Tải bản đầy đủ (.pdf) (101 trang)

Hồ sơ về dự thầu chi tiết giá thầu đề xuất nhà thầu Biểu mẫu nộp thầu Thư chào thầu

Bạn đang xem bản rút gọn của tài liệu. Xem và tải ngay bản đầy đủ của tài liệu tại đây (1.4 MB, 101 trang )

LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

PART

CONTENT

MỤC LỤC

1

INSTRUCTIONS TO TENDERER

CHỈ DẪN DỰ THẦU

2

CONDITIONS OF CONTRACT

2.1

Contract Agreement

2.2

Appendix to Conditions of Contract

2.3

Particular Conditions of Contract

2.4



General Conditions of Contract

3

EMPLOYER’S REQUIREMENTS

YÊU CẦU CỦA CHỦ ĐẦU TƯ

3.1.

General Requirements

Các Yêu cầu chung

3.2.

Scope of work

Phạm vi công việc

3.3.

LEED Construction Requirements and
Documentation Guidelines

Hướng dẫn Yêu cầu và Hồ sơ Thi công theo
LEED

3.4.


Basic Design

Thiết kế Cơ sở

3.5.

Design Brief

Tóm tắt yêu cầu thiết kế

3.6.

Construction Tolerance Quality
Management

Quản lý chất lượng dung sai xây dựng

3.7.

Specimen of Tender Security

Mẫu Bảo lãnh dự thầu

3.8.

Specimen of Advance Payment Security

3.9.


Specimen of Performance Security

Mẫu Bảo lãnh Thực hiện hợp đồng

3.10.

Specimen of Retention Money Security

Mẫu Bảo lãnh tiền giữ lại

3.11.

Deed of Warranty and Indemnity

Cam kết Bảo lãnh và Bồi thường

3.12.

Deed of Joint Warranty and Indemnity

Cam kết Bảo lãnh và Bồi thường chung

3.13.

Written Undertaking of Compliance with all
Laws, Guidelines and Decrees under the
Laws of the Socialist Republic of Vietnam

Văn bản Cam kết Tuân thủ tất cả các Luật,
Thơng tư, Hướng dẫn dưới Luật của nước

Cộng hịa Xã hội Chủ nghĩa Việt Nam

3.14.

Site HSE Instruction

Chỉ thị an toàn cơng trường

3.15.

Fire Protection Notice

Cảnh báo về phịng cháy chữa cháy

3.16.

Soil Investigation Report

3.17.

Topographic Survey Report

3.18.

Master schedule

Tender document – Hồ sơ mời thầu Hợp đồng
Main Contract Package – Gói thầu chính

ĐIỀU KIỆN HỢP ĐỒNG

Thõa thuận Hợp đồng

Phụ lục Điều Kiện Hợp Đồng

Các Điều Kiện Riêng của Hợp Đồng

Các Điều kiện Chung của Hợp đồng

Mẫu Bảo lãnh Tạm ứng

Báo cáo khảo sát địa chất

Báo cáo khảo sát địa hình
Tổng tiến độ

Content – Mục lục
Page 1/2


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

PART

CONTENT

MỤC LỤC

4

LETTER OF TENDER


THƯ CHÀO THẦU

4.1

Letter of Tender – Price Proposal

Thư chào thầu – Đề xuất Giá

4.2

Letter of Tender – Technical Proposal

Thư chào thầu – Đề xuất Kỹ thuật

5

PRICING SCHEDULES

CHI TIẾT GIÁ THẦU

5.1

Pricing Preamble

Lời mở đầu cho việc bỏ gia

5.2

Bill of Quantity format


Mẫu biểu tiên lượng

5.3

Daywork Schedule

5.4

Schedule of Rate

6

CONTRACTOR’S PROPOSAL

ĐỀ XUẤT CỦA NHÀ THẦU

6.1

Tender Submission Forms

Biểu mẫu nộp thầu

6.2

Tender Qualification Forms

Biểu mẫu năng lực dự thầu

6.3


Technical Offer Form

Biểu mẫu đề xuất kỹ thuật

6.4

Submission checklist for contractor’s
proposal

Bảng kiểm tra danh mục hồ sơ nộp thầu

Tender document – Hồ sơ mời thầu Hợp đồng
Main Contract Package – Gói thầu chính

Danh mục Đơn giá Ngày công
Danh mục Đơn giá

Content – Mục lục
Page 2/2


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

1.


General

Tổng quát

1.1.

These Instructions to Tenderers shall
not form part of the Tenderer’s offer, nor
part of the defined words “Tender” or
“Contract”. These Instructions prescribe
the procedures to be followed until the
Employer either enters into a Contract
with the Tenderer or advises him that
the Employer does not intend to do so.

Chỉ dẫn cho các Nhà thầu sẽ không là một
phần của Hồ sơ dự thầu cũng như các từ
được định nghĩa “Bỏ thầu” hay “Hợp đồng”
Các chỉ dẫn này thể hiện trình tự phải thực
hiện cho đến khi Chủ đầu tư quyết định ký
kết Hợp Đồng với Nhà Thầu hoặc thơng báo
khơng có ý định ký kết hợp đồng.

1.2.

Words and expression defined in SubClause 1.1 of the Conditions of Contract
shall have the same meanings where
used in these Instructions.

Các từ hay thành ngữ định nghĩa trong Điều

khoản 1.1 của Các Điều Kiện Hợp Đồng sẽ
có cùng nghĩa như khi sử dụng trong các chỉ
dẫn này.

1.3.

The Tenderer shall bear all costs and
expenses incurred in the preparation
and submission of the Tender, including
visits and other actions mentioned or
implied in these Instructions.

Nhà Thầu phải chịu tất cả các chi phí và phí
tổn cho việc chuẩn bị và nộp Thầu, bao gồm
các cuộc tham quan hiện trường và các hoạt
động khác được đề cập hay ngụ ý trong các
chỉ dẫn này.

1.4.

The Employer shall not be responsible
or liable for such costs and expenses,
regardless of the conduct or outcome of
the tendering process. The Employer
reserves the right to accept or reject any
Tender, or to annul the tendering and
reject all Tenders, without incurring
liability to any Tenderer and without
being obliged to inform any Tenderer of
the reasons for the Employer’s action.


Chủ đầu tư sẽ khơng có trách nhiệm hay có
nghĩa vụ về pháp lý cho các chi phí và phí
tổn như vậy, bất kể việc sắp xếp hay kết quả
của tiến trình đấu thầu. Chủ đầu tư có quyền
hạn chấp nhận hoặc từ chối bất kỳ Hồ sơ
Mời thầu nào, hoặc hủy bỏ tiến trình đấu thầu
hoặc loại bỏ bất kỳ hồ sơ đấu thầu mà không
phải chịu sự ràng buộc trách nhiệm pháp lý
nào cũng như không cần phải thông báo lý
do về hành động đó.

1.5.

The Tenderers are to treat their tender
as strictly confidential and not
communicate their prices to a third party
nor reveal anything about it to the public
or the press.

Các Nhà Thầu phải bảo mật đối với hồ sơ
thầu và không được chia sẻ thông tin giá
chào thầu cho bên thứ ba và cũng khơng tiết
lộ bất kì điều gì về nó cho cơng chúng hay
báo chí.

1.6.

The pricing of the Tender including all
rates and prices therein shall be in

Vietnam Dongs (VND) and all payments
to be made under the Contract shall be
in that currency.

Giá bỏ thầu sẽ bao gồm tất cả các chi phí và
trong trường hợp này sẽ tính bằng Đồng Việt
Nam (VND) và tất cả các chi trả được thực
hiện theo Hợp đồng này sẽ bằng loại tiền tệ
đó.

1.7.

Tender Document Fee: No Tender Phí mua hồ sơ thầu: Khơng áp dụng
Document applicable

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 1/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

2.


Phạm vi Công việc Mời thầu

Scope of Tender

2.1.

The Works of this Tender are as
described in the Scope of Works set out
in the General Requirements &
Preliminaries, any Tender Addenda,
Post Tender Addenda, the Specification,
the Drawings, the Bills of Quantity and
the other Appendices included in the
Tender Documents.

2.2.

The Works comprise of the construction,
finishing, MEPF work of Sub-structure &
Superstructure
of
LANCASTER
LEGACY at 230 NGUYEN TRAI
STREET, DISTRICT 1, HO CHI MINH
CITY, VIETNAM.
• 5 basements parking, technical and
commerce area,
• 5 floors of podium for Retail &
Commerce including common area,
• 3 towers with 34 floors for apartment,

function area,
office, restaurant,
reccreation and community space
including roof floor for technical building
system.

Cơng việc của Gói thầu này được miêu tả
trong phần Phạm vi Công việc của các Yêu
cầu chung & Công tác Thiết lập Công trường,
các Phụ lục Hồ sơ Mời thầu, Phụ lục Hồ sơ
Dự thầu, Yêu cầu Kỹ thuật, Bản vẽ, Biểu
Khối lượng và những Phụ lục khác của Hồ
sơ Mời thầu.
Công việc bao gồm thi công xây dựng bao
gồm thi cơng xây dựng, hồn thiện, cơ điện
bao gồm PCCC phần ngầm và thân của dự
án LANCASTER LEGACY số 230 NGUYỄN
TRÃI, QUẬN 1, TP HỒ CHI MINH, VIỆT
NAM.
- 5 tầng hầm đỗ xe, kỹ thuật và khu vực
thương mại
- 5 tầng khối đế văn phòng, thương mại và
các diện tích chung
- 3 tháp 34 tầng căn hộ, khu vực chức năng,
văn phịng, nhà hàng, tiện ích giải trí và
không gian công cộng bao gồm tầng mái kỹ
thuật

No of units: xxx units
Số căn hộ: xxx căn

Number of storeys Apartments: xxx Số tầng căn hộ: xxx
levels
Số tầng khối đế: 05
Podium: 5 levels

The Works as described in the Công việc chi tiết được mô tả trong Bảng Mô
Schedule of Work and in accordance Tả Cơng Việc theo Bản vẽ, Tiêu chí kỹ thuật
with the Drawings and Specifications và Các Biểu bao gồm trong Hồ sơ mời thầu.
and Schedules included in The Tender
Documents.
3.

Tender Deposit (Tender
Documentation Fee)

Not applicable
4.
4.1.

4.2.

The Tender Documents

The Tenderer shall carefully examine all
Tender Documents. Failure to comply
with these Instructions or with any other
tendering requirements will be at the
Tenderer’s risk.

