Tải bản đầy đủ (.pdf) (23 trang)

Tiêu chuẩn nghiệm thu bàn giao các hạng mục xây dựng và kỹ thuật

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (5.88 MB, 23 trang )

Ộ MÁY TRUNG ƯƠNG








,







28









,










1



1.1






ạch ần -


thườ

ịu ẩ

ần -

1.3

ầ ố
ỗ ự

gỗ
ngh ệ




ề ặ
Sơn đồ

ẳng, nhẵ

Khe đèn hắ ế
ố độ
ỉ phả

ậ ấp phả
ặ ựng ≤

ẳng nhẵ



ối đả

-

ỗ phải đượ






-

ỗ phả tương đố đồ
ề ặt đả
ảo độ bóng đẹ

-

-



ảo kỹ



ắc nét, đều




ở≤


ầy xướ





ộp bề



ế



1992


ần phả
ố bẩn



Khung xương ghép các tấ
ần phẳ
ố về cao độ ≤

-

1995







ần đả







ảo độ




ế

ẫy,

ng



-



ằng phẳng, đều màu sơn vớ



gẫ






ụ sơn, chảy sơn, khơng có vế



ắp thăm trần đúng vị

-

1.4

ế ần sùi, gợn, nứ
ế





1992

1.2






, sai số về





ục ghép ≤ 1mm.

ải đượ ử

ế ật như: vị
ỗ ồ
phả đả
ảo độ phẳng nhẵn theo qui định, tương đố đồng đều về
ức độ gồ ghề khi đo
ằng thướ
≤5

ứ ở
ắ .

Trang 1/23


2
2.1

Tườ
Xây tườ


-

-

-

2.2

Trát tườ

-



ầng, 20
Độ ệ


-

Độ gồ ghề bề



-

2.3


ó cường độ đạ


ế kế.

đứng ừ 8 mm đế

ữa đứng phả
vữ
ải no đầ
ối xây tườ
ộng ≥ 220: Viên gạch đầ
ế

khoả
ng phải đả


dọ
ố chèn đỉnh tường
dướ ầ


ải no đầy

ải đả
ảo đặ
ắ ,

ẳng đứng,
ạch, đả


ầu kỹ
ậ khố
ệch kích thướ
ọ ủ


ế ế

Sơn tườ








,






vỉ

,

ới phương thẳng đứ


ới phương ngang: 10mm/10m;
ẳng đứng khố








ị bộ






ế







-

Đả

ảo cường độ




ế


ần ≤ 10 mm

ế.

-



Sơn đồng màu, đúng màu sắ
ản duyệ
ế ố
đóng cụ
ồ ạ
ế ứ ứ ờ
Đườ
ớ ữ
ện tích sơn khác màu phả ắ



, mép tường sơn sắ

-


granite…)

Tườ
đá tự





9377.2 2012

-

2.5



Độ nghiêng theo phương thẳng đứ
ủa tườ
ừ sàn đế
Độ ồ
ủa tườ
ạm vi thước 2 m ≤ 3mm

Tườ
gạch



-


-

2.4







ế



.

9377.2 2012 .

-

Đả
ảo hình dáng kích thướ
ề ặ
ị khuyế ật (sứ ạ
ạn nứ
phải đồng đều về
ắ Ốp đúng chiều gạ

ế

ạ ố

ải đề

ắc nét, đầ

ị bong tróc. Độ

ạ ốp ≤ 2mm đố ớ ại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm đố ớ ạ
ế ữ ạ
ề ặ ốp phải đặ

ị bộ

-

Độ phẳ
Chênh độ

-



-

ốp thước 2 m ≤ 2 mm và khi chiề

vậ ệu ố ền kề

ốp ≥ 3m phả ≤ 3mm

≤ 0,5 mm.

9377.2 2012 .

-

ề ặ


-



ị khuyế ật (sứ ạ
ằ ạ
Các đườ
ẳng đều

ốp phải đề





ạn nứ ỗ
ủa 2 viên đá gầ

ững viên đá khác





≤ 0,5 mm
Trang 2/23


3
3.1
gạch, đá tự

marble…)

-

Độ phẳ

-

Các viên đá phải được treo vào tườ
Chênh độ

ậ ệu ố

-

9377.1 2012
ề ặ
ị khuyế ật (sứ
đúng chiều gạ


ằ ạ

-



ế

-

ỗ thoát sàn đúng vị

ế ế
Chênh độ


-

-







ấm đá




ỉ định, đả
. Độ




ấm nướ

ắn, không đọng nướ
ệu ố



ạn nứt…), phải đồng đều về
Đố ới đá tự



ấm đả

ảo đúng

ền kề nhau ≤

9377.1 2012 .
ải đả
ảo độ phẳng. Sàn đượ
ần xốp hoặc xương gỗ

-


ốp ≥ 3m phả ≤ 3mm.



ắn và đã đượ
ền kề nhau ≤ 0,5 mm.


ải đượ ấp đầ
ất làm đầ
Len đá chân vách kính tắm đứng phả ắ


đả

vữa



ải đề


ế ữ ạ

ải đúng chủ

ế ế

ị bộ

ề ặ
ị đọng nướ ụ ộ
ạch ≤ 2mm đố ớ ại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm đố ớ ạ
ốp thướ 3 m ≤ 3mm;

-

3.3

m≤2

-

3.2


ậ ệ
bảo đặ
Độ ộ
phẳ

ốp thướ

ỗ được ghép đúng chiề
ề ặt đả
ảo độ bóng đẹ








ết xướ

ỗ phải đượ

ẽ ạn, bụi… trướ
ỗ khơng đồ
ế
ải đượ






ở không được vượt quá 1mm, đi lạ

không bị
ế
Phào chân tường phải đượ nối đả



ải kín khít, đề
độ
ở khơng được vượt quá 1mm. Trường hợ ớn hơn phả ử

silicon nhưng không quá 2mm


ặ ẹp đồ
ải đượ ắp đặ ắ
ắn vớ
ở ≤ 1mm
ở ớn hơn thì cần phải bơm keo silicon.

ạnh gờ

9377.1 2012

ẳng, không gồ ghề ồ
ả ắ

Cao độ, độ dốc và phương dố
ớp vữ
hải đặ


ảo







ế

ế


ới chân tường,

ặt láng đúng thiế ế
ặ ớ ớp nền, không bị bong bộ



ốp thước 3m ≤3 mm, cao độ sai số ≤ 3 mm
Độ
ề ặ nền
ới độ
ện tương ứng: Nế ả ả
ấp
hơn 8÷10
ạ ả

ấp hơn 15mm. ế
gỗ có xương là 30mm
ỉ dẫ ủ
.
Trang 3/23


3.4

-

Sàn đượ


-

Đúng màu sắc đượ

3.5




3.6





ế




-

Sàn đượ





-


Đúng màu sắc đượ

ắn

-



-



-

ố ồ

-

Sàn đượ
ại đượ





ầy xướ

ế






ết sơn bả

ử lý đả






ảm đượ
ới tườ








ế


ải đượ























ỹ.

