PKT.23.3!A1
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
TÊN
I
PKT-11
PKT-12
PKT-13
PKT-14
PKT-15
PKT-15.1
PKT-15.2
PKT-15.3
PKT-15.4
PKT-15.5
PKT-15.6
PKT-16
PKT-17
PKT-18
PKT-18.1
PKT-19
PKT-20
PKT-21
PKT-21.1
PKT-22
PKT-23
PKT-23.1
PKT-23.2
PKT-23.3
PKT-23.4
PKT-23.5
DANH SÁCH PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT
PHẦN KẾT CẤU - HOÀN THIỆN
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
NỘI DUNG
PKT CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
A. PHẦN KẾT CẤU
VẬT LiỆU NHẬP VÀO CƠNG TRƯỜNG
THIẾT BỊ NHẬP VÀO CÔNG TRƯỜNG
CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ TOẠ ĐỘ
CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ CAO ĐỘ
CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
CCLD CỌC CỪ TRÀM
ÉP CỌC
NHẬT KÝ THEO DÕI ÉP CỌC
ĐÓNG CỌC
NHẬT KÝ THEO DÕI ĐÓNG CỌC
BÊ TÔNG LÓT
CÔNG TÁC ĐẮP, SAN, LẤP
CÔNG TÁC GCLD VÁN KHUÔN
CÔNG TÁC GCLD CỐT THÉP
CÔNG TÁC GCLD BULÔNG MÓNG
TRIỂN KHAI CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG
BÊ TÔNG TRỘN TẠI CHỖ
BÊ TÔNG THƯƠNG PHẨM
LẤY MẪU BÊ TÔNG
CÔNG TÁC ĐỔ BÊ TÔNG
CÔNG TÁC SỬA CHỮA BỀ MẶT BÊTÔNG
CHẤT LƯNG CẤU KIỆN BÊ TÔNG
CÔNG TÁC GIA CÔNG KHUNG KÈO
LẮP DỰNG KHUNG KÈO
CÔNG TÁC GCLD KẾT CẤU KIM LOẠI
CT CCLD MÁI TOLE, VÁCH TOLE
KÝ HIỆU
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-11
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-12
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-13
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-14
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-15
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-17
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-18
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-19
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-20
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-21
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-22
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-23
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-24
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-25
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-26
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-27
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-28
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-29
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-30
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-31
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-32
GHI CHÚ
PKT.23.3!A1
STT
TÊN
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
24
25
26
27
28
29
PKT-24
PKT-25
PKT-25.1
PKT-25.2
PKT-26
PKT-27
PKT-28
PKT-29
PKT-30
PKT-31
PKT-32
PKT-33
PKT-34
PKT-35
PKT-36
PKT-37
PKT-38
PKT-39
PKT-40
PKT-40.1
PKT-40.2
PKT-41
PKT-44
PKT-45.1
PKT-45
PKT-46
PKT-47
PKT-48
PKT-49
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
15
16
17
18
19
20
21
22
23
II
BB-1
BB-2
BB-3
BB-4
BB-5
BB-6
BB-7
BB-8
BB-9
BB-10
BB-11
BB-12
BB-13
BB-14
BB-15
BB-16
BB-17
BB-18
BB-19
BB-20
BB-21
BB-22
BB-23
DANH SÁCH PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT
PHẦN KẾT CẤU - HOÀN THIỆN
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
NỘI DUNG
B.HOÀN THIỆN
KHỐI XÂY GẠCH, ĐÁ
GCLD KHUNG CỬA ĐI, CỬA SỔ
CÔNG TÁC CCLD MÁI NGÓI
CÔNG TÁC CCLD TẤM ỐP
CÔNG TÁC TÔ - TRÁT
CÔNG TÁC LÁNG VỮA
CÔNG TÁC HOÀN THIỆN BỂ TỰ HOẠI
CÔNG TÁC HOÀN THIỆN HỐ THANG NÂNG XE
CT HOÀN THIỆN BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
CÔNG TÁC GCLD TRẦN
CÔNG TÁC GCLD VÁCH NGĂN
CÔNG TÁC BẢ MASTIC
CÔNG TÁC SƠN NƯỚC
CÔNG TÁC SƠN DẦU
CÔNG TÁC SƠN (SƠN ĐẶC BIỆT)
CT HOÀN THIỆN TRANG TRÍ TƯỜNG
CÔNG TÁC CHỐNG THẤM
CÔNG TÁC ỐP
CÔNG TÁC LÁT
CÔNG TÁC LÁT SÀN GỖ
CÔNG TÁC DÁN THẢM
CÔNG TÁC HOÀN THIỆN MẶT NỀN, SÀN
CÔNG TÁC GCLD LAN CAN
GCLD VÁCH KÍNH
GCLD CÁNH CỬA ĐI, CỬA SỔ
CÔNG TÁC CCLD THIẾT BỊ VỆ SINH
CT CCLD HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
