HƯỚNG DẪN THI CÔNG VÀ NGHIỆM THU TƯỜNG VÂY
Mã số
Đơn vị phát hành
Ngày phát hành
Phạm vi áp dụng
: 04333
: Công ty Cổ phần Vinhomes
: Phát hành lần đầu ngày 16/12/2014, sửa đổi lần thứ (1) ngày 29/06/2018
: Công ty Cổ phần Vinhomes, Các Ban Quản lý xây dựng
THỨ TỰ
TRÌNH TỰ THI CÔNG
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
SAI SỐ CHO PHÉP
BƯỚC 1 Thi công tường dẫn
1
Định vị sơ bộ hố đào tường dẫn
2
Đào đất tường dẫn
3
Kiểm tra cao độ đáy hố đào
4
Đổ bê tơng lót tường dẫn
5
Định vị tim tường dẫn
6
Kiểm tra bề rộng tường dẫn và thi công chân cơ tường dẫn
7
Thi công thành tường dẫn
Cao hơn mđtn tối đa 15 cm.
8
Lấp đất hố móng tường dẫn
Lấp bằng mđtn và đầm chặt
9
Kiểm tra nghiệm thu tim trục và cao độ đỉnh tường dẫn
10
Chia tấm tường vây
Thước mét
Máy toàn đạc
Cao hơn mđtn tối đa 15cm.
Theo thiết kế, mặt bằng hiện trạng
BƯỚC 2 Công tác tạo lỗ
2
Kiểm tra dung dịch trước khi đào (PH, độ nhớt, tỉ trọng, hàm lượng cát..)
Dụng cụ chuyên dụng
3
Kiểm tra chiều sâu các lớp địa chất hố đào
Thước dây không dãn
5
Kiểm tra dung dịch giữ thành trong lúc đào
6
Kiểm tra chiều sâu kết thúc đào
1. Khối lượng riêng: 1 ÷ 1.04g/ml
2. Độ nhớt: 32÷45 giây
3. Hàm lượng cát:<1%
4. Độ PH: 8-10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà sản xuất
1. Khối lượng riêng: 1 ÷ 1.04g/ml
2. Độ nhớt: 32÷45 giây
3. Hàm lượng cát:<1%
4. Độ PH: 8-10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà sản xuất
Trực quan, thước đo
BƯỚC 3 Kiểm tra, nghiệm thu lồng thép
1
Số lượng, đường kính, kích thước thép chủ, thép đai
Thước dây, thước mét
2
Kiểm tra số lượng, đường kính, chiều dày và hàn nối ống siêu âm
Thước kẹp, bẳng trực quan
3
Kiểm tra kích thước, chủng loại, số lượng con kê
Bằng trực quan
4
Kiểm tra số lượng, đường kính và hàn nối ống quan trắc nghiêng (nếu có)
Thước kẹp, bẳng trực quan
BƯỚC 4 Kiểm tra công tác vét lắng trước lúc hạ lồng thép
BƯỚC 5
Kiểm tra công tác lắp đặt gioăng chống thấm và hạ cừ chặn đầu tấm
tường vây
BƯỚC 6 Kiểm tra dung dịch giữ thành trước lúc hạ lồng
BƯỚC 7 Kiểm tra công tác hạ lồng thép
1. Cự ly giữa các cốt thép chủ: ± 10 mm
2. Cự ly cốt đai hoặc cốt lò xo: ± 20 mm
3. Đường kính lồng thép: ± 10mm
4. Độ dài lồng thép : ± 50 mm
Kiểm tra bằng thước dây không
dãn và quả dọi
Tối thiểu bằng chiều sâu kết thúc khoan
Bằng thước
Theo thiết kế
Dụng cụ chuyên dụng
1. Khối lượng riêng: 1 ÷ 1.04g/ml
2. Độ nhớt: 32÷45 giây
3. Hàm lượng cát:<1%
4. Độ PH: 8-10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà sản xuất
THỨ TỰ
1
TRÌNH TỰ THI CƠNG
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
Thời gian từ lúc vét lắng đến thời điểm hạ lồng thép
Không quá 2-3 giờ
2
Kiểm tra số lượng, vị trí mối buộc và chủng loại cóc nối lồng
Bằng trực quan, thước mét
3
Kiểm tra số lượng đai nối lồng
Bằng trực quan
4
Kiểm tra mối hàn nối ống siêu âm (nếu có)
Bơm nước thử kín, bẳng trực quan
5
Độ lệch tâm ống siêu âm tại vị trí nối lồng
6
Kiểm tra số lượng, đường kính ống quan trắc nghiêng (nếu có)
7
Kiểm tra mối hàn nối ống quan trắc nghiêng (nếu có)
SAI SỐ CHO PHÉP
1. Thép chủ: tối thiểu 3 mối buộc
2. Thép đai vị trí nối lồng: buộc 100% vào thép
chủ
3. Cóc nối lồng: số lượng, chủng loại theo thiết
kế
Khơng q 0.5 cm
Bơm nước thử kín, bẳng trực quan
BƯỚC 8 Kiểm tra công tác hạ ống đổ
1
Kiêm tra kích thước, vệ sinh và độ kín nước của ống đổ
2
Kiểm tra tổ hợp ống đổ
Bằng trực quan, thước mét
Đường kính trong ống đổ ≥ 4d cốt liệu lớn nhất
BƯỚC 9 Kiểm tra nghiệm thu công tác thổi rửa trước khi đổ bê tơng
Dùng khí nén thổi đẩy lắng , dùng
thước dây không dãn và quả dọi ≤ 5 - 10 cm
kiểm tra
BƯỚC 10 Kiểm tra dung dịch giữ thành trước khi đổ bê tơng
1. Khối lượng riêng: 1 ÷ 1.04g/ml
Dụng cụ chuyên dụng lấy dung
2. Độ nhớt: 32÷45 giây
dịch giữ thành đáy (cách đáy 0.5- 3. Hàm lượng cát:<1%
1 m)
4. Độ PH: 8-10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà sản xuất
BƯỚC 11 Kiểm tra công tác đổ bê tông
1
2
3
Độ sụt bê tông
Thời gian từ lúc trộn bê tông đến thời điểm đổ
Độ dâng bê tông
4
Chiều dài ống đổ ngậm trong bê tông
5
Kiểm tra cao độ dừng đổ bê tông
6
Kiểm tra thể tích bê tơng thực tế và lý thuyết
BƯỚC 12 Công tác cảnh báo bảo vệ tấm tường đã đổ bê tơng
Soạn thảo: Tổ Trợ lý Văn Phịng Phó Tổng Giám đốc
Thẩm định: Hội đồng Cơng ty
Phê duyệt: Phó Tổng Giám đốc
Cơn rút sụt
Duy trì độ sụt sau 2 tiếng
Không quá 2 tiếng
Thước dây
Tối thiểu 2.5 m
Thước dây không dãn và quả dọi
Theo thiết kế
Không quá 20% so với lý thuyết
Lắp dựng hệ thống biển báo khu
vực nguy hiểm, cấm đi vào.
Đào tạo chun mơn
HƯỚNG DẪN THI CƠNG VÀ NGHIỆM THU
TƯỜNG VÂY
MỤC TIÊU
Giúp học viên nắm được các trình
tự thi cơng.
Giúp học viên nắm được các
Phương pháp kiểm tra.
Giúp học viên nắm được các sai số
cho phép.
NỘI DUNG
1
TRÌNH TỰ THI CƠNG
2
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
3
U CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO PHÉP
Trình tự thi cơng
• Bước 1: Thi cơng tường dẫn
• Bước 2: Cơng tác tạo lỗ
• Bước 3: Kiểm tra, nghiệm thu lồng thép
• Bước 4: Kiểm tra cơng tác vét lắng trước lúc hạ lồng thép
• Bước 5: Kiểm tra công tác lắp đặt gioăng chống thấm và hạ cừ chặn
đầu tấm tường vây.
• Bước 6: Kiểm tra cơng tác giữ thành trước lúc hạ lồng.
• Bước 7: Kiểm tra cơng tác hạ lồng thép
• Bước 8: Kiểm tra cơng tác hạ ống đổ
• Bước 9: Kiểm tra nghiệm thu cơng tác thổi rửa trước khi đổ bê tơng
• Bước 10: Kiểm tra dung dịch giữ thành trước khi đổ bê tơng
• Bước 11: Kiểm tra cơng tác đổ bê tơng
• Bước 12: Cơng tác cảnh báo bảo vệ tấm tường đã đổ bê tông.
Bước 1: Thi cơng tường dẫn
TT
-
TRÌNH TỰ THI CƠNG
1
Định vị sơ bộ hố đào tường dẫn
2
Đào đất tường dẫn
3
Kiểm tra cao độ đáy hố đào
5
Định vị tim tường dẫn
4
Đổ bê tơng lót tường dẫn
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
SAI SỐ CHO PHÉP
Bước 1: Thi cơng tường dẫn
TT
-
TRÌNH TỰ THI CƠNG
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
6
Kiểm tra bề rộng tường dẫn và thi
công chân cơ tường dẫn
Thước mét
7
Thi công thành tường dẫn
8
Lấp đất hố móng tường dẫn
9
Kiểm tra nghiệm thu tim trục và cao
độ đinh tường dẫn
10
Chia tấm tường vây
SAI SỐ CHO PHÉP
Cao hơn mđtn tối đa
15 cm
Lấp bằng mđtn và
đầm chặt
Cao hơn mđtn tối đa
15 cm
Theo thiết kế, mặt
bằng hiện trường
Bước 2: Cơng tác tạo lỗ
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
PHƯƠNG PHÁP KIỂM TRA
1
Kiểm tra dung dịch trước
khi đào ( PH, độ nhớt, tỷ
trọng, hàm lượng cát…)
Dụng cụ chuyên dụng
2
Kiểm tra chiều sâu các
lớp địa chất hố đào
Thước dây không dãn
Kiểm tra chiều sâu kết
thúc đào
Trực quan thước đo
3
4
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
1. Khối lượng riêng: 1 ÷ 1.04/ml
2. Độ nhớt: 32 ÷ 45 giây
3. Hàm lượng cát: < 1%
4. Độ PH: 8 – 10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà sản
xuất
1. Khối lượng riêng: 1 ÷ 1.04/ml
2. Độ nhớt: 32 ÷ 45 giây
3. Hàm lượng cát: < 1%
4. Độ PH: 8 – 10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà sản
xuất
Kiểm tra dung dịch giữ
thành trong lúc đào
Bước 3: Kiểm tra nghiệm thu lồng thép
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
PP KIỂM TRA
1
Số lượng, đường kính, thép, kích
thước thép chủ, thép đai
Thước dây,
thước mét
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ
CHO PHÉP
1.
2.
3.
4.
2
Kiểm tra số lượng đường kính,
chiều dày và hàn nối ống siêu âm
3
Kiểm tra kích thước, chủng loại, số
lượng con kê
4
Kiểm tra số lượng, đường kính và
hàn nối ống quan trắc nghiêng (nếu
có)
Thước kẹp
bằng trực
quan
Bằng trực
quan
Cự ly giữa các khối thép chủ: ±
10 mm
Cự ly khối đai hoặc cốt lò so: ±
20 mm
Đường kính lồng thép: ± 10
mm
Độ dài lồng thép: ± 10 mm
Bước 4: Kiểm tra công tác vét lắng trước
lúc hạ lồng thép
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
PP KIỂM TRA
1
Kiểm tra cơng tác vét lắng trước lúc
hạ lồng thép
Kiểm tra bằng
thước dây
không dãn và
quả dọi
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ
CHO PHÉP
Tối thiểu bằng chiều sâu kết thúc
khoan
Bước 5: Kiểm tra công tác lắp đặt gioăng chống thấm
và hạ cừ chặn đầu tấm tường vây.
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
PP KIỂM TRA
1
Kiểm tra cơng tác lắp đặt gioăng
chống thấm và hạ cừ chặn đầu tấm
tường vây.
Bằng thước
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ
CHO PHÉP
Theo thiết kế
Bước 6: Kiểm tra công tác giữ thành trước lúc
hạ lồng.
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
PP KIỂM TRA
1
Kiểm tra cơng tác giữ thành trước lúc
hạ lồng.
Dụng cụ
chuyên dụng
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ
CHO PHÉP
1. Khối lượng riêng: 1 ÷ 1.04/ml
2. Độ nhớt: 32 ÷ 45 giây
3. Hàm lượng cát: < 1%
4. Độ PH: 8 – 10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà sản
xuất
Bước 7: Kiểm tra cơng tác hạ lồng thép
TT
TRÌNH TỰ THI CÔNG
1
Thời gian từ lúc vét lắng đến thời
điểm hạ lồng thép
2
3
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
Kiểm tra số lượng, vị trí mối buộc
và chủng loại các cóc nối lồng
Bằng trực quan,
thước mét
Kiểm tra số lượng đai nối lồng
Bằng trực quan
1. Thép chủ: tối thiểu 3 mối buộc
2. Thép đai vị trí nối lồng: buộc
100% vào thép chủ
3. Cóc nối lồng: số lượng, chủng
loại theo thiết kế
Không quá 2 -3 giờ
Bước 7: Kiểm tra cơng tác hạ lồng thép
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
4
Kiểm tra mối hàn nối ống siêu âm
(nếu có)
5
Độ lệch tâm ống siêu âm tại vị trí
nối lồng
6
7
Kiểm tra số lượng, đường kính
ống quan trắc nghiêng (nếu có)
Kiểm tra mối hàn nối ống quan
trắc nghiêng (nếu có)
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
Bơm nước thử
kín bằng trực
quan
Bơm nước thử
kín, bẳng trực
quan
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
Không quá 0.5 cm
Bước 8: Kiểm tra cơng tác hạ ống đổ
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
1
Kiêm tra kích thước, vệ sinh và độ
kín nước của ống đổ
2
Kiểm tra tổ hợp ống đổ
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
Bằng trực quan,
thước mét
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
Đường kính trong ống đổ ≥ 4d cốt
liệu lớn nhất
Bước 9: Kiểm tra nghiệm thu công tác thổi rửa
trước khi đổ bê tơng
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
1
Kiểm tra nghiệm thu công tác thổi
rửa trước khi đổ bê tông
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
Bằng trực quan,
thước mét
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
≤ 5 - 10 cm
Bước 10: Kiểm tra dung dịch giữ thành
trước khi đổ bê tơng
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
1
Kiểm tra dung dịch giữ thành
trước khi đổ bê tông
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
Dụng cụ chuyên
dụng lấy dung
dịch giữ thành
đáy (cách đáy 0.51 m)
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
1. Khối lượng riêng: 1 ÷
1.04g/ml2.
2. Độ nhớt: 32÷45 giây3.
3. Hàm lượng cát:<1%4.
4. Độ PH: 8-10.5
Hoặc theo quy định của từng nhà
sản xuất
Bước 11: Kiểm tra cơng tác đổ bê tơng
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
1
Độ sụt bê tơng
2
Thời gian từ lúc trộn bê tông
đến thời điểm đổ
3
4
5
6
Độ dâng bê tông
Chiều dài ống đổ ngậm trong
bê tông
Kiểm tra cao độ dừng đổ bê
tông
Kiểm tra thể tích bê tơng thực
tế và lý thuyết
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
Cơn rút sụt
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
Duy trì độ sụt sau 2 tiếng
Không quá 2 tiếng
Thước dây
Tối thiểu 2.5 m
Thước dây
không dãn và
quả dọi
Theo thiết kế
Không quá 20% so với lý
thuyết
Bước 12: Công tác cảnh báo bảo vệ tấm tường đã đổ
bê tơng
TT
TRÌNH TỰ THI CƠNG
1
Cơng tác cảnh báo bảo vệ tấm
tường đã đổ bê tông
PHƯƠNG PHÁP
KIỂM TRA
Lắp dựng hệ
thống biển báo
khu vực nguy
hiểm, cấm đi vào.
YÊU CẦU NGHIỆM THU VÀ SAI SỐ CHO
PHÉP
TRÂN TRỌNG CẢM ƠN!
(Mr.) | Chức danh
Moblie: | Email: