HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM MÀNG
Thứ
tự
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm
tra
Phương pháp kiểm tra
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Công tác chuẩn bị:
Lập biện pháp thi công
đối chiếu với Spec và hợp đồng thi
công.
Phù hợp điều kiện thi cơng.
Trình phê duyệt mẫu vật liệu.
Hướng dẫn kỹ thuật từ nhà cung cấp.
* Vật liệu sử dụng chống thấm được
Năng lực nhà cung cấp.
phê duyệt.
Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng đúng
theo quy định.
* Biện pháp và bản vẽ thi công
được duyệt.
Theo kế hoạch trong biện pháp thi
* Kiểm tra trang thiết bị-dụng cụ cá
cơng.
nhân:
* An tồn lao động:
* Kiểm tra nhân lực tham gia hiện
trường (tối thiểu):
2
Tiêu chuẩn tuân theo
Theo kế hoạch trong biện pháp thi
công.
Theo kế hoạch trong biện pháp thi
công.
Xem ở bảng 6 TCVN 8218:2009 cấp chống thấm.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Thời điểm lập kế hoạch thi công.
Xác nhận CĐT, TVGS: Biện
pháp và bản vẽ.
QCVN 16, hướng dẫn hợp quy vật liệu.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
Thời điểm lập kế hoạch thi công.
Xác nhận CĐT, TVGS: mẫu
vật liệu, kỹ thuật, nhà cung
cấp, kế hoạch sx lắp đặt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS, CĐT.
Theo dỏi và kiểm tra xuyên suốt
trong q trình thi cơng.
Biện pháp thi cơng được phê
duyệt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Theo dỏi và kiểm tra xuyên suốt
trong q trình thi cơng.
Biện pháp thi cơng được phê
duyệt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Theo dỏi và kiểm tra xuyên suốt
trong q trình thi cơng.
Biện pháp thi cơng được phê
duyệt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
QCVN 18/2014, mục 2.5 sử dụng vật liệu cầm tay.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
Máy mày bê tông, Đục, kèm búa, Máy đo độ ẩm, Máy khuấy trộn
cầm tay, Máy đục bê tơng, ru lơ, cọ, máy khị nhiệt và các thiết bị
chuyên dụng khác.
QCVN 18/2014, mục 2.5 sử dụng vật liệu cầm tay.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
trang thiết bị an toàn lao động cá nhân theo quy định, tổ chức mặt
bằng, bình chữa cháy cầm tay.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
Theo kế hoạch trong biện pháp thi công.
kỹ sư giám sát, ATLĐ, tổ trưởng, công nhân chuyên dụng
Nhà thầu và CĐT.
Vật liệu đầu vào; thiết bị đầu vào:
* Vật tư thi công:
* Chứng chỉ xuất xưởng, CO, CQ,
hợp quy.
Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng Đơn đặt hàng.
từ xuất, nhập.
Tài liệu kỹ thuật.
Số lượng, tình trạng, quy cách vật liệu.
Đơn đặt hàng.
Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng
Tài liệu kỹ thuật.
từ xuất, nhập.
Điều kiện hợp đồng.
QCVN 16, hướng dẫn hợp quy vật liệu.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Page 1 Of 3
Kiểm tra khi nhận hàng.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh. Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh. chính, TVGS.
Kiểm tra khi nhận hàng.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh. Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh. chính, TVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM MÀNG
Thứ
tự
3
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm
tra
Phương pháp kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
* Thời hạn sử dụng trên bao bì.
Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng
SPEC yêu cầu cho từng DA.
từ xuất, nhập.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Kiểm tra khi nhận hàng.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh. Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh. chính, TVGS.
* Tem kiểm định đối với máy móc
thiết bị.
Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng
SPEC yêu cầu cho từng DA.
từ xuất, nhập.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Kiểm tra trước khi sử dụng.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh. Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh. chính, TVGS.
* Tổ chức kiểm tra - Kết quả kiểm
tra test mẫu vật liệu ( theo tần xuất).
Phịng thí nghiệm được chấp thuận.
Các thiết bị thí nghiệm phù hợp, dán
tem kiểm định trên thiết bị.
Màng chống thấm gốc pitium: TCVN 9067-1:2012 TCVN 90672:2012 TCVN 9067-3:2012 TCVN 9067-4:2012.
Điều kiện ràng buộc trong hợp đồng.
Mỗi lô sản phẩm (qui định đến
3000 m2) lấy 15 tấm mẫu kích
thước (300 x 300) mm ở ba cuộn
bất kỳ. Các tấm mẫu thử được cắt Biên bản kiểm tra lấy mẫu.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
cách mép cuộn ít nhất 150 mm, để Biên bản kiểm tra chứng kiến. chính, TVGS, Đ/vị thí
ổn định các tấm mẫu thử trong
Biên bản kiểm tra kết quả.
nghiệm.
phòng thí nghiệm ở nhiệt độ (27 ±
2) °C, độ ẩm lớn hơn 50 % trong
thời gian 24 h trước khi thử mẫu.
Chuẩn bị bề mặt:
* Độ ẩm cho phép, bề mặt khô ráo
không ẩm thấp.
* Xử lý các vết răng nứt sàn ( <=
0.3mm) nếu có:
Máy đo độ ẩm
Bằng mắt.
* Kiểm tra kỹ thuật xử lý các lỗ xuyên
Bằng mắt.
sàn:
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Khuyến cáo từ nhà SX.
Kiểm tra trước khi thi công.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Thơng thường nhỏ hơn 25%.
SPEC u cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Trên bề mặt bê tông kết cấu, kiểm tra và đục mở miệng các đường
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
nứt (nếu có) theo rãnh rộng 1-2cm, sâu 2cm. Băm đục gỡ sạch các
dăm gỗ, giấy, tạp chất cịn sót trên mặt bê tơng, đặc biệt tại các góc
chân ke tường bao với sàn bê tơng.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Quanh miệng các lỗ ống thốt nước xun sàn bê tơng (nếu đã được
định vị ngay trong quá trình đổ bê tông, nhưng chưa lắp đặt sản phẩm Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
dừng nước), đục rãnh rộng 2-3cm, sâu 3cm để có thể tiếp nhận nhiều
chất chống thấm, lắp đặt sản phẩm dừng nước thanh trương nở
(Thanh thủy trương) và gia cố bằng vữa đổ bù khơng co ngót.
Page 2 Of 3
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM MÀNG
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm
tra
Phương pháp kiểm tra
* Đục, băm loại bỏ toàn bộ các vật
liệu thừa, rơi rớt như vữa, bê tông, sắt Bằng mắt.
thép,
* Xử lý gờ hơng bê tơng (nếu có)
Bằng mắt.
* Kiểm tra kỹ thuật bo góc ( nếu có) Bằng mắt.
4
Tần suất
Chứng từ liên quan
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Đối với gờ hông đà bê tông hay gờ chân tường bao quanh (cao 2030cm) sẽ được băm sạch các tạp chất, bụi bẩn để xử lý gia cố chống
thấm đồng bộ với sàn bê tông. Trường hợp các sàn bê tông là sàn
Kiểm tra trong quá trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
lệch (khu WC, sênơ), thì ngồi phần gờ hơng bê tơng giật cấp, phần
gờ hông chân tường bao xây gạch tô vữa ngay bên trên sẽ được xử lý
gia cố chống thấm cao thêm tối thiểu 20cm nữa (để tránh nước thấm
loang chân tường sử dụng thực tế sau này)
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Tiến hành bo góc bằng vữa xi măng có trộn Sika Latex( hoạch vật
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
liệu tương đương) tại những vị trí giao nhau giữa sàn với tường, sàn
với đà….
Thực hiện
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
* Vệ sinh sạch sẽ bề mặt.
Bằng mắt.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
* Các tiêu chí khác (nếu cần)
Bằng mắt.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Kiểm tra trong quá trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Sơn lớp lót:
* Kiểm tra sơn lót bề mặt:
5
Tiêu chuẩn tuân theo
Định mức 0.2 lit/ m2 tùy thuộc vào tình trạng bề mặt
Bằng mắt.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Kiểm tra sơn lót bề mặt bằng một lớp Polyprime SB (hoặc vật liệu
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Dùng tay tiếp xúc để kiểm tra độ khô
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
tương đương) bằng cọ hoặc ru lô với và để hơi ráo mặt trước khi dán
chính, TVGS.
của sơn.
màng chống thấm.
Dán màng ( khơng sử dụng khị
nhiệt):
* Thao tác thi cơng.
Bằng mắt.
* Độ thẳng hàng, giáp mí.
Bằng mắt.
* Độ bám dính.
Bằng mắt.
Ru lô cao su sử dụng.
Hướng dẫn nhà S/x.
Đảm bảo độ kết dính ban đầu tốt nhất, đặt màng theo chiều hướng
xuống.
Hướng dẫn nhà S/x.
dán thẳng hàng và chồng mí lên nhau, ít nhất 50 mm ở mép biên và
100 mm ở mép cuối.
