Tải bản đầy đủ (.pdf) (12 trang)

Tính toán kiểm tra móng cẩu tháp, bản vẽ

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.68 MB, 12 trang )

PHỤ LỤC

TÍNH TỐN KIỂM TRA MĨNG CẨU THÁP


I. Kiểm tra chống lật
a. Thơng số móng
- Chiều rộng

B=

6m

- Chiều dài

L=

6m

- Chiều cao

H=

1.5 m

- Trọng lượng móng

P = 25*B*L*H =

- Chiều sâu đáy móng


hm =

1350 kN
2m

b. Tải trọng chân cẩu tháp
- Lực dọc

N=

674 kN

- Lực cắt

Q=

27 kN

- Momen

M=

387 kNm

ML = M + Q*hm =

441 kNm

MG = (P + N)*B/2 =


6072 kNm

c. Tải trọng tác động

Hệ số chống lật k = MG/ML =

13.8 > [k] = 2 >> Đảm bảo điều kiện chống lật


II. Kiểm tra nền đất
1.Vật liệu:
1.1.Bêtông
- Mác BT

M350#

- Cường độ chịu nén; Rb =

14.5 MPa

- Cường độ chịu kéo; Rbt =

1.05 MPa

- Môđun đàn hồi; Eb=

30000 MPa

1.2.Cốt thép
- Loại thép CIII

- Cường độ chịu kéo; Rsn =

365 MPa

- Cường độ thép đai; Rsw =

225 MPa

- Mơđun đàn hồi; Es=

200000 MPa

2.Kích thước móng:
- Bề rộng móng; B =

6 m

- Chiều dài móng; L =

6 m

- Chiều cao móng; H =

1.5 m

- Chiều cao làm việc của móng; h0 =

1.45 m

- Chiều sâu chơn móng; hm =


2 m

- Diện tích móng; Am =

36 m2

- Momen chống uốn phương L;W L =

36.00 m3

3.Nội lực:
- Tải trọng tiêu chuẩn
tc

N =
tc

M
Q

tc

x

x

Ntt =

1994.8 kN


=
=

- Tải trọng tính tốn

336.5 kNm
23.5 kN

2294.0 kN

tt

387.0 kNm

tt

27.0 kN

M x=
Q x=

4.Điều kiện địa chất:
- Hố khoan khảo sát địa chất K4, lớp đất đặt móng: lớp 2 - Đất sét pha màu vàng đỏ trạng thái dẻo cứng
- Dung trọng của đất trên móng; γ' =

18 kN/m3

- Dung trọng của đất dưới móng; γ =


17.1 kN/m3

- Góc ma sát trong của đất dưới móng; φ =
- Lực dính của đất dưới móng; c =
- Góc nghiêng của mặt đất trên móng so với phương ngang; θ =

7.8 º
29 kN/m2
0 º


5.Tính tốn ổn định nền
5.1.Khả năng chịu tải của nền đất
5.1.1.Sức chịu tải của nền đất theo công thức của Terzaghi (1943):
Sức chịu tải của nền đất tính theo cơng thức của Terzaghi (1943) dựa trên lý luận cân bằng giới hạn:
431.0 kN/m2
Trong đó:
29.00 kN/m2

c=
Nc =

8.5

Nq =

s c=

1.3


γ=

a=

1.37

34.2

B=

6.0

2.2

Nγ =

0.9

s γ=

0.8

17.1 kN/m3

Kpγ =

13.6

5.1.2.Sức chịu tải của nền đất theo công thức của Meyerhof (1963):
Sức chịu tải của nền đất tính theo công thức của Meyerhof (1963) dựa trên lý luận cân bằng giới hạn:

386.8 kN/m2
Trong đó:
c=

29.0 kN/m2

Nc =

7.45

s c=

17.1 kN/m3

34.2

γ=

Nq =

2.0

B=

6.0 m

1.26

sq =


1.1

Nγ =

0.2

dc =

1.08

dq =

1.0

sγ =

1.1

ic =

1.00

iq =

1.0

dγ =

1.0


Kp =

1.31

iγ =

1.0


5.1.3.Sức chịu tải của nền đất theo công thức của Hansen (1970):
Sức chịu tải của nền đất tính theo cơng thức của Hansen (1970):
302.3 kN/m2
- Nếu Φ ≠ 0
Trong đó:

17.1 kN/m3

γ=

29.0 kN/m2

c=

L' =

4.0 m

36.0

B' =


4.0 m

Nc =

7.5

Nq =

2.0

Nγ =

0.5

sc(H) =

1.3

sq(H) =

1.1

sγ(H) =

0.6

dq =

1.1


dγ =

1.0

dc =

1.133

ic =

1.0

iq =

1.0

iγ =

1.0

gc =

1.0

gq =

1.0

gγ =


1.0

0.72

bq =

0.822

bγ =

0.767

0.333

Kp =

1.3

Af =

α1 =

1.500

α2 =

bc =
k=
α=


48.9 º

η=

41.1 º

16.000 m2
2.500

- Nếu Φ = 0
13.2 kN/m2

5.1.4.Sức chịu tải của nền đất theo TCVN 9362-2012
200.7 kN/m2
Trong đó:
m1 =

1.1

b=

6

m

m2 =

1.1


h=

2

m

ktc =

1.1

γ'II =

18

kN/m3

A=

0.134

γII =

17.1

kN/m3

B=

1.536


cII =

29

kN/m2

D=

3.910

5.1.5. So sánh sức chịu tải của nền đất:
Công thức
2

Pult (kN/m )
FS
2

Pult/FS (kN/m )

Terzaghi (1943)

Meyerhof (1963)

Hansen (1970)

TCVN 9362-2012

431.0


386.8

302.3

200.7

3.0

3.0

3.0

1.0

143.7

128.9

100.8

200.7

Vậy lực chọn sức chịu tải nền đất:

100.8 kN/m2


5.2. Ứng suất tiếp xúc dưới đáy móng:

74.5 kN/m2


< 1.2Rtc =

53.0 kN/m2

>0

63.7 kN/m2

< Rtc =

==> Đảm bảo điều kiện ứng suất tiếp xúc đáy móng:

120.92 kN/m2

100.8 kN/m2




III. Kiểm tính thép đài
1. Tính tốn thép đài lớp dưới theo phương X
a. Vật liệu
- Bê tông:
Rb =
Rbt =

B25
14.5
1.05


(M350#)
2

N/mm

- Cốt thép:

- Hệ số:

+ Thép Ø ≥ 10: CIII

2

Rs=

365

2

N/mm

2

N/mm

α=

0.85


ω=

0.734

= α - 0.008Rb

Eb =

30000 N/mm

γs =

1

σscu =

500

N/mm2

γb =

1

Es =

200000 N/mm2

ξR =


0.591

= ω/[1 + Rs/σscu×(1 - ω/1.1)]

μmax =

2.35%

αR =

0.416

= ξR(1 - 0.5ξR)

=

0.002

b. Kích thước tiết diện
b=

6000

mm

h=

1500

mm


a=

70

mm

h0 =

1430

mm

341×10^6
1×14.5×6000×1430²

0.5(1 + √(1 - 2×0.591) =

0.591

0.999

c. Nội lực tính tốn
341

kNm

341×10^6
1×365×0.999×1430


Chọn thép

28

Ø25

=

a220 có As1 = 13744.5

653.9 mm2

mm2

>> Đài cọc bố trí đủ thép

1500

M=

6000


2. Tính tốn thép đài lớp trên theo phương X
a. Vật liệu
- Bê tông:
Rb =
Rbt =

B25


(M350#)

14.5

N/mm2

1.05

2

Rs=

365

2

N/mm

- Cốt thép:

- Hệ số:

+ Thép Ø ≥ 10: CIII
2

N/mm

α=


0.85

ω=

0.734

= α - 0.008Rb

Eb =

30000 N/mm

γs =

1

σscu =

500

N/mm2

γb =

1

Es =

200000 N/mm2


ξR =

0.591

= ω/[1 + Rs/σscu×(1 - ω/1.1)]

μmax =

2.35%

αR =

0.416

= ξR(1 - 0.5ξR)

=

0.000

b. Kích thước tiết diện
b=

6000

mm

h=

1500


mm

a=

70

mm

h0 =

1430

mm

12×10^6
1×14.5×6000×1430²

0.5(1 + √(1 - 2×0.591) =

0.591

1

c. Nội lực tính tốn
-12

kNm

12×10^6

1×365×1×1430

Chọn thép

28

Ø20

a220 có As1 =

=

8796.5

23.0 mm2

mm2

>> Đài cọc bố trí đủ thép

1500

M=

6000


3. Tính tốn thép đài lớp dưới theo phương Y
a. Vật liệu
- Bê tông:

Rb =
Rbt =

B25

(M350#)

14.5

N/mm2

1.05

2

Rs=

365

2

N/mm

- Cốt thép:

- Hệ số:

+ Thép Ø ≥ 10: CIII
2


N/mm

α=

0.85

ω=

0.734

= α - 0.008Rb

Eb =

30000 N/mm

γs =

1

σscu =

500

N/mm2

γb =

1


Es =

200000 N/mm2

ξR =

0.591

= ω/[1 + Rs/σscu×(1 - ω/1.1)]

μmax =

2.35%

αR =

0.416

= ξR(1 - 0.5ξR)

=

0.002

b. Kích thước tiết diện
b=

6000

mm


h=

1500

mm

a=

70

mm

h0 =

1430

mm

341×10^6
1×14.5×6000×1430²

0.5(1 + √(1 - 2×0.591) =

0.591

0.999

c. Nội lực tính tốn
341


kNm

341×10^6
1×365×0.999×1430

Chọn thép

28

Ø25

=

a220 có As1 = 13744.5

653.9 mm2

mm2

>> Đài cọc bố trí đủ thép

1500

M=

6000


4. Tính tốn thép đài lớp trên theo phương Y

a. Vật liệu
- Bê tông:
Rb =
Rbt =

B25

(M350#)

14.5

N/mm2

1.05

2

Rs=

365

2

N/mm

- Cốt thép:

- Hệ số:

+ Thép Ø ≥ 10: CIII

2

N/mm

α=

0.85

ω=

0.734

= α - 0.008Rb

Eb =

30000 N/mm

γs =

1

σscu =

500

N/mm2

γb =


1

Es =

200000 N/mm2

ξR =

0.591

= ω/[1 + Rs/σscu×(1 - ω/1.1)]

μmax =

2.35%

αR =

0.416

= ξR(1 - 0.5ξR)

=

0.000

b. Kích thước tiết diện
b=

6000


mm

h=

1500

mm

a=

70

mm

h0 =

1430

mm

12×10^6
1×14.5×6000×1430²

0.5(1 + √(1 - 2×0.591) =

0.591

1


c. Nội lực tính tốn
-12

kNm

12×10^6
1×365×1×1430

Chọn thép

28

Ø20

a220 có As1 =

=

8796.5

23.0 mm2

mm2

>> Đài cọc bố trí đủ thép

1500

M=


6000



×