THI CÔNG NỀN SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
THI CÔNG ÁO SÂN ĐƯỜNG, VỈA HÈ
BIÊN BẢN NGHIỆM THU CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
DANH MỤC HỒ SƠ TÀI LIỆU HOÀN THÀNH CÔNG TRÌNH
BB BÀN GIAO MỐC - VỊ TRÍ - MẶT BẰNG
LỆNH KHỞI CÔNG CÔNG TRÌNH
BBNT VẬT LIỆU NHẬP VÀO CÔNG TRƯỜNG
BBNT NỘI BỘ
PHIẾU YÊU CẦU NGHIỆM THU
BBNT CÔNG VIỆC XÂY DỰNG
BBNT HT BỌ PHẬN, GD THI CÔNG XÂY DỰNG
BBNT LẮP ĐẶT TĨNH THIẾT BỊ
BBNT THIẾT BỊ CHẢY THỬ ĐƠN ĐỘNG KHÔNG TẢI
BBNT THIẾT BỊ CHẢY THỬ LIÊN ĐỘNG KHÔNG TẢI
BBNT THIẾT BỊ CHẢY THỬ LIÊN ĐỘNG CÓ TẢI
BBNT HOÀN THÀNH HẠNG MỤC ĐƯA VÀO SỬ DỤNG
BBNT HOÀN THÀNH HẠNG CÔNG TRÌNHVÀO SỬ DỤNG
BB THAY ĐỔI THIẾT KẾ
BẢNG LIỆT KÊ NHỮNG THAY ĐỔI THIẾT KẾ
BB XỬ LÝ KỸ THUẬT VÀ PHÁT SINH
BB XÁC NHẬN HIỆN TRƯỜNG THI CÔNG
PHIẾU YÊU CẦU THÔNG TIN
BB HỌP TRIỂN KHAI DỰ ÁN
KẾ HOẠCH TỔNG THỂ VÀ TIẾN ĐỘ
KẾ HOẠCH KIỂM TRA VÀ NGHIỆM THU
BẢNG LIỆT KÊ VẬT TƯ
KÝ HIỆU
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-24
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-25
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-25.1
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-25.2
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-26
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-27
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-28
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-29
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-30
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-31
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-32
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-33
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-34
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-35
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-36
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-37
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-38
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-39
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-40
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-40.1
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-40.2
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-41
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-44
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-45.1
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-45
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-46
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-47
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-48
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-49
GHI CHÚ
PKT.23.3!A1
STT
TÊN
DANH SÁCH PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT
PHẦN KẾT CẤU - HOÀN THIỆN
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
NỘI DUNG
KÝ HIỆU
GHI CHÚ
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-0
(MẪU)
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Ngày kiểm tra
Cấu kiện:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.6
1.4
1.5
1.5
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.8
2.9
3
Kết luận KT
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
Kiểm tra công tác chuẩn bị
Kết quả thí nghiệm
Chứng chỉ xuất xưởng
Máy móc TB thi công (SL, kiểm định, tình trạng HĐ)
MMTB kiểm tra, kiểm soát (Trắc đạc, TB thí nghiệm)
Nguồn điện, nước, nhiên liệu cung cấp
Vật tư sử dụng (số lượng, chất lượng)
Số lượng nhân công cần thiết
Kiểm tra gia công và lắp dựng
Kích thước hình học
Vị trí lắp dựng (kiểm tra với các trục, mốc định vị)
Số lượng các cấu kiện, chi tiết
Sự đầy đủ của các chi tiết cấu tạo
Sự tuân thủ biện pháp thi công
Các thí nghiệm cần thiết
Độ phẳng, thẳng đứng
Độ ổn định, liên kết
Vệ sinh sau khi hoàn thành công việc
Nội dung khác
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ngày
Ký tên:
Họ tên:
NGUYỄN VĂN A
Ngày
Ký tên:
Họ tên:
NGUYỄN VĂN B
Ngày phát hành: 26/9/2023
Lần sửa đổi: 00/..........