Hướng dẫn nhà S/x.
-Phần mí chồng cần được ép chặt bằng ru lô cao su để đảm bảo sự kết
dính và liền mạch giữa các tấm màng.
Hướng dẫn nhà S/x.
-Phần mí chồng cần được ép chặt bằng ru lơ cao su để đảm bảo sự kết
dính và liền mạch giữa các tấm màng.
H= 200-300mm
* Gia cố góc tường, cuốn chân tường.
Bằng mắt.
Ru lô cao su sử dụng.
* Nhốt nước chống rò rỉ.
Bằng mắt.
Đèn pin.
SPEC yêu cầu cho từng DA (48h-72h).
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Bằng mắt.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Bằng mắt.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Cao độ thiết kế.
* Bảo vệ màng chống thấm.
* Cao độ thực tế và cao độ hoàn
thiện.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Kiểm tra trong q trình thi cơng. N/A
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
kiểm tra 24h, 48h, 72h.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
chính, TVGS.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Kiểm tra trong quá trình thi cơng. Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
chính, TVGS.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Kiểm tra trong q trình thi cơng. Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
chính, TVGS.
Page 3 Of 3
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM THẨM THẤU
Thứ
tự
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm
tra
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Công tác chuẩn bị:
* Biện pháp và bản vẽ thi công được duyệt.
* Vật liệu sử dụng chống thấm được phê duyệt.
* Kiềm tra trang thiết bị - dụng cụ cá nhân:
* Kiểm tra An toàn lao động:
Đối chiếu với Spec
và hợp đồng thi
cơng.
Trình phê duyệt mẫu
vật liệu.
Hướng dẫn kỹ thuật
từ nhà cung cấp.
Năng lực nhà cung
cấp.
Nguồn gốc sản
phẩm rõ ràng đúng
theo quy định.
Xem ở bảng 6 TCVN 8218:2009 cấp chống thấm.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Thời điểm lập kế hoạch Xác nhận CĐT, TVGS: Biện
Nhà thầu và CĐT.
thi công.
pháp và bản vẽ.
QCVN 16, hướng dẫn hợp quy vật liệu.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
Xác nhận CĐT, TVGS: mẫu
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
Thời điểm lập kế hoạch
vật liệu, kỹ thuật, nhà cung
thi cơng.
chính, TVGS, CĐT.
cấp, kế hoạch sx lắp đặt.
QCVN 18/2014, mục 2.5 sử dụng vật liệu cầm tay.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Theo kế hoạch trong
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
biện pháp thi công.
Máy mày bê tông, Đục, kèm búa, Máy đo nhiệt độ, Máy
khuấy trộn cầm tay, Máy đục bê tông, ru lô, cọ và các
thiết bị chuyên dụng khác.
QCVN 18/2014, mục 2.5 sử dụng vật liệu cầm tay.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Bằng mắt.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
trang thiết bị an toàn lao động cá nhân theo quy định, tổ
chức mặt bằng, bình chữa cháy cầm tay.
* Kiểm tra nhân lực tham gia hiện trường (tối
Bằng mắt.
thiểu): kỹ sư giám sát, ATLĐ, tổ trưởng, công nhân
chuyên dụng.
2
Tiêu chuẩn tuân theo
Theo kế hoạch trong biện pháp thi công.
Vật liệu đầu vào; thiết bị đầu vào:
* Vật tư thi cơng: số lượng, tình trạng, quy cách
vật liệu.
* Chứng chỉ xuất xưởng, CO, CQ, hợp quy.
* Thời hạn sử dụng trên bao bì.
Bằng mắt: kiểm tra
trên bao bì, chứng từ
xuất, nhập.
Bằng mắt: kiểm tra
trên bao bì, chứng từ
xuất, nhập.
Đơn đặt hàng.
Tài liệu kỹ thuật.
Đơn đặt hàng.
Tài liệu kỹ thuật.
Điều kiện hợp đồng.
QCVN 16, hướng dẫn hợp quy vật liệu.
Bằng mắt: kiểm tra
trên bao bì, chứng từ SPEC yêu cầu cho từng DA.
xuất, nhập.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Theo dỏi và kiểm tra
xun suốt trong q
trình thi cơng.
Theo dỏi và kiểm tra
xun suốt trong q
trình thi cơng.
Theo dỏi và kiểm tra
xun suốt trong q
trình thi cơng.
Biện pháp thi cơng được phê Đ/vị cung cấp, nhà thầu
duyệt.
chính, TVGS.
Biện pháp thi cơng được phê Đ/vị cung cấp, nhà thầu
duyệt.
chính, TVGS.
Biện pháp thi cơng được phê Đ/vị cung cấp, nhà thầu
duyệt.
chính, TVGS.
Nghiệm thu nội bộ + hình
Kiểm tra khi nhận hàng. ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình
Nghiệm thu nội bộ + hình
ảnh.
Kiểm tra khi nhận hàng.
Nghiệm thu TVGS + hình
ảnh.
Nghiệm thu nội bộ + hình
ảnh.
Kiểm tra khi nhận hàng.
Nghiệm thu TVGS + hình
ảnh.
Page 1 Of 5
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM THẨM THẤU
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
* Tem kiểm định đối với máy móc hoặc thiết bị
chuyên dụng.
* Tổ chức kiểm tra - Kết quả kiểm tra test mẫu
vật liệu ( theo tần xuất):
3
Phương pháp kiểm
tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Bằng mắt: kiểm tra
SPEC yêu cầu cho từng DA.
trên bao bì, chứng từ
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
xuất, nhập.
BS EN 14891:2007.
Điều kiện ràng buộc trong hợp đồng.
Phịng thí nghiệm
1. Cường độ bám dính sau khi ngâm nước, N/mm2,
được chấp thuận.
khơng nhỏ hơn: 0,50.
Các thiết bị thí
2. Cường độ bám dính sau lão hóa nhiệt, N/mm2,
nghiệm phù hợp,
khơng nhỏ hơn: 0,05
dán tem kiểm định 3. Khả năng tạo cầu vết nứt ở điều kiện thường, mm,
trên thiết bị.
không nhỏ hơn: 0,75.
4. Độ thấm nước dưới áp lực thuỷ tĩnh 1,5 bar trong 7
ngày: Không thấm.
Kiểm tra trước khi sử
dụng.
Lấy mẫu đại diện với
khối lượng khơng ít hơn
2 bao ngun (đối với
loại một thành phần)
hoặc 2 bộ nguyên (đối
với loại hai thành phần)
trong một lô.
Chứng từ liên quan
Nghiệm thu nội bộ + hình
ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình
Biên bản kiểm tra lấy mẫu.
Biên bản kiểm tra chứng
kiến.
Biên bản kiểm tra kết quả.
Thực hiện
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS, Đ/vị thí
nghiệm.
Chuẩn bị bề mặt:
* Độ ẩm cho phép, bề mặt khô ráo không ẩm
thấp.
* Xử lý các vết răng nứt sàn ( <= 0.3mm) nếu có:
* Kiểm tra xử lý Quanh miệng các lỗ ống thoát
nước xuyên sàn bê tông:
Máy đo độ ẩm
Bằng mắt.
Bằng mắt.
* Xử lý gờ hông đà bê tông hay gờ chân tường bao
Bằng mắt.
quanh (cao 20-30cm):
* Tiến hành bo góc bằng vữa xi măng có trộn
Sika Latex( hoặc vật liệu tương đương) tại những
vị trí giao nhau giữa sàn với tường, sàn với đà...
Bằng mắt.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Nghiệm thu nội bộ + hình
ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra trong q trình Nghiệm thu nội bộ + hình
thi cơng.
ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra trong q trình Nghiệm thu nội bộ + hình
thi cơng.
ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra trong quá trình Nghiệm thu nội bộ + hình
thi cơng.
ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra trong q trình Nghiệm thu nội bộ + hình
thi cơng.
ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Khuyến cáo từ nhà SX.
Thơng thường nhỏ hơn 25%.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Trên bề mặt bê tông kết cấu, kiểm tra và đục mở miệng
các đường nứt (nếu có) theo rãnh rộng 1-2cm, sâu 2cm.
Băm đục gỡ sạch các dăm gỗ, giấy, tạp chất cịn sót trên
mặt bê tơng, đặc biệt tại các góc chân ke tường bao với
sàn bê tơng.
SPEC u cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Lỗ ống thốt nước xun sàn bê tơng (nếu đã được định
vị ngay trong q trình đổ bê tơng, nhưng chưa lắp đặt
sản phẩm dừng nước), đục rãnh rộng 2-3cm, sâu 3cm
để có thể tiếp nhận nhiều chất chống thấm, lắp đặt sản
phẩm dừng nước thanh trương nở (Thanh thủy trương)
và gia cố bằng vữa đổ bù khơng co ngót.