ết sơn bả
ẳng đều, không bị phồ





văn;




ửa…phải đượ



ử lý đả





ệ ,



ốp thước 3m ≤ 3 m









ế



ỡ… Đúng màu sơn,


ủng



ề ặ ớp sơn đẹp, đồng đều, không bị xỉ
phồ

ố ồ







ế

ầy xướ

ốp thước 3m ≤ 3

ửa
ửa gỗ

-

9366.1 2012

-


ữa mép dướ ủ ửa đi chính, cử
ở ữ
ửa và hèm khn ≤ 3 mm

ải đượ ắp đặ
phải ăn vào khóa chắ

-

ộ bề
nứ

-

-





-



ế








ặt sàn khơng q 5mm đố


ề bắt đầy đủ, cân đố



ẹt. Khi đóng cử

ị ầy, xướ

ộp,

ẹp và tường phả
ếu vượ





, đúng chủ

ại đượ

ệ.

9366.2 2012


ế

ải đượ ắp đặ ắ
ắn, hành trình đóng mở ử
ải trơn tru, dễ
kích thước, cao độ đúng thiế ế đượ
ệ , dung sai ≤ 3mm






Đường gờ

-

ắn, đóng mở

ện ≤ 5mm.

ử ẹp và khuôn đả
ảo đồ
ỗ đinh (nế
hải đượ ử lý đồ

ẹp khuôn
mm đố


-


ế






ẹ ử
ả ắp đặ ắ
ắn với tườ


đượ ắn silicon đả



ở không được vượ
ẽ đượ ử
ằng silicon nhưng cũng không đượ

4.2







4.1



-

-

4



ải đều, phẳng nhẵ
ế ong khỏ












ế






ế ạ




ế




ửa, không đượ
ầy xướ



ế ế
ế ậ







huyế ậ
Trang 4/23



-

Khn nhơm khơng đượ

4.3



ử độ kín nướ : Khơng xuấ
ệ ≥ 150 Pa.

ựa -

ện vệ

ến dạng

ấm nướ














2012

-

ầy xướ




ới kích thướ

ế

ế

ải đượ ắp đặ ắ
ắn, hành trình đóng mở ử
ải trơn tru, dễ
ếng kêu, kích thước, cao độ đúng thiế ế đượ
ệt, dung sai ≤ 3mm



ế

kế
-

Đường gờ






ế


ải đượ


-



-





-





4.4

ửa trượ

ế

-







Khn nhơm,

-



ế

bả
4.5


nóng

4.6

5


chố


Gương


điề



-



-

ế ạ


ấm nướ



ầy xướ












ầy xướ

ải đượ

ế

ế ậ
ến dạng

ạch cao và tườ












ả phẳng, sơn lót;

ử ới tường bếp ≤ 2mm, nếu hở ộng hơn phải bơm silicon kín đả
ỹ nhưng khơng q 3 mm.


phải đều, phẳ



ầy xướ



ng vênh, kích thước, cao độ
ế

ến dạ

ứ khuyế ậ

ải đượ





ẽ.

TCVN 6160:19


ải đượ ắp đặ ắ

ủ ự
ếu có) khơng đượ


Sơn đúng màu sơn đượ

-

Đả

-

ắp đặ
phả

-



ắn, đóng mở trơn tru, dễ dàng, kích thước, cao độ đúng thiế

-

-



ến dạ


ải đượ ắp đặ ắ

đúng thiế ế đượ

ệt, dung sai cao độ ≤ 4mm;

-

ầy xướ

ện vệ










ế ậ

ửa không đượ

tườ
-





-




ầy xướ

ử không đượ





ửa, khơng đượ

ế ạ

ử độ kín nướ
ệ ≥ 150 Pa.









ửa đượ ắp đặ
đượ


phả










ến dạng, kích thướ
ảy dầu. Cao độ đúng thiế ế, dung sai cao độ ≤



ầy xướ

ống cháy, ngăn khói theo u cầ
ắn, đúng vị
ẹn, khơng nứ

ặt gương

ản ánh đúng hình ả


ế






ải đượ
ế







ế.


ế ế đượ
ỡ. Khi ấn tay vào khơng có độ

ệt. Gương

ố ố


ến dạng.

Trang 5/23


6

ắm đứ


ửa: đượ ắ


ạn nứt, gioăng từ đả
ảo kín nướ

xướ
-






7


ủ ế
lavabo)

ủ -



8

ủ ế
ủ âm tườ

-


ầ ế

keo đả
ảo ổn đị

ỹ ắ





Màu sơn giữ
ủ phải đả


ẳng, nhẵ

ế

ầy



ế ậ

ặt bàn và khung xương và mặt trên thanh đứ
ủ phải được đệ



ặt bàn đồ
ứ ỡ, xướ

ẳng, không kênh, đượ ử
ằng keo đả


ộng: ≤ 1mm. Theo chiều dày: ≤ 2mm.

ủ đượ ắp đặt cân đố


-



ện đúng chủ
ại đượ

ừ chân đến đỉnh ≤ 2 mm.

Độ

-

ẻo, bề

ới len đá, không thấm nướ
ải đều, phẳng nhẵ






ế
-









ấm ngăn tủ đượ







ủ ủ, nẹ ử
ải đả
ảo đồng nhấ ề

ảo đóng mở trơn tru, kín khít, chắ
ắn, khơng bị




ắn khơng bị ỉ sét, đủ
ỉ ữa tườ
ủ bếp nế
ố cao độ: ≤ 3mm.






ử ắp đặt cân đố


ải bơm silicon. Độ nghiêng: ≤

9
9.1

-

ải đượ ắp đặ





ẳng đứ







-

-


ế
ớ ờ
ải đượ
ẳng, nhẵn và sơn đúng
ờ sàn (cho trường hợ
ện ố


ục, đả
bả
ều cao đườ
ỉ đị
ế ế, không bị ỗ, bọ
ải đượ
ế



ụp đượ ắp đặ ằng phẳng và đượ
ở bằ

Sơn lan can đả
ảo đồ
ổ hay đọng sơn, bong tróc;

-

ở ữa các thanh đứ
ế ế và ≤ 100mm. Khe hở ữ
ữ ắ
ụp và tường ≤ 2mm;
ố về cao độ ≤ 15 mm. Độ

ẳng đứng: ≤ 3mm.

9.2



-

ải đượ ắp đặ ắ
ụ phả ẳng đứ

-



-




-





ế
ế








ẳng đứ








ải đượ

ẳng, nhẵn và sơn đúng


ế


ế ạ


ải đượ
ế ầ

ố về cao độ ≤ 15 mm. Độ

ầy xướ

bằ



ế ậ


ụi, ma tít, sơn, vế



ẳng đứng: ≤ 3mm.
Trang 6/23


9.3




-

ải đượ ắp đặ

-





10

Sân
chơi trẻ em





ế






ải đượ


ặt lan can đả
ảo đồ
ải đượ ử lý đồ


ẳng, nhẵn và sơn đúng

ị ầy, xướ

ố về cao độ ≤ 15 mm. Độ


ẳng đứ



ạn nứ

ế

ỗ đinh (nếu

ẳng đứng: ≤ 3mm.

