Ộ MÁY TRUNG ƯƠNG
Ẩ
Ạ
Ệ
Ụ
,
Ự
Ỹ
Ậ
Ố
28
Ộ
Ậ
Ụ
ả
ự
,
Ạ
Ụ
ầ
ự
1
ầ
1.1
ầ
Ẩ
ệ
ạch ần -
ạ
thườ
ạ
ịu ẩ
ần -
1.3
ầ ố
ỗ ự
gỗ
ngh ệ
ầ
ỗ
ề ặ
Sơn đồ
ẳng, nhẵ
Khe đèn hắ ế
ố độ
ỉ phả
ậ ấp phả
ặ ựng ≤
ẳng nhẵ
ố
ối đả
-
ỗ phải đượ
ắ
ắ
-
ỗ phả tương đố đồ
ề ặt đả
ảo độ bóng đẹ
-
-
ứ
ảo kỹ
ỹ
ắc nét, đều
ầ
ậ
ở≤
ữ
ầy xướ
ỗ
ằ
ộp bề
ặ
ế
ứ
1992
ấ
ần phả
ố bẩn
ắ
Khung xương ghép các tấ
ần phẳ
ố về cao độ ≤
-
1995
ề
ặ
ề
ần đả
ặ
ấ
ả
ảo độ
ẳ
ẳ
ế
ẫy,
ng
ệ
-
ạ
ằng phẳng, đều màu sơn vớ
ẳ
gẫ
ầ
ầ
ụ sơn, chảy sơn, khơng có vế
ổ
ắp thăm trần đúng vị
-
1.4
ế ần sùi, gợn, nứ
ế
ạ
ả
ấ
1992
1.2
ộ
Ệ
, sai số về
ấ
ớ
ục ghép ≤ 1mm.
ải đượ ử
ữ
ế ật như: vị
ỗ ồ
phả đả
ảo độ phẳng nhẵn theo qui định, tương đố đồng đều về
ức độ gồ ghề khi đo
ằng thướ
≤5
ứ ở
ắ .
Trang 1/23
2
2.1
Tườ
Xây tườ
-
-
-
2.2
Trát tườ
-
ặ
ẳ
ầng, 20
Độ ệ
ố
-
Độ gồ ghề bề
ệ
-
2.3
ữ
ó cường độ đạ
ầ
ế kế.
ề
đứng ừ 8 mm đế
ạ
ữa đứng phả
vữ
ải no đầ
ối xây tườ
ộng ≥ 220: Viên gạch đầ
ế
ắ
khoả
ng phải đả
ả
ọ
dọ
ố chèn đỉnh tường
dướ ầ
ạ
ữ
ải no đầy
ố
ải đả
ảo đặ
ắ ,
ằ
ẳng đứng,
ạch, đả
ả
ầu kỹ
ậ khố
ệch kích thướ
ọ ủ
ố
ớ
ế ế
Sơn tườ
ố
ữ
ấ
ộ
,
ạ
ả
ặ
ả
vỉ
,
ới phương thẳng đứ
ới phương ngang: 10mm/10m;
ẳng đứng khố
ớ
ớ
ổ
ồ
ị bộ
ả
ạ
ẳ
ế
ứ
ứ
ắ
-
Đả
ảo cường độ
ữ
ế
ờ
ần ≤ 10 mm
ế.
-
ố
Sơn đồng màu, đúng màu sắ
ản duyệ
ế ố
đóng cụ
ồ ạ
ế ứ ứ ờ
Đườ
ớ ữ
ện tích sơn khác màu phả ắ
ố
, mép tường sơn sắ
-
granite…)
Tườ
đá tự
ủ
ạ
9377.2 2012
-
2.5
ẳ
Độ nghiêng theo phương thẳng đứ
ủa tườ
ừ sàn đế
Độ ồ
ủa tườ
ạm vi thước 2 m ≤ 3mm
Tườ
gạch
ặ
-
-
2.4
ặ
ữ
ủ
ế
ổ
.
9377.2 2012 .
-
Đả
ảo hình dáng kích thướ
ề ặ
ị khuyế ật (sứ ạ
ạn nứ
phải đồng đều về
ắ Ốp đúng chiều gạ
ạ
ế
ạ ố
ọ
ải đề
ẳ
ắc nét, đầ
ạ
ị bong tróc. Độ
ộ
ạ ốp ≤ 2mm đố ớ ại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm đố ớ ạ
ế ữ ạ
ề ặ ốp phải đặ
ắ
ị bộ
-
Độ phẳ
Chênh độ
-
ặ
-
ốp thước 2 m ≤ 2 mm và khi chiề
ữ
vậ ệu ố ền kề
ốp ≥ 3m phả ≤ 3mm
≤ 0,5 mm.
9377.2 2012 .
-
ề ặ
ệ
-
ạ
ị khuyế ật (sứ ạ
ằ ạ
Các đườ
ẳng đều
ốp phải đề
ẳ
ắ
ạn nứ ỗ
ủa 2 viên đá gầ
ững viên đá khác
ả
ạ
ạ
≤ 0,5 mm
Trang 2/23
3
3.1
gạch, đá tự
marble…)
-
Độ phẳ
-
Các viên đá phải được treo vào tườ
Chênh độ
ữ
ậ ệu ố
-
9377.1 2012
ề ặ
ị khuyế ật (sứ
đúng chiều gạ
ạ
ằ ạ
-
ỗ
ế
-
ỗ thoát sàn đúng vị
ầ
ế ế
Chênh độ
ữ
-
-
ố
ắ
ậ
ắ
ấm đá
ẩ
ỉ định, đả
. Độ
ạ
ặ
ấm nướ
ắn, không đọng nướ
ệu ố
ấ
ạn nứt…), phải đồng đều về
Đố ới đá tự
ố
ấm đả
ảo đúng
ền kề nhau ≤
9377.1 2012 .
ải đả
ảo độ phẳng. Sàn đượ
ần xốp hoặc xương gỗ
-
ốp ≥ 3m phả ≤ 3mm.
ộ
ắ
ắn và đã đượ
ền kề nhau ≤ 0,5 mm.
ạ
ải đượ ấp đầ
ất làm đầ
Len đá chân vách kính tắm đứng phả ắ
ạ
đả
vữa
ề
ải đề
ẳ
ắ
ế ữ ạ
ề
ải đúng chủ
ạ
ế ế
ắ
ị bộ
ề ặ
ị đọng nướ ụ ộ
ạch ≤ 2mm đố ớ ại ≤ 600 mm và ≤ 3 mm đố ớ ạ
ốp thướ 3 m ≤ 3mm;
-
3.3
m≤2
-
3.2
ạ
ậ ệ
bảo đặ
Độ ộ
phẳ
ốp thướ
ỗ được ghép đúng chiề
ề ặt đả
ảo độ bóng đẹ
ỹ
ệ
ạ
ỗ
ết xướ
ỗ phải đượ
ẽ ạn, bụi… trướ
ỗ khơng đồ
ế
ải đượ
ỏ
ằ
ử
ở không được vượt quá 1mm, đi lạ
không bị
ế
Phào chân tường phải đượ nối đả
ả
ỹ
ậ
ải kín khít, đề
độ
ở khơng được vượt quá 1mm. Trường hợ ớn hơn phả ử
ằ
silicon nhưng không quá 2mm
ẹ
ặ ẹp đồ
ải đượ ắp đặ ắ
ắn vớ
ở ≤ 1mm
ở ớn hơn thì cần phải bơm keo silicon.
ặ
ạnh gờ
9377.1 2012
ả
ẳng, không gồ ghề ồ
ả ắ
Cao độ, độ dốc và phương dố
ớp vữ
hải đặ
ắ
ảo
ụ
ộ
ị
ế
ế
ới chân tường,
ặt láng đúng thiế ế
ặ ớ ớp nền, không bị bong bộ
ố
ốp thước 3m ≤3 mm, cao độ sai số ≤ 3 mm
Độ
ề ặ nền
ới độ
ện tương ứng: Nế ả ả
ấp
hơn 8÷10
ạ ả
ỗ
ấp hơn 15mm. ế
gỗ có xương là 30mm
ỉ dẫ ủ
.
Trang 3/23
3.4
-
Sàn đượ
-
Đúng màu sắc đượ
3.5
ả
ả
3.6
ề
ặ
ế
ữ
ấ
-
Sàn đượ
ệ
ạ
-
Đúng màu sắc đượ
ắ
ắn
-
ố
-
ả
-
ố ồ
-
Sàn đượ
ại đượ
ữ
ụ
ầy xướ
ế
ầ
ỡ
ết sơn bả
ử lý đả
ụ
ề
ặ
ảm đượ
ới tườ
ề
ộ
ẽ
ệ
ế
ồ
ải đượ
ấ
ặ
ệ
ẩ
ẩ
ả
ả
ử
ả
ắ
ẩ
ỹ.