SPEC u cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
sẽ được băm sạch các tạp chất, bụi bẩn để xử lý gia cố
chống thấm đồng bộ với sàn bê tông. Trường hợp các
sàn bê tơng là sàn lệch (khu WC, sênơ), thì ngồi phần
gờ hơng bê tơng giật cấp, phần gờ hơng chân tường bao
xây gạch tô vữa ngay bên trên sẽ được xử lý gia cố
chống thấm cao thêm tối thiểu 20cm nữa (để tránh nước
thấm loang chân tường sử dụng thực tế sau này)
Kiểm tra trước khi thi
công.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Page 2 Of 5
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM THẨM THẤU
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
* Kiểm tra Vệ sinh sạch sẽ bề mặt.
Phương pháp kiểm
tra
Bằng mắt.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Tạo độ ẩm (Chỉ tạo ẩm, không làm đọng nước).
Chứng từ liên quan
Kiểm tra trong quá trình Nghiệm thu nội bộ + hình
thi cơng.
ảnh.
Page 3 Of 5
Thực hiện
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM THẨM THẤU
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
* Các tiêu chí khác:
4
Bằng mắt.
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Chống thấm thẩm thấu cho cấu kiện bê tông khi đạt
Kiểm tra trước quá trình Nghiệm thu nội bộ + hình
cường độ đến 28 ngày tuổi. Nhằm đủ thời gian các mao
thi công.
ảnh.
mạch trong phần tử bê tông phát triển cực hạn.
* Khi có các chỉ dẫn khác phải làm rõ với nhà cung cấp,
TVGS.
Thực hiện
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Sơn lớp 1: (Sơn 1 lần hoặc sơn 2 lần theo kỹ thuật áp dụng cho từng loại vật liệu chống thấm sử dụng và SPEC của DA.)
* Thao tác sơn theo một phương nhất định.
* Thời gian khô.
* Bảo dưỡng lớp 1 nếu cần thiết (theo hướng dẫn
nhà S/x).
5
Phương pháp kiểm
tra
Bằng mắt.
Dùng tay tiếp xúc để
kiểm tra độ khô của
sơn.
Đo thời gian, đo
nhiệt đô tại khu vực
thi công.
Bằng mắt.
Nghiệm thu nội bộ + hình
ảnh.
Kiểm tra xuyên suốt
Nghiệm thu TVGS + hình
trong q trình thi cơng.
ảnh.
Nghiệm thu nội bộ + hình
Thời gian khô cơ bản: khoảng 12 giờ ở 28oC và thời
ảnh.
gian khô tỉ lệ thuận với nhiệt độ tại thời điểm đó, khơng Theo dõi trong q
Nghiệm thu TVGS + hình
thi cơng khi nhiệt độ q 35oc.
trình thi cơng.
ảnh.
Các định mức chỉ dẫn khác tùy từng nhà s/x.
Nghiệm thu nội bộ + hình
Giám sát trong quá trình
Chỉ dẫn khác tùy từng nhà s/x.
ảnh.
thi cơng.
Nghiệm thu TVGS + hình
Định mức cơ bản: 0.6 lit/m2/ lớp.
Các định mức chỉ dẫn khác tùy từng nhà s/x.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Sơn lớp 2: (Sơn 1 lần hoặc sơn 2 lần theo kỹ thuật áp dụng cho từng loại vật liệu chống thấm sử dụng và SPEC của DA.)
* Thao tác sơn theo một phương vng góc lớp 1.
* Thời gian khơ.
Bằng mắt.
Dùng tay tiếp xúc để
kiểm tra độ khô của
sơn.
Đo thời gian, đo
nhiệt đô tại khu vực
thi công.
Dùng tay tiếp xúc để
kiểm tra độ khô của
sơn.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Định mức cơ bản: 0.6 lit/m2/ lớp.
Các định mức chỉ dẫn khác tùy từng nhà s/x.
Nghiệm thu nội bộ + hình
ảnh.
Kiểm tra xuyên suốt
Nghiệm thu TVGS + hình
trong quá trình thi cơng.
ảnh.
Thời gian khơ cơ bản: khoảng 12 giờ ở 28oC và thời
gian khô tỉ lệ thuận với nhiệt độ tại thời điểm đó, khơng Theo dõi trong q
thi cơng khi nhiệt độ q 35oc.
trình thi cơng.
Các chỉ dẫn khác tùy từng nhà s/x.
Page 4 Of 5
Nghiệm thu nội bộ + hình
ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình
ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CHỐNG THẤM THẨM THẤU
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
* Bảo dưỡng (theo hướng dẫn nhà S/x).
6
Phương pháp kiểm
tra
Bằng mắt.
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Nghiệm thu nội bộ + hình
Giám sát trong q trình ảnh.
thi cơng.
Nghiệm thu TVGS + hình
ảnh.
Chỉ dẫn khác tùy từng nhà s/x.
Thực hiện
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Kiểm tra rị rỉ - bảo vệ chống thấm:
* Thí nghiệm rị rĩ nước.
* Bảo vệ lớp chống thấm.
* Kiểm tra lại cao độ thực tế và cao độ hoàn thiện.
Bằng mắt.
SPEC yêu cầu cho từng DA (48h-72h).
Bơm nước kiểm tra.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Đèn pin.
Bằng mắt.
Bằng mắt.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
BV thiết kế: Cao độ thiết kế hoàn thiện các lớp.
Nghiệm thu nội bộ + hình
kiểm tra 24h, 48h, 72h. ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình
Nghiệm thu nội bộ + hình
Kiểm tra trong q trình
ảnh.
thi cơng.
Nghiệm thu TVGS + hình
Nghiệm thu nội bộ + hình
Kiểm tra trong quá trình ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình
thi cơng.
ảnh.
Page 5 Of 5
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu
chính, TVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC THI CÔNG BÊ TƠNG (PHỤ LỤC 1)
Thứ
tự
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Xem xét hồ sơ vật liệu,
CO/CQ, chứng chỉ chất
lượng, kết quả thí nghiệm
Mục 6.1.2 TCVN 4453:1995
Kiểm tra bằng mắt
Mục 6.1.2 TCVN 4453:1995
* Độ sụt hoặc độ cứng của bê tông được tham khảo
theo bảng 11.
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Hồ sơ vật liệu, CO/CQ,
Nhà thầu và đơn vị
chứng chỉ chất lượng, kết
cung cấp
quả thí nghiệm
Chế tạo hỗn hợp bê tông:
* Xi măng, cát, đá, sỏi và chất phụ gia được cân theo
khối lượng không vượt quá các trị số trong bảng 12
Kiểm tra bằng mắt
mục 6.2.4 TCVN 4453:1995
Mục 6.2.4 TCVN 4453:1995
* Thời gian trộn hỗn hợp bê tông được xác định theo
đặc trưng kỹ thuật của thiết bị dùng để trộn và khơng ít
hơn các trị số trong bảng 13 mục 6.2.6 TCVN
Kiểm tra bằng mắt
4453:1995
3
Tần suất
Chọn thành phần bê tông:
* Sử dụng đúng các vật liệu sẽ dùng để thi công.
2
Phương pháp kiểm tra
Mỗi lần cung cấp
bê tông.
Hồ sơ vật liệu, CO/CQ,
Nhà thầu và đơn vị
chứng chỉ chất lượng, kết
cung cấp
quả thí nghiệm
Nhà thầu và đơn vị
cung cấp
Mục 6.2.6 TCVN 4453:1996
Vận chuyển hỗn hợp bê tông:
* Thời gian lưu hỗn hợp bê tơng khơng có phụ gia
được tham khảo theo bảng 14 muc 6.3.1 TCVN
4453:1995
* Khi vận chuyển hỗn hợp bê tơng bằng băng chuyền,
góc nghiêng của băng chuyền không vượt quá các trị số
bảng 15 mục 6.3.6 TCVN 4453:1995
Chứng chỉ xuất xưởng
Mục 6.3.1 TCVN 4453:1995
Mỗi lần vận
chuyển.
Chứng chỉ xuất xưởng
Máy đo độ nghiêng
Mục 6.3.6 TCVN 4453:1995
Mỗi lần vận
chuyển.
Chứng chỉ xuất xưởng
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Page 1 Of 4
Nhà thầu và đơn vị
cung cấp
Nhà thầu và đơn vị
cung cấp
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC THI CÔNG BÊ TƠNG (PHỤ LỤC 1)
Thứ
tự
4
5
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
7
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Đổ và đầm bê tông:
* Chiều cao rơi tự do của hỗn hợp bê tông < 1,5m để
tránh phân tầng
Bằng mắt và Thiết bị đo
Mục 6.4 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu
* Phải dùng máng nghiêng hoặc ống vòi voi khi hỗn
hợp bê tông rơi tự do > 1,5m
Bằng mắt và Thiết bị đo
Mục 6.4 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu
* Nếu chiều cao rơi trên 10m phải dùng ống vịi voi
có thiết bị chấn động.
Bằng mắt và Thiết bị đo
Mục 6.4 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu
* Chiều dày mỗi lớp đổ bê tông không vượt quá các
trị số trong bảng 16 mục 6.4.6 TCVN4453:1995
Bằng mắt và Thiết bị đo
Mục 6.4.6 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu
Mục 6.5.2 TCVN 4453:1995
Mỗi kết cấu
Nhà thầu
Bảo dưỡng bê tông:
* Thời gian bảo dưỡng cần thiết > các trị số ghi trong
bảng 17 mục 6.5.2 TCVN 4453:1995
Bằng mắt
6
Tiêu chuẩn tuân theo
Mạch ngừng thi công:
* Mạch ngừng thi công nằm ngang nên đặt ở vị trí
bằng chiều cao coffa.
Bằng mắt
Mục 6.6.2 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu
* Mạch ngừng thẳng đứng hoặc chiều nghiêng nên
cấu tạo bằng lưới thép 5 - 10mm và có khn chắn
Bằng mắt
Mục 6.6.3 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu
Thi công bê tông chống thấm mái:
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Page 2 Of 4
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC THI CÔNG BÊ TƠNG (PHỤ LỤC 1)
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
* Các mái và sàn có lớp bê tơng chống thấm nước đều
phải được thi công đúng theo yêu cầu TCVN
Xem xét hồ sơ thiết kế
5718:1993.
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Mục 6.7.2 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Xem xét biện pháp thi công Mục 6.8.1 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Mục 6.8.2 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Mục 6.8.3 TCVN 4453:1995
Mỗi kết cấu
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
* Việc thi công bê tơng trong thời tiết nóng được thực
hiện khi nhiệt độ môi trường > 30ºC.
Nhiệt kế
Mục 6.9.1 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
* Nhiệt độ của hỗn hợp bê tông từ máy trộn không lớn
Nhiệt kế
hơn 30ºC và khi đổ không lớn hơn 35ºC.
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Mục 6.9.2 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Xem xét hồ sơ thiết kế
Thi công bê tông khối lớn:
* Thời gian ngừng cho phép khi đổ bê tông khơng có
phụ gia: tham khảo bảng 18 mục 6.8.2 TCVN
Nhiệt kế và đồng hồ
4453:1995
* Thời gian tháo coffa phải căn cứ vào cường độ đạt
được của bê tông đồng thời xem xét khả năng khống
chế vết nứt vì nhiệt.
10
Tần suất
Mỗi lần đổ bê tông
* Các biện pháp hạn chế ứng suất nhiệt phát sinh do
chênh lệch nhiệt độ giữa mặt ngồi và trong lịng khối
bê tơng trong q trình đóng rắn.
9
Tiêu chuẩn tuân theo
TCVN 5718:1993
* Khe co giãn nhiệt ẩm của lớp bê tông chống thấm
mái phải đặt theo 2 chiều thẳng góc.
8
Phương pháp kiểm tra
Thời gian và cường độ bê
tơng
Thi cơng bê tơng trong thời tiết nóng và trong mùa
mưa:
Thi công bê tông bằng coffa trượt:
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Page 3 Of 4
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC THI CÔNG BÊ TƠNG (PHỤ LỤC 1)
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
* Đổ bê tông tạo chân trước khi trượt
với chiều cao 70cm - 80cm.
Bằng mắt và thước đo
Mục 6.10.1 TCVN 4453:1995
Mỗi lần đổ bê tông
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
* Phải đảm bảo khi trượt lộ bê tơng thì cường độ bê
tơng đã đạt từ 15N/cm2 - 25N/cm2.
Thí nghiệm nén bê tông
Mục 6.10.2 TCVN 4453:1995
Mỗi lần trượt coffa
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
* Bề mặt bê tông cần được giữ ẩm theo TCVN
5592:1991
Nhiệt kế
TCVN 5592:1991
Mỗi lần trượt coffa
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Mục 6.11.2 TCVN 4453:1995
Mỗi cấu kiện
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
Mục 6.11.3 TCVN 4453:1995
Mỗi cấu kiện
Nhà thầu: thực hiện
và CDT/TVGS:
nghiệm thu
11 Hồn thiện bề mặt bê tơng:
* Hồn thiện thơng thường: mức độ gồ ghề của bề mặt
bê tông khi đo áp sát bằng thước 2m không vượt quá
Thước đo
7mm.
* Hoàn thiện cấp cao: khi kiểm tra bằng thước 2m, độ
gồ ghề không vượt quá 5mm và phải đảm bảo đồng đều
về màu sắc.
Thước đo
10 Kết thúc công tác thi công bê tông
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Page 4 Of 4
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC THI CÔNG CỐP PHA (PHỤ LỤC 2)
Thứ
tự
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Công tác chuẩn bị:
Chuẩn bị tài liệu kỹ thuật và đệ trình lên TVGS phê
duyệt.
* Biện pháp và bản vẽ thi công được duyệt : thuyết
minh tính tốn và bản vẽ thẩm tra biện pháp thi cơng
(nếu có) .
* Tiến độ thi công và nhân lực tham gia công tác cốt Đệ trình TVGS
pha.
* Máy móc thiết bị, vật liệu và năng lực NCC
* Các thông số kỹ thuật : khả năng chịu lực của cốt
pha, cây chống.
Chuẩn bị mặt bằng để tập kết vật tư, thiết bị khi về
cơng trình :
Kiểm tra bằng mắt, thước.
Vật tư, thiết bị về tới công trình :
* Kiểm tra tính dầy đủ theo đơn hàng đã đặt
* Kiểm tra hình dạng, kích thước cốt pha
Kiểm tra bằng mắt, thước.
* Kiểm tra các chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất
lượng của nhà cung cấp.
* Lấy mẫu thí nghiệm vật liệu ( nếu có)
2
Tiêu chuẩn tn theo
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi cơng
Trước khi bắt đầu cơng
được phê duyệt
tác cốt pha
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
được phê duyệt
Theo kế hoạch thi cơng
TCVN 4055-2012 : tổ chức thi cơng
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
được phê duyệt, bảng kế hoạch đặt đơn
Mỗi lần vật tư về cơng
hàng.
trình
Văn bản chấp thuận
Nhà thầu
Danh mục nghiệm thu
Nhà thầu
- Chứng chỉ xuất xưởng
- Kết quả kiểm định theo đặc
tính kỹ thuật đã được quy
định trong hồ sơ thiết kế
Nhà thầu
- Biên bản nghiệm thu vật tư
thiết bị trước khi đưa vào sử
dụng.
Công tác thi công:
Định vị tim trục, cao độ của các kết cấu ở vị trí chuẩn
bị thi cơng lắp đặt cốt pha
* Kiểm tra khoảng cách, kích thước tim trục, vị trí
chuẩn bị lắp đặt.
- Trắc đạt và thước đo
- Quan sát
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi cơng
được phê duyệt
Page 1 Of 2
Tất cả các vị trí lắp đặt
Biên bản nghiệm thu tim trục
Nhà thầu
.
Rev.0
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Tiến hành thi cơng lắp đặt cốt pha :
* Kiểm tra đúng theo BPTC.
* Kiểm tra hệ cây chống đỡ cốt pha.
* Kiểm tra khoảng cách ty giằng.
* Kiểm tra số lượng và chất lượng của chốt liên kết.
* Kiểm tra độ thẳng, phẳng của cốt pha.
* Kiểm tra các vị trí lỗ chờ MEP, lỗ mở .
Nghiệm thu hồn thành cơng tác cốt pha trước khi bắt
đầu công tác khác.
Phương pháp kiểm tra
- Trắc đạt và thước đo
- Quan sát
- Trắc đạt và thước đo
- Quan sát
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Tiêu chuẩn tuân theo
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
và biện pháp thi công được phê duyệt.
Tần suất
Tất cả các vị trí lắp đặt
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
và biện pháp thi công được phê duyệt.
Mục 3 TCVN 4453-1995 : KCBT và
Tất cả các vị trí lắp đặt
BTCT tồn khối. Quy phạm thi công và
nghiệm thu.
Page 2 Of 2
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Danh mục nghiệm thu
Nhà thầu
Giấy mời nghiệm thu
Biên bản nghiệm thu nội bộ
Biên Bản nghiệm thu công
việc
Nhà thầu
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC THI CÔNG CỐT THÉP (PHỤ LỤC 3)
Thứ
tự
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Công tác chuẩn bị:
Chuẩn bị tài liệu kỹ thuật và đệ trình lên TVGS phê
duyệt.
* Biện pháp và bản vẽ thi cơng được duyệt : thuyết
minh tính tốn và bản vẽ thẩm tra biện pháp thi cơng
(nếu có) .
Đệ trình TVGS
* Tiến độ thi cơng và nhân lực tham gia cơng tác cốt
thép.
* Máy móc thiết bị, vật liệu và năng lực NCC
* Các thông số kỹ thuật : cường độ chịu kéo, chịu
uốn của côt thép.