Chi phí Hồ sơ Mời thầu

Không áp dụng
Hồ sơ Mời thầu
Nhà Thầu phải xem xét cẩn thận toàn bộ Hồ
sơ Mời thầu. Bất kỳ sai sót trong việc tuân
theo các chỉ dẫn này hay bất kỳ kiều kiện đấu
thầu nào khác sẽ là sự rủi ro cho Nhà Thầu.

If the Tenderer requires any clarification Trong trường hợp cần đến bất kỳ sự làm rõ

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 2/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS
of the Tender Documents, he may give
notice to the Employer within one week
from the date of receipt of Tender
Documents. The request for clairification
shall be writing (which includes by
facsimile transmission) in the language
for communication as stated in Clause
1.4 of the Conditions of Contract, and
addressed to:

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

nào cho Hồ sơ Mời thầu, Nhà thầu có thể
thơng báo cho Chủ đầu tư trong vòng một
tuần kể từ ngày nhận Hồ sơ Thầu. Thông
báo yêu cầu ràm rõ phải được viết ra (mà
bao gồm cả việc chuyển đi bằng Fax) bằng
ngôn ngữ cho việc giao tiếp đã được nêu
trong điều khoản 1.4 của Điều Kiện Hợp
Đồng, và gửi đến :

The Employer:

Chủ đầu tư

T.N.T TRUNG THUY REAL ESTATE
INVESTMENT CO. LTD.
Level 12, Miss Ao Dai Building, 21 Nguyen Trung
Ngan Street, Ben Nghe Ward, District 1, Ho Chi
Minh City

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
T.N.T TRUNG THỦY
Tầng 12, Tòa nhà Miss Áo Dài, 21 Nguyễn
Trung Ngạn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP
Hồ Chí Minh

Attention: Mr. Nguyen Van Khanh
C&C Department

Người nhận: Nguyễn Văn Khánh –
Phịng Dự tốn và Đấu thầu


Email:



Email: ;

CC:



Đồng gửi đến:
;

The Tenderer is to note that the closing date for Nhà thầu phải lưu ý rằng ngày kết thúc việc
clarifications requests shall be 03 days before yêu cầu làm rõ hồ sơ thầu sẽ là 03 ngày
the date of Tender Submission.
trước ngày đệ trình Hồ sơ Dự thầu.
5.

Site Visit

5.1.

The Tenderer is advised to visit and
examine the Site and its surroundings
and elsewhere and must obtain for
himself on his own responsibility all
information which may be necessary for
preparing the Tender and entering into a

Contract.

5.2.

The Employer accepts no responsibility
for providing any indication of relevant
aspects, or access to appropriate areas,
which a competent Tenderer may
consider necessary for the preparation
of a Tender.

5.3.

The Tenderer shall be deemed to have
visited the Site to comprehensively
examine and make enquiries as to the
physical conditions on and adjacent to

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Tham quan cơng trường
Nhà thầu được khuyến cáo đi thăm và xem
xét công trường, các khu vực xung quanh và
các phần khác trong địa bàn, và phải tự thu
thập và chịu trách nhiệm tất cả các thơng tin
mà có thể cần thiết cho việc chuẩn bị Hồ Sơ
Thầu và thực hiện Hợp đồng.
Chủ đầu tư không chịu trách nhiệm cho việc
cung cấp bất kỳ chỉ dẫn về các mặt xác đáng

nào, hay tiếp cận các khu vực thích hợp, mà
một Nhà Thầu có khả năng có thể nhận thấy
là cần thiết cho việc chuẩn bị bỏ Thầu.
Nhà thầu xem như đã thăm công trường để
kiểm tra tồn diện và tìm hiểu về các điều
kiện tự nhiên trên và lân cận công trường,
các con đường sử dụng công cộng và bãi
Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 3/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS
the Site, public roads and car parks, soil
and sub soil conditions, access and
restrictions to access Arrangements for
making such site visits shall be made by
contacting the Employer and providing
names and designation of the persons
who will visit and identification of any
equipment the Tenderer wish to bring.
Specific written permission will be
required from the Employer to bring to
and use any equipment on the site.
5.4.

The Employer shall not be bound by any
oral representations which may be
made during a site visit, whether by the

Employer’s personnel or by others; and
whether during a formal meeting or
otherwise. In order to minimise the
possibility
of
misunderstanding,
Tenderers should present any request
for clarification in writing in accordance
with Clause 4 above.
6.

Preparation Of Tender

6.1.

The Tender and all communications
between the Tenderer and the Employer
shall be typed or written in indelible ink
in the language for communication as
stated in Clause 1.4 of the Conditions of
Contract. Supporting documentation
submitted by the Tenderer may be in
another language if he also submits an
appropriate translation of all its relevant
passages into this ruling language.

6.2.

The Tender Documents issued to the
Tenderer, including any amendments

instructed in an Addendum to Tender
Documents, shall be used for the
Tender submission without further
amendment

6.3.

The Tenderer is to understand that the
Tender required from him is to be a
Lump Sum Fixed Price Contract
adjusted only for approved Variations
under the express terms of the Contract
except for the items denoted as
“PROVISIONAL” and shall be subject to
re-measurement based on actual

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

đậu xe, các điều kiện bề mặt và nền đất
ngầm, điều kiện tiếp cận và các giới hạn
trong việc tiếp cận. Việc sắp xếp các cuộc
thăm viếng đó sẽ được thực hiện bằng cách
liên lạc với Chủ đầu tư và đưa ra tên và chức
vụ của những người sẽ đi thăm công trường
và cho biết bất kỳ lọai thiết bị nào mà Nhà
thầu muốn mang vào. Cần phải có giấy chấp
thuận rõ ràng của Chủ đầu tư để đem và sử

dụng bất kỳ thiết bị nào vào Công trường.
Chủ đầu tư sẽ không bị ràng buộc bởi bất kỳ
sự miêu tả bằng lời nào mà có thể được thực
hiện trong cuộc tham quan cơng trường, cho
dù bởi người của Chủ đầu tư hay bên nào
khác; và cho dù trong cuộc họp chính thức
hay nơi nào khác. Để giảm thiểu khả năng
hiểu nhầm, các Nhà Thầu nên trình bày bất
kỳ yêu cầu làm rõ nào bằng văn bản chiếu
theo mục 4 ở trên
Chuẩn bị Hồ Sơ Thầu.
Tất cả trao đổi giữa Nhà Thầu và Chủ đầu tư
sẽ được đánh máy hay ghi lại bằng mực
khơng xố được bằng ngôn ngữ đã được
nêu trong điều khoản 1.4 của Điều Kiện Hợp
Đồng. Các tài liệu phụ được Nhà Thầu đệ
trình có thể bằng ngơn ngữ khác nếu anh ta
cũng kèm theo một bản dịch thích hợp cho
tất cả các đoạn có liên quan sang ngơn ngữ
hiện hành.
Hồ sơ Mời thầu được phát hành cho các Nhà
Thầu, bao gồm bất kỳ chỉ dẫn bổ sung trong
phụ lục của Hồ sơ Mời thầu, sẽ được sử
dụng cho việc đệ trình Hồ sơ thầu mà không
tu chỉnh thêm nữa.
Nhà dự thầu phải hiểu rằng giá bỏ thầu phải
là Giá trị trọn gói cố định chỉ được hiệu
chỉnh đối với các Phát sinh đã được phê
duyệt theo các điều khoản được chỉ rõ trong
Hợp đồng ngoại trừ những hạng mục được

ghi chú là “TẠM TÍNH” và sẽ căn cứ vào việc
tính tốn lại dựa trên khối lượng thực tế và
tiêu chuẩn kỹ thuật đã được phê duyệt bởi

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 4/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS
quantities and specification as approved
by the Engineer and as agreed by the
Contractor. The Bills of Quantities are
for the purposes of identification of pay
items for interim payments and for
valuation of variations. The Bills of
Quantities are not intended to be a
comprehensive expression of the scope
of works. The Contractor shall be
responsible for identifying all items
which are included in his scope of works
and for any measurement of quantities
required for his Tender estimation.
6.4.

Any
unauthorised
alteration
or

amendment made to the Tender
Documents shall be deemed to have no
effect (unless authorised in writing by
the Employer) and the original text shall
be adhered to. For the avoidance of
doubt, any alteration or amendment
made to the Tender Documents and
included in the acceptance of the
Tender shall be deemed not to be part
thereof nor to be taken into
consideration in the interpretation or
construction
thereof
(unless
the
alteration or amendment has been
authorised in writing and/or expressly
stated in the Letter of Acceptance).

6.5.

The Tenderer shall submit, with his
Tender a tender security in cash or in
the form annexed to Letter of Tender at
Appendix 1, of an amount equal to
1,000,000,000 VND (One Billion VND).
The Tender Security shall be issued by
the bank approved by the Employer and
shall be valid for not less than 120 days
from the original tender submission

date. The Employer will return the
tender security upon the occurrence of
the first of the following events:
6.5.1.

6.5.2.

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU
Nhà tư vấn và thống nhất bởi Nhà thầu. Biểu
khối lượng bỏ giá được dùng để xác định các
hạng mục thanh toán đối với các thanh toán
tạm và đánh giá phát sinh. Biểu khối lượng
không được dùng để diễn giải phạm vi cơng
việc. Nhà thầu phải có trách nhiệm xác định
tất cả những hạng mục đã được đưa vào
phạm vi cơng việc của mình và trong việc tính
tốn khối lượng để dự tốn hồ sơ dự thầu
của mình.

Bất kỳ sự điều chỉnh hay bổ sung không
được ủy quyền cho Hồ sơ Mời thầu sẽ xem
như khơng có hiệu lực (trừ khi được ủy
quyền bằng văn bản bởi Chủ đầu tư) và
nguyên bản sẽ được đính kèm. Để tránh sự
hồ nghi, bất kỳ thay đổi hay bổ sung cho Hồ
sơ Mời thầu được bao gồm trong việc bỏ
thầu sẽ không được xem là một phần của Hồ
Sơ Dự Thầu cũng như khơng được xem xét
trong việc q trình diễn giải hay quá trình
xây dựng (trừ khi các điều chỉnh hay bổ sung

đã được ủy quyền bằng văn bản và / hay
được nêu rõ trong thư xác nhận trúng thầu).