ết sơn bả
ẳng đều, không bị phồ
ộ
ắ
văn;
ố
ửa…phải đượ
ớ
ử lý đả
ả
ẩ
ệ ,
ỹ
ốp thước 3m ≤ 3 m
ạ
ẽ
ụ
ẩ
ế
ầ
ỡ… Đúng màu sơn,
ủng
ệ
ề ặ ớp sơn đẹp, đồng đều, không bị xỉ
phồ
ộ
ố ồ
ề
ặ
ổ
ế
ầy xướ
ốp thước 3m ≤ 3
ửa
ửa gỗ
-
9366.1 2012
-
ữa mép dướ ủ ửa đi chính, cử
ở ữ
ửa và hèm khn ≤ 3 mm
ử
ải đượ ắp đặ
phải ăn vào khóa chắ
-
ộ bề
nứ
-
-
ử
ỡ
-
ắ
ế
ọ
ả
ớ
ặt sàn khơng q 5mm đố
ệ
ề bắt đầy đủ, cân đố
ị
ẹt. Khi đóng cử
ị ầy, xướ
ộp,
ẹp và tường phả
ếu vượ
ớ
ủ
, đúng chủ
ại đượ
ệ.
9366.2 2012
ử
ế
ải đượ ắp đặ ắ
ắn, hành trình đóng mở ử
ải trơn tru, dễ
kích thước, cao độ đúng thiế ế đượ
ệ , dung sai ≤ 3mm
ớ
ạ
ắ
Đường gờ
-
ắn, đóng mở
ện ≤ 5mm.
ử ẹp và khuôn đả
ảo đồ
ỗ đinh (nế
hải đượ ử lý đồ
ẹp khuôn
mm đố
-
ặ
ế
ắ
ắ
ặ
ẹ ử
ả ắp đặ ắ
ắn với tườ
ử
ữ
đượ ắn silicon đả
ả
ẩ
ỹ
ở không được vượ
ẽ đượ ử
ằng silicon nhưng cũng không đượ
4.2
ẽ
ệ
ố
4.1
ạ
-
-
4
ệ
ải đều, phẳng nhẵ
ế ong khỏ
ạ
ắ
ẹ
ề
ặ
ả
ả
ế
ị
ớ
ặ
ế ạ
ặ
ở
ế
ả
ẳ
ửa, không đượ
ầy xướ
ứ
ế ế
ế ậ
ớ
ờ
ở
huyế ậ
Trang 4/23
-
Khn nhơm khơng đượ
4.3
ử
ử độ kín nướ : Khơng xuấ
ệ ≥ 150 Pa.
ựa -
ện vệ
ến dạng
ấm nướ
ặ
ủ
ử
ớ
ự
ử
2012
-
ầy xướ
ử
ử
ới kích thướ
ế
ế
ải đượ ắp đặ ắ
ắn, hành trình đóng mở ử
ải trơn tru, dễ
ếng kêu, kích thước, cao độ đúng thiế ế đượ
ệt, dung sai ≤ 3mm
ớ
ế
kế
-
Đường gờ
ạ
ắ
ế
ớ
ải đượ
ắ
-
ẹ
-
ề
ặ
-
ề
ặ
4.4
ửa trượ
ế
-
ả
ề
ặ
Khn nhơm,
-
ử
ế
bả
4.5
ử
nóng
4.6
5
ử
chố
Gương
ụ
điề
ạ
-
ử
-
ế ạ
ữ
ấm nướ
ặ
ầy xướ
ủ
ử
ớ
ự
ử
ầy xướ
ải đượ
ế
ế ậ
ến dạng
ạch cao và tườ
ả
ả
ệ
ạ
ẽ
ặ
ả phẳng, sơn lót;
ử ới tường bếp ≤ 2mm, nếu hở ộng hơn phải bơm silicon kín đả
ỹ nhưng khơng q 3 mm.
phải đều, phẳ
ị
ầy xướ
ặ
ng vênh, kích thước, cao độ
ế
ến dạ
ứ khuyế ậ
ải đượ
ệ
ạ
ẽ.
TCVN 6160:19
ử
ải đượ ắp đặ ắ
ắ
ủ ự
ếu có) khơng đượ
Sơn đúng màu sơn đượ
-
Đả
-
ắp đặ
phả
-
ở
ắn, đóng mở trơn tru, dễ dàng, kích thước, cao độ đúng thiế
-
-
ẳ
ến dạ
ử
ải đượ ắp đặ ắ
ắ
đúng thiế ế đượ
ệt, dung sai cao độ ≤ 4mm;
-
ầy xướ
ện vệ
ạ
ữ
ẩ
ắ
ờ
ặ
ế ậ
ửa không đượ
tườ
-
ấ
ả
-
ắ
ầy xướ
ử không đượ
ắ
ớ
ửa, khơng đượ
ế ạ
ử độ kín nướ
ệ ≥ 150 Pa.
ẳ
ố
ặ
ả
ửa đượ ắp đặ
đượ
ệ
phả
ề
ả
ờ
ắ
ệ
ến dạng, kích thướ
ảy dầu. Cao độ đúng thiế ế, dung sai cao độ ≤
ệ
ầy xướ
ống cháy, ngăn khói theo u cầ
ắn, đúng vị
ẹn, khơng nứ
ặt gương
ản ánh đúng hình ả
ứ
ế
ủ
ậ
ải đượ
ế
ệ
ạ
ẽ
ế.
ệ
ế ế đượ
ỡ. Khi ấn tay vào khơng có độ
ệt. Gương
ố ố
ể
ến dạng.
Trang 5/23
6
ắm đứ
ửa: đượ ắ
ắ
ắ
ạn nứt, gioăng từ đả
ảo kín nướ
xướ
-
ắ
ạ
ắ
7
ặ
ủ ế
lavabo)
ủ -
ụ
8
ủ ế
ủ âm tườ
ủ
-
ầ ế
ữ
keo đả
ảo ổn đị
ữ
ỹ ắ
ắ
ố
ề
Màu sơn giữ
ủ phải đả
ả
ẳng, nhẵ
ế
ầy
ứ
ế ậ
ặt bàn và khung xương và mặt trên thanh đứ
ủ phải được đệ
ắ
ắ
ặt bàn đồ
ứ ỡ, xướ
ặ
ẳng, không kênh, đượ ử
ằng keo đả
ả
ẩ
ộng: ≤ 1mm. Theo chiều dày: ≤ 2mm.
ủ đượ ắp đặt cân đố
ệ
-
ặ
ện đúng chủ
ại đượ
ệ
ừ chân đến đỉnh ≤ 2 mm.
Độ
-
ẻo, bề
ới len đá, không thấm nướ
ải đều, phẳng nhẵ
ị
ặ
ỏ
ở
ế
-
ỏ
ề
ắ
ắ
ấm ngăn tủ đượ
ắ
ọ
ứ
ủ ủ, nẹ ử
ải đả
ảo đồng nhấ ề
ắ
ảo đóng mở trơn tru, kín khít, chắ
ắn, khơng bị
ắ
ắn khơng bị ỉ sét, đủ
ỉ ữa tườ
ủ bếp nế
ố cao độ: ≤ 3mm.
ắ
ở
ặ
ử ắp đặt cân đố
ắ
ắ
ải bơm silicon. Độ nghiêng: ≤
9
9.1
-
ải đượ ắp đặ
ắ
ằ
ẳng đứ
ị
ặ
ạ
-
-
ị
ế
ớ ờ
ải đượ
ẳng, nhẵn và sơn đúng
ờ sàn (cho trường hợ
ện ố
ố
ả
ục, đả
bả
ều cao đườ
ỉ đị
ế ế, không bị ỗ, bọ
ải đượ
ế
ắ
ọ
ắ
ụp đượ ắp đặ ằng phẳng và đượ
ở bằ
Sơn lan can đả
ảo đồ
ổ hay đọng sơn, bong tróc;
-
ở ữa các thanh đứ
ế ế và ≤ 100mm. Khe hở ữ
ữ ắ
ụp và tường ≤ 2mm;
ố về cao độ ≤ 15 mm. Độ
ằ
ẳng đứng: ≤ 3mm.
9.2
ắ
-
ải đượ ắp đặ ắ
ụ phả ẳng đứ
-
ề
-
ề
-
ị
ờ
ặ
ế
ế
ắ
ằ
ờ
ụ
ẳng đứ
ặ
ẳ
ằ
ớ
ắ
ải đượ
ẳng, nhẵn và sơn đúng
ế
ả
ế ạ
ặ
ải đượ
ế ầ
ỡ
ố về cao độ ≤ 15 mm. Độ
ầy xướ
ệ
bằ
ạ
ế ậ
ẽ
ụi, ma tít, sơn, vế
ữ
ẳng đứng: ≤ 3mm.