Chuẩn bị mặt bằng để tập kết vật tư, thiết bị khi về
công trình :
Kiểm tra bằng mắt, thước.
Vật tư, thiết bị về tới cơng trình :
* Kiểm tra tính dầy đủ theo đơn hàng đã đặt
* Kiểm tra hình dạng, kích thước cốt thép
* Kiểm tra các chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất Kiểm tra bằng mắt, thước.
lượng của nhà cung cấp.
Lấy mẫu thép đi thí nghiệm
- Giới hạn chảy
- Giới hạn bền
- Độ giãn dài
- thử uốn, thử uốn lại
TCVN 197 - 2002 (Kéo)
TCVN 198 - 2005 (Uốn)
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
Trước khi bắt đầu công
được phê duyệt
tác cốt thép
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
được phê duyệt
Theo kế hoạch thi công
TCVN 4055-2012 : tổ chức thi cơng
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
được phê duyệt, bảng kế hoạch đặt đơn
hàng.
TCVN 1651 -1 - 2008 : yêu cầu kỹ thuật
thép trơn
TCVN 1651 - 2 - 2008 : yêu cầu kỹ thuật
của thép gân
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
được phê duyệt, bảng kế hoạch đặt đơn
hàng.
TCVN 1651 -1 - 2008 : yêu cầu kỹ thuật
thép trơn
TCVN 1651 - 2 - 2008 : yêu cầu kỹ thuật
của thép gân
Page 1 Of 2
Văn bản chấp thuận
Nhà thầu
Danh mục nghiệm thu
Nhà thầu
Mỗi lần vật tư về cơng
trình
- Chứng chỉ xuất xưởng
- Kết quả kiểm định theo đặc
tính kỹ thuật đã được quy
định trong hồ sơ thiết kế
Nhà thầu
- Biên bản nghiệm thu vật tư
thiết bị trước khi đưa vào sử
dụng.
Cứ 50 tấn hay một phần
của nó phải tiến hành một
lần thử kéo và một lần thử
uốn/uốn lại cho một loại
đường kính
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
Nhà thầu
nghiệm.
- Các Kết quả thí nghiệm
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC THI CÔNG CỐT THÉP (PHỤ LỤC 3)
Thứ
tự
2
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Công tác thi công:
Định vị tim trục, cao độ của các kết cấu ở vị trí chuẩn
bị thi cơng lắp đặt cốt thép
* Kiểm tra khoảng cách, kích thước tim trục, vị trí
chuẩn bị lắp đặt.
- Trắc đạt và thước đo
- Quan sát
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
được phê duyệt
Tiến hành thi công lắp đặt cốt thép :
* Kiểm tra đúng theo BPTC.
* Kiểm tra số lượng và chất lượng của cốt thép.
* Kiểm tra độ thẳng, phẳng của thép.
* Kiểm tra các vị trí lỗ chờ MEP, lỗ mở .
* Kiểm tra khoảng cách lớp bảo vệ cốt thép.
* Kiểm tra các mối liên kết của các thanh thép.
- Trắc đạt và thước đo
- Quan sát
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi cơng
và biện pháp thi cơng được phê duyệt.
Nghiệm thu hồn thành công tác cốt thép trước khi bắt
- Trắc đạc và thước đo
đầu công tác khác.
- Quan sát
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Tất cả các vị trí lắp đặt
Biên bản nghiệm thu tim trục
Nhà thầu
.
Tất cả các vị trí lắp đặt
Danh mục nghiệm thu
Nhà thầu
Giấy mời nghiệm thu
Biên bản nghiệm thu nội bộ
Biên Bản nghiệm thu cơng
việc
Nhà thầu
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công
và biện pháp thi công được phê duyệt.
Mục 4 TCVN 4453-1995 : KCBT và
Tất cả các vị trí lắp đặt
BTCT tồn khối. Quy phạm thi cơng và
nghiệm thu.
Page 2 Of 2
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CÁN NỀN (PHỤ LỤC 4)
TT
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện - liên quan
Công tác chuẩn bị:
Biện pháp và bản vẽ thi công được duyệt.
Vật liệu - thành phần cấp phối vật liệu sử
dụng lán nền được phê duyệt.
Trang thiết bị - dụng cụ cá nhân:
Điều kiện an toàn lao động:
Nhân lực tham gia hiện trường
2
Phương pháp kiểm tra
Đối chiếu điiều kiện hợp đồng thi cơng.
Điều kiện thực tế thi cơng.
Trình phê duyệt mẫu vật liệu.
Hướng dẫn kỹ thuật từ nhà cung cấp.
Năng lực nhà cung cấp.
Nguồn gốc sản phẩm rõ ràng đúng theo quy định.
Theo biện pháp thi công được duyệt.
Bằng mắt.
Bằng mắt.
Thời điểm lập kế hoạch thi công.
mục 5 - TCVN 9377-1 - 2012.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
TCVN 9377-1 - 2012.
TCVN 4314-2003: mục 4 yêu cầu kỹ thuật.
QCVN 16, hướng dẫn hợp quy vật liệu.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
Theo kỹ thuật lắp dựng trong biện pháp thi công.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
Máy trộn vữa, bay xây, bay đánh bóng, thước tầm 3 m, thước rút, ni
vơ hoặc máy trắc đạc, bàn xoa tay hoặc máy xoa, bàn đập, lăn gai,
các dụng cụ chuyên dụng khác.
QCVN 18/2014, mục 2.5 sử dụng vật liệu cầm tay.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Kế hoạch cung cấp cấp lắp dựng.
Trang thiết bị an toàn lao động cá nhân theo quy định, tổ chức mặt
bằng, bình chữa cháy cầm tay.
Theo kế hoạch trong biện pháp thi công.
(tối thiểu): kỹ sư giám sát, ATLĐ, tổ trưởng, công nhân chuyên
dụng.
Xác nhận CĐT, TVGS: Biện
pháp và bản vẽ.
Nhà thầu- TVGS
Xác nhận CĐT, TVGS: mẫu thí
Thời điểm lập kế hoạch thi công. nghiệm, kỹ thuật, cấp phối, nhà
cung cấp, kế hoạch sx lắp đặt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chính TVGS, CĐT.
Theo dỏi và kiểm tra xuyên suốt Biện pháp thi cơng được phê
trong q trình thi cơng.
duyệt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chính TVGS, CĐT.
Theo dỏi và kiểm tra xuyên suốt Biện pháp thi công được phê
trong quá trình thi cơng.
duyệt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chính TVGS.
Theo dỏi và kiểm tra xuyên suốt Biện pháp thi công được phê
trong q trình thi cơng.
duyệt.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chính TVGS.
Vật liệu đầu vào; thiết bị đầu vào:
Vật tư thi cơng: số lượng, tình trạng, quy
Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng từ xuất, nhập.
cách vật liệu: Cát , xi măng, (đá mi hoặc phụ
nếu có).
Lượng tạp chất hữu cơ xác định theo TCVN 6186:1996
(ISO 8467:1993).
Độ pH được xác định theo TCVN 6492:2011 (ISO
10523:2008).
Tổng hàm lượng muối hòa tan xác định theo TCVN
4560:1988.
Lượng cặn không tan xác định theo TCVN 4560:1988.
Yêu cầu Kỹ thuật cho Nước dùng trong vữa:
Hàm lượng ion sunfat xác định theo TCVN 6200:1996
(ISO 9280:1990).
Hàm lượng ion clorua xác định theo TCVN 6194:1996
(ISO 9297:1989).
Hàm lượng natri và kali xác định theo TCVN 61933:2000 (ISO 9964-3:1993).
Thời gian đông kết của xi măng xác định theo TCVN
6017:1995 (ISO 9597:1989).
Cường độ chịu nén của vữa xác định theo ISO 679:2009.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Đơn đặt hàng.
Tài liệu kỹ thuật.
Kiểm tra khi nhận hàng.
TCVN 4506 : 2012
Không chứa váng dầu hoặc váng mỡ.
Lượng tạp chất hữu cơ không lớn hơn 15 mg/L.
Độ pH không nhỏ hơn 4 và khơng lớn hơn 12,5.
Khơng có màu khi dùng cho bê tơng và vữa trang trí.
Hàm lượng tối đa cho phép, Đơn vị tính bằng miligam trên lít (mg/L):
Muối hòa tan: 10 000
Ion sunfat (SO4-2): 2 700
Ion clo (Cl-): 3 500
Cặn không tan: 300
Page 1 Of 4
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
It nhất 2 lần 1 năm .
Biên bản kiểm tra lấy mẫu.
Mẫu nước thử được lấy kiểm tra Biên bản kiểm tra chứng kiến.
theo TCVN 6663-1:2011 (ISO Biên bản kiểm tra kết quả.
5667-1:2006).
Khối lượng mẫu thử được lấy
khơng ít hơn năm lít.
Việc bảo quản mẫu thử được
thực hiện theo TCVN 66633:2008 (ISO 5667-3:2003).