Nhà thầu sẽ đệ trình, cùng với hồ sơ dự thầu,
một Bảo lãnh dự thầu bằng tiền mặt hoặc
theo mẫu đính kèm trong Phụ lục 1 Thư Mời
thầu, với số tiền tương đương 1.000.000.000
VNĐ (Một Tỷ Đồng). Bảo lãnh dự thầu sẽ
được phát hành bởi ngân hàng được Chủ
đầu tư chấp nhận và sẽ có hiệu lực đến thời
điểm khơng ít hơn 120 ngày kể từ ngày nộp
thầu đầu tiên. Chủ đầu tư sẽ trả lại bảo lãnh
dự thầu dựa trên việc xảy ra một trong các
sự kiện sau:

the Employer receives the Chủ đầu tư nhận được Bảo lãnh Hợp đồng
Performance Security from the từ Nhà Thầu được chọn;
successful Tenderer;
the Employer abandons his Chủ đầu tư từ bỏ ý định chọn thầu, hay
intention
to
appoint
a
Contractor; or

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 5/13



LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS
6.5.3.

6.6.

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

the validity of all tender Hiệu lực của tất cả các bảo lãnh dự thầu cho
securities for the contract Hợp Đồng hết hạn.
expires.

The Tenderer shall also submit the Nhà thầu cũng phải đệ trình các thông tin bổ
following supplementary information sung kèm theo, là một phần của Hồ sơ dự
accompanying, forming part of, his thầu:
Tender:
Tên và địa chỉ của ngân hàng hay đơn vị nào
khác sẽ cung cấp Bảo lãnh Hợp đồng & Bảo
lãnh cho khoản tiền ứng trước; và 1 lá thư từ
đơn vị được cơng nhận đó đã nhận được các
phụ lục trong điều kiện riêng của Hợp đồng
và đảm nhận việc cung cấp các thư bảo lãnh
này tuân theo chính xác các từ ngữ trong các
phụ lục này (hoặc chỉ định cụ thể nếu đơn vị
đó muốn có một vài điều chỉnh nhỏ).

6.6.1.


Name and address of the bank
or other entity which will
provide
the
Performance
Security and the Advance
Payment Guarantee; and a
letter
from
such
entity
acknowledging
having
received the Appendices to the
Particular
Conditions
of
Contract and undertaking to
provide
these
security
documents in accordance with
the exact wording of these
Appendices (if the entity
prefers
to
make
minor
changes,

they
must
be
specified exactly);

6.6.2.

Name and address of the
insurers and their principal
terms for the insurances
required by Clause 18 of the
Conditions
of
Contract,
including proposed deductibles
and exclusions;

6.6.3.

Details of the arrangements
and methods which the
Tenderer proposes to adopt for
the execution of the Works, in
sufficient detail to demonstrate
their adequacy to achieve the
requirements of the Contract
including completion within the
Time for Completion;

Các chi tiết của việc bố trí và các biện pháp

mà Nhà Thầu đề xuất cho phù hợp với việc
thi cơng cơng trình, với đủ các chi tiết để
chứng minh cho sự đáp ứng đầy đủ để đạt
được các u cầu của Hợp Đồng bao gồm
việc hồn tất cơng việc trong Thời Gian Hoàn
Thành;

6.6.4.

The names, qualifications and
experience of key personnel
proposed for the management
of the Contract and the
execution of the Works, both
on and off site, including

Tên, bằng cấp chuyên môn và kinh nghiệm
của các nhân sự chủ chốt được đề xuất cho
việc quản lý Hợp đồng và thực hiện công
việc, trong và ngồi cơng trường, bao gồm lý
lịch của người đứng đầu và nhân sự có kinh

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Tên và địa chỉ của đơn vị bảo hiểm và các
điều khoản chủ yếu của họ cho các Hợp
đồng bảo hiểm được yêu cầu theo Điều
khoản 18 của Các Điều Kiện Hợp Đồng, bao
gồm các đề nghị miễn trừ.


Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 6/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

curriculum vitae of the senior nghiệm thực hiện công tác thiết kế;
personnel
and
key
professional
personel
for
design works;

6.7.

6.6.5.

The Tenderers are advised
that at least three key persons
shall be sufficiently fluent in
the English Language to
properly communicate verbally
and in writing to the Employer

on technical and commercial
matters.
The
name,
qualifications and experience
of key person proposed for
communication
shall
be
provided

6.6.6.

Detailed work procedures and
the key personnel involved by
which quality is to be assured
for the work performed during
construction
and
the
documentation against which
such controls are to be
undertaken.

The Tenderer shall price the whole of
the Works and submit 02 (two) Tenders
namely Tender A – Base Tender and
Tender B – Alternative Tender as
described below and in accordance with
the Tender Documents. Any submission

which excludes any Tender may be
rejected as unresponsive.

Nhà thầu được khuyến cáo rằng ít nhất có ba
nhân sự chủ chốt thơng thạo Tiếng Anh để
có thể giao tiếp nói và viết trơi chảy với Tư
vấn Quản lý Xây dựng Dự án về mọi vấn đề
về kỹ thuật và thương mại. Yêu cầu đưa ra
tên, hồ sơ nhân lực và kinh nghiệm của nhân
sự được đề xuất để làm công việc giao tiếp
này.

Tiến độ chi tiết và nhân sự chủ chốt liên quan
đến việc đảm bảo chất lượng cho công việc
được thực hiện trong suốt thời gian thi công
và các tài liệu chứng minh cho việc đảm bảo
này.

Nhà thầu sẽ chào giá cho tồn bộ Cơng việc
và đệ trình 02 (hai) Phương án giá chào thầu
là Phương án A – Hồ sơ Chào thầu Cơ sở
và Phương án B - Hồ sơ Chào thầu Thay
thế như được mô tả dưới đây và tuân theo
Hồ sơ mời thầu. Bất cứ hồ sơ dự thầu nào
không bao gồm một trong 2 Phương án nêu
trên có thể bị loại bỏ vì khơng hợp lệ.

6.7.1.

Tender A - Base Tender which Phương án A – Hồ sơ Chào thầu Cơ sở

is priced based on the design được chào giá dựa trên công tác thiết kế và
and build work for structural.
thi công phần kết cấu.

6.7.2.

Tender B - Alternative Tender Phương Án B – Hồ sơ Chào thầu Thay thế
which is priced based on the được chào giá dựa trên công tác thiết kế bởi
design work by the Employer, Chủ đầu tư, đơn giá cố định.
the rate shall be fixed.

6.7.3.

It is required that all items in
the Bills of Quantity be priced
based on the Base Tender.
Any additional cost impacts of
each Alternative Tender e.g.
financing cost, etc. shall be

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Tất cả các hạng mục trong Biểu Khối Lượng
được yêu cầu chào giá dựa trên Phương Án
Gốc. Bất kỳ các ảnh hưởng chi phí phát sinh
nào của mỗi Phương án đề xuất ví dụ như
chi phí tài chính v.v sẽ được chào giá riêng
biệt trên trang Tóm tắt sau cùng của Biểu


Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 7/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

priced separately in the on the khối lượng.
Final Summary page of the
Bills of Quantity.
6.8.

Any proposed alteration or amendment
made to the Tender Documents (where
no written authorisation by the Employer
has been given) shall be submitted as
an
alternative
offer(s)
for
the
consideration of the Employer. The
Tenderer shall submit the alternative
offer(s) separately with the main offer,
on a copy(ies) of the Letter of Tender
together with all information necessary
for its complete evaluation by the

Employer, including any relevant
drawings, calculations, specifications,
construction
methods,
timing
implications, breakdown of prices, and
other details. The alternative offer(s)
shall highlight all deviations or
divergence from the Tender Documents.
The Employer reserves the right to
reject alternative offer(s).

6.9.

The Letter of Tender and the documents
attached to it shall not be detached one
from the other. Any alteration, omission,
or cancellation made to the Tender must
be authenticated by the Tenderer’s
signature.

6.10. Each of the Schedules
completed as appropriate.
7.
7.1.

shall

Bất kỳ đề xuất thay đổi hay bổ sung cho Hồ
sơ Mời thầu (mà không được ủy quyền bằng

văn bản của Chủ đầu tư) sẽ được đệ trình
như là một bản chào giá lựa chọn cho Chủ
đầu tư xem xét. Nhà thầu sẽ đệ trình bản
chào giá lựa chọn tách riêng với bản chào giá
chính, trên một bản sao của Thư dự thầu
cùng với tất cả các thông tin cần thiết cho
Chủ đầu tư đánh giá nó một cách đầy đủ,
bao gồm tất cả các bản vẽ có liên quan, các
tính tốn, các điều kiện kỹ thuật, biện pháp
thi cơng, thời gian thực hiện, phân tích giá, và
các chi tiết khác. Bản chào giá lựa chọn phải
nêu bật lên tất cả các thay đổi so với Hồ sơ
Mời thầu. Chủ đầu tư bảo lưu quyền loại bỏ
bản chào giá lựa chọn.

Thư dự thầu và các hồ sơ đính kèm được
yêu cầu sẽ không được tách rời. Bất kỳ sự
thay đổi, hiệu chỉnh, cắt bớt hay loại bỏ nào
đối với Hồ sơ Dự thầu phải được chứng thực
bằng chữ ký của Nhà dự thầu.

be Các Danh mục phải được hoàn chỉnh đúng
yêu cầu.

Submission Of Tender

Nộp thầu

The Tenderer shall submit the Tender Nhà Thầu sẽ đệ trình Hồ sơ thầu bao gồm:
comprising:

7.1.1. Hard Copy - the duly completed
original
set
of
Tender
Submission, separated in 2
envelopes:
Commercial
Proposal
and
Technical
Proposal. Please note all
sections
of
the
Tender
Submission must be returned in
its
original
form,
without
unathorised amendments.

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Bản cứng: một bộ gốc hoàn chỉnh Hồ sơ Dự
thầu, được chia làm hai túi: túi Đề xuất về Tài
chính và túi Đề xuất về Kỹ thuật. Tất cả các
thành phần của Hồ sơ Dự thầu phải được

nộp theo định dạng ban đầu của chúng và
khơng được thay đổi khi chưa có được sự
chấp thuận từ Chủ đầu tư.