ả ỏ
ạ ủa các khu vui chơi phải đượ
ền đả
ảo khơng bị bong tróc, lượ





ừa đủ để ỏ không bị



ẹp xuố
-

11

ụ ộ ủ

ầu trượ

-

Màu sơn củ



-

Các trò chơi phả đượ
đặ ắ
ắn


ầu


-

ấ ả các đường kẻ vạ





ế

ế

trên sân đúng theo thiế

ỉ, bong tróc sơn;



ằng phải đượ ắp

ế


ế



-

ặt lát đả

ề ặt đả

Hệ kết cấu -

ẩn.


-

-



ặt sân được tướ
ập nước (mưa), sau 30
ị trí nào đọng nướ

ồi lõm, các đường kẻ vạ

Đố ớ

ần vợ
ền bê tông đượ ử lý thốt nướ

ủ ộ ớp sơn tổng hợp, khơng bị
Đố ới sân bóng đá mini: Cỏ
ạo đượ
ặ ớ ề
Lượng cát cao su đổ nử
ỏ để đả

ả ỏ đứng, không bị ẹ



Đố

ải đả




14


ế.

ịn, khơng bị



Độ phẳ

phút thốt nướ ự

sân vợt,
-

Lát gạch,
đá vỉa hè,
sân chơi,

sân dạo.

nhẵ

ắn, không bị

-

đá mini
13

ụ phả đồ



Độ dố ặ
ặt sân đượ ạo dố
ặ ắt phương ngang sân. Độ dốc mặ
ứng theo tiêu chuẩn ASBA (Hiệp Hội Xây Dựng Thể Thao Mỹ
+ Độ dốc min: i = 0.83% (1:120)
+ Độ dốc

rổ,
quần



-

1,5mm là đạ

12

ầu bậ




ảo đúng hình dạng, kích thước, cao độ


ế



ự ố


ẳng,

ế

ắn, không bong bộ
ứ ẻ, nứ ỡ

ặt lát là các viên đá thiên nhiên, các viên đá liền kề
ế

ải đúng chiều và các hoa văn phả



ế ế.

ắc và đường
ớp nhau, đả
ảo

ế ấu thép đượ ắp đặt đúng hình dáng, kích thướ ị
ế ế
Nước sơn phải đồng đều, phẳng nhẵn,
ết đọng sơn, loang lổ


ề ặ
ẵn, đều đặ
quãng) và đượ ử
ế
ạ ố
ải đặ

ế

ải đượ

ế


ế






ẹp, ngắ
ế ậ


Trang 7/23


ần M&E
1
1.1

Điện, điệ

điệ

ẹ trong căn hộ


-



-

ế ị

ẫn điện, được đấ
ừ ỡ



-

ủ đượ
ế ị


đặ
ị ế

-

ế






ế

-

ắp đặ
ế

1.4

ố lượ






Đèn Downlight thẳ
đèn ánh sáng đồ

-

Đèn hắ

căn hộ, ánh sáng đồ

Công tắc, ổ cắm
-



ủ đượ ắp đặt cân đố
ị những vết sướ

ị, dây E đấ
ốt để đấu nố

ộ ố



ầu đấ









ọc cách điện bằng băng
ằng ống nố

ảnh hưởng đế

ắ ố đị
ị xướ ứ
ờ ủ

ế


ặ ứ

ị bằ





ế


ằng vậ

ệu đi

ầu đấu đặt trong box điệ

ắn. Đấu nố ống gió kín khít vào đườ





ệt. Độ



ế
ế

ế

ố ệch tim đèn nhỏ hơn 3mm, mặ ốp đèn sát trầ
ế





ấy khi đứ








bị ngắ

Đèn chùm: Đế đèn ơm sát trần, xích treo đèn khơng bị chùng, các tay đỡ cân đố
đèn ngay ngắn, ánh sáng đồ
2012.


ắ ổ ắ ắp đúng vị trí, thăng bằ
ới tường, vệ


-

Ổ ắ

ổ ắ

-

Đố ớ ị

ế ị
trùng tim đứng, sai số cao độ


-



-

ần đế ủ

-

Viề
ặ ổ ắ
gạ ốp.

1.5 Chng hình -

ạt động đúng đị



ại đèn đúng thiế

-

-

ải dùng đầ

ử ế
ắp đặ

ế ị ề ặ

ấp nguồn đấu vớ

-



ố định gọ
ủ điện.

đề
1.3




ế

ố ố ếu có) đượ ố ắ

dính cách điệ
ừ ỡ

hoặ ử dụ
ầu đấu tương ứng vớ ỡ

ắp
ế


ủ điện được dán đị

Đủ ế ị, thông số
ế ị đúng thiế ế
ủ ắp đậy đều và không vượ


-

1.2

ị điệ

ế



ị ắp đặ



ắt cùng hướ






ắ ổ ắ


ắp đặt, cùng hướ

ắ ổ ắ



ắ ắ


ệch cao độ






ống nướ

ải có cùng cao độ đáy hoặ





ắn trên đế



ốp phả
ạt động ổn đị


ạt động ổn đị



ỗ ắ



ế






Trang 8/23


1.6


-



-

ắp đặt đầy đủ
dài đầ

ờ ố


2
2.1



ế

ị kế
ế


ị kế




ầu như phầ
ế bị



ắ ổ ắ

ệu trong căn hộ

ế


ế. Độ



ấp, thoát nước căn hộ
ấp

nướ
ắp đặ
ế ị

-

TCVN 4519: 1988.

-

ố ố

ết và các giá đỡ
ộ hệ ống phả ắ

đỡ phả đả
ảo kích thướ

ạ khoả
ế ế đố ớ ừng đường ống
Các van khoá và van điề

ế ị bả



ụ ểm tra đo lường
phả
ệc bình thườ
ế ị ắp đặt đầy đủ, đúng vị
ế ế

ế ị ử dụ
ế ị
khố
ế nước như van đường ố
ế ị, đồng hồ nướ
ế

-

ấ ố



ại đầ

ả nướ

ỏ hơn 0,5kg/cm2;

-

ời gian có nướ


ần đầu khơng q 30 giây, khi đó nhiệt độ đầu
o
ỏ hơn 45±2
ế ị bằ

ặ ạ
ện tượng gỉ
hoặ

ện tượ
ỉ nướ ạ ấ ả


-


ốp sát tườ

ắn, không hở ỗ

Thân sen, cài sen đượ ắp đặ ở vị trí cân đố
ợp lý, cao độ

-

ắn, cân đố
ạt đơng nhẹ nhàng, nướ
ảy đề
Vịi nướ ắp đặ ắ

ề ấp nướ
ập, không vặn xoắn, không vướ

ới tườ
ộ ống nướ
ụ ện và đượ
ằng ố


-

ế ị khác như lô giấy, vắt khăn...: Lắp đặ ắ
trí đúng thiế ế

ỉ nướ


đề

ấy khi đứng trướ

-

-

-

ắn, đầy đủ

ế


ế.





