Tải bản đầy đủ (.pdf) (30 trang)

Bảng tính excel cốp pha nhôm SAKI Khu dân cư thương mại

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (15.62 MB, 30 trang )

CALCULATION SHEET
SAKI ALUMINIUM FORMWORK
BẢNG TÍNH
CỐP PHA NHƠM SAKI

PROJECT:
DỰ ÁN:
CONTRACTOR:
NHÀ THẦU:

KHU DÂN CƯ VÀ THƯƠNG MẠI HỖN HỢP KHẢI
VY - BLOCK D
CƠNG TY TNHH XD TM HẢI ĐĂNG THÁI BÌNH

26/9/2023


TABLE OF CONTENTS
MỤC LỤC

Part A: STATIC CALCULATION: Structural Analysis
Phần A: BẢNG TÍNH KẾT CẤU

1/244

A.1

2/244

A.2
A.3


A.4
A.5
A.6
A.7
A.8
A.9
A.10
A.11
A.12
A.13
A.14
A.15
A.16
A.17
A.18
A.19
A.20

ALU FORM ( WALL ) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH CỐP PHA NHƠM CỘT VÁCH
ALU FORM (BEAM 400H) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=400
ALU FORM (BEAM 450H) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=450
ALU FORM (BEAM 480H) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=480
ALU FORM (BEAM 600H) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=600

ALU FORM (BEAM 765H) STATIC CACULATION

BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=765
ALU FORM (BEAM 785H) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=785

ALU FORM (BEAM 1000H) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=1000
ALU FORM (BEAM 400H) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO THÀNH DẦM H=400
ALU FORM (BEAM 450H) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH TOÁN CHO THÀNH DẦM H=450
ALU FORM (BEAM 480H) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO THÀNH DẦM H=480
ALU FORM (BEAM 600H) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO THÀNH DẦM H=600
ALU FORM (BEAM 765H) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO THÀNH DẦM H=765

ALU FORM (BEAM 785H) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO THÀNH DẦM H=785

ALU FORM (BEAM 1000H) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO THÀNH DẦM H=1000

ALU FORM ( SLAB 230H ) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO SÀN 230
ALU FORM(SLAB STAIR) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO BẢN THANG N1-D1

STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - BEAM AREA
CỘT CHỐNG DẦM 450x400

STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - BEAM AREA
CỘT CHỐNG DẦM 450x450
STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - BEAM AREA
CỘT CHỐNG DẦM 300x480

20/244
28/244
36/244
44/244
52/244
60/244
68/244
76/244
83/244
90/244
97/244
104/244
111/244
118/244
125/244
132/244
140/244
145/244
150/244


A.21
A.22
A.23
A.24

A.25
A.26

STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - BEAM AREA
CỘT CHỐNG DẦM 300x600
STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - BEAM AREA
CỘT CHỐNG DẦM 300x765
STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - BEAM AREA
CỘT CHỐNG DẦM 250x785
STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - BEAM AREA
CỘT CHỐNG DẦM 300x1000
STEEL SUPPORT STATIC CALCULATION - SLAB AREA
CỘT CHỐNG SÀN 230
STEEL SUPPORT FOR STAIR CALCULATION
CỘT CHỐNG CẦU THANG N1-D1

155/244
160/244
165/244
170/244
175/244
179/244

PART B: STATIC CALCULATION: Structural Early Striking
PHẦN B: BẢNG TÍNH THÁO SỚM CỐP PHA NHƠM

183/244

B.1


184/244

B.2
B.3
B.4
B.5
B.6
B.7
B.8
B.9
B.10
B.11

THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
BEAM 400H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: DẦM 400H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
BEAM 450H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: DẦM 450H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
BEAM 480H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: DẦM 480H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
BEAM 600H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: DẦM 600H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
BEAM 765H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: DẦM 765H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
BEAM 785H

BẢNG TÍNH THÁO SỚM: DẦM 785H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
BEAM 1000H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: DẦM 1000H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
SLAB 150H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: CỐP PHA SÀN 150H

THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING ARTICLE: STRUCTURE
SLAB 230H
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: CỐP PHA SÀN 230H
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING
ARTICLE: STAIRCASE
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: CẦU THANG BỘ N1-D1
THE CULCULATION SHEET - ALU FORM EARLY STRIKING
ARTICLE: STAIRCASE
BẢNG TÍNH THÁO SỚM: CẦU THANG BỘ N2-D1

189/244
194/244
199/244
204/244
209/244
214/244
219/244
224/244
229/244
237/244



PART A: STATIC CALCULATION
Structural Analysis
PHẦN A: BẢNG TÍNH KẾT CẤU

Jobsite:
Dự án

KHU DÂN CƯ VÀ THƯƠNG MẠI
HỖN HỢP KHẢI VY - BLOCK D

1/1


ALU FORM ( COLUMN & WALL ) STATIC CALCULATION
BẢNG TÍNH CỐP PHA NHÔM CỘT VÁCH

A.1
1. SUMMARY
TỔNG QUAN:
1) JOBSITE :
DỰ ÁN :

KHU DÂN CƯ VÀ THƯƠNG MẠI HỖN HỢP KHẢI VY - BLOCK D

b) CALCULATION : A/F
BẢNG TÍNH CHO: TẤM VÁCH

550

X


2450

c) STRUCTURAL MATERIAL AND INTENSITY OF CONSTRUCTIONAL CRETERION
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- ALUMINUM :
- HỢP KIM NHÔM

fy= 40000 PSI

(ASTM 6061-T6)

=275MPa

d) STRUCTURAL CONSTRUCTION STANDARD AND NOTE
TIÊU CHUẨN KẾT CẤU XÂY DỰNG VÀ NHỮNG LƯU Ý:

- CRITERION : The Specification for Aluminum Structures - The Aluminum Association
- Tiêu chuẩn: Đặc trưng vật liệu nhôm - Hiệp hội các nhà sản xuất Nhôm
- CONSTRUCTION WORK'S STANDARD SPECIFICATION : Ministry of Construction and Transportation(2006)
- Tiêu chuẩn : Bộ xây dựng và giao thông vận tải (2006)
- Construction standards: ACI 347R-14, BS 8110-1997
- Tiêu chuẩn xây dựng: ACI 347R-14, BS 8110-1997

2. CALCULATION OF PRESSURE
TÍNH TỐN ÁP LỰC NGANG

2-1. Calculation of concrete lateral pressure:
Áp lực ngang bê tông tác dụng lên thành vách:


Rate of placement of less than 2,1 m/h, and a placement height not exceeding 4,2m
Điều kiện thi công: tốc độ đổ bê tông nhỏ hơn 2,1 m/h, chiều cao đổ bê tông không quá 4,2m
P=
=

Cw x Cc x [7.2+785R/(T+17.8)]
40.87 KN/m2 =

Casting speed of concrete (R)=
Tốc độ đổ bê tông (R)=
Temperature of casting
concrete(T)=
Nhiệt độ lúc đổ bê tông(T)=
Height of casting=
Chiều cao đổ bê tông=
* Cc ( chemistry coefficient ) :
* C c ( hệ số thành phần hóa học ) :

0.041

N/mm2
2.05 m/h
30 ℃
3250 mm
1

Cw ( unit weight coefficient ) :
C w ( hệ số trọng lượng đơn vị ) :

1


( If value of Cc & Cw is modified, casting speed must be controlled to keep 40.87kN/m of lateral pressure )
2

( Nếu C c và C w thay đổi, phải điều chỉnh tốc độ đổ bê tông để đảm bảo áp lực ngang lớn nhất không quá 40.87 kN/m 2 )

40.87kN/m2

1/18


3. CHECK OF ALUMINUM FORM
KIỂM TRA TẤM CỐP PHA NHÔM
a) Check of Al-Sheet
Kiểm tra mặt nhôm

① Material property
Thông số vật liệu:
Aluminum 6061-T6
Mã nhôm 6061-T6

THK : 0.25 to 100.0 (mm)
Bề dày : 0.25 to 100.0 (mm)

modulus of
elasticity
Modul đàn hồi

Ftu


6.96E+04

Tension
Kéo

A(mm2)
4.00

lχ(mm⁴)