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 8/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS
7.1.2. Soft Copy of the Commercial
Proposal – 02 soft copies (on
read only CD/DVD) of the
Commercial Proposal including
(i) full scan of the hardcopy in
pdf
format
AND
(ii)
editable/excel format of Bill of
Quantity, Deviation list (if any),
Schedule of rate, Daywork
Schedule.
7.1.3. Soft Copy of the Technical
Proposal – 02 soft copies (on
read only CD/DVD) of the
Technical Proposal including (i)
full scan of the technical
hardcopy in pdf format AND (ii)

editable/excel
format
of
Technical Schedule, Deviation
list (if any), Material Schedule,
Brandname Schedule.
Please acknowledge of the
drawing
list
attched,
Supplementary information in
Clause 6 and Any additional
information which they feel is
relevant to and should be
submitted with their Tender
7.1.4. Tenders shall be submitted in
plain sealed packages. Each
Tender shall be separated into a
Commercial and Technical
component as follows:

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU
File mềm của phần Đệ trình về mặt Tài chính
– 02 bộ (trên đĩa CD/DVD chỉ đọc) của Đề
xuất Tài chính gồm (i) file mềm scan đầy đủ
hồ sơ bản cứng ở dạng file pdf VÀ (ii) định
dạng chỉnh sửa được/excel của bảng tiên
lượng, Bảng đề xuất thay đổi (nếu có), danh
mục đơn giá, danh mục đơn giá ngày công.


File mềm của phần Đệ trình về mặt Kỹ thuật
– 02 bộ (trên đĩa CD/DVD chỉ đọc) của Đề
xuất Kỹ thuật gồm (i) file mềm scan đầy đủ
hồ sơ kỹ thuật bản cứng ở dạng file pdf VÀ
(ii) định dạng chỉnh sửa được/excel của bảng
Chi tiết kỹ Thuật, , Bảng đề xuất thay đổi (nếu
có), danh mục vật tư, danh mục nhãn hiệu.

Vui lịng xác nhận danh mục bản vẽ đính
kèm, các thơng tin bổ sung như nêu trong
Khoản 6 và bât cứ thơng tin thêm nào mà
nhà thầu cảm thấy có liên quan và cần thiết
cho việc dự thầu.

Hồ sơ Dự thầu sẽ được đệ trình trong phong
bì dán kín. Mỗi Hồ sơ Dự thầu sẽ được đệ
trình tách ra 2 phần riêng biệt về mặt Tài
chính và Kỹ thuật.

The Commercial component shall be submitted Phần đệ trình về mặt Tài chính sẽ được nộp
in a sealed envelope marked:
trong bao bì dán kín ghi rõ:

PRIVATE AND CONFIDENTIAL

RIÊNG TƯ VÀ BẢO MẬT

TENDER FOR

NỘP THẦU CHO


LANCASTER LEGACY

LANCASTER LEGACY

230 Nguyen Trai, District 1, HCM City, Vietnam, 230 Nguyễn Trãi, Quận 1, Tp HCM, Việt Nam
MAIN CONTRACT PACKAGE –
COMMERCIAL SUBMISSION

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

GĨI THẦU CHÍNH – PHẦN ĐỆ TRÌNH VỀ
MẶT TÀI CHÍNH

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 9/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

addressed to:

gửi đến:

The Employer:


Chủ đầu tư

T.N.T TRUNG THUY REAL ESTATE
INVESTMENT CO. LTD.
Level 12, Miss Ao Dai Building, 21 Nguyen
Trung Ngan Street, Ben Nghe Ward, District 1,
Ho Chi Minh City
Attention: Mr. Le Nguyen Minh Quang

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
T.N.T TRUNG THỦY
Tầng 12, Tòa nhà Miss Áo Dài, 21 Nguyễn
Trung Ngạn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP
Hồ Chí Minh
Người nhận: Ơng Lê Nguyễn Minh Quang

The Contents of the Commercial component Nội dung của phần Đệ trình về mặt Tài chính
sẽ bao gồm:
shall include:
1. Letter of Tender – Commercial
Proposal

Thư Dự thầu – Đề xuất Tài chính

2. Tender Security

Bảo lãnh Dự thầu

3. Appendix to Conditions of Contract


Phụ lục Điều kiện Hợp đồng

4. Power of Attorney (if any)

Thư Ủy quyền (nếu có)

5. Priced Bill of Quantities with Final
Summary in the Tender Amount in
both Pdf and Excel Format.

Biểu Khối lượng được chào giá với
Trang Tóm tắt theo định dạng PDF và
Excel

6. Priced Daywork Schedule in both
Pdf and Excel Format.

Bảng giá Ngày công đã chào giá theo
định dạng PDF và Excel

7. Name and address of provider of
Advance Payment Guarantee and
Performance Security
8. Name and address of insurers and
principal terms of the policy
9. Written Undertaking of compliance
with Vietnam Laws

Tên và địa chỉ người cung cấp Bảo

lãnh Hợp đồng và Thanh toán trước

Tên và địa chỉ công ty bảo hiểm và
các điều khoản cơ bản của chính
sách bảo hiểm
Giấy cam kết tuân theo Luật qui định
của Việt Nam

10. Details of Joint Venture/Operation
arrangements and Agreement if
available.

Chi tiết Liên danh / Phối hợp Hoạt
động và Thỏa thuận nếu có

11. Additional information considered
relevant by the Tenderer.

Các thơng tin bổ sung được xem có
liên quan đến Nhà thầu

The Technical component shall be submitted in Phần đệ trình về mặt Kỹ thuật sẽ được nộp
a sealed envelope marked:
trong bao bì dán kín ghi rõ:
PRIVATE AND CONFIDENTIAL

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

RIÊNG TƯ VÀ BẢO MẬT


Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 10/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

TENDER FOR

NỘP THẦU CHO

LANCASTER LEGACY

LANCASTER LEGACY

230 Nguyen Trai, District 1, HCM City, Vietnam, 230 Nguyễn Trãi, Quận 1, Tp HCM, Việt Nam
MAIN CONTRACT PACKAGE – TECHNICAL
SUBMISSION

GĨI THẦU CHÍNH – PHẦN ĐỆ TRÌNH VỀ
MẶT KỸ THUẬT

addressed to:

gửi đến:


The Employer:

Chủ đầu tư

T.N.T TRUNG THUY REAL ESTATE
INVESTMENT CO. LTD.
Level 12, Miss Ao Dai Building, 21 Nguyen
Trung Ngan Street, Ben Nghe Ward, District 1,
Ho Chi Minh City
Attention: Mr. Le Nguyen Minh Quang

CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ BẤT ĐỘNG SẢN
T.N.T TRUNG THỦY
Tầng 12, Tòa nhà Miss Áo Dài, 21 Nguyễn
Trung Ngạn, Phường Bến Nghé, Quận 1, TP
Hồ Chí Minh
Người nhận: Ông Lê Nguyễn Minh Quang

The Contents of the Technical component shall Nội dung của phần Đệ trình về mặt Kỹ thuật
include:
sẽ bao gồm:
1. Letter of
Proposal

Tender



Technical


Thư Dự thầu – Đề xuất Kỹ thuật

2. Project Organization & CV’s of Key
Staff

Sơ đồ tổ chức và sơ yếu lý lịch Nhân
sự chủ chốt tham gia dự án

3. Outline Construction Programme

Bảng Tiến độ Xây dựng

4. Method Statements for Construction
Works

Báo cáo phương án thực hiện thi
công cơng tác xây dựng

5. Safety Plan

Kế hoạch An tồn

6. Quality Plan

Kế hoạch Chất lượng

7. Environmental Protection Plan

Kế hoạch Bảo vệ Môi trường


8. Arrangement Layout of temporary
office, storage area, equipment, etc

Mặt bằng bố trí văn phịng tạm, kho
bãi, khu tập kết thiết bị, v.v.

9. Copy of Business License & Tax
Registration

Bản sao Giấy phép kinh doanh và
Đăng ký thuế

10. List of Equipment & Plant,
Instruments to be used for Scope of
Tenders

Danh mục Trang thiết bị, dụng cụ sử
dụng cho Việc Thi cơng Gói thầu

11. Certificates
of
Operators,
Instrumentation and Equipment

Giấy chứng nhận của Nhân viên Vận
hành , Dụng cụ và Thiết bị

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính


Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 11/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS
12. Names and copy of Business
License & Tax Registration of any
intended Subcontractors
13. Additional information considered
relevant by the Tenderer
7.2.

The Tender Submission must be
delivered by hand to the address
specified above no later than the time,
on the Tender submission date, stated
in the Invitation.

7.3.

The Tender shall be signed by a person
or persons duly authorised to bind the
Tenderer. Proof of authorisation, in the
form of a written power of attorney, shall
be annexed to the Letter of Tender. All
pages of the Appendix to Tender and
Schedules where entries or
amendments have been made shall be

initialed by the person(s) signing the
Letter of Tender.

7.4.

The Tender Submission must be
delivered by hand to the address
specified above with the schedule
below:
Issue Tender document: XXX-2019
Tender First Submission: XXX2019
Construction period: XXX months
Defect Liability Period: 24 months

8.

Validity Of Tender

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU
Danh sách bản sao các Giấy phép
kinh doanh và Đăng ký thuế của bất
kỳ Nhà thầu phụ nào dự định tham gia

Các thông tin bổ sung được xem có
liên quan đến Nhà thầu

Hồ sơ dự thầu phải được chuyển tận tay đến
địa chỉ ở trên khơng trễ hơn thời gian, vào
ngày đóng thầu như đã được nêu trong Thư
mời.


Hồ sơ dự thầu phải được ký bởi người (hay
người được ủy quyền) đại diện cho Nhà
Thầu. Chứng cứ ủy quyền, theo mẩu văn bản
ủy quyền, sẽ là phụ lục của Thư dự thầu. Tất
cả các trang Phụ lục của Hồ sơ thầu và các
Danh mục có điều chỉnh phải được ký tắt bởi
người ký Thư dự thầu.
Hồ sơ thầu phải được gửi trực tiếp đến địa
chỉ nêu trên theo tiến độ như sau:
Phát hành hồ sơ thầu: Ngày XXX/2019
Trình hồ sơ thầu: Ngày XXX2019
Thời gian thi công: XXXtháng
Bảo hành: 24 tháng

Hiệu lực của Hồ sơ thầu

The Tender shall remain valid and open
for acceptance for the period of 120
days from the Tender submission date.
Prior to expiry date of the period for
acceptance, the Employer may by
written notice request the Tenderer to
extend the validity period. The Tenderer
may refuse the request, but shall not
modify his Tender other than by
extending its validity.

Hồ sơ thầu phải còn hiệu lực và mở cho việc
chọn thầu trong thời hạn 120 ngày kể từ

ngày nộp thầu. Trước ngày hết hạn thời gian
chọn thầu, Chủ đầu tư có thể gởi văn bản
yêu cầu Nhà Thầu kéo dài thời gian hiệu lực
của Hồ sơ thầu. Nhà Thầu có thể từ chối đề
nghị này, nhưng sẽ khơng thay đổi Hồ sơ
thầu của mình do việc kéo dài thời gian hiệu
lực của nó.

9.

Tuân thủ bắt buộc

Deciplined Compliance

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 12/13


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

INSTRUCTIONS TO TENDERERS

CHỈ DẪN CHO CÁC NHÀ THẦU

The Tender submitted by the Tenderer
shall strictly comply with all the
provisions stipulated in the tender

documents failing which shall render the
tender liable to rejection

Hồ sơ thầu trình bởi nhà thầu phải tuân thủ
nghiêm ngặt với các điều kiện quy định trong
hồ sơ mời thầu, nếu nhà thầu không tuân thủ
sẽ là cơ sở để Chủ đầu tư loại bỏ thầu

10.

Chấp thuận dự thầu

Acceptance of Tender

The Employer does not bind itself to
accept the lowest or any tender and/or
alternative tender and no reason will be
given for rejecting any tender.

Chủ đầu tư khơng có trách nhiệm ràng buộc
đối với việc phải chọn giá thấp nhất hay bất
cứ việc trình thầu hay đề xuất thay đổi nào
mà không cần phải đưa ra lý do giải thích.

The Employer shall be at liberty to Chủ đầu tư được tự do chấp thuận dự thầu
accept the tender either as to the whole toàn bộ hay một phần dựa theo quyết định và
or as to such part or parts thereof as the đánh giá của Chủ đầu tư.
Employer may in its absolute discretion
decide.
Unless otherwise decided by the

Employer, if the tender price submitted Trong trường hợp giá thầu bằng chữ khác
by the Tenderer in words differs from với bằng số thì giá thầu bằng chữ sẽ chi phối
that in figures, the tender price in words trừ phi Chủ đầu tư quyết định cụ thể khác
shall prevail.
11.

No Canvassing, Soliciting, etc

If a Tenderer or any person on his
behalf makes any attempt to canvass,
solicit or approach any member of the
Employer or any of its officers for the
purpose of inducing the acceptance of
his Tender, the Tender shall be liable to
rejection.

Tender Documents – Hồ sơ mời thầu
Main Contract Package – Gói thầu Chính

Khơng Vận động, Tiếp cận
Nếu một Nhà dự thầu hoặc bất kỳ cá nhân
nào đại diện cho Nhà dự thầu cố ý tiếp cận
để chèo kéo, vận động bất cứ thành viên nào
của Chủ đầu tư nhằm mục đích vận động để
Hồ sơ Dự thầu của mình được chấp thuận,
thì Hồ sơ Dự thầu của Nhà dự thầu đó sẽ bị
loại.

Instruction to Tenderer – Chỉ dẫn cho nhà thầu
Page 13/13



LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

PARTICULAR CONDITIONS OF CONTRACT

ĐIỀU KIỆN RIÊNG CỦA HỢP ĐỒNG

The Conditions of Contract comprise two parts,
the "General Conditions", which are those
described as such and contained in the
"Conditions of Contract for Plant and Design –
Build FOR ELECTRICAL AND MECHANICAL
PLANT,
AND
FOR
BUILDING
AND
ENGINEERING WORKS, DESIGNED BY THE
CONTRACTOR", First Edition 1999, published
by and obtainable from the Fédération
Internationale des Ingénieurs-Conseils (FIDIC),
and the following "Particular Conditions" set out
hereafter in the form of amendments, deletions
and additions to the General Conditions. The
Clause references in the Particular Conditions
refer to the clauses in the General Conditions
that have been amended and to additional
Clauses if any. The General Conditions and the
Particular Conditions are to be read as a whole.


Điều kiện Hợp đồng bao gồm hai phần,
"Điều kiện Chung", là những điều kiện
được mô tả là như vậy và qui định trong
"Điều kiện Hợp đồng Thiết bị công trình và
Thiết kế - Xây dựng CHO THIẾT BỊ CƠNG
TRÌNH ĐIỆN VÀ CƠ, VÀ CHO CÁC CƠNG
TRÌNH XÂY DỰNG VÀ KỸ THUẬT, DO NHÀ
THẦU THIẾT KẾ", Xuất bản lần thứ Nhất
1999, được xuất bản và có thể kiếm được
từ Hiệp hội Quốc tế các Tư Vấn (FIDIC) và
"Điều kiện Riêng" sau đây được trình bày
dưới dạng các sửa đổi, xóa bỏ và bổ sung
vào Điều kiện Chung. Những tham chiếu
đến khoản trong Điều kiện Riêng là tham
chiếu đến các khoản trong Điều kiện
Chung đã được sửa đổi và tham chiếu đến
các Khoản bổ sung nếu có. Điều kiện
Chung và Điều kiện Riêng được đọc cùng
nhau như một thể thống nhất.

CLAUSE 1

GENERAL PROVISIONS

ĐIỀU 1 - NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

Sub-Clause 1.1

Definitions


Khoản 1.1

1.1.1.1 Delete
Sub-Clause
substitute with the following:

1.1.1.1

and 1.1.1.1 Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.1.1 và thay
vào như sau:

“Contract” means the Contract Agreement, the
Letter of Acceptance, the Letter of Tender, the
Appendix to Conditions of Contract, these
Conditions, the Employer’s Requirements, the
Schedules, the Contractor’s Proposal, and the
further documents (if any) which are listed in the
Contract Agreement or in the Letter of
Acceptance.
1.1.1.5 Delete
Sub-Clause
substitute with the following:

1.1.1.5

Sub-Clause

1.1.1.6


Main Contract Package – Gói thầu chính

“Hợp đồng” có nghĩa là Thoả thuận Hợp
đồng, Thư Chấp thuận, Đơn Dự thầu, Phụ
lục Điều kiện Hợp đồng, Điều kiện này, Yêu
cầu của Chủ đầu tư, các Bảng danh mục,
Đề xuất của Nhà thầu và những tài liệu
khác (nếu có) mà được liệt kê trong Thoả
thuận Hợp đồng hoặc trong Thư Chấp
thuận.

and 1.1.1.5 Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.1.5 và thay
vào như sau:

“Employer’s Requirements” comprises the
General Requirements, LEED Construction
Requirements and Documentation Guidelines,
concept drawings, design brief as included in
the Contract, and any additions and
modifications to such documents in accordance
with the Contract. Such documents specify the
purpose, scope, and/or design and/or other
technical criteria, for the Works.
1.1.1.6 Delete

Định nghĩa

“Yêu cầu của Chủ đầu tư” bao gồm các
Yêu cầu Chung, Hướng dẫn của LEED về
Yêu cầu và Hồ sơ Thi công, bản vẽ ý

tưởng, tóm tắt yêu cầu thiết kế như được
bao gồm trong Hợp đồng, và bất kỳ các bổ
sung và sửa đổi các tài liệu đó theo Hợp
đồng. Các tài liệu này xác định mục đích,
phạm vi và / hoặc thiết kế và / hoặc các tiêu
chí kỹ thuật khác, cho Cơng trình.

and 1.1.1.6 Bỏ tồn bộ Khoản 1.1.1.6 và thay

Particular Conditions of Contract
Page 1/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

substitute with the following:

vào như sau:

“Schedules” means the document(s) entitled
schedules, completed by the Contractor and
submitted with the Letter of Tender, as included
in the Contract. Such document(s) may include
data, lists and schedules of construction,
guarantees and payments.

“Bảng danh mục” có nghĩa là (các) tài liệu
được lấy tiêu đề là bảng danh mục do Nhà
thầu hoàn thành và nộp cùng với Đơn Dự
thầu, như được bao gồm trong Hợp đồng.

(Các) tài liệu như thế có thể bao gồm dữ
liệu, các danh sách, và bản danh mục thi
cơng, bảo lãnh và thanh tốn.

1.1.1.7 Delete
Sub-clause
substitute with the following:

1.1.1.7

and 1.1.1.7 Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.1.7 và thay
vào như sau:

“Contractor’s
Proposal”
means
the
document(s) entitled proposal, which the
Contractor submitted with the Letter of Tender,
as included in the Contract. Such document(s)
include(s) delivery and installation program,
Contract Sum Analysis, Daywork Schedule and
Schedule of Rate and other documents for the
Works.
1.1.1.9 Delete
Sub-clause
substitute with the following:

1.1.1.9


“Đề xuất của Nhà thầu” có nghĩa là (các)
tài liệu có tên là là hồ sơ đề xuất, mà Nhà
thầu đệ trình cùng với Đơn Dự thầu, như
được bao gồm trong Hợp đồng. (Các) tài
liệu này bao gồm kế hoạch giao hàng và
lắp đặt, Phân tích Tổng giá trị Hợp đồng,
Đơn giá Ngày cơng và Danh mục Đơn giá
và những tài liệu khác cho Cơng trình.

and 1.1.1.9 Bỏ tồn bộ Khoản 1.1.1.9 và thay
vào như sau:

“Appendix to Tender”, which can also be
referred to as “Appendix to Conditions of
Contract”, means the completed pages entitled
amendments, revisions, supplementations
and/or replacement to tender which are
appended to and form an integral part of the
Letter of Tender.

“Phụ lục Hồ sơ dự thầu”, mà cũng có thể
được dẫn chiếu đến là “Phụ lục Điều kiện
Hợp đồng”, có nghĩa là những trang đã
được hồn thành có tên là những sửa đổi,
điều chỉnh, bổ sung và/hoặc thay thế đối
với hồ sơ dự thầu mà được đính kèm và
cấu thành một phần khơng thể tách rời của
Đơn dự thầu.

Insert new Sub-Clause 1.1.1.11


Thêm mới Khoản 1.1.1.11

1.1.1.11 “Contract Sum Analysis (CSA)
and Daywork Schedule” means the
documents so named, completed by the
Contractor and submitted with the Letter of
Tender, and shall be incorporated into the
Contract documents.

1.1.1.11 “Phân tích Tổng giá trị Hợp đồng
(CSA) và Đơn giá Ngày cơng” có nghĩa là
các tài liệu được gọi tên như vậy, được
hoàn thiện bởi Nhà thầu và đệ trình cùng
với Đơn Dự thầu, và sẽ phải được kết hợp
vào các tài liệu Hợp đồng.