Ngày sửa đổi: ..........
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-11
VẬT LIỆU NHẬP VÀO CÔNG TRƯỜNG
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Loại vật liệu:
Biện pháp thi công
Sử dụng cho:
Lắp đặt vào cơng trình
kiểm tra Ngày kiểm tra
Hạng mục:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Kết luận KT
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
Chủng loại vật liệu
Qui cách vật liệu
Nhãn hiệu vật liệu
Mã hiệu vật liệu
Xuất xứ, nguồn gốc vật liệu
Số lượng chi tiết của vật liệu
Số lượng tổng thể của vật liệu
Cataloge / tài liệu hướng dẫn …
Chứng chỉ xuất xưởng/ phiếu xuất kho
Thời hạn sử dụng
Sự nguyên vẹn của vật liệu khi nhập vào công trường
Các nội dung khác (nếu có yêu cầu riêng)
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-12
THIẾT BỊ NHẬP VÀO CÔNG TRƯỜNG
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
tra
Loại vật liệu:
Biện pháp thi công
Sử dụng cho:
Ngày kiểm tra
Lắp đặt vào công trình
Hạng mục:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
Kết luận KT
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
(Lý do không đạt)
Chủng loại thiết bị
Qui cách thiết bị
Nhãn hiệu thiết bị
Mã hiệu thiết bị
Xuất xứ, nguồn gốc thiết bị
Số lượng chi tiết của thiết bị
Số lượng tổng thể của thiết bị
Cataloge / tài liệu hướng dẫn …
Chứng chỉ xuất xưởng/ phiếu xuất kho
Thời hạn sử dụng/giấy chứng nhận kiểm định
Sự nguyên vẹn của thiết bị khi nhập vào công trường
Các nội dung khác (nếu có yêu cầu riêng)
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-13
CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ TOẠ ĐỘ
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Hạng mục:
Lần kiểm tra Ngày kiểm tra
C.tác / thành phần:
Vị trí/lưới trục
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
Vị trí
X TK
Toạ độ (mm)
Y TK
X TT
Sai số
Y TT
X
Y
Kết luận kiểm tra
Đạt
Ko đạt
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
* Ghi chú: Những lỗi không đạt phải ghi rõ lý do vào mục "Ghi chú"
Ngày
NGUYỄN VĂN B
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-14
CÔNG TÁC ĐỊNH VỊ CAO ĐỘ
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Ngày kiểm tra
C.tác/thành phần
Cao trình/lưới trục
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
Stt
Vị trí
Cao độ ( mm)
Thiết kế
Thực tế
Sai lệch
cao độ (mm)
Kết luận kiểm tra
Đạt
Không đạt
Ghi chú
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
* Ghi chú: Những lỗi không đạt phải ghi rõ lý do vào mục "Ghi chú"
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-15
CÔNG TÁC ĐÀO ĐẤT
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Ngày kiểm tra
Cấu kiện:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
Kết luận kt
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
1 Kiểm tra công tác chuẩn bị
1.1 Biện pháp thi công
1.2 Cao trình mặt đất hiện hữu
1.3 Biện pháp gia cố mái dốc
1.4 Máy móc, thiết bị phục vụ thi công
1.5 Biện pháp thu nước mặt trong khi thi công
2 Kiểm tra kỹ thuật
2.1 Qui trình, biện pháp thực hiện
2.2 Độ ổn định mái dốc hố đào
2.3 Kích thước hố đào
2.4 Cao trình đáy hố đào
2.5 Tình trạng địa chất đáy hố đào
2.6 Xử lý tại các vị trí đặc biệt
2.7 Vệ sinh và vận chuyển đất thừa sau khi thi công
3 Nội dung khác
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
* Ghi chú: Những lỗi không đạt phải ghi rõ lý do vào mục "Ghi chú"
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
CCLD CỌC CỪ TRÀM
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Ngày kiểm tra
Cấu kiện:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
3
Bản vẽ tham chiếu
4
Qui trình/ Biện pháp
5
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.4
1.5
1.6
2
2.1
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
3
Kết luận kt
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
Kiểm tra công tác chuẩn bị
Biện pháp thi công
Máy móc, thiết bị phục vụ thi công
Đường kính ngọn, gốc cừ tràm (dung sai 20%)
Chiều dài cọc cừ tràm (dung sai 200mm)
Chất lượng cừ tràm (tươi, khô, mục)
Độ cong trung bình (< 50mm)
Kiểm tra kỹ thuật
Qui trình, biện pháp thực hiện
Độ sai lệch vị trí so với thiết kế (dung sai 50mm)
Mật độ cừ tràm /m2
Độ cao đầu cừ tràm so với thiết kế
Cừ tràm có ngập trong nước ngầm hay không
Chất lượng lớp phủ đầu cọc
Vệ sinh sau khi thi công
Nội dung khác
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
ÉP CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Hạng mục:
Cấu kiện:
Vị trí:
1
2
3
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
Lần kiểm
Ngày kiểm
tra
tra
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
NỘI DUNG KIỂM TRA
Số hiệu cọc
Tiết diện cọc
Chiều dài cọc
Cao độ đầu cọc
Cao độ mặt đất
Thiết bị ép cọc
Lực ép tối đa
Diện tích Piston
Hành trình kích
Số lượng đốt cọc
Sai số độ nghiêng cọc
Tải trọng dừng ép
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
KẾT LUẬN
Đạt
Không
Ghi chú
CÔNG13
TRÌNH p
14
15
16
lực dừng ép
Ngày đúc ( SX) cọc
Ngày đóng cọc
Sai số vị trí cọc
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
ÉP CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
THACO
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Ký tên:
Họ tên:
NGUYỄN VĂN A
* Ghi chú: Những lỗi không đạt phải ghi rõ lý do vào mục "Ghi chú"
Đề xuất:
Ngày
Ký tên:
Họ tên: NGUYỄN VĂN B
Ngày
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
NHẬT KÝ THEO DÕI ÉP CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
THACO
TP.HCM
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM
CHỦ ĐẦU TƯ
BAN QLCT
NHÀ THẦU
Lần kiểm tra Ngày kiểm tra
Hạng mục:
Cấu kiện:
Vị trí:
1
2
3
STT
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
Độ sâu ( m)
Từ
Đến
Tải trọng
(T)
TCXD 190 - 1996
Độ sâu ( m)
Từ
Đến
Tải trọng
(T)
GHI CHÚ
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
NHẬT KÝ THEO DÕI ÉP CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
THACO
CÔNG TRÌNH
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VAÊN B
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
ĐÓNG CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
THACO
TP.HCM
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM
CHỦ ĐẦU TƯ
BAN QLCT
NHÀ THẦU
Lần kiểm tra Ngày kiểm tra
Hạng mục:
Cấu kiện:
Vị trí:
1
2
3
STT
1
2
3
4
5
6
7
8
9
10
11
12
13
14
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
NỘI DUNG KIỂM TRA
Số hiệu cọc
Tiết diện cọc
Chiều dài cọc
Cao độ đầu cọc
Cao độ mặt đất
Loại búa
Trọng lượng đầu búa
Ngày đúc ( SX) cọc
Ngày đóng cọc
Số lượng đốt cọc
Sai số độ nghiêng cọc
Độ chối dừng cọc
Số nhát đập
Chiều cao rơi búa
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
KẾT LUẬN
Đạt Ko đạt
Ghi chú
CÔNG15
TRÌNH Chuyển
16
vị đầu cọc
Sai số vị trí cọc
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
ĐÓNG CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
THACO
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Ký tên:
Họ tên:
NGUYỄN VĂN A
* Ghi chú: Những lỗi không đạt phải ghi rõ lý do vào mục "Ghi chú"
Đề xuất:
Ngày
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
NHẬT KÝ THEO DÕI ĐÓNG CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
THACO
TP.HCM
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
CÔNG TRÌNH
ĐỊA ĐIỂM
CHỦ ĐẦU TƯ
BAN QLCT
NHÀ THẦU
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Cấu kiện:
Vị trí:
1
2
3
Stt
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
Bản vẽ tham chiếu
Qui trình/ Biện pháp
TCXD 190 - 1996
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
Độ sâu (m)
Từ
Đến
Chiều cao
Nhát búa
rơi búa
Độ sâu (m)
Từ
Đến
Chiều cao
Nhát búa