ếp
ế

ị, vị

ặt bàn, Silicone ngăn nướ

ế

ậu dươn
ắp đặ





ố đị
ậu
không đượ ộ

ứ ủ ạ

ậu treo: Lưng chậu ốp khít vào tườ

ớp Silicone ngăn nướ ại lưng chậ

ớ ứ
ậu đượ ắp đầy đủ

ế



ậu, đầy đủ
ảnh hưởng đế
ế ị ủa vòi nướ
ậ ử
ịố

ậu gắ



ế ị hoặ
ặt bàn, nướ
ọt qua đượ
ệ thoát nướ ủ
ạ ậu đấu nối đầy đủ ế ị
ỉ nướ ạ
ố ố






ắp đầy đủ ế



bị đến tườ
Vòi nướ

bên sườ

ị kèm theo: Gioăng đế

ế ế

ện tượ
ỉ nướ

ừ lưng thiế
ế ị
ặt đúng loại. Đườ
ờ thoát nước đả
ảo nằ

ặt (đúng thiế ế
Trang 9/23


2.2

Thốt nướ


-

TCVN 4519: 1988.

-

Thốt nướ
ế ị: Khơng
rị nước và độ dố ủ ống đả

-


ạch đế


2.3

ạm bơm

-

-

2.4





ạc Nướ

3.1

ấp hơn gạ
ủa ga thốt nước khơng vượ



ơng có mùi hơi trong phịng khi đã đậ
ị trí thốt nướ ủ
ế ị.

ắp đặt bơm chắ

ệ bệ


ống bơm, đường ố


Đấu nố ụm bơm với đường ống đúng theo bản vẽ ế ế
không bị ến dạ
ều, phải cịn đủ
ở để
ẳng đứng sai số

Các van điệ




thơng số






ạt độ
ở: Đả





ế




ấn
ấ ắp đặ



ế



ố ở ế độ ự động.

ảo hoạt độ

ực khí trong bình đáp ứng
ợp vớ
ực nướ
ệ ố

Kiể
độ

-

Đường ố

-


bị


Đèn sự ố, đèn chỉ ẫ ạ

-

ảng

ớp nố ềm đấu nố ữa đường ố
ế ị ắp đặt theo phương nằ

phương thẳng đứ

Các máy bơm được dán tem nhãn đầy đủ
ớp vớ
ế ị điề

ủ điệ
ại van được dán tem nhãn theo đúng chức năng sử dụng và đả
ảo van đang ở
ạng thái đúng theo chứ năng củ
van thường đóng, van thườ


-



ừ 1mm đế

ấ ả các ga thoát sàn, đổ đầy nướ

Kiể
ận hành các bơm ở ế độ

bơm sử dụ
ế ần): Bơm hoạt độ
ốt, đả
bị
ế

ực nước đạ
kh

ắ ạ

Điện, điệ

ện ứ nướ ắc. Nước thoát đều, ố
ế ế

-

-

3




ạt độ
ủa các bơm ở
ốt theo đúng quy trình điề


ế

ế độ
ển.

ự động): Đả

ị ắp đặt theo đúng thiế


ủa đường ố

ế

ị phả

ạy bơm ở ầ ố

ảo bơm chạy đúng chiề

ế ế. Bơm và đường ống

ế



ịu được trong môi trường nướ

ỉ điệ
ống hoạt động ổn định, bơm không bị
ắ ạ
ế
ạt độ

ộ điề
ển: Điề

ứ ự
ệu ứng đèn sáng, độ
động ổn định, đồ

ờ ới cường độ nhạ
ục kỹ

Đèn chiế
điệ







ảo các bơm hoạ

ế


ểu 45 phút, đèn Exit sáng đượ ố

ắp đặt đúng thiế

ạ. Đèn
ột nướ hoạ





ế, hoạt động ổn đị



Trang 10/23


3.2

ỹ ật điệ

·
-



ị điệ



tơ cấp điện căn hộ, ủ điệ



ếp đị
ếp đị
không nhỏ hơn 1,5 mm2;

-



ộ điện khác được dán đị


ếp đị ủ ở vị





ỉ đầy đủ

ủ dán sơ đồ

ủ ủ
-

ủ cơng tơ ngay ngắn, khơng
tườ
ử ủ đóng mở dể



ủ đượ
ị kẹ

ố đị




Đèn báo pha đầy đủ, đúng thứ ự màu, đồng hồ điện đầy đủ



ẹ nhàng, đúng trạn

-




ạt động trơn tru;

ế

ế đã phê duyệ

tơ phả
ểm đị

ạy ổn định, được dán nhãn đị

ới công tơ đo gián tiế
ế
ải đượ ắ



ầ ủa cơ quan chức năng của Nhà nướ

đượ
·




-

Giá đỡ đượ ắp đặ
đầy đủ, đúng cỡ

-

Dây, cáp điện đượ
tương ứng.

·

ẫn điệ

-





ắn được sơn hoặ ạ ống gỉ đầy đủ
ếp đị ố
ới nhau đầy đủ

ố đị




ệ giá đỡ ắp đầy đủ

ở ạng thái đã đượ

-





ộ bằ


ự đàn hồ

nố







ế

ết đủ ự






ị phụ ợ

ản xuấ

tơ đúng chủ

ại, đượ

p côt đấu đúng kỹ


·
·

Điệ




ệu đượ
theo máng cáp và được đánh dấ
ộp đấu nố






ệu đượ



ộp đấu nố
máng cáp, độ dài đủ đấu nố ắ ỏ

ức năng, cố đị

ố treo trên tường đả






ạy gọ
ử dụng.





ắn



ố định vào tường,



-


Sàn phòng kỹ
ật đượ ắp đặ ậ ệ
xuyên tường đề
ằng vậ ệ

-

Đèn chiế

-




ế






ấ ả





ạt động ổn đị









ẽ.

Trang 11/23


3.3





-

-

ắp đặ ủ, đấu nố
ế ị, đấu nố ả
ến... đúng theo thiế ế
ệ ống BMS đi chung với máng điện nhẹ hoặc đi riêng trong ố

ới máng điện độ
ực. Dây đượ ồ



ống cháy và đượ ố đị


Kiể
phả




ủ DDC: Đả ả ủ đã đượ ệ


ủ ể ện đầy đủ vị trí đúng theo bản vẽ ủ
ế ị
ủ ộ điề
ện tem nhãn đúng vớ
ẳng, gọ

-

-









ạy bằ


3.4

Điệ

ế

ạ -

-

4
4.1


Đườ

ấp nướ


-

ế
ế

phả




ủ ừ



ụi đườ
ản vẽ đầy đủ




ển Bacnet, modul in/out, switch, rơ le, ... hoạt độ



ố đánh dấu đầy đủ
ản vẽ
ẹp
ế ị: Đả

ế ị hoạt độ

ể ệ
ệu điề
ển theo đúng chức năng trong bảng điể


ự động hệ

ống đả


ảo hoạt độ

ốt, đúng

ế.