Daywork Schedule shall be for the purpose of Đơn giá Ngày cơng sẽ nhằm mục đích định
valuing such works which cannot be valued by giá các công việc mà không thể được định
giá bằng cách sử dụng CSA.
using the CSA.
The “Contract Sum Analysis (CSA)”, which
can also be referred to as “Bills of Quantities
(BoQ)” and “Daywork Schedule” and as
priced by the Contractor, is used for
identification and determinations of interim
payments and for the valuation of variations and

Main Contract Package – Gói thầu chính


“Phân tích Tổng giá trị Hợp đồng (CSA)”,
mà cũng có thể được dẫn chiếu đến như
là “Biểu Khối Lượng (BOQ)” và “Đơn giá
Ngày công” và như được Nhà thầu bỏ giá,
được dùng để để xác định và quyết định
các khoản thanh toán tạm và đối với việc

Particular Conditions of Contract
Page 2/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

is not intended to be a comprehensive
expression of the scope of works. The
Contractor shall be responsible for identifying all
items which are included in his scope of works
and for any measurement of quantities required
for his Tender estimation, all of which shall be
deemed to have been included in his Tender as
submitted.

For avoidance of doubt, all quantities contained
in the Tender, save for the items described as
“provisional”, shall be deemed to be at the
tenderer’s sole risk and do not limit the
Contractor’s obligations under the Contract.
These quantities shall only be adjusted for
increases or decreases due to approved
Variations under Sub-clause 13.3 [Variation

Procedure].
The Contract Sum Analysis is not intended to
be a comprehensive definition of the Works or
of the complete scope of work. The Contractor
shall be responsible for identifying all items
which are to be included in his Tender and for
any measurement of quantities required for his
Tender estimation and provide for such in his
Tender as submitted.

Unless otherwise stated in the Contract, neither
claim for monetary compensation nor extension
to the Time for Completion will be allowed
should:

định giá các thay đổi và không được dự
định là một diễn giải tồn diện cho phạm
vi cơng việc. Nhà thầu sẽ phải chịu trách
nhiệm xác định tất cả các hạng mục mà
được bao gồm trong phạm vi cơng việc
của mình và đối với bất kỳ sự đo bóc khối
lượng cần thiết nào cho việc lập dự tốn
Hồ sơ dự thầu của mình, tất cả sẽ được
xem như là đã bao gồm trong Hồ sơ dự
thầu của nhà thầu như được đệ trình.

Để tránh nhầm lẫn, tất cả khối lượng có
trong Hồ sơ dự thầu, ngoại trừ các hạng
mục được mơ tả là “tạm tính”, sẽ được coi
là rủi ro của riêng bên dự thầu và không

giới hạn các nghĩa vụ của Nhà thầu theo
Hợp đồng. Những khối lượng này sẽ chỉ
được điều chỉnh tăng hoặc giảm do các
Thay đổi đã được chấp thuận theo Khoản
13.3 [Thủ tục Thay đổi].

Phân tích Tổng giá trị Hợp đồng khơng
được dự định là một định nghĩa tồn diện
cho Cơng trình hoặc tồn bộ phạm vi cơng
việc. Nhà thầu sẽ phải chịu trách nhiệm
xác định tất cả các hạng mục sẽ được bao
gồm trong Hồ sơ dự thầu của mình và đối
với bất kỳ sự đo bóc khối lượng cần thiết
nào cho việc lập dự tốn Hồ sơ dự thầu
của mình và đưa các đo bóc đó vào trong
Hồ sơ dự thầu của Nhà thầu như được đệ
trình.
Trừ khi có quy định khác trong Hợp đồng,
khiếu nại bồi thường bằng tiền hoặc gia
hạn Thời gian Hồn thành đều khơng
được cho phép nếu:



any of the actual quantities required for
the Works be found to be different from
the quantities in the Tender Contract
Sum Analysis or;






any work item which is necessary for the
Works being left out or missing from the
Contract Sum Analysis.



Insert new Sub-Clause 1.1.1.12

bất kỳ khối lượng thực tế nào được
u cầu cho Cơng trình được phát
hiện là khác so với khối lượng trong
Phân tích Tổng giá trị Hợp đồng của
Hồ sơ dự thầu hoặc;

bất kỳ hạng mục cơng việc nào cần
thiết cho Cơng trình nhưng khơng
được đề cập hoặc thiếu trong Phân
tích Tổng giá trị Hợp đồng.

Thêm mới Khoản 1.1.1.12

1.1.1.12 “General Requirements” means 1.1.1.12 "Yêu cầu Chung" có nghĩa là tài
the document so named and contained in the liệu được đặt tên như vậy và được bao

Main Contract Package – Gói thầu chính

Particular Conditions of Contract

Page 3/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

Tender
and
references
to
General
Requirements shall include references to all
requirements, conditions, specifications, details
and information included in such document.

gồm trong Hồ sơ dự thầu và các tham
chiếu đến Yêu cầu Chung sẽ bao gồm các
tham chiếu đến mọi yêu cầu, điều kiện, tiêu
chuẩn kỹ thuật, chi tiết và các thơng tin có
trong tài liệu đó.

Insert new Sub-Clause 1.1.1.13

Thêm mới Khoản 1.1.1.13

1.1.1.13 “LEED
Construction
Requirements
and
Documentation
Guidelines” means the document so named

and contained in the Tender and references to
LEED
Construction
Requirements
and
Documentation Guidelines shall include
references to all requirements, conditions,
specifications, details and information included
in such document.

1.1.1.13 “Hướng dẫn của LEED về Yêu cầu
và Hồ sơ Thi cơng” có nghĩa là tài liệu
được đặt tên như vậy và được bao gồm
trong Hồ sơ dự thầu và các tham chiếu đến
các Hướng dẫn của LEED về Yêu cầu và
Hồ sơ Thi công sẽ bao gồm các tài liệu
tham chiếu đến tất cả các yêu cầu, điều
kiện, tiêu chuẩn kỹ thuật, các chi tiết và
thơng tin có trong tài liệu đó.

1.1.2.1 Delete Sub-Clause 1.1.2.1 and insert Bỏ tồn bộ Khoản 1.1.2.1 và thay vào như
sau:
the following:
“Party” means either the Employer or the “Bên” có nghĩa hoặc là Chủ đầu tư hoặc là
Nhà thầu mà đã ký kết Hợp đồng
Contractor entering into the Contract
Delete the whole of Sub-Clause 1.1.2.9 and Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.2.9 và thay vào như
sau:
substitute with the following:
Not used]


[Không sử dụng]

Insert new Sub-Clause 1.1.2.11:

Thêm Khoản 1.1.2.11:

1.1.2.11 “Person” shall refer either to an 1.1.2.11 “Người” sẽ dẫn chiếu đến một cá
individual, sole proprietorship, firm, partnership nhân, công ty tư nhân, hãng, công ty hợp
danh hoặc một công ty tùy từng trường
or a company as the case may be.
hợp.
Insert new Sub-Clause 1.1.2.12:

Thêm Khoản 1.1.2.12:

1.1.2.12 “Nominated
Subcontractor” 1.1.2.12 “Nhà thầu phụ Được chỉ định” là
means the person as defined in Sub-Clause người được định nghĩa trong Khoản 4.5.
4.5.
Insert new Sub-Clause 1.1.2.13:

Thêm Khoản 1.1.2.13:

1.1.2.13 “Specialist Subcontractor” means
any specialist subcontractor employed by either
the Employer or the Contractor or any other
party to complete part for the purpose of the
construction of the Works.


1.1.2.13 “Nhà thầu phụ Chun mơn” có
nghĩa là bất kỳ nhà thầu phụ chuyên môn
nào được thuê bởi Chủ đầu tư hoặc Nhà
thầu hoặc bất kỳ Bên nào khác để hoàn
thành một phần nào đó phục vụ cho hoạt
động xây dựng của Cơng trình.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.14:

Thêm Khoản 1.1.2.14:

Main Contract Package – Gói thầu chính

Particular Conditions of Contract
Page 4/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

1.1.2.14 “Direct
Contractors”
or
“Specialist Contractor” means any other
contractor employed by the Employer other
than the Contractor, including the relevant
contractors that have been or will, in the future,
be appointed for the various construction
packages for the construction of the Project,
including, without limitation, the MEP contractor
(“MEP Contractor”), the lift contractor (“Lift

Contractor”) and “Direct Contracts” mean the
relevant contracts entered into between the
Employer and the relevant Direct Contractors or
Specialist Contractors.

1.1.2.14 “Nhà thầu Trực tiếp” và “Nhà thầu
Chun mơn” có nghĩa là bất kỳ nhà thầu
nào khác được thuê bởi Chủ đầu tư mà
không phải là Nhà thầu bao gồm cả các
nhà thầu có liên quan đã được hoặc sẽ
được chỉ định trong tương lai cho các gói
thầu thi cơng khác nhau để thi công Dự án
bao gồm nhưng không giới hạn, nhà thầu
cơ điện ("Nhà thầu Cơ điện"), nhà thầu
thang máy ("Nhà thầu Thang máy"), và
"Hợp đồng Trực tiếp" có nghĩa là các hợp
đồng có liên quan được ký kết giữa Chủ
đầu tư và các Nhà thầu Trực tiếp hoặc các
Nhà thầu Chun mơn có liên quan.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.15:

Thêm Khoản 1.1.2.15:

1.1.2.15 “Consultants” means any person
employed or appointed from time to time by the
Employer to perform expert tasks and/or
provide professional advice, for the whole or a
part of the Project.


1.1.2.15 “Bên cố vấn” có nghĩa là bất cứ
người nào được Chủ đầu tư thuê hoặc bổ
nhiệm tại từng thời điểm để thực hiện các
công việc chuyên môn và/hoặc cung cấp
các tư vấn chun mơn cho tồn bộ hoặc
một phần Dự án.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.16:

Thêm Khoản 1.1.2.16:

1.1.2.16 “Third-Party Verifier” means the
thirdparty verifier, a professionally qualified
engineer independent of the Employer who the
Employer employs in consideration of his
suitable experience to check and certify
whether any designs for the Project comply with
the Laws of Vietnam or not.

1.1.2.16 “Bên thẩm tra thứ ba” có nghĩa là
bên thẩm tra thứ ba, là nhà tư vấn có năng
lực chuyên môn được chứng nhận độc lập
với Chủ đầu tư người mà Chủ đầu tư thuê
căn cứ vào kinh nghiệm phù hợp của
người đó để kiểm tra và chứng nhận bất
cứ thiết kế nào của Dự án có phù hợp với
Luật Việt Nam hay không.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.17:


Thêm Khoản 1.1.2.17:

1.1.2.17 “Other Parties” means any party or
parties engaged in the construction, design,
preparation or operation of the Project other
than the Contractor.

