
By Royal-KC1-XMT.

Nguyễn Trung Kiên
X

Mode :

1

Hệ số động lực :

Dạng dao ®éng :

D¹ng 1

Chu kỳ dao động :


T = 2.71 s Thông số :

Hệ trục toạ độ :

OXY

Tn s dao động :

f = 0.369 HƯ sè Ψ :

Khèi
l−ỵng Mk

ξ = 1.85
= 0.096

= 8.8

2 = 0.0

Ux

Uy

Uxk2*Mk

Uyk2*Mk

(KN.s2/m)


Diện tích
đón gió
(m2)

WpX
(KN)

WpY
(KN)

79.70

903.32

195.36

0.0053

0.0001

0.025

0.000

78.3

0.0

76.70


522.23

97.68

0.0052

0.0000

0.014

0.000

44.4

0.0

D1

75.20

2754.26

208.38

0.0052

0.0000

0.074


0.000

234.3

0.0

D1

72.00

2781.99

208.38

0.0051

0.0000

0.072

0.000

232.1

0.0

STORY20

D1


68.80

2781.99

208.38

0.0050

0.0000

0.070

0.000

227.6

0.0

STORY19

D1

65.60

2781.99

208.38

0.0049


0.0000

0.067

0.000

223.0

0.0

STORY18

D1

62.40

2781.99

208.38

0.0048

0.0000

0.064

0.000

218.5


0.0

STORY17

D1

59.20

2781.99

208.38

0.0046

0.0000

0.059

0.000

209.4

0.0

STORY16

D1

56.00


2781.99

208.38

0.0045

0.0000

0.056

0.000

204.8

0.0

STORY15

D1

52.80

2781.99

208.38

0.0043

0.0000


0.051

0.000

195.7

0.0

Diaph
ragm

Độ cao
(m)

STORY24-MAI

D1

STORY23-KT

D1

STORY22-TUM
STORY21

Tầng

STORY14


D1

49.60

2781.99

208.38

0.0041

0.0000

0.047

0.000

186.6

0.0

STORY12A

D1

46.40

2781.99

208.38


0.0040

0.0000

0.045

0.000

182.0

0.0

STORY12

D1

43.20

2781.99

208.38

0.0038

0.0000

0.040

0.000


172.9

0.0

STORY11

D1

40.00

2781.99

208.38

0.0036

0.0000

0.036

0.000

163.8

0.0

STORY10

D1


36.80

2781.99

208.38

0.0033

0.0000

0.030

0.000

150.2

0.0

STORY09

D1

33.60

2781.99

208.38

0.0031


0.0000

0.027

0.000

141.1

0.0

STORY08

D1

30.40

2781.99

208.38

0.0029

0.0000

0.023

0.000

132.0


0.0

STORY07

D1

27.20

2781.99

208.38

0.0026

0.0000

0.019

0.000

118.3

0.0

STORY06

D1

24.00


2781.99

208.38

0.0024

0.0000

0.016

0.000

109.2

0.0

STORY05

D1

20.80

2781.99

208.38

0.0022

0.0000


0.013

0.000

100.1

0.0

STORY04

D1

17.60

2781.99

208.38

0.0019

0.0000

0.010

0.000

86.5

0.0


STORY03

D1

14.40

2835.29

312.58

0.0016

0.0000

0.007

0.000

74.2

0.0

STORY02-KT

D1

9.60

2888.59


312.58

0.0012

0.0000

0.004

0.000

56.7

0.0

STORY02

D1

4.80

2888.59

312.58

0.0008

0.0000

0.002


0.000

37.8

0.0

STORY01

D1

0.00

2850.84

0.00

0.0005

0.0000

0.001

0.000

23.3

0.0

TH01


D1

-5.50

2820.86

0.00

0.0001

0.0000

0.000

0.000

4.6

0.0

0.874

0.000

3,608

0

Tổng :


Page 15

S
S


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm - HN

Chủ trì kết cấu :

Nguyễn Trung Kiên

Tính toán :

Đỗ Hoàng Gia

Kiểm :

Nguyễn Trung Kiên


gió động phơng X
Job No

Revision

Date

XMT1306B

-

05/2013

Thiết kế bản vẽ thi công
TCVN 2737 - 1995
By Royal-KC1-XMT.

Tổng Lực ngang tại chân công trình Fx=

3,608 kN

Tổng momen tại chân công trình My=

213,226 kNm

Tổng Lực ngang tại chân công trình Fy=

0 kN

Tổng momen tại chân công trình Mx=


0 kNm

Xác định hệ số
Tầng

Diaph
ragm

Độ cao
(m)

Hệ số
không
gian

STORY24-MAI

D1

79.70

0.586

0.403

376.48

0.00


88.99

0.00

0.472

0.000

STORY23-KT

D1

76.70

0.586

0.405

186.88

0.00

44.35

0.00

0.231

0.000


STORY22-TUM

D1

75.20

0.586

0.406

397.21

0.00

94.47

0.00

0.491

0.000

STORY21

D1

72.00

0.586


0.407

394.11

0.00

94.14

0.00

0.480

0.000

STORY20

D1

68.80

0.586

0.409

391.00

0.00

93.80


0.00

0.469

0.000

STORY19

D1

65.60

0.586

0.411

387.90

0.00

93.45

0.00

0.458

0.000

STORY18


D1

62.40

0.586

0.413

384.80

0.00

93.10

0.00

0.447

0.000

STORY17

D1

59.20

0.586

0.415


381.58

0.00

92.75

0.00

0.427

0.000

STORY16

D1

56.00

0.586

0.417

378.03

0.00

92.42

0.00


0.416

0.000

STORY15

D1

52.80

0.586

0.419

374.49

0.00

92.08

0.00

0.396

0.000

Hệ số áp
lực động

Gió tÜnh

Wx(KN)

Giã tÜnh
Wy(KN)

Wxpk

Wypk

Uxk*Wxpk Uyk*Wypk

STORY14

D1

49.60

0.586

0.422

370.72

0.00

91.68

0.00

0.376


0.000

STORY12A

D1

46.40

0.586

0.424

365.40

0.00

90.88

0.00

0.364

0.000

STORY12

D1

43.20


0.586

0.427

360.07

0.00

90.06

0.00

0.342

0.000

STORY11

D1

40.00

0.586

0.429

354.75

0.00


89.23

0.00

0.321

0.000

STORY10

D1

36.80

0.586

0.433

349.43

0.00

88.81

0.00

0.293

0.000


STORY09

D1

33.60

0.586

0.438

344.11

0.00

88.36

0.00

0.274

0.000

STORY08

D1

30.40

0.586


0.442

338.79

0.00

87.88

0.00

0.255

0.000

STORY07

D1

27.20

0.586

0.447

331.14

0.00

86.77


0.00

0.226

0.000

STORY06

D1

24.00

0.586

0.451

323.16

0.00

85.52

0.00

0.205

0.000

STORY05


D1

20.80

0.586

0.456

315.18

0.00

84.24

0.00

0.185

0.000

STORY04

D1

17.60

0.586

0.464


306.53

0.00

83.38

0.00

0.158

0.000

STORY03

D1

14.40

0.586

0.473

444.99

0.00

123.47

0.00


0.198

0.000

STORY02-KT

D1

9.60

0.586

0.488

411.74

0.00

117.92

0.00

0.142

0.000

STORY02

D1


4.80

0.586

0.517

362.51

0.00

109.88

0.00

0.088

0.000

STORY01

D1

0.00

0.586

0.517

0.00


0.00

0.00

0.00

0.000

0.000

TH01

D1

-5.50

0.586

0.517

0.00

0.00

0.00

0.00

0.000


0.000

Tæng

7.712

0.000

Page 16


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm - HN

Chủ trì kết cấu :

Nguyễn Trung Kiên

Tính toán :


Đỗ Hoàng Gia

Kiểm :
Phơng tính toán :

gió động phơng Y
Job No

Revision

Date

XMT1306B

-

05/2013

Thiết kế bản vẽ thi công
TCVN 2737 - 1995
By Royal-KC1-XMT.

Nguyễn Trung Kiên
Y

Mode :

3

Hệ số động lực :


Dạng dao ®éng :

D¹ng 1

Chu kỳ dao động :

T = 1.61 s Thông số :

Hệ trục toạ độ :

OXY

Tn s dao động :

f = 0.622 HƯ sè Ψ :

Khèi
l−ỵng Mk

ξ = 1.63
= 0.057

= 0.0

2 = 8.6

Ux

Uy


Uxk2*Mk

Uyk2*Mk

(KN.s2/m)

Diện tích
đón gió
(m2)

WpX
(KN)

WpY
(KN)

79.70

903.32

196.74

-0.0001

-0.0062

0.000

0.035


0.0

78.6

76.70

522.23

98.37

-0.0001

-0.0060

0.000

0.019

0.0

44.0

D1

75.20

2754.26

209.86


-0.0001

-0.0059

0.000

0.096

0.0

228.1

D1

72.00

2781.99

209.86

-0.0001

-0.0056

0.000

0.087

0.0


218.7

STORY20

D1

68.80

2781.99

209.86

0.0000

-0.0054

0.000

0.081

0.0

210.9

STORY19

D1

65.60


2781.99

209.86

0.0000

-0.0052

0.000

0.075

0.0

203.1

STORY18

D1

62.40

2781.99

209.86

0.0000

-0.0050


0.000

0.070

0.0

195.3

STORY17

D1

59.20

2781.99

209.86

0.0000

-0.0047

0.000

0.061

0.0

183.6


STORY16

D1

56.00

2781.99

209.86

0.0000

-0.0045

0.000

0.056

0.0

175.7

STORY15

D1

52.80

2781.99


209.86

0.0000

-0.0042

0.000

0.049

0.0

164.0

Diaph
ragm

Độ cao
(m)

STORY24-MAI

D1

STORY23-KT

D1

STORY22-TUM

STORY21

Tầng

STORY14

D1

49.60

2781.99

209.86

0.0000

-0.0040

0.000

0.045

0.0

156.2

STORY12A

D1


46.40

2781.99

209.86

0.0000

-0.0037

0.000

0.038

0.0

144.5

STORY12

D1

43.20

2781.99

209.86

0.0001


-0.0034

0.000

0.032

0.0

132.8

STORY11

D1

40.00

2781.99

209.86

0.0001

-0.0032

0.000

0.028

0.0


125.0

STORY10

D1

36.80

2781.99

209.86

0.0001

-0.0029

0.000

0.023

0.0

113.3

STORY09

D1

33.60


2781.99

209.86

0.0001

-0.0026

0.000

0.019

0.0

101.5

STORY08

D1

30.40

2781.99

209.86

0.0001

-0.0024


0.000

0.016

0.0

93.7

STORY07

D1

27.20

2781.99

209.86

0.0001

-0.0021

0.000

0.012

0.0

82.0


STORY06

D1

24.00

2781.99

209.86

0.0001

-0.0019

0.000

0.010

0.0

74.2

STORY05

D1

20.80

2781.99


209.86

0.0001

-0.0016

0.000

0.007

0.0

62.5

STORY04

D1

17.60

2781.99

209.86

0.0001

-0.0014

0.000


0.005

0.0

54.7

STORY03

D1

14.40

2835.29

314.78

0.0001

-0.0011

0.000

0.003

0.0

43.8

STORY02-KT


D1

9.60

2888.59

314.78

0.0001

-0.0008

0.000

0.002

0.0

32.4

STORY02

D1

4.80

2888.59

314.78


0.0000

-0.0005

0.000

0.001

0.0

20.3

STORY01

D1

0.00

2850.84

0.00

0.0000

-0.0003

0.000

0.000


0.0

12.0

TH01

D1

-5.50

2820.86

0.00

0.0000

-0.0001

0.000

0.000

0.0

4.0

0.000

0.872


0

2,955

Tổng :

Page 17

S
S


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm - HN

Chủ trì kết cấu :

Nguyễn Trung Kiên

Tính toán :


Đỗ Hoàng Gia

Kiểm :

Nguyễn Trung Kiên

gió động phơng Y
Job No

Revision

Date

XMT1306B

-

05/2013

Thiết kế bản vẽ thi công
TCVN 2737 - 1995
By Royal-KC1-XMT.

Tổng Lực ngang tại chân công trình Fx=

0 kN

Tổng momen tại chân công trình My=

0 kNm


Tổng Lực ngang tại chân công trình Fy=

2,955 kN

Tổng momen tại chân công trình Mx=

182,617 kNm

Xác định hệ số
Tầng

Diaph
ragm

Độ cao
(m)

Hệ số
không
gian

STORY24-MAI

D1

79.70

0.585


0.403

0.00

379.14

0.00

89.49

0.000

STORY23-KT

D1

76.70

0.585

0.405

0.00

188.20

0.00

44.60


0.000

-0.268

STORY22-TUM

D1

75.20

0.585

0.406

0.00

400.02

0.00

95.00

0.000

-0.561

STORY21

D1


72.00

0.585

0.407

0.00

396.89

0.00

94.67

0.000

-0.530

STORY20

D1

68.80

0.585

0.409

0.00


393.77

0.00

94.33

0.000

-0.509

STORY19

D1

65.60

0.585

0.411

0.00

390.64

0.00

93.98

0.000


-0.489

STORY18

D1

62.40

0.585

0.413

0.00

387.51

0.00

93.63

0.000

-0.468

STORY17

D1

59.20


0.585

0.415

0.00

384.28

0.00

93.28

0.000

-0.438

STORY16

D1

56.00

0.585

0.417

0.00

380.70


0.00

92.95

0.000

-0.418

STORY15

D1

52.80

0.585

0.419

0.00

377.13

0.00

92.61

0.000

-0.389


Hệ số áp
lực động

Gió tÜnh
Wx(KN)

Giã tÜnh
Wy(KN)

Wxpk

Wypk

Uxk*Wxpk Uyk*Wypk
-0.555

STORY14

D1

49.60

0.585

0.422

0.00

373.34


0.00

92.20

0.000

-0.369

STORY12A

D1

46.40

0.585

0.424

0.00

367.98

0.00

91.39

0.000

-0.338


STORY12

D1

43.20

0.585

0.427

0.00

362.62

0.00

90.57

0.000

-0.308

STORY11

D1

40.00

0.585


0.429

0.00

357.26

0.00

89.73

0.000

-0.287

STORY10

D1

36.80

0.585

0.433

0.00

351.90

0.00


89.31

0.000

-0.259

STORY09

D1

33.60

0.585

0.438

0.00

346.54

0.00

88.86

0.000

-0.231

STORY08


D1

30.40

0.585

0.442

0.00

341.18

0.00

88.38

0.000

-0.212

STORY07

D1

27.20

0.585

0.447


0.00

333.48

0.00

87.26

0.000

-0.183

STORY06

D1

24.00

0.585

0.451

0.00

325.44

0.00

86.01


0.000

-0.163

STORY05

D1

20.80

0.585

0.456

0.00

317.40

0.00

84.72

0.000

-0.136

STORY04

D1


17.60

0.585

0.464

0.00

308.69

0.00

83.85

0.000

-0.117

STORY03

D1

14.40

0.585

0.473

0.00


448.14

0.00

124.17

0.000

-0.137

STORY02-KT

D1

9.60

0.585

0.488

0.00

414.64

0.00

118.59

0.000


-0.095

STORY02

D1

4.80

0.585

0.517

0.00

365.07

0.00

110.51

0.000

-0.055

STORY01

D1

0.00


0.585

0.517

0.00

0.00

0.00

0.00

0.000

0.000

TH01

D1

-5.50

0.585

0.517

0.00

0.00


0.00

0.00

0.000

0.000

Tæng

0.000

-7.516

Page 18


Công trình :

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t :

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm :

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ Liêm H XMT1306B

phổ phản ứng THIếT Kế

Job No

Chủ trì kết cấu : Nguyễn Trung Kiên

Revision

Date

-

05/2013

Thiết kế bản vẽ thi công

Tính toán :

Đỗ Hoàng Gia

TCXDVN 375 : 2006

Kiểm :

Nguyễn Trung Kiên

By Royal-KC1-XMT.

Xác định các thông số tác động động ®Êt :

T (s)


Sd(T) (m/s2)

0.00

1.193

D¹ng nỊn ®Êt :

D

0.15

1.230

D¹ng kÕt cÊu :

Hệ khung-Vỏch

0.30

1.243

Cấp độ dẻo :

Trung bỡnh

0.45

1.243


Giới hạn dới của chu kỳ TB :

TB = 0.20 s

0.60

1.243

Giới hạn trên của chu kỳ TC :

TC = 0.80 s

0.75

1.243

Giới hạn không đổi TD :

TD = 2.00 s

0.90

1.105

HƯ sè nỊn :

S= 1.35

2


1.05

0.947

HƯ sè øng sư cơ bản của kết cấu :

qo= 3.60

1

1.20

0.828

Hệ số phản ánh dạng phá hoại phổ biến :

kw= 1.00

1.35

0.736

Hệ số ứng sử cđa kÕt cÊu :

q= 3.60

1.50

0.663


HƯ sè tÇm quan träng :

γ1 = 1.25

1.65

0.603

agR= 0.108

1.80

0.552

ag= 1.326

1.95

0.510

β = 0.20

2.10

0.451

2.25

0.393


2.40

0.345

2.55

0.306

2.70

0.273

2.85

0.265

3.00

0.265

3.15

0.265

3.30

0.265

3.45


0.265

3.60

0.265

3.75

0.265

3.90

0.265

4.05

0.265

4.20

0.265

4.35

0.265

4.50

0.265


4.65

0.265

4.80

0.265

4.95

0.265

0.600

5.10

0.265

0.400

5.25

0.265

5.40

0.265

5.55


0.265

5.70

0.265

5.85

0.265

6.00

0.265

§Ønh gia tèc nỊn tham chiếu (g) :
Gia tốc nền thiết kế trên nền loại A (m/s2) :
HƯ sè øng víi cËn d−íi cđa phỉ thiết kế :

Phổ thiết kế dùng cho phân tích đàn håi :

⎡ 2 T ⎛ 2,5 2 ⎞⎤
0 ≤ T ≤ TB : S d (T ) = a g .S.⎢ + .⎜⎜
− ⎟⎟⎥
⎣ 3 TB ⎝ q 3 ⎠⎦
2 ,5
T B ≤ T ≤ T C : S d (T ) = a g .S .
q
2,5 TC
TC ≤ T ≤ TD : S d (T ) = a g .S.
.

≥ β .a g
q T

2,5 TC .TD
TD ≤ T : S d (T ) = a g .S.
.
≥ β .a g
q
T2
Phỉ ph¶n øng thiÕt kÕ
1.400
1.200
1.000
0.800

0.200
0.000
0.00

0.75

1.50

2.25

3.00

3.75

4.50


5.25

6.00

Page 19


Công trình:

Nhà 21B4,B5

Chủ đầu t:

Cty CP Ngôi Sao An Bình

Địa điểm:

234 Phạm Văn Đồng - Cổ Nhuế - Từ XMT1306B

Chủ trì kết cấu:

Nguyễn Trung Kiên

Tính toán:

Đỗ Hoàng Gia

TCXDVN 356: 2005


Kiểm:

Nguyễn Trung Kiên

By Royal-KC1-XMT.

tính hệ số nền k
Job No

Revision

Date

-

05/2013

Thiết kế bản vẽ thi công

Tính toán hệ số nền k:
k=P/e
Trong đó:
k: Hệ số nền
P: TảI trọng làm việc của cọc
e: Độ lún của cọc (Lấy trung bình là 1cm)
Bảng hệ số nền k cho tõng lo¹i cäc:
Lo¹i cäc
P1000
P1200
P1500A

P1500B
P1800

P-kN
6780
9770
11364
13390
17482

e-m
0.01
0.01
0.01
0.01
0.01

k-kN/m
678000
977000
1136400
1339000
1748200

Page 20


PHẢN LỰC ĐẦU CỌC P1000
Tải trọng làm việc của cọc :
Phản lực đầu cọc lớn nhất :

Story
Column
Load
TH02
C155 ENVE MIN
TH02
C25
ENVE MIN
TH02
C24
ENVE MIN
TH02
C164 ENVE MIN
TH02
C21
ENVE MIN
TH02
C26
ENVE MIN
TH02
C23
ENVE MIN
TH02
C22
ENVE MIN
TH02
C159 ENVE MIN
TH02
C27
ENVE MIN

TH02
C158 ENVE MIN
TH02
C13
ENVE MIN
TH02
C28
ENVE MIN
TH02
C20
ENVE MIN
TH02
C29
ENVE MIN
TH02
C19
ENVE MIN
TH02
C153 ENVE MIN
TH02
C157 ENVE MIN
TH02
C163 ENVE MIN
TH02
C156 ENVE MIN
TH02
C151 ENVE MIN
TH02
C154 ENVE MIN
TH02

C144 ENVE MIN
TH02
C152 ENVE MIN
TH02
C161 ENVE MIN
TH02
C150 ENVE MIN
TH02
C146 ENVE MIN
TH02
C16
ENVE MIN
TH02
C167 ENVE MIN
TH02
C165 ENVE MIN
TH02
C160 ENVE MIN
TH02
C162 ENVE MIN
TH02
C149 ENVE MIN
TH02
C145 ENVE MIN
TH02
C143 ENVE MIN
TH02
C15
ENVE MIN
TH02

C166 ENVE MIN
TH02
C147 ENVE MIN
TH02
C148 ENVE MIN
TH02
C168 ENVE MIN
TH02
C17
ENVE MIN
TH02
C14
ENVE MIN

6780
6087
Loc
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1


kN
kN
P
-6087
-5608
-5586
-5510
-5179
-5041
-5006
-4935
-4787
-4786
-4783
-4751
-4748
-4734
-4680
-4540
-3789
-3737
-3690
-3662
-3614
-3584
-3570
-3523
-3499
-3474
-3427

-3272
-3055
-2517
-2516
-2394
-2253
-2025
-1996
-1983
-1981
-1967
-1902
-1895
-1273
-1215

V2
-181
-137
-207
-302
-400
-56
-101
-93
208
-84
-719
3
-396

-572
-80
-609
-525
122
-125
-51
25
252
-109
-142
-103
-677
-714
-306
54
1033
800
914
-668
-144
20
480
461
-738
-581
22
-445
212


V3
-701
-941
-321
-377
-159
-671
-72
-147
232
-619
-1007
-832
-148
-113
-211
-71
-132
37
129
639
364
-233
290
223
-234
-24
-216
78
15

-190
-228
-234
-96
482
521
-97
-211
-116
-37
394
269
204

T
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0
0

M2
422

453
-496
77
-212
206
-345
-49
-1044
181
288
266
-119
-114
-781
-942
-485
-310
-696
-1324
-1035
30
-669
-1022
-318
-272
39
-300
-266
-22
-601

21
-678
-806
-872
-130
3
-35
-130
-716
-514
-477

M3
-285
14
38
-146
-416
-233
-42
-156
-607
-125
366
-321
-669
-201
-1041
-15
-168

-233
51
-40
-115
-496
-14
68
-89
329
466
178
-150
-1523
-1284
-1443
411
53
-107
-735
-705
448
367
-110
236
-366

Page 21


PHẢN LỰC ĐẦU CỌC P1200

Tải trọng làm việc của cọc :
Phản lực đầu cọc lớn nhất :
Story
Column
Load
TH02
C132 ENVE MIN
TH02
C134 ENVE MIN
TH02
C18
ENVE MIN
TH02
C131 ENVE MIN
TH02
C139 ENVE MIN
TH02
C133 ENVE MIN
TH02
C125 ENVE MIN
TH02
C129 ENVE MIN
TH02
C126 ENVE MIN
TH02
C136 ENVE MIN
TH02
C128 ENVE MIN
TH02
C137 ENVE MIN

TH02
C123 ENVE MIN
TH02
C138 ENVE MIN
TH02
C127 ENVE MIN
TH02
C135 ENVE MIN
TH02
C130 ENVE MIN
TH02
C141 ENVE MIN
TH02
C124 ENVE MIN
TH02
C122 ENVE MIN
TH02
C140 ENVE MIN
TH02
C119 ENVE MIN
TH02
C120 ENVE MIN
TH02
C121 ENVE MIN
TH02
C142 ENVE MIN

9770
7980
Loc

1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1
1

kN
kN
P
-7980

-7837
-7733
-7661
-7503
-7497
-7265
-7221
-7183
-7113
-6964
-6920
-6725
-6613
-6433
-6300
-6105
-5545
-4658
-4223
-3546
-2811
-2725
-2296
-2198

V2
-573
-355
-364
-534

-337
-196
-780
-982
-728
-63
-833
-261
-737
-34
-639
-1344
625
-214
-119
-1067
1625
-522
376
-1034
2

V3
-1098
89
-568
-1305
-572
125
-243

-359
-375
-184
-96
-584
-266
507
-1380
-1017
-368
108
-198
-224
-525
485
492
-244
488

T
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1

-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1
-1

M2
760
-936
119
983
107
-884
-248
-65
-215
-155
-351
78
-133

-1964
475
-156
-1239
-806
-960
-37
196
-1122
-1134
11
-1146

M3
-287
148
-525
-189
-523
-22
-406
116
-433
-1322
49
-1193
-39
-400
332
900

-1500
77
-19
681
-2686
353
-721
774
-177

Page 22


×