Trang 6/23
9.3
ỗ
-
ải đượ ắp đặ
-
ị
ờ
ề
10
Sân
chơi trẻ em
ắ
ắ
ế
ớ
ằ
ờ
ải đượ
ặt lan can đả
ảo đồ
ải đượ ử lý đồ
ặ
ẳng, nhẵn và sơn đúng
ị ầy, xướ
ố về cao độ ≤ 15 mm. Độ
ề
ẳng đứ
ằ
ạn nứ
ế
ỗ đinh (nếu
ẳng đứng: ≤ 3mm.
ả ỏ
ạ ủa các khu vui chơi phải đượ
ền đả
ảo khơng bị bong tróc, lượ
ắ
ắ
ừa đủ để ỏ không bị
ả
ẹp xuố
-
11
ụ ộ ủ
ầu trượ
-
Màu sơn củ
ộ
-
Các trò chơi phả đượ
đặ ắ
ắn
ậ
ầu
-
ấ ả các đường kẻ vạ
ề
ặ
ế
ế
trên sân đúng theo thiế
ỉ, bong tróc sơn;
ạ
ằng phải đượ ắp
ế
ẩ
ế
ặ
-
ặt lát đả
ề ặt đả
Hệ kết cấu -
ẩn.
ẳ
-
-
ặ
ặt sân được tướ
ập nước (mưa), sau 30
ị trí nào đọng nướ
ồi lõm, các đường kẻ vạ
Đố ớ
ổ
ần vợ
ền bê tông đượ ử lý thốt nướ
ặ
ủ ộ ớp sơn tổng hợp, khơng bị
Đố ới sân bóng đá mini: Cỏ
ạo đượ
ặ ớ ề
Lượng cát cao su đổ nử
ỏ để đả
ả ỏ đứng, không bị ẹ
ặ
ồ
Đố
ải đả
ớ
ẩ
14
ố
ế.
ịn, khơng bị
ả
Độ phẳ
ặ
phút thốt nướ ự
sân vợt,
-
Lát gạch,
đá vỉa hè,
sân chơi,
sân dạo.
nhẵ
ắn, không bị
-
đá mini
13
ụ phả đồ
ắ
Độ dố ặ
ặt sân đượ ạo dố
ặ ắt phương ngang sân. Độ dốc mặ
ứng theo tiêu chuẩn ASBA (Hiệp Hội Xây Dựng Thể Thao Mỹ
+ Độ dốc min: i = 0.83% (1:120)
+ Độ dốc
rổ,
quần
ả
-
1,5mm là đạ
12
ầu bậ
ả
ả
ảo đúng hình dạng, kích thước, cao độ
ắ
ế
ị
ự ố
ị
ệ
ẳng,
ế
ắn, không bong bộ
ứ ẻ, nứ ỡ
ặt lát là các viên đá thiên nhiên, các viên đá liền kề
ế
ạ
ải đúng chiều và các hoa văn phả
ỹ
ầ
ế ế.
ắc và đường
ớp nhau, đả
ảo
ế ấu thép đượ ắp đặt đúng hình dáng, kích thướ ị
ế ế
Nước sơn phải đồng đều, phẳng nhẵn,
ết đọng sơn, loang lổ
ố
ả
ề ặ
ẵn, đều đặ
quãng) và đượ ử
ế
ạ ố
ải đặ
ắ
ế
ải đượ
ế
ả
ế
ứ
ả
ẹp, ngắ
ế ậ
ặ
Trang 7/23
ần M&E
1
1.1
Điện, điệ
ủ
điệ
ẹ trong căn hộ
ấ
-
ạ
-
ế ị
ẫn điện, được đấ
ừ ỡ
ắ
-
ủ đượ
ế ị
ắ
đặ
ị ế
-
ế
ậ
ệ
ố
ế
-
ắp đặ
ế
1.4
ố lượ
ủ
ắ
Đèn Downlight thẳ
đèn ánh sáng đồ
-
Đèn hắ
ầ
căn hộ, ánh sáng đồ
Công tắc, ổ cắm
-
ỉ
ủ đượ ắp đặt cân đố
ị những vết sướ
ị, dây E đấ
ốt để đấu nố
ừ
ộ ố
ắ
ầu đấ
ở
ộ
ộ
ắ
ọc cách điện bằng băng
ằng ống nố
ằ
ảnh hưởng đế
ắ ố đị
ị xướ ứ
ờ ủ
ế
ắ
ặ ứ
ị bằ
ắ
ặ
ế
ằng vậ
ệu đi
ầu đấu đặt trong box điệ
ắn. Đấu nố ống gió kín khít vào đườ
ờ
ạ
ệt. Độ
ẩ
ế
ế
ế
ố ệch tim đèn nhỏ hơn 3mm, mặ ốp đèn sát trầ
ế
ị
ị
ấy khi đứ
ạ
ọ
ị
bị ngắ
Đèn chùm: Đế đèn ơm sát trần, xích treo đèn khơng bị chùng, các tay đỡ cân đố
đèn ngay ngắn, ánh sáng đồ
2012.
ặ
ắ ổ ắ ắp đúng vị trí, thăng bằ
ới tường, vệ
ạ
-
Ổ ắ
ổ ắ
-
Đố ớ ị
ề
ế ị
trùng tim đứng, sai số cao độ
-
ạ
-
ần đế ủ
-
Viề
ặ ổ ắ
gạ ốp.
1.5 Chng hình -
ạt động đúng đị
ằ
ại đèn đúng thiế
-
-
ải dùng đầ
ử ế
ắp đặ
ế ị ề ặ
ấp nguồn đấu vớ
-
ở
ố định gọ
ủ điện.
đề
1.3
ỉ
ệ
ế
ố ố ếu có) đượ ố ắ
ắ
dính cách điệ
ừ ỡ
ở
hoặ ử dụ
ầu đấu tương ứng vớ ỡ
ắp
ế
ủ điện được dán đị
Đủ ế ị, thông số
ế ị đúng thiế ế
ủ ắp đậy đều và không vượ
ặ
-
1.2
ị điệ
ế
ậ
ị ắp đặ
ặ
ắt cùng hướ
ặ
ắ
ặ
ắ ổ ắ
ắp đặt, cùng hướ
ắ ổ ắ
ắ
ắ ắ
ắ
ệch cao độ
ặ
ắ
ắ
ống nướ
ải có cùng cao độ đáy hoặ
ạ
ắ
ắn trên đế
ạ
ốp phả
ạt động ổn đị
ạt động ổn đị
ằ
ủ
ỗ ắ
ạ
ế
ị
ặ
ả
Trang 8/23
1.6
ạ
-
ặ
-
ắp đặt đầy đủ
dài đầ
ờ ố
ề
2
2.1
ắ
ế
ị kế
ế
ố
ị kế
ủ
ố
ầu như phầ
ế bị
ặ
ắ ổ ắ
ệu trong căn hộ
ế
ế. Độ
ể
ấp, thoát nước căn hộ
ấp
nướ
ắp đặ
ế ị
-
TCVN 4519: 1988.
-
ố ố
ả
ết và các giá đỡ
ộ hệ ống phả ắ
ắ
đỡ phả đả
ảo kích thướ
ủ
ạ khoả
ế ế đố ớ ừng đường ống
Các van khoá và van điề
ỉ
ế ị bả
ể
ụ
ụ ểm tra đo lường
phả
ệc bình thườ
ế ị ắp đặt đầy đủ, đúng vị
ế ế
ồ
ế ị ử dụ
ế ị
khố
ế nước như van đường ố
ế ị, đồng hồ nướ
ế
-
ấ ố
ể
ại đầ
ả nướ
ỏ hơn 0,5kg/cm2;
-
ời gian có nướ
ở
ần đầu khơng q 30 giây, khi đó nhiệt độ đầu
o
ỏ hơn 45±2
ế ị bằ
ạ
ặ ạ
ện tượng gỉ
hoặ
ạ
ện tượ
ỉ nướ ạ ấ ả
ị
-
ụ
ốp sát tườ
ắ
ắn, không hở ỗ
ạ
Thân sen, cài sen đượ ắp đặ ở vị trí cân đố
ợp lý, cao độ
-
ắn, cân đố
ạt đơng nhẹ nhàng, nướ
ảy đề
Vịi nướ ắp đặ ắ
ề ấp nướ
ập, không vặn xoắn, không vướ
ệ
ới tườ
ộ ống nướ
ụ ện và đượ
ằng ố
ụ
-
ế ị khác như lô giấy, vắt khăn...: Lắp đặ ắ
trí đúng thiế ế
ậ
ỉ nướ
ữ
ậ
đề
ồ
ấy khi đứng trướ
-
-
-
ắn, đầy đủ
ế
ế.