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chínhTVGS.
Nhà thầu chính-TVGS.
Phịng thí nghiệm.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CÁN NỀN (PHỤ LỤC 4)
TT
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Yêu cầu Kỹ thuật cho Cát dùng trong vữa:
Phương pháp kiểm tra
Tiêu chuẩn tn theo
Tần suất
TCVN 7570 : 2006
Cát có mơđun độ lớn từ 0,7 đến 1,5 có thể được sử dụng chế tạo vữa
mác nhỏ hơn và bằng M5.
Phịng thí nghiệm được chấp thuận.
TCVN 7572-1 : 2006.
Các thiết bị thí nghiệm phù hợp, dán tem kiểm định trên Cát có mơđun độ lớn từ 1,5 đến 2 được sử dụng chế tạo vữa mác
10->40 kg/ 350m3.
thiết bị.
M7,5.
Cát dùng chế tạo vữa không được lẫn quá 5 % khối lượng các hạt có
kích thước lớn hơn 5 mm.
Chứng từ liên quan
Thực hiện - liên quan
Biên bản kiểm tra lấy mẫu.
Biên bản kiểm tra chứng kiến.
Biên bản kiểm tra kết quả.
Nhà thầu chính-TVGS.
Phịng thí nghiệm.
Biên bản kiểm tra lấy mẫu.
Mỗi lơ xi măng nhỏ hơn 40 tấn
Biên bản kiểm tra chứng kiến.
đều phải lấy 02 mẫu, mỗi mẫu 20
Biên bản kiểm tra kết quả.
kg để làm thí nghiệm.
Nhà thầu chính-TVGS.
Phịng thí nghiệm.
TCVN 9202:2012 bảng 1.
TCVN 141:2008.
TCVN 6260-1995; TCVN 2682-1999.
Hướng dẫn kỹ thuật từ nhà S/x.
u cầu Kỹ thuật cho Ximăng dùng trong
vữa:
SPEC.
Phịng thí nghiệm được chấp thuận.
Các thiết bị thí nghiệm phù hợp, dán tem kiểm định trên
thiết bị.
Hướng dẫn kỹ thuật từ nhà S/x.
STT
Tên chỉ tiêu
Đơn vị
1
Giới hạn bền nén
không nhỏ hơn
- Sau 3 ngày ± 45'
- sau 28 ngày ± 8h
N/mm 2
N/mm 2
2
3
4
5
Yêu cầu kỹ thuật cho phụ gia (nếu có):
Chứng chỉ xuất xưởng, CO, CQ, hợp quy.
Thời hạn sử dụng trên bao bì.
Theo kỹ thuật thi cơng được duyệt.
Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng từ xuất, nhập.
Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng từ xuất, nhập.
Tem kiểm định đối với máy móc hoặc thiết bị Bằng mắt: kiểm tra trên bao bì, chứng từ xuất, nhập.
chuyên dụng.
Cấp phối vật liệu vữa được phê duyệt.
Bảo quản vật tư.
Độ nghiền mịn
a) Phần s ót lại trên
s àng 0,08mm
khơng lớn hơn.
b) Bề mặt riêng
(xác định theo PP
Blaine) không lớn
hơn
Thời gian đông
kết
- Bắt đầu đông kết
(kể từ khi trộn với
nước)
- Kết thúc đơng kết
(kể từ khi trộn với
nước)
Độ ổn định thể
tích:Xác định theo
P.pháp
LeChatcelie không
lớn hơn
Hàm lượng
Alhydricsulfuric
không lớn hơn
Xi măng pooc lăng
Xi măng pooc lăng hỗn hợp
PC30
PC40
PCB30
PCB40
16
30
21
40
14
30
18
40
%
15
15
12
12
Cm 2/g
2700
2700
2700
2700
Phút
> 45
> 45
> 45
> 45
Giờ
< 6h15
< 6h15
< 10
< 10
mm
10
10
10
10
%
3,5
3,5
3,5
3,5
Theo kỹ thuật thi công được duyệt.
Theo tiêuc chí kỹ thật của từng loại sản phẩm.
SPEC.
Đơn đặt hàng.
Tài liệu kỹ thuật.
Điều kiện hợp đồng.
QCVN 16, hướng dẫn hợp quy vật liệu.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Theo kỹ thuật thi công được
duyệt.
Kiểm tra khi nhận hàng.
Kiểm tra khi nhận hàng.
Kiểm tra trước khi sử dụng.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
Nhà thầu chính-TVGS.
Phịng thí nghiệm.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chính,
TVGS.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chínhTVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chínhTVGS.
Mỗi hạng mục cơng việc lấy một
nhóm mẫu.
Biên bản kiểm tra lấy mẫu.
SPEC.
Đề xuất thông dụng (nếu không Biên bản kiểm tra chứng kiến.
có yêu cầu khác từ CĐT): TCVN Biên bản kiểm tra kết quả.
3121-2003: mẫu 4x4x16cm hoặc
7,07x7,07x7,07cm.
Phịng thí nghiệm được chấp thuận.
SPEC u cầu cho từng DA.
Các thiết bị thí nghiệm phù hợp, dán tem kiểm định trên
Thiết kế cấp phối từ nhà thiết kế.
thiết bị.
Bằng mắt.
Biên bản kiểm tra chứng kiến.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
N/A
Page 2 Of 4
N/A
Đ/vị cung cấp, Đ/vị thí nghiệm,
nhà thầu chính- TVGS.
Đ/vị cung cấp, nhà thầu chính.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CÁN NỀN (PHỤ LỤC 4)
TT
3
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện - liên quan
Chuẩn bị bề mặt:
Kiểm tra cao độ kết cấu so với cao độ hoàn
thiện
Kiểm tra Xử lý các vết rạn nứt sàn ( <=
0.3mm) nếu có:
Máy tồn đạc.
Thước dây, thước Nivo.
Cử cao độ.
Bằng mắt.
Kiểm tra độ bằng phẳng
Bằng mắt.
Kiểm tra hoàn thiện cơng tác chống thấm
(nếu có).
Bằng mắt.
Bằng mắt.
Kiểm tra hồn thiện công tác lắp đặt thiết bị
Bản vẽ thiết kế cỏc b mụn.
ngm, bao gm thit b MEP, Faỗade, kt cầu
Liên kết thơng tin với các hạng mục MEP, FADE,
chờ liên kết cấu kiện (nếu có).
Hồn thiện.
4
Tiêu chuẩn tn theo
SPEC.
Bản vẽ thiết kế kiến trúc kết cấu, MEP được phê duyệt.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nhà thầu chính-TVGS.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nhà thầu chính-TVGS.
Kiểm tra trước khi thi cơng cán
vữa.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nhà thầu chính-TVGS.
Kiểm tra trước khi thi cơng cán
vữa.
Biên bản kiểm tra chống thấm.
Kiểm tra trước khi thi công.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Trên bề mặt bê tông kết cấu, kiểm tra và đục mở miệng các đường Kiểm tra trước khi thi cơng cán
nứt (nếu có) theo rãnh rộng 1-2cm, sâu 2cm. Băm đục gỡ sạch các
vữa.
dăm gỗ, giấy, tạp chất cịn sót trên mặt bê tơng, đặc biệt tại các góc
chân ke tường bao với sàn bê tông, loại bỏ các vữa bê tông tạp nham.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
TCVN9377-2012.
Lớp nền phải đảm bảo phẳng, ổn định, có độ bám dính với vật liệu
láng và được làm sạch tạp chất. Trong trường hợp lớp nền có những
vị trí lõm lớn hơn chiều dày lớp láng 20 mm thì phải tiến hành bù
bằng vật liệu tương ứng trước khi láng. Với những vị trí lồi lên cao
hơn mặt lớp nền yêu cầu thì phải tiến hành san phẳng trước khi láng
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Nhà thầu chính-TVGS.
Kiểm tra trước khi thi cơng cán
vữa.
Biên bản kiểm tra lắp đặt
MEP+hình ảnh.
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
SPEC u cầu cho từng DA.
Bảng tính tốn cấp phối được phê duyệt.
Kiểm tra xuyên suốt trong quá
trình trộn vữa.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Bảng tính tốn cấp phối được phê duyệt.
Kiểm tra xun suốt trong quá
trình trộn vữa.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Cao độ hồn thiện trong thiết kế.
Các cử gém khoản cách khơng q 2.5m.
Kiểm tra xun suốt trong q
trình thi cơng và kết thúc.
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Biện pháp kỹ thuật phê duyệt.
Thi công cán nền
Kiểm tra định lượng cấp phối khi trộn vữa.
Bằng mắt.
Kiểm soát khối lượng vật liệu theo định mức. Bằng mắt.
Kiểm tra cài đặt cao độ cán nền bằng cử.
Độ dốc cao độ theo thiết kế.
Kiểm tra bề dày
Máy toàn đạc.