265
per 1 mm
tính trên 1mm
ly (mm⁴)

5.33

-

② CALCULATION OF PARTIAL WEIGHT
Chi tiết tính tốn
Partial width=
Bề rộng tính tốn=

Zχ-top(mm3)
2.67

1.0 mm

Construction WEIGHT=

Áp lực tính tốn=

M s=
Vs=

220

w × l²
10

mm

3w×l
5

=
=

Zx-bot(mm )
3

2.67

iχ(mm)

iy (mm)

1.15

-


E(MPa)

6.96E+04

for safe load
cho trường hợp nguy hiểm nhất

0.041 N/mm

③ Member stress check (Continuous beam)
Kiểm tra ứng suất: Sơ đồ dầm liên tục

Interval=
Nhịp tính tốn=

Unit: MPa
Đơn vị: Mpa

Fty

288

Section properies
Đặc trưng tiết diện:

Table 3.3-1M
Bảng 3.3-1M

1977.930

10
26.972
5

=

197.8 N.㎜

=

5.4 N

ⓐ allowable compression stress check (Check the axial stress)
Ứng suất dọc trục cho phép:

w= 0.041
l= 220

Not Application
Không áp dụng

-

ⓑ allowable bending tension stress
Ứng suất uốn cho phép:

Ⅰ-A => ① Table 3.3-1M , ② Table 3.4-1 , ③ Table 3.4-2
Ⅰ-A => ① Bảng 3.3-1M , ② Bảng 3.4-1 , ③ Bảng 3.4-2
④ Table 3.4-3 SPEC # 4
Bảng 3.4-3 SPEC # 4

Coefficient of plate's tensional area=
Mô men kháng uốn của tấm phẳng=

fb,t=

M
Zt

=

Fb,t=

1.3*Fty
ny

or
hoặc

1.42*Ftu
kt nu

1.3*Fty
ny

=

344.5
1.65

1.42*Ftu

kt nu

=

Lower value between both of results Fb,t =
Lấy giá trị thấp hơn giữa hai kết quả: Fb,t =
fb,t
Fb,t

ⓒ allowable bending compression stress
Ứng suất nén cho phép:
VII =>

=

197.8
2.67

408.96
1.95

74.2
208.8

2.67

=

74.2


N/mm

2

=

208.8

N/mm

2

=

209.7

N/mm

2

208.8

N/mm2

0.355

<

=


Fty= 265
ny= 1.65

Ftu= 288
nu= 1.95
kt= 1

1

OK

① Table 3.3.25 SPEC # 13
Bảng 3.3.25 SPEC # 13
Coefficient of Plate's compressed area=
Mô men kháng uốn của tấm phẳng=

2/18

2.67


fb,c=
flat plate
Với tấm phẳng
s₁=
s₂=

Fb,c=

M

Zc

=

197.8
2.67

=

b
t

=

1.0
4.0

=

13
29

28
fb,c
Fb,c

ksi

=
74.2

193.1

=

ⓓ Local Buckling Allowable Stress
Ứng suất cục bộ cho phép:

=

w × Ln⁴

1.78

σ allow=



b) Stiffener check ( wide )
Kiểm tra sườn gia cường

① Material property
Thông số vật liệu
Aluminum 6061-T6
Mã nhôm 6061-T6
modulus of
elasticity
Modul đàn hồi

Ftu


6.96E+04

A(mm2)
444.85

0.384

<

1

OK

w=
Ln=
E =
I =

3 mm

0.041
220
6.96E+04
5.33
OK

Table 3.3-1M
Bảng 3.3-1M
unit: Mpa


Tension
Kéo

283

Section properies
Đặc trưng tiết diện:

ksi= 6.8948

N/mm2

95731801.87
5.38E+07

=

145 × E × I
=

193.1

Not Application
Không áp dụng

-

ⓖ Deflection check (Continuous beam)
Kiểm tra biến dạng: Sơ đồ dầm liên tục
σ =


0.25

Not Application
Không áp dụng

-

ⓕ Combined compression, bending and shear
Uốn, nén và cắt đồng thời:

N/mm2

Not Application
Không áp dụng

-

ⓔ Shear stress check
Kiểm tra lực cắt cho phép:

74.2

Fty

264

lχ(mm⁴)

ly (mm⁴)


1.19E+05

Zχ-top(mm3)
4217.32

3.11E+05

② Calculation of partial weight
Chi tiết tính tốn
Partial width=
Bề rộng tính tốn=

220 mm

Construction weight =
Tải trọng tính tốn=

Zx-bot(mm3)
6376.70

iχ(mm)
16.38

iy (mm)
26.43

E(MPa)
6.96E+04


for safe load
trường hợp nguy hiểm nhất

8.99 N/mm

③ Member stress check ( Simple beam )
Kiểm tra ứng suất cấu kiện: Sơ đồ dầm đơn giản
Interval=
Nhịp tính tốn=

550



M s=

w × l²
8

=

2,719,653
8

=

Vs=

w×l
2


=

4,944.82
2

=

ⓐ Allowable compression stress check (Check the axial stress)
Ứng suất dọc trục cho phép:

339,956.68 N.mm
2,472.41 N
-

ⓑ Allowable bending tension stress
Ứng suất uốn cho phép:

Ⅰ-A => ① Table 3.3-1M , ② Table 3.4-1 , ③ Table 3.4-2
Ⅰ-A => ① Bảng 3.3-1M , ② Bảng 3.4-1 , ③ Bảng 3.4-2
④ Table 3.4-3 SPEC # 4
Bảng 3.4-3 SPEC # 4

3/18

Not Application
Không áp dụng


fb,t=


M
Zt

=

339956.683
6376.70

Fb,t=

1.3*Fty
ny

or

1.42*Ftu
kt nu

1.3*Fty
ny
1.42*Ftu
kt nu

343.2
1.65
401.86
1.95

=

=

Lower value between both of results Fb,t =
Lấy giá trị thấp hơn giữa hai kết quả: Fb,t =
fb,t
Fb,t

Coefficient of Beam's tensional area=
Mô men kháng uốn của biên dạng sườn=

53.3
206.1

=

6376.70

=

53.3

N/mm

2

=

208.0

N/mm


2

=

206.1

N/mm

2

206.1

N/mm2

0.26

<

=

Fty= 264
ny= 1.65
Ftu= 283
nu= 1.95
kt= 1

1

OK


ⓒ Allowable compressive Stress for elements of beams
Ứng suất nén cho phép:
VII =>

① Table3.3.25 SPEC # 18
Bảng 3.3.25 SPEC # 18

fb,c=

M
Zc

=

Web=

h
t

Coefficient of Beam's compressed area=
Mô men kháng uốn của biên dạng sườn=

4217.32

339956.7
4217.32

=


80.6

=

80.0
2.5

=

32.00

Fb.c=

28

ksi

=

193.05

N/mm2

fb.c
Fb.c

=

80.6
193.1


=

0.418

<

=

32.00

s₁=
s₂=

N/mm2

46
75

Allowable stress
Ứng suất cho phép:
therefore,
vậy nên,

OK

1

ⓓ Shear stress check
Kiểm tra ứng suất cắt:

VII =>

① Table 3.3.25 SPEC # 20
Bảng 3.3.25 SPEC # 20

s₁=
s₂=
Allowable shear stress
Ứng suất cắt cho phép:
Fs=
fs=

36
65

h
t
12

ksi

82.7

N/mm2

V
As

=


2472
444.85

=

5.56

fs
Fs

=

5.56
82.738

=

0.067

<

1

OK

0.07

<

1


OK

ⓔ Combined compression, bending and shear
Uốn, nén và cắt đồng thời:
fb
(

+
Fb
ⓕ Deflection check ( Simple beam )
Kiểm tra biến dạng: Sơ đồ dầm đơn giản
σ =

80.0
2.5
=

=

5 × w × Ln⁴
384 × E × I

(

fs
Fs

)² =


4.11348E+12
3.19E+12

=

4/18

N/mm

2

w=
Ln=
E =
I =

8.991
550
6.96E+04
119308.00


=

c) Frame check
Kiểm tra khung

1.29

σallow=




① Material property
Thông số vật liệu

Ftu

6.96E+04

Section properies
Thông số mặt cắt
A(mm2)

3,031.74

unit: Mpa
Đơn vị: Mpa

Tension
Kéo

267

lχ(mm⁴)

ly (mm⁴)

8.53E+05


1.16E+08

Partial width=
Bề rộng tính tốn =

Zχ-top(mm3)

8.14E+04

550 mm

w × l²
8
w×l
2

Zx-bot(mm3)

1.61E+04

Vertical support's interval=
Nhịp tính tốn sườn dọc =

=
=

iχ(mm)

iy (mm)


16.77

E(MPa)

195.60

6.96E+04

for safe load
cho trường hợp nguy hiểm nhất

Construction weight
22.48 N/mm
Tải tính tốn =
③ Member stress check ( Simple beam )
Kiểm tra ứng suất cấu kiện: Sơ đồ dầm đơn giản

Vs=

550

Fty

312

② Calculation of partial weight
Chi tiết tính tốn

M s=


OK

Table 3.3-1M
Bảng 3.3-1M

Aluminum 6061-T6
Hợp kim nhôm 6061-T6

modulus of
elasticity
Modul đàn hồi

3 mm

8091530.962
8

13485.88494
2

600

mm

=

1011441.4 N.mm

=


6742.9 N

ⓐ Allowable compression stress check (Check the axial stress)
Kiểm tra ứng suất dọc trục:

w= 22.48
l= 600

Not Application
Không áp dụng

-

ⓑ Allowable bending tension stress
Ứng suất uốn cho phép:

Ⅰ-A => ① Table 3.3-1M , ② Table 3.4-1 , ③ Table 3.4-2
Ⅰ-A => ① Bảng 3.3-1M , ② Bảng 3.4-1 , ③ Bảng 3.4-2
④ Table 3.4-3 SPEC # 4
Bảng 3.4-3 SPEC # 4

fb,t=

M
Zt

=

1011441.4
16087.6


Fb,t=

1.3*Fty
ny

or

1.42*Ftu
kt nu

1.3*Fty
ny

=

1.42*Ftu
kt nu

=

Coefficient of Beam's tensional area=
Mô men kháng uốn của biên dạng sườn=
=

63

N/mm

2


347.1
1.65

=

210.4

N/mm

2

Fty= 267
ny= 1.65

443.04
1.95

=

227.2

N/mm

2

Ftu= 312
nu= 1.95

210.4


N/mm

2

0.299

<

Lower value between both of results Fb,t =
Lấy giá trị thấp hơn giữa hai kết quả: Fb,t =
fb,t
=
Fb,t
ⓒ Allowable compressive Stress for elements of
beams
Ứng suất cho phép của cấu kiện dầm:
① Table 3.3.25 SPEC # 11
VII =>
Bảng 3.3.25 SPEC # 11

fb,c=

M
Zc

=

Web=


Lb
iy

=

1.61E+04

63
210.4

=

Coefficient of Beam's compressed area=
Mô men kháng uốn của biên dạng sườn=
1011441.4
81390.0

=

12

550.0
195.60

=

2.81

5/18


kt= 1

1

OK

8.14E+04
N/mm2
Lb= 550
iy= 195.60


s₁=
s₂=

23
79

Allowable stress
Ứng suất cho phép:

23.9-0.124/( Lb/iy )

Fb,c=
Fb,c=

therefore,
vậy nên,

ksi

ksi

=

164.5

12
164.5

=

0.0756 <

1

23.9

fb,c
Fb,c

=

ⓓ Shear stress check
Kiểm tra ứng suất cắt:

ksi= 6.8948
N/mm

OK


① Table 3.3.25 SPEC # 20
Bảng 3.3.25 SPEC # 20

VII =>

s₁=
s₂=

36
65

Allowable shear stress
Ứng suất cắt cho phép:

h
t

=

63.5
6.5

=

Fs=

12

ksi


=

82.7

fs=

V
As

=

6742.9
412.75

=

16.34

N/mm2

fs
Fs

=

16.34
82.7

=


0.20

<

1

OK

0.04

<

1

OK

ⓔ Combined compression, bending and shear
Uốn, nén và cắt đồng thời:
(
(

fb,c
Fb,c

12
164.5



+


(



+

(

ⓕ Deflection check ( Simple beam )
Kiểm tra biến dạng: Sơ đồ dầm đơn giản
5 × w × Ln⁴
σ =
384 × E × I

=

2

0.639

fs
Fs

16.34
82.7

σ allow=

As= 63,5*6,5


)² =
)² =

3 mm

6/18

ksi= 6.8948

N/mm2

1.45648E+13
2.28E+13

=



9.77

w=
Ln=
E=
I=

22.48
600
6.96E+04
8.53E+05

OK


d) Certification of material
Kiểm định vật liệu nhôm

7/18


8/18


9/18


10/18


11/18


12/18


13/18


14/18



15/18


4. Flat Tie Check
a) Calculation of pressure

2
1

40.87kN/m2

a1. Tie 1: 950mm from bottom

Lateral pressure to the A/F=
0.0409 N/mm2
Áp lực ngang lớn nhất tác dụng lên tấm cốp pha =
Tie's horizontal interval=
425 mm
Bước la theo chiều ngang =
Tie's vertical interval=
450 mm
Bước la theo chiều dọc =
Applied area of one tie :
425 (Horizontal)mm
Diện tích chịu tải của 1 la :
Loading pressure=
7,815.68 N =
Lực kéo tác dụng lên 1 thanh la =

450


7.816

(Vertical)mm
KN

a2. Tie 2: 1550mm from bottom

Lateral pressure to the A/F=
0.0409 N/mm2
Áp lực ngang lớn nhất tác dụng lên tấm cốp pha =
Tie's horizontal interval=
425 mm
Bước la theo chiều ngang =
Tie's vertical interval=
600 mm
Bước la theo chiều dọc =
Applied area of one tie :
425 (Horizontal)mm
600
Diện tích chịu tải của 1 la :
Loading pressure=
10,420.91 N =
10.421
Lực kéo tác dụng lên 1 thanh la =

(Vertical)mm
KN

=>Conclusion: Use FLAT tie which has allowable tensile force more than:

20.84 kN

Safety factor of flat tie: n= 2
b) Certification of FLAT tie
Kiểm định la thép

16/18

<

30.80 kN

OK


17/18


18/18


ALU FORM ( BEAM 400H ) STATIC CACULATION
BẢNG TÍNH TỐN CHO ĐÁY DẦM H=400

A.2
1. SUMMARY
Tổng quan

a) JOBSITE :
DỰ ÁN :


BEAM
450x400

KHU DÂN CƯ VÀ THƯƠNG MẠI HỖN HỢP KHẢI VY - BLOCK D

b) CALCULATION : Beam Cap Slab form
BẢNG TÍNH CHO: Tấm đáy dầm

300

x

c) STRUCTURAL MATERIAL AND INTENSITY OF CONSTRUCTIONAL CRETERION
TIÊU CHUẨN ÁP DỤNG
- HỢP KIM NHÔM

fy =

40000

PSI

275

Mpa

d) STRUCTURAL CONSTRUCTION STANDARD AND NOTE
TIÊU CHUẨN KẾT CẤU XÂY DỰNG VÀ NHỮNG LƯU Ý:


1200

(mm)

(ASTM 6061-T6)

- CRITERION : The Specification for Aluminum Structures - The Aluminum Association
- Tiêu chuẩn: Đặc trưng vật liệu nhôm - Hiệp hội các nhà sản xuất Nhôm

- CONSTRUCTION WORK'S STANDARD SPECIFICATION : Ministry of Construction and Transportation(2006)
- Tiêu chuẩn : Bộ xây dựng và giao thông vận tải (2006)
- Construction standards: ACI 347R-14, BS 8110-1997
- Tiêu chuẩn xây dựng: ACI 347R-14, BS 8110-1997

2. Calculation of pressure
Áp lực tính tốn

a) Calculation of SLAB pressure
Tính tốn áp lực lên dầm
Fixed load
Tĩnh tải

BEAM
Khối lượng bê tông

Thickness(mm)
Chiều dày(mm)

LOAD
Tải trọng


400

10

A/Form
Khối lượng cốt thép + Cốp pha

0.5

sub total
Tổng cộng

Operational weight
Tải trọng do người + dụng cụ thi công
Concrete vibrator
Tải trọng đầm rung

b) Calculation of construction pressure
Tổng tải trọng tác động lên tấm đáy dầm W s =:

3. Check of Aluminum material
Kiểm tra tấm nhôm

Aluminum 6061-T6
Hợp kim nhôm 6061-T6
modulus of
elasticity
Modul đàn hồi


Tension
Kéo

288

Section properies
Thông số mặt cắt ngang
A(mm2)
4.00

lχ(mm⁴)
5.33

-

Zχ-top(mm3)
2.67

1.0 mm

Construction pressure=
Áp lực tính tốn=

1.50E-02 N/mm

③ Member stress check (Continuous beam)
Kiểm tra ứng suất: Sơ đồ dầm liên tục

Ms=


w × l²
10

2.0

kN/m2

15.0

kN/m2

=

1.50E-02

iχ(mm)

iy(mm)

N/mm2

unit: MPa
Đơn vị: Mpa

Fty

per 1 mm
tính trên 1㎜
ly(mm⁴)


Partial width=
Bề rộng tính tốn=

280

kN/m2

265

② Calculation of partial pressure
Chi tiết tính tốn

Partial width=
Nhịp tính tốn=

2.5

Table 3.3-1M
Bảng 3.3-1M

THK : 0.25 to 100.0 (mm)
Bề dày : 0.25 to 100.0 (mm)

Ftu

6.96E+04

kN/m2

(Sheet's thickness 4mm)

(Tấm dày 4mm)

a) Check of AL-Sheet
Kiểm tra mặt tấm nhôm

① Material property
Đặc trưng vật liệu

10.5

mm

=

Zx-bot(mm3)
2.67

1.15

E(MPa)

-

6.96E+04

for safe load
cho trường hợp nguy hiểm nhất

1.18E+03
10


=

1/8

117.6 N.mm

w=
l=

0.0150
280


3w×l
1.26E+01
=
5
5
ⓐ Allowable compression stress check (Check the axial stress)
Ứng suất dọc trục cho phép:
Vs=

=

2.52 N

Not Application
Không áp dụng


-

ⓑ Allowable bending tension stress
Ứng suất uốn cho phép:

Ⅰ-A => ① Table 3.3-1M , ② Table 3.4-1 , ③ Table 3.4-2
Ⅰ-A => ① Bảng 3.3-1M , ② Bảng 3.4-1 , ③ Bảng 3.4-2
④ Table 3.4-3 SPEC # 4
Bảng 3.4-3 SPEC # 4

Coefficient of sheet's tensional area=
Mô men kháng uốn của tấm phẳng=

fb,t=

M
Zt

117.6
2.67

=

Fb,t=

1.3*Fty
ny

or


1.42*Ftu
kt nu

1.3*Fty
ny

=

1.42*Ftu
kt nu

=

=

44.1

N/mm2

1.3*265
1.65

=

208.8

N/mm2

1.42*285
1*1.95


=

207.5

N/mm2

207.5

N/mm2

0.212

<

Lower value between both of results Fb,t =
Lấy giá trị thấp hơn giữa hai kết quả: Fb,t =
fb,t
Fb,t

44.1
207.5

=

2.67

=

Fty= 265

ny= 1.65
Ftu= 288
kt= 1
nu= 1.95

1

OK

ⓒ Allowable bending compression stress
Ứng suất nén cho phép:

① Table 3.3.25 SPEC # 13
Bảng 3.3.25 SPEC # 13

VII =>

fb,c=

Coefficient of sheet's compressed area =
Mô men kháng uốn của tấm phẳng=

M
Zc
b
t

=

1.0

4

28

ksi

=

fb,c
Fb,c

=

44.10
193.1

flat plate
Với tấm phẳng
s₁=

13

s₂=

29

Fb,c=

117.6
2.67


=

2.67

=

44.10

=

0.25

193.1 N/mm2
=

0.2284 <

ⓓ Local Buckling Allowable Stress
Ứng suất cục bộ cho phép:

-

Not Application
Không áp dụng

ⓔ Shear stress check
Kiểm tra lực cắt cho phép:

-


Not Application
Không áp dụng

ⓕ Combined compression, bending and shea
Uốn, nén và cắt đồng thời:

-

Not Application
Không áp dụng

ⓖ Deflection check (Continuous beam)
Kiểm tra biến dạng: Sơ đồ dầm liên tục
σ

w × Ln⁴
145× E × I

=

=

1.71

b) Stiffener check
Kiểm tra sườn cứng

① Material property
Thông số vật liệu




N/mm2

92198400
5.38E+07

=

σallow=

3 mm

Table 3.3-1M
Bảng 3.3-1M

2/8

ksi= 6.8948
1

OK

w=
Ln=
E =
I =

0.015

280
6.96E+04
5.33
OK


Aluminum 6061-T6
Hợp kim nhôm 6061-T6
modulus of
elasticity
Modul đàn hồi

Ftu

6.96E+04

unit: Mpa

tension
Kéo

Fty

295

Section properies
Thông số mặt cắt

278


lχ(mm⁴)

A(mm2)
412.30

ly(mm⁴)

1.38E+05

Zχ-top(mm3)
5.40E+03

7.13E+03

Zx-bot(mm3)
5.40E+03

iχ(mm)

iy(mm)

18.28

E(MPa)
6.96E+04

4.16

② Calculation of partial weight
Chi tiết tính tốn

Partial width=
Bề rộng tính tốn=

280 mm

Construction weight
Tải trọng tính tốn=

for safe load
trường hợp nguy hiểm nhất

4.20 N/mm

③ Member stress check ( Simple beam )
Kiểm tra ứng suất cấu kiện: Sơ đồ dầm đơn giản
Interval=
Nhịp tính tốn=

300

mm

Ms=

=

w × l²
8

=


47,250.00 N.mm

Vs=

=

w×l
2

=

630.00 N

ⓐ Allowable compression stress check (Check the axial stress)
Ứng suất dọc trục cho phép:

Not Application
Không áp dụng

-

ⓑ Allowable bending tension stress
Ứng suất uốn cho phép:

Ⅰ-A => ① Table 3.3-1M , ② Table 3.4-1 , ③ Table 3.4-2
Ⅰ-A => ① Bảng 3.3-1M , ② Bảng 3.4-1 , ③ Bảng 3.4-2
④ Table 3.4-3 SPEC # 4
Bảng 3.4-3 SPEC # 4


Coefficient of beam's tensional area =
Mô men kháng uốn của biên dạng sườn=
47250
5401.7

5.40E+03

fb,t=

M
Zt

=

Fb,t=

1.3*Fty
ny

or

1.3*Fty
ny

=

361.4
1.65

=


219.0

N/mm2

1.42*Ftu
kt nu

=

418.9
1.95

=

214.8

N/mm2

214.8

N/mm2

0.041

<

=

N/mm2


1.42*Ftu

Fty= 278
ny= 1.65

kt nu

Lower value between both of results Fb,t =
Lấy giá trị thấp hơn giữa hai kết quả: Fb,t =
fb,t
Fb,t

9

8.7
214.8

=

=

1

Ftu= 295
kt= 1
nu= 1.95

OK


ⓒ Allowable compressive Stress for elements of beams
Ứng suất nén cho phép:
VII =>

① Table 3.3.25 SPEC # 18
Bảng 3.3.25 SPEC # 18

Coefficient of beam's compressed area=
Mô men kháng uốn của biên dạng sườn=

5.40E+03

fb,c=

M
Zc

=

47250.0
5401.73

=

8.75

Web=

b
t


=

41.0
5.0

=

8.20

s₁=
s₂=

46
75

3/8

N/mm2


×