rơi búa
Ngày kiểm tra
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-16
NHẬT KÝ THEO DÕI ĐÓNG CỌC
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
THACO
CÔNG TRÌNH
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
* Ghi chú: Những lỗi không đạt phải ghi rõ lý do vào mục "Ghi chú"
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-17
BÊ TÔNG LÓT
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Ngày kiểm tra
Cấu kiện:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
1
1.1
1.2
1.3
1.4
2
2.2
2.3
2.4
2.5
2.6
2.7
2.9
2.10
2.10
3
Kết luận KT
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
Kiểm tra công tác chuẩn bị
Các chứng chỉ thí nghiệm, xuất xứ của vật liệu
Quy cách, chủng loại vật liệu
Chống sạt lở thành hố đào (độ dốc, gia cố)
Vệ sinh đáy hố móng
Kiểm tra kỹ thuật
Đầm nén lớp đất đáy hố móng
Xử lý KT đáy hố móng theo thiết kế (nếu có)
Định vị vị trí hố móng
Cao trình đáy hố đào so với thiết kế
Độ ngàm của đầu cọc BT vào móng (nếu có)
Chiều dài thép neo của cọc BT vào móng (nếu có)
Quy trình đổ bê tông
Bảo dưỡng, bảo quản sau khi đổ bê tông
Vệ sinh khu vực sau khi đổ Bê tông
Nội dung khác
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Ngày
Họ tên: NGUYỄN VĂN B
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-18
CÔNG TÁC ĐẮP, SAN, LẤP
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Ngày kiểm tra
Cấu kiện:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
TCVN
4453-1995
Kết luận KT
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
1 Kiểm tra công tác chuẩn bị
1.1 Biện pháp thi công
1.2 Vật liệu đắp
1.3 Cao trình mặt đất/ đáy hố đào hiện hữu
1.4 Máy móc, thiết bị phục vụ thi công
1.5 Biện pháp thu nước mặt trong khi thi công
2 Kiểm tra kỹ thuật
2.1 Qui trình, biện pháp thực hiện
2.2 Vật liệu đắp của từng lớp đắp
2.3 Chiều dày từng lớp đắp
2.4 Kích thước khu vực đắp
2.5 Độ đầm chặt từng lớp đắp
2.6 Cao trình lớp đắp hoàn thiện
2.7 Vệ sinh và vận chuyển đất thừa sau khi thi công
3 Nội dung khác
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Ký tên:
Đề xuất:
Ngày
Ký tên:
Họ tên:
Họ tên:
NGUYỄN VĂN A
* Ghi chú: Những lỗi không đạt phải ghi rõ lý do vào mục "Ghi chú"
Ngày
NGUYỄN VAÊN B
1/2
PHIẾU KIỂM TRA
QT-VPTQ-XDCB-NT/PKT-19
CÔNG TÁC GCLD VÁN KHUÔN
Lần sửa đổi: 03 - Phát hành: 22/2/2014
CÔNG TRÌNH
THACO
ĐỊA ĐIỂM
TP.HCM
CHỦ ĐẦU TƯ
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI Ô TÔ
BAN QLCT
BAN
NHÀ THẦU
CÔNG TY TRƯỜNG HẢI
Lần kiểm tra
Hạng mục:
Ngày kiểm tra
Cấu kiện:
Vị trí:
Các căn cứ để kiểm tra/ đối chiếu
KC- CT-BS :
1
Bản vẽ tham chiếu
2
Qui trình/ Biện pháp
3
Tiêu chuẩn/ Qui phạm
STT
TCVN
Kết luận KT
Đạt Ko đạt
NỘI DUNG KIỂM TRA
Ghi chú
(Lý do không đạt)
1 Kiểm tra công tác chuẩn bị
1.1 Biện pháp thi công
1.2 Chủng loại ván khuôn
1.3 Chủng loại hệ giằng
1.4 Chủng loại cây chống
1.5 Chống dính bề mặt: Biện pháp/ vật liệu chống dính
2 Kiểm tra gia công và lắp dựng
2.1 Hình dạng bề mặt ván khuôn hoàn thành
2.2 Kích thước theo các phương
2.3 Số lượng hệ giằng, cây chống
2.4 Độ phẳng, độ thẳng bề mặt ván khuôn
2.5 Cao trình hoàn thiện lắp đặt ván khuôn
2.6 Độ kín, khít của mối nối
2.7 Độ ổn định hệ giằng, cây chống
2.8 Độ ổn định các liên kết
2.9 Chi tiết chờ, đặt sẵn
2.10 Độ ổn định của sàn thao tác
2.11 Vệ sinh sau khi GCLD
3 Nội dung khác
ĐD. BAN QLCT
ĐD. NHÀ THẦU THI CÔNG
Ý kiến:
Đề xuất:
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN A
Ký tên:
Họ tên:
Ngày
NGUYỄN VĂN B
1/2
Mã số
CÔNG TY CỔ PHẦN
Ban hành:
Ô TÔ TRƯỜNG HẢI
QT-VPTQChỉnh sửa:
HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG XDCB- QLCL 01 04 Áp dụng từ:
Trang
/
BẢNG DANH MỤC VẬT TƯ
CƠNG TRÌNH :
ĐƠN VỊ THI CƠNG :
TT
TÊN VẬT TƯ
Ngày
Ngày dự kiến tập
kết vào cơng trường
tháng
năm 20
Phê duyệt
Ngày dự kiến thí
nghiệm
.
Yêu cầu thử nghiệm mẫu
Ngày
tháng
năm 20
Người lập
Ghi chú
.
CÔNG TY CỔ PHẦN
Ô TÔ TRƯỜNG HẢI
HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Mã số
Ban hành:
Chỉnh sửa:
QT-VPTQXDCB- QLCL 02 17 Áp dụng từ:
Trang
/
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
——{——
BIÊN BẢN SỐ ……
BIÊN BẢN XÁC NHẬN HIỆN TRƯỜNG THI CƠNG
CƠNG TRÌNH :
HẠNG MỤC :
Hơm nay, ngày .......... tháng ............. năm 20...........
Tại Cơng trình ......................................................................................................................
Chúng tơi gồm có :
● Đại diện Ban QLCT :
- Ơng : …………………………………
- Ơng : …………………………………
● Đại diện nhà thầu thi cơng :
- Ông : …………………………………
- Ông : …………………………………
Chức vụ : ………………………………
Chức vụ : ………………………………
Chức vụ : ………………………………
Chức vụ : ………………………………
Căn cứ vào hồ sơ thiết kế dự toán đã được phê duyệt và thực tế tại hiện trường cơng
trình đang thi công. Hội đồng thống nhất xác nhận hiện trường đã thi công như sau :
1.
Thực tế đã thi công tại công trường :
2.
Theo thiết kế :
3.
Kết luận :
CÔNG TY CỔ PHẦN
Ô TÔ TRƯỜNG HẢI
HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Mã số
Ban hành:
QT-VPTQChỉnh sửa:
XDCB- QLCL 02 17 Áp dụng từ:
Trang
/
Biên bản kết thúc vào lúc ....... giờ........ cùng ngày sau khi thông qua các bên và hội đồng
thống nhất ký tên.
* Các bên tham gia :
ĐẠI DIỆN BAN QLCT
ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU THI CÔNG
CÔNG TY CỔ PHẦN
Ô TÔ TRƯỜNG HẢI
HỒ SƠ QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG
Mã số
Ban hành:
Chỉnh sửa:
QT-VPTQXDCB- QLCL 02 16 Áp dụng từ:
Trang
/
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
——{——
BIÊN BẢN SỐ ……
BIÊN BẢN XỬ LÝ KỸ THUẬT VÀ PHÁT SINH
CƠNG TRÌNH :
HẠNG MỤC :
1.
Thành phần trực tiếp tham gia :
● Đại diện Ban QLCT :
- Ông : …………………………………
- Ông : …………………………………
● Đại diện nhà thầu thi cơng :
- Ơng : …………………………………
- Ơng : …………………………………
Chức vụ : ………………………………
Chức vụ : ………………………………
Chức vụ : ………………………………
Chức vụ : ………………………………
Căn cứ vào hồ sơ thiết kế dự toán đã được phê duyệt và thực tế tại hiện trường cơng
trình đang thi cơng. Hội đồng thống nhất phần phát sinh và xử lý kỹ thuật như sau :
2. Phần phát sinh :
a/. Phần phát sinh tăng :
b/. Phần phát sinh giảm:
3.
Phần xử lý kỹ thuật :