Thước dây, thước Nivo.
Cử cao độ.
Thước kéo.
Máy toàn đạc.
Thước dây, thước Nivo.
Cử cao độ.
Thước kéo.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
SPEC yêu cầu cho từng DA.
Cao độ hoàn thiện trong thiết kế.
Độ dốc nếu có.
Kiểm tra xun suốt trong q
trình thi cơng và kết thúc.
Page 3 Of 4
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nhà thầu chính- Nhà thầu phụ.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC CÁN NỀN (PHỤ LỤC 4)
TT
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Kiểm tra khe co dãn
5
Bằng mắt.
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
TCVN 9377-1 - 2012.
SPEC.
Biện pháp thi công.
3 m đến 4 m lại làm một khe co dãn bằng cách cắt đứt ngang lớp
láng, lấy chiều rộng khe co dãn là 5 mm đến 8 mm, khi hoàn thiện
khe co dãn sẽ được chèn bằng vật liệu có khả năng đàn hồi hoặc tự
hàn gắn
Giám sát trong quá trình chuẩn bị
kết thúc một khu vực cán vữa.
Chứng từ liên quan
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Thực hiện - liên quan
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
Thi cơng hồn thiện bề mặt lớp láng nền
Kiểm tra dung sai trên mặt láng
Kiểm tra đánh màu bề mặt( nếu có yêu cầu):
6
Phương pháp kiểm tra
Bằng mắt.
Con lăn.
Máy larser.
Máy tồn đạc.
Bằng mắt.
TCVN 9377-1 - 2012.
SPEC.
Biện pháp thi cơng.
Khe hở với thước 3 m: 3 mm.
Dung sai cao độ < 1cm.
Dung sai độ dốc < 0.3%.
TCVN 9377-1 - 2012.
SPEC.
Biện pháp thi công.
Đánh màu phải kết thúc trước khi vật liệu láng kết thúc q trình
đơng kết.
Trường hợp mặt láng có u cầu mài bóng, q trình mài bóng bằng
máy được tiến hành đồng thời với việc vá các vết lõm cục bộ và các
vết xước gợn trên bề mặt. Khi bắt đầu mài phải đảm bảo vật liệu láng
đủ cường độ chịu mài.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Giám sát trong quá trình chuẩn bị
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
kết thúc một khu vực cán vữa.
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Giám sát trong quá trình chuẩn bị
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
kết thúc một khu vực cán vữa.
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
Bảo dưỡng:
Kiểm tra và theo dõi quy trình bảo dưỡng
Bằng mắt.
Huong dan lap ITP - Ket cau - Hoan thien.xlsx
TCVN 9377-1 - 2012.
SPEC.
Nghiệm thu nội bộ + hình ảnh.
Giám sát trong quá trình chuẩn bị
Biện pháp thi cơng.
Nghiệm thu TVGS + hình ảnh.
Khi thời tiết nắng nóng, khơ hanh sau khi láng xong 1 h đến 2 h, phủ kết thúc một khu vực cán vữa.
lên mặt láng một lớp vật liệu giữ ẩm, tưới nước trong 5 ngày.
Không đi lại, va chạm mạnh trên mặt láng trong 12 h sau khi láng.
Page 4 Of 4
Nhà thầu chính, Nhà thầu phụTVGS.
Rev.0
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC XÂY GẠCH AAC (PHỤ LỤC 4)
Thứ
tự
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Công tác chuẩn bị:
Chuẩn bị tài liệu kỹ thuật và đệ trình lên TVGS phê
duyệt.
* Biện pháp và bản vẽ thi cơng được duyệt : thuyết
minh tính tốn và bản vẽ thẩm tra biện pháp thi cơng
(nếu có) .
* Bảng thiết kế cấp phối vữa xây
Đệ trình TVGS
* Tiến độ thi công và nhân lực tham gia công tác xây.
* Trình duyệt mẫu vật tư và NCC
* Máy móc thiết bị, vật liệu và năng lực NCC vật
liệu.
* Các thông số kỹ thuật : cường độ nén, độ co khô,
khối lượng thể tích...
Chuẩn bị mặt bằng để tập kết vật tư, thiết bị khi về
cơng trình :
Kiểm tra bằng mắt, thước.
Vật tư, thiết bị về tới cơng trình :
* Kiểm tra tính dầy đủ theo đơn hàng đã đặt
* Kiểm tra hình dạng, kích thước gạch
Kiểm tra bằng mắt, thước.
* Kiểm tra các chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận chất
lượng của nhà cung cấp.
Lấy mẫu gạch đi thí nghiệm
- Sai lệch khích thước
Lấy mẫu gạch đi thí nghiệm
- Cường độ nén và khối lượng thể tích khơ.
o Tiêu chí kỹ thuật
o Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
o Biện pháp thi công được phê duyệt
Trước khi bắt đầu
o Chọn vữa xây theo mục 4.2 của Quyết định số
triển khi công tác
947/QĐ-BXD ngày 31/10/ 2011của Bộ Xây dựng về
xây gạch
việc Ban hành Chỉ dẫn kỹ thuật " Thi công và
nghiệm thu tường xây bằng blốc bê tơng khí chưng
áp"
Văn bản chấp thuận
Nhà thầu
o Tiêu chí kỹ thuật
o Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
o Biện pháp thi công được phê duyệt
o TCVN 4055:2012 : tổ chức mặt bằng thi cơng
Danh mục nghiệm thu
Nhà thầu
o Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công được
phê duyệt,
Mỗi lần vật tư về
o Bảng kế hoạch đặt đơn hàng.
cơng trình
O TCVN 7959-2011 : BÊ TƠNG NHẸ- GẠCH BÊ
TƠNG KHÍ CHƯNG ÁP
Quyết định số 947/QĐ-BXD ngày 31/10/ 2011của
Bộ Xây dựng về việc Ban hành Chỉ dẫn kỹ thuật "
TCVN 7744:2007 : xác định độ thẳng Thi công và nghiệm thu tường xây bằng blốc bê
cạnh, độ phẳng mặt.
tơng khí chưng áp"
TCVN 7959:2011 : gạch bê tơng khí Bảng A2 sai lệch cho phép :
chưng áp ACC
o chiều dài : ±5 mm
o chiều rộng : ± 5 mm
o chiều cao : ± 5 mm
TCVN 7959:2011 : gạch bê tơng khí
chưng áp ACC
Theo kế hoạch thi
công
Quyết định số 947/QĐ-BXD ngày 31/10/ 2011của
Bộ Xây dựng về việc Ban hành Chỉ dẫn kỹ thuật "
Thi cơng và nghiệm thu tường xây bằng blốc bê
tơng khí chưng áp"
Bảng A1 cường độ nén và khối lượng thể tích của
Block bê tơng khí chưng áp :
- Chứng chỉ xuất xưởng
- Kết quả kiểm định theo đặc
tính kỹ thuật đã được quy định
trong hồ sơ thiết kế
Nhà thầu
- Biên bản nghiệm thu vật tư
thiết bị trước khi đưa vào sử
dụng.
Mỗi lô không lớn
hơn 500 m3
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
Nhà thầu
Mỗi lô không lớn
hơn 500 m3
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
Nhà thầu
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Lấy mẫu gạch đi thí nghiệm
- Độ co khơ.
2
Phương pháp kiểm tra
TCVN 7959:2011 : gạch bê tơng khí
chưng áp ACC
Tiêu chuẩn tn theo
Tần suất
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi cơng
TCVN 7959:2011 : gạch bê tơng khí chưng áp ACC Mỗi lơ không lớn
Độ co khô < = 0,2 mm/m
hơn 500 m3
Chứng từ liên quan
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
Thực hiện
Nhà thầu
Công tác thi công:
Định vị tim trục, cao độ của các ở vị trí khối xây chuẩn
- Trắc đạc và thước đo
bị thi công lắp đặt xây tường
- Quan sát
Công tác chuẩn bị liên kết giữa tường với cột bê tông
- Trắc đạc và thước đo
- Quan sát
Tiến hành thi công xây gạch :
* Kiểm tra đúng theo BPTC.
* Kiểm tra số lượng và chất lượng của gạch .
* Kiểm tra độ ngang bằng, thẳng đứng, góc vuông,
- Trắc đạc và thước đo
chiều dày và độ đặc của mạch vữa.
- Quan sát
* Kiểm tra các điểm dừng tại vị trí lỗ chờ ơ cửa sổ, cửa
đi...
Kiểm tra các liên kết :
- Liên kết giữa tường với tường
- Liên kết giữa tường với cột
- Liên kết giữa đỉnh tường - dầm sàn
Lấy mẫu vữa đi thí nghiệm trong q trình xây gạch.
- Kích thước hạt cốt liệu
- Độ lưu động của vữa
- Khả năng giữ độ lưu động
- Thời gian bắt đầu đông kết
- Hàm lượng ion trong vữa
- Mác vữa và cường độ nén ở tuổi 28 ngày đêm
- Trắc đạt và thước đo
- Quan sát
o TCVN 3121-1:2003 : xác định kích
thước hạt cốt liệu lớn nhất
o TCVN 3121-3:2003 : xác định độ
lưu động
o TCVN 3121 -8:2003 : xác định khả
năng giữ độ lưu động
o TCVN 3121-11:2003 : xác định
cường độ nén
o TCVN 3121-17:2003 : xác định hàm
lượng ion trong vữa
o Tiêu chí kỹ thuật
o Bản vẽ thiết kế thi công được phê duyệt
o Biện pháp thi cơng được phê duyệt
o Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công được
phê duyệt
o chiều sâu lỗ khoan = 100 mm
o chiều dài thép neo trong tường = 700 mm
o Vệ sinh sạch lỗ khoan trước khi bơm keo.
o Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công và biện
pháp thi công được phê duyệt.
o Quyết định số 947/QĐ-BXD ngày 31/10/ 2011của
Bộ Xây dựng về việc Ban hành Chỉ dẫn kỹ thuật "
Thi công và nghiệm thu tường xây bằng blốc bê
tơng khí chưng áp"
o TCVN 4085-2011 Kết cấu gạch đá và yêu cầu thi
công và nghiệm thu.
o Mục 7.3 của Quyết định số 947/QĐ-BXD ngày
31/10/ 2011của Bộ Xây dựng về việc Ban hành Chỉ
dẫn kỹ thuật " Thi công và nghiệm thu tường xây
bằng blốc bê tơng khí chưng áp"
o Hàng gạch AAC cuối cùng cách đáy sàn ( hoặc
dầm) bê tông = 50 mm.
o Chèn khe hở đỉnh tường quy định của thiết kế nếu
thiết kế khơng quy định thì chèn bằng vữa xi măng
cát ( tỉ lệ 1 : 3) hoặc bằng bọt xốp.
Tất cả các vị trí xây
Biên bản nghiệm thu tim trục . Nhà thầu
tường
Tất cả các vị trí xây Biên bản nghiệm thu khoan cấy
Nhà thầu
tường
thép.
Tất cả các vị trí xây
Danh mục nghiệm thu
tường
Nhà thầu
Tất cả các vị trí xây
Danh mục nghiệm thu
tường
Nhà thầu
oTiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công và biện
pháp thi công được phê duyệt.
o Bảng 1 mục 4.1 của TCVN 4314:2003 yêu cầu kỹ
không nhỏ hơn 20 lít
thuật của vữa xây dựng
o Bảng 2 mục 4.2 của TCVN 4314:2003 yêu cầu kỹ
thuật của vữa xây dựng
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
Nhà thầu
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Chỉ tiêu kỹ thuật của vữa mạch mỏng
- Cường độ nén
Phương pháp kiểm tra
o TCVN 3121-11:2003 : xác định
cường độ nén
Nghiệm thu hoàn thành công tác xây gạch trước khi bắt
- Trắc đạc và thước đo
đầu công tác khác.
- Quan sát
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
o Bảng 3 của Quyết định số 947/QĐ-BXD ngày
thầu, tư vấn và đơn vị thí
31/10/ 2011của Bộ Xây dựng về việc Ban hành Chỉ
không nhỏ hơn 20 lít nghiệm.
Nhà thầu
dẫn kỹ thuật " Thi cơng và nghiệm thu tường xây
- Các Kết quả thí nghiệm
bằng blốc bê tơng khí chưng áp"
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
o Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi công và biện
pháp thi công được phê duyệt.
o Quyết định số 947/QĐ-BXD ngày 31/10/ 2011của
Bộ Xây dựng về việc Ban hành Chỉ dẫn kỹ thuật "
Giấy mời nghiệm thu
Thi công và nghiệm thu tường xây bằng blốc bê
Tất cả các vị trí xây
Nhà thầu
Biên bản nghiệm thu nội bộ
tơng khí chưng áp"
tường
Biên Bản nghiệm thu cơng việc
o Độ dày mạch vữa của mạch ngang
o Độ dày mạch vữa của mạch đứng
o TCVN 4085-2011 Kết cấu gạch đá và yêu cầu thi
công và nghiệm thu.
HƯỚNG DẪN THIẾT LẬP ITP - CÔNG TÁC XÂY GẠCH ĐẤT NUNG (PHỤ LỤC 5)
Thứ
tự
1
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Phương pháp kiểm tra
Tiêu chuẩn tuân theo
Tần suất
Chứng từ liên quan
Thực hiện
Công tác chuẩn bị:
Chuẩn bị tài liệu kỹ thuật và đệ trình lên TVGS phê
duyệt.
* Biện pháp và bản vẽ thi cơng được phê duyệt :
thuyết minh tính tốn và bản vẽ thẩm tra biện pháp
thi cơng (nếu có) .
* Bảng thiết kế cấp phối vữa xây.
* Tiến độ thi công và nhân lực tham gia công tác Đệ trình TVGS
xây.
* Máy móc thiết bị, vật liệu và năng lực NCC vật
liệu.
* Các thông số kỹ thuật : cường độ chịu nén,
cường độ chịu uốn, độ hút nước, khối lượng thể
tích...
Chuẩn bị mặt bằng để tập kết vật tư, thiết bị khi về
cơng trình :
Kiểm tra bằng mắt, thước.
Vật tư, thiết bị về tới cơng trình :
* Kiểm tra tính dầy đủ theo đơn hàng đã đặt
* Kiểm tra hình dạng, kích thước gạch
* Kiểm tra các chứng chỉ xuất xưởng, chứng nhận
chất lượng của nhà cung cấp.
Kiểm tra bằng mắt, thước.
Theo TCVN 6355-1 : 2009.
Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi Trước khi bắt đầu
công được phê duyệt
triển khi công tác
xây gạch
Văn bản chấp thuận
Nhà thầu
Theo kế hoạch thi
công
Danh mục nghiệm thu
Nhà thầu
Mỗi lần vật tư về
cơng trình
- Chứng chỉ xuất xưởng
- Kết quả kiểm định theo đặc
tính kỹ thuật đã được quy định
trong hồ sơ thiết kế
Nhà thầu
- Biên bản nghiệm thu vật tư
thiết bị trước khi đưa vào sử
dụng.
- Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế thi
công được phê duyệt
'- TCVN 4055-2012 : tổ chức thi
cơng
- Tiêu chí kỹ thuật, bản vẽ thiết kế
thi công được phê duyệt, bảng kế
hoạch đặt đơn hàng.
'- TCVN 1450-2009 : yêu cầu kỹ
thuật gạch đất sét nung
Thứ
tự
Đệ trình/ Nghiệm thu/Chi tiết kiểm tra
Lấy mẫu gạch đi thí nghiệm
- hình dạng và kích thước gạch
Phương pháp kiểm tra
Vết tróc do vơi trên bề mặt viên gạch.
2
Cơng tác thi công:
Tần suất
TCVN 6355-1 : 2009, Gạch xây - - Mục 4.1 Hình dạng và kích thước (
Mỗi lơ 100.000
Xác định kích thước và khuyết tật TCVN 1450-2009 : yêu cầu kỹ thuật
viên
ngoại quan
gạch đất sét nung)
o Xác định cường độ nén theo
Lấy mẫu gạch đi thí nghiệm các tính năng cơ lý của TCVN 6355-2 : 2009.
gạch đất sét nung như sau :
o Xác định cường độ uốn theo
- cường độ nén và uốn của gạch rỗng đất sét nung TCVN 6355-3 : 2009.
Độ hút nước của gạch rỗng đất sét nung.
Tiêu chuẩn tuân theo
Chứng từ liên quan
Thực hiện
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
Nhà thầu
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
o Mục 4.2.1 : Bảng 3. cường độ nén
Mỗi lô 100.000
và uốn ( TCVN 1450-2009 : yêu cầu
viên
kỹ thuật gạch đất sét nung)
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
Nhà thầu
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
o mục 4.2.2 của TCVN 1450-2009 :
Mỗi lô 100.000
Xác định độ hút nước theo TCVN yêu cầu kỹ thuật gạch đất sét nung
6355-4 : 2009
o độ hút nước của gạch rỗng đất sét viên
nung không lớn hơn 16 %.
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
Nhà thầu
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế
Xác định vết tróc do vơi theo
TCVN 6355-7 : 2009.
o Mục 4.2.3 của TCVN 1450-2009 :
yêu cầu kỹ thuật gạch đất sét nung
o Vết tróc do vơi trên bề mặt viên
Mỗi lơ 100.000
gạch có kích thước trung bình từ 5
viên
mm đến 10 mm, tính bằng số vết,
khơng q 3 vết.
- Biên bản chứng kiến thí
nghiệm có xác nhận giữa nhà
thầu, tư vấn và đơn vị thí
nghiệm.
Nhà thầu
- Các Kết quả thí nghiệm
- Biên bản nghiệm thu KQTN
so với thiết kế