1.1.2.17 “Bên khác” nghĩa là bất cứ bên
hoặc các bên nào tham gia vào hoạt động
xây dựng, thiết kế, chuẩn bị hoặc vận hành
Dự án mà không phải là Nhà thầu.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.18:

Thêm Khoản 1.1.2.18:

1.1.2.18 “Free-Issue Materials” means
materials, goods or equipment supplied and
paid for by the Employer and provided free of
charge to the Contractor as specified in the
Contract.

1.1.2.18 "Vật liệu cấp miễn phí" có nghĩa là
vật liệu, hàng hóa hoặc thiết bị được cung
cấp và được thanh toán bởi Chủ đầu tư và
được cung cấp miễn phí cho Nhà thầu
theo quy định trong Hợp đồng.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.19:


Thêm Khoản 1.1.2.19:

1.1.2.19

“Governmental

Main Contract Package – Gói thầu chính

Authorities” 1.1.2.19 “Cơ quan Nhà nước” có nghĩa là

Particular Conditions of Contract
Page 5/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

means the Government of Vietnam (including
the Prime Minister) and all Vietnamese state
committees, ministries, general departments,
agencies and instruments and provincial and
district people’s committees, and their
respective departments and authorities.

Chính phủ Việt Nam (bao gồm Thủ tướng
Chính phủ) và tất cả các ủy ban, bộ, tổng
cục, cục và vụ và ủy ban nhân dân cấp tỉnh
và huyện của nhà nước Việt Nam, và các
phòng và ban tương ứng của các cơ quan
này.


Insert new Sub-Clause 1.1.2.20:

Thêm Khoản 1.1.2.20:

1.1.2.20 “Engineer’s Personnel” means the
Engineer, the assistants referred to in SubClause 3.2 [Delegation by the Engineer] and all
other staff, labour and other employees of the
Engineer; and any other personnel notified to
the Contractor, by the Engineer, as Engineer’s
Personnel.

1.1.2.20 “Nhân viên của Nhà tư vấn” có
nghĩa là Nhà tư vấn, những người trợ lý
được nêu tại Khoản 3.2 [Ủy quyền của Nhà
tư vấn] và tất cả các nhân viên, người lao
động khác và người làm công khác của
Nhà tư vấn; và bất cứ nhân viên nào khác
mà Nhà tư vấn thông báo với Nhà thầu là
Nhân viên của Nhà tư vấn.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.21:

Thêm Khoản 1.1.2.21:

1.1.2.21 “Public Utility Companies” means
any public utility corporations or other entities
that provide public services in Hanoi City,
including but not limited to electricity, water,
sewerage, telecommunication, transportation in
connection with the Site and the Works.”


1.1.2.21 “Công ty Dịch vụ Cơng ích” có
nghĩa là các cơng ty dịch vụ cơng ích hoặc
bất cứ đơn vị nào cung cấp các dịch vụ
cơng ích tại thành phố Hà Nội, bao gồm
nhưng khơng giới hạn dịch vụ điện, nước,
hệ thống thoát nước, viễn thơng, vận tải
phục vụ cho Cơng trường và Cơng trình.

Insert new Sub-Clause 1.1.2.22:

Thêm Khoản 1.1.2.22:

1.1.2.22 “Electricity Supply Company” 1.1.2.22 “Công ty Cung cấp Điện” có nghĩa
means Electricity of Vietnam (EVN) or any of its là Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) hoặc
subsidiaries providing electricity to the Project.” bất kỳ cơng ty con của Tập đồn Điện lực
Việt Nam cung cấp điện cho Dự án.
Insert new Sub-Clause 1.1.2.23:

Thêm Khoản 1.1.2.23:

1.1.2.23 “Notice
of
Commencement”
means the notice to be given or deemed to have
been given by the Engineer to the Contractor
under Sub-Clause 8.1 [Commencement of
Work] setting out the Commencement Date for
the Works.


1.1.2.23 “Thông báo Bắt đầu cơng việc” có
nghĩa là thơng báo do Nhà tư vấn cung cấp
hoặc được xem là đã cung cấp cho Nhà
thầu theo Khoản 8.1 [Bắt đầu Công việc]
quy định về Ngày Bắt đầu cơng việc của
Cơng trình.

Delete the whole of Sub-Clause 1.1.3.1 and Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.3.1 và thay bằng
đoạn sau:
replace with the following:
1.1.3.1 “Base Date” means the date of 1.1.3.1 “Ngày cơ sở” có nghĩa là ngày phát
hành Hồ sơ dự thầu.
issuance of the Tender.
Insert a new Sub-Clause 1.1.3.10

Main Contract Package – Gói thầu chính

Thêm Khoản 1.1.3.10:

Particular Conditions of Contract
Page 6/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

1.1.3.10 "Programme of Works" shall mean
the detailed programme of Works submitted by
the Contractor in accordance with Sub-Clause
8.3 [Programme].


1.1.3.10 “Kế hoạch thực hiện Cơng trình”
có nghĩa là kế hoạch thực hiện Cơng trình
chi tiết do Nhà thầu đệ trình theo quy định
tại Khoản 8.3 [Kế hoạch thực hiện].

Insert a new Sub-Clause 1.1.3.11

Thêm Khoản 1.1.3.11:

1.1.3.11 “Practical Completion” means the
status of the entire Works or relevant section of
the Works once they are “practically complete”.
“Practically Complete” means ready for taking
over and legal occupation, operation and safe
use by the Employer in accordance with the
provisions of the Contract and the Laws of
Vietnam. Conditions precedent for Practical
Completion shall include all outstanding nonconformances being satisfactorily complete at
the sole discretion of the Engineer and receipt
of all relevant licenses, approvals, consents,
occupation permits and independent testing
certificates and the like and as required by all
relevant Government Authorities duly received
by the Employer and based on full and complete
documentation provided by the Contractor for
this purpose and Practical Completion shall
take effect on such date that all the above are
satisfactorily complete for the Works or the
relevant section of the Works.


1.1.3.11 “Hồn thành trên thực tế” có
nghĩa là tình trạng của tồn bộ Cơng trình
hoặc các phần Cơng trình liên quan khi đã
“hoàn thành trên thực tế”. “Hoàn thành
trên thực tế” có nghĩa là sẵn sàng để
nghiệm thu và chiếm hữu hợp pháp, hoạt
động và sử dụng an toàn bởi Chủ đầu tư
theo các điều khoản của Hợp đồng và Luật
Việt Nam. Các điều kiện tiên quyết đối với
Hoàn thành trên thực tế sẽ bao gồm tất cả
những điểm chưa phù hợp cịn tồn đọng
được hồn thành một cách hài lịng theo
tồn quyền xem xét của Nhà Tư vấn và tất
cả các giấy phép, các phê chuẩn, chấp
thuận, giấy phép chiếm giữ và các giấy
chứng nhận kiểm tra độc lập có liên quan
và những giấy tờ tương tự và như được
yêu cầu của Cơ quan Nhà nước có thẩm
quyền được Chủ đầu tư tiếp nhận hợp lệ
và căn cứ vào các hồ sơ đầy đủ và hoàn
chỉnh mà Nhà thầu cung cấp cho mục đích
này và Hồn thành thực tế sẽ có hiệu lực
vào ngày mà tất cả các u cầu trên được
hồn thành đầy đủ cho các Cơng trình
hoặc các hạng mục liên quan của Cơng
trình.

Latent defects and minor outstanding works
upon Taking Over shall be rectified as soon as
practicable during the Defects Notification

Period so as not to adversely affect the
continuing work progress of the relevant other
Direct Contractors.

Các sai sót tiềm ẩn và các cơng việc thứ
yếu cịn tồn đọng khi Nghiệm Thu sẽ phải
được khắc phục trong thời gian sớm nhất
trong Thời gian Thơng báo Sai sót để
khơng gây ảnh hưởng nghiêm trọng đến
tiến độ công việc liên tục của các Nhà thầu
Trực tiếp liên quan khác.

Insert a new Sub-Clause 1.1.3.12

Thêm Khoản 1.1.3.12:

1.1.3.12 “Conforming Documents” means
the documents reasonably required by the
Engineer of the Contractor to confirm the
completion of the Works in accordance with the
Contract, including any test certificates and asbuilt drawings which are to be submitted by the
Contractor following Practical Completion of the
Works.

1.1.3.12 “Tài liệu Phù hợp” có nghĩa là các
tài liệu của Nhà thầu được Nhà tư vấn yêu
cầu một cách hợp lý để xác nhận tình trạng
hồn thành của Cơng trình theo quy định
của Hợp đồng, bao gồm bất kỳ các chứng
chỉ thử nghiệm và các bản vẽ hồn cơng

nào do Nhà thầu đệ trình sau khi Hồn
thành trên thực tế của Cơng trình.

Main Contract Package – Gói thầu chính

Particular Conditions of Contract
Page 7/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

Insert a new Sub-Clause 1.1.3.13

Thêm Khoản 1.1.3.13:

1.1.3.13 “Warranty Deed” means the
warranty to be given by the Contractor to the
Employer in such form and with such contents
as set out in Appendix 03 and as contemplated
in Sub-Clause 11.12 [Warranty Deed].

1.1.3.13 “Chứng thư Bảo đảm” có nghĩa là
chứng thư bảo đảm mà Nhà thầu cung cấp
cho Chủ đầu tư theo mẫu và nội dung như
được trình bày trong Phụ lục 03 và theo
quy định tại Khoản 11.12 [Chứng thư Bảo
đảm].

Insert a new Sub-Clause 1.1.3.14


Thêm Khoản 1.1.3.14:

1.1.3.14 “Progress Meetings” means the
meeting(s) held on a weekly basis by and
among the Engineer, the Contractor and, as the
case may be, the Employer and the Employer’s
Personnel to capture from time to time the
progress of the Works and all ongoing issues of
the construction activities on the Site.

1.1.3.14 “Cuộc họp Tiến độ” có nghĩa là
(các) cuộc họp được tổ chức hàng tuần
bởi và giữa Nhà tư vấn, Nhà thầu và, tùy
từng trường hợp, Chủ đầu tư và Nhân lực
của Chủ đầu tư để cập nhật về tiến độ
Cơng trình và tất cả các vấn đề đang diễn
ra về các hoạt động xây dựng trên Công
trường tại từng thời điểm.

1.1.4.1 “Accepted Contract Amount”

1.1.4.1 “Giá trị Hợp đồng được chấp
thuận”

Insert additional paragraph under the first Thêm đoạn sau dưới đoạn đầu tiên
paragraph
The Accepted Contract Amount shall be a lump
sum fixed price amount for the design, supply,
manufacturing,
engineering,

construction,
installation, testing and commissioning,
completion, the supply of all materials and plant
for, ancillary services for and remedy of defects
and maintenance expressly stated or
contingently required for the completion of the
Permanent Works and Temporary Works as
described and indicated in the Conditions of
Contract,
Employer’s
Requirements,
Contractor’s Proposal and other Contract
documents. The documents are intended to be
mutually explanatory of the scope of the Works,
and shall be as described in Sub-Clause 4.11
[Sufficiency of the Accepted Contract Amount].

Giá trị Hợp đồng được Chấp thuận sẽ phải
là mức giá trọn gói cố định cho cơng tác
thiết kế, cung cấp, sản xuất, tư vấn kỹ
thuật, xây dựng, lắp đặt, thử nghiệm và
vận hành, hoàn thiện, cung cấp nguyên vật
liệu và thiết bị cơng trình cho, các dịch vụ
hỗ trợ cho và khắc phục các khiếm khuyết
và bảo trì đã được nêu rõ hoặc có thể cần
thiết phải có để hồn thành Cơng trình
Vĩnh cửu và Cơng trình Tạm như được mơ
tả và được chỉ rõ trong các Điều kiện Hợp
đồng, Yêu cầu của Chủ đầu tư, Đề xuất của
Nhà thầu và các tài liệu Hợp đồng khác.

Các tài liệu nhằm mục đích cùng giải thích
phạm vi của Cơng trình, và sẽ phải như
được mơ tả trong Khoản 4.11 [Tính đầy đủ
của Giá trị Hợp đồng được Chấp thuận].

1.1.4.6

1.1.4.6 Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.4.6

Delete whole of Sub-Clause 1.1.4.6

1.1.4.8
Delete whole of Sub-Clause 1.1.4.8 1.1.4.8 Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.4.8 và thay
bằng đoạn sau:
and substitute with the following:
“Local Currency” means the currency of the “Nội tệ” có nghĩa là tiền tệ của nước Việt
Nam, mà là tiền đồng Việt Nam (VND)
Country, which is Vietnam Dong (VND).
Insert new Sub-Clause 1.1.4.13

Main Contract Package – Gói thầu chính

Thêm Khoản 1.1.4.13

Particular Conditions of Contract
Page 8/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.


1.1.4.13 “Profit” shall mean (i) the profit
determined upon Daywork Schedule rates,
prices in the CSA or other information provided
by the Contractor and accepted by the
Engineer, or, if such profit cannot be otherwise
determined, (ii) the percentage indicated by
the Contractor and accepted by the Engineer
that shall be added to “Cost” ( as defined in
Sub-Clause 1.1.4.3) where allowed in the
Contract Conditions, provided that where the
Contractor is entitled to submit a claim for "Cost
plus reasonable profit" under the Conditions of
Contract, the reasonable profit shall not exceed
five (5) percent of the respective Cost.

1.1.4.13 “Lợi nhuận” sẽ có nghĩa là (i)
khoản lợi nhuận được xác định dựa trên
các mức tại Đơn giá Ngày công, các giá
được nêu trong CSA, hoặc các thông tin
khác do Nhà thầu cung cấp và được Nhà
tư vấn chấp thuận, hoặc, nếu lợi nhuận đó
khơng thể được xác định bằng cách khác,
(ii) phần trăm do Nhà thầu xác định và
được Nhà tư vấn chấp thuận là sẽ được
cộng thêm vào “Chi phí” (như được quy
định tại Khoản 1.1.4.3) khi được cho phép
theo Điều kiện Hợp đồng, với điều kiện là
khi Nhà thầu có quyền đệ trình khiếu nại
về “Chi phí cộng với lợi nhuận hợp lý”
theo Điều kiện Hợp đồng, lợi nhuận hợp lý

này sẽ khơng được vượt q năm (5) phần
trăm của Chi phí tương ứng.

1.1.4.14 “Prime Cost Sum” means a sum
provided for work or services to be executed by
a specialist, a government or a statutory
authority. Such sum shall be deemed to be
exclusive of any profit required and/ or
attendance to be provided by the Contractor
and provision shall be made for the addition
thereof where applicable.

1.1.4.14 “Tổng Chi phí Gốc” có nghĩa là
tổng chi phí cho công việc hoặc dịch vụ
được thực hiện bởi một chuyên gia, một
cơ quan chính phủ hoặc một cơ quan có
thẩm quyền. Khoản tổng chi phí này sẽ
được xem là khơng bao gồm bất cứ khoản
lợi nhuận nào được yêu cầu và/hoặc sự
phục vụ do Nhà thầu cung cấp và những
khoản này sẽ được tính bổ sung nếu có
thể áp dụng.

Insert new Sub-Clause 1.1.4.15

Thêm Khoản 1.1.4.15

1.1.4.15 "Defect" includes any failure to
comply with the documents forming the
Contract and includes goods, materials, plant

and workmanship and installation which are in
the opinion of the Engineer not of acceptable
standards required for the Works as defined in
these documents or any other failure to comply
with the provisions of the Contract or with the
legal provisions, mandatory codes and
standards regarding the quality of the Works or
failure to provide the required quantity of
materials for the Works.

1.1.4.15 “Sai sót” bao gồm bất cứ vi phạm
nào đối với các tài hiệu hợp thành Hợp
đồng và bao gồm hàng hóa, vật liệu, thiết
bị cơng trình và tay nghề nhân cơng và sự
lắp đặt mà theo nhận định của Nhà tư vấn
không đạt các tiêu chuẩn có thể chấp nhận
được theo yêu cầu đối với Cơng trình như
đã được xác định trong các tài liệu này
hoặc bất cứ vi phạm nào khác đối với các
quy định của Hợp đồng hoặc đối với các
quy định pháp lý, quy tắc và tiêu chuẩn bắt
buộc liên quan đến chất lượng Cơng trình
hoặc vi phạm nghĩa vụ cung cấp khối
lượng vật liệu được u cầu cho Cơng
trình.

Insert a new Sub-Clause 1.1.4.16

Thêm Khoản 1.1.4.16


1.1.4.16 “SH&E Plan” means the safety, 1.1.4.16 “Kế hoạch An tồn” có nghĩa là kế
health and environmental plan to be submitted hoạch về an toàn, sức khỏe và môi trường
by the Contractor to the Engineer for approval do Nhà thầu đệ trình để Nhà tư vấn phê

Main Contract Package – Gói thầu chính

Particular Conditions of Contract
Page 9/86


LANCASTER LEGACY - 230 Nguyen Trai, District 1, HCMC.

and to be observed by the Contractor pursuant duyệt và sẽ được Nhà thầu tuân thủ theo
quy định tại Khoản 4.8 [Các quy tắc về An
to Sub-Clause 4.8 [Safety Procedures].
toàn].
Insert a new Sub-Clause 1.1.4.17

Thêm Khoản 1.1.4.17

1.1.4.17 “Programme Analysis Report”
means the so-named document the format and
content of which is to be in accordance with the
Engineer’s requirements and which is to be
prepared by the Contractor under the General
Requirements and to be submitted to the
Engineer for its approval thereunder.

1.1.4.17 “Báo cáo Phân tích Tiến độ” có
nghĩa là tài liệu được gọi tên như vậy mà

định dạng và nội dung của tài liệu đó phù
hơp với yêu cầu của Nhà tư vấn và tài liệu
đó do Nhà thầu soạn thảo theo các Yêu
cầu Chung và đệ trình để Nhà tư vấn chấp
thuận theo các Yêu cầu Chung.

Insert a new Sub-Clause 1.1.4.18

Thêm Khoản 1.1.4.18

1.1.4.18 “Site Safety Supervision Plans”
means the plans to be developed by the
Contractor and approved by the Engineer
setting out the requirements for the supervision
of the safety of the operations on Site in relation
to the Works and the Project, with such contents
as are set out in the General Requirements.

1.1.4.18 “Kế hoạch Giám sát An tồn Cơng
trường” có nghĩa là các kế hoạch do Nhà
thầu phát triển và được Nhà tư vấn chấp
thuận, đặt ra các yêu cầu về giám sát an
tồn trong hoạt động tại Cơng trường liên
quan đến Cơng trình và Dự án có nội dung
như được quy định tại các Yêu cầu Chung.

1.1.5.4 Delete whole of Sub-Clause 1.1.5.4 and 1.1.5.4 Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.5.4 và thay
bằng đoạn sau:
substitute with the following:
“Permanent Works” means the permanent

works to be executed by the Contractor under
the Contract including but not limited to (i) test
pile, mass pile and diaphragm wall works, (ii)
substructure works and (iii) superstructure
works.

“Cơng trình Vĩnh cửu” có nghĩa là các
Cơng trình Vĩnh cửu sẽ do Nhà thầu thi
công theo Hợp đồng bao gồm nhưng
không giới hạn (i) công tác cọc thử, cọc
đại trà và tường vây, (ii) công tác kết cấu
phần hầm và (iii) công tác kết cấu phần
thân.

1.1.6.2 Delete whole of Sub-Clause 1.1.6.2 and 1.1.6.2 Bỏ toàn bộ Khoản 1.1.6.2 và thay
bằng đoạn sau:
substitute with the following:
“Country” means Vietnam in which the Site (or “Quốc gia” có nghĩa là nước Việt Nam, là
most of it) is located, where the Permanent nơi mà Công trường (hoặc phần lớn Công
trường) được đặt, nơi mà các hạng mục
Works are to be executed.
Cơng trình Vĩnh cửu sẽ được thi cơng.
1.1.6.5 Delete sub-clause 1.1.6.5 and substitute 1.1.6.5 Bỏ tồn bộ Khoản 1.1.6.5 và thay
bằng đoạn sau:
with the following:
“Laws” or “Law of Vietnam” means all
legislation and regulations issued by the
National Assembly of Vietnam, the Standing
Committee of the National Assembly of
Vietnam, the Government of Vietnam, or other

authority authorised to issue any legislation or
regulation under the Law on Legal Instruments,

Main Contract Package – Gói thầu chính

“Luật” hoặc “Luật Việt Nam” nghĩa là tất
cả các văn bản pháp luật và quy định được
ban hành bởi Quốc hội Việt Nam, Ủy ban
Thường vụ Quốc hội, Chính phủ Việt Nam,
và các cơ quan khác được trao quyền ban
hành văn bản pháp luật và quy định theo
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp

Particular Conditions of Contract
Page 10/86


×