ủ
ị
ếp
ế
ị, vị
ặt bàn, Silicone ngăn nướ
ế
ậu dươn
ắp đặ
ắ
ắ
ắ
ặ
ớ
ố đị
ậu
không đượ ộ
ạ
ứ ủ ạ
ậ
ậu treo: Lưng chậu ốp khít vào tườ
ớp Silicone ngăn nướ ại lưng chậ
ộ
ớ ứ
ậu đượ ắp đầy đủ
ậ
ế
ắ
ắ
ắ
ậu, đầy đủ
ảnh hưởng đế
ế ị ủa vòi nướ
ậ ử
ịố
ẹ
ậu gắ
ặ
ằ
ủ
ế ị hoặ
ặt bàn, nướ
ọt qua đượ
ệ thoát nướ ủ
ạ ậu đấu nối đầy đủ ế ị
ỉ nướ ạ
ố ố
ố
ồ
ầ
ắp đầy đủ ế
ị
ồ
bị đến tườ
Vòi nướ
ờ
bên sườ
ị kèm theo: Gioăng đế
ố
ế ế
ị
ện tượ
ỉ nướ
ả
ừ lưng thiế
ế ị
ặt đúng loại. Đườ
ờ thoát nước đả
ảo nằ
ặ
ặt (đúng thiế ế
Trang 9/23
2.2
Thốt nướ
-
TCVN 4519: 1988.
-
Thốt nướ
ế ị: Khơng
rị nước và độ dố ủ ống đả
-
ặ
ạch đế
ừ
2.3
ạm bơm
-
-
2.4
ệ
ố
ạc Nướ
3.1
ấp hơn gạ
ủa ga thốt nước khơng vượ
ạ
ơng có mùi hơi trong phịng khi đã đậ
ị trí thốt nướ ủ
ế ị.
ắp đặt bơm chắ
ắ
ệ bệ
ệ
ệ
ống bơm, đường ố
ụ
ỉ
Đấu nố ụm bơm với đường ống đúng theo bản vẽ ế ế
không bị ến dạ
ều, phải cịn đủ
ở để
ẳng đứng sai số
Các van điệ
ừ
thơng số
ầ
ả
ủ
ạt độ
ở: Đả
ả
ấ
ế
ệ
ả
ấn
ấ ắp đặ
ả
ế
ị
ố ở ế độ ự động.
ảo hoạt độ
ố
ực khí trong bình đáp ứng
ợp vớ
ực nướ
ệ ố
Kiể
độ
-
Đường ố
-
ậ
bị
ệ
Đèn sự ố, đèn chỉ ẫ ạ
ở
-
ảng
ớp nố ềm đấu nố ữa đường ố
ế ị ắp đặt theo phương nằ
ặ
phương thẳng đứ
Các máy bơm được dán tem nhãn đầy đủ
ớp vớ
ế ị điề
ể
ủ điệ
ại van được dán tem nhãn theo đúng chức năng sử dụng và đả
ảo van đang ở
ạng thái đúng theo chứ năng củ
van thường đóng, van thườ
ở
-
ẹ
ừ 1mm đế
ấ ả các ga thoát sàn, đổ đầy nướ
Kiể
ận hành các bơm ở ế độ
ằ
bơm sử dụ
ế ần): Bơm hoạt độ
ốt, đả
bị
ế
ạ
ực nước đạ
kh
ắ ạ
Điện, điệ
ện ứ nướ ắc. Nước thoát đều, ố
ế ế
-
-
3
ể
ả
ạt độ
ủa các bơm ở
ốt theo đúng quy trình điề
ệ
ế
ế độ
ển.
ự động): Đả
ị ắp đặt theo đúng thiế
ủa đường ố
ế
ị phả
ạy bơm ở ầ ố
ớ
ảo bơm chạy đúng chiề
ầ
ế ế. Bơm và đường ống
ế
ạ
ịu được trong môi trường nướ
ỉ điệ
ống hoạt động ổn định, bơm không bị
ắ ạ
ế
ạt độ
ố
ộ điề
ển: Điề
ể
ứ ự
ệu ứng đèn sáng, độ
động ổn định, đồ
ờ ới cường độ nhạ
ục kỹ
ậ
Đèn chiế
điệ
ẩ
ấ
ố
ảo các bơm hoạ
ế
ủ
ểu 45 phút, đèn Exit sáng đượ ố
ắp đặt đúng thiế
ạ. Đèn
ột nướ hoạ
ể
ấ
ế, hoạt động ổn đị
ả
Trang 10/23
3.2
ỹ ật điệ
·
-
ạ
ị điệ
ủ
tơ cấp điện căn hộ, ủ điệ
ể
ếp đị
ếp đị
không nhỏ hơn 1,5 mm2;
-
ố
ộ điện khác được dán đị
ếp đị ủ ở vị
ễ
ỡ
ỉ đầy đủ
ủ dán sơ đồ
ủ ủ
-
ủ cơng tơ ngay ngắn, khơng
tườ
ử ủ đóng mở dể
ặ
ủ đượ
ị kẹ
ố đị
ắ
ố
Đèn báo pha đầy đủ, đúng thứ ự màu, đồng hồ điện đầy đủ
ể
ạ
ẹ nhàng, đúng trạn
-
ắ
ặ
ạt động trơn tru;
ế
ế đã phê duyệ
tơ phả
ểm đị
ẹ
ạy ổn định, được dán nhãn đị
ỉ
ới công tơ đo gián tiế
ế
ải đượ ắ
ắ
ắ
ệ
ầ ủa cơ quan chức năng của Nhà nướ
đượ
·
ụ
-
Giá đỡ đượ ắp đặ
đầy đủ, đúng cỡ
-
Dây, cáp điện đượ
tương ứng.
·
ẫn điệ
-
ẫ
ụ
ắ
ắn được sơn hoặ ạ ống gỉ đầy đủ
ếp đị ố
ới nhau đầy đủ
ố đị
ắ
ệ giá đỡ ắp đầy đủ
ở ạng thái đã đượ
-
ắ
ụ
ộ bằ
ụ
ự đàn hồ
nố
ắ
ố
ắ
ế
ết đủ ự
ấ
ủ
ị phụ ợ
ản xuấ
tơ đúng chủ
ại, đượ
p côt đấu đúng kỹ
ậ
·
·
Điệ
ẹ
ộ
ệu đượ
theo máng cáp và được đánh dấ
ộp đấu nố
ắ
ắ
ộ
ọ
ệu đượ
ệ
ộp đấu nố
máng cáp, độ dài đủ đấu nố ắ ỏ
ức năng, cố đị
ố treo trên tường đả
ộ
ả
ừ
ạy gọ
ử dụng.
ả
ắ
ắn
ắ
ố định vào tường,
ầ
-
Sàn phòng kỹ
ật đượ ắp đặ ậ ệ
xuyên tường đề
ằng vậ ệ
-
Đèn chiế
-
ệ
ắ
ế
ị
ố
ố
ấ ả
ệ
ặ
ạt động ổn đị
ỹ
ậ
ệ
ạ
ẽ.
Trang 11/23
3.3
ệ
ố
-
-
ắp đặ ủ, đấu nố
ế ị, đấu nố ả
ến... đúng theo thiế ế
ệ ống BMS đi chung với máng điện nhẹ hoặc đi riêng trong ố
ồ
ới máng điện độ
ực. Dây đượ ồ
ố
ồ
ống cháy và đượ ố đị
ắ
ắ
Kiể
phả
ể
ố
ủ DDC: Đả ả ủ đã đượ ệ
ạ
ẽ
ủ ể ện đầy đủ vị trí đúng theo bản vẽ ủ
ế ị
ủ ộ điề
ện tem nhãn đúng vớ
ẳng, gọ
-
-
ể
ậ
ệ
ậ
ạy bằ
ầ
3.4
Điệ
ế
ạ -
-
4
4.1
ụ
Đườ
ấp nướ
ụ
-
ế
ế
phả
ầ
ủ ừ
ấ
ụi đườ
ản vẽ đầy đủ
ủ
ủ
ển Bacnet, modul in/out, switch, rơ le, ... hoạt độ
ố
ầ
ề
ố đánh dấu đầy đủ
ản vẽ
ẹp
ế ị: Đả
ả
ế ị hoạt độ
ố
ể ệ
ệu điề
ển theo đúng chức năng trong bảng điể
ạ
ự động hệ
ống đả
ảo hoạt độ
ốt, đúng
ế.