ị ếu sáng đượ ử dụ
ần phải có điề


ấp bảo vệ
heo quy định. Đèn lắp đặt bên ngồi và dưới độ

ờ ố

Độ ọi ngang trung bình theo đúng tiêu chuẩ
ế ế
ếu sáng đài phun nướ
ệ ố
ế
ả ử dụ
ế ị
ất lượng
ả năng chố
ấm nướ ố
ại đèn bố
ặt nướ

ấp bảo vệ ố


ại đèn bố
ầm dưới nướ

ấp bảo vệ ố

ệ ố
ế
ả ử dụ
ại đèn có cấp bảo vệ điệ ấ

nguồn điện có điệ
ấ ừ
3
ột đèn kim loạ
ải đượ ắp đặ
ải được sơn chống gỉ đầy đủ
đất <4Ω.
ụm đồ
ồ và phòng bơm
Khi đặ ố
ủ ế ấ






ắn, đúng vị
ối đấ


ế ế
ột đèn. Điệ

ộp tường, đường ống không đượ

ở ếp









-


ỗ gẫy, nứt trên các đoạ

ủa đường ống dẫn nướ
ệ ống van khóa, van điề


ụ ểm tra đo lườ

thườ

-


Đầy đủ giá đỡ, đai ôm xiế ắ
ắn, đầy đủ ấm đệ
ặt bích, đai giá được sơn
ống gỉ
Đường ố
ục đứng phả

ảm áp được cài đặt đúng yêu cầ
ế ế
ố ố
ắp được trên đường ống phả ố ở
ị trí đặ
ững
ỗ ầ
ết khác để
ậ ệ
ệ ắp ố
ệ ống ống nước nóng đượ ọ
bả
ặ ống.

-

Trang 12/23


4.2

ụm đồ

ồ nướ

-

ụm đồng hồ nướ ắp đúng thiế
đồng hồ nướ

ệ ống van và đồng hồ nước đượ
ống gỉ đầy đủ

-





ụm bơm tăng áp
-

ố đị

ế

ị, phả










ệ giá đỡ đã được sơn

Đố với Bơm tăng áp: Áp suấ ối đa tại đầu bơm theo thiế




ụm căn hộ hoạt động ổn định. Van căn hộ, đồng hồ đo nước được đặt đị
ế ế.


4.3

ế, đầy đủ










ế độ bằ

ế đã đượ


ạng đóng mở

ế



ế, khơng bị



nướ
-

Bơm ở
hoặ

4.4







ạt động ổn định ở
ế độ ự động
được đánh số đồng bộ vớ ủ điện điề





ốt, các máy bơm phải đánh số

ển



ệ -


nướ

Phòng bơm đả
ệu để

ạt độ


ủy

Đường ố
hoặ ản vẽ

-

ể nướ


ế ị ọc đượ ắp đặt, đấu nối theo đúng thiế

ển khai thi công đã đượ

ặn phả ử dụng vậ



ế

ống ăn mòn (uPVC, PPR...)

Giá đỡ đường ố
ắp đặt đầy đủ ắ
ắn đúng theo c
ế ắp đặ
ế ế
hoặ
ản vẽ ển khai thi công đã đượ
ệt, các bơm phải đượ ắp đặ

ệ bê tông, các giá đỡ sơn chống gỉ

ạ ị
ậ ụ




có giá đỡ
-


-

4.5

Thốt nướ



ế

ế

ị hoạt độ





ống đường ố

ống bơm nước đượ ắp đặ


ệ ố
hoạt động bằ

ệ ọ




ế

ị không bị



ắn, hoặt động ổn đị




ạt độ
ố ở ả ế độ hoạt độ
ự độ
ất lượng nướ
ọc đả


ế độ


ệ ố
ệ ọc đã được dán tem nhãn đầy đủ đúng theo tên trên sơ đồ
lý, đường ống đã được đánh dấ
ều mũi tên chỉ hướng dòng nướ ấ
đườ
ặt, đường hút đáy, đường xả ửa ngượ
Dây điện đượ ồ

đượ ắp đặ ắ

ắn, vị

ắn, đánh số đầy đủ.






ề,

ặc đi trong máng điện ủ điện đã
ể thao tác, các đầu dây đã được đấu nố

-



ải có thang để phụ





-

ững khu vự

ện, nắp hố ga đặ
khu vự ồ

ắp hố ga cao hơn mặt đấ
dự

-

Đáy hố


ước mưa phả


ố ứ ặ
ắn rác đặ





ặt đườ



ừ 300

ấp hơn rãnh đường khoảng 20



Trang 13/23



-

Thành xung quanh và đáy hố thu nướ ố
bảo đấ

ắp đậ

lên đượ

-

ấm ghi gang thoát nước được đặ

-

ến ố



ếng thăm phải đượ




ữa kín đả
ắt để ở

ắn, khơng bị kênh và đồng đề


ống thốt nướ

ải đượ

ạo vét đả

ảo khơng bị


5
5.1

Điề
Đườ

ẫn nướ



-

TCXD 232:1999.

-



điệ ừ, van điề

-




-

Đường ống đã đượ



-

Giữa đường ống bọ ảo ơn với giá treo, đỡ phải có đệ
ỗ đã quét lớ



ặ ố ằng form PU) để ngăn cách, độ dầy đệ
ỗ ( hoăc đệ
bằ
ả ằng độ dầ ớ
ệt, độ ộng bằng vớ ề ộ
ủa giá đỡ, bề

ả ằng phẳ

-



ảo ôn đường ống đả













ỉ, không đọng sương. Mố



1999.

-

Ti treo, giá đỡ, khoả


ản vẽ

-



ủ đúng

ản vẽ





Đường ống dẫn nước ngưng lắp đặ

-

ệc đạ

ện tượ

-

-

ố định đường ố
ế ế





ối đỡ ống phải đả



-


-

5.3



ữa các giá đỡ
ế ắp đặt đã đượ

nố
Đườ

nướ
ngưng

ế

ầm không được hướng xuống dưới. Đầ

ống đều phả ẳng đứ

Ti treo, giá đỡ, khoả


ản vẽ
công đã đượ


-


5.2



đúng thiế

ữa các giá đỡ
ế ắp đặt đã đượ

Đường nước ngưng khơng có vị
tượng đọng sương. Đường nước ngưng đả
ảo ôn đường ống nước ngưng đả

ế đượ



ố định đường ố
ế ế đượ
ụ ộ, không bị
ảo độ dốc ≥ 1%

ảo kín, và đượ

ủ đúng

ỉ, khơ

ện


ốn băng keo simili chống ẩ

TCXD 232:1999.
ắp đặ


-

ế

ị theo đúng hướng dẫ

đượ

ản xuấ

ải đượ ắ
ề phía đường thốt nước ngưng. Khi
ử nước ngưng thốt tốt, khơng đọng trên máng nước ngưng.
ải đượ ắp đặ

-








ết đường ố


ống rung động
ắp đặ
ị vặn, xoắn. Không lắp quá căng, bề ộ
ống gió ≥ 50m



ế



Trang 14/23


-

5.4


ấp, hồi đấu nố ớ
ế ị ắp đặt song song theo phương nằ
ẳng đứ

ặ ằ
ắp đặ
y van, đầ
ắp đặ ị



ữ ả

-

Đấu nối nước ngưng vào AHU, PAU phả ắp bẫy nước (utrap) để
nước ngưng vào AHU, PAU. Bẫy nướ

ả để dễ vệ

-

TCXD 232:1999.

-

ắp đặ
ế ị bơm, chiller, tháp giả
ản xuất và đúng thiế ế
Sơ đồ
ạ ị





ị hút ngượ
ị ắ ẩ


ệt theo đúng catalogue hướng dẫ

ạnh, sơ đồ
ệ ể




ống điện điề

ắp đặ ủ

ển phải đượ

-

ế ị phải được dán tem nhãn theo đúng thiế ế
ặn phải được đánh
dấu van thường đóng, van thườ
ở, đường ống nướ ạnh phải được đánh dấu đầy
đủ, mũi tên chỉ ều dòng nướ

-

ắp đặ
hướng dẫ

-




-





ắp đặ




ấn, độ ệch cho phép theo đúng
ản xuất và ≤ 6mm.



ổn đị

thông số ủ
ẩ ủ

ệt độ
ấ ầ

ạnh đả
ệt độ dầ


ệt độ



ế ế. Kiể
ộn dây...) đáp ứ

ản xuấ

ắp đặt bơm chắ
hướng dẫ







ản xuấ

ậ ủ



Đấu nố ụm bơm với đường ống đúng theo bản vẽ ế
khơng bị ến dạ
ều, phải cịn đủ
ở để
ẳng đứng sai số






Bơm hệ ống nướ ạnh phải đượ
sương khi hoạt động ổn đị

-

Kiể
ận hành bơm ở ầ


và đường ố

theo quy đị


-


ệ ắp đặ ắ


ắp đặ
hướng dẫ

ậ ủ
ản xuấ

nước. Đấu nối đường ống vớ


ệt đúng theo bản vẽ













ắp đặt bơm theo đúng

ếp

-

6


ện




ồng bơm, đả



ấn
ấ ắp đặ

ảo không bị đọng

ố 50Hz: bơm hoạt độ
ốt, đả
ảo bơm chạy đúng
ế

ực nước đạ

ế ế. Bơm
ạnh, thơng số điện áp, dịng điệ


ản xuấ

ạy đúng chiề

ế



ế ế

ệt theo đúng





ị đứ

ị ầy xướ

ạ.

Điề

6.1

điề

TCXD 232:1999.

-


vớ

ắp đặt đúng vị trí, cân đố

ần khơng q 2mm). Màu sơn đúng













Trang 15/23


-



ồi đầy đủ lướ ọc, đả

-



-

iá đỡ ố
thăm trầ

-



Outdoor
điề


Điề

-

Khi bậ

-

Kiể

-

điề

ửa ≥ 300mm;
















ở đều, trơn.



ẽ,

ếng gió đề

ệt độ: Máy được cài đặ ở
ệt độ 26o

ệt độ phòng đạ
ệt độ cài đặ
ạy đồ


ế
o

o

C (mùa đông).
C ( trong điề





ệ giá đỡ, đệm cao su chân máy đầy đủ đi kèm theo

ới sàn và được sơn chống gỉ.

ụp bảo vệ theo máy đầy đủ, bảo ôn ố




ạy ổn đị

điệ

ợp vớ
pressure) đố ới điề
ử dụ

-

Các máy đượ

-

ộ điề
ển trung tâm đượ ắp đặ theo đúng thiế
duyệ ậ
ổn đị

-




ắn, đả







ẽ, giàn trao đổ



ệ ạ

ạt, động cơ và các bộ phận điề
ển phả ố


ấ ả
ộ phậ
ền động phải đượ




ộ phận hở ủ
ế
ủ quạ
ặ ố




ấ ủ

ộ phậ
đúng theo thiế





ền độ

ện dây đã đượ







ế



ẹp.
ế







ễ vậ
ảo vệ hợ

ải có giá đỡ


ện tượng bị kẹ
≤ 70o
ệt độ





ị đã đượ

ấn không bị kẹt, đúng chức năng.

-



ống gas đượ

ếng gió đề
ếng va, đo dòng điện,
ố kỹ

ậ ủ
ế ị

ấ ạnh R22 ≤ 75psi;

TCXD 232:1999.

-



ảo an toàn điện, đúng tiế

-

-



ạy ổn đị

-

-





ạt động đúng chức năng;


Đấu nối điệ
dây điện gọ

-

h



-


6.4

ắp đặ ạ

ắp đặ



ế ị, khung giá đỡ có đệ
đị





TCXD 232:1999.


-

6.3

ệng gió đến tường hoặ

ộ ọ

Indoor treo tường đượ ắp đặt cân đố

ắn, đả
ảo thăng bằ

vậ ệ

ỏ máy đượ ệ
không bám sơn và các vậ ệu khác, lướ ọc gió đầy đủ ạ


-

-



ống nước ngưng khơng đặ ở vị trí gây vướ

ửa thăm trầ

máy điề

6.2

ảo độ

ảo dưỡn
ế


ắp bảo vệ

ải có lưới, louver để bảo vệ




ấ ủ

ắp đặt đầy đủ




ạ ≤ 80o
ế





ẽ vớ



ải đúng. Nhiệt độ
ản xuấ



ế.

Trang 16/23


6.5


điề



-




ủy


ế

để

-







7.1





-











ả ớn hơn công suấ




ủy Cung phả ớn hơn các khu vự


ống PCCC đượ ắp đặt theo đúng thiế




ế đã đượ

ải được cơ
ứng nhận đưa vào sử dụng.

-

Các đầ
đúng vị
ngắn. Các đầ
ệu đưa về đế

-




-

-

-




ải đượ ắp đặ
ế ế đã đượ

ủ điề




chữa cháy ·
nướ
-

-

ần, ắ
ệ ố đị




ắn trên tườ
ắp đặ
ạt động ổn đị


ế




đầy đủ

ừ đầu báo cháy đế
ống ĐHKK ≥ 0,5m;





ổ ủ



ủ báo cháy trung tâm đả
ảo đầy đủ ức năng vậ
ức năng ký hiệ
ạt động ổn đị
đượ ếp đấ ảo vệ
ế ố ớ
ệ ống đượ
ấp nguồn UPS đả

lưới. Dung lượ

ự phòng phải đả
ế độ thườ

ấ ỳ ự ố ỗ

ế ị, vị
ắp đặ
Đả

ảo kế

ối liên độ


7.2





để
7

ục 6: Điề



ự động đế











ạt độ




ống cũng phải đượ






ự ố ất điện
ế ị hoạt động ở



ạng, đị

ống khác như quạ
ự động, hệ ố
ấp g


ạ tăng

TCVN 7336:2003.

Bơm chữ
Bơm ở



ạt độ
ế độ hoạt động bằ
ệu gọi bơm (tín hiệ ừ

ạt động ổn định ở
ế độ ự động
ự động khởi động máy bơm chính khi
ặ ừ



ự động khởi động máy bơm dự phịng khi máy bơm chính khơng khởi động đượ

ởi động không đạt đượ
ế độ vậ

ời gian định trướ
Các van cơ tại đường ống hút, đẩ
bằng điện phả ở
ậ ứ

ở ạ




ừ ủ điề

ền động


ủ điề
ển: Hoạt động ổn đị
ếp điể
ị ậ
ờn, đèn báo đủ
đè

ạt động ổn định ở
ế độ ự độ
ế độ hoạ
động bằ
, được đánh số đồng bộ với máy bơm. Tự độ

ạch điều
ể ừ nguồn điệ
ồn dự ữ (khi đầ
ệ ị ất điệ
Trang 17/23


-

Khi bơm chạy khơng
nóng bất thườ


-

ấ ả
ải được đánh số theo sơ đồ
ốt, thao tác đóng mở



ể nướ

ức nướ

-


ủa bơm.



-

ần đườ


ạt độ




ỉ, đóng mở





ế





ạt động

ế





ố kỹ



ụm van có đường kính theo đúng thiế ế đã
ảng cách giá đỡ ố
ấp nướ
ữa cháy theo đúng


ấp cho đường ống phả ở ạ


Các đầu phun đượ ắp đặt đúng vị
ớ ầ



ế

-

ảng cách theo phương ngang giữa tim đầ

-


ách theo phương ngang giữa tim đầ
busway ≥ 500mm.

-

ở.
ế đã đượ




ủ điện ≥

ới mép ngoài máng điện,

ủ chữa cháy vách tườ

ủ phải đầy đủ
đượ


ộ ầng.

ế

ị lăng phun, cuộ





ọt... theo đúng thiế ế
ở vị
ần phòng điệ

Đượ ắp đặt theo đúng thiế ế đã phê duyệt. Quạ ạy ổn định ở ấ ả
ế độ ự
độ
ế độ hoạt động bằ
. Khi quạ
ạt động phải đả
ảo
ất dư khơng khí tạ


ểu là 20Pa (khi đóng cử
ế



ối liên độ
ự động vớ

ởi độ





ỉ hoạt độ

ế ối liên động vớ ệ ố



ởi độ






Đượ ắp đặt theo đún
ế ế đã phê duyệt. Quạ
độ
ế độ hoạt động bằ

8




-

-





Đầ

ạt tăng áp
cầ -





·

7.4



ấp nướ ừ bể

·


7.3

ể đạ

ủa các bơm bù, bơm chính: Đạ

Đường ố
ấp nướ
đượ

ế ế đã đượ

-

-



ạt động ố
ị ụt áp hay rò nướ
ấ ảm/tăng đúng mức cài đặ

-

·

ếng ồn bất thường, không bị

ạy ổn định, đạ


ạy ổn định ở ấ ả


ạt động vớ ầ

ế độ ự





ế

ế

-







ẽ, không có nướ



Trang 18/23



-

Giế

ải đượ
ảo dưỡ
ở độ

-

-

ế








ải đặ

-

ố đị






ị ầ
ỉ đúng chiề


nhấ



ế

ẫn hướng hoặc vượ

ải đượ

ở ử

trường hợ
ự độ



ếng thang (đố



ối đa là




ế

goài: Đủ
ạt độ
ớ ặt tườ

ốt, mũi tên phả

ấn phả
ạy, đèn nút nhấn phả


ạt độ
đúng chức năng đã đặ




ệu liên độ

-

Trong trường hợp thang đang chạy bị
nhấ
ự độ
ở ử

-

ải đượ ểm đị

phép trước khi đưa vào sử dụng.

-



ạ. Nhiệt độ

ấn gọ ầ
ải đượ ắ

ị ầng phả
ắt khi đến điể

-

-




ợp



ạy ổn đị



-



ặ ảo
ảo nhỏ nhấ

o

-

-

ị ậ





40

-

ế

ịn vớ ấ ỳ bộ phậ
ả ≥ 0,1m;

ắc điệ




chữa cháy


ải đả


ế ị bảo vệ ống kẹt, phòng khi đang đóng gặ hướng ngạ

người đang ra vào cabin, cử ẽ ự động đổ

ển động để ở ở ạ

-

8.1




ặ ữ
ử ớ
ử ầ
ốt, nhưng không đượ ớn hơn 6mm. Giá trị

ử ầng vận hành bình thường khơng bị kẹ
ớ ạ





-

ấ ả


ử ầng khi đóng, khe hở ữ
đỡ hoặc ngưỡ


ể đế


-

-

ảo đả
ửa đề đóng. Độ



ự động vớ ệ ố
.

ạy về ả
ầng 1 dừng hoạt động
ồn điệ




ạy về ầng gần

ởi cơ quan có chức năng được Nhà nướ

N 06: 2010/BXD;
Đả


ạ ấ










ả ạy liên động vớ
ệu báo cháy. Độ dư củ
ỏ hơn 20Pa và không lớn hơn 50Pa ở
ế

ồn điệ ấ

nguồn ưu tiên, dây nguồn, dây điề




ạ ấ


Tường, tường ngăn và sàn củ

ớ ớ ạ
ị ửa ≥ 60 phút. ế
ị ửa ≥ 30 phút.















ằng vậ ệu
ớ ạn

Trang 19/23


8.2


cuố

-



ẫn độ

ị dẫ

ải có phương tiện bảo
vệ
ự ế
ự ếp bằ


ấp độ bảo vệ
hấ
ấ ả
ển báo và thông báo cho ngườ ử dụng phải được đặ ở vị
ễ ấ
đượ ế ằ
ếng Việ
ễ ểu. Cho phép sử dụ



-


9

Sân băng

-

Nút dừ
Hướng dẫ

-

nước,
bơi

bể
bố -

11






ị ậ
ế
ạy khơng bị nóng, nứ ẫ


ốn: Khơng bị ứ

lượ

ấm răng lược: Không đượ
ếu nghỉ ằng phẳ


-

10

ạt độ










ỡ, phải đượ ắp đầy đủ


ải như nhau;
ị gãy răng;
ắn, không bậ

ởi động: Hoạt độ








ền





ạnh nước sân băng lắp đặt đúng theo thiế ế đã đượ
ệ ụ




ắ , các khung đỡ được sơn chống gỉ đầy
đủ

ế

Đường ống dẫ
ạnh, ống nướ ạ

ệt và các van trên đường ống
nướ ạnh đượ ọ ả
ện tượ
ỉ. Giá đỡ ống được sơn chống

gỉ đầy đủ, khoả
ữa các giá đỡ theo đúng yêu cầ
ế ế
Máy bơm nướ ả
ệ ắp đặ ắ
ắn, đúng yêu cầ
ế ế và phương án thiế ị
đượ

ạt động ổn đị
ế

Các máy bơm khi chạy đả
quá Iđm + 10%;
Nhiệt độ

ặt sân băng đủ độ ứng.

ảo điện áp đị
ại đầ



ức Uđm +10%, dịng điện khơng vượ


ải đạ ố

ểu 10 C, đả


ảo

ệ ống bơm nước đượ ắp đặ ắ
ắn, hoặt động ổn đị
ạy kh
ế

Đường ống dẫn nướ

ấp nước cho công viên nước đả


ắn,
không bị
ắc. Các giá đỡ, cùm treo được sơn chống gỉ đầy đủ
ảng cách đả
bả

ế ế đượ

ệ ố
ọc nướ
ất đả
ảo nồng độ
ừ 6,9 –
ồng
ừ2–
độ
ụm Heatpum đả


ệt độ nướ
ảng 29 31

-



ục chính như bồ

Van đóng khẩ
những ngườ

ấp phả


ứa, đường ống, máy hóa hơi phải đượ

ệu trên van và đượ ắ
ở vị
ễ ế
ự ố khẩ ấp, phả
ện pháp ngăn ngừ

ụ ử dụ

ằng





Trang 20/23


-


ữ ồ

nhỏ hơn 1,5 m. Khoang chứ

ớ ủ
ồn dưới đấ













ếu đặt máy hố hơi trong các tồ nhà thì van an tồn xả áp trên máy hố hơi phả
đượ ẫ

-




-

ỗ ồ

ải đượ ảo vệ bằng phương pháp C
ặc các phương pháp bảo vệ
ống ăn mịn khác có điể

ệ ống bảo vệ đó;

ặ ủ

-



ải đượ



ộ ớ

ống ăn mịn;

ỏ bồn phải được ghi các thông tin dưới đây:
ế ạo; Tháng năm chế ạ

ế ạ

ệ ấp nhất; Dung tích và Cơ quan kiể


-






kích thướ ố

ửa ngườ












ửa ngườ
ếu là hình trịn đườ




ế

ầu dụ





·
-

Van an toàn đượ ố
phù hợp để





ứa hơi LPG củ
ểm định định kỳ

-





-




ứ ớn hơn 20m3 lắ

-

ỏ hơn hoặ

















ải có các thơng tin đượ
ản xuất; Năm sản xuất; Áp suất tác động; Kích thướ
quy (CR) trên đó thể ệ ổ ứ
ứng nhận.

·






ấu hợp



-

Trên đường nhập LPG lỏng phả ắ

-

ống nối có đường kính danh đị
ớn hơn 50mm phải đượ ắ

ạo bằng thép đúc, có áp suấ
ệ ố
ểu bằ

ế ế ủ ệ

·
-






ột van đóng ngắ
ế
ống ống.

ỏng và hơi:

ả đáy:
ệng ống xả đáy trong bồ

ả ố
ở điể

Ống xả đ
ồn phải đượ ắp hai van đóng để đả


ột đoạn ống dài 500mm để tránh nướ ả ặn làm đông cứ

·
-



ống nối đầ
ủa đường xuất LPG phải đượ ắp van đóng khẩ ấp đóng

ặ ế ợ ự động để ngắ

ấp LPG trong
trường hợp khẩ ấ

ống nối có đường kính danh đị
ớn hơn 50mm phải đượ


ằng thép đúc, có áp suấ
ệ ố
ểu bằ

ế ế ủ ệ
ống ống.

·
-



ế

ị đo mứ








ấp nhấ






ả ắ
ấ ộ ụ
ụ đo mứ
ấ ỏ
ải đo thể ện
ứa. Đồng hồ đo mứ ểu xả
ỏng ra môi trường phải có đườ

ộ dung


xả ≤

Trang 21/23


·

ế



ế đượ ắp ở
ứa LPG hơi;


+ Đườ


ế≥
+ Thang đo phải đả bả

ệ ớn nhấ ừ 1/3 đến 2/3 thang đo, trên mặ
kế phả
ạch đỏ ỉ

ệ ớn nhấ

·

ệ đỡ ồ

-

ệ đỡ

-



-

ế ấ




-




ấp đặ








ải đượ

ải đả





-

Máy hóa hơi phải đả

-

ộ phậ

được điề


Van điề
kế
+ Đả

ảo vệ





ứa đầy nướ







ồn để ắp đặt đường ố

ứa dướ

ải đả

ảo

ổ.

Máy hóa hơi:


-

ệ để khơng bị nổ



·



ả ứng vớ

ệ đỡ phải đả
ảo không gian bên dướ
ảo dưỡ
ế ị bên dướ


-

ảo khả năng chị





ợp vớ
ủa máy hóa hơi phải đượ
ệt độ ớn nhấ


ải ghi các đặ










ế

ế


ế ạo cho LPG đáp ứng



ậ ủ
ồm điề

ấp 1, điề

ấp 2 đượ



ế




ổn đị
ị u van điề


ị hỏ
ột van điều áp đơn cấ

-

Đường ống đi nổi LPG hơi sơn màu vàng, ống LPG lỏng sơn khác màu vàng.

·

Van an toàn đườ



-

ị đặ
ệc đường ố



ở van an toàn trên đường ống LPG hơi phả phù hợp vớ

-


ị đặ



ở van an toàn trên đường ống LPG lỏ

·

Đầ
ống xả ủ
ếp vào nơi có ngườ
ắp đặ

-

-









được đặ
vụ




ải hướng ra nơi thơng thống, khơng được hướ

ế ị.



ồ chứ



ải được đặ ở
ựng kín. Khơng đặ ồ




ế

ải đượ ắp đặt đầy đủ
ải đượ ắp đặt van đóng ngắ


ầng hầm và dướ
ế


ị an tồn và đo kiể

theo quy định.




ứa không được đặ ồ

ụ ọc, hướng về





ụ nằ
ở hoặ



Trang 22/23


-



ừ bồ

C không đượ
ỏ hơn 7 m;

dướ
-


ải đả

ảo khoả



đượ


ểm đị

-

-



Ngườ

ẩm đị

Ngườ


















ừ bồ

ấ ỏng dễ cháy có điể



ứa đến cơng trình, tòa nhà, văn



ứ ≥

ử lý để

ần nhấ

ống ăn mòn, sơn và có mũi tên chỉ

ứa, đường ống LPG, máy hóa hơi trước khi đưa vào ử dụng phả


ải đượ ắp đặt đúng kỹ
ế ị điệ ử dụ
ớn nhấ
ề ặ
ợp vớ
ầ ố danh đị
ủa lưới điệ
ắp đặ

kế đã đượ

-

Ngườ





ắp đặt, đường ống phải đượ
ển độ



hướ

-




ắp đặt máy hóa hơi phả
≥ 3 m;

-



o





ế

-

Đường ố

-

Máy hóa hơi, hệ

ống đường ống, bồ

-


ệ ố
“Khơng có nhiệ







ải đượ




ắp đặ , phù hợp với điệ

ối đất, điệ

ở nối đấ ủ

ế ị phụ ợ


ế

ạch điện, điệ ử không phả

ự ố điện xả


ồn phả

ển báo như: “Cấ



ệt độ

ị điện phả


ản xuất quy đị


ế ị
ủ điện phòng nổ, đả


hơn 4Ω

ặt đấ


ủ ừng vị



-

ứa LPG đặ

ắn, vị trí chai đặt đứ




ảo dưỡ
ệt và hướng dẫn kỹ


ải đặ




o”, “Nộ
ển báo khác theo quy định.









ớn

ải đượ




ối đấ


ếp đấ

ửa”, “Cấ
ốc”,
ữa cháy”, tiêu lệnh phòng

ễn Đứ
CBLĐ các P&L QLXD 1,3,7, VH 1,2



ủ ị

ập đoàn

Trang 23/23



×