ị ếu sáng đượ ử dụ
ần phải có điề
ệ
ệ
ấp bảo vệ
heo quy định. Đèn lắp đặt bên ngồi và dưới độ
ờ ố
Độ ọi ngang trung bình theo đúng tiêu chuẩ
ế ế
ếu sáng đài phun nướ
ệ ố
ế
ả ử dụ
ế ị
ất lượng
ả năng chố
ấm nướ ố
ại đèn bố
ặt nướ
ả
ấp bảo vệ ố
ể
ại đèn bố
ầm dưới nướ
ả
ấp bảo vệ ố
ể
ệ ố
ế
ả ử dụ
ại đèn có cấp bảo vệ điệ ấ
ớ
nguồn điện có điệ
ấ ừ
3
ột đèn kim loạ
ải đượ ắp đặ
ải được sơn chống gỉ đầy đủ
đất <4Ω.
ụm đồ
ồ và phòng bơm
Khi đặ ố
ủ ế ấ
ặ
ắ
ả
ắn, đúng vị
ối đấ
ế ế
ột đèn. Điệ
ộp tường, đường ống không đượ
ở ếp
ạ
ề
ặ
ự
-
ỗ
ỗ gẫy, nứt trên các đoạ
ẳ
ủa đường ống dẫn nướ
ệ ống van khóa, van điề
ỉ
ụ
ụ ểm tra đo lườ
ệ
thườ
-
Đầy đủ giá đỡ, đai ôm xiế ắ
ắn, đầy đủ ấm đệ
ặt bích, đai giá được sơn
ống gỉ
Đường ố
ục đứng phả
ả
ảm áp được cài đặt đúng yêu cầ
ế ế
ố ố
ắp được trên đường ống phả ố ở
ị trí đặ
ững
ỗ ầ
ết khác để
ậ ệ
ệ ắp ố
ệ ống ống nước nóng đượ ọ
bả
ặ ống.
-
Trang 12/23
4.2
ụm đồ
ồ nướ
-
ụm đồng hồ nướ ắp đúng thiế
đồng hồ nướ
ệ ống van và đồng hồ nước đượ
ống gỉ đầy đủ
-
ổ
ủ
ụm bơm tăng áp
-
ố đị
ế
ị, phả
ắ
ắ
ộ
ụ
ệ giá đỡ đã được sơn
Đố với Bơm tăng áp: Áp suấ ối đa tại đầu bơm theo thiế
ạ
ề
ụm căn hộ hoạt động ổn định. Van căn hộ, đồng hồ đo nước được đặt đị
ế ế.
ỉ
4.3
ế, đầy đủ
ệ
ố
ấ
ạ
ẵ
ế độ bằ
ế đã đượ
ạng đóng mở
ế
ệ
ế, khơng bị
ỉ
nướ
-
Bơm ở
hoặ
4.4
ệ
ố
ả
ạt động ổn định ở
ế độ ự động
được đánh số đồng bộ vớ ủ điện điề
ể
ạ
ốt, các máy bơm phải đánh số
ển
ể
ệ -
ọ
nướ
Phòng bơm đả
ệu để
ạt độ
ử
ủy
Đường ố
hoặ ản vẽ
-
ể nướ
ệ
ế ị ọc đượ ắp đặt, đấu nối theo đúng thiế
ển khai thi công đã đượ
ệ
ặn phả ử dụng vậ
ệ
ế
ống ăn mòn (uPVC, PPR...)
Giá đỡ đường ố
ắp đặt đầy đủ ắ
ắn đúng theo c
ế ắp đặ
ế ế
hoặ
ản vẽ ển khai thi công đã đượ
ệt, các bơm phải đượ ắp đặ
ắ
ệ bê tông, các giá đỡ sơn chống gỉ
ệ
ạ ị
ậ ụ
ắ
ả
có giá đỡ
-
-
4.5
Thốt nướ
ạ
ầ
ế
ệ
ế
ị hoạt độ
ố
ệ
ống đường ố
ống bơm nước đượ ắp đặ
ạ
ệ ố
hoạt động bằ
ệ ọ
ắ
ế
ị không bị
ỉ
ắn, hoặt động ổn đị
ắ
ạ
ạt độ
ố ở ả ế độ hoạt độ
ự độ
ất lượng nướ
ọc đả
ả
ế độ
ẩ
ệ ố
ệ ọc đã được dán tem nhãn đầy đủ đúng theo tên trên sơ đồ
lý, đường ống đã được đánh dấ
ều mũi tên chỉ hướng dòng nướ ấ
đườ
ặt, đường hút đáy, đường xả ửa ngượ
Dây điện đượ ồ
ố
đượ ắp đặ ắ
ắn, vị
ắ
ắn, đánh số đầy đủ.
ố
ắ
ủ
ề,
ặc đi trong máng điện ủ điện đã
ể thao tác, các đầu dây đã được đấu nố
-
ố
ải có thang để phụ
ụ
ả
-
ững khu vự
ự
ện, nắp hố ga đặ
khu vự ồ
ắp hố ga cao hơn mặt đấ
dự
-
Đáy hố
ắ
ước mưa phả
ặ
ố ứ ặ
ắn rác đặ
ằ
ố
ặt đườ
ự
ề
ừ 300
ử
ấp hơn rãnh đường khoảng 20
ả
Trang 13/23
-
Thành xung quanh và đáy hố thu nướ ố
bảo đấ
ọ
ắp đậ
ắ
lên đượ
-
ấm ghi gang thoát nước được đặ
-
ến ố
ắ
ếng thăm phải đượ
ắ
ả
ặ
ữa kín đả
ắt để ở
ắn, khơng bị kênh và đồng đề
ống thốt nướ
ải đượ
ạo vét đả
ảo khơng bị
ắ
5
5.1
Điề
Đườ
ố
ẫn nướ
ạ
–
-
TCXD 232:1999.
-
ắ
ặ
điệ ừ, van điề
-
ệ
-
Đường ống đã đượ
ự
-
Giữa đường ống bọ ảo ơn với giá treo, đỡ phải có đệ
ỗ đã quét lớ
ố
ụ
ọ
ặ ố ằng form PU) để ngăn cách, độ dầy đệ
ỗ ( hoăc đệ
bằ
ả ằng độ dầ ớ
ệt, độ ộng bằng vớ ề ộ
ủa giá đỡ, bề
ặ
ả ằng phẳ
-
ử
ảo ôn đường ống đả
ữ
ả
ả
ằ
ặ
ầ
ỉ, không đọng sương. Mố
ệ
1999.
-
Ti treo, giá đỡ, khoả
ủ
ạ
ản vẽ
-
ặ
ủ đúng
ản vẽ
ả
ả
Đường ống dẫn nước ngưng lắp đặ
-
ệc đạ
ện tượ
-
-
ố định đường ố
ế ế
ự
ả
ối đỡ ống phải đả
ụ
-
-
5.3
ở
ữa các giá đỡ
ế ắp đặt đã đượ
nố
Đườ
ố
nướ
ngưng
ế
ầm không được hướng xuống dưới. Đầ
ể
ống đều phả ẳng đứ
Ti treo, giá đỡ, khoả
ủ
ạ
ản vẽ
công đã đượ
ệ
-
5.2
ầ
đúng thiế
ữa các giá đỡ
ế ắp đặt đã đượ
Đường nước ngưng khơng có vị
tượng đọng sương. Đường nước ngưng đả
ảo ôn đường ống nước ngưng đả
ế đượ
ệ
ố định đường ố
ế ế đượ
ụ ộ, không bị
ảo độ dốc ≥ 1%
ảo kín, và đượ
ủ đúng
ệ
ỉ, khơ
ện
ốn băng keo simili chống ẩ
TCXD 232:1999.
ắp đặ
ạ
-
ế
ị theo đúng hướng dẫ
đượ
ản xuấ
ải đượ ắ
ề phía đường thốt nước ngưng. Khi
ử nước ngưng thốt tốt, khơng đọng trên máng nước ngưng.
ải đượ ắp đặ
-
ủ
ả
ấ
ết đường ố
ớ
ả
ống rung động
ắp đặ
ị vặn, xoắn. Không lắp quá căng, bề ộ
ống gió ≥ 50m
ữ
ế
ị
Trang 14/23
-
5.4
ụ
ấp, hồi đấu nố ớ
ế ị ắp đặt song song theo phương nằ
ẳng đứ
ỳ
ặ ằ
ắp đặ
y van, đầ
ắp đặ ị
ễ
ử
ữ ả
-
Đấu nối nước ngưng vào AHU, PAU phả ắp bẫy nước (utrap) để
nước ngưng vào AHU, PAU. Bẫy nướ
ắ
ả để dễ vệ
-
TCXD 232:1999.
-
ắp đặ
ế ị bơm, chiller, tháp giả
ản xuất và đúng thiế ế
Sơ đồ
ạ ị
ậ
ố
ị hút ngượ
ị ắ ẩ
ệt theo đúng catalogue hướng dẫ
ạnh, sơ đồ
ệ ể
ậ
ệ
ống điện điề
ắp đặ ủ
ển phải đượ
-
ế ị phải được dán tem nhãn theo đúng thiế ế
ặn phải được đánh
dấu van thường đóng, van thườ
ở, đường ống nướ ạnh phải được đánh dấu đầy
đủ, mũi tên chỉ ều dòng nướ
-
ắp đặ
hướng dẫ
-
ắ
-
ắ
ắ
ắp đặ
ậ
ả
ấn, độ ệch cho phép theo đúng
ản xuất và ≤ 6mm.
ủ
ổn đị
thông số ủ
ẩ ủ
ệt độ
ấ ầ
ạnh đả
ệt độ dầ
ả
ệt độ
ầ
ế ế. Kiể
ộn dây...) đáp ứ
ản xuấ
ắp đặt bơm chắ
hướng dẫ
ắ
ệ
ỹ
ệ
ản xuấ
ậ ủ
ả
Đấu nố ụm bơm với đường ống đúng theo bản vẽ ế
khơng bị ến dạ
ều, phải cịn đủ
ở để
ẳng đứng sai số
ấ
ả
Bơm hệ ống nướ ạnh phải đượ
sương khi hoạt động ổn đị
-
Kiể
ận hành bơm ở ầ
ề
ị
và đường ố
ắ
theo quy đị
ủ
-
ả
ệ ắp đặ ắ
ắ
ệ
ắp đặ
hướng dẫ
ỹ
ậ ủ
ản xuấ
ả
nước. Đấu nối đường ống vớ
ả
ệt đúng theo bản vẽ
ậ
ạ
ả
ạ
ệ
ạ
ọ
ả
ắp đặt bơm theo đúng
ếp
-
6
ệ
ện
ặ
ệ
ồng bơm, đả
ả
ấn
ấ ắp đặ
ảo không bị đọng
ố 50Hz: bơm hoạt độ
ốt, đả
ảo bơm chạy đúng
ế
ạ
ực nước đạ
ầ
ế ế. Bơm
ạnh, thơng số điện áp, dịng điệ
ạ
ố
ản xuấ
ạy đúng chiề
ạ
ế
ả
ệ
ế ế
ệt theo đúng
ị
ỉ
ỹ
ị đứ
ị ầy xướ
ạ.
Điề
6.1
điề
TCXD 232:1999.
-
ệ
vớ
ắp đặt đúng vị trí, cân đố
ắ
ần khơng q 2mm). Màu sơn đúng
ắ
ẳ
ở
ữ
ệ
ệ
Trang 15/23
-
ệ
ồi đầy đủ lướ ọc, đả
-
ả
-
iá đỡ ố
thăm trầ
-
ừ
Outdoor
điề
Điề
-
Khi bậ
-
Kiể
-
điề
ửa ≥ 300mm;
ị
ậ
ợ
ử
ể
ẹ
ể
ở đều, trơn.
ạ
ẽ,
ếng gió đề
ệt độ: Máy được cài đặ ở
ệt độ 26o
ạ
ệt độ phòng đạ
ệt độ cài đặ
ạy đồ
ờ
ế
o
o
C (mùa đông).
C ( trong điề
ệ
ắ
ắ
ệ giá đỡ, đệm cao su chân máy đầy đủ đi kèm theo
ới sàn và được sơn chống gỉ.
ụp bảo vệ theo máy đầy đủ, bảo ôn ố
ắ
ọ
ạy ổn đị
ả
điệ
ấ
ợp vớ
pressure) đố ới điề
ử dụ
-
Các máy đượ
-
ộ điề
ển trung tâm đượ ắp đặ theo đúng thiế
duyệ ậ
ổn đị
-
ắ
ắn, đả
ệ
ể
ạ
ẽ, giàn trao đổ
ị
ệ ạ
ạt, động cơ và các bộ phận điề
ển phả ố
ử
ữ
ấ ả
ộ phậ
ền động phải đượ
ử
ủ
ộ phận hở ủ
ế
ủ quạ
ặ ố
ạ
ạ
ấ ủ
ộ phậ
đúng theo thiế
ị
ạ
ền độ
ện dây đã đượ
ụ
ệ
ị
ế
ả
ẹp.
ế
ạ
ờ
ố
ễ vậ
ảo vệ hợ
ải có giá đỡ
ủ
ện tượng bị kẹ
≤ 70o
ệt độ
ụ
ố
ị đã đượ
ấn không bị kẹt, đúng chức năng.
-
ệ
ống gas đượ
ếng gió đề
ếng va, đo dòng điện,
ố kỹ
ậ ủ
ế ị
ấ
ấ ạnh R22 ≤ 75psi;
TCXD 232:1999.
-
ọ
ảo an toàn điện, đúng tiế
-
-
ả
ạy ổn đị
-
-
ữ
ử
ạt động đúng chức năng;
Đấu nối điệ
dây điện gọ
-
h
ị
-
ể
6.4
ắp đặ ạ
ắp đặ
ắ
ắ
ắ
ế ị, khung giá đỡ có đệ
đị
ộ
ớ
TCXD 232:1999.
-
6.3
ệng gió đến tường hoặ
ộ ọ
Indoor treo tường đượ ắp đặt cân đố
ắ
ắn, đả
ảo thăng bằ
ộ
vậ ệ
ạ
ỏ máy đượ ệ
không bám sơn và các vậ ệu khác, lướ ọc gió đầy đủ ạ
ụ
-
-
ữ
ống nước ngưng khơng đặ ở vị trí gây vướ
ửa thăm trầ
máy điề
6.2
ảo độ
ảo dưỡn
ế
ả
ắp bảo vệ
ầ
ải có lưới, louver để bảo vệ
ặ
ạ
ấ ủ
ắp đặt đầy đủ
ụ
ề
ạ ≤ 80o
ế
ị
ặ
ẽ vớ
ệ
ải đúng. Nhiệt độ
ản xuấ
ấ
ế.
Trang 16/23
6.5
ệ
điề
ố
-
ẩ
ự
ủy
ấ
ế
để
-
ệ
ạ
ự
7.1
ầ
ệ
-
ấ
ự
ố
ừ
ệ
ả ớn hơn công suấ
ự
ủy Cung phả ớn hơn các khu vự
ủ
ống PCCC đượ ắp đặt theo đúng thiế
ệ
ấ
ấ
ế đã đượ
ệ
ải được cơ
ứng nhận đưa vào sử dụng.
-
Các đầ
đúng vị
ngắn. Các đầ
ệu đưa về đế
-
ả
ặ
-
-
-
ệ
ải đượ ắp đặ
ế ế đã đượ
ấ
ủ điề
ể
ệ
ố
chữa cháy ·
nướ
-
-
ần, ắ
ệ ố đị
ắ
ấ
ắn trên tườ
ắp đặ
ạt động ổn đị
ắ
ế
ị
đầy đủ
ừ đầu báo cháy đế
ống ĐHKK ≥ 0,5m;
ủ
ệ
ổ ủ
ệ
ủ báo cháy trung tâm đả
ảo đầy đủ ức năng vậ
ức năng ký hiệ
ạt động ổn đị
đượ ếp đấ ảo vệ
ế ố ớ
ệ ống đượ
ấp nguồn UPS đả
ả
lưới. Dung lượ
ủ
ự phòng phải đả
ế độ thườ
ự
ấ ỳ ự ố ỗ
ế ị, vị
ắp đặ
Đả
ảo kế
ối liên độ
ầ
7.2
ể
ự
để
7
ục 6: Điề
ệ
ự động đế
ố
ữ
ệ
ể
ị
ả
ạt độ
ấ
ả
ống cũng phải đượ
ủ
ể
ố
ự ố ất điện
ế ị hoạt động ở
ị
ạng, đị
ống khác như quạ
ự động, hệ ố
ấp g
ỉ
ạ tăng
TCVN 7336:2003.
Bơm chữ
Bơm ở
ạ
ẵ
ạt độ
ế độ hoạt động bằ
ệu gọi bơm (tín hiệ ừ
ạt động ổn định ở
ế độ ự động
ự động khởi động máy bơm chính khi
ặ ừ
ắ
ấ
ự động khởi động máy bơm dự phịng khi máy bơm chính khơng khởi động đượ
ặ
ởi động không đạt đượ
ế độ vậ
ả
ời gian định trướ
Các van cơ tại đường ống hút, đẩ
bằng điện phả ở
ậ ứ
ở ạ
ệ
ở
ừ ủ điề
ền động
ể
ủ điề
ển: Hoạt động ổn đị
ếp điể
ị ậ
ờn, đèn báo đủ
đè
ỗ
ạt động ổn định ở
ế độ ự độ
ế độ hoạ
động bằ
, được đánh số đồng bộ với máy bơm. Tự độ
ể
ạch điều
ể ừ nguồn điệ
ồn dự ữ (khi đầ
ệ ị ất điệ
Trang 17/23
-
Khi bơm chạy khơng
nóng bất thườ
-
ấ ả
ải được đánh số theo sơ đồ
ốt, thao tác đóng mở
ẹ
ả
ể nướ
ức nướ
-
ấ
ủa bơm.
ệ
-
ần đườ
ị
ạt độ
ầ
ạ
ỉ, đóng mở
ố
ắ
ế
ị
ấ
ạt động
ế
ứ
ầ
ố kỹ
ậ
ụm van có đường kính theo đúng thiế ế đã
ảng cách giá đỡ ố
ấp nướ
ữa cháy theo đúng
ệ
ấp cho đường ống phả ở ạ
Các đầu phun đượ ắp đặt đúng vị
ớ ầ
ả
ế
-
ảng cách theo phương ngang giữa tim đầ
-
ả
ách theo phương ngang giữa tim đầ
busway ≥ 500mm.
-
ở.
ế đã đượ
ớ
ệ
ủ điện ≥
ới mép ngoài máng điện,
ủ chữa cháy vách tườ
ủ phải đầy đủ
đượ
ệ
ả
ộ ầng.
ế
ị lăng phun, cuộ
ể
ữ
ố
ọt... theo đúng thiế ế
ở vị
ần phòng điệ
Đượ ắp đặt theo đúng thiế ế đã phê duyệt. Quạ ạy ổn định ở ấ ả
ế độ ự
độ
ế độ hoạt động bằ
. Khi quạ
ạt động phải đả
ảo
ất dư khơng khí tạ
ồ
ố
ểu là 20Pa (khi đóng cử
ế
ễ
ối liên độ
ự động vớ
ạ
ởi độ
ệ
ố
ỉ hoạt độ
ế ối liên động vớ ệ ố
ờ
ễ
ạ
ởi độ
ạ
ờ
ệ
Đượ ắp đặt theo đún
ế ế đã phê duyệt. Quạ
độ
ế độ hoạt động bằ
8
ữ
-
-
ắ
ụ
Đầ
ạt tăng áp
cầ -
ạ
ố
·
7.4
ứ
ấp nướ ừ bể
·
7.3
ể đạ
ủa các bơm bù, bơm chính: Đạ
Đường ố
ấp nướ
đượ
ệ
ế ế đã đượ
-
-
ỉ
ạt động ố
ị ụt áp hay rò nướ
ấ ảm/tăng đúng mức cài đặ
-
·
ếng ồn bất thường, không bị
ạy ổn định, đạ
ạy ổn định ở ấ ả
ạ
ạt động vớ ầ
ế độ ự
ố
ệ
ấ
ế
ế
-
ố
ả
ạ
ẽ, không có nướ
ẩ
Trang 18/23
-
Giế
ải đượ
ảo dưỡ
ở độ
-
-
ế
ả
ả
ỏ
ữ
ả
ải đặ
-
ố đị
ạ
ả
ể
ị ầ
ỉ đúng chiề
ặ
ả
nhấ
ể
ế
ẫn hướng hoặc vượ
ải đượ
ệ
ở ử
trường hợ
ự độ
ọ
ếng thang (đố
ả
ể
ối đa là
ừ
ừ
ế
goài: Đủ
ạt độ
ớ ặt tườ
ốt, mũi tên phả
ấn phả
ạy, đèn nút nhấn phả
ọ
ả
ạt độ
đúng chức năng đã đặ
ố
ầ
ệu liên độ
-
Trong trường hợp thang đang chạy bị
nhấ
ự độ
ở ử
-
ải đượ ểm đị
phép trước khi đưa vào sử dụng.
-
ủ
ạ. Nhiệt độ
ấn gọ ầ
ải đượ ắ
ị ầng phả
ắt khi đến điể
-
-
ỏ
≤
ợp
ị
ạy ổn đị
ả
-
ữ
ặ ảo
ảo nhỏ nhấ
o
-
-
ị ậ
ề
ắ
ạ
40
-
ế
ịn vớ ấ ỳ bộ phậ
ả ≥ 0,1m;
ắc điệ
ự
chữa cháy
ử
ải đả
ả
ế ị bảo vệ ống kẹt, phòng khi đang đóng gặ hướng ngạ
ặ
người đang ra vào cabin, cử ẽ ự động đổ
ề
ển động để ở ở ạ
-
8.1
ữ
ử
ặ ữ
ử ớ
ử ầ
ốt, nhưng không đượ ớn hơn 6mm. Giá trị
ử ầng vận hành bình thường khơng bị kẹ
ớ ạ
ủ
ọ
-
ấ ả
ố
ử ầng khi đóng, khe hở ữ
đỡ hoặc ngưỡ
ử
ả
ể đế
ị
-
-
ảo đả
ửa đề đóng. Độ
ấ
ự động vớ ệ ố
.
ầ
ạy về ả
ầng 1 dừng hoạt động
ồn điệ
ả
ạy về ầng gần
ởi cơ quan có chức năng được Nhà nướ
N 06: 2010/BXD;
Đả
ả
ạ ấ
ẩ
ệ
ủ
ụ
ạ
ả ạy liên động vớ
ệu báo cháy. Độ dư củ
ỏ hơn 20Pa và không lớn hơn 50Pa ở
ế
ồn điệ ấ
ữ
nguồn ưu tiên, dây nguồn, dây điề
ể
ạ ấ
ạ
Tường, tường ngăn và sàn củ
ồ
ớ ớ ạ
ị ửa ≥ 60 phút. ế
ị ửa ≥ 30 phút.
ạ
ố
ồ
ố
ả
ả
ố
ấ
ằng vậ ệu
ớ ạn
Trang 19/23
8.2
cuố
-
ồ
ạ
ẫn độ
ạ
ị dẫ
ệ
ải có phương tiện bảo
vệ
ự ế
ự ếp bằ
ỏ
ắ
ấp độ bảo vệ
hấ
ấ ả
ển báo và thông báo cho ngườ ử dụng phải được đặ ở vị
ễ ấ
đượ ế ằ
ếng Việ
ễ ểu. Cho phép sử dụ
ẽ
ọ
-
9
Sân băng
-
Nút dừ
Hướng dẫ
-
nước,
bơi
bể
bố -
11
ệ
ấ
ố
ị ậ
ế
ạy khơng bị nóng, nứ ẫ
ậ
ốn: Khơng bị ứ
lượ
ậ
ấm răng lược: Không đượ
ếu nghỉ ằng phẳ
ắ
-
10
ạt độ
ị
ổ
ả
ạ
ẻ
ầ
ỡ, phải đượ ắp đầy đủ
ắ
ậ
ải như nhau;
ị gãy răng;
ắn, không bậ
ởi động: Hoạt độ
ễ
ố
ạ
ị
ền
ẽ
ụ
ạnh nước sân băng lắp đặt đúng theo thiế ế đã đượ
ệ ụ
ắ
ệ
ắ
ắ
ắ , các khung đỡ được sơn chống gỉ đầy
đủ
ạ
ế
ạ
Đường ống dẫ
ạnh, ống nướ ạ
ả
ệt và các van trên đường ống
nướ ạnh đượ ọ ả
ện tượ
ỉ. Giá đỡ ống được sơn chống
gỉ đầy đủ, khoả
ữa các giá đỡ theo đúng yêu cầ
ế ế
Máy bơm nướ ả
ệ ắp đặ ắ
ắn, đúng yêu cầ
ế ế và phương án thiế ị
đượ
ệ
ạt động ổn đị
ế
ạ
Các máy bơm khi chạy đả
quá Iđm + 10%;
Nhiệt độ
ạ
ặt sân băng đủ độ ứng.
ảo điện áp đị
ại đầ
ủ
ức Uđm +10%, dịng điện khơng vượ
ụ
ải đạ ố
ểu 10 C, đả
ảo
ệ ống bơm nước đượ ắp đặ ắ
ắn, hoặt động ổn đị
ạy kh
ế
ạ
Đường ống dẫn nướ
ụ
ấp nước cho công viên nước đả
ả
ắ
ắn,
không bị
ắc. Các giá đỡ, cùm treo được sơn chống gỉ đầy đủ
ảng cách đả
bả
ầ
ế ế đượ
ệ
ệ ố
ọc nướ
ất đả
ảo nồng độ
ừ 6,9 –
ồng
ừ2–
độ
ụm Heatpum đả
ả
ệt độ nướ
ảng 29 31
-
ạ
ục chính như bồ
Van đóng khẩ
những ngườ
ấp phả
ả
ứa, đường ống, máy hóa hơi phải đượ
ệu trên van và đượ ắ
ở vị
ễ ế
ự ố khẩ ấp, phả
ện pháp ngăn ngừ
ệ
ụ ử dụ
ằng
ậ
ừ
Trang 20/23
-
ả
ữ ồ
ứ
nhỏ hơn 1,5 m. Khoang chứ
ớ ủ
ồn dưới đấ
ả
ứ
ằ
ả
ạ
ứ
ếu đặt máy hố hơi trong các tồ nhà thì van an tồn xả áp trên máy hố hơi phả
đượ ẫ
-
ề
-
ỗ ồ
ứ
ải đượ ảo vệ bằng phương pháp C
ặc các phương pháp bảo vệ
ống ăn mịn khác có điể
ể
ệ ống bảo vệ đó;
ặ ủ
-
ứ
ải đượ
ủ
ộ ớ
ống ăn mịn;
ỏ bồn phải được ghi các thông tin dưới đây:
ế ạo; Tháng năm chế ạ
ẩ
ế ạ
ệ ấp nhất; Dung tích và Cơ quan kiể
ấ
-
ồ
ồ
ứ
ả
kích thướ ố
ửa ngườ
ặ
ử
ể
ấ
ệ
ể
ửa ngườ
ếu là hình trịn đườ
ấ
ế
ầu dụ
ố
ể
·
-
Van an toàn đượ ố
phù hợp để
ể
ầ
ử
ứa hơi LPG củ
ểm định định kỳ
-
ồ
ứ
-
ồ
ứ ớn hơn 20m3 lắ
-
ỏ hơn hoặ
ằ
ắ
ấ
ồ
ậ
ả
ộ
ấ
ải có các thơng tin đượ
ản xuất; Năm sản xuất; Áp suất tác động; Kích thướ
quy (CR) trên đó thể ệ ổ ứ
ứng nhận.
·
ứ
ệ
ấu hợp
ỏ
-
Trên đường nhập LPG lỏng phả ắ
-
ống nối có đường kính danh đị
ớn hơn 50mm phải đượ ắ
ố
ạo bằng thép đúc, có áp suấ
ệ ố
ểu bằ
ấ
ế ế ủ ệ
·
-
ấ
ề
ột van đóng ngắ
ế
ống ống.
ỏng và hơi:
ả đáy:
ệng ống xả đáy trong bồ
ứ
ả ố
ở điể
ấ
Ống xả đ
ồn phải đượ ắp hai van đóng để đả
ả
ố
ột đoạn ống dài 500mm để tránh nướ ả ặn làm đông cứ
·
-
ộ
ống nối đầ
ủa đường xuất LPG phải đượ ắp van đóng khẩ ấp đóng
ằ
ặ ế ợ ự động để ngắ
ồ
ấp LPG trong
trường hợp khẩ ấ
ống nối có đường kính danh đị
ớn hơn 50mm phải đượ
ắ
ố
ằng thép đúc, có áp suấ
ệ ố
ểu bằ
ấ
ế ế ủ ệ
ống ống.
·
-
ộ
ế
ị đo mứ
ồ
ứ
ồ
ỏ
ấp nhấ
ỉ
ẽ
ỏ
ả ắ
ấ ộ ụ
ụ đo mứ
ấ ỏ
ải đo thể ện
ứa. Đồng hồ đo mứ ểu xả
ỏng ra môi trường phải có đườ
ộ dung
ỗ
xả ≤
Trang 21/23
·
ế
ồ
ứ
ả
ế đượ ắp ở
ứa LPG hơi;
ấ
≤
+ Đườ
ặ
ế≥
+ Thang đo phải đả bả
ấ
ệ ớn nhấ ừ 1/3 đến 2/3 thang đo, trên mặ
kế phả
ạch đỏ ỉ
ấ
ệ ớn nhấ
·
ệ đỡ ồ
-
ệ đỡ
-
ồ
-
ế ấ
ậ
ủ
-
ạ
ấp đặ
ứ
ồ
ứ
ứ
ải đượ
ải đả
ắ
ặ
-
Máy hóa hơi phải đả
-
ộ phậ
ị
được điề
ệ
Van điề
kế
+ Đả
ả
ảo vệ
ứ
ồ
ứa đầy nướ
ả
ậ
ụ
ồn để ắp đặt đường ố
ứa dướ
ải đả
ảo
ổ.
Máy hóa hơi:
-
ệ để khơng bị nổ
ả
·
ệ
ả ứng vớ
ệ đỡ phải đả
ảo không gian bên dướ
ảo dưỡ
ế ị bên dướ
ố
-
ảo khả năng chị
ả
ự
ấ
ợp vớ
ủa máy hóa hơi phải đượ
ệt độ ớn nhấ
ải ghi các đặ
ệ
ể
ố
ỹ
ấ
ế
ế
ổ
ế ạo cho LPG đáp ứng
ậ
ậ ủ
ồm điề
ấp 1, điề
ấp 2 đượ
ầ
ấ
ế
ả
ụ
ổn đị
ị u van điề
ị
ể
ị hỏ
ột van điều áp đơn cấ
-
Đường ống đi nổi LPG hơi sơn màu vàng, ống LPG lỏng sơn khác màu vàng.
·
Van an toàn đườ
ố
-
ị đặ
ệc đường ố
ấ
ở van an toàn trên đường ống LPG hơi phả phù hợp vớ
-
ị đặ
ấ
ở van an toàn trên đường ống LPG lỏ
·
Đầ
ống xả ủ
ếp vào nơi có ngườ
ắp đặ
-
-
ồ
ứ
ứ
ứ
ồ
được đặ
vụ
ấ
ải hướng ra nơi thơng thống, khơng được hướ
ặ
ế ị.
ự
ồ chứ
ồ
ứ
ải được đặ ở
ựng kín. Khơng đặ ồ
ứ
ồ
ồ
ế
ải đượ ắp đặt đầy đủ
ải đượ ắp đặt van đóng ngắ
ờ
ầng hầm và dướ
ế
ẩ
ị an tồn và đo kiể
theo quy định.
ấ
ứa không được đặ ồ
ẳ
ụ ọc, hướng về
ồ
ứ
ụ nằ
ở hoặ
ị
Trang 22/23
-
ả
ừ bồ
ứ
C không đượ
ỏ hơn 7 m;
dướ
-
ải đả
ảo khoả
ả
ạ
đượ
ấ
ểm đị
-
-
ạ
Ngườ
ẩm đị
Ngườ
ả
ữ
ồ
ứ
ồ
ứ
ứ
ồ
ừ bồ
ấ ỏng dễ cháy có điể
ắ
ứa đến cơng trình, tòa nhà, văn
ặ
ứ ≥
ử lý để
ần nhấ
ống ăn mòn, sơn và có mũi tên chỉ
ứa, đường ống LPG, máy hóa hơi trước khi đưa vào ử dụng phả
ải đượ ắp đặt đúng kỹ
ế ị điệ ử dụ
ớn nhấ
ề ặ
ợp vớ
ầ ố danh đị
ủa lưới điệ
ắp đặ
ậ
kế đã đượ
-
Ngườ
ồ
ể
ắp đặt, đường ống phải đượ
ển độ
ủ
ấ
hướ
-
ố
ắp đặt máy hóa hơi phả
≥ 3 m;
-
ớ
o
ậ
ể
ế
-
Đường ố
-
Máy hóa hơi, hệ
ống đường ống, bồ
-
ả
ệ ố
“Khơng có nhiệ
ữ
ả
ổ
ải đượ
ạ
ổ
ấ
ắp đặ , phù hợp với điệ
ối đất, điệ
ở nối đấ ủ
ế ị phụ ợ
ứ
ế
ạch điện, điệ ử không phả
ả
ự ố điện xả
ủ
ồn phả
ển báo như: “Cấ
ụ
ệt độ
ị điện phả
ủ
ậ
ản xuất quy đị
ổ
ế ị
ủ điện phòng nổ, đả
ồ
hơn 4Ω
ặt đấ
ả
ủ ừng vị
ầ
-
ứa LPG đặ
ắn, vị trí chai đặt đứ
ể
ảo dưỡ
ệt và hướng dẫn kỹ
ự
ải đặ
ắ
ễ
o”, “Nộ
ển báo khác theo quy định.
ồ
ạ
ứ
ặ
ớn
ải đượ
ệ
ố
ối đấ
ếp đấ
ửa”, “Cấ
ốc”,
ữa cháy”, tiêu lệnh phòng
ễn Đứ
CBLĐ các P&L QLXD 1,3,7, VH 1,2
ệ
ủ ị
ập đoàn
